Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Trà Vinh sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Trà Vinh cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Trà Cú năm 2025
Khu vực: huyện Trà Cú.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú |
Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú |
Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú |
Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 528.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào |
Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.125.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú Đường Thống nhất - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú Đường 19/5 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú - |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53 |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An - |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An - |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 450.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Lý Thành Ký - Thị trấn Định An Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn Định An Các đường đal còn lại trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn Định An Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An - |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen |
Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 225.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 325.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất SX-KD đô thị | 1.210.000 | 550.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng Sen |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang) Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang) Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân Giáp ranh xã Đại An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại An |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Định An Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm Chuối |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Sơn Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914 - Xã Đại An Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại An |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 915 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914C (xã Hàm Tân) Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm Ray |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914C Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần A |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 912C (xã Phước Hưng) Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng) - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang - Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp - Hết ranh xã Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Tân Hiệp - Long Hiệp Giáp ranh xã Phước Hưng - Cầu Long Hiệp |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp Cầu Long Hiệp - Cây xăng Triệu Thành |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp Cây xăng Triệu Thành - Hết ranh xã Ngọc Biên |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã Tân Sơn Quốc lộ 54 (ngã ba Leng - Cầu Leng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Cầu Leng - Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 - Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa - Sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28 - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Ngãi Xuyên) Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi - Xã Ngãi Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cầu Mù U |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Cầu Mù U - Hết ranh ấp Chợ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Ranh ấp Chợ - Giáp ranh ấp Xoài Lơ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Ranh ấp Xoài Lơ - Ngã ba Xoài Lơ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 28 - Xã Lưu Nghiệp Anh Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 28 - Xã An Quảng Hữu Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh - Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp Đường tỉnh 911 (ngã ba đi Ba Tục) - Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa - Hết ranh xã Long Hiệp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Giáp ranh xã Long Hiệp - Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 - Cầu Ba Tục |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Cầu Ba Tục - Cầu Sóc Chà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Đường tránh Quốc lộ 53 - Cầu Sóc Chà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa - Sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên Cầu Xoài Xiêm - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên Đường tránh Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm - Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Ngãi Xuyên Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Ngãi Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Xã Ngãi Xuyên Ngã ba đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Đường bê tông (giáp thửa 1277, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa - Xã Ngãi Xuyên Cầu Xoài Xiêm - Cầu Kênh 5 (Giồng Tranh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Đại An - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh xã Định An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Giồng Đình - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Đường nhựa đi thị trấn Định An |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Xà Lôn - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Định An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa (Chùa Cò - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Đại An Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Đại An - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Đại An Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Me rạch E - Xã Đại An Giáp chợ Đại An - Giáp ranh xã Định An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn A - Xã Đại An Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B - Giáp ranh xã Định An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền chợ - Xã Long Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Nô Rè B - Xã Long Hiệp Cầu Chùa - Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Long Hiệp Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Long Hiệp Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các dãy phố chợ mới - Xã Phước Hưng - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các dãy phố chợ cũ - Xã Phước Hưng - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Đầu Giồng - Xã Phước Hưng - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng Giáp ranh xã Ngãi Hùng - Kênh số 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Ông Rung - Xã Phước Hưng Kênh 3 tháng 2 - Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Tập Sơn - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng - Đường đất vào ấp Bến Trị |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Đường đất vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) - Cầu Kênh Đường Xuồng |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đông Sơn Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Đường nhựa ấp Đông sơn |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đông Sơn - Xã Tập Sơn Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tập Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Mền - Xã Tập Sơn Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng Kênh xáng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Tập Sơn Giáp ranh xã Tân Sơn - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Kênh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal hướng Đông Chợ - Xã An Quảng Hữu Nhà lồng Chợ - Hết ranh ấp Chợ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã An Quảng Hữu Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Quảng Hữu - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28 - Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Tỉnh lộ 915 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B (Trạm Y tế xã cũ) - Hết ranh ấp Chợ |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Ranh ấp Chợ - Ngã ba (nhà anh Na |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ) - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa xuống Chùa Phật - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B (Cây Xăng) - Sông Trà Cú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Lưu Nghiệp Anh Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy mặt tiền chợ mới - Xã Hàm Giang - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố chợ cũ - Xã Hàm Giang - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc) - Đường tỉnh 914C |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A - Xã Hàm Giang Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai bên Chợ Leng - Xã Tân Sơn - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tân Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Sơn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đôn Chụm - Xã Tân Sơn Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào chợ (Kênh T9) - Xã Tân Sơn Kênh T9 - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Ngọc Biên - Xã Ngọc Biên - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh) - Xã Ngọc Biên Đường tỉnh 914C - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố - Xã Ngọc Biên - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Tân Hiệp - Xã Tân Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tân Hiệp Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp - Xã Tân Hiệp Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Giáp xã Đại An - Trường Mẫu Giáo |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Trường Mẫu Giáo - Ngã tư Giồng Giữa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Ngã tư Giồng Giữa - Đường tỉnh 915 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn Đường tránh Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Hàm Giang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Thanh Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Thanh Sơn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào bệnh viện đa khoa - Xã Thanh Sơn Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Kim Sơn Các tuyến đường nhựa liên ấp - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Kim Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Kim Sơn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Hàm Tân Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Tân - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Định An, Phước Hưng, Hàm Giang, Ngọc Biên - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 456.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang) Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang) Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân Giáp ranh xã Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 552.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Định An Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm Chuối |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Sơn Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914 - Xã Đại An Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 915 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại An |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914C (xã Hàm Tân) Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm Ray |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914C Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần A |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 912C (xã Phước Hưng) Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng) - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang - Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp - Hết ranh xã Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Tân Hiệp - Long Hiệp Giáp ranh xã Phước Hưng - Cầu Long Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp Cầu Long Hiệp - Cây xăng Triệu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp Cây xăng Triệu Thành - Hết ranh xã Ngọc Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã Tân Sơn Quốc lộ 54 (ngã ba Leng - Cầu Leng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Cầu Leng - Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 - Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa - Sông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28 - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Ngãi Xuyên) Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi - Xã Ngãi Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cầu Mù U |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Cầu Mù U - Hết ranh ấp Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Ranh ấp Chợ - Giáp ranh ấp Xoài Lơ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Ranh ấp Xoài Lơ - Ngã ba Xoài Lơ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 28 - Xã Lưu Nghiệp Anh Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 28 - Xã An Quảng Hữu Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh - Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp Đường tỉnh 911 (ngã ba đi Ba Tục) - Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa - Hết ranh xã Long Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Giáp ranh xã Long Hiệp - Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 - Cầu Ba Tục |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Cầu Ba Tục - Cầu Sóc Chà |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Đường tránh Quốc lộ 53 - Cầu Sóc Chà |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa - Sông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên Cầu Xoài Xiêm - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên Đường tránh Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm - Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Ngãi Xuyên Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Ngãi Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Xã Ngãi Xuyên Ngã ba đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Đường bê tông (giáp thửa 1277, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa - Xã Ngãi Xuyên Cầu Xoài Xiêm - Cầu Kênh 5 (Giồng Tranh) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Đại An - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh xã Định An |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Giồng Đình - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Đường nhựa đi thị trấn Định An |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Xà Lôn - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Định An |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa (Chùa Cò - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Đại An Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Đại An - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Đại An Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Me rạch E - Xã Đại An Giáp chợ Đại An - Giáp ranh xã Định An |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn A - Xã Đại An Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B - Giáp ranh xã Định An |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền chợ - Xã Long Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Nô Rè B - Xã Long Hiệp Cầu Chùa - Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Long Hiệp Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Long Hiệp Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các dãy phố chợ mới - Xã Phước Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các dãy phố chợ cũ - Xã Phước Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Đầu Giồng - Xã