Bảng giá đất huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tịnh Biên năm 2025

Khu vực: huyện Tịnh Biên.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tịnh Biên Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng
Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Cống số 1 (300m)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Cống số 1 - Ranh Núi Voi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Ranh xã Đội
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Ranh xã Đội - Ranh An Cư
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Ranh Văn Giáo - Ranh Núi Voi
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trung
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh Thị trấn Nhà Bàng - Hết lộ Cua 13
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Hết lộ Cua 13 - Ranh TT Tịnh Biên
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Tịnh Biên Đường cua 13 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh thị trấn Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng Ranh thị trấn Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang - Khu vực 2 - Xã An Phú
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh An Cư,TT.Tịnh Biên)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Các đường giao thông nông thôn còn lại (Đ. trạm liên ngành; Đ. Tà Ngáo; Đ. Ô Sâu;...) - Khu vực 2 - Xã An Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Cư
UBND xã - Ngã 3 Phú Cường (về hướng TT Tịnh Biên)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 1 - Xã An Cư
UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng TT
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Cư
UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư
Ranh chợ - Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã, tờ 35, thửa 20)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư
Ranh chợ - - Hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Ba Xoài xã An Cư - Khu vực 1 - Xã An Cư
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh TT hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh TT hành chính xã - Ranh TT chợ xã
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh TT chợ xã - Nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Cư
Nhà ông 4 Thạnh - Ranh huyện Tri Tôn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ngã 3 Phú Cường - Ranh xã An Nông
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh TT hành chính xã - Ngã 4 Soài Chếk
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ngã 4 Soài Chếk - Ranh xã Vĩnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ôtưksa -Vĩnh Thượng - Khu vực 2 - Xã An Cư
Hương lộ 6 - Hương lộ 13
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 13 - Khu vực 2 - Xã An Cư
Đường tỉnh 949 (HL17) - Ranh TT.Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã An Cư
Ranh Văn Giáo - Ranh An Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An Cư
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
UBND xã - Ranh đầu Trung Tâm học tập cộng đồng (về hướng Châu Phú)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
UBND xã - Trung tâm chợ (nhà Nguyễn Thái Phong tờ 10, thửa 39 về hướng Tri Tôn)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Tân Lập (Đường tỉnh 945) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Nhà Nguyễn Thái Phong (tờ 10, thửa 39) - Cầu kênh 1/5
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Tân Lập (Đường tỉnh 945) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Các dãy nhà cặp theo đường Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Từ ranh TT Hành chính xã - Giáp ranh huyện Châu Phú
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Từ cầu 1/5 - Cầu 13
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Từ cầu Dây Văng - Ranh xã Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Tân Lập
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi
UBND xã - Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng TT Chi Lăng)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi
UBND xã - Hết ranh Trạm Y Tế xã
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tân Long (Đường tỉnh 948 - Nhà Chau Song (150 mét, tờ 11, thửa 81))
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tân Long - Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi
Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi) - Khu vực 1 - Xã Tân Lợi
Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh TT.Chi Lăng - Ranh TT hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh TT - Cổng chùa Bà Nước Hẹ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - Ranh An Hảo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tân Long - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh Trung tâm HC xã - Hương lộ 11
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tân Long - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Hương lộ 11 - Đầu kênh Xã Tiết
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh Núi Voi - Ranh An Hảo
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Ranh Núi Voi - Ranh Tân Lập -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Tôn nền Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Kênh Láng Cháy - Ranh An Hảo
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Lợi
Đ. Tân Long 1; Đ. Tân Long 3; Đ. Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm) -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Tân Lợi
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh xã Lạc Qưới - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
UBND xã - Ranh TT.Tịnh Biên
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường 20 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Quốc lộ N1 - Đường tỉnh 949 (HL 17B)
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Kênh 3/2 - Khu vực 2 - Xã An Nông
Hết tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Phú Cường - Khu vực 2 - Xã An Nông
Đường Phú Cường - Ranh TT. Tịnh Biên
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Các đường Tuyến dân cư hậu N1 - Khu vực 2 - Xã An Nông
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An Nông
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu Mướp - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7
UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
UBND xã - Cống trạm y tế xã Thới Sơn (hướng về Văn Giáo)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ Thới Sơn - Khu vực 1 - Xã Thới Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo
Đất SX-KD nông thôn 108.000 65.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường tỉnh 948 - Hết ranh thị trấn Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh TT.hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 108.000 65.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 7 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh trung tâm chợ - đường Lâm Vồ (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Bàu mướp - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh Trung tâm hành chính xã - Ranh TT Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 1 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Sơn Tây 2 - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường HL 7 (ranh Văn Giáo) - Đường tỉnh 948
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lộ Ngang - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đình Thới Sơn - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Ranh TT. Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Sâu - Khu vực 2 - Xã Thới Sơn
