Bảng giá đất huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tịnh Biên năm 2025
Khu vực: huyện Tịnh Biên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Từ Cống K93 - Cầu Sập |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trường Chinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường LươngThế Vinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường số 9 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường số 12 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phan Văn Trị - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu Xóm Mới sau bến xe - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Các hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên đầu đường Xuân Tô - Ranh Phường An Phú |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Các nền tái định cư - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Hữu (Hương lộ 9) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ 91 - Ranh Phường An Phú |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Sung - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Phum Cây Dầu - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ranh Phường An Phú - Ranh Xã An Cư (Sau Chùa Thiết) |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lò Rèn - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Công Binh - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Sáp Xuân Hiệp - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phú Cường đến cuối tuyến - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chùa Phước Lâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực chợ (2 dãy phố) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu chợ - Biên trên đường vào Huyện đội (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Biên trên đường Thị đội - Đường vòng Núi Trà Sư |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Trụ điện số 2/232.1 - Biên đầu ngã 3 Thới Sơn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Thới Sơn - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư - UBND phường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã ba Thới Sơn - Hết ranh Trạm xá Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - Đường Trà Sư |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - Văn phòng Khóm Sơn Đông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường vào bệnh viện - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng trước Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Văn phòng Khóm Sơn Đông |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lình Quỳnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Chùa Quan Âm |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 4 đường Bàu Mướp - Ngã 3 Bến Bò |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Bến Bò - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Cống Bảy Cư - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Nguyễn Sinh Sắc - Ranh Phường An Phú |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 đường Lương Văn Viễn - ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng sau Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - Cống Bảy Cư |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Từ đường Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất ở đô thị | 120.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Dương Văn Hảo - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường D4 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Hòa Hưng - Đường Trà Sư |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ranh Phường Thới Sơn - Đường Bàu Mướp |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 1 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 2 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Đài Viễn thông - Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 1 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 tiểu lộ 14 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 2 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lai - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Cống Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường ÔTưksa - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất ở đô thị | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 190.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lai - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 3/2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Quang Khải - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thái Học (bên phải tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - Ranh Phường Núi Voi |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mỹ Á - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 |
Đất ở đô thị | 150.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường B20 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Nhà Thờ - ranh Núi Voi |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tưksa - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ranh An Cư |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ 14 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Tịnh Biên |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường cua 13 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng và Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên) |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Khu dân cư An Phú - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - hết đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 3 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường D-19 Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường tỉnh 948 - Hết ranh Phường Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN UBND phường - Hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 (UBND phường - Cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về Xã Văn Giáo)) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Trung tâm hành chính phường |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh trung tâm chợ - Đường Lâm Vồ (nối dài) |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo |
Đất ở đô thị | 180.000 | 108.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Trung tâm hành chính phường - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 (ranh Xã Văn Giáo) - Đường tỉnh 948 |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đình Thới Sơn - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948 |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường tỉnh 948 - Ranh Phường An Phú |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Tung - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Bàu Mướp - Đường Lộ Ngang |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bến Lâm Vồ - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Gò Cây Tung - Đường Tây Trà Sư |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ranh Phường An Phú - Ngã 3 Cây Mít |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG UBND phường - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG UBND phường - Ngã 3 đường Hòa Hưng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 3 Cây Mít - Ranh Thành phố Châu Đốc |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Trà Sư - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu dân cư Tây Hưng - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường An Phú |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 150.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Đường tỉnh 955A |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Đường Hào Sển |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Thạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trung Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nhơn Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường Trung Hưng - Đường Đông Hưng |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Lý Thị Cầm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất ở đô thị | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 134.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất ở đô thị | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 134.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất ở đô thị | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 134.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - Hết ranh trường Mẫu Giáo |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Hết ranh trường Mẫu Giáo - Đầu Khu dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu khu dân cư Hương lộ 11 Mỹ Á - Ranh Xã Tân Lợi |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ngã 3 Hương lộ 11 - Ranh Phường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường B20 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Hương lộ 11- ranh Phường Chi Lăng - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Ngã 3 Hương lộ 11- Ranh Xã Tân Lợi - |
