Bảng giá đất huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Trà Vinh sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Trà Vinh cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tiểu Cần năm 2025
Khu vực: huyện Tiểu Cần.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Cầu Sóc Tre |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Bưu Điện Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Kho Lương thực |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
03 tuyến đường ngang - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Chùa Cây Hẹ - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
02 hẻm đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tiểu Cần Chùa Cao Đài - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
02 hẻm đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Phú - Cặp sông |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (chợ) - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhà 3 Đông (Kho bạc) - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 - Thị trấn Tiểu Cần - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm phía sau UBND huyện - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm khóm 1 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Khóm 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Bà Liếp - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Khóm 3 (cặp Bệnh viện mới) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Tiểu Cần Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Tiểu Cần - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Tiểu Cần Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía khóm 5) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Giáp đường Nội ô thị trấn Tiểu Cần |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 16) - Đường đal khóm 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cặp Đình Thần - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường số 5 (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Ba Sét, thị trấn Tiểu Cần (thửa 164, tờ BĐ 18) - Quốc lộ 54, xã Phú Cần |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào cầu khóm 2 - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Cầu khóm 2 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) - Thị trấn Tiểu Cần Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Vành Đai khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 (Trạm bơm cũ) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường cặp Kè sông Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần Đường đal Khóm 1 (cặp bệnh viện mới) - Thửa 252 tờ 17 xã Phú Cần |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 (Giáp ranh xã Long Thới) - Bến Phà |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Huệ - Cống khóm III |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) - Thị trấn Cầu Quan Giáp xã Long Thới - Cống Chín Chìa |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan Đường Trần Phú - Sông Cần Chông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ngang - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng (áp dụng cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Cầu Sắt - Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường 30/4 (Định Tấn) - Thị trấn Cầu Quan Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal - Thị trấn Cầu Quan Trần Phú (nhà Năm Tàu) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm - Thị trấn Cầu Quan Trần Phú - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng - Thị trấn Cầu Quan Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Ba Chương) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Tư Thế) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Cầu Quan Các tuyến đường còn lại của thị trấn Cầu Quan - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa gạch Ghe Hầu - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường kênh Định Thuận - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường sau nhà thờ - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bàn Cờ 1 - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bàn Cờ 2 - Thị trấn Cầu Quan Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Lá - Thị trấn Cầu Quan Rach nhà ba Heo - Quốc lộ 60 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 5 Đường - Thị trấn Cầu Quan Đường Hương lợ 34 - Kênh Mặc Sẩm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Đal cặp Nhà Thờ Mặc Bắc - Thị trấn Cầu Quan Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Cua - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa xẻo Cá Trê (áp dụng chung cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân Bóng - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 2, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tám An - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Cầu Rẩy - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Út Dư - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng tháng tám - Giáp ranh xã Long Thới (Hết ranh thửa 125, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Xóm Chệt - Thị trấn Cầu Quan Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Chín Duy - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Út Binh - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tư Hoài - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tư Đỏ - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Rừng Chồi - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Nhà Thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Cầu Sóc Tre |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Bưu Điện Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Kho Lương thực |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
03 tuyến đường ngang - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Chùa Cây Hẹ - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
02 hẻm đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tiểu Cần Chùa Cao Đài - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
