Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất
Bảng giá đất huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Nam năm 2025
Khu vực: huyện Thuận Nam.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.014 đến 2.667.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - |
Đất ở | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 143.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - |
Đất ở | 143.000 | 130.000 | 117.000 | 104.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh - |
Đất ở | 169.000 | 156.000 | 150.000 | 143.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - |
Đất ở | 689.000 | 572.000 | 416.000 | 286.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - |
Đất ở | 312.000 | 260.000 | 195.000 | 156.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná - |
Đất ở | 832.000 | 676.000 | 494.000 | 364.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - |
Đất ở | 676.000 | 520.000 | 390.000 | 312.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - |
Đất ở | 364.000 | 169.000 | 156.000 | 143.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Minh - |
Đất ở | 312.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà - |
Đất ở | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà - |
Đất ở | 132.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - |
Đất ở | 85.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Ninh - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Cà Ná - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Minh - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Hà - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Nhị Hà - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam |
Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận |
Đất ở | 920.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24 |
Đất ở | 880.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm |
Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) - |
Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m - |
Đất ở | 286.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m - |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất ở | 221.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m - |
Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m - |
Đất ở | 585.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m - |
Đất ở | 546.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m - |
Đất ở | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 - |
Đất ở | 2.340.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 - |
Đất ở | 1.690.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 - |
Đất ở | 2.340.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 - |
Đất ở | 2.600.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 - |
Đất ở | 1.950.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 - |
Đất ở | 715.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - |
Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m - |
Đất ở | 663.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất ở | 488.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A - |
Đất ở | 455.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m - |
Đất ở | 390.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở | 351.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất ở | 312.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 - |
Đất ở | 845.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m - |
Đất ở | 689.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) - |
Đất ở | 585.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) - |
Đất ở | 520.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) - |
Đất ở | 195.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) - |
Đất ở | 165.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) - |
Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà - |
Đất ở | 165.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh |
Đất ở | 360.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 22,5m - |
Đất ở | 845.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 13m - |
Đất ở | 689.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 11m - |
Đất ở | 689.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 7m - |
Đất ở | 585.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 4m - |
Đất ở | 520.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 12m - |
Đất ở | 286.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 7m - |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 40m - |
Đất ở | 2.667.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở | 2.030.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư dự án đường Văn Lâm - Sơn Hải, xã Phước Nam Đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất ở | 1.463.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - |
Đất TM-DV | 208.000 | 166.000 | 125.000 | 114.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - |
Đất TM-DV | 114.000 | 104.000 | 94.000 | 83.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh - |
Đất TM-DV | 135.000 | 125.000 | 120.000 | 114.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - |
Đất TM-DV | 551.000 | 458.000 | 333.000 | 229.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - |
Đất TM-DV | 250.000 | 208.000 | 156.000 | 125.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná - |
Đất TM-DV | 666.000 | 541.000 | 395.000 | 291.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - |
Đất TM-DV | 541.000 | 416.000 | 312.000 | 250.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - |
Đất TM-DV | 291.000 | 135.000 | 125.000 | 114.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Minh - |
Đất TM-DV | 250.000 | 208.000 | 166.000 | 125.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà - |
Đất TM-DV | 96.000 | 86.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà - |
Đất TM-DV | 106.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - |
Đất TM-DV | 109.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - |
Đất TM-DV | 73.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Ninh - |
Đất TM-DV | 109.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - |
Đất TM-DV | 187.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - |
Đất TM-DV | 114.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Cà Ná - |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - |
Đất TM-DV | 114.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - |
Đất TM-DV | 109.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Minh - |
Đất TM-DV | 114.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Hà - |
Đất TM-DV | 67.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Nhị Hà - |
Đất TM-DV | 67.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam |
Đất TM-DV | 600.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận |
Đất TM-DV | 1.104.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24 |
Đất TM-DV | 1.056 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) - |
Đất TM-DV | 780.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m - |
Đất TM-DV | 229.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m - |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV | 177.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m - |
Đất TM-DV | 520.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m - |
Đất TM-DV | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m - |
Đất TM-DV | 437.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m - |
Đất TM-DV | 374.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 - |
Đất TM-DV | 1.872 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 - |
Đất TM-DV | 1.352 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 - |
Đất TM-DV | 1.872 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 - |
Đất TM-DV | 2.080.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 - |
Đất TM-DV | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 - |
Đất TM-DV | 572.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - |
Đất TM-DV | 520.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV | 530.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV | 390.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A - |
Đất TM-DV | 364.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m - |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV | 281.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 - |
Đất TM-DV | 676.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m - |
Đất TM-DV | 551.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) - |
Đất TM-DV | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) - |
Đất TM-DV | 416.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) - |
Đất TM-DV | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) - |
Đất TM-DV | 132.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) - |