Đất ở đô thị | 150.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Tân Lợi |
Đất ở đô thị | 180.000 | 108.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất ở đô thị | 150.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Từ Cống K93 - Cầu Sập |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trường Chinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường LươngThế Vinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường số 9 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường số 12 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phan Văn Trị - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu Xóm Mới sau bến xe - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Các hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên đầu đường Xuân Tô - Ranh Phường An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Các nền tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Hữu (Hương lộ 9) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ 91 - Ranh Phường An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Sung - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Phum Cây Dầu - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ranh Phường An Phú - Ranh Xã An Cư (Sau Chùa Thiết) |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lò Rèn - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Công Binh - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Sáp Xuân Hiệp - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phú Cường đến cuối tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chùa Phước Lâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực chợ (2 dãy phố) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu chợ - Biên trên đường vào Huyện đội (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Biên trên đường Thị đội - Đường vòng Núi Trà Sư |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Trụ điện số 2/232.1 - Biên đầu ngã 3 Thới Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Thới Sơn - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư |
Đất TM-DV đô thị | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 532.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư - UBND phường |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã ba Thới Sơn - Hết ranh Trạm xá Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - Đường Trà Sư |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - Văn phòng Khóm Sơn Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường vào bệnh viện - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng trước Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Văn phòng Khóm Sơn Đông |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lình Quỳnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Chùa Quan Âm |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 4 đường Bàu Mướp - Ngã 3 Bến Bò |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Bến Bò - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Cống Bảy Cư - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Nguyễn Sinh Sắc - Ranh Phường An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 đường Lương Văn Viễn - ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng sau Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - Cống Bảy Cư |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Từ đường Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Dương Văn Hảo - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường D4 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Hòa Hưng - Đường Trà Sư |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ranh Phường Thới Sơn - Đường Bàu Mướp |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 1 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 2 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Đài Viễn thông - Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 1 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 tiểu lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 2 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lai - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Cống Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1 |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường ÔTưksa - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 665.000 | 399.000 | 266.000 | 133.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 273.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lai - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 3/2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 273.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Quang Khải - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 273.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thái Học (bên phải tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - Ranh Phường Núi Voi |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mỹ Á - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 |
Đất TM-DV đô thị | 105.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường B20 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Nhà Thờ - ranh Núi Voi |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tưksa - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ranh An Cư |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ 14 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Tịnh Biên |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường cua 13 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng và Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên) |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Khu dân cư An Phú - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 3 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường D-19 Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường tỉnh 948 - Hết ranh Phường Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN UBND phường - Hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 (UBND phường - Cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về Xã Văn Giáo)) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Trung tâm hành chính phường |
Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 98.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh trung tâm chợ - Đường Lâm Vồ (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 98.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo |
