Bảng giá đất huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tịnh Biên năm 2025

Khu vực: huyện Tịnh Biên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tịnh Biên Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Từ Cống K93 - Cầu Sập
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trường Chinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường LươngThế Vinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường số 9 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường số 12 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phan Văn Trị - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tịnh Biên Khu Xóm Mới sau bến xe - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Các hẻm -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên đầu đường Xuân Tô - Ranh Phường An Phú
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Các nền tái định cư -
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Hữu (Hương lộ 9) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ 91 - Ranh Phường An Phú
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Gò Cây Sung - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Phum Cây Dầu - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ranh Phường An Phú - Ranh Xã An Cư (Sau Chùa Thiết)
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lò Rèn - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Công Binh - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Sáp Xuân Hiệp - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phú Cường đến cuối tuyến -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chùa Phước Lâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Phum Cây Dầu - Hương lộ 9
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực chợ (2 dãy phố) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu chợ - Biên trên đường vào Huyện đội (cũ)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Biên trên đường Thị đội - Đường vòng Núi Trà Sư
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Trụ điện số 2/232.1 - Biên đầu ngã 3 Thới Sơn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Thới Sơn - Ranh Phường Thới Sơn
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư
Đất ở đô thị 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư - UBND phường
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã ba Thới Sơn - Hết ranh Trạm xá Nhà Bàng
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - Đường Trà Sư
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - Văn phòng Khóm Sơn Đông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường vào bệnh viện - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng trước Bệnh viện
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Văn phòng Khóm Sơn Đông
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lình Quỳnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Chùa Quan Âm
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 4 đường Bàu Mướp - Ngã 3 Bến Bò
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Bến Bò - Ranh Phường Thới Sơn
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Cống Bảy Cư - Ranh Phường Thới Sơn
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Nguyễn Sinh Sắc - Ranh Phường An Phú
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 đường Lương Văn Viễn - ranh Phường Nhơn Hưng
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng sau Bệnh viện
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - Cống Bảy Cư
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Từ đường Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất ở đô thị 120.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Dương Văn Hảo - Ranh Phường Thới Sơn
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường D4 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Hòa Hưng - Đường Trà Sư
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ranh Phường Thới Sơn - Đường Bàu Mướp
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 1 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 2 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Đài Viễn thông - Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 1 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 tiểu lộ 14
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 2 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lai - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Cống Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường ÔTưksa - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất ở đô thị 950.000 570.000 380.000 190.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 130.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lai - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường 3/2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 130.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Quang Khải - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 650.000 390.000 260.000 130.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thái Học (bên phải tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Đường Mạc Đỉnh Chi
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - Ranh Phường Núi Voi
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mỹ Á - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
Đất ở đô thị 150.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường B20 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Nhà Thờ - ranh Núi Voi
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tưksa - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ranh An Cư
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ 14 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Tịnh Biên
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường cua 13 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng và Ranh Phường Nhà Bàng
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên)
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Hương lộ 9
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Khu dân cư An Phú - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - hết đường
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 3 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường D-19 Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường tỉnh 948 - Hết ranh Phường Nhà Bàng
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
UBND phường - Hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 (UBND phường - Cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về Xã Văn Giáo))
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Trung tâm hành chính phường
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh trung tâm chợ - Đường Lâm Vồ (nối dài)
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo
Đất ở đô thị 180.000 108.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Thới Sơn
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Trung tâm hành chính phường - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 (ranh Xã Văn Giáo) - Đường tỉnh 948
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đình Thới Sơn - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường tỉnh 948 - Ranh Phường An Phú
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Gò Cây Tung - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Bàu Mướp - Đường Lộ Ngang
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bến Lâm Vồ - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Gò Cây Tung - Đường Tây Trà Sư
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ranh Phường An Phú - Ngã 3 Cây Mít
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
UBND phường - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
UBND phường - Ngã 3 đường Hòa Hưng
