Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất

Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thuận Nam năm 2025

Khu vực: huyện Thuận Nam.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.014 đến 2.667.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -
Đất ở 260.000 208.000 156.000 143.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Thôn Phước Lập, Tam Lang -
Đất ở 143.000 130.000 117.000 104.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
-
Đất ở 169.000 156.000 150.000 143.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -
Đất ở 689.000 572.000 416.000 286.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -
Đất ở 312.000 260.000 195.000 156.000
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
-
Đất ở 832.000 676.000 494.000 364.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -
Đất ở 676.000 520.000 390.000 312.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Thôn Thương Diêm 1 và 2 -
Đất ở 364.000 169.000 156.000 143.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Minh
-
Đất ở 312.000 260.000 208.000 156.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
-
Đất ở 120.000 108.000 96.000 90.000
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
-
Đất ở 132.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Nam
Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Nam
Thôn Phước Lập, Tam Lang -
Đất ở 85.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Ninh
-
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Dinh
Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Dinh
Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Cà Ná
-
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Diêm
Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Diêm
Thôn Thương Diêm 1 và 2 -
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Minh
-
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Hà
-
Đất ở 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Nhị Hà
-
Đất ở 78.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam
Đất ở 500.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh
Đất ở 300.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm
Đất ở 600.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420
Đất ở 700.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận
Đất ở 920.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển
Đất ở 800.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24
Đất ở 880.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm
Đất ở 700.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná
Đất ở 800.000
Huyện Thuận Nam Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ)
-
Đất ở 650.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -
Đất ở 286.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -
Đất ở 260.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở 221.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường đôi có lòng đường rộng 21m -
Đất ở 650.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường đôi có lòng đường rộng 15m -
Đất ở 585.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường QH có lòng đường rộng 14m -
Đất ở 546.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường QH có lòng đường rộng 6m -
Đất ở 468.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 1 -
Đất ở 2.340.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 2 -
Đất ở 1.690.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 3 -
Đất ở 2.340.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 4 -
Đất ở 2.600.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 5 -
Đất ở 1.950.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh
Đường D7 -
Đất ở 715.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 -
Đất ở 650.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná
Các lô bám đường Quy hoạch 18m -
Đất ở 663.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở 488.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường gom QL1A -
Đất ở 455.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m -
Đất ở 390.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m -
Đất ở 351.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở 312.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường D3 -
Đất ở 845.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m -
Đất ở 689.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) -
Đất ở 585.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) -
Đất ở 520.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh)
-
Đất ở 195.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà)
-
Đất ở 165.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà)
-
Đất ở 150.000
Huyện Thuận Nam Tuyến đường tỉnh lộ 709B
đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà -
Đất ở 165.000
Huyện Thuận Nam Tuyến đường tỉnh lộ 710
đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh
Đất ở 360.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 22,5m -
Đất ở 845.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở 689.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 11m -
Đất ở 689.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở 585.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 4m -
Đất ở 520.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở 286.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở 260.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam
Đường quy hoạch rộng 40m -
Đất ở 2.667.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam
Đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở 2.030.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam
Đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất ở 1.463.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -
Đất TM-DV 208.000 166.000 125.000 114.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Thôn Phước Lập, Tam Lang -
Đất TM-DV 114.000 104.000 94.000 83.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
-
Đất TM-DV 135.000 125.000 120.000 114.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -
Đất TM-DV 551.000 458.000 333.000 229.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -
Đất TM-DV 250.000 208.000 156.000 125.000
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
-
Đất TM-DV 666.000 541.000 395.000 291.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -
Đất TM-DV 541.000 416.000 312.000 250.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Thôn Thương Diêm 1 và 2 -
Đất TM-DV 291.000 135.000 125.000 114.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Minh
-
Đất TM-DV 250.000 208.000 166.000 125.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
-
Đất TM-DV 96.000 86.000 77.000 72.000
