Bảng giá đất huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tịnh Biên năm 2025
Khu vực: huyện Tịnh Biên.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tịnh Biên |
Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Cống số 1 (300m) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Cống số 1 - Ranh Núi Voi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Ranh xã Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Ranh xã Đội - Ranh An Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Ranh Văn Giáo - Ranh Núi Voi |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trung Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh Thị trấn Nhà Bàng - Hết lộ Cua 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú Hết lộ Cua 13 - Ranh TT Tịnh Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường cua 13 - Khu vực 2 - Xã An Phú Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh thị trấn Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng Ranh thị trấn Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang - Khu vực 2 - Xã An Phú Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh An Cư,TT.Tịnh Biên) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường giao thông nông thôn còn lại (Đ. trạm liên ngành; Đ. Tà Ngáo; Đ. Ô Sâu;...) - Khu vực 2 - Xã An Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Cư UBND xã - Ngã 3 Phú Cường (về hướng TT Tịnh Biên) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Cư UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng TT |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Cư UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư Ranh chợ - Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã, tờ 35, thửa 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư Ranh chợ - - Hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh TT hành chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh TT hành chính xã - Ranh TT chợ xã |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh TT chợ xã - Nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư Nhà ông 4 Thạnh - Ranh huyện Tri Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Cư Ngã 3 Phú Cường - Ranh xã An Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh TT hành chính xã - Ngã 4 Soài Chếk |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Cư Ngã 4 Soài Chếk - Ranh xã Vĩnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ôtưksa -Vĩnh Thượng - Khu vực 2 - Xã An Cư Hương lộ 6 - Hương lộ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 13 - Khu vực 2 - Xã An Cư Đường tỉnh 949 (HL17) - Ranh TT.Chi Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã An Cư Ranh Văn Giáo - Ranh An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Cư Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập UBND xã - Ranh đầu Trung Tâm học tập cộng đồng (về hướng Châu Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập UBND xã - Trung tâm chợ (nhà Nguyễn Thái Phong tờ 10, thửa 39 về hướng Tri Tôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Tân Lập (Đường tỉnh 945) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Nhà Nguyễn Thái Phong (tờ 10, thửa 39) - Cầu kênh 1/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Tân Lập (Đường tỉnh 945) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Các dãy nhà cặp theo đường Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập Từ ranh TT Hành chính xã - Giáp ranh huyện Châu Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập Từ cầu 1/5 - Cầu 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Tân Lập Từ cầu Dây Văng - Ranh xã Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Tân Lập Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi UBND xã - Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng TT Chi Lăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi UBND xã - Hết ranh Trạm Y Tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tân Long (Đường tỉnh 948 - Nhà Chau Song (150 mét, tờ 11, thửa 81)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tân Long - Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh TT.Chi Lăng - Ranh TT hành chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh TT - Cổng chùa Bà Nước Hẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - Ranh An Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tân Long - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh Trung tâm HC xã - Hương lộ 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tân Long - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Hương lộ 11 - Đầu kênh Xã Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh Núi Voi - Ranh An Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Ranh Núi Voi - Ranh Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Tôn nền Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Kênh Láng Cháy - Ranh An Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi Đ. Tân Long 1; Đ. Tân Long 3; Đ. Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Tân Lợi Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh xã Lạc Qưới - UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông UBND xã - Ranh TT.Tịnh Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 20 - Khu vực 2 - Xã An Nông Quốc lộ N1 - Đường tỉnh 949 (HL 17B) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Kênh 3/2 - Khu vực 2 - Xã An Nông Hết tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông Đường Phú Cường - Ranh TT. Tịnh Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Nông Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu Mướp - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn UBND xã - Cống trạm y tế xã Thới Sơn (hướng về Văn Giáo) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 65.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường tỉnh 948 - Hết ranh thị trấn Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh TT.hành chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 65.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh trung tâm chợ - đường Lâm Vồ (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Bàu mướp - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh Trung tâm hành chính xã - Ranh TT Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 1 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Sơn Tây 2 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường HL 7 (ranh Văn Giáo) - Đường tỉnh 948 |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đình Thới Sơn - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948 |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Ranh TT. Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Sâu - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn Đường tỉnh 948 - Ranh xã An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Thới Sơn Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng UBND xã - Ngã 3 đường Hòa Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Cầu Trà Sư - Cầu Tha La |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ranh An Phú - Ngã 3 Cây Mít |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 3 Cây Mít - Ranh TP. Châu Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng TT. Nhà Bàng - Ranh xã An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 nối dài - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 8 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Mới - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu dân cư Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 8 - Đường Hào Sển |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Hòa Thạnh - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Trung Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Đông Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Nhơn Hưng Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe ( tờ 14 thửa 97 hướng về TT Chi Lăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo UBND xã - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (hướng về Tri Tôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Hết ranh xã đội An Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo Ranh chợ - Hết ranh thửa 97, tờ 14 về hướng Chi Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo Ranh chợ - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (về hướng Tri Tôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Tân Lợi - Cầu Tàđek |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 4 Nam An Hòa - Ranh TT hành chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh TT hành chính xã - Ranh xã Châu Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 (HL 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh xã An Cư - Ranh huyện Tri Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Nam