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 3 Cây Mít - Ranh Thành phố Châu Đốc
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Trà Sư - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu dân cư Tây Hưng - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường An Phú
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất ở đô thị 150.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Đường tỉnh 955A
Đất ở đô thị 200.000 120.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Đường Hào Sển
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Thạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trung Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nhơn Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường Trung Hưng - Đường Đông Hưng
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Lý Thị Cầm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất ở đô thị 670.000 402.000 268.000 134.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất ở đô thị 670.000 402.000 268.000 134.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất ở đô thị 670.000 402.000 268.000 134.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - Hết ranh trường Mẫu Giáo
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Hết ranh trường Mẫu Giáo - Đầu Khu dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu khu dân cư Hương lộ 11 Mỹ Á - Ranh Xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ngã 3 Hương lộ 11 - Ranh Phường Chi Lăng
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường B20 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Hương lộ 11- ranh Phường Chi Lăng -
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ngã 3 Hương lộ 11- Ranh Xã Tân Lợi -
Đất ở đô thị 150.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 180.000 108.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất ở đô thị 150.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Tịnh Biên Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Từ Cống K93 - Cầu Sập
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trường Chinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường LươngThế Vinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường số 9 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường số 12 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phan Văn Trị - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Khu Xóm Mới sau bến xe - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Các hẻm -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên đầu đường Xuân Tô - Ranh Phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Các nền tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Hữu (Hương lộ 9) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ 91 - Ranh Phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Gò Cây Sung - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Phum Cây Dầu - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ranh Phường An Phú - Ranh Xã An Cư (Sau Chùa Thiết)
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lò Rèn - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Công Binh - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Sáp Xuân Hiệp - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phú Cường đến cuối tuyến -
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chùa Phước Lâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Phum Cây Dầu - Hương lộ 9
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực chợ (2 dãy phố) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu chợ - Biên trên đường vào Huyện đội (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Biên trên đường Thị đội - Đường vòng Núi Trà Sư
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Trụ điện số 2/232.1 - Biên đầu ngã 3 Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Thới Sơn - Ranh Phường Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư
Đất TM-DV đô thị 2.660.000 1.596.000 1.064.000 532.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư - UBND phường
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã ba Thới Sơn - Hết ranh Trạm xá Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - Đường Trà Sư
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - Văn phòng Khóm Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường vào bệnh viện - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng trước Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Văn phòng Khóm Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lình Quỳnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Chùa Quan Âm
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 4 đường Bàu Mướp - Ngã 3 Bến Bò
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Bến Bò - Ranh Phường Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Cống Bảy Cư - Ranh Phường Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Nguyễn Sinh Sắc - Ranh Phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 đường Lương Văn Viễn - ranh Phường Nhơn Hưng
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng sau Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - Cống Bảy Cư
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Từ đường Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất TM-DV đô thị 84.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Dương Văn Hảo - Ranh Phường Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường D4 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Hòa Hưng - Đường Trà Sư
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ranh Phường Thới Sơn - Đường Bàu Mướp
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 1 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 2 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Đài Viễn thông - Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 238.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 1 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 tiểu lộ 14
Đất TM-DV đô thị 770.000 462.000 308.000 154.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 910.000 546.000 364.000 182.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất TM-DV đô thị 770.000 462.000 308.000 154.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 2 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lai - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 770.000 462.000 308.000 154.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Cống Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
Đất TM-DV đô thị 770.000 462.000 308.000 154.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường ÔTưksa - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất TM-DV đô thị 665.000 399.000 266.000 133.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 455.000 273.000 182.000 91.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lai - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường 3/2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 455.000 273.000 182.000 91.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Quang Khải - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 455.000 273.000 182.000 91.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thái Học (bên phải tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Đường Mạc Đỉnh Chi
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - Ranh Phường Núi Voi
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mỹ Á - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
Đất TM-DV đô thị 105.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường B20 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Nhà Thờ - ranh Núi Voi
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tưksa - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ranh An Cư