Đường tỉnh 948 - Ranh xã An Phú
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Thới Sơn
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng
UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 1 - Xã Nhơn Hưng
UBND xã - Ngã 3 đường Hòa Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Cầu Trà Sư - Cầu Tha La
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ranh An Phú - Ngã 3 Cây Mít
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 3 Cây Mít - Ranh TP. Châu Đốc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
TT. Nhà Bàng - Ranh xã An Phú
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 nối dài - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 8 - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Mới - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu dân cư Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 8 - Đường Hào Sển
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Hòa Thạnh - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Trung Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Hưng - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Đông Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Nhơn Hưng
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Nhơn Hưng
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe ( tờ 14 thửa 97 hướng về TT Chi Lăng)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
UBND xã - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (hướng về Tri Tôn)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Hết ranh xã đội An Hảo
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Ranh chợ - Hết ranh thửa 97, tờ 14 về hướng Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
Ranh chợ - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (về hướng Tri Tôn)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Chợ An Hảo - Khu vực 1 - Xã An Hảo
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Tân Lợi - Cầu Tàđek
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 4 Nam An Hòa - Ranh TT hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh TT hành chính xã - Ranh xã Châu Lăng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 (HL 17 cũ) - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh xã An Cư - Ranh huyện Tri Tôn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Nam An Hòa - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Đường lên Núi Cấm
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Tịnh Biên Đường Phum Tiêp - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 lên suối Thanh Long
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Tịnh Biên Đường lên Núi Cấm - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 3 suối Thanh Long - Lộ Công Binh
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000
Huyện Tịnh Biên Đường vào Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ngã 3 đường lên Núi Cấm - Hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Tịnh Biên Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên - Khu vực 2 - Xã An Hảo
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường Chợ Suối cũ - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Đường lên Núi Cấm - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Trung tâm HC xã - Tha La
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Tha La - Ranh Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Lanh - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Tha La - Kênh Văn Lanh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã An Hảo
Ranh Tân Lợi - Ranh Tri Tôn
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã An Hảo
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
UBND xã - Ngã 3 hương lộ Voi I (thửa 304, về hướng Vĩnh Trung)
Đất SX-KD nông thôn 402.000 241.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
UBND xã - Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)
Đất SX-KD nông thôn 402.000 241.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Ranh chợ - Cống số 1 (thửa 81, tò 16) về hướng Vĩnh Trung)
Đất SX-KD nông thôn 402.000 241.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Ranh chợ - Ngã 3 Hương Lộ Voi I
Đất SX-KD nông thôn 402.000 241.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 402.000 241.000
Huyện Tịnh Biên Các đường khu trung tâm chợ - Chợ Núi Voi - Khu vực 1 - Xã Núi Voi
Hương Lộ 11 - Biên đầu Âu Tàu
Đất SX-KD nông thôn 402.000 241.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Vĩnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh trung tâm hành chính xã (cây xăng) - Hết Ranh Trường Mẫu Giáo
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Hết ranh Trường Mẫu Giáo - Đầu khu Dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu khu dân cư HL-11 Mỹ Á - Ranh Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 108.000 65.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tú Tề - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh TT.Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xáng Cụt - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 108.000 65.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Vĩnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
Đất SX-KD nông thôn 132.000 79.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực Âu Tàu - Khu vực 2 - Xã Núi Voi
Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - Kênh Trà Sư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Núi Voi
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
UBND xã - Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) hướng về Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
UBND xã - Trung tâm chợ xã
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Chợ Văn Giáo - Khu vực 1 - Xã Văn Giáo
Ranh chợ - Hết ranh VP ấp Măng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh xã Thới Sơn - Bọng Đây Cà Tưa
Đất SX-KD nông thôn 108.000 65.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Bọng Đây Cà Tưa - Ranh Trung tâm hành chính xã
Đất SX-KD nông thôn 144.000 86.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh Trung tâm chợ - Ranh Vĩnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường tỉnh 948 - Ngã 4 lộ Làng Nghề -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Đường Văn Râu - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ngã 4 lộ Làng nghề - Hết đường (chùa Văn Râu) -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 6 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường tỉnh 948 - Ranh An Phú (Chùa Thiết)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Đường Cà Hom - Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Hương lộ 6 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Ranh Thới Sơn - Ranh Vĩnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Làng nghề - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Suốt đường -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Tuyến DC Đê Lũ núi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 42.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Đường Lâm Vồ nối dài - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Hương lộ 7 (ranh Thới Sơn) - Đường tỉnh 948
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Cả Bi - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Văn Râu - Đường Đê Lũ Núi
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Mằng Rò - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Làng Nghề - Đường Đê Lũ Núi
