Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tri Tôn năm 2025
Khu vực: huyện Tri Tôn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tri Tôn |
Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Lợi - Đến 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi - Đến Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Lợi - Đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Huệ - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Huệ A - Đến Nguyễn Huệ B suốt đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Điện Biên Phủ - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Hùng Vương - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Trãi - Đến Nguyễn Huệ A suốt đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Đường 3/2 - Đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đến Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Ngô Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Trãi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Ngô Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Lợi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Lợi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi - Đến Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đến đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Hùng Vương - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Đường 3/2 - Đến cầu 16 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường 3/2 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Trần Phú - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Trãi - 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Văn Tám - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đến Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường số 5 - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn Trần Phú - Thái Quốc Hùng |
Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài - Đến đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn Trần Phú - Ranh Sân vận động |
Đất ở đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau- Đường loại 2 - Thị trấn Tri Tôn Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Võ Thị Sáu - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Điện Biên Phủ - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Điện Biên Phủ - Đến Ranh Núi Tô |
Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lý Tự Trọng - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 170.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đến cầu số 16 |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường 30/4 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng - Thị trấn Tri Tôn 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng - Thị trấn Tri Tôn Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel - Thị trấn Tri Tôn Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ - Đến Ranh Núi Tô |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Cầu số 15 - Đến Cầu số 16 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư gốm sứ 1 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Ngô Quyền - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư gốm sứ 1 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư gốm sứ 1 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Các nền còn lại - |
Đất ở đô thị | 796.000 | 477.600 | 318.400 | 159.200 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư gốm sứ 2 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư gốm sứ 2 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Đường số 1, số 3, số 4 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Khu dân cư gốm sứ 2 - Đường loại 3 - Thị trấn Tri Tôn Các nền còn lại - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Trần Thanh Lạc - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Chúc Đường Ngô Tự Lợi - Đến Hà Văn Nết |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Phan Thị Ràng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Chúc Đường Ngô Tự Lợi - Đến Hà Văn Nết |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Ngô Tự Lợi - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Chúc Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - Đến ngã 3 cây Dầu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Hà Văn Nết - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Chúc Đường Xóm búng - Đến Hương lộ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Chúc Đường Ngô Tự Lợi - Đến BCHQS TT.Ba Chúc |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Trịnh Ngọc Ảnh - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Chúc Đường Thất Sơn - Đến đường Phổ Đà |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Thất Sơn - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Chúc Ngã 3 Nhà bia tưởng niệm - Đến Cống Sộp Da |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Cống Sộp Da - Đến ranh Lương Phi |
Đất ở đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Ngã 3 Đầu Lộ - Đến giáp ranh Lạc Quới |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Thủy Đài Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Ngã 3 Cây Dầu - Đến ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Hương lộ - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - Đến giáp ranh Lê Trì |
Đất ở đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường An Định - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Bào Điên Điển - Xóm Bún |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Liên Hoa Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Ngô Tự Lợi - Đến ngã 3 Đầu Lộ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Xóm Bún - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Ngô Tự Lợi - ngã ba chùa Woạch Ông |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Cần Vương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường vào Tha La - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Đường Ngô Tự Lợi - Phổ Đà (trường Mẫu Giáo cũ) |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường An Hòa - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Đường Phổ Đà - Đến Đường vào Thala |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Phổ Đà - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Đường Ngô Tự Lợi - Đến Ngọa Long Sơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Thanh Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Đường Ngô Tự