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ 14 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Tịnh Biên
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Đường cua 13 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng và Ranh Phường Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên)
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Hương lộ 9
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Khu dân cư An Phú - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - hết đường
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 3 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường D-19 Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường tỉnh 948 - Hết ranh Phường Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
UBND phường - Hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 (UBND phường - Cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về Xã Văn Giáo))
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Trung tâm hành chính phường
Đất TM-DV đô thị 245.000 147.000 98.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh trung tâm chợ - Đường Lâm Vồ (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 245.000 147.000 98.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo
Đất TM-DV đô thị 126.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Thới Sơn
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Trung tâm hành chính phường - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 (ranh Xã Văn Giáo) - Đường tỉnh 948
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đình Thới Sơn - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường tỉnh 948 - Ranh Phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Gò Cây Tung - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Bàu Mướp - Đường Lộ Ngang
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bến Lâm Vồ - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Gò Cây Tung - Đường Tây Trà Sư
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ranh Phường An Phú - Ngã 3 Cây Mít
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
UBND phường - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
UBND phường - Ngã 3 đường Hòa Hưng
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 3 Cây Mít - Ranh Thành phố Châu Đốc
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Trà Sư - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu dân cư Tây Hưng - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 105.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Đường tỉnh 955A
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Đường Hào Sển
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Thạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trung Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nhơn Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường Trung Hưng - Đường Đông Hưng
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Lý Thị Cầm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất TM-DV đô thị 469.000 281.400 187.600 93.800
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất TM-DV đô thị 469.000 281.400 187.600 93.800
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất TM-DV đô thị 469.000 281.400 187.600 93.800
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - Hết ranh trường Mẫu Giáo
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Hết ranh trường Mẫu Giáo - Đầu Khu dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu khu dân cư Hương lộ 11 Mỹ Á - Ranh Xã Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ngã 3 Hương lộ 11 - Ranh Phường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường B20 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Hương lộ 11- ranh Phường Chi Lăng -
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ngã 3 Hương lộ 11- Ranh Xã Tân Lợi -
Đất TM-DV đô thị 105.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 126.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất TM-DV đô thị 105.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Từ Cống K93 - Cầu Sập
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trường Chinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường LươngThế Vinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính Kế hoạch
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường số 9 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường số 12 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (Khu dân cư Sao Mai)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phan Văn Trị - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Quốc Lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Khu Xóm Mới sau bến xe - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Các hẻm -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 2 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên đầu đường Xuân Tô - Ranh Phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Xuân Biên - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Các nền tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Hữu (Hương lộ 9) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ 91 - Ranh Phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Gò Cây Sung - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Phum Cây Dầu - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ranh Phường An Phú - Ranh Xã An Cư (Sau Chùa Thiết)
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lò Rèn - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Công Binh - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Sáp Xuân Hiệp - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Phú Cường đến cuối tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chùa Phước Lâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Phum Cây Dầu - Hương lộ 9
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực chợ (2 dãy phố) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu chợ - Biên trên đường vào Huyện đội (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Biên trên đường Thị đội - Đường vòng Núi Trà Sư
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Trụ điện số 2/232.1 - Biên đầu ngã 3 Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Thới Sơn - Ranh Phường Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư - UBND phường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã ba Thới Sơn - Hết ranh Trạm xá Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng - Đường Trà Sư
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - Văn phòng Khóm Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường vào bệnh viện - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng trước Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường Dương Văn Hảo
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Văn phòng Khóm Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lình Quỳnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Chùa Quan Âm
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 4 đường Bàu Mướp - Ngã 3 Bến Bò
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 Bến Bò - Ranh Phường Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Cống Bảy Cư - Ranh Phường Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Nguyễn Sinh Sắc - Ranh Phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 3 đường Lương Văn Viễn - ranh Phường Nhơn Hưng
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng sau Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - Cống Bảy Cư