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường Xóm Cũ - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Đê Lũ Núi - Ranh xã Thới Sơn
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường chuyển mì số 03 - Khu vực 2 - Xã Văn Giáo
Đường Làng Nghề - Đường Cả Bi
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Văn Giáo
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh KCN Xuân Tô). -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
Phía Tây: giáp kênh Vĩnh Tế (từ biên KDC 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh KCN Xuân Tô) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
Phía Nam: giáp KDC Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài KDC Xóm mới - Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên KD -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91, N1 - Thị trấn Tịnh Biên
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh - Thị trấn Tịnh Biên
Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh - Thị trấn Tịnh Biên
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 45.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Tịnh Biên
Kênh Vĩnh Tế -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Tịnh Biên
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Thị trấn Tịnh Biên
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh KCN Xuân Tô). -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
Phía Tây: giáp kênh Vĩnh Tế (từ biên KDC 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô) -
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh KCN Xuân Tô) -
Đất trồng cây lâu năm 62.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
Phía Nam: giáp KDC Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài KDC Xóm mới - Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên KD -
Đất trồng cây lâu năm 63.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ - Thị trấn Tịnh Biên
91 (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ - Thị trấn Tịnh Biên
N1 (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh - Thị trấn Tịnh Biên
Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh - Thị trấn Tịnh Biên
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Tịnh Biên
Kênh Vĩnh Tế -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Tịnh Biên
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Thị trấn Tịnh Biên
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Tịnh Biên
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
Phía Đông giáp kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
Phía Tây giáp ranh xã An Phú (QL 91) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 61.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - tuyến dân cư Thới Hòa 2 -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 62.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh xã Nhơn Hưng -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 63.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Thị trấn Nhà Bàng
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Thị trấn Nhà Bàng
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng
Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng
Đường Xóm Mới -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Thị trấn Tịnh Biên
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
Phía Đông giáp kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
Phía Tây giáp ranh xã An Phú (Quốc lộ 91) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - tuyến dân cư Thới Hòa 2 -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh xã Nhơn Hưng -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Thị trấn Nhà Bàng
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 45.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Thị trấn Nhà Bàng
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng
Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng
Đường Xóm Mới -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Thị trấn Nhà Bàng
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Thị trấn Nhà Bàng
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Nhà Bàng
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (HL-Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
Phía Bắc: giáp đường 1/5 -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Thị trấn Chi Lăng
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (HL-Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường). -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
Phía Bắc: giáp đường 1/5 -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Thị trấn Chi Lăng
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000
Huyện Tịnh Biên Thị trấn Chi Lăng
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Xã Vĩnh Trung
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung
Đường 01/5 -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Vĩnh Trung
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Xã Vĩnh Trung
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung
Đường 01/5 -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Vĩnh Trung
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Vĩnh Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã Vĩnh Trung
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã An Phú
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Xã An Phú
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú
Ven kênh Vĩnh Tế -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú
Hương lộ 9 -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú
Đường Ô Tà Bàng (Hương lộ 6 cũ) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú
Đường cua 13 -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Phú
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã An Phú
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 45.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Xã An Phú
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Phú
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã An Phú
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Xã An Cư
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã An Cư
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã An Cư
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Xã An Cư
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã An Cư
-
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã - Xã An Cư
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã An Cư
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Xã Tân Lập
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La, kênh Mặc Cần Dưng -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập
Kênh Vịnh Tre -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 945 - Xã Tân Lập
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La, kênh Mặc Cần Dưng -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lập
Kênh Vịnh Tre -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Xã An Cư
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Xã Tân Lợi
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lợi
Ven kênh Trà Sư ; kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lợi
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Tân Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Xã Tân Lợi
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lợi
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Tân Lợi
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Tân Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã Tân Lợi
