Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tri Tôn năm 2025

Khu vực: huyện Tri Tôn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tri Tôn Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Lợi - Đến 3/2
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Lợi - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Huệ - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Huệ A - Đến Nguyễn Huệ B suốt đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Điện Biên Phủ - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Hùng Vương - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tri Tôn Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Trãi - Đến Nguyễn Huệ A suốt đường
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tri Tôn Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Đường 3/2 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tri Tôn Ngô Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Trãi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Ngô Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tri Tôn Lê Lợi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Lê Lợi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Tri Tôn Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Tri Tôn Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Đường 3/2 - Đến cầu 16
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Đường 3/2 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Tri Tôn Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Trãi - 30/4
Đất ở đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Lê Văn Tám - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Đến Trần Phú
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện Tri Tôn Đường số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
Đất ở đô thị 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Văn Tám nối dài - Đến đường 30/4
Đất ở đô thị 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Phú - Ranh Sân vận động
Đất ở đô thị 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn
Đường số 1, 3, 7, 15 -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Tri Tôn Đường vào Chợ rau- Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tri Tôn Võ Thị Sáu - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Tri Tôn Điện Biên Phủ - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Điện Biên Phủ - Đến Ranh Núi Tô
Đất ở đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Tri Tôn Lý Tự Trọng - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 850.000 510.000 340.000 170.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Đến cầu số 16
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Huyện Tri Tôn Đường 30/4 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng - Thị trấn Tri Tôn
3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai -
Đất ở đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng - Thị trấn Tri Tôn
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel - Thị trấn Tri Tôn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 943 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ranh Núi Tô
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 941 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Cầu số 15 - Đến Cầu số 16
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư gốm sứ 1 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Ngô Quyền -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư gốm sứ 1 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư gốm sứ 1 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Các nền còn lại -
Đất ở đô thị 796.000 477.600 318.400 159.200
Huyện Tri Tôn Khu dân cư gốm sứ 2 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Điện Biên Phủ -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư gốm sứ 2 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Đường số 1, số 3, số 4 -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tri Tôn Khu dân cư gốm sứ 2 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn
Các nền còn lại -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Tri Tôn Đường Trần Thanh Lạc - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Ngô Tự Lợi - Đến Hà Văn Nết
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tri Tôn Đường Phan Thị Ràng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Ngô Tự Lợi - Đến Hà Văn Nết
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tri Tôn Đường Ngô Tự Lợi - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Chúc
Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - Đến ngã 3 cây Dầu
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tri Tôn Đường Hà Văn Nết - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Xóm búng - Đến Hương lộ
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tri Tôn Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Ngô Tự Lợi - Đến BCHQS TT.Ba Chúc
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Huyện Tri Tôn Đường Trịnh Ngọc Ảnh - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Thất Sơn - Đến đường Phổ Đà
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Tri Tôn Đường Thất Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Chúc
Ngã 3 Nhà bia tưởng niệm - Đến Cống Sộp Da
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 955B - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Cống Sộp Da - Đến ranh Lương Phi
Đất ở đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 955B - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Ngã 3 Đầu Lộ - Đến giáp ranh Lạc Quới
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tri Tôn Đường Thủy Đài Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Ngã 3 Cây Dầu - Đến ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn)
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tri Tôn Hương lộ - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - Đến giáp ranh Lê Trì
Đất ở đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Tri Tôn Đường An Định - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Bào Điên Điển - Xóm Bún
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Tri Tôn Đường Liên Hoa Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Ngô Tự Lợi - Đến ngã 3 Đầu Lộ
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Đường Xóm Bún - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Ngô Tự Lợi - ngã ba chùa Woạch Ông
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Đường Cần Vương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Đường vào Tha La - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Ngô Tự Lợi - Phổ Đà (trường Mẫu Giáo cũ)
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Tri Tôn Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tri Tôn Đường An Hòa - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Phổ Đà - Đến Đường vào Thala
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Đường Phổ Đà - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Ngô Tự Lợi - Đến Ngọa Long Sơn
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Đường Thanh Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Ngô Tự Lợi - Đến Đường dưới Núi Nước
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tri Tôn Đường Ngọa Long Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Đường Thất Sơn - Đến Đường Phổ Đà
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Vị trí 1 (từ nền số 1 - Đến nền số 15)
Đất ở đô thị 912.000 547.200 364.800 182.400
Huyện Tri Tôn Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Vị trí 2 (các nền còn lại) -
Đất ở đô thị 547.000 328.200 218.800 109.400
Huyện Tri Tôn Đường vào Ô Đá - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc
Suốt đường -
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Đường An Định
Bào Điên Điển - Xóm Bún
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Tri Tôn Đường lên Miếu Kim Tra
Suốt đường -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tri Tôn Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc
Suốt đường -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tri Tôn Đường Chùa An Lập (cổng phụ)
Hương lộ đến giáp ranh Xã Lê Trì -
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tri Tôn Đường lên Chùa Ông Chín
Suốt đường -
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Tri Tôn Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo)
Suốt đường -
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Tri Tôn Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5)
Suốt đường -
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Tri Tôn Đường lên Chùa Bửu Quang
Suốt đường -
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Tri Tôn Đường Sóc Đồng Tô 1
Suốt đường -
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Tri Tôn Đường Sóc Đồng Tô 2
Suốt đường -
Đất ở đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 943 - Đường loại 1 - Thị trấn Cô Tô
Cầu 15 - Ngã 3 Chùa Sóc Triết
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 959 - Đường loại 1 - Thị trấn Cô Tô
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 943 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô
Ranh Tân Tuyến - Cầu Sóc Triết
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 943 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô
Cầu Sóc Triết - Cầu 15
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 943 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô
Ranh Núi Tô - Ngã 3 Chùa Sóc Triết
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô
Ranh Tà Đảnh - Ranh Kiên Giang
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tri Tôn Đường tỉnh 959 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô
Đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh Ô Lâm
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tri Tôn Đường nội bộ Công ty khai thác đá - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô
Suốt đường -
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 50.000
Huyện Tri Tôn Đường tuyến dân cư kênh 15 - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô
Suốt đường -
Đất ở đô thị 200.000 120.000 80.000 50.000
Huyện Tri Tôn Đường vào THPT Cô Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô
Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959
Đất ở đô thị 200.000 120.000 80.000 50.000
Huyện Tri Tôn Đường cặp kênh 13 - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô
Ranh Núi Tô - Ranh Kiên Giang
Đất ở đô thị 150.000 90.000 60.000 50.000
Huyện Tri Tôn Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô
-
Đất ở đô thị 80.000 50.000 50.000 50.000
Huyện Tri Tôn Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Lợi - Đến 3/2
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 798.000 532.000 266.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 798.000 532.000 266.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tri Tôn Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Lợi - Đến 3/2
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Lê Lợi - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Huyện Tri Tôn Nguyễn Huệ - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Huệ A - Đến Nguyễn Huệ B suốt đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Điện Biên Phủ - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Hùng Vương - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Tri Tôn Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Trãi - Đến Nguyễn Huệ A suốt đường
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tri Tôn Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Đường 3/2 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Tri Tôn Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Trần Hưng Đạo - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Tri Tôn Ngô Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn
Nguyễn Trãi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tri Tôn

4.8/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?