Đất TM-DV đô thị | 126.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Trung tâm hành chính phường - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 (ranh Xã Văn Giáo) - Đường tỉnh 948 |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đình Thới Sơn - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948 |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường tỉnh 948 - Ranh Phường An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Tung - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Bàu Mướp - Đường Lộ Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bến Lâm Vồ - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Gò Cây Tung - Đường Tây Trà Sư |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ranh Phường An Phú - Ngã 3 Cây Mít |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG UBND phường - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG UBND phường - Ngã 3 đường Hòa Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 3 Cây Mít - Ranh Thành phố Châu Đốc |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Trà Sư - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu dân cư Tây Hưng - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường An Phú |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 105.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Đường tỉnh 955A |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Đường Hào Sển |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Thạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trung Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nhơn Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường Trung Hưng - Đường Đông Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Lý Thị Cầm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất TM-DV đô thị | 469.000 | 281.400 | 187.600 | 93.800 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất TM-DV đô thị | 469.000 | 281.400 | 187.600 | 93.800 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất TM-DV đô thị | 469.000 | 281.400 | 187.600 | 93.800 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - Hết ranh trường Mẫu Giáo |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Hết ranh trường Mẫu Giáo - Đầu Khu dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu khu dân cư Hương lộ 11 Mỹ Á - Ranh Xã Tân Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ngã 3 Hương lộ 11 - Ranh Phường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường B20 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Hương lộ 11- ranh Phường Chi Lăng - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Ngã 3 Hương lộ 11- Ranh Xã Tân Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 105.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Tân Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 126.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 105.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Từ Cống K93 - Cầu Sập |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trường Chinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường LươngThế Vinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường số 9 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường số 12 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phan Văn Trị - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C” |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu Xóm Mới sau bến xe - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Các hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên đầu đường Xuân Tô - Ranh Phường An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Các nền tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Hữu (Hương lộ 9) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ 91 - Ranh Phường An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Sung - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B) |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Phum Cây Dầu - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ranh Phường An Phú - Ranh Xã An Cư (Sau Chùa Thiết) |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lò Rèn - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949) |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Công Binh - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Sáp Xuân Hiệp - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Phú Cường đến cuối tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chùa Phước Lâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Phum Cây Dầu - Hương lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực chợ (2 dãy phố) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu chợ - Biên trên đường vào Huyện đội (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Biên trên đường Thị đội - Đường vòng Núi Trà Sư |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Trụ điện số 2/232.1 - Biên đầu ngã 3 Thới Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Thới Sơn - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư - UBND phường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã ba Thới Sơn - Hết ranh Trạm xá Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - Đường Trà Sư |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - Văn phòng Khóm Sơn Đông |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường vào bệnh viện - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng trước Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Văn phòng Khóm Sơn Đông |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lình Quỳnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Chùa Quan Âm |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 4 đường Bàu Mướp - Ngã 3 Bến Bò |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 Bến Bò - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Cống Bảy Cư - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Nguyễn Sinh Sắc - Ranh Phường An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 3 đường Lương Văn Viễn - ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng sau Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - Cống Bảy Cư |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Từ đường Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Dương Văn Hảo - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường D4 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Đường Hòa Hưng - Đường Trà Sư |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG Ranh Phường Thới Sơn - Đường Bàu Mướp |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 1 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 2 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Đài Viễn thông - Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 1 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 tiểu lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu phố 2 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lai - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã 4 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Cống Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 30/4 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1 |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường ÔTưksa - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 570.000 | 342.000 | 228.000 | 114.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lai - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 3/2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trần Quang Khải - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thái Học (bên phải tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - Ranh Phường Núi Voi |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mỹ Á - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 |
Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường B20 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Nhà Thờ - ranh Núi Voi |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tưksa - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ranh An Cư |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ 14 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG Ngã 3 đường Tú Tề - Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Tịnh Biên |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường cua 13 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng và Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên) |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Hương lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Khu dân cư An Phú - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Ranh Phường Tịnh Biên - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tiểu lộ Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Nhứt 3 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường D-19 Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường tỉnh 948 - Hết ranh Phường Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN UBND phường - Hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 (UBND phường - Cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về Xã Văn Giáo)) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Trung tâm hành chính phường |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh trung tâm chợ - Đường Lâm Vồ (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo |
