Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thuận Thành
Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -
- 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
Huyện Thuận Thành
Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -
- 8.900.000 5.340.000 3.470.000 2.430.000
Huyện Thuận Thành
-
- 7.120.000 4.270.000 2.780.000 1.950.000
Huyện Thuận Thành
-
- 7.670.000 4.600.000 2.990.000 2.090.000
Huyện Thuận Thành
-
- 8.900.000 5.340.000 3.470.000 2.430.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.890.000 2.334.000 1.517.100 1.061.970
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.540.000 2.724.000 1.770.600 1.239.420
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.180.000 3.108.000 2.020.200 1.414.140
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.830.000 3.498.000 2.273.700 1.591.590
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.810.000 2.886.000 1.875.900 1.313.130
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.610.000 3.366.000 2.187.900 1.531.530
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.410.000 3.846.000 2.499.900 1.749.930
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.210.000 4.326.000 2.811.900 1.968.330
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 8.010.000 4.806.000 3.123.900 2.186.730
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.530.000 2.718.000 1.766.700 1.236.690
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.290.000 3.174.000 2.063.100 1.444.170
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.040.000 3.624.000 2.355.600 1.648.920
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
- 3.030.000 1.820.000 1.180.000 830.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) -
- 2.770.000 1.660.000 1.080.000 760.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) -
- 2.970.000 1.780.000 1.160.000 810.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá -
- 2.770.000 1.660.000 1.080.000 760.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17
- 3.150.000 1.890.000 1.230.000 860.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -
- 3.020.000 1.810.000 1.180.000 830.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ -
- 3.050.000 1.830.000 1.190.000 830.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ -
- 2.770.000 1.660.000 1.080.000 760.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) -
- 4.800.000 2.880.000 1.870.000 1.310.000
Huyện Thuận Thành
Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -
- 2.770.000 1.660.000 1.080.000 760.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.810.000 1.090.000 710.000 500.000
Huyện Thuận Thành
-
- 6.570.000 3.940.000 2.560.000 1.790.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.510.000 2.706.000 1.758.900 1.231.230
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.260.000 3.156.000 2.051.400 1.435.980
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.010.000 3.606.000 2.343.900 1.640.730
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.760.000 4.056.000 2.636.400 1.845.480
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.740.000 2.244.000 1.458.600 1.021.020
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.360.000 2.616.000 1.700.400 1.190.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.980.000 2.988.000 1.942.200 1.359.540
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.740.000 2.244.000 1.458.600 1.021.020
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.360.000 2.616.000 1.700.400 1.190.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.980.000 2.988.000 1.942.200 1.359.540
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 6.620.000 3.972.000 2.581.800 1.807.260
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 8.500.000 5.100.000 3.315.000 2.320.500
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.340.000 2.604.000 1.692.600 1.184.820
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.060.000 3.036.000 1.973.400 1.381.380
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.780.000 3.468.000 2.254.200 1.577.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 5.010.000 3.006.000 1.953.900 1.367.730
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.840.000 3.504.000 2.277.600 1.594.320
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.670.000 4.002.000 2.601.300 1.820.910
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.500.000 4.500.000 2.925.000 2.047.500
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.730.000 2.838.000 1.844.700 1.291.290
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.520.000 3.312.000 2.152.800 1.506.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.310.000 3.786.000 2.460.900 1.722.630
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.100.000 4.260.000 2.769.000 1.938.300
Huyện Thuận Thành
Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -
- 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000
Huyện Thuận Thành
Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -
- 7.120.000 4.272.000 2.776.000 1.944.000
Huyện Thuận Thành
-
- 5.696.000 3.416.000 2.224.000 1.560.000
Huyện Thuận Thành
-
- 6.136.000 3.680.000 2.392.000 1.672.000
Huyện Thuận Thành
-
- 7.120.000 4.272.000 2.776.000 1.944.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.112.000 1.867.200 1.213.680 849.576
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.632.000 2.179.200 1.416.480 991.536
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.664.000 2.798.400 1.818.960 1.273.272
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.848.000 2.308.800 1.500.720 1.050.504
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.488.000 2.692.800 1.750.320 1.225.224
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.128.000 3.076.800 1.999.920 1.399.944
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.768.000 3.460.800 2.249.520 1.574.664
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.408.000 3.844.800 2.499.120 1.749.384
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.624.000 2.174.400 1.413.360 989.352