Phước Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng Giáp ranh xã Ngãi Hùng - Kênh số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Ông Rung - Xã Phước Hưng Kênh 3 tháng 2 - Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Tập Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng - Đường đất vào ấp Bến Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Đường đất vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) - Cầu Kênh Đường Xuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đông Sơn Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Đường nhựa ấp Đông sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đông Sơn - Xã Tập Sơn Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tập Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Mền - Xã Tập Sơn Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng Kênh xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Tập Sơn Giáp ranh xã Tân Sơn - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal hướng Đông Chợ - Xã An Quảng Hữu Nhà lồng Chợ - Hết ranh ấp Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã An Quảng Hữu Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Quảng Hữu - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28 - Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Tỉnh lộ 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B (Trạm Y tế xã cũ) - Hết ranh ấp Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Ranh ấp Chợ - Ngã ba (nhà anh Na |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ) - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa xuống Chùa Phật - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B (Cây Xăng) - Sông Trà Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Lưu Nghiệp Anh Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy mặt tiền chợ mới - Xã Hàm Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố chợ cũ - Xã Hàm Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc) - Đường tỉnh 914C |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A - Xã Hàm Giang Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Hai bên Chợ Leng - Xã Tân Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tân Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đôn Chụm - Xã Tân Sơn Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào chợ (Kênh T9) - Xã Tân Sơn Kênh T9 - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Ngọc Biên - Xã Ngọc Biên - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh) - Xã Ngọc Biên Đường tỉnh 914C - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố - Xã Ngọc Biên - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Tân Hiệp - Xã Tân Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tân Hiệp Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp - Xã Tân Hiệp Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Giáp xã Đại An - Trường Mẫu Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Trường Mẫu Giáo - Ngã tư Giồng Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Ngã tư Giồng Giữa - Đường tỉnh 915 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn Đường tránh Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Hàm Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Thanh Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Thanh Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào bệnh viện đa khoa - Xã Thanh Sơn Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Kim Sơn Các tuyến đường nhựa liên ấp - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Kim Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Kim Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Hàm Tân Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Định An, Phước Hưng, Hàm Giang, Ngọc Biên - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.045.000 | 475.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang) Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang) Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân Giáp ranh xã Đại An |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.265.000 | 575.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Xã Đại An Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại An |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Định An Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh Bố |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tránh Quốc lộ 53 Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm Chuối |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 225.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 935.000 | 425.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Sơn Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914 - Xã Đại An Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại An |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 915 - Xã Đại An Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại An |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914C (xã Hàm Tân) Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm Ray |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914C Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 357.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần A |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 912C (xã Phước Hưng) Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng) - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 412.500 | 187.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang - Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp - Hết ranh xã Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 302.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Tân Hiệp - Long Hiệp Giáp ranh xã Phước Hưng - Cầu Long Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp Cầu Long Hiệp - Cây xăng Triệu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 412.500 | 187.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp Cây xăng Triệu Thành - Hết ranh xã Ngọc Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 302.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã Tân Sơn Quốc lộ 54 (ngã ba Leng - Cầu Leng |
Đất SX-KD nông thôn | 467.500 | 212.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Cầu Leng - Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 - Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa |
Đất SX-KD nông thôn | 605.000 | 275.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa - Sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28 - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Ngãi Xuyên) Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi - Xã Ngãi Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cầu Mù U |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Cầu Mù U - Hết ranh ấp Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Ranh ấp Chợ - Giáp ranh ấp Xoài Lơ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Ranh ấp Xoài Lơ - Ngã ba Xoài Lơ |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 28 - Xã Lưu Nghiệp Anh Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 28 - Xã An Quảng Hữu Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh - Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp Đường tỉnh 911 (ngã ba đi Ba Tục) - Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa - Hết ranh xã Long Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Giáp ranh xã Long Hiệp - Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 302.