Đất TM-DV | 120.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà - |
Đất TM-DV | 132.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 22,5m - |
Đất TM-DV | 676.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 13m - |
Đất TM-DV | 551.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 11m - |
Đất TM-DV | 551.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 7m - |
Đất TM-DV | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 4m - |
Đất TM-DV | 416.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 12m - |
Đất TM-DV | 229.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 7m - |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - |
Đất SX-KD | 156.000 | 125.000 | 94.000 | 86.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - |
Đất SX-KD | 86.000 | 78.000 | 70.000 | 62.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh - |
Đất SX-KD | 101.000 | 94.000 | 90.000 | 86.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - |
Đất SX-KD | 413.000 | 343.000 | 250.000 | 172.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - |
Đất SX-KD | 187.000 | 156.000 | 117.000 | 94.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná - |
Đất SX-KD | 499.000 | 406.000 | 296.000 | 218.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - |
Đất SX-KD | 406.000 | 312.000 | 234.000 | 187.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - |
Đất SX-KD | 218.000 | 101.000 | 94.000 | 86.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Minh - |
Đất SX-KD | 187.000 | 156.000 | 125.000 | 94.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà - |
Đất SX-KD | 72.000 | 65.000 | 58.000 | 54.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà - |
Đất SX-KD | 79.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - |
Đất SX-KD | 51.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Ninh - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Cà Ná - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Minh - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Hà - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Nhị Hà - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận thị trấn Phước Dân - hết địa phận xã Phước Ninh, Phước Nam |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Nam - hết địa phận xã Phước Minh |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp địa phận xã Phước Minh - ngã ba vào xã Phước Diêm |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào xã Phước Diêm - ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 |
Đất SX-KD | 630.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Quốc lộ 1A Giáp ngã ba vào Đồn Biên phòng 420 - hết địa phận tỉnh Ninh Thuận |
Đất SX-KD | 828.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Ngã tư đường Văn Lâm Sơn Hải và đường Ven biển - đến Km 24 |
Đất SX-KD | 792.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ Km 24 - đến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm |
Đất SX-KD | 630.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 701 (Đường Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh) Từ giáp trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm - đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng cá Cà Ná (cũ) - |
Đất SX-KD | 585.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m - |
Đất SX-KD | 172.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m - |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD | 133.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 21m - |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường đôi có lòng đường rộng 15m - |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 14m - |
Đất SX-KD | 328.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thuận Nam Đường QH có lòng đường rộng 6m - |
Đất SX-KD | 281.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 1 - |
Đất SX-KD | 1.404 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 2 - |
Đất SX-KD | 1.014 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 3 - |
Đất SX-KD | 1.404 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 4 - |
Đất SX-KD | 1.560.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná Tuyến đường số 5 - |
Đất SX-KD | 1.170.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D7 - |
Đất SX-KD | 429.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư vùng sạt lở, thôn Sơn Hải, xã Phước Dinh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD | 398.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch 171 lô thuộc xã Cà Ná Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD | 293.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường gom QL1A - |
Đất SX-KD | 273.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m - |
Đất SX-KD | 234.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD | 211.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Quy hoạch thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD | 187.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường D3 - |
Đất SX-KD | 507.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 6,5m - |
Đất SX-KD | 413.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (có vỉa hè) - |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư vùng sạt lở ven biển Cà Ná Các lô bám đường có độ rộng lòng đường 4m (không có vỉa hè) - |
Đất SX-KD | 312.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Ninh) - |
Đất SX-KD | 117.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Nhị Hà) - |
Đất SX-KD | 99.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tỉnh lộ 709 (đoạn qua địa bàn xã Phước Hà) - |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tuyến đường tỉnh lộ 709B đoạn từ xã Phước Hà đi xã Nhị Hà - |
Đất SX-KD | 99.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Tuyến đường tỉnh lộ 710 đoạn từ thôn Bầu Ngứ - đến đường Tỉnh 701, xã Phước Dinh |
Đất SX-KD | 216.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 22,5m - |
Đất SX-KD | 507.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 13m - |
Đất SX-KD | 413.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 11m - |
Đất SX-KD | 413.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 7m - |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu dân cư sạt lở ven biển Cà Ná Đường quy hoạch 4m - |
Đất SX-KD | 312.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 12m - |
Đất SX-KD | 172.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Nhị Hà Đường quy hoạch 7m - |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.800 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.800 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.800 |
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.800 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.800 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.800 |
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.800 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Huyện Thuận Nam Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất làm muối | 85.800 | 72.600 | 56.100 | |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam (Trừ thôn Phước Lập và thôn Tam Lang) Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Lạc Tiến, Quán Thẻ - Xã Phước Minh Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Thôn Phước Lập và thôn Tam Lang - Xã Phước Nam Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - |
Đất ở | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 143.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - |
Đất ở | 143.000 | 130.000 | 117.000 | 104.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Ninh - |
Đất ở | 169.000 | 156.000 | 150.000 | 143.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - |
Đất ở | 689.000 | 572.000 | 416.000 | 286.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ - |
Đất ở | 312.000 | 260.000 | 195.000 | 156.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Cà Ná - |
Đất ở | 832.000 | 676.000 | 494.000 | 364.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3 - |
Đất ở | 676.000 | 520.000 | 390.000 | 312.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Diêm Thôn Thương Diêm 1 và 2 - |
Đất ở | 364.000 | 169.000 | 156.000 | 143.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Minh - |
Đất ở | 312.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Phước Hà - |
Đất ở | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Xã Nhị Hà - |
Đất ở | 132.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn Nho Lâm - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Nam Thôn Phước Lập, Tam Lang - |
Đất ở | 85.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Ninh - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Nam |
Vị trí 6 - Xã Phước Dinh Thôn Sơn Hải 1 và Sơn Hải 2 - |
Đất ở | 130.000 |
