Bảng giá đất huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh 2026

2. Bảng giá đất huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tiểu Cần năm 2025

Khu vực: huyện Tiểu Cần.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Cầu Sóc Tre
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Tiểu Cần Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ  60
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Bưu  Điện Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Ba Quốc lộ  60 - Cống Tài Phú
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Cầu Bà Liếp
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường Sân Bóng - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Kho Lương thực
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần 03 tuyến đường ngang - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Chùa Cây Hẹ - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Tiểu Cần 02 hẻm đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tiểu Cần
Chùa Cao Đài - Hết hẻm
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần 02 hẻm đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Phú - Cặp sông
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường 30/4 (chợ) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhà 3 Đông (Kho bạc) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Tiểu Cần 04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 - Thị trấn Tiểu Cần
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm phía sau UBND huyện - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp - Hết hẻm
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm khóm 1 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Hết hẻm
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Khóm 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm Bà Liếp - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Khóm 3 (cặp Bệnh viện mới) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Tiểu Cần -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần
Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía khóm 5) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Giáp đường Nội ô thị trấn Tiểu Cần
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 16) - Đường đal khóm 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 16)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cặp Đình Thần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường số 5 (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Ba Sét, thị trấn Tiểu Cần (thửa 164, tờ BĐ 18) - Quốc lộ 54, xã Phú Cần
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào cầu khóm 2 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu - Cầu khóm 2
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) - Thị trấn Tiểu Cần
Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Vành Đai khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 (Trạm bơm cũ) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường cặp Kè sông Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường đal Khóm 1 (cặp bệnh viện mới) - Thửa 252 tờ 17 xã Phú Cần
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan
Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ  31 (hộ Nguyễn Văn An)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan
Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ  31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ  60 (Giáp ranh xã Long Thới) - Bến Phà
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Huệ - Cống khóm III
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan
Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ  60)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) - Thị trấn Cầu Quan
Giáp xã Long Thới - Cống Chín Chìa
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan
Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan
Đường Trần Phú - Sông Cần Chông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường Ngang - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng (áp dụng cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Cầu Sắt - Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Huyện Tiểu Cần Đường 30/4 (Định Tấn) - Thị trấn Cầu Quan
Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal - Thị trấn Cầu Quan
Trần Phú (nhà Năm Tàu) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ  60)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915
Đất ở đô thị 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm - Thị trấn Cầu Quan
Trần Phú - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Sân Bóng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Ba Chương) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Tư Thế) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 400.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Cầu Quan
Các tuyến đường còn lại của thị trấn Cầu Quan -
Đất ở đô thị 350.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa gạch Ghe Hầu - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường kênh Định Thuận - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường sau nhà thờ - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Bàn Cờ 1 - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Bàn Cờ 2 - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Lá - Thị trấn Cầu Quan
Rach nhà ba Heo - Quốc lộ 60
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 5 Đường - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hương lợ 34 - Kênh Mặc Sẩm
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Đal cặp Nhà Thờ Mặc Bắc - Thị trấn Cầu Quan
Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan
Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Cua - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa xẻo Cá Trê (áp dụng chung cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân Bóng - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 2, tờ bản đồ số 1)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tám An - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Cầu Rẩy - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Út Dư - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng tháng tám - Giáp ranh xã Long Thới (Hết ranh thửa 125, tờ bản đồ số 2)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Xóm Chệt - Thị trấn Cầu Quan
Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Chín Duy - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Út Binh - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tư Hoài - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tư Đỏ - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Rừng Chồi - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Nhà Thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Cầu Sóc Tre
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Tiểu Cần Đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Tiểu Cần Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ  60
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Bưu  Điện Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Ba Quốc lộ  60 - Cống Tài Phú
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Cầu Bà Liếp
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Sân Bóng - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Kho Lương thực
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần 03 tuyến đường ngang - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường Chùa Cây Hẹ - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Tiểu Cần 02 hẻm đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tiểu Cần
Chùa Cao Đài - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần 02 hẻm đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Phú - Cặp sông
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường 30/4 (chợ) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhà 3 Đông (Kho bạc) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Tiểu Cần 04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 - Thị trấn Tiểu Cần