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.232.000 2.539.200 1.650.480 1.155.336
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.832.000 2.899.200 1.884.480 1.319.136
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
- 2.424.000 1.456.000 944.000 664.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) -
- 2.216.000 1.328.000 864.000 608.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) -
- 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá -
- 2.216.000 1.328.000 864.000 608.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17
- 2.520.000 1.512.000 984.000 688.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -
- 2.416.000 1.448.000 944.000 664.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ -
- 2.440.000 1.464.000 952.000 664.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ -
- 2.216.000 1.328.000 864.000 608.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) -
- 3.840.000 2.304.000 1.496.000 1.048.000
Huyện Thuận Thành
Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -
- 2.216.000 1.328.000 864.000 608.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.448.000 872.000 568.000 400.000
Huyện Thuận Thành
-
- 5.256.000 3.152.000 2.048.000 1.432.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.608.000 2.164.800 1.407.120 984.984
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.208.000 2.524.800 1.641.120 1.148.784
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.808.000 2.884.800 1.875.120 1.312.584
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.408.000 3.244.800 2.109.120 1.476.384
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.992.000 1.795.200 1.166.880 816.816
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.488.000 2.092.800 1.360.320 952.224
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.984.000 2.390.400 1.553.760 1.087.632
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.992.000 1.795.200 1.166.880 816.816
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.488.000 2.092.800 1.360.320 952.224
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.984.000 2.390.400 1.553.760 1.087.632
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.296.000 3.177.600 2.065.440 1.445.808
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.048.000 3.628.800 2.358.720 1.651.104
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.472.000 2.083.200 1.354.080 947.856
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.048.000 2.428.800 1.578.720 1.105.104
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.624.000 2.774.400 1.803.360 1.262.352
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.008.000 2.404.800 1.563.120 1.094.184
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.672.000 2.803.200 1.822.080 1.275.456
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.336.000 3.201.600 2.081.040 1.456.728
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.784.000 2.270.400 1.475.760 1.033.032
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.416.000 2.649.600 1.722.240 1.205.568
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.048.000 3.028.800 1.968.720 1.378.104
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.680.000 3.408.000 2.215.200 1.550.640
Huyện Thuận Thành
Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -
- 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000
Huyện Thuận Thành
Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -
- 6.230.000 3.738.000 2.429.000 1.701.000
Huyện Thuận Thành
-
- 4.984.000 2.989.000 1.946.000 1.365.000
Huyện Thuận Thành
-
- 5.369.000 3.220.000 2.093.000 1.463.000
Huyện Thuận Thành
-
- 6.230.000 3.738.000 2.429.000 1.701.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.723.000 1.633.800 1.061.970 743.379
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.178.000 1.906.800 1.239.420 867.594
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.626.000 2.175.600 1.414.140 989.898
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.081.000 2.448.600 1.591.590 1.114.113
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.367.000 2.020.200 1.313.130 919.191
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.927.000 2.356.200 1.531.530 1.072.071
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.487.000 2.692.200 1.749.930 1.224.951
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.047.000 3.028.200 1.968.330 1.377.831
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.607.000 3.364.200 2.186.730 1.530.711
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.171.000 1.902.600 1.236.690 865.683
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.703.000 2.221.800 1.444.170 1.010.919
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.228.000 2.536.800 1.648.920 1.154.244
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
- 2.121.000 1.274.000 826.000 581.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi làng Cả Đông Côi) -
- 1.939.000 1.162.000 756.000 532.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Cư Đạo (Đường từ Quốc lộ 38 mới đi Lẽ Đông Côi) -
- 2.079.000 1.246.000 812.000 567.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Quốc lộ 38 mới đi thôn Trương Xá -
- 1.939.000 1.162.000 756.000 532.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi Ấp Đông Côi, - đến Quốc lộ 17
- 2.205.000 1.323.000 861.000 602.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Quang Bật (Đường từ Âu Cơ đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -
- 2.114.000 1.267.000 826.000 581.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi thôn Tú Tháp, xã Song Hồ -
- 2.135.000 1.281.000 833.000 581.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Âu Cơ đi thôn Lạc Hoài, xã Song Hồ -
- 1.939.000 1.162.000 756.000 532.000
Huyện Thuận Thành
Phố Nguyễn Chí Tố (Đường từ Âu Cơ đi UBND xã Song Hồ) -
- 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000
Huyện Thuận Thành
Phố Dương Như Châu (Đường từ Bờ Nam Kênh Bắc đi Lạc Thổ Bắc, Lạc Thổ Nam) -
- 1.939.000 1.162.000 756.000 532.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.267.000 763.000 497.000 350.000