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
-
Đất TM-DV 106.000 96.000 86.000 77.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Nam
Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -
Đất TM-DV 109.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Nam
Thôn Phước Lập, Tam Lang -
Đất TM-DV 73.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Ninh
-
Đất TM-DV 109.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Dinh
Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -
Đất TM-DV 187.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Dinh
Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -
Đất TM-DV 114.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Cà Ná
-
Đất TM-DV 208.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Diêm
Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -
Đất TM-DV 114.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Diêm
Thôn Thương Diêm 1 và 2 -
Đất TM-DV 109.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Minh
-
Đất TM-DV 114.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Hà
-
Đất TM-DV 67.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Nhị Hà
-
Đất TM-DV 67.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam
Đất TM-DV 600.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh
Đất TM-DV 360.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm
Đất TM-DV 720.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420
Đất TM-DV 840.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận
Đất TM-DV 1.104.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển
Đất TM-DV 960.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24
Đất TM-DV 1.056
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm
Đất TM-DV 840.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná
Đất TM-DV 960.000
Huyện Thuận Nam Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ)
-
Đất TM-DV 780.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -
Đất TM-DV 229.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -
Đất TM-DV 208.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 177.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường đôi có lòng đường rộng 21m -
Đất TM-DV 520.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường đôi có lòng đường rộng 15m -
Đất TM-DV 468.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường QH có lòng đường rộng 14m -
Đất TM-DV 437.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường QH có lòng đường rộng 6m -
Đất TM-DV 374.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 1 -
Đất TM-DV 1.872
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 2 -
Đất TM-DV 1.352
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 3 -
Đất TM-DV 1.872
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 4 -
Đất TM-DV 2.080.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 5 -
Đất TM-DV 156.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh
Đường D7 -
Đất TM-DV 572.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 -
Đất TM-DV 520.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná
Các lô bám đường Quy hoạch 18m -
Đất TM-DV 530.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 390.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường gom QL1A -
Đất TM-DV 364.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m -
Đất TM-DV 312.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV 281.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 250.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường D3 -
Đất TM-DV 676.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m -
Đất TM-DV 551.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) -
Đất TM-DV 468.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) -
Đất TM-DV 416.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh)
-
Đất TM-DV 156.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà)
-
Đất TM-DV 132.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà)
-
Đất TM-DV 120.000
Huyện Thuận Nam Tuyến đường tỉnh lộ 709B
đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà -
Đất TM-DV 132.000
Huyện Thuận Nam Tuyến đường tỉnh lộ 710
đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh
Đất TM-DV 288.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 22,5m -
Đất TM-DV 676.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV 551.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 11m -
Đất TM-DV 551.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV 468.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 4m -
Đất TM-DV 416.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV 229.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV 208.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -
Đất SX-KD 156.000 125.000 94.000 86.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Thôn Phước Lập, Tam Lang -
Đất SX-KD 86.000 78.000 70.000 62.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
-
Đất SX-KD 101.000 94.000 90.000 86.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -
Đất SX-KD 413.000 343.000 250.000 172.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -
Đất SX-KD 187.000 156.000 117.000 94.000
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
-
Đất SX-KD 499.000 406.000 296.000 218.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -
Đất SX-KD 406.000 312.000 234.000 187.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Thôn Thương Diêm 1 và 2 -
Đất SX-KD 218.000 101.000 94.000 86.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Minh
-
Đất SX-KD 187.000 156.000 125.000 94.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
-
Đất SX-KD 72.000 65.000 58.000 54.000
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
-
Đất SX-KD 79.000 72.000 65.000 58.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Nam
Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Nam
Thôn Phước Lập, Tam Lang -
Đất SX-KD 51.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Ninh
-
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Dinh
Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Dinh
Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Cà Ná
-
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Diêm
Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Diêm
Thôn Thương Diêm 1 và 2 -
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Minh
-
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Hà
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Nhị Hà
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam
Đất SX-KD 450.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh
Đất SX-KD 270.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm
Đất SX-KD 540.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420
Đất SX-KD 630.000
Huyện Thuận Nam Quốc lộ 1A
Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận
Đất SX-KD 828.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển
Đất SX-KD 720.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24
Đất SX-KD 792.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm
Đất SX-KD 630.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh)
Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná
Đất SX-KD 720.000
Huyện Thuận Nam Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ)
-
Đất SX-KD 585.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -
Đất SX-KD 172.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -
Đất SX-KD 156.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 133.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường đôi có lòng đường rộng 21m -
Đất SX-KD 390.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường đôi có lòng đường rộng 15m -
Đất SX-KD 351.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường QH có lòng đường rộng 14m -
Đất SX-KD 328.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam
Đường QH có lòng đường rộng 6m -
Đất SX-KD 281.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 1 -
Đất SX-KD 1.404
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 2 -
Đất SX-KD 1.014
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 3 -
Đất SX-KD 1.404
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 4 -
Đất SX-KD 1.560.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná
Tuyến đường số 5 -
Đất SX-KD 1.170.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh
Đường D7 -
Đất SX-KD 429.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 -
Đất SX-KD 390.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná
Các lô bám đường Quy hoạch 18m -
Đất SX-KD 398.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 293.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường gom QL1A -
Đất SX-KD 273.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m -
Đất SX-KD 234.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD 211.000
Huyện Thuận Nam Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 187.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường D3 -
Đất SX-KD 507.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m -
Đất SX-KD 413.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) -
Đất SX-KD 351.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná
Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) -
Đất SX-KD 312.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh)
-
Đất SX-KD 117.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà)
-
Đất SX-KD 99.000
Huyện Thuận Nam Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà)
-
Đất SX-KD 90.000
Huyện Thuận Nam Tuyến đường tỉnh lộ 709B
đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà -
Đất SX-KD 99.000
Huyện Thuận Nam Tuyến đường tỉnh lộ 710
đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh
Đất SX-KD 216.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 22,5m -
Đất SX-KD 507.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD 413.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 11m -
Đất SX-KD 413.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD 351.000
Huyện Thuận Nam Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná
Đường quy hoạch 4m -
Đất SX-KD 312.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất SX-KD 172.000
Huyện Thuận Nam Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD 156.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang ) -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.800
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.800
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.800
Huyện Thuận Nam Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.800
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.800
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.800
Huyện Thuận Nam Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.800
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Thuận Nam Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Thuận Nam Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Nam Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Nam Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 7.700
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Thuận Nam Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Thuận Nam Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 7.700
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Thuận Nam Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Thuận Nam Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 7.700
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Thuận Nam Huyện Thuận Nam
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất làm muối 85.800 72.600 56.100
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam (Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang)
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Nam Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -
Đất ở 260.000 208.000 156.000 143.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Nam
Thôn Phước Lập, Tam Lang -
Đất ở 143.000 130.000 117.000 104.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Ninh
-
Đất ở 169.000 156.000 150.000 143.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -
Đất ở 689.000 572.000 416.000 286.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Dinh
Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ -
Đất ở 312.000 260.000 195.000 156.000
Huyện Thuận Nam Xã Cà Ná
-
Đất ở 832.000 676.000 494.000 364.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 -
Đất ở 676.000 520.000 390.000 312.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Diêm
Thôn Thương Diêm 1 và 2 -
Đất ở 364.000 169.000 156.000 143.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Minh
-
Đất ở 312.000 260.000 208.000 156.000
Huyện Thuận Nam Xã Phước Hà
-
Đất ở 120.000 108.000 96.000 90.000
Huyện Thuận Nam Xã Nhị Hà
-
Đất ở 132.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Nam
Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm -
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Nam
Thôn Phước Lập, Tam Lang -
Đất ở 85.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Ninh
-
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Nam Vị trí 6 - Xã Phước Dinh
Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 -
Đất ở 130.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thuận Nam

4.9/5 - (999 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?