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm phía sau UBND huyện - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm khóm 1 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Khóm 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm Bà Liếp - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Khóm 3 (cặp Bệnh viện mới) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Tiểu Cần -
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần
Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía khóm 5) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Giáp đường Nội ô thị trấn Tiểu Cần
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 16) - Đường đal khóm 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cặp Đình Thần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường số 5 (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Ba Sét, thị trấn Tiểu Cần (thửa 164, tờ BĐ 18) - Quốc lộ 54, xã Phú Cần
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào cầu khóm 2 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu - Cầu khóm 2
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) - Thị trấn Tiểu Cần
Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Tiểu Cần Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường Vành Đai khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 (Trạm bơm cũ) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường cặp Kè sông Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường đal Khóm 1 (cặp bệnh viện mới) - Thửa 252 tờ 17 xã Phú Cần
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan
Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ  31 (hộ Nguyễn Văn An)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan
Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ  31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ  60 (Giáp ranh xã Long Thới) - Bến Phà
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Huệ - Cống khóm III
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan
Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ  60)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tiểu Cần Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) - Thị trấn Cầu Quan
Giáp xã Long Thới - Cống Chín Chìa
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan
Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan
Đường Trần Phú - Sông Cần Chông
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Ngang - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng (áp dụng cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Cầu Sắt - Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Huyện Tiểu Cần Đường 30/4 (Định Tấn) - Thị trấn Cầu Quan
Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 648.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal - Thị trấn Cầu Quan
Trần Phú (nhà Năm Tàu) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ  60)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm - Thị trấn Cầu Quan
Trần Phú - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Sân Bóng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Ba Chương) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Tư Thế) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV đô thị 320.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Cầu Quan
Các tuyến đường còn lại của thị trấn Cầu Quan -
Đất TM-DV đô thị 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa gạch Ghe Hầu - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường kênh Định Thuận - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường sau nhà thờ - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Bàn Cờ 1 - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Bàn Cờ 2 - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Lá - Thị trấn Cầu Quan
Rach nhà ba Heo - Quốc lộ 60
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 5 Đường - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hương lợ 34 - Kênh Mặc Sẩm
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Đal cặp Nhà Thờ Mặc Bắc - Thị trấn Cầu Quan
Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan
Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Cua - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa xẻo Cá Trê (áp dụng chung cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân Bóng - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 2, tờ bản đồ số 1)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tám An - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Cầu Rẩy - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Út Dư - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng tháng tám - Giáp ranh xã Long Thới (Hết ranh thửa 125, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Xóm Chệt - Thị trấn Cầu Quan
Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Chín Duy - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Út Binh - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tư Hoài - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tư Đỏ - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Rừng Chồi - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Nhà Thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Cầu Sóc Tre
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.125.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước)
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng)
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ  60
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Bưu  Điện Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Ba Quốc lộ  60 - Cống Tài Phú
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Cầu Bà Liếp
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Sân Bóng - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Kho Lương thực
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần 03 tuyến đường ngang - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Chùa Cây Hẹ - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần 02 hẻm đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tiểu Cần
Chùa Cao Đài - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần 02 hẻm đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Phú - Cặp sông
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Văn Trổi
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Nguyễn Huệ - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường 30/4 (chợ) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhà 3 Đông (Kho bạc) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường 30/4 (nhà Dư Đạt) - Đường Chợ gà (nhà bà Thiệt)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám - Hẻm đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Nguyễn Văn Trổi - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng) - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp) - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (nhà ông La Đây) - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp - Quốc lộ 60 (UBND thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.125.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần 04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 - Thị trấn Tiểu Cần
-
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm phía sau UBND huyện - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm khóm 1 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Khóm 5 - Đường tỉnh 912 (Cầu Ba Sét)
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm Bà Liếp - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Bà Liếp (nhà ông Chín Quang) - Hết hẻm
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Khóm 3 (cặp Bệnh viện mới) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 (nhà ông Truyền) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Khóm 3 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 (Cổng khóm văn hóa) - Sông Cần Chông
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Tiểu Cần -
