Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh 2026

2. Bảng giá đất huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Trà Cú năm 2025

Khu vực: huyện Trà Cú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú
Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trà Cú Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Trà Cú Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Trà Cú Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Trà Cú Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Trà Cú Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú
Đường Thống nhất - Đường 30/4
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Huyện Trà Cú Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú
Đường 19/5 - Đường 30/4
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Trà Cú Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Trà Cú Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú
Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú
Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A)
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn
-
Đất ở đô thị 500.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn)
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trà Cú Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An
Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trà Cú Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An
-
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Trà Cú Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An
-
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Lý Thành Ký - Thị trấn Định An
Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Lý Thành Ký - Thị trấn Định An
Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An
Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Huyện Trà Cú Thị trấn Định An
Các đường đal còn lại trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Thị trấn Định An
Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn
-
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 1.320.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú
Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Trà Cú Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 1.320.000
Huyện Trà Cú Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Huyện Trà Cú Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Trà Cú Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Trà Cú Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Trà Cú Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú
Đường Thống nhất - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Huyện Trà Cú Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú
Đường 19/5 - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Huyện Trà Cú Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Huyện Trà Cú Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú
Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú
Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A)
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn)
Đất ở đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Trà Cú Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An
Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Huyện Trà Cú Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Trà Cú Lý Thành Ký - Thị trấn Định An
Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Lý Thành Ký - Thị trấn Định An
Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An
Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Huyện Trà Cú Thị trấn Định An
Các đường đal còn lại trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Thị trấn Định An
Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An -
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 288.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Trà Cú Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 528.000
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.025.000 1.375.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.125.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú
Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 3.025.000 1.375.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.000.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Trà Cú
Đường Thống nhất - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 550.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Trà Cú
Đường 19/5 - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Đỗ Văn Nại - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 1.375.000 625.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh chùa Tịnh Độ
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Lâm Văn Dững - Thị trấn Trà Cú
Hết ranh Chùa Tịnh Độ - Hết ranh thị trấn
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên) - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Hết ranh thị trấn
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường tránh Quốc Lộ 53
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Các đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Trà Cú
-
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường vào Trung tâm y tế dự phòng - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal khóm 1 - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Đường vào Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa nhánh rẽ Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 4 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa phía Tây rạch Thanh Sơn - Thị trấn Trà Cú
Đường nội thị (bến xe) - Cầu khóm 5 (Trường tiểu học thị trấn A)
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 1 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 (ngã ba đi Bảy Sào) - Giáp ranh xã Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Hai Bà Trưng nối dài - Thị trấn Trà Cú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 550.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị 275.000 200.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Kênh Xáng (Giáp ranh xã Kim Sơn)
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa khóm 7 - Thị trấn Trà Cú
Đường 3 tháng 2 - Đường tránh Quốc Lộ 53
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 875.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Cầu Cá Lóc - Cảng cá Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Lô 1 (phía Đông kênh Xáng - Thị trấn Định An
Ngã ba (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 15 - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Công ty Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Trần Thành Đại - Thị trấn Định An
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 750.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Đỗ Hải Huợt - Thị trấn Định An
Đường Lý Thành Ký - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Hai dãy phố chợ cũ - Thị trấn Định An
-
Đất SX-KD đô thị 825.000 375.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Dãy phố sau nhà văn hóa - Thị trấn Định An
-