02 hẻm đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Phú - Cặp sông |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (chợ) - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhà 3 Đông (Kho bạc) - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 - Thị trấn Tiểu Cần - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm phía sau UBND huyện - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm khóm 1 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Khóm 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Bà Liếp - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Khóm 3 (cặp Bệnh viện mới) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Tiểu Cần Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Tiểu Cần - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Tiểu Cần Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía khóm 5) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Giáp đường Nội ô thị trấn Tiểu Cần |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 16) - Đường đal khóm 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cặp Đình Thần - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường số 5 (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Ba Sét, thị trấn Tiểu Cần (thửa 164, tờ BĐ 18) - Quốc lộ 54, xã Phú Cần |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào cầu khóm 2 - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Cầu khóm 2 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) - Thị trấn Tiểu Cần Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Vành Đai khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 (Trạm bơm cũ) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường cặp Kè sông Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần Đường đal Khóm 1 (cặp bệnh viện mới) - Thửa 252 tờ 17 xã Phú Cần |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 (Giáp ranh xã Long Thới) - Bến Phà |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Huệ - Cống khóm III |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) - Thị trấn Cầu Quan Giáp xã Long Thới - Cống Chín Chìa |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan Đường Trần Phú - Sông Cần Chông |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ngang - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng (áp dụng cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Cầu Sắt - Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường 30/4 (Định Tấn) - Thị trấn Cầu Quan Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal - Thị trấn Cầu Quan Trần Phú (nhà Năm Tàu) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm - Thị trấn Cầu Quan Trần Phú - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng - Thị trấn Cầu Quan Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Ba Chương) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Tư Thế) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Cầu Quan Các tuyến đường còn lại của thị trấn Cầu Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa gạch Ghe Hầu - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường kênh Định Thuận - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường sau nhà thờ - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bàn Cờ 1 - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bàn Cờ 2 - Thị trấn Cầu Quan Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Lá - Thị trấn Cầu Quan Rach nhà ba Heo - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 5 Đường - Thị trấn Cầu Quan Đường Hương lợ 34 - Kênh Mặc Sẩm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Đal cặp Nhà Thờ Mặc Bắc - Thị trấn Cầu Quan Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Cua - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa xẻo Cá Trê (áp dụng chung cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân Bóng - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 2, tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tám An - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Cầu Rẩy - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Út Dư - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng tháng tám - Giáp ranh xã Long Thới (Hết ranh thửa 125, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Xóm Chệt - Thị trấn Cầu Quan Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Chín Duy - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Út Binh - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tư Hoài - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tư Đỏ - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Rừng Chồi - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Nhà Thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Cầu Sóc Tre |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.125.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Bưu Điện Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Kho Lương thực |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
03 tuyến đường ngang - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Chùa Cây Hẹ - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
02 hẻm đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tiểu Cần Chùa Cao Đài - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
02 hẻm đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Phú - Cặp sông |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường 30/4 (chợ) - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhà 3 Đông (Kho bạc) - Thị trấn Tiểu Cần Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.125.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 - Thị trấn Tiểu Cần - |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm phía sau UBND huyện - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm khóm 1 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Khóm 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Bà Liếp - Thị trấn Tiểu Cần Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Khóm 3 (cặp Bệnh viện mới) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Tiểu Cần Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Tiểu Cần - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Tiểu Cần Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía khóm 5) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Giáp đường Nội ô thị trấn Tiểu Cần |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 16) - Đường đal khóm 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cặp Đình Thần - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường số 5 (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Ba Sét, thị trấn Tiểu Cần (thửa 164, tờ BĐ 18) - Quốc lộ 54, xã Phú Cần |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào cầu khóm 2 - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Cầu khóm 2 |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) - Thị trấn Tiểu Cần Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Vành Đai khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa khóm 5 (Trạm bơm cũ) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường cặp Kè sông Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần Đường đal Khóm 1 (cặp bệnh viện mới) - Thửa 252 tờ 17 xã Phú Cần |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 (Giáp ranh xã Long Thới) - Bến Phà |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Huệ - Cống khóm III |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) - Thị trấn Cầu Quan Giáp xã Long Thới - Cống Chín Chìa |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan Đường Trần Phú - Sông Cần Chông |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ngang - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng (áp dụng cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Cầu Sắt - Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường 30/4 (Định Tấn) - Thị trấn Cầu Quan Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 1.485.000 | 675.