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 - Cầu Ba Tục |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Cầu Ba Tục - Cầu Sóc Chà |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn Đường tránh Quốc lộ 53 - Cầu Sóc Chà |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa - Sông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên Cầu Xoài Xiêm - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên Đường tránh Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm - Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Ngãi Xuyên Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Ngãi Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Xã Ngãi Xuyên Ngã ba đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Đường bê tông (giáp thửa 1277, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa - Xã Ngãi Xuyên Cầu Xoài Xiêm - Cầu Kênh 5 (Giồng Tranh) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Đại An - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 625.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh xã Định An |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Giồng Đình - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Đường nhựa đi thị trấn Định An |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Xà Lôn - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Định An |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa (Chùa Cò - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Đại An Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Đại An - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Đại An Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Me rạch E - Xã Đại An Giáp chợ Đại An - Giáp ranh xã Định An |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Lớn A - Xã Đại An Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B - Giáp ranh xã Định An |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Đại An Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền chợ - Xã Long Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Nô Rè B - Xã Long Hiệp Cầu Chùa - Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Long Hiệp Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Long Hiệp Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các dãy phố chợ mới - Xã Phước Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các dãy phố chợ cũ - Xã Phước Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Đầu Giồng - Xã Phước Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng Giáp ranh xã Ngãi Hùng - Kênh số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Ông Rung - Xã Phước Hưng Kênh 3 tháng 2 - Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Tập Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 325.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng - Đường đất vào ấp Bến Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn Đường đất vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 412.500 | 187.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) - Cầu Kênh Đường Xuồng |
Đất SX-KD nông thôn | 412.500 | 187.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đông Sơn Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 412.500 | 187.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Đường nhựa ấp Đông sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 412.500 | 187.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đông Sơn - Xã Tập Sơn Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Xã Tập Sơn Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tập Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Mền - Xã Tập Sơn Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng Kênh xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Tập Sơn Giáp ranh xã Tân Sơn - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường đal hướng Đông Chợ - Xã An Quảng Hữu Nhà lồng Chợ - Hết ranh ấp Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã An Quảng Hữu Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Quảng Hữu - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 28 - Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu Đường huyện 27 - Tỉnh lộ 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh - |
Đất SX-KD nông thôn | 605.000 | 275.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B (Trạm Y tế xã cũ) - Hết ranh ấp Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 412.500 | 187.500 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Ranh ấp Chợ - Ngã ba (nhà anh Na |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh) Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ) - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa xuống Chùa Phật - Xã Lưu Nghiệp Anh Đường tỉnh 914B (Cây Xăng) - Sông Trà Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Lưu Nghiệp Anh Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Hai dãy mặt tiền chợ mới - Xã Hàm Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố chợ cũ - Xã Hàm Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc) - Đường tỉnh 914C |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A - Xã Hàm Giang Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Hai bên Chợ Leng - Xã Tân Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tân Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Đôn Chụm - Xã Tân Sơn Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào chợ (Kênh T9) - Xã Tân Sơn Kênh T9 - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Ngọc Biên - Xã Ngọc Biên - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh) - Xã Ngọc Biên Đường tỉnh 914C - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố - Xã Ngọc Biên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Chợ Tân Hiệp - Xã Tân Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Tân Hiệp Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp - Xã Tân Hiệp Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Giáp xã Đại An - Trường Mẫu Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Trường Mẫu Giáo - Ngã tư Giồng Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An Ngã tư Giồng Giữa - Đường tỉnh 915 |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn Đường tránh Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Hàm Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Thanh Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Thanh Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Đường vào bệnh viện đa khoa - Xã Thanh Sơn Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 375.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Kim Sơn Các tuyến đường nhựa liên ấp - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Kim Sơn Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Kim Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Xã Hàm Tân Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Định An, Phước Hưng, Hàm Giang, Ngọc Biên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn: Trà Cú, Định An Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các xã còn lại Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 143.000 | 86.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn: Trà Cú, Định An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 100.000 | 68.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các xã còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 143.000 | 86.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn: Trà Cú, Định An - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 125.000 | 83.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 105.000 | 73.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Huyện Trà Cú - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Huyện Trà Cú - |
Đất làm muối | 75.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Huyện Trà Cú - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Thị trấn: Trà Cú, Định An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 165.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 125.000 | 83.000 | 0 |
| Huyện Trà Cú |
Các xã còn lại Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 105.000 | 73.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trà Cú |
Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