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Tiểu Cần
Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp kênh bà Liếp (phía khóm 5) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Giáp đường Nội ô thị trấn Tiểu Cần
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường nhựa cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 16) - Đường đal khóm 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cặp Đình Thần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu - Sông Tiểu Cần
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường số 5 (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Ba Sét, thị trấn Tiểu Cần (thửa 164, tờ BĐ 18) - Quốc lộ 54, xã Phú Cần
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường vào cầu khóm 2 - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu - Cầu khóm 2
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đường tỉnh 912) - Thị trấn Tiểu Cần
Kênh Bà Liếp (nhánh số 1) - Ngã ba Rạch Lợp
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Vành Đai khóm 6 - Thị trấn Tiểu Cần
Cầu Rạch Lọp - Cầu Đại Sư
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa khóm 5 (Trạm bơm cũ) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ 54 thửa 46, tờ bản đồ số 37) - Hết tuyến (thửa 340, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường cặp Kè sông Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường đal Khóm 1 (cặp bệnh viện mới) - Thửa 252 tờ 17 xã Phú Cần
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan
Trần Hưng Đạo (ngã ba Nhà Thờ) - Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ  31 (hộ Nguyễn Văn An)
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cầu Quan
Đường 30/4 (Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ  31 (hộ Nguyễn Văn An) - Sông Cần Chông
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 60) - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ  60 (Giáp ranh xã Long Thới) - Bến Phà
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Huệ - Cống khóm III
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú (lộ Định Thuận) - Thị trấn Cầu Quan
Cống khóm III - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ  60)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34) - Thị trấn Cầu Quan
Giáp xã Long Thới - Cống Chín Chìa
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan
Cống Chín Chìa - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Hùng Vương - Thị trấn Cầu Quan
Đường Trần Phú - Sông Cần Chông
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Ngang - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Trần Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc) - Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng) - Cầu Sắt
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng (áp dụng cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Cầu Sắt - Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường 30/4 (Định Tấn) - Thị trấn Cầu Quan
Đường Nguyễn Huệ - Cống đập Cần Chông
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan
-
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp Chợ Thuận An - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Kênh Định Thuận
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
-
Đất SX-KD đô thị 1.485.000 675.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
Nhà Ông Sáu Lớn - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan - Thị trấn Cầu Quan
Nhà Bà Hai Ánh - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal - Thị trấn Cầu Quan
Trần Phú (nhà Năm Tàu) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ  60)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn) - Rạch (nhà bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915
Đất SX-KD đô thị 385.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm - Thị trấn Cầu Quan
Trần Phú - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Sân Bóng - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hai Bà Trưng - Đầu đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Ba Chương) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Sông Khém
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Tư Thế) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Kênh Mặc Sẩm
Đất SX-KD đô thị 330.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Đầu đường Hai Bà Trưng - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn) - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 220.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Thị trấn Cầu Quan
Các tuyến đường còn lại của thị trấn Cầu Quan -
Đất SX-KD đô thị 192.500 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nối Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa gạch Ghe Hầu - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường kênh Định Thuận - Thị trấn Cầu Quan
Quốc lộ 60 - Đường Rạch Ghe Hầu
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường sau nhà thờ - Thị trấn Cầu Quan
Nguyễn Văn Thông - Lương Văn Mẫn
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Bàn Cờ 1 - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương - Đường Sân Bóng
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Bàn Cờ 2 - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hai Bà Trưng - Đường Sân Bóng
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Lá - Thị trấn Cầu Quan
Rach nhà ba Heo - Quốc lộ 60
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 5 Đường - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hương lợ 34 - Kênh Mặc Sẩm
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Đal cặp Nhà Thờ Mặc Bắc - Thị trấn Cầu Quan
Hộ ông Trần Minh Hoàng - Hộ ông Trần Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Nối Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915 - Thị trấn Cầu Quan
Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Cua - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương - Hộ ông Trần Văn Chiến
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa xẻo Cá Trê (áp dụng chung cho xã Long Thới) - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân Bóng - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 2, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tám An - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Cầu Rẩy - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4) - Kênh Mặc Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Út Dư - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng tháng tám - Giáp ranh xã Long Thới (Hết ranh thửa 125, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Xóm Chệt - Thị trấn Cầu Quan
Đường tỉnh 915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Chín Duy - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Út Binh - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tư Hoài - Thị trấn Cầu Quan
Đường Hùng Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13) - Giáp thửa 70, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Tư Đỏ - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Rừng Chồi - Thị trấn Cầu Quan
Đường Sân Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15) - Thửa 13, tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Nhà Thờ Ngọn - Thị trấn Cầu Quan
Đường Cách mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5) - Kênh Mặc Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54 (đoạn mới)
Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54 (đoạn mới)
Sông Cần Chông - Quốc lộ  54 cũ (Tân Hùng)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cầu Rạch Lợp - Cống nhà bia liệt sĩ  Tân Hùng; đối diện đường bê tông
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông - Cầu Te Te
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cầu Te Te - Giáp ranh Trà Cú