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal - Thị trấn Cầu Quan Trần Phú (nhà Năm Tàu) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915 |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm - Thị trấn Cầu Quan Trần Phú - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng - Thị trấn Cầu Quan Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Ba Chương) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Tư Thế) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn Cầu Quan Các tuyến đường còn lại của thị trấn Cầu Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 192.500 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa gạch Ghe Hầu - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường kênh Định Thuận - Thị trấn Cầu Quan Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường sau nhà thờ - Thị trấn Cầu Quan Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bàn Cờ 1 - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bàn Cờ 2 - Thị trấn Cầu Quan Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Lá - Thị trấn Cầu Quan Rach nhà ba Heo - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 5 Đường - Thị trấn Cầu Quan Đường Hương lợ 34 - Kênh Mặc Sẩm |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Đal cặp Nhà Thờ Mặc Bắc - Thị trấn Cầu Quan Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Cua - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa xẻo Cá Trê (áp dụng chung cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân Bóng - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 2, tờ bản đồ số 1) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tám An - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Cầu Rẩy - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 ) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Út Dư - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng tháng tám - Giáp ranh xã Long Thới (Hết ranh thửa 125, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Xóm Chệt - Thị trấn Cầu Quan Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Chín Duy - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Út Binh - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tư Hoài - Thị trấn Cầu Quan Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Tư Đỏ - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Rừng Chồi - Thị trấn Cầu Quan Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Nhà Thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) Sông Cần Chông - Quốc lộ 54 cũ (Tân Hùng) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cầu Rạch Lợp - Cống nhà bia liệt sĩ Tân Hùng; đối diện đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông - Cầu Te Te |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cầu Te Te - Giáp ranh Trà Cú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) - Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa đất 119, tờ bản đồ 10 (hộ Tăng Quốc An) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa 119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) - Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) - Cống Ô Đùng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Ô Đùng - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây hẹ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Cây hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Suối - Giáp ranh thị trấn Cầu Quan |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư - Cống Chín Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cống Chín Bình - Cầu Lê Văn Quới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) - Cây xăng Quốc Duy (giáp Thanh Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 915 Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh Trà Cú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh xã Huyền Hội |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 - Cầu Ba Điều |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Ba Điều - Cầu Kênh Trẹm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 34 (Long Thới) Giáp ranh thị trấn Cầu Quan - Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh ấp Lò Ngò |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Giáp ranh ấp Lò Ngò - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa) - Cầu Ngãi Hùng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ô Trao Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình Quốc lộ 60 - Cầu Chà Vơ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên xã Phú Cần - Hiếu Trung Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ xã Tập Ngãi - Xã Tập Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Cây Ổi - Xã Tập Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ngãi Trung - Xã Tập Ngãi Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 912B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư - Xã Tập Ngãi Đường nhựa ấp Cây Ổi - Giáp Đường tỉnh 912 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng Đường tỉnh 912 - Kênh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng Nhà ông Cẩn - Kênh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Ngãi Hùng - Xã Ngãi Hùng - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đưởng tỉnh 911 - Xã Ngãi Hùng Đường tỉnh 912 - Kênh Chánh Hội |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38) - Xã Ngãi Hùng Kênh Chánh Hội - Kênh Út Đảnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Nhà Võ văn Sơn (thửa đất 261, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C - Xã Ngãi Hùng Cầu Sắt Chánh Hội B - Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Hết thửa 407 tở bản đồ số 5 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Hết thửa 125 tở bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Hiếu Trung - Xã Hiếu Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Tân Trung Giồng - Xã Hiếu Trung Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 - Xã Hiếu Trung Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Phú Thọ I - Xã Hiếu Trung Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 28 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C - Xã Hiếu Trung Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp - Xã Hiếu Trung Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Hiếu Tử |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Liên xã - Xã Hiếu Trung Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp - Xã Hiếu Trung Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn - Xã Hiếu Trung Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Na