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Hết ranh cây xăng (Khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ bản đồ 13 - Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD đô thị 990.000 450.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Trần Văn Long - Thị trấn Định An
Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13 - Cầu Cá Lóc
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Lý Thành Ký - Thị trấn Định An
Cầu Cá Lóc - Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Lý Thành Ký - Thị trấn Định An
Hết ranh trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14 - Giáp ranh xã Định An
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá - Thị trấn Định An
Đường nhựa - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 550.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Thị trấn Định An
Các đường đal còn lại trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 660.000 300.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Thị trấn Định An
Các đường nhựa, các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An -
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Lâm Sắc - Thị trấn Định An
Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng) - Sông Khoen
Đất SX-KD đô thị 495.000 225.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Kim Quang - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Giáp ranh xã Đại An
Đất SX-KD đô thị 715.000 325.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Hai dãy phố chợ mới thị trấn Định An - Thị trấn Định An
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 500.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Đường Lê Hữu Xuân - Thị trấn Định An
Đường Trần Văn Long - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD đô thị 1.210.000 550.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại trong thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị 550.000 250.000 200.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập Sơn
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn
Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng Sen
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn
Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang)
Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang)
Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân
Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân Giáp ranh xã Đại An
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại An
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Thị trấn Định An
Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Trà Cú Đường tránh Quốc lộ 53
Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Đường tránh Quốc lộ 53
Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước Hưng
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm Chuối
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước Hưng
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập Sơn
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tân Sơn
Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914 - Xã Đại An
Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914 - Xã Đại An
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại An
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 915 - Xã Đại An
Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại An
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu
Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu Cần
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914C (xã Hàm Tân)
Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm Ray
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914C
Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần A
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 912C (xã Phước Hưng)
Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng) - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp
Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang - Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường)
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp - Hết ranh xã Phước Hưng
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Tân Hiệp - Long Hiệp
Giáp ranh xã Phước Hưng - Cầu Long Hiệp
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp
Cầu Long Hiệp - Cây xăng Triệu Thành
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp
Cây xăng Triệu Thành - Hết ranh xã Ngọc Biên
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã Tân Sơn
Quốc lộ 54 (ngã ba Leng - Cầu Leng
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Cầu Leng - Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 - Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28 - Đường tỉnh 915
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Ngãi Xuyên)
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh xã Ngãi Xuyên
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi - Xã Ngãi Xuyên
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cầu Mù U
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Cầu Mù U - Hết ranh ấp Chợ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Ranh ấp Chợ - Giáp ranh ấp Xoài Lơ
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Ranh ấp Xoài Lơ - Ngã ba Xoài Lơ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 28 - Xã Lưu Nghiệp Anh
Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 28 - Xã An Quảng Hữu
Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh - Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp
Đường tỉnh 911 (ngã ba đi Ba Tục) - Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp
Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa - Hết ranh xã Long Hiệp
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Giáp ranh xã Long Hiệp - Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 - Cầu Ba Tục
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Cầu Ba Tục - Cầu Sóc Chà
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Đường tránh Quốc lộ 53 - Cầu Sóc Chà
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi;  đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi;  đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Chợ Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Xoài Xiêm - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
Đường tránh Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên
Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm - Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên
Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Ngãi Xuyên
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Ngãi Xuyên -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Xã Ngãi Xuyên
Ngã ba đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Đường bê tông (giáp thửa 1277, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Xoài Xiêm - Cầu Kênh 5 (Giồng Tranh)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Đại An
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An
Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh xã Định An
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Giồng Đình - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Đường nhựa đi thị trấn Định An