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) - Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa đất 119, tờ bản đồ 10 (hộ Tăng Quốc An)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa  119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) - Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) - Cống Ô Đùng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Ô Đùng - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây hẹ
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Cây hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Cầu Suối - Giáp ranh thị trấn Cầu Quan
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Quốc lộ  54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Đại Sư - Cống Chín Bình
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cống Chín Bình - Cầu Lê Văn Quới
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) - Cây xăng Quốc Duy (giáp Thanh Mỹ)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 915
Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh Trà Cú
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 2
Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 2
Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh xã Huyền Hội
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Quốc lộ 54 - Cầu Ba Điều
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Ba Điều - Cầu Kênh Trẹm
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 34 (Long Thới)
Giáp ranh thị trấn Cầu Quan - Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh ấp Lò Ngò
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Giáp ranh ấp Lò Ngò - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò)
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa) - Cầu Ngãi Hùng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Ô Trao
Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình
Quốc lộ 60 - Cầu Chà Vơ
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường liên xã Phú Cần - Hiếu Trung
Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ xã Tập Ngãi - Xã Tập Ngãi
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Cây Ổi - Xã Tập Ngãi
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ngãi Trung - Xã Tập Ngãi
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 912B
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư - Xã Tập Ngãi
Đường nhựa ấp Cây Ổi - Giáp Đường tỉnh 912
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng
Đường tỉnh 912 - Kênh
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng
Nhà ông Cẩn - Kênh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Ngãi Hùng - Xã Ngãi Hùng
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đưởng tỉnh 911 - Xã Ngãi Hùng
Đường tỉnh 912 - Kênh Chánh Hội
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38) - Xã Ngãi Hùng
Kênh Chánh Hội - Kênh Út Đảnh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Nhà Võ văn Sơn (thửa đất 261, tờ bản đồ số 1)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 911C - Xã Ngãi Hùng
Cầu Sắt Chánh Hội B - Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Hết thửa 407 tở bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Hết thửa 125 tở bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Hiếu Trung - Xã Hiếu Trung
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Tân Trung Giồng - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 - Xã Hiếu Trung
Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Phú Thọ I - Xã Hiếu Trung
Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 28
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 911C - Xã Hiếu Trung
Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Hiếu Tử
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cây Gòn Liên xã - Xã Hiếu Trung
Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp - Xã Hiếu Trung
Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cây Gòn - Xã Hiếu Trung
Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ô Na Liên xã - Xã Hiếu Trung
Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cây Gòn - Xã Hiếu Trung
Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B - Xã Hiếu Trung
Thửa 297, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Bùi Văn Thủ)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Phú Thọ II - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 25 (thửa 127, tờ bản đồ số 21) - Thửa 51, tờ bản đồ số 25 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
Giáp mặt hàng (giáp ranh thị trấn Cầu Quan) - Cống Cần Chông
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Tiểu Cần Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 378.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 3m - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Thành Đông - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã - Cầu Ba Lai
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường huyện 26 - Đường tỉnh 915
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cần Tiêu - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa
Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa
Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) - Xã Tân Hòa
Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng)
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ  54 - Sông Từ Ô
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Khu trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà ông Sáu Lầu
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà bà Lạm Thị Tế
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Chùa Long Hòa) - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Chợ Hùng Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Đầu cầu chợ Sóc Cầu
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa
Nhà bà Lâm Thị Tế - Trung tâm xã
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm - Xã Hùng Hòa
Đầu cầu Sóc Cầu - Chùa O Veng Chas
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà 9 Chòi
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
Đường huyện 26 - Cầu Từ Ô
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Hai dãy phố Chợ Tân Hùng - Xã Tân Hùng
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa (Lộ tẻ) - Xã Tân Hùng
Quốc lộ 54 (BCHQS xã) - Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Cặp bờ sông khu vực chợ - Xã Tân Hùng
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal (vào Xí nghiệp gỗ) - Xã Tân Hùng
Đường nhựa (Lộ tẻ) - Sông Rạch Lợp
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào TT giống thủy sản - Xã Tân Hùng
Đường tỉnh 912 - Trung tâm giống thủy sản
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm - Xã Tân Hùng
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngãi Hùng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp: Nhứt - Phụng Sa - Te Te 1 - Xã Tân Hùng
Đường ấp Nhứt - Đường tỉnh 913C
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te 2 - Xã Tân Hùng
Cầu ấp Nhì - Đường tỉnh 913C
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trung Tiến - Xã Tân Hùng
Đường Trung Tiến - Cầu 7 Dậu
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa - Xã Tân Hùng
Quốc lộ 54 - Đường nhựa Phụng Sa - Te Te 1
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu - Xã Tân Hùng
Đường huyện 26 - Chợ Sóc Cầu
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Te Te 1 - xã Hùng Hòa - Xã Tân Hùng
Cầu số 1 (Thửa 252, tờ bản đồ số 21) - Xã Hùng Hòa (Hết thửa 373, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Te Te 2 - Xã Tân Hùng
Cầu số 2 (Thửa 20, tờ bản đồ số 22) - Thửa 362, tờ bản đồ số 22 (Đất ông Nguyễn Văn Bạc)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử - Xã Hiếu Tử
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tiểu Cần Khu Trung tâm chợ Lò Ngò (kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60) - Xã Hiếu Tử
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ô Trôm - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Cầu ấp Chợ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường giữa ấp Kinh Xáng - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên xã - Xã Hiếu Tử
Cầu 135 ấp chợ - Giáp ranh xã Hiếu Trung