Liên xã - Xã Hiếu Trung Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Gòn - Xã Hiếu Trung Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B - Xã Hiếu Trung Thửa 297, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Bùi Văn Thủ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ II - Xã Hiếu Trung Đường huyện 25 (thửa 127, tờ bản đồ số 21) - Thửa 51, tờ bản đồ số 25 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa Giáp mặt hàng (giáp ranh thị trấn Cầu Quan) - Cống Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 3m - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Thành Đông - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã - Cầu Ba Lai |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm - Xã Tân Hòa Đường huyện 26 - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cần Tiêu - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) - Xã Tân Hòa Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Sông Từ Ô |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà ông Sáu Lầu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà bà Lạm Thị Tế |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Chùa Long Hòa) - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Chợ Hùng Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Đầu cầu chợ Sóc Cầu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa Nhà bà Lâm Thị Tế - Trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm - Xã Hùng Hòa Đầu cầu Sóc Cầu - Chùa O Veng Chas |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà 9 Chòi |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa Đường huyện 26 - Cầu Từ Ô |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tân Hùng - Xã Tân Hùng - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa (Lộ tẻ) - Xã Tân Hùng Quốc lộ 54 (BCHQS xã) - Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Cặp bờ sông khu vực chợ - Xã Tân Hùng - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (vào Xí nghiệp gỗ) - Xã Tân Hùng Đường nhựa (Lộ tẻ) - Sông Rạch Lợp |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào TT giống thủy sản - Xã Tân Hùng Đường tỉnh 912 - Trung tâm giống thủy sản |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm - Xã Tân Hùng Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngãi Hùng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp: Nhứt - Phụng Sa - Te Te 1 - Xã Tân Hùng Đường ấp Nhứt - Đường tỉnh 913C |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te 2 - Xã Tân Hùng Cầu ấp Nhì - Đường tỉnh 913C |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trung Tiến - Xã Tân Hùng Đường Trung Tiến - Cầu 7 Dậu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa - Xã Tân Hùng Quốc lộ 54 - Đường nhựa Phụng Sa - Te Te 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu - Xã Tân Hùng Đường huyện 26 - Chợ Sóc Cầu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Te Te 1 - xã Hùng Hòa - Xã Tân Hùng Cầu số 1 (Thửa 252, tờ bản đồ số 21) - Xã Hùng Hòa (Hết thửa 373, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Te Te 2 - Xã Tân Hùng Cầu số 2 (Thửa 20, tờ bản đồ số 22) - Thửa 362, tờ bản đồ số 22 (Đất ông Nguyễn Văn Bạc) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử - Xã Hiếu Tử - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu Trung tâm chợ Lò Ngò (kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60) - Xã Hiếu Tử - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Trôm - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Cầu ấp Chợ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường giữa ấp Kinh Xáng - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên xã - Xã Hiếu Tử Cầu 135 ấp chợ - Giáp ranh xã Hiếu Trung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ô Trao - Xã Hiếu Tử Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cổng văn hóa ấp Ô Trao |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kinh tế mới - Xã Hiếu Tử Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 3m - Xã Hiếu Tử Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Đại - Xã Hiếu Tử Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trinh Phụ - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Hết ranh xã Long Thới |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Định Bình - Xã Long Thới Quốc lộ 60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Cầu Tre- Định Hòa - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư, xã Tân Hòa và Cầu Chà Vơ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Giồng Giữa - Xã Long Thới Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A - Xã Long Thới Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ - Xã Long Thới Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Giồng Cục - Xã Long Thới Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A - Xã Long Thới Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ - Xã Long Thới Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình - Xã Long Thới Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre - Xã Long Thới Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Trinh Phụ - Định Bình - Xã Long Thới Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre - Xã Phú Cần Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Đại Trường - Xã Phú Cần Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép - Xã Phú Cần QL 60 - Giáp đường 3,5 m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Huyện Tiểu Cần Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Hẹ - Xã Phú Cần Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) Sông Cần Chông - Quốc lộ 54 cũ (Tân Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cầu Rạch Lợp - Cống nhà bia liệt sĩ Tân Hùng; đối diện đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông - Cầu Te Te |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cầu Te Te - Giáp ranh Trà Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) - Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa đất 119, tờ bản đồ 10 (hộ Tăng Quốc An) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa 119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) - Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) - Cống Ô Đùng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Ô Đùng - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây hẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Cây hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 768.