An Hòa - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Đường lên Núi Cấm |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Phum Tiêp - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 - Ngã 3 lên suối Thanh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 3 suối Thanh Long - Lộ Công Binh |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường vào Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ngã 3 đường lên Núi Cấm - Hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Chợ Suối cũ - Khu vực 2 - Xã An Hảo Đường lên Núi Cấm - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Trung tâm HC xã - Tha La |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo Tha La - Ranh Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Lanh - Khu vực 2 - Xã An Hảo Tha La - Kênh Văn Lanh |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã An Hảo Ranh Tân Lợi - Ranh Tri Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã An Hảo Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi UBND xã - Ngã 3 hương lộ Voi I (thửa 304, về hướng Vĩnh Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi UBND xã - Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Ranh chợ - Cống số 1 (thửa 81, tò 16) về hướng Vĩnh Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Ranh chợ - Ngã 3 Hương Lộ Voi I |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi Hương Lộ 11 - Biên đầu Âu Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Vĩnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh trung tâm hành chính xã (cây xăng) - Hết Ranh Trường Mẫu Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Hết ranh Trường Mẫu Giáo - Đầu khu Dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu khu dân cư HL-11 Mỹ Á - Ranh Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 65.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tú Tề - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh TT.Chi Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 65.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Vĩnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 79.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Núi Voi Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo UBND xã - Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) hướng về Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo UBND xã - Trung tâm chợ xã |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo Ranh chợ - Hết ranh VP ấp Măng Rò (hướng về Vĩnh Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh xã Thới Sơn - Bọng Đây Cà Tưa |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 65.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Bọng Đây Cà Tưa - Ranh Trung tâm hành chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 86.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh Trung tâm chợ - Ranh Vĩnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường tỉnh 948 - Ngã 4 lộ Làng Nghề - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ngã 4 lộ Làng nghề - Hết đường (chùa Văn Râu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường tỉnh 948 - Ranh An Phú (Chùa Thiết) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Cà Hom - Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Hương lộ 6 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Ranh Thới Sơn - Ranh Vĩnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Làng nghề - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tuyến DC Đê Lũ núi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Hương lộ 7 (ranh Thới Sơn) - Đường tỉnh 948 |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Cả Bi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Văn Râu - Đường Đê Lũ Núi |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Làng Nghề - Đường Đê Lũ Núi |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Xóm Cũ - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Đê Lũ Núi - Ranh xã Thới Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường chuyển mì số 03 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo Đường Làng Nghề - Đường Cả Bi |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Văn Giáo Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh KCN Xuân Tô). - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên Phía Tây: giáp kênh Vĩnh Tế (từ biên KDC 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh KCN Xuân Tô) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên Phía Nam: giáp KDC Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài KDC Xóm mới - Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên KD - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91, N1 - Thị trấn Tịnh Biên Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Thị trấn Tịnh Biên Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Thị trấn Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Tịnh Biên Kênh Vĩnh Tế - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Thị trấn Tịnh Biên - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh KCN Xuân Tô). - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên Phía Tây: giáp kênh Vĩnh Tế (từ biên KDC 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô) - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh KCN Xuân Tô) - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên Phía Nam: giáp KDC Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài KDC Xóm mới - Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên KD - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ - Thị trấn Tịnh Biên 91 (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ - Thị trấn Tịnh Biên N1 (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Thị trấn Tịnh Biên Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Thị trấn Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Tịnh Biên Kênh Vĩnh Tế - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Thị trấn Tịnh Biên - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Tịnh Biên - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng Phía Đông giáp kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng Phía Tây giáp ranh xã An Phú (QL 91) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 61.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - tuyến dân cư Thới Hòa 2 - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 62.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh xã Nhơn Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 63.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Thị trấn Nhà Bàng Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Nhà Bàng Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng Đường Xóm Mới - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Thị trấn Tịnh Biên - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng Phía Đông giáp kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng Phía Tây giáp ranh xã An Phú (Quốc lộ 91) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - tuyến dân cư Thới Hòa 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh xã Nhơn Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Thị trấn Nhà Bàng Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Nhà Bàng Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng Đường Xóm Mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Thị trấn Nhà Bàng - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Nhà Bàng - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (HL-Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng Phía Bắc: giáp đường 1/5 - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Chi Lăng Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Thị trấn Chi Lăng - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Thị trấn Chi Lăng - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (HL-Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường). - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng Phía Bắc: giáp đường 1/5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Thị trấn Chi Lăng Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Thị trấn Chi Lăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Thị trấn Chi Lăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Thị trấn Chi Lăng - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Xã Vĩnh Trung Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung Đường 01/5 - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Vĩnh Trung - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Xã Vĩnh Trung Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung Đường 01/5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Vĩnh Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã Vĩnh Trung - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã An Phú Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Xã An Phú Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú Ven kênh Vĩnh Tế - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú Hương lộ 9 - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú Đường Ô Tà Bàng (Hương lộ 6 cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú Đường cua 13 - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Phú - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã An Phú Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Xã An Phú Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã An Phú - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Xã An Cư Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã An Cư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã An Cư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Xã An Cư Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã An Cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã An Cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã An Cư - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Xã Tân Lập Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La, kênh Mặc Cần Dưng - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Tân Lập - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập Kênh Vịnh Tre - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 945 - Xã Tân Lập Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La, kênh Mặc Cần Dưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Tân Lập - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập Kênh Vịnh Tre - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã An Cư - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Xã Tân Lợi Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lợi Ven kênh Trà Sư ; kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lợi Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Tân Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Xã Tân Lợi Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lợi Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lợi Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Tân Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã Tân Lợi - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Xã An Nông Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Xã An Nông Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Nông Ven kênh Vĩnh Tế - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Nông Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Nông - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ N1 - Xã An Nông Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 949 - Xã An Nông Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Nông Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Nông - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã An Nông - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã Thới Sơn (Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã Thới Sơn TP. Châu Đốc trở vào 450m) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã Thới Sơn (Ngoài phạm vi 450m còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Xã Thới Sơn Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn Ven kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn Ven kênh Tha La - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn Đường Ô Sâu - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Thới Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã Thới Sơn Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Xã Thới Sơn Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn Ven kênh Tha la - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn Ven kênh Trà Sư; đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn Đường Ô Sâu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Thới Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã Thới Sơn - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã Nhơn Hưng Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc trở vào 450m - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã Nhơn Hưng Ngoài phạm vi 450m còn lạ - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Xã Nhơn Hưng Ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc 450m trở vào - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Xã Nhơn Hưng Ngoài phạm vi 450 m còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng Ven kênh Tha La - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng Ven kênh Vĩnh Tế, ven kênh Trà Sư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng Đường Xóm Mới - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Nhơn Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Xã Nhơn Hưng Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Xã Nhơn Hưng Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc trở vào 450m - |
Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 40.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Xã Nhơn Hưng Ngoài phạm vi 450m còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng Ven kênh Tha la - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 45.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng Ven kênh Trà Sư; kênh Vĩnh Tế - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng Đường Xóm Mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Nhơn Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã Nhơn Hưng - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 (Suốt tuyến) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Xã An Hảo Đường tỉnh 949 (HL 17) (Suốt tuyến) - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Hảo Ven kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Hảo Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Hảo - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Xã An Hảo Đường tỉnh 948 (Suốt tuyến) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh - Xã An Hảo Đường tỉnh 949 (HL 17) (Suốt tuyến) - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Hảo Ven kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Hảo Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Hảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã An Hảo - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Núi Voi Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Núi Voi Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Núi Voi - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Núi Voi Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Núi Voi Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Núi Voi - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã Núi Voi - |
Đất rừng | 15.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Xã Văn Giáo Suốt tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Văn Giáo Ven kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Văn Giáo Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Văn Giáo - |
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 24.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 948 - Xã Văn Giáo Suốt tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 39.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Văn Giáo Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Văn Giáo Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 32.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Văn Giáo - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Xã Văn Giáo - |
Đất rừng | 15.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tịnh Biên |
Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Cống số 1 (300m) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Cống số 1 - Ranh Núi Voi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Ranh xã Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Ranh xã Đội - Ranh An Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Ranh Văn Giáo - Ranh Núi Voi |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường 1/5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung Đường tỉnh 948 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trung Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh Thị trấn Nhà Bàng - Hết lộ Cua 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú Hết lộ Cua 13 - Ranh TT Tịnh Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường cua 13 - Khu vực 2 - Xã An Phú Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã An Phú Ranh thị trấn Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng Ranh thị trấn Nhà Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Đường Ô Tà Bang - Khu vực 2 - Xã An Phú Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh An Cư,TT.Tịnh Biên) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Tịnh Biên |
Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 |