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Từ đường Hòa Hưng - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất SX-KD đô thị 72.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Dương Văn Hảo - Ranh Phường Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường D4 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Đường Hòa Hưng - Đường Trà Sư
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
Ranh Phường Thới Sơn - Đường Bàu Mướp
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHÀ BÀNG
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 1 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 2 (Đường chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chi Lăng - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Đài Viễn thông - Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 1 - Đường loại 1 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Hùng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 tiểu lộ 14
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 132.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 156.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 132.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Khu phố 2 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lai - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 132.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Cống Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
Đất SX-KD đô thị 660.000 396.000 264.000 132.000
Huyện Tịnh Biên Đường 30/4 - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 2 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường ÔTưksa - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất SX-KD đô thị 570.000 342.000 228.000 114.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 390.000 234.000 156.000 78.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lai - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường 3/2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 390.000 234.000 156.000 78.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trần Quang Khải - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 390.000 234.000 156.000 78.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thái Học (bên phải tuyến) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Đường Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - Ranh Phường Núi Voi
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mỹ Á - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
Đất SX-KD đô thị 90.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường B20 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Nhà Thờ - ranh Núi Voi
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tưksa - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ranh An Cư
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ 14 - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
Ngã 3 đường Tú Tề - Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG CHI LĂNG
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Tịnh Biên
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường cua 13 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng và Ranh Phường Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên)
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Hương lộ 9
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tà Ngáo - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trạm liên ngành - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Khu dân cư An Phú - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Ranh Phường Tịnh Biên - hết đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tiểu lộ Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Nhứt 3 - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường D-19 Phú Hòa - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG AN PHÚ
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 1 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường tỉnh 948 - Hết ranh Phường Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
UBND phường - Hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 (UBND phường - Cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về Xã Văn Giáo))
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Thới Sơn - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Trung tâm hành chính phường
Đất SX-KD đô thị 210.000 126.000 84.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Đường loại 2 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh trung tâm chợ - Đường Lâm Vồ (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 210.000 126.000 84.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo
Đất SX-KD đô thị 108.000 64.800 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Định nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Thới Sơn
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Trung tâm hành chính phường - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 2 - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Hương lộ 7 (ranh Xã Văn Giáo) - Đường tỉnh 948
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đình Thới Sơn - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Xã Văn Giáo
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường tỉnh 948 - Ranh Phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Gò Cây Tung - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Bàu Mướp - Đường Lộ Ngang
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bến Lâm Vồ - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
Đường Gò Cây Tung - Đường Tây Trà Sư
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG THỚI SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ranh Phường An Phú - Ngã 3 Cây Mít
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
UBND phường - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
UBND phường - Ngã 3 đường Hòa Hưng
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 3 Cây Mít - Ranh Thành phố Châu Đốc
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Trà Sư - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu dân cư Tây Hưng - Đường loại 2 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 nối dài - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 90.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Đường tỉnh 955A
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Ranh Phường Nhà Bàng
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 8 - Đường Hào Sển
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Thạnh - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trung Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Hưng - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nhơn Tâm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Đường Trung Hưng - Đường Đông Hưng
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến dân cư Lý Thị Cầm - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NHƠN HƯNG
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất SX-KD đô thị 402.000 241.200 160.800 80.400
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất SX-KD đô thị 402.000 241.200 160.800 80.400
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất SX-KD đô thị 402.000 241.200 160.800 80.400
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Núi Voi (Các đường khu trung tâm chợ) - Đường loại 1 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - Hết ranh trường Mẫu Giáo
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Hết ranh trường Mẫu Giáo - Đầu Khu dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu khu dân cư Hương lộ 11 Mỹ Á - Ranh Xã Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ngã 3 Hương lộ 11 - Ranh Phường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường B20 - Đường loại 2 - PHƯỜNG NÚI VOI
Hương lộ 11- ranh Phường Chi Lăng -
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Ngã 3 Hương lộ 11- Ranh Xã Tân Lợi -