Huyện Thuận Thành
-
- 4.599.000 2.758.000 1.792.000 1.253.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.157.000 1.894.200 1.231.230 861.861
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.682.000 2.209.200 1.435.980 1.005.186
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.207.000 2.524.200 1.640.730 1.148.511
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.732.000 2.839.200 1.845.480 1.291.836
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.618.000 1.570.800 1.021.020 714.714
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.052.000 1.831.200 1.190.280 833.196
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.486.000 2.091.600 1.359.540 951.678
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.618.000 1.570.800 1.021.020 714.714
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.052.000 1.831.200 1.190.280 833.196
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.486.000 2.091.600 1.359.540 951.678
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.969.000 2.381.400 1.547.910 1.083.537
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.634.000 2.780.400 1.807.260 1.265.082
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.038.000 1.822.800 1.184.820 829.374
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.542.000 2.125.200 1.381.380 966.966
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.046.000 2.427.600 1.577.940 1.104.558
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.507.000 2.104.200 1.367.730 957.411
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.088.000 2.452.800 1.594.320 1.116.024
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.669.000 2.801.400 1.820.910 1.274.637
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.311.000 1.986.600 1.291.290 903.903
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.864.000 2.318.400 1.506.960 1.054.872
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.417.000 2.650.200 1.722.630 1.205.841
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.970.000 2.982.000 1.938.300 1.356.810
Huyện Thuận Thành
Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) -
- 7.160.000 4.300.000 2.800.000 1.960.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương
- 5.740.000 3.440.000 2.240.000 1.570.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương
- 11.080.000 6.650.000 4.320.000 3.020.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương
- 11.620.000 6.970.000 4.530.000 3.170.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông
- 8.100.000 4.860.000 3.160.000 2.210.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ
- 8.080.000 4.850.000 3.150.000 2.210.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình
- 5.170.000 3.100.000 2.020.000 1.410.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo
- 2.530.000 1.520.000 990.000 690.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá
- 3.400.000 2.040.000 1.330.000 930.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức
- 2.950.000 1.770.000 1.150.000 810.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)
- 5.850.000 3.510.000 2.280.000 1.600.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả
- 5.850.000 3.510.000 2.280.000 1.600.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn
- 4.230.000 2.540.000 1.650.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu
- 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000
Huyện Thuận Thành
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) -
- 4.050.000 2.430.000 1.580.000 1.110.000
Huyện Thuận Thành
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) -
- 4.860.000 2.920.000 1.900.000 1.330.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ
- 6.770.000 4.060.000 2.640.000 1.850.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành
- 3.920.000 2.350.000 1.530.000 1.070.000
Huyện Thuận Thành
-
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)
- 2.300.000 1.380.000 900.000 630.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội -
- 2.100.000 1.260.000 820.000 570.000
Huyện Thuận Thành
Từ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu
- 3.500.000 2.100.000 1.370.000 960.000
Huyện Thuận Thành
Từ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả)
- 3.500.000 2.100.000 1.370.000 960.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) -
- 5.728.000 3.440.000 2.240.000 1.568.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương
- 4.592.000 2.752.000 1.792.000 1.256.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương
- 8.864.000 5.320.000 3.456.000 2.416.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương
- 9.296.000 5.576.000 3.624.000 2.536.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông
- 6.480.000 3.888.000 2.528.000 1.768.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ
- 6.464.000 3.880.000 2.520.000 1.768.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình
- 4.136.000 2.480.000 1.616.000 1.128.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo
- 2.024.000 1.216.000 792.000 552.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá
- 2.720.000 1.632.000 1.064.000 744.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức
- 2.360.000 1.416.000 920.000 648.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)
- 4.680.000 2.808.000 1.824.000 1.280.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả
- 4.680.000 2.808.000 1.824.000 1.280.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn
- 3.384.000 2.032.000 1.320.000 928.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu
- 2.496.000 1.496.000 976.000 680.000
Huyện Thuận Thành
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) -
- 3.240.000 1.944.000 1.264.000 888.000
Huyện Thuận Thành
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) -
- 3.888.000 2.336.000 1.520.000 1.064.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ
- 5.416.000 3.248.000 2.112.000 1.480.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành