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Suối - Giáp ranh thị trấn Cầu Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư - Cống Chín Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cống Chín Bình - Cầu Lê Văn Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) - Cây xăng Quốc Duy (giáp Thanh Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 915 Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh Trà Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh xã Huyền Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 - Cầu Ba Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Ba Điều - Cầu Kênh Trẹm |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 34 (Long Thới) Giáp ranh thị trấn Cầu Quan - Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh ấp Lò Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Giáp ranh ấp Lò Ngò - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa) - Cầu Ngãi Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ô Trao Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình Quốc lộ 60 - Cầu Chà Vơ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên xã Phú Cần - Hiếu Trung Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ xã Tập Ngãi - Xã Tập Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Cây Ổi - Xã Tập Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ngãi Trung - Xã Tập Ngãi Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 912B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư - Xã Tập Ngãi Đường nhựa ấp Cây Ổi - Giáp Đường tỉnh 912 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng Đường tỉnh 912 - Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng Nhà ông Cẩn - Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Ngãi Hùng - Xã Ngãi Hùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đưởng tỉnh 911 - Xã Ngãi Hùng Đường tỉnh 912 - Kênh Chánh Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38) - Xã Ngãi Hùng Kênh Chánh Hội - Kênh Út Đảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Nhà Võ văn Sơn (thửa đất 261, tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C - Xã Ngãi Hùng Cầu Sắt Chánh Hội B - Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Hết thửa 407 tở bản đồ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Hết thửa 125 tở bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Hiếu Trung - Xã Hiếu Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Tân Trung Giồng - Xã Hiếu Trung Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 - Xã Hiếu Trung Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Phú Thọ I - Xã Hiếu Trung Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C - Xã Hiếu Trung Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp - Xã Hiếu Trung Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Hiếu Tử |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Liên xã - Xã Hiếu Trung Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp - Xã Hiếu Trung Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn - Xã Hiếu Trung Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Na Liên xã - Xã Hiếu Trung Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Gòn - Xã Hiếu Trung Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B - Xã Hiếu Trung Thửa 297, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Bùi Văn Thủ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ II - Xã Hiếu Trung Đường huyện 25 (thửa 127, tờ bản đồ số 21) - Thửa 51, tờ bản đồ số 25 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa Giáp mặt hàng (giáp ranh thị trấn Cầu Quan) - Cống Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 201.600 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 302.400 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 3m - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Thành Đông - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã - Cầu Ba Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm - Xã Tân Hòa Đường huyện 26 - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cần Tiêu - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) - Xã Tân Hòa Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Sông Từ Ô |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà ông Sáu Lầu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà bà Lạm Thị Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Chùa Long Hòa) - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Chợ Hùng Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Đầu cầu chợ Sóc Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa Nhà bà Lâm Thị Tế - Trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm - Xã Hùng Hòa Đầu cầu Sóc Cầu - Chùa O Veng Chas |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà 9 Chòi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa Đường huyện 26 - Cầu Từ Ô |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tân Hùng - Xã Tân Hùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa (Lộ tẻ) - Xã Tân Hùng Quốc lộ 54 (BCHQS xã) - Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Cặp bờ sông khu vực chợ - Xã Tân Hùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (vào Xí nghiệp gỗ) - Xã Tân Hùng Đường nhựa (Lộ tẻ) - Sông Rạch Lợp |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào TT giống thủy sản - Xã Tân Hùng Đường tỉnh 912 - Trung tâm giống thủy sản |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm - Xã Tân Hùng Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngãi Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp: Nhứt - Phụng Sa - Te Te 1 - Xã Tân Hùng Đường ấp Nhứt - Đường tỉnh 913C |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te 2 - Xã Tân Hùng Cầu ấp Nhì - Đường tỉnh 913C |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trung Tiến - Xã Tân Hùng Đường Trung Tiến - Cầu 7 Dậu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa - Xã Tân Hùng Quốc lộ 54 - Đường nhựa Phụng Sa - Te Te 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu - Xã Tân Hùng Đường huyện 26 - Chợ Sóc Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Te Te 1 - xã Hùng Hòa - Xã Tân Hùng Cầu số 1 (Thửa 252, tờ bản đồ số 21) - Xã Hùng Hòa (Hết thửa 373, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Te Te 2 - Xã Tân Hùng Cầu số 2 (Thửa 20, tờ bản đồ số 22) - Thửa 362, tờ bản đồ số 22 (Đất ông Nguyễn Văn Bạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử - Xã Hiếu Tử - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu Trung tâm chợ Lò Ngò (kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60) - Xã Hiếu Tử - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Trôm - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Cầu ấp Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường giữa ấp Kinh Xáng - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên xã - Xã Hiếu Tử Cầu 135 ấp chợ - Giáp ranh xã Hiếu Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ô Trao - Xã Hiếu Tử Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cổng văn hóa ấp Ô Trao |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kinh tế mới - Xã Hiếu Tử Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 3m - Xã Hiếu Tử Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Đại - Xã Hiếu Tử Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trinh Phụ - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Hết ranh xã Long Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Định Bình - Xã Long Thới Quốc lộ 60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Cầu Tre- Định Hòa - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư, xã Tân Hòa và Cầu Chà Vơ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Giồng Giữa - Xã Long Thới Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A - Xã Long Thới Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ - Xã Long Thới Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Giồng Cục - Xã Long Thới Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A - Xã Long Thới Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ - Xã Long Thới Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình - Xã Long Thới Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre - Xã Long Thới Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Trinh Phụ - Định Bình - Xã Long Thới Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre - Xã Phú Cần Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Đại Trường - Xã Phú Cần Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép - Xã Phú Cần QL 60 - Giáp đường 3,5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Huyện Tiểu Cần Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Hẹ - Xã Phú Cần Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 (đoạn mới) Sông Cần Chông - Quốc lộ 54 cũ (Tân Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cầu Rạch Lợp - Cống nhà bia liệt sĩ Tân Hùng; đối diện đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông - Cầu Te Te |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 54 Cầu Te Te - Giáp ranh Trà Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) - Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa đất 119, tờ bản đồ 10 (hộ Tăng Quốc An) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa 119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) - Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) - Cống Ô Đùng |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Ô Đùng - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây hẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 325.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Cây hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 750.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 750.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 800.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 625.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Quốc lộ 60 Cầu Cầu Suối - Giáp ranh thị trấn Cầu Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư - Cống Chín Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cống Chín Bình - Cầu Lê Văn Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) - Cây xăng Quốc Duy (giáp Thanh Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 915 Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh Trà Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 2 Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh xã Huyền Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 - Cầu Ba Điều |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Ba Điều - Cầu Kênh Trẹm |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912 Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường huyện 34 (Long Thới) Giáp ranh thị trấn Cầu Quan - Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 912B Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh ấp Lò Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Giáp ranh ấp Lò Ngò - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa) - Cầu Ngãi Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ô Trao Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình Quốc lộ 60 - Cầu Chà Vơ |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên xã Phú Cần - Hiếu Trung Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ xã Tập Ngãi - Xã Tập Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 605.000 | 275.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Cây Ổi - Xã Tập Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ngãi Trung - Xã Tập Ngãi Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 912B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư - Xã Tập Ngãi Đường nhựa ấp Cây Ổi - Giáp Đường tỉnh 912 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng Đường tỉnh 912 - Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng Nhà ông Cẩn - Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Ngãi Hùng - Xã Ngãi Hùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đưởng tỉnh 911 - Xã Ngãi Hùng Đường tỉnh 912 - Kênh Chánh Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38) - Xã Ngãi Hùng Kênh Chánh Hội - Kênh Út Đảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Nhà Võ văn Sơn (thửa đất 261, tờ bản đồ số 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C - Xã Ngãi Hùng Cầu Sắt Chánh Hội B - Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Hết thửa 407 tở bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng Đường huyện 38 - Hết thửa 125 tở bản đồ số 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ Hiếu Trung - Xã Hiếu Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Tân Trung Giồng - Xã Hiếu Trung Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 - Xã Hiếu Trung Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Phú Thọ I - Xã Hiếu Trung Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường tỉnh 911C - Xã Hiếu Trung Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp - Xã Hiếu Trung Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Hiếu Tử |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn Liên xã - Xã Hiếu Trung Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp - Xã Hiếu Trung Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Cây Gòn - Xã Hiếu Trung Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Na Liên xã - Xã Hiếu Trung Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Gòn - Xã Hiếu Trung Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B - Xã Hiếu Trung Thửa 297, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Bùi Văn Thủ) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Phú Thọ II - Xã Hiếu Trung Đường huyện 25 (thửa 127, tờ bản đồ số 21) - Thửa 51, tờ bản đồ số 25 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa Giáp mặt hàng (giáp ranh thị trấn Cầu Quan) - Cống Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 210.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm chợ xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 315.