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Xà Lôn - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Định An
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa (Chùa Cò - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Đại An
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Đại An -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Đại An
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Me rạch E - Xã Đại An
Giáp chợ Đại An - Giáp ranh xã Định An
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn A - Xã Đại An
Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B - Giáp ranh xã Định An
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền chợ - Xã Long Hiệp
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Nô Rè B - Xã Long Hiệp
Cầu Chùa - Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Long Hiệp
Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Long Hiệp
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Các dãy phố chợ mới - Xã Phước Hưng
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Trà Cú Các dãy phố chợ cũ - Xã Phước Hưng
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Trà Cú Chợ Đầu Giồng - Xã Phước Hưng
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng
Giáp ranh xã Ngãi Hùng - Kênh số 2
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Ông Rung - Xã Phước Hưng
Kênh 3 tháng 2 - Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng
Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Trà Cú Dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Tập Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng - Đường đất vào ấp Bến Trị
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Đường đất vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) - Cầu Kênh Đường Xuồng
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đông Sơn
Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Đường nhựa ấp Đông sơn
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đông Sơn - Xã Tập Sơn
Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Tập Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Mền - Xã Tập Sơn
Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng Kênh xáng
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Tập Sơn
Giáp ranh xã Tân Sơn - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Kênh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường đal hướng Đông Chợ - Xã An Quảng Hữu
Nhà lồng Chợ - Hết ranh ấp Chợ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã An Quảng Hữu
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Quảng Hữu -
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28 - Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Tỉnh lộ 915
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B (Trạm Y tế xã cũ) - Hết ranh ấp Chợ
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Ranh ấp Chợ - Ngã ba (nhà anh Na
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ) - Đường tỉnh 915
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa xuống Chùa Phật - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B (Cây Xăng) - Sông Trà Cú
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Lưu Nghiệp Anh
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Hai dãy mặt tiền chợ mới - Xã Hàm Giang
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Dãy phố chợ cũ - Xã Hàm Giang
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc) - Đường tỉnh 914C
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang
Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A - Xã Hàm Giang
Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Hai bên Chợ Leng - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Tân Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Sơn -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đôn Chụm - Xã Tân Sơn
Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường vào chợ (Kênh T9) - Xã Tân Sơn
Kênh T9 - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Chợ Ngọc Biên - Xã Ngọc Biên
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh) - Xã Ngọc Biên
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố - Xã Ngọc Biên
-
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Chợ Tân Hiệp - Xã Tân Hiệp
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Tân Hiệp
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Hiệp -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp - Xã Tân Hiệp
Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Giáp xã Đại An - Trường Mẫu Giáo
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Trường Mẫu Giáo - Ngã tư Giồng Giữa
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Ngã tư Giồng Giữa - Đường tỉnh 915
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn
Đường tránh Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Hàm Giang
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Thanh Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Thanh Sơn -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường vào bệnh viện đa khoa - Xã Thanh Sơn
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn
Các tuyến đường nhựa liên ấp -
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Kim Sơn -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Xã Hàm Tân
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Tân -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Định An, Phước Hưng, Hàm Giang, Ngọc Biên
-
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 240.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn
Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng Sen
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 912.000 608.000 456.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn
Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang)
Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang)
Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân
Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân Giáp ranh xã Đại An
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.104.000 736.000 552.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại An
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Thị trấn Định An
Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Đường tránh Quốc lộ 53
Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Đường tránh Quốc lộ 53
Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm Chuối
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập Sơn
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tân Sơn
Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914 - Xã Đại An
Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914 - Xã Đại An
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại An
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 915 - Xã Đại An
Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại An
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu
Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu Cần
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914C (xã Hàm Tân)
Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm Ray
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914C
Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần A
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 912C (xã Phước Hưng)
Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng) - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp
Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang - Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp - Hết ranh xã Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Tân Hiệp - Long Hiệp
Giáp ranh xã Phước Hưng - Cầu Long Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp
Cầu Long Hiệp - Cây xăng Triệu Thành
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp
Cây xăng Triệu Thành - Hết ranh xã Ngọc Biên
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã Tân Sơn
Quốc lộ 54 (ngã ba Leng - Cầu Leng
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Cầu Leng - Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 - Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 264.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28 - Đường tỉnh 915
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Ngãi Xuyên)
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh xã Ngãi Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi - Xã Ngãi Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cầu Mù U
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Cầu Mù U - Hết ranh ấp Chợ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Ranh ấp Chợ - Giáp ranh ấp Xoài Lơ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Ranh ấp Xoài Lơ - Ngã ba Xoài Lơ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 28 - Xã Lưu Nghiệp Anh
Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 28 - Xã An Quảng Hữu
Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh - Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp
Đường tỉnh 911 (ngã ba đi Ba Tục) - Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp
Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa - Hết ranh xã Long Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Giáp ranh xã Long Hiệp - Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 - Cầu Ba Tục
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Cầu Ba Tục - Cầu Sóc Chà
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Đường tránh Quốc lộ 53 - Cầu Sóc Chà
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi;  đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi;  đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Chợ Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Xoài Xiêm - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
Đường tránh Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên
Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm - Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên
Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Ngãi Xuyên
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Ngãi Xuyên -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Xã Ngãi Xuyên
Ngã ba đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Đường bê tông (giáp thửa 1277, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Xoài Xiêm - Cầu Kênh 5 (Giồng Tranh)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Đại An
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An
Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh xã Định An
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Giồng Đình - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Đường nhựa đi thị trấn Định An
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Xà Lôn - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Định An
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa (Chùa Cò - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Đại An
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Đại An -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Đại An
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Me rạch E - Xã Đại An
Giáp chợ Đại An - Giáp ranh xã Định An
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn A - Xã Đại An
Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B - Giáp ranh xã Định An
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền chợ - Xã Long Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Nô Rè B - Xã Long Hiệp
Cầu Chùa - Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Long Hiệp
Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Long Hiệp
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Các dãy phố chợ mới - Xã Phước Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Các dãy phố chợ cũ - Xã Phước Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Trà Cú Chợ Đầu Giồng - Xã Phước Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng
Giáp ranh xã Ngãi Hùng - Kênh số 2
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Ông Rung - Xã Phước Hưng
Kênh 3 tháng 2 - Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng
Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Huyện Trà Cú Dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Tập Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng - Đường đất vào ấp Bến Trị
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Đường đất vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) - Cầu Kênh Đường Xuồng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đông Sơn
Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Đường nhựa ấp Đông sơn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đông Sơn - Xã Tập Sơn
Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Tập Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Mền - Xã Tập Sơn
Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng Kênh xáng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Tập Sơn
Giáp ranh xã Tân Sơn - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Kênh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Huyện Trà Cú Đường đal hướng Đông Chợ - Xã An Quảng Hữu
Nhà lồng Chợ - Hết ranh ấp Chợ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã An Quảng Hữu
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Quảng Hữu -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28 - Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Tỉnh lộ 915
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 264.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B (Trạm Y tế xã cũ) - Hết ranh ấp Chợ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Ranh ấp Chợ - Ngã ba (nhà anh Na
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ) - Đường tỉnh 915
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa xuống Chùa Phật - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B (Cây Xăng) - Sông Trà Cú
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Lưu Nghiệp Anh
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Hai dãy mặt tiền chợ mới - Xã Hàm Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Dãy phố chợ cũ - Xã Hàm Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc) - Đường tỉnh 914C