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Ô Trao - Xã Hiếu Tử
Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cổng văn hóa ấp Ô Trao
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp kinh tế mới - Xã Hiếu Tử
Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 3m - Xã Hiếu Tử
Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Đại - Xã Hiếu Tử
Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trinh Phụ - Xã Long Thới
Quốc lộ  60 - Hết ranh xã Long Thới
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Định Bình - Xã Long Thới
Quốc lộ  60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Cầu Tre- Định Hòa - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư, xã Tân Hòa và Cầu Chà Vơ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Giồng Giữa - Xã Long Thới
Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A - Xã Long Thới
Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ - Xã Long Thới
Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Giồng Cục - Xã Long Thới
Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A - Xã Long Thới
Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ - Xã Long Thới
Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình - Xã Long Thới
Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre - Xã Long Thới
Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Trinh Phụ - Định Bình - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre - Xã Phú Cần
Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Đại Trường - Xã Phú Cần
Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép - Xã Phú Cần
QL 60 - Giáp đường 3,5 m
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Huyện Tiểu Cần
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cây Hẹ - Xã Phú Cần
Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54 (đoạn mới)
Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54 (đoạn mới)
Sông Cần Chông - Quốc lộ  54 cũ (Tân Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cầu Rạch Lợp - Cống nhà bia liệt sĩ  Tân Hùng; đối diện đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông - Cầu Te Te
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cầu Te Te - Giáp ranh Trà Cú
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) - Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa đất 119, tờ bản đồ 10 (hộ Tăng Quốc An)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa  119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) - Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) - Cống Ô Đùng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Ô Đùng - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây hẹ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Cây hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.536.000 1.024.000 768.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Cầu Suối - Giáp ranh thị trấn Cầu Quan
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Quốc lộ  54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Đại Sư - Cống Chín Bình
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cống Chín Bình - Cầu Lê Văn Quới
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) - Cây xăng Quốc Duy (giáp Thanh Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 915
Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh Trà Cú
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 2
Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 2
Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh xã Huyền Hội
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Quốc lộ 54 - Cầu Ba Điều
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Ba Điều - Cầu Kênh Trẹm
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 34 (Long Thới)
Giáp ranh thị trấn Cầu Quan - Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh ấp Lò Ngò
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Giáp ranh ấp Lò Ngò - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa) - Cầu Ngãi Hùng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Ô Trao
Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình
Quốc lộ 60 - Cầu Chà Vơ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường liên xã Phú Cần - Hiếu Trung
Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ xã Tập Ngãi - Xã Tập Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 264.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Cây Ổi - Xã Tập Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ngãi Trung - Xã Tập Ngãi
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 912B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư - Xã Tập Ngãi
Đường nhựa ấp Cây Ổi - Giáp Đường tỉnh 912
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng
Đường tỉnh 912 - Kênh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng
Nhà ông Cẩn - Kênh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Ngãi Hùng - Xã Ngãi Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đưởng tỉnh 911 - Xã Ngãi Hùng
Đường tỉnh 912 - Kênh Chánh Hội
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38) - Xã Ngãi Hùng
Kênh Chánh Hội - Kênh Út Đảnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Nhà Võ văn Sơn (thửa đất 261, tờ bản đồ số 1)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 911C - Xã Ngãi Hùng
Cầu Sắt Chánh Hội B - Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Hết thửa 407 tở bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Hết thửa 125 tở bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Hiếu Trung - Xã Hiếu Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Tân Trung Giồng - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 - Xã Hiếu Trung
Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Phú Thọ I - Xã Hiếu Trung
Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 911C - Xã Hiếu Trung
Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Hiếu Tử
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cây Gòn Liên xã - Xã Hiếu Trung
Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp - Xã Hiếu Trung
Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cây Gòn - Xã Hiếu Trung
Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ô Na Liên xã - Xã Hiếu Trung
Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cây Gòn - Xã Hiếu Trung
Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B - Xã Hiếu Trung
Thửa 297, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Bùi Văn Thủ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Phú Thọ II - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 25 (thửa 127, tờ bản đồ số 21) - Thửa 51, tờ bản đồ số 25 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
Giáp mặt hàng (giáp ranh thị trấn Cầu Quan) - Cống Cần Chông
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Tiểu Cần Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 268.800 201.600
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 302.400
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 3m - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Thành Đông - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã - Cầu Ba Lai
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường huyện 26 - Đường tỉnh 915
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cần Tiêu - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa
Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa
Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) - Xã Tân Hòa
Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ  54 - Sông Từ Ô
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Khu trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà ông Sáu Lầu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà bà Lạm Thị Tế
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Chùa Long Hòa) - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Chợ Hùng Hòa
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Đầu cầu chợ Sóc Cầu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa