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 3m - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Thành Đông - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã - Cầu Ba Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm - Xã Tân Hòa Đường huyện 26 - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cần Tiêu - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) - Xã Tân Hòa Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Sông Từ Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Trung tâm Chợ Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà ông Sáu Lầu |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà bà Lạm Thị Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (Chùa Long Hòa) - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Chợ Hùng Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Đầu cầu chợ Sóc Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa Nhà bà Lâm Thị Tế - Trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm - Xã Hùng Hòa Đầu cầu Sóc Cầu - Chùa O Veng Chas |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 - Xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 - Nhà 9 Chòi |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa Đường huyện 26 - Cầu Từ Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tân Hùng - Xã Tân Hùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa (Lộ tẻ) - Xã Tân Hùng Quốc lộ 54 (BCHQS xã) - Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Cặp bờ sông khu vực chợ - Xã Tân Hùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal (vào Xí nghiệp gỗ) - Xã Tân Hùng Đường nhựa (Lộ tẻ) - Sông Rạch Lợp |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào TT giống thủy sản - Xã Tân Hùng Đường tỉnh 912 - Trung tâm giống thủy sản |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm - Xã Tân Hùng Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngãi Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp: Nhứt - Phụng Sa - Te Te 1 - Xã Tân Hùng Đường ấp Nhứt - Đường tỉnh 913C |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te 2 - Xã Tân Hùng Cầu ấp Nhì - Đường tỉnh 913C |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Trung Tiến - Xã Tân Hùng Đường Trung Tiến - Cầu 7 Dậu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa - Xã Tân Hùng Quốc lộ 54 - Đường nhựa Phụng Sa - Te Te 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường vào Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu - Xã Tân Hùng Đường huyện 26 - Chợ Sóc Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Te Te 1 - xã Hùng Hòa - Xã Tân Hùng Cầu số 1 (Thửa 252, tờ bản đồ số 21) - Xã Hùng Hòa (Hết thửa 373, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Te Te 2 - Xã Tân Hùng Cầu số 2 (Thửa 20, tờ bản đồ số 22) - Thửa 362, tờ bản đồ số 22 (Đất ông Nguyễn Văn Bạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử - Xã Hiếu Tử - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Khu Trung tâm chợ Lò Ngò (kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60) - Xã Hiếu Tử - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Ô Trôm - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Cầu ấp Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường giữa ấp Kinh Xáng - Xã Hiếu Tử Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên xã - Xã Hiếu Tử Cầu 135 ấp chợ - Giáp ranh xã Hiếu Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Ô Trao - Xã Hiếu Tử Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cổng văn hóa ấp Ô Trao |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa cặp kinh tế mới - Xã Hiếu Tử Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa 3m - Xã Hiếu Tử Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Tân Đại - Xã Hiếu Tử Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trinh Phụ - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Hết ranh xã Long Thới |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Định Bình - Xã Long Thới Quốc lộ 60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Cầu Tre- Định Hòa - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư, xã Tân Hòa và Cầu Chà Vơ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Giồng Giữa - Xã Long Thới Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A - Xã Long Thới Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ - Xã Long Thới Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa Giồng Cục - Xã Long Thới Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A - Xã Long Thới Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh - Xã Long Thới Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ - Xã Long Thới Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình - Xã Long Thới Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre - Xã Long Thới Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường đal Trinh Phụ - Định Bình - Xã Long Thới Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre - Xã Phú Cần Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Đại Trường - Xã Phú Cần Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép - Xã Phú Cần QL 60 - Giáp đường 3,5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Huyện Tiểu Cần Các đường nhựa, đường đal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường nhựa ấp Cây Hẹ - Xã Phú Cần Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Xã Phú Cần Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Các xã còn lại Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 195.000 | 120.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Xã Phú Cần - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Các xã còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 120.000 | 78.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Xã Phú Cần - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 215.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Huyện Tiểu Cần - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Huyện Tiểu Cần - |
Đất làm muối | 75.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Huyện Tiểu Cần - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Xã Phú Cần Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Tiểu Cần |
Các xã còn lại Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 215.000 | 135.000 | 90.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Cầu Sóc Tre |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ 60 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Năm - Bưu Điện Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần Ngã Ba Quốc lộ 60 - Cống Tài Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Cầu Bà Liếp |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
Đường Sân Bóng - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Kho Lương thực |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Tiểu Cần |
03 tuyến đường ngang - Thị trấn Tiểu Cần Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