Đất SX-KD đô thị 90.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 108.000 64.800 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Vĩnh Trung
Đất SX-KD đô thị 90.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - PHƯỜNG NÚI VOI
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
-
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Đ. Tân Long 1; Đ. Tân Long 3; Đ. Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm) -
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Tân Lợi
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh xã Lạc Qưới - UBND xã
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
UBND xã - Ranh TT.Tịnh Biên
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường 20 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Quốc lộ N1 - Đường tỉnh 949 (HL 17B)
Đất ở nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Kênh 3/2 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Hết tuyến -
Đất ở nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông
Đường Phú Cường - Ranh TT. Tịnh Biên
Đất ở nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
-
Đất ở nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An Nông
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7
UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
UBND xã - Cống trạm y tế xã Thới Sơn (hướng về Văn Giáo)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường tỉnh 948 - Hết ranh thị trấn Nhà Bàng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh TT.hành chính xã
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh trung tâm chợ - đường Lâm Vồ (nối dài)
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu mướp - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh Trung tâm hành chính xã - Ranh TT Nhà Bàng
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 2 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường HL 7 (ranh Văn Giáo) - Đường tỉnh 948
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đình Thới Sơn - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT. Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường tỉnh 948 - Ranh xã An Phú
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Thới Sơn
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng
UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng
UBND xã - Ngã 3 đường Hòa Hưng -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ranh An Phú - Ngã 3 Cây Mít
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 3 Cây Mít - Ranh TP. Châu Đốc
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
TT. Nhà Bàng - Ranh xã An Phú
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 nối dài - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Hết đường
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu dân cư Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
-
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Đường Hào Sển
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Thạnh - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trung Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Nhơn Hưng
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe ( tờ 14 thửa 97 hướng về TT Chi Lăng)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
UBND xã - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (hướng về Tri Tôn)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Hết ranh xã đội An Hảo
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Ranh chợ - Hết ranh thửa 97, tờ 14 về hướng Chi Lăng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Ranh chợ - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (về hướng Tri Tôn)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Tân Lợi - Cầu Tàđek
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 4 Nam An Hòa - Ranh TT hành chính xã
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh TT hành chính xã - Ranh xã Châu Lăng
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (HL 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh xã An Cư - Ranh huyện Tri Tôn
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam An Hòa - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Đường lên Núi Cấm
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phum Tiêp - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 lên suối Thanh Long
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 3 suối Thanh Long - Lộ Công Binh
Đất ở nông thôn 650.000 390.000
Huyện Tịnh Biên Đường vào Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 3 đường lên Núi Cấm - Hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chợ Suối cũ - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường lên Núi Cấm - Hết đường
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Trung tâm HC xã - Tha La
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Tha La - Ranh Tân Lợi
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Lanh - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Tha La - Kênh Văn Lanh
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Tân Lợi - Ranh Tri Tôn
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An Hảo
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
UBND xã - Ngã 3 hương lộ Voi I (thửa 304, về hướng Vĩnh Trung)
Đất ở nông thôn 670.000 402.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
UBND xã - Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)
Đất ở nông thôn 670.000 402.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Ranh chợ - Cống số 1 (thửa 81, tò 16) về hướng Vĩnh Trung)
Đất ở nông thôn 670.000 402.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Ranh chợ - Ngã 3 Hương Lộ Voi I
Đất ở nông thôn 670.000 402.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 670.000 402.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Hương Lộ 11 - Biên đầu Âu Tàu
Đất ở nông thôn 670.000 402.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh trung tâm hành chính xã (cây xăng) - Hết Ranh Trường Mẫu Giáo
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Hết ranh Trường Mẫu Giáo - Đầu khu Dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu khu dân cư HL-11 Mỹ Á - Ranh Tân Lợi
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh TT.Chi Lăng
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh Tân Lợi
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Tân Lợi
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
Đất ở nông thôn 220.000 132.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Núi Voi
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
UBND xã - Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) hướng về Nhà Bàng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
UBND xã - Trung tâm chợ xã
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
Ranh chợ - Hết ranh VP ấp Măng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh xã Thới Sơn - Bọng Đây Cà Tưa
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Bọng Đây Cà Tưa - Ranh Trung tâm hành chính xã
Đất ở nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh Trung tâm chợ - Ranh Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường tỉnh 948 - Ngã 4 lộ Làng Nghề -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ngã 4 lộ Làng nghề - Hết đường (chùa Văn Râu) -
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường tỉnh 948 - Ranh An Phú (Chùa Thiết)
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Đường Cà Hom - Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Hương lộ 6 - Hết đường
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh Thới Sơn - Ranh Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Làng nghề - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Suốt đường -