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang
Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A - Xã Hàm Giang
Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Hai bên Chợ Leng - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Tân Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đôn Chụm - Xã Tân Sơn
Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường vào chợ (Kênh T9) - Xã Tân Sơn
Kênh T9 - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Chợ Ngọc Biên - Xã Ngọc Biên
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh) - Xã Ngọc Biên
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố - Xã Ngọc Biên
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Chợ Tân Hiệp - Xã Tân Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Tân Hiệp
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp - Xã Tân Hiệp
Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Giáp xã Đại An - Trường Mẫu Giáo
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Trường Mẫu Giáo - Ngã tư Giồng Giữa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Ngã tư Giồng Giữa - Đường tỉnh 915
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn
Đường tránh Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Hàm Giang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Thanh Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Thanh Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Đường vào bệnh viện đa khoa - Xã Thanh Sơn
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn
Các tuyến đường nhựa liên ấp -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Kim Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Xã Hàm Tân
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Tân -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Định An, Phước Hưng, Hàm Giang, Ngọc Biên
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn - Bến cống Tập Sơn
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Tập Sơn
Bến cống Tập Sơn - Cầu Ngọc Biên
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Ngọc Biên - Cầu Bưng Sen
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Bưng Sen - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.045.000 475.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Thanh Sơn
Ranh thị trấn Trà Cú - Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang)
Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5 - Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang)
Đường tỉnh 914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên - Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Hàm Giang - Hàm Tân
Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 - Xã Hàm Tân Giáp ranh xã Đại An
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Giáp ranh xã Hàm Giang - Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal - Cầu Đại An
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Cầu Đại An - Ngã tư Đường tỉnh 914, 915
Đất SX-KD nông thôn 1.265.000 575.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Xã Đại An
Ngã tư Đường tỉnh 914, 915 - Hết ranh xã Đại An
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 53 - Thị trấn Định An
Giáp ranh xã Đại An - Kênh đào Quan Chánh Bố
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tránh Quốc lộ 53
Quốc lộ 53 (cây xăng Tấn Thành - Quốc lộ 53 (cây xăng Minh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tránh Quốc lộ 53
Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen - Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Ranh huyện Châu Thành - Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đường huyện 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng - Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đường tỉnh 911; đối diện đến ranh cây xăng Thuận Phát - Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21 - Cầu Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Cầu Phước Hưng - Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9 - Hết ranh ấp Chòm Chuối
Đất SX-KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Phước Hưng
Hết ranh ấp Chòm Chuối - Hết ranh xã Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Hết ranh xã Phước Hưng - Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)
Đất SX-KD nông thôn 495.000 225.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm) - Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn - Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị
Đất SX-KD nông thôn 935.000 425.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tập Sơn
Cổng Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị - Hết ranh xã Tập Sơn
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Quốc lộ 54 - Xã Tân Sơn
Hết ranh xã Tập Sơn - Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914 - Xã Đại An
Quốc lộ 53 (ngã tư đi Đôn Xuân - Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914 - Xã Đại An
Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15 - Hết ranh xã Đại An
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 915 - Xã Đại An
Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân - Hết ranh xã Đại An
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 915 - Xã Định An - An Quảng Hữu
Hết ranh xã Đại An - Giáp ranh huyện Tiểu Cần
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914C (xã Hàm Tân)
Đường tỉnh 915 - Hết ranh ấp Vàm Ray
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914C
Hết ranh ấp Vàm Ray - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 357.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro - Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh ấp Sà Vần A
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh ấp Sà Vần A - Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót - Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 12 - Xã Ngọc Biên
Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2 - Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 912C (xã Phước Hưng)
Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng) - Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 412.500 187.500 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp
Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang - Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B - Xã Tân Hiệp
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Long Trường) - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp - Hết ranh xã Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 302.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Tân Hiệp - Long Hiệp
Giáp ranh xã Phước Hưng - Cầu Long Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp
Cầu Long Hiệp - Cây xăng Triệu Thành
Đất SX-KD nông thôn 412.500 187.500 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Long Hiệp
Cây xăng Triệu Thành - Hết ranh xã Ngọc Biên
Đất SX-KD nông thôn 302.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã Tân Sơn
Quốc lộ 54 (ngã ba Leng - Cầu Leng
Đất SX-KD nông thôn 467.500 212.500 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Cầu Leng - Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4 - Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa
Đất SX-KD nông thôn 605.000 275.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 27 - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28 - Đường tỉnh 915
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Ngãi Xuyên)
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh xã Ngãi Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi - Xã Ngãi Xuyên
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cầu Mù U
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Cầu Mù U - Hết ranh ấp Chợ
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Ranh ấp Chợ - Giáp ranh ấp Xoài Lơ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Ranh ấp Xoài Lơ - Ngã ba Xoài Lơ
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 28 - Xã Lưu Nghiệp Anh
Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 28 - Xã An Quảng Hữu
Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh - Đường huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp
Đường tỉnh 911 (ngã ba đi Ba Tục) - Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Long Hiệp
Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa - Hết ranh xã Long Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Giáp ranh xã Long Hiệp - Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD nông thôn 302.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2 - Cầu Ba Tục
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Cầu Ba Tục - Cầu Sóc Chà
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Thanh Sơn
Đường tránh Quốc lộ 53 - Cầu Sóc Chà
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7 - Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi;  đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi;  đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8 - Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường huyện 36 - Xã Kim Sơn
Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Chợ Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
-
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Xoài Xiêm - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Xiêm - Xã Ngãi Xuyên
Đường tránh Quốc lộ 53 - Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên
Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm - Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa Xoài Thum - Xã Ngãi Xuyên
Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6 - Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Ngãi Xuyên
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Ngãi Xuyên -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Xã Ngãi Xuyên
Ngã ba đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh - Đường bê tông (giáp thửa 1277, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa - Xã Ngãi Xuyên
Cầu Xoài Xiêm - Cầu Kênh 5 (Giồng Tranh)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Đại An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 625.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Hết ranh chùa Ông Bảo
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi về Mé Rạch B - Xã Đại An
Hết ranh chùa Ông Bảo - Giáp ranh xã Định An
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Giồng Đình - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Đường nhựa đi thị trấn Định An
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Xà Lôn - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn - Xã Đại An
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Định An
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa (Chùa Cò - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Đại An
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Đại An -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Đại An
Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu (ấp Giồng Đình, xã Đại An -
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Me rạch E - Xã Đại An
Giáp chợ Đại An - Giáp ranh xã Định An
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Lớn A - Xã Đại An
Ngã ba đường đal đi Mé Rạch B - Giáp ranh xã Định An
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Đại An
Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền chợ - Xã Long Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Nô Rè B - Xã Long Hiệp
Cầu Chùa - Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Long Hiệp
Các Đường nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Long Hiệp
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Các dãy phố chợ mới - Xã Phước Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Các dãy phố chợ cũ - Xã Phước Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 550.000 250.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Chợ Đầu Giồng - Xã Phước Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 911 - Xã Phước Hưng
Giáp ranh xã Ngãi Hùng - Kênh số 2
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Kênh số 2 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng
Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng - Kênh số 1 (đồng trước
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 (đồng trước - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Ông Rung - Xã Phước Hưng
Kênh 3 tháng 2 - Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng
Đường nhựa ấp Ô Rung - Kênh số 1
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây - Xã Phước Hưng
Kênh số 1 - Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 385.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Dãy phố mặt tiền Chợ - Xã Tập Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 715.000 325.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng - Đường đất vào ấp Bến Trị
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal phía Tây kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Đường đất vào ấp Bến Trị - Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn
Đất SX-KD nông thôn 412.500 187.500 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn) - Cầu Kênh Đường Xuồng
Đất SX-KD nông thôn 412.500 187.500 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đông Sơn
Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô
Đất SX-KD nông thôn 412.500 187.500 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal phía Đông kênh Chợ - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn - Đường nhựa ấp Đông sơn
Đất SX-KD nông thôn 412.500 187.500 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đông Sơn - Xã Tập Sơn
Cầu Kênh Đường Xuồng - Cầu ấp Ô
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa vào ấp Bến Trị - Xã Tập Sơn
Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Tập Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Mền - Xã Tập Sơn
Giáp ranh ấp Ô Rung - xã Phước Hưng Kênh xáng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Cây Da - Xã Tập Sơn
Giáp ranh xã Tân Sơn - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền Chợ - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Kênh
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 500.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường đal hướng Đông Chợ - Xã An Quảng Hữu