- 3.136.000 1.880.000 1.224.000 856.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)
- 1.840.000 1.104.000 720.000 504.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội -
- 1.680.000 1.008.000 656.000 456.000
Huyện Thuận Thành
Từ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu
- 2.800.000 1.680.000 1.096.000 768.000
Huyện Thuận Thành
Từ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả)
- 2.800.000 1.680.000 1.096.000 768.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn qua địa phận xã Trạm Lộ (từ địa phận TT Hồ đến hết địa phận xã Trạm Lộ cũ) -
- 5.012.000 3.010.000 1.960.000 1.372.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp địa phận xã Trạm Lộ - đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương
- 4.018.000 2.408.000 1.568.000 1.099.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ địa phận Hà Nội - đến Cầu Dâu xã Thanh Khương
- 7.756.000 4.655.000 3.024.000 2.114.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ Cầu Dâu - đến hết địa phận xã Thanh Khương
- 8.134.000 4.879.000 3.171.000 2.219.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp Thanh Khương - đến hết địa phận xã Gia Đông
- 5.670.000 3.402.000 2.212.000 1.547.000
Huyện Thuận Thành
Từ giáp đường Lạc Long Quân (địa phận thị trấn Hồ) - đến hết địa phận xã Trạm Lộ
- 5.656.000 3.395.000 2.205.000 1.547.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp Trạm Lộ - đến hết địa phận xã An Bình
- 3.619.000 2.170.000 1.414.000 987.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi Nông trường Tam Thiên Mẫu - đến hết địa phận xã Nghĩa Đạo
- 1.771.000 1.064.000 693.000 483.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Ninh Xá
- 2.380.000 1.428.000 931.000 651.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường tiếp giáp xã Ninh Xá - đến hết địa phận xã Nguyệt Đức
- 2.065.000 1.239.000 805.000 567.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp - đến hết địa phận xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)
- 4.095.000 2.457.000 1.596.000 1.120.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ - đến hết địa phận xã Trí Quả
- 4.095.000 2.457.000 1.596.000 1.120.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn tiếp giáp xã Trí Quả - đến hết địa phận xã Hà Mãn
- 2.961.000 1.778.000 1.155.000 812.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn tiếp giáp xã Hà Mãn - đến hết địa phận xã Song Liễu
- 2.184.000 1.309.000 854.000 595.000
Huyện Thuận Thành
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi xã Nguyệt Đức) -
- 2.835.000 1.701.000 1.106.000 777.000
Huyện Thuận Thành
Đường Tỉnh lộ 276 (Đoạn từ Quốc lộ 17 đi cầu Phật Tích) -
- 3.402.000 2.044.000 1.330.000 931.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp TT.Hồ - đến hết xã Song Hồ
- 4.739.000 2.842.000 1.848.000 1.295.000
Huyện Thuận Thành
Từ tiếp giáp xã Song Hồ - đến hết thôn Á Lữ Đại Đồng Thành
- 2.744.000 1.645.000 1.071.000 749.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000
Huyện Thuận Thành
Đoạn quan trung tâm điều dưỡng thương binh thuận thành - đến Quốc lộ 17 (Tuyến đường Chào mừng Đại hội)
- 1.610.000 966.000 630.000 441.000
Huyện Thuận Thành
Đường từ Song Liễu đi Dương Quang Hà Nội -
- 1.470.000 882.000 574.000 399.000
Huyện Thuận Thành
Từ Quốc lộ 17 đi xã Song Liễu (giáp khu nhà ở Bắc Hà, xã Xuân Lâm) - đến giáp địa phận xã Song Liễu
- 2.450.000 1.470.000 959.000 672.000
Huyện Thuận Thành
Từ Tỉnh lộ 283 - đến Quốc lộ 17 (đoạn qua địa phận thôn Tư Thế, thôn Trà Lâm, xã Trí Quả)
- 2.450.000 1.470.000 959.000 672.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.430.000 1.940.000 1.550.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.940.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.560.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.430.000 1.940.000 1.550.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.940.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.560.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.430.000 1.940.000 1.550.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.940.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.560.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.430.000 1.940.000 1.550.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.940.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.560.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.430.000 1.940.000 1.550.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.940.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.560.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.430.000 1.940.000 1.550.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.940.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.560.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.430.000 1.940.000 1.550.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.940.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.560.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.430.000 1.940.000 1.550.000 1.160.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.940.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.560.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Thuận Thành
-
- 2.070.000 1.660.000 1.330.000 1.000.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.660.000 1.330.000 1.060.000 800.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.330.000 1.060.000 850.000 640.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.944.000 1.552.000 1.240.000 928.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.552.000 1.240.000 992.000 744.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.248.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.944.000 1.552.000 1.240.000 928.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.552.000 1.240.000 992.000 744.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.248.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.944.000 1.552.000 1.240.000 928.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.552.000 1.240.000 992.000 744.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.248.