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Xã An Nông
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Xã An Nông
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Nông
Ven kênh Vĩnh Tế -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Nông
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Nông
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ N1 - Xã An Nông
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 949 - Xã An Nông
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Nông
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Nông
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã An Nông
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã Thới Sơn
(Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã Thới Sơn
TP. Châu Đốc trở vào 450m) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã Thới Sơn
(Ngoài phạm vi 450m còn lại) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Xã Thới Sơn
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn
Ven kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 46.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn
Ven kênh Tha La -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn
Đường Ô Sâu -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Thới Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã Thới Sơn
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Xã Thới Sơn
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn
Ven kênh Tha la -
Đất trồng cây lâu năm 53.000 45.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn
Ven kênh Trà Sư; đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn
Đường Ô Sâu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Thới Sơn
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Thới Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã Thới Sơn
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã Nhơn Hưng
Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc trở vào 450m -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã Nhơn Hưng
Ngoài phạm vi 450m còn lạ -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Xã Nhơn Hưng
Ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc 450m trở vào -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Xã Nhơn Hưng
Ngoài phạm vi 450 m còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng
Ven kênh Tha La -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 46.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng
Ven kênh Vĩnh Tế, ven kênh Trà Sư -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng
Đường Xóm Mới -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Nhơn Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Xã Nhơn Hưng
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Xã Nhơn Hưng
Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc trở vào 450m -
Đất trồng cây lâu năm 47.000 40.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Xã Nhơn Hưng
Ngoài phạm vi 450m còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng
Ven kênh Tha la -
Đất trồng cây lâu năm 53.000 45.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng
Ven kênh Trà Sư; kênh Vĩnh Tế -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng
Đường Xóm Mới -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Nhơn Hưng
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Nhơn Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã Nhơn Hưng
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 (Suốt tuyến) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh - Xã An Hảo
Đường tỉnh 949 (HL 17) (Suốt tuyến) -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Hảo
Ven kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Hảo
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Hảo
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh - Xã An Hảo
Đường tỉnh 948 (Suốt tuyến) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh - Xã An Hảo
Đường tỉnh 949 (HL 17) (Suốt tuyến) -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Hảo
Ven kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã An Hảo
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã An Hảo
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã An Hảo
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Núi Voi
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Núi Voi
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Núi Voi
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Núi Voi
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Núi Voi
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Núi Voi
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã Núi Voi
-
Đất rừng 15.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Xã Văn Giáo
Suốt tuyến -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Văn Giáo
Ven kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Văn Giáo
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Văn Giáo
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 24.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 948 - Xã Văn Giáo
Suốt tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 39.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Văn Giáo
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 35.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Xã Văn Giáo
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 32.000
Huyện Tịnh Biên Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Xã Văn Giáo
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Tịnh Biên Xã Văn Giáo
-
Đất rừng 15.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tịnh Biên Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng
Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Cống số 1 (300m)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Cống số 1 - Ranh Núi Voi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Ranh xã Đội
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 11 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Ranh xã Đội - Ranh An Cư
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Đường Tây Trà Sư - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Ranh Văn Giáo - Ranh Núi Voi
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000
Huyện Tịnh Biên Đường 1/5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trung
Đường tỉnh 948 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Tịnh Biên Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trung
Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh Thị trấn Nhà Bàng - Hết lộ Cua 13
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Hết lộ Cua 13 - Ranh TT Tịnh Biên
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Tịnh Biên Đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Tịnh Biên Đường cua 13 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Tịnh Biên Hương lộ 9 - Khu vực 2 - Xã An Phú
Ranh thị trấn Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng Ranh thị trấn Nhà Bàng
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.000
Huyện Tịnh Biên Đường Ô Tà Bang - Khu vực 2 - Xã An Phú
Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh An Cư,TT.Tịnh Biên)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Tịnh Biên Các hẻm Sóc Tà Ngáo - Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 29.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tịnh Biên

5/5 - (1126 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?