Đất SX-KD đô thị | 108.000 | 64.800 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Định nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Thới Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Trung tâm hành chính phường - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Hương lộ 7 (ranh Xã Văn Giáo) - Đường tỉnh 948 |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đình Thới Sơn - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948 |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường tỉnh 948 - Ranh Phường An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Gò Cây Tung - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Bàu Mướp - Đường Lộ Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bến Lâm Vồ - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN Đường Gò Cây Tung - Đường Tây Trà Sư |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ranh Phường An Phú - Ngã 3 Cây Mít |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG UBND phường - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG UBND phường - Ngã 3 đường Hòa Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 3 Cây Mít - Ranh Thành phố Châu Đốc |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Trà Sư - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu dân cư Tây Hưng - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường An Phú |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Đường tỉnh 955A |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 8 - Đường Hào Sển |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Thạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trung Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nhơn Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Đường Trung Hưng - Đường Đông Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến dân cư Lý Thị Cầm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất SX-KD đô thị | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 80.400 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất SX-KD đô thị | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 80.400 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất SX-KD đô thị | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 80.400 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - Hết ranh trường Mẫu Giáo |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Hết ranh trường Mẫu Giáo - Đầu Khu dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu khu dân cư Hương lộ 11 Mỹ Á - Ranh Xã Tân Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ngã 3 Hương lộ 11 - Ranh Phường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường B20 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI Hương lộ 11- ranh Phường Chi Lăng - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Ngã 3 Hương lộ 11- Ranh Xã Tân Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Tân Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 108.000 | 64.800 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Vĩnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Đ. Tân Long 1; Đ. Tân Long 3; Đ. Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Tân Lợi Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh xã Lạc Qưới - UBND xã |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông UBND xã - Ranh TT.Tịnh Biên |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 20 - Khu vực 2 - Xã An Nông Quốc lộ N1 - Đường tỉnh 949 (HL 17B) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Kênh 3/2 - Khu vực 2 - Xã An Nông Hết tuyến - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông Đường Phú Cường - Ranh TT. Tịnh Biên |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Nông Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn UBND xã - Cống trạm y tế xã Thới Sơn (hướng về Văn Giáo) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường tỉnh 948 - Hết ranh thị trấn Nhà Bàng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh TT.hành chính xã |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh trung tâm chợ - đường Lâm Vồ (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu mướp - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh Trung tâm hành chính xã - Ranh TT Nhà Bàng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 2 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường HL 7 (ranh Văn Giáo) - Đường tỉnh 948 |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đình Thới Sơn - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948 |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT. Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường tỉnh 948 - Ranh xã An Phú |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Thới Sơn Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng UBND xã - Ngã 3 đường Hòa Hưng - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ranh An Phú - Ngã 3 Cây Mít |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 3 Cây Mít - Ranh TP. Châu Đốc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng TT. Nhà Bàng - Ranh xã An Phú |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 nối dài - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu dân cư Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Đường Hào Sển |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Thạnh - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trung Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Nhơn Hưng Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe ( tờ 14 thửa 97 hướng về TT Chi Lăng) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo UBND xã - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (hướng về Tri Tôn) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Hết ranh xã đội An Hảo |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo Ranh chợ - Hết ranh thửa 97, tờ 14 về hướng Chi Lăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo Ranh chợ - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (về hướng Tri Tôn) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Tân Lợi - Cầu Tàđek |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 4 Nam An Hòa - Ranh TT hành chính xã |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh TT hành chính xã - Ranh xã Châu Lăng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (HL 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh xã An Cư - Ranh huyện Tri Tôn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam An Hòa - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Đường lên Núi Cấm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phum Tiêp - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Ngã 3 lên suối Thanh Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 3 suối Thanh Long - Lộ Công Binh |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường vào Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 3 đường lên Núi Cấm - Hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chợ Suối cũ - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường lên Núi Cấm - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Trung tâm HC xã - Tha La |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Tha La - Ranh Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Lanh - Khu vực 2 - Xã An Hảo Tha La - Kênh Văn Lanh |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Tân Lợi - Ranh Tri Tôn |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Hảo Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi UBND xã - Ngã 3 hương lộ Voi I (thửa 304, về hướng Vĩnh Trung) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi UBND xã - Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Ranh chợ - Cống số 1 (thửa 81, tò 16) về hướng Vĩnh Trung) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Ranh chợ - Ngã 3 Hương Lộ Voi I |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Hương Lộ 11 - Biên đầu Âu Tàu |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Vĩnh Trung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh trung