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến DC Đê Lũ núi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Hương lộ 7 (ranh Thới Sơn) - Đường tỉnh 948
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Cả Bi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Văn Râu - Đường Đê Lũ Núi
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Làng Nghề - Đường Đê Lũ Núi
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Cũ - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Đê Lũ Núi - Ranh xã Thới Sơn
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường chuyển mì số 03 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Làng Nghề - Đường Cả Bi
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Văn Giáo
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung
UBND xã - Ngã 4 Hương lộ 11
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung
UBND xã - nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) về hướng TT Nhà Bàng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung
Ngã 4 Hương lộ 11 - Lộ Tà Lập (Hướng về hướng TT. Chi Lăng)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Ranh xã Văn Giáo - Chùa Hoạch Tọt
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Chùa Hoạch Tọt - Ranh TT hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng
Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Cống số 1 (300m)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Cống số 1 - Ranh Núi Voi
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Ranh xã Đội
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Ranh xã Đội - Ranh An Cư
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Ranh Văn Giáo - Ranh Núi Voi
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trung
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh Thị trấn Nhà Bàng - Hết lộ Cua 13
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Hết lộ Cua 13 - Ranh TT Tịnh Biên
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Tịnh Biên Đường cua 13 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh thị trấn Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng Ranh thị trấn Nhà Bàng
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang - Khu vực 2 - Xã An Phú
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh An Cư,TT.Tịnh Biên)
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Các đường giao thông nông thôn còn lại (Đ. trạm liên ngành; Đ. Tà Ngáo; Đ. Ô Sâu;...) - Khu vực 2 - Xã An Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Cư
UBND xã - Ngã 3 Phú Cường (về hướng TT Tịnh Biên)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Cư
UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng TT
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Cư
UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư
Ranh chợ - Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã, tờ 35, thửa 20)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư
Ranh chợ - - Hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh TT hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh TT hành chính xã - Ranh TT chợ xã
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh TT chợ xã - Nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư
Nhà ông 4 Thạnh - Ranh huyện Tri Tôn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ngã 3 Phú Cường - Ranh xã An Nông
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh TT hành chính xã - Ngã 4 Soài Chếk
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ngã 4 Soài Chếk - Ranh xã Vĩnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ôtưksa -Vĩnh Thượng - Khu vực 2 - Xã An Cư
Hương lộ 6 - Hương lộ 13
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 13 - Khu vực 2 - Xã An Cư
Đường tỉnh 949 (HL17) - Ranh TT.Chi Lăng
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh Văn Giáo - Ranh An Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An Cư
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
UBND xã - Ranh đầu Trung Tâm học tập cộng đồng (về hướng Châu Phú)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
UBND xã - Trung tâm chợ (nhà Nguyễn Thái Phong tờ 10, thửa 39 về hướng Tri Tôn)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Tân Lập (Đường tỉnh 945) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Nhà Nguyễn Thái Phong (tờ 10, thửa 39) - Cầu kênh 1/5
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Tân Lập (Đường tỉnh 945) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Các dãy nhà cặp theo đường Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Từ ranh TT Hành chính xã - Giáp ranh huyện Châu Phú
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Từ cầu 1/5 - Cầu 13
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Từ cầu Dây Văng - Ranh xã Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Tân Lập
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi
UBND xã - Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng TT Chi Lăng)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi
UBND xã - Hết ranh Trạm Y Tế xã
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tân Long (Đường tỉnh 948 - Nhà Chau Song (150 mét, tờ 11, thửa 81))
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tân Long - Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi
Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi
Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh TT.Chi Lăng - Ranh TT hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh TT - Cổng chùa Bà Nước Hẹ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - Ranh An Hảo
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tân Long - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh Trung tâm HC xã - Hương lộ 11
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tân Long - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Hương lộ 11 - Đầu kênh Xã Tiết
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh Núi Voi - Ranh An Hảo
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh Núi Voi - Ranh Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Tôn nền Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Kênh Láng Cháy - Ranh An Hảo
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Đ. Tân Long 1; Đ. Tân Long 3; Đ. Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm) -
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Tân Lợi
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh xã Lạc Qưới - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
UBND xã - Ranh TT.Tịnh Biên
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường 20 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Quốc lộ N1 - Đường tỉnh 949 (HL 17B)
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Kênh 3/2 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Hết tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông
Đường Phú Cường - Ranh TT. Tịnh Biên
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
-
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An Nông
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7
UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
UBND xã - Cống trạm y tế xã Thới Sơn (hướng về Văn Giáo)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo
Đất TM-DV nông thôn 126.000 76.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường tỉnh 948 - Hết ranh thị trấn Nhà Bàng
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh TT.hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 126.000 76.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh trung tâm chợ - đường Lâm Vồ (nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu mướp - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh Trung tâm hành chính xã - Ranh TT Nhà Bàng