Nhà lồng Chợ - Hết ranh ấp Chợ
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã An Quảng Hữu
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Quảng Hữu -
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 28 - Hết đường nhựa (thửa 211, tờ 10
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Đường nhựa ấp Sóc Tro Giữa
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa, ấp Sóc Tro Dưới - Xã An Quảng Hữu
Đường huyện 27 - Tỉnh lộ 915
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
-
Đất SX-KD nông thôn 605.000 275.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B (Trạm Y tế xã cũ) - Hết ranh ấp Chợ
Đất SX-KD nông thôn 412.500 187.500 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Ranh ấp Chợ - Ngã ba (nhà anh Na
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Mộc Anh - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường tỉnh 914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
Đường huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ) - Đường tỉnh 915
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa xuống Chùa Phật - Xã Lưu Nghiệp Anh
Đường tỉnh 914B (Cây Xăng) - Sông Trà Cú
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Lưu Nghiệp Anh
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Hai dãy mặt tiền chợ mới - Xã Hàm Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Dãy phố chợ cũ - Xã Hàm Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 440.000 200.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Chợ - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc) - Đường tỉnh 914C
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang
Quốc lộ 53 - Cầu Cà Tốc
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang - Xã Hàm Giang
Cầu Cà Tốc - Giáp ranh xã Đôn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 247.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Nhuệ Tứ A - Xã Hàm Giang
Đầu đường Nhuệ Tứ A - Giáp ranh Chùa Bà Giam
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Hai bên Chợ Leng - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 357.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Tân Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Đôn Chụm - Xã Tân Sơn
Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường vào chợ (Kênh T9) - Xã Tân Sơn
Kênh T9 - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Chợ Ngọc Biên - Xã Ngọc Biên
-
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa (Tha La-Giồng Chanh) - Xã Ngọc Biên
Đường tỉnh 914C - Đường nhựa ấp Giồng Chanh A
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố - Xã Ngọc Biên
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Chợ Tân Hiệp - Xã Tân Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Tân Hiệp
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp - Xã Tân Hiệp
Cầu Tân Hiệp - Giáp ranh xã Ngãi Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Giáp xã Đại An - Trường Mẫu Giáo
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Trường Mẫu Giáo - Ngã tư Giồng Giữa
Đất SX-KD nông thôn 247.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường vào trung tâm xã Định An - Xã Định An
Ngã tư Giồng Giữa - Đường tỉnh 915
Đất SX-KD nông thôn 275.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn
Đường tránh Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường nhựa ấp Trà Lés - Xã Thanh Sơn
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Hàm Giang
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Thanh Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Thanh Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Đường vào bệnh viện đa khoa - Xã Thanh Sơn
Giáp ranh thị trấn Trà Cú - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 825.000 375.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn
Các tuyến đường nhựa liên ấp -
Đất SX-KD nông thôn 192.500 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Kim Sơn
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Kim Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Xã Hàm Tân
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Tân -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã: Định An, Phước Hưng, Hàm Giang, Ngọc Biên
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000 0
Huyện Trà Cú Thị trấn: Trà Cú, Định An
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Trà Cú Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 170.000 100.000 68.000 0
Huyện Trà Cú Các xã còn lại
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 143.000 86.000 60.000 0
Huyện Trà Cú Thị trấn: Trà Cú, Định An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 150.000 90.000 0
Huyện Trà Cú Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 100.000 68.000 0
Huyện Trà Cú Các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 86.000 60.000 0
Huyện Trà Cú Thị trấn: Trà Cú, Định An
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Trà Cú Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An
-
Đất trồng cây lâu năm 195.000 125.000 83.000 0
Huyện Trà Cú Các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 105.000 73.000 0
Huyện Trà Cú Huyện Trà Cú
-
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 0 0
Huyện Trà Cú Huyện Trà Cú
-
Đất làm muối 75.000 55.000 0 0
Huyện Trà Cú Huyện Trà Cú
-
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 0 0
Huyện Trà Cú Thị trấn: Trà Cú, Định An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 280.000 165.000 100.000 0
Huyện Trà Cú Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 195.000 125.000 83.000 0
Huyện Trà Cú Các xã còn lại
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 170.000 105.000 73.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Giáp ranh xã Ngãi Xuyên - Cống Trà Cú
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Cống Trà Cú - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Trà Cú
Đường Nguyễn Huệ - Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Trà Cú Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn) - Thị trấn Trà Cú
Đường huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào - Giáp ranh xã Thanh Sơn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trà Cú Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trà Cú Đường 2 tháng 9 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Trà Cú Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Dãy phố phía Nam cặp nhà hát - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Trà Cú Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Trà Cú
Đường 3/2 - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Trà Cú Đường 19 tháng 5 - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Trà Cú Đường Thống Nhất - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Trà Cú Đường Độc Lập - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Trà Cú Đường Mậu Thân - Thị trấn Trà Cú
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trà Cú

4.8/5 - (955 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?