tâm hành chính xã (cây xăng) - Hết Ranh Trường Mẫu Giáo |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Hết ranh Trường Mẫu Giáo - Đầu khu Dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu khu dân cư HL-11 Mỹ Á - Ranh Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh TT.Chi Lăng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Vĩnh Trung |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Núi Voi Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo UBND xã - Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) hướng về Nhà Bàng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo UBND xã - Trung tâm chợ xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo Ranh chợ - Hết ranh VP ấp Măng Rò (hướng về Vĩnh Trung) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh xã Thới Sơn - Bọng Đây Cà Tưa |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Bọng Đây Cà Tưa - Ranh Trung tâm hành chính xã |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh Trung tâm chợ - Ranh Vĩnh Trung |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường tỉnh 948 - Ngã 4 lộ Làng Nghề - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ngã 4 lộ Làng nghề - Hết đường (chùa Văn Râu) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường tỉnh 948 - Ranh An Phú (Chùa Thiết) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Cà Hom - Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Hương lộ 6 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh Thới Sơn - Ranh Vĩnh Trung |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Làng nghề - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến DC Đê Lũ núi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Hương lộ 7 (ranh Thới Sơn) - Đường tỉnh 948 |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Cả Bi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Văn Râu - Đường Đê Lũ Núi |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Làng Nghề - Đường Đê Lũ Núi |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Cũ - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Đê Lũ Núi - Ranh xã Thới Sơn |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường chuyển mì số 03 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Làng Nghề - Đường Cả Bi |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Văn Giáo Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung UBND xã - Ngã 4 Hương lộ 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung UBND xã - nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) về hướng TT Nhà Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung Ngã 4 Hương lộ 11 - Lộ Tà Lập (Hướng về hướng TT. Chi Lăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Ranh xã Văn Giáo - Chùa Hoạch Tọt |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Chùa Hoạch Tọt - Ranh TT hành chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Cống số 1 (300m) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Cống số 1 - Ranh Núi Voi |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Ranh xã Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Ranh xã Đội - Ranh An Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Ranh Văn Giáo - Ranh Núi Voi |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trung Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh Thị trấn Nhà Bàng - Hết lộ Cua 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú Hết lộ Cua 13 - Ranh TT Tịnh Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường cua 13 - Khu vực 2 - Xã An Phú Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh thị trấn Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng Ranh thị trấn Nhà Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang - Khu vực 2 - Xã An Phú Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh An Cư,TT.Tịnh Biên) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường giao thông nông thôn còn lại (Đ. trạm liên ngành; Đ. Tà Ngáo; Đ. Ô Sâu;...) - Khu vực 2 - Xã An Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Cư UBND xã - Ngã 3 Phú Cường (về hướng TT Tịnh Biên) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Cư UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng TT |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Cư UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư Ranh chợ - Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã, tờ 35, thửa 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư Ranh chợ - - Hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh TT hành chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh TT hành chính xã - Ranh TT chợ xã |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh TT chợ xã - Nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102) |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư Nhà ông 4 Thạnh - Ranh huyện Tri Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Cư Ngã 3 Phú Cường - Ranh xã An Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh TT hành chính xã - Ngã 4 Soài Chếk |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Cư Ngã 4 Soài Chếk - Ranh xã Vĩnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ôtưksa -Vĩnh Thượng - Khu vực 2 - Xã An Cư Hương lộ 6 - Hương lộ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 13 - Khu vực 2 - Xã An Cư Đường tỉnh 949 (HL17) - Ranh TT.Chi Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh Văn Giáo - Ranh An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Cư Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập UBND xã - Ranh đầu Trung Tâm học tập cộng đồng (về hướng Châu Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập UBND xã - Trung tâm chợ (nhà Nguyễn Thái Phong tờ 10, thửa 39 về hướng Tri Tôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Tân Lập (Đường tỉnh 945) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Nhà Nguyễn Thái Phong (tờ 10, thửa 39) - Cầu kênh 1/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Tân Lập (Đường tỉnh 945) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Các dãy nhà cặp theo đường Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập Từ ranh TT Hành chính xã - Giáp ranh huyện Châu Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập Từ cầu 1/5 - Cầu 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Tân Lập Từ cầu Dây Văng - Ranh xã Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Tân Lập Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi UBND xã - Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng TT Chi Lăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi UBND xã - Hết ranh Trạm Y Tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tân Long (Đường tỉnh 948 - Nhà Chau Song (150 mét, tờ 11, thửa 81)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tân Long - Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh TT.Chi Lăng - Ranh TT hành chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh TT - Cổng chùa Bà Nước Hẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - Ranh An Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tân Long - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh Trung tâm HC xã - Hương lộ 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tân Long - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Hương lộ 11 - Đầu kênh Xã Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh Núi Voi - Ranh An Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh Núi Voi - Ranh Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Tôn nền Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Kênh Láng Cháy - Ranh An Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Đ. Tân Long 1; Đ. Tân Long 3; Đ. Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Tân Lợi Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh xã Lạc Qưới - UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông UBND xã - Ranh TT.Tịnh Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 20 - Khu vực 2 - Xã An Nông Quốc lộ N1 - Đường tỉnh 949 (HL 17B) |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Kênh 3/2 - Khu vực 2 - Xã An Nông Hết tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông Đường Phú Cường - Ranh TT. Tịnh Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông - |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Nông Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn UBND xã - Cống trạm y tế xã Thới Sơn (hướng về Văn Giáo) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 76.