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 2 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường HL 7 (ranh Văn Giáo) - Đường tỉnh 948
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đình Thới Sơn - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT. Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường tỉnh 948 - Ranh xã An Phú
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Thới Sơn
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng
UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng
UBND xã - Ngã 3 đường Hòa Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ranh An Phú - Ngã 3 Cây Mít
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 3 Cây Mít - Ranh TP. Châu Đốc
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
TT. Nhà Bàng - Ranh xã An Phú
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 nối dài - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu dân cư Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Đường Hào Sển
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Thạnh - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trung Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Nhơn Hưng
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe ( tờ 14 thửa 97 hướng về TT Chi Lăng)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
UBND xã - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (hướng về Tri Tôn)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Hết ranh xã đội An Hảo
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Ranh chợ - Hết ranh thửa 97, tờ 14 về hướng Chi Lăng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Ranh chợ - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (về hướng Tri Tôn)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Tân Lợi - Cầu Tàđek
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 4 Nam An Hòa - Ranh TT hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh TT hành chính xã - Ranh xã Châu Lăng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (HL 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh xã An Cư - Ranh huyện Tri Tôn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam An Hòa - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Đường lên Núi Cấm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phum Tiêp - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 lên suối Thanh Long
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Tịnh Biên Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 3 suối Thanh Long - Lộ Công Binh
Đất TM-DV nông thôn 455.000 273.000
Huyện Tịnh Biên Đường vào Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 3 đường lên Núi Cấm - Hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Tịnh Biên Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chợ Suối cũ - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường lên Núi Cấm - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Trung tâm HC xã - Tha La
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Tha La - Ranh Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Lanh - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Tha La - Kênh Văn Lanh
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Tân Lợi - Ranh Tri Tôn
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An Hảo
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
UBND xã - Ngã 3 hương lộ Voi I (thửa 304, về hướng Vĩnh Trung)
Đất TM-DV nông thôn 469.000 281.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
UBND xã - Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)
Đất TM-DV nông thôn 469.000 281.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Ranh chợ - Cống số 1 (thửa 81, tò 16) về hướng Vĩnh Trung)
Đất TM-DV nông thôn 469.000 281.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Ranh chợ - Ngã 3 Hương Lộ Voi I
Đất TM-DV nông thôn 469.000 281.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 469.000 281.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Hương Lộ 11 - Biên đầu Âu Tàu
Đất TM-DV nông thôn 469.000 281.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Vĩnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh trung tâm hành chính xã (cây xăng) - Hết Ranh Trường Mẫu Giáo
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Hết ranh Trường Mẫu Giáo - Đầu khu Dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu khu dân cư HL-11 Mỹ Á - Ranh Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 126.000 76.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh TT.Chi Lăng
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 126.000 76.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Vĩnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
Đất TM-DV nông thôn 154.000 92.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Núi Voi
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
UBND xã - Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) hướng về Nhà Bàng
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
UBND xã - Trung tâm chợ xã
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
Ranh chợ - Hết ranh VP ấp Măng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh xã Thới Sơn - Bọng Đây Cà Tưa
Đất TM-DV nông thôn 126.000 76.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Bọng Đây Cà Tưa - Ranh Trung tâm hành chính xã
Đất TM-DV nông thôn 168.000 101.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh Trung tâm chợ - Ranh Vĩnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường tỉnh 948 - Ngã 4 lộ Làng Nghề -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ngã 4 lộ Làng nghề - Hết đường (chùa Văn Râu) -
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường tỉnh 948 - Ranh An Phú (Chùa Thiết)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Đường Cà Hom - Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Hương lộ 6 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh Thới Sơn - Ranh Vĩnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Làng nghề - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Suốt đường -
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến DC Đê Lũ núi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 49.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Hương lộ 7 (ranh Thới Sơn) - Đường tỉnh 948
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Cả Bi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Văn Râu - Đường Đê Lũ Núi
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Làng Nghề - Đường Đê Lũ Núi
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Cũ - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Đê Lũ Núi - Ranh xã Thới Sơn
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Đường chuyển mì số 03 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Làng Nghề - Đường Cả Bi
Đất TM-DV nông thôn 56.000 34.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Văn Giáo
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung
UBND xã - Ngã 4 Hương lộ 11
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung
UBND xã - nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) về hướng TT Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung
Ngã 4 Hương lộ 11 - Lộ Tà Lập (Hướng về hướng TT. Chi Lăng)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trung
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Ranh xã Văn Giáo - Chùa Hoạch Tọt
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Chùa Hoạch Tọt - Ranh TT hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tịnh Biên Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - PHƯỜNG TỊNH BIÊN
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tịnh Biên

5/5 - (1126 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?