Nhà bà Lâm Thị Tế - Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm - Xã Hùng Hòa
Đầu cầu Sóc Cầu - Chùa O Veng Chas
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà 9 Chòi
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
Đường huyện 26 - Cầu Từ Ô
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Hai dãy phố Chợ Tân Hùng - Xã Tân Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa (Lộ tẻ) - Xã Tân Hùng
Quốc lộ 54 (BCHQS xã) - Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Cặp bờ sông khu vực chợ - Xã Tân Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal (vào Xí nghiệp gỗ) - Xã Tân Hùng
Đường nhựa (Lộ tẻ) - Sông Rạch Lợp
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào TT giống thủy sản - Xã Tân Hùng
Đường tỉnh 912 - Trung tâm giống thủy sản
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm - Xã Tân Hùng
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngãi Hùng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp: Nhứt - Phụng Sa - Te Te 1 - Xã Tân Hùng
Đường ấp Nhứt - Đường tỉnh 913C
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te 2 - Xã Tân Hùng
Cầu ấp Nhì - Đường tỉnh 913C
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trung Tiến - Xã Tân Hùng
Đường Trung Tiến - Cầu 7 Dậu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa - Xã Tân Hùng
Quốc lộ 54 - Đường nhựa Phụng Sa - Te Te 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường vào Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu - Xã Tân Hùng
Đường huyện 26 - Chợ Sóc Cầu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Te Te 1 - xã Hùng Hòa - Xã Tân Hùng
Cầu số 1 (Thửa 252, tờ bản đồ số 21) - Xã Hùng Hòa (Hết thửa 373, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Te Te 2 - Xã Tân Hùng
Cầu số 2 (Thửa 20, tờ bản đồ số 22) - Thửa 362, tờ bản đồ số 22 (Đất ông Nguyễn Văn Bạc)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử - Xã Hiếu Tử
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Tiểu Cần Khu Trung tâm chợ Lò Ngò (kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60) - Xã Hiếu Tử
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ô Trôm - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Cầu ấp Chợ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường giữa ấp Kinh Xáng - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên xã - Xã Hiếu Tử
Cầu 135 ấp chợ - Giáp ranh xã Hiếu Trung
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Ô Trao - Xã Hiếu Tử
Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cổng văn hóa ấp Ô Trao
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp kinh tế mới - Xã Hiếu Tử
Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 3m - Xã Hiếu Tử
Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Đại - Xã Hiếu Tử
Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trinh Phụ - Xã Long Thới
Quốc lộ  60 - Hết ranh xã Long Thới
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Định Bình - Xã Long Thới
Quốc lộ  60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Cầu Tre- Định Hòa - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư, xã Tân Hòa và Cầu Chà Vơ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Giồng Giữa - Xã Long Thới
Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A - Xã Long Thới
Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ - Xã Long Thới
Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Giồng Cục - Xã Long Thới
Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A - Xã Long Thới
Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ - Xã Long Thới
Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình - Xã Long Thới
Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre - Xã Long Thới
Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường đal Trinh Phụ - Định Bình - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre - Xã Phú Cần
Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Đại Trường - Xã Phú Cần
Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép - Xã Phú Cần
QL 60 - Giáp đường 3,5 m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Huyện Tiểu Cần
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cây Hẹ - Xã Phú Cần
Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Giáp ranh xã Phong Thạnh - Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Giáp ranh Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân) - Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54 (đoạn mới)
Cống (đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở - Sông Cần Chông
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54 (đoạn mới)
Sông Cần Chông - Quốc lộ  54 cũ (Tân Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cống Tài Phú - Cầu Rạch Lợp
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cầu Rạch Lợp - Cống nhà bia liệt sĩ  Tân Hùng; đối diện đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng; đối diện đường bê tông - Cầu Te Te
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 54
Cầu Te Te - Giáp ranh Trà Cú
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Lò Ngò (giáp xã Song Lộc) - Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 (bà Năm Nga); đối diện hết thửa 52 tờ bản đồ 11 (hộ Nguyễn Thế Cao) - Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa đất 119, tờ bản đồ 10 (hộ Tăng Quốc An)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cổng Chùa Liên Hải; đối diện hết thửa  119 tờ 10 (hộ Tăng Quốc An) - Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng; đối diện hết thửa 93 tờ bản đồ 12 (hộ Kim Của) - Cống Ô Đùng
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Ô Đùng - Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Ngã ba Bến Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót) - Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử - Cống Cây hẹ
Đất SX-KD nông thôn 715.000 325.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Cây hẹ - Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 750.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long - Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 750.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ - Cầu Tiểu Cần
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.000.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Tiểu Cần - Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 800.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần; đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện - Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60)
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 625.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Ngã tư Phú Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60) - Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Đường đal (Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang - Cầu Cầu Tre
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Cầu Tre - Cống Trinh Phụ
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cống Trinh Phụ - Cầu Cầu Suối
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Quốc lộ 60
Cầu Cầu Suối - Giáp ranh thị trấn Cầu Quan
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Quốc lộ  54 (Ngã ba Rạch Lợp) - Cầu Đại Sư
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Đại Sư - Cống Chín Bình
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cống Chín Bình - Cầu Lê Văn Quới
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Lê Văn Quới - Cầu Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Nhà Thờ - Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Giáp ranh xã Ngãi Hùng (Tập Ngãi) - Cây xăng Quốc Duy (giáp Thanh Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 915
Ngã ba đê bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường) - Giáp ranh Trà Cú
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 2
Quốc lộ 60 (Ngã ba Bến Cát) - Cầu vàm Bến Cát
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 2