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường tỉnh 948 - Hết ranh thị trấn Nhà Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh TT.hành chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 76.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh trung tâm chợ - đường Lâm Vồ (nối dài) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu mướp - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh Trung tâm hành chính xã - Ranh TT Nhà Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 2 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường HL 7 (ranh Văn Giáo) - Đường tỉnh 948 |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đình Thới Sơn - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948 |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT. Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường tỉnh 948 - Ranh xã An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Thới Sơn Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng UBND xã - Ngã 3 đường Hòa Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ranh An Phú - Ngã 3 Cây Mít |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 3 Cây Mít - Ranh TP. Châu Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng TT. Nhà Bàng - Ranh xã An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 nối dài - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu dân cư Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Đường Hào Sển |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Thạnh - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trung Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Nhơn Hưng Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe ( tờ 14 thửa 97 hướng về TT Chi Lăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo UBND xã - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (hướng về Tri Tôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Hết ranh xã đội An Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo Ranh chợ - Hết ranh thửa 97, tờ 14 về hướng Chi Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo Ranh chợ - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (về hướng Tri Tôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Tân Lợi - Cầu Tàđek |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 4 Nam An Hòa - Ranh TT hành chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh TT hành chính xã - Ranh xã Châu Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (HL 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh xã An Cư - Ranh huyện Tri Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam An Hòa - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Đường lên Núi Cấm |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phum Tiêp - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Ngã 3 lên suối Thanh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 3 suối Thanh Long - Lộ Công Binh |
Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 273.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường vào Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 3 đường lên Núi Cấm - Hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chợ Suối cũ - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường lên Núi Cấm - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Trung tâm HC xã - Tha La |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Tha La - Ranh Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Lanh - Khu vực 2 - Xã An Hảo Tha La - Kênh Văn Lanh |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Tân Lợi - Ranh Tri Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Hảo Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi UBND xã - Ngã 3 hương lộ Voi I (thửa 304, về hướng Vĩnh Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 469.000 | 281.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi UBND xã - Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 469.000 | 281.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Ranh chợ - Cống số 1 (thửa 81, tò 16) về hướng Vĩnh Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 469.000 | 281.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Ranh chợ - Ngã 3 Hương Lộ Voi I |
Đất TM-DV nông thôn | 469.000 | 281.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 469.000 | 281.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Hương Lộ 11 - Biên đầu Âu Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 469.000 | 281.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Vĩnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh trung tâm hành chính xã (cây xăng) - Hết Ranh Trường Mẫu Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Hết ranh Trường Mẫu Giáo - Đầu khu Dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu khu dân cư HL-11 Mỹ Á - Ranh Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 76.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh TT.Chi Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 76.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Vĩnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl |
Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Núi Voi Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo UBND xã - Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) hướng về Nhà Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo UBND xã - Trung tâm chợ xã |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo Ranh chợ - Hết ranh VP ấp Măng Rò (hướng về Vĩnh Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh xã Thới Sơn - Bọng Đây Cà Tưa |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 76.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Bọng Đây Cà Tưa - Ranh Trung tâm hành chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 101.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh Trung tâm chợ - Ranh Vĩnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường tỉnh 948 - Ngã 4 lộ Làng Nghề - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ngã 4 lộ Làng nghề - Hết đường (chùa Văn Râu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường tỉnh 948 - Ranh An Phú (Chùa Thiết) |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Cà Hom - Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Hương lộ 6 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh Thới Sơn - Ranh Vĩnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Làng nghề - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến DC Đê Lũ núi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 49.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Hương lộ 7 (ranh Thới Sơn) - Đường tỉnh 948 |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Cả Bi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Văn Râu - Đường Đê Lũ Núi |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Làng Nghề - Đường Đê Lũ Núi |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Cũ - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Đê Lũ Núi - Ranh xã Thới Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường chuyển mì số 03 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Làng Nghề - Đường Cả Bi |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 34.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Văn Giáo Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung UBND xã - Ngã 4 Hương lộ 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung UBND xã - nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) về hướng TT Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung Ngã 4 Hương lộ 11 - Lộ Tà Lập (Hướng về hướng TT. Chi Lăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Ranh xã Văn Giáo - Chùa Hoạch Tọt |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Chùa Hoạch Tọt - Ranh TT hành chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