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.944.000 1.552.000 1.240.000 928.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.552.000 1.240.000 992.000 744.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.248.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.944.000 1.552.000 1.240.000 928.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.552.000 1.240.000 992.000 744.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.248.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.944.000 1.552.000 1.240.000 928.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.552.000 1.240.000 992.000 744.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.248.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.944.000 1.552.000 1.240.000 928.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.552.000 1.240.000 992.000 744.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.248.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.944.000 1.552.000 1.240.000 928.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.552.000 1.240.000 992.000 744.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.248.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.656.000 1.328.000 1.064.000 800.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.328.000 1.064.000 848.000 640.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.064.000 848.000 680.000 512.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.092.000 875.000 700.000 525.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.092.000 875.000 700.000 525.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.092.000 875.000 700.000 525.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.092.000 875.000 700.000 525.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.092.000 875.000 700.000 525.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.092.000 875.000 700.000 525.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.092.000 875.000 700.000 525.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.701.000 1.358.000 1.085.000 812.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.358.000 1.085.000 868.000 651.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.092.000 875.000 700.000 525.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.449.000 1.162.000 931.000 700.000
Huyện Thuận Thành
-
- 1.162.000 931.000 742.000 560.000
Huyện Thuận Thành
-
- 931.000 742.000 595.000 448.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.700.000 2.220.000 1.443.000 1.010.100
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.310.000 2.586.000 1.680.900 1.176.630
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.930.000 2.958.000 1.922.700 1.345.890
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.540.000 3.324.000 2.160.600 1.512.420
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.700.000 2.220.000 1.443.000 1.010.100
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.310.000 2.586.000 1.680.900 1.176.630
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.930.000 2.958.000 1.922.700 1.345.890
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.540.000 3.324.000 2.160.600 1.512.420
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.660.000 2.196.000 1.427.400 999.180
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.270.000 2.562.000 1.665.300 1.165.710
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.880.000 2.928.000 1.903.200 1.332.240
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.490.000 3.294.000 2.141.100 1.498.770
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.100.000 3.660.000 2.379.000 1.665.300
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.320.000 1.992.000 1.294.800 906.360
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.980.000 2.988.000 1.942.200 1.359.540
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 11.080.000 6.648.000 4.321.200 3.024.840
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.660.000 2.196.000 1.427.400 999.180
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.270.000 2.562.000 1.665.300 1.165.710
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.880.000 2.928.000 1.903.200 1.332.240
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.490.000 3.294.000 2.141.100 1.498.770
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.100.000 3.660.000 2.379.000 1.665.300
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.380.000 2.628.000 1.708.200 1.195.740
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.110.000 3.066.000 1.992.900 1.395.030
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.840.000 3.504.000 2.277.600 1.594.320
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.570.000 3.942.000 2.562.300 1.793.610
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 7.300.000 4.380.000 2.847.000 1.992.900
Huyện Thuận Thành
Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông -
- 8.100.000 4.860.000 3.159.000 2.211.300
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.960.000 1.776.000 1.154.400 808.080
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.448.000 2.068.800 1.344.720 941.304
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.944.000 2.366.400 1.538.160 1.076.712
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.432.000 2.659.200 1.728.480 1.209.936
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.928.000 2.956.800 1.921.920 1.345.344
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.960.000 1.776.000 1.154.400 808.080
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.448.000 2.068.800 1.344.720 941.304
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.944.000 2.366.400 1.538.160 1.076.712
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.432.000 2.659.200 1.728.480 1.209.936
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.928.000 2.956.800 1.921.920 1.345.344
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.928.000 1.756.800 1.141.920 799.344
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.416.000 2.049.600 1.332.240 932.568