Cầu vàm Bến Cát - Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Hết thửa đất số 481, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh xã Huyền Hội
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường tỉnh 912 (UBND xã Tập Ngãi cũ) - Cầu Xây (giáp ranh Lương Hòa A)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Quốc lộ 54 - Cầu Ba Điều
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Ba Điều - Cầu Kênh Trẹm
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Cầu Kênh Trẹm - Cầu Cao Một
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Bưu điện Tân Hòa - Kênh 6 Phó
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912
Kênh 6 Phó - Ngã ba đê bao Cần Chông
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường huyện 34 (Long Thới)
Giáp ranh thị trấn Cầu Quan - Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường tránh Quốc lộ 60 - Đường Vành đai phía đông
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 912B
Đường Vành đai phía đông - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Cầu Ngãi Trung - Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19 - Giáp ranh ấp Lò Ngò
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Giáp ranh ấp Lò Ngò - Quốc lộ 60 (Chợ Lò Ngò)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 913C
Quốc lộ 54 (xã Hùng Hòa) - Cầu Ngãi Hùng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Ô Trao
Quốc lộ 60 - Chùa Ô Trao
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Xóm Vó - An Cư - Định Bình
Quốc lộ 60 - Cầu Chà Vơ
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường liên xã Phú Cần - Hiếu Trung
Đường đal 3,5m (Ô Ét) - Giáp ranh xã Hiếu Trung
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ xã Tập Ngãi - Xã Tập Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn 605.000 275.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Cây Ổi - Xã Tập Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn 247.500 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ngãi Trung - Xã Tập Ngãi
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 912B
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư - Xã Tập Ngãi
Đường nhựa ấp Cây Ổi - Giáp Đường tỉnh 912
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng
Đường tỉnh 912 - Kênh
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Chợ Ngã Tư - Xã Ngãi Hùng
Nhà ông Cẩn - Kênh
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Ngãi Hùng - Xã Ngãi Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đưởng tỉnh 911 - Xã Ngãi Hùng
Đường tỉnh 912 - Kênh Chánh Hội
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường vào TT xã Ngãi Hùng (Đường huyện 38) - Xã Ngãi Hùng
Kênh Chánh Hội - Kênh Út Đảnh
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Nhà Võ văn Sơn (thửa đất 261, tờ bản đồ số 1)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 911C - Xã Ngãi Hùng
Cầu Sắt Chánh Hội B - Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ngãi Chánh - Ngãi Hưng - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Hết thửa 407 tở bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m - Xã Ngãi Hùng
Đường huyện 38 - Hết thửa 125 tở bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ Hiếu Trung - Xã Hiếu Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Tân Trung Giồng - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 2 - Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54 - Xã Hiếu Trung
Quốc lộ 60 - Cầu Phú Thọ I
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Phú Thọ I - Xã Hiếu Trung
Cầu Phú Thọ I - Hết thửa 22, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường tỉnh 911C - Xã Hiếu Trung
Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 2 - Giáp ranh xã Hiếu Tử
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cây Gòn Liên xã - Xã Hiếu Trung
Trụ sở BND ấp Cây Gòn - Cầu 2 Truyền (Ranh xã Phú Cần)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Phú Thọ 1 liên ấp - Xã Hiếu Trung
Nhà Bà 2 Phụng - Nhà Ông Trước (Cây Gòn)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Cây Gòn - Xã Hiếu Trung
Đường tỉnh 911C - Xã Phú Cần
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ô Na Liên xã - Xã Hiếu Trung
Ngã 3 (Tà Mẫn) - Đường huyện 6
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cây Gòn - Xã Hiếu Trung
Đường Phú Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B - Xã Hiếu Trung
Thửa 297, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Sa Ranl) - Thửa 324, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Bùi Văn Thủ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Phú Thọ II - Xã Hiếu Trung
Đường huyện 25 (thửa 127, tờ bản đồ số 21) - Thửa 51, tờ bản đồ số 25 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
Giáp mặt hàng (giáp ranh thị trấn Cầu Quan) - Cống Cần Chông
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
Cống Cần Chông - Ngã ba đê bao Cần Chông
Đất SX-KD nông thôn 462.000 210.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Trung tâm chợ xã Tân Hòa - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 693.000 315.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 3m - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Thành Đông - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã - Cầu Ba Lai
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường huyện 26 - Đường tỉnh 915
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 912 - Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh - Cầu Cây Chăng
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cao Một - Xã Tân Hòa
Đường vào Trung tâm xã (Công viên xã) - Ngã ba nhà 3 Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cần Tiêu - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 912 - Tha la ấp Cần Tiêu
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35) - Đường tỉnh 915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trẹm - Xã Tân Hòa
Đường tỉnh 915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út) - Đường liên ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa
Thửa 18, tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu) - Cầu Chùa Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Sóc Dừa - Xã Tân Hòa
Thửa 92, tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su) - Thửa 41, tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal 3m (ấp Tân Thành Tây) - Xã Tân Hòa
Thửa 7, tờ bản đồ số 47 - Đường xã Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ  54 - Sông Từ Ô
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Trung tâm Chợ Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Khu trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Ông Rùm 1-Ông Rùm 2 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà ông Sáu Lầu
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal 3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà bà Lạm Thị Tế
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal (Chùa Long Hòa) - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Chợ Hùng Hòa
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường giao thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Đầu cầu chợ Sóc Cầu
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Từ Ô 1 - Xã Hùng Hòa
Nhà bà Lâm Thị Tế - Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Sóc Cầu - Cây Da - Sóc Tràm - Xã Hùng Hòa
Đầu cầu Sóc Cầu - Chùa O Veng Chas
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 - Xã Hùng Hòa
Quốc lộ 54 - Nhà 9 Chòi
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường GTNT liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa - Xã Hùng Hòa
Đường huyện 26 - Cầu Từ Ô
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Hai dãy phố Chợ Tân Hùng - Xã Tân Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa (Lộ tẻ) - Xã Tân Hùng
Quốc lộ 54 (BCHQS xã) - Ngã ba Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Cặp bờ sông khu vực chợ - Xã Tân Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal (vào Xí nghiệp gỗ) - Xã Tân Hùng
Đường nhựa (Lộ tẻ) - Sông Rạch Lợp
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường vào TT giống thủy sản - Xã Tân Hùng
Đường tỉnh 912 - Trung tâm giống thủy sản
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm - Xã Tân Hùng
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Ngãi Hùng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp: Nhứt - Phụng Sa - Te Te 1 - Xã Tân Hùng
Đường ấp Nhứt - Đường tỉnh 913C
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp: Nhì - Te Te 2 - Xã Tân Hùng
Cầu ấp Nhì - Đường tỉnh 913C
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Trung Tiến - Xã Tân Hùng
Đường Trung Tiến - Cầu 7 Dậu
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Chợ-Phụng Sa - Xã Tân Hùng
Quốc lộ 54 - Đường nhựa Phụng Sa - Te Te 1
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường vào Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu - Xã Tân Hùng
Đường huyện 26 - Chợ Sóc Cầu
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Te Te 1 - xã Hùng Hòa - Xã Tân Hùng
Cầu số 1 (Thửa 252, tờ bản đồ số 21) - Xã Hùng Hòa (Hết thửa 373, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Te Te 2 - Xã Tân Hùng
Cầu số 2 (Thửa 20, tờ bản đồ số 22) - Thửa 362, tờ bản đồ số 22 (Đất ông Nguyễn Văn Bạc)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử - Xã Hiếu Tử
-
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Khu Trung tâm chợ Lò Ngò (kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60) - Xã Hiếu Tử
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Ô Trôm - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 - Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 (nhà Lục Sắc) - Cầu ấp Chợ
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường giữa ấp Kinh Xáng - Xã Hiếu Tử
Quốc lộ 60 - Đường vào Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên xã - Xã Hiếu Tử
Cầu 135 ấp chợ - Giáp ranh xã Hiếu Trung
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Ô Trao - Xã Hiếu Tử
Cầu Ô Trôm đi Ô Trao - Cổng văn hóa ấp Ô Trao
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa cặp kinh tế mới - Xã Hiếu Tử
Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự - Nhà ông Nguyễn Văn Lào
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa 3m - Xã Hiếu Tử
Đường nhựa ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ) - Kênh 5 thước
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Tân Đại - Xã Hiếu Tử
Trường tiểu học Hiếu Tử C - Quốc lộ 60, cống Út Vui
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Trinh Phụ - Xã Long Thới
Quốc lộ  60 - Hết ranh xã Long Thới
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Định Bình - Xã Long Thới
Quốc lộ  60 (Nhà thờ) - Cầu Chà Vơ
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Cầu Tre- Định Hòa - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Giáp ấp An Cư, xã Tân Hòa và Cầu Chà Vơ
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Giồng Giữa - Xã Long Thới
Kênh Trinh Phụ - Quốc lộ 60 (thị trấn Cầu Quan)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A - Xã Long Thới
Đường nhựa Giồng Giữa - Cầu Hai Huyện
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường Cầu Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc) - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Kênh Trinh Phụ
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ - Xã Long Thới
Đường Giồng Giữa - Giáp đường đal (nhà bà Trần Thị Hoa)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa Giồng Cục - Xã Long Thới
Đường đal Giồng Da - Đường nhựa bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Cầu Báo Ân
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Phú A - Xã Long Thới
Đường dẫn vào Cầu Bàu Hoang -
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa vào Chùa Phổ Tịnh - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 - Chùa Phổ Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal sau trường Mẫu giáo cũ - Xã Long Thới
Đường Giồng Giữa - Quốc lộ 60 và đường Giồng Giữa (02 nhánh)
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa kênh Đức Mẹ Định Bình - Xã Long Thới
Đường nhựa Định Bình - Đường đal Định Bình
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Tuyến Bờ tây kênh Cầu Tre - Xã Long Thới
Cầu Cầu Tre - Đường nhựa kênh Ba Quốc
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường đal Trinh Phụ - Định Bình - Xã Long Thới
Quốc lộ 60 (Cầu Trinh Phụ) - Đường nhựa Định Bình (Cầu Chà Vơ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre - Xã Phú Cần
Quốc lộ 54 (Ô Ét) - Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Đại Trường - Xã Phú Cần
Quốc lộ 54 - Cầu Cầu Tre
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường liên ấp Đại Mong - Bà ép - Xã Phú Cần
QL 60 - Giáp đường 3,5 m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Huyện Tiểu Cần
Các đường nhựa, đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Đường nhựa ấp Cây Hẹ - Xã Phú Cần
Cống Cây Hẹ - Giáp đường ven sông Tiểu Cần
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Tiểu Cần Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Tiểu Cần Xã Phú Cần
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Tiểu Cần Các xã còn lại
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 195.000 120.000 78.000 0
Huyện Tiểu Cần Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Tiểu Cần Xã Phú Cần
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Tiểu Cần Các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 120.000 78.000 0
Huyện Tiểu Cần Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Tiểu Cần Xã Phú Cần
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Tiểu Cần Các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 215.000 135.000 90.000 0
Huyện Tiểu Cần Huyện Tiểu Cần
-
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 0 0
Huyện Tiểu Cần Huyện Tiểu Cần
-
Đất làm muối 75.000 55.000 0 0
Huyện Tiểu Cần Huyện Tiểu Cần
-
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 0 0
Huyện Tiểu Cần Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Tiểu Cần Xã Phú Cần
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Tiểu Cần Các xã còn lại
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 215.000 135.000 90.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Cầu Sóc Tre
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Đường 30/4 - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Tiểu Cần Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Chợ cá
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đầu cầu Sóc Tre cũ - Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Lê Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 (hộ Dương Thị Phước) - Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Tiểu Cần Đường Võ Thị Sáu (áp dụng chung cho xã Phú Cần) - Thị trấn Tiểu Cần
Đường đất giáp ranh xã Phú Cần; đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 (hộ Lê Thị Mỹ Phượng) - Quốc lộ  60
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Võ Thị Sáu (Chợ gà) - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Văn Trổi - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Tiểu Cần Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Năm - Bưu  Điện Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Tiểu Cần Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Tiểu Cần
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Trần Phú - Thị trấn Tiểu Cần
Ngã Ba Quốc lộ  60 - Cống Tài Phú
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Tiểu Cần Đường Bà Liếp (Cung Thiếu Nhi) - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Cầu Bà Liếp
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tiểu Cần Đường Sân Bóng - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Kho Lương thực
Đất ở đô thị 600.000 360.000 300.000 300.000
Huyện Tiểu Cần 03 tuyến đường ngang - Thị trấn Tiểu Cần
Quốc lộ  60 - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tiểu Cần

4.9/5 - (929 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?