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.904.000 2.342.400 1.522.560 1.065.792
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.392.000 2.635.200 1.712.880 1.199.016
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.880.000 2.928.000 1.903.200 1.332.240
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.328.000 1.996.800 1.297.920 908.544
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.656.000 1.593.600 1.035.840 725.088
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.984.000 2.390.400 1.553.760 1.087.632
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 8.864.000 5.318.400 3.456.960 2.419.872
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.928.000 1.756.800 1.141.920 799.344
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.416.000 2.049.600 1.332.240 932.568
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.904.000 2.342.400 1.522.560 1.065.792
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.392.000 2.635.200 1.712.880 1.199.016
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.880.000 2.928.000 1.903.200 1.332.240
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.504.000 2.102.400 1.366.560 956.592
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.088.000 2.452.800 1.594.320 1.116.024
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.672.000 2.803.200 1.822.080 1.275.456
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.256.000 3.153.600 2.049.840 1.434.888
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.840.000 3.504.000 2.277.600 1.594.320
Huyện Thuận Thành
Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông -
- 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.590.000 1.554.000 1.010.100 707.070
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.017.000 1.810.200 1.176.630 823.641
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.451.000 2.070.600 1.345.890 942.123
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.878.000 2.326.800 1.512.420 1.058.694
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.312.000 2.587.200 1.681.680 1.177.176
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.590.000 1.554.000 1.010.100 707.070
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.017.000 1.810.200 1.176.630 823.641
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.451.000 2.070.600 1.345.890 942.123
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.878.000 2.326.800 1.512.420 1.058.694
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.312.000 2.587.200 1.681.680 1.177.176
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.562.000 1.537.200 999.180 699.426
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.989.000 1.793.400 1.165.710 815.997
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.416.000 2.049.600 1.332.240 932.568
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.843.000 2.305.800 1.498.770 1.049.139
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.270.000 2.562.000 1.665.300 1.165.710
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.548.000 1.528.800 993.720 695.604
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.324.000 1.394.400 906.360 634.452
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.486.000 2.091.600 1.359.540 951.678
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 7.756.000 4.653.600 3.024.840 2.117.388
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.562.000 1.537.200 999.180 699.426
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.989.000 1.793.400 1.165.710 815.997
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.416.000 2.049.600 1.332.240 932.568
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.843.000 2.305.800 1.498.770 1.049.139
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.270.000 2.562.000 1.665.300 1.165.710
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.066.000 1.839.600 1.195.740 837.018
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.577.000 2.146.200 1.395.030 976.521
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.088.000 2.452.800 1.594.320 1.116.024
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.599.000 2.759.400 1.793.610 1.255.527
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.110.000 3.066.000 1.992.900 1.395.030
Huyện Thuận Thành
Vị trí 1 Quốc lộ 17 (đường 282 cũ) Từ giáp Thanh Khương đến hết địa phận xã Gia Đông -
- 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Thuận Thành
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Thuận Thành
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Thuận Thành
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Thuận Thành
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Thuận Thành
Toàn huyện -
- 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thuận Thành
Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ) -
- 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
Huyện Thuận Thành
Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi) -
- 8.900.000 5.340.000 3.470.000 2.430.000
Huyện Thuận Thành
-
- 7.120.000 4.270.000 2.780.000 1.950.000
Huyện Thuận Thành
-
- 7.670.000 4.600.000 2.990.000 2.090.000
Huyện Thuận Thành
-
- 8.900.000 5.340.000 3.470.000 2.430.000
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.890.000 2.334.000 1.517.100 1.061.970
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.540.000 2.724.000 1.770.600 1.239.420
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.180.000 3.108.000 2.020.200 1.414.140
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.830.000 3.498.000 2.273.700 1.591.590
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.810.000 2.886.000 1.875.900 1.313.130
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.610.000 3.366.000 2.187.900 1.531.530
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.410.000 3.846.000 2.499.900 1.749.930
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.210.000 4.326.000 2.811.900 1.968.330
Huyện Thuận Thành
Mặt cắt đường > 30m -
- 8.010.000 4.806.000 3.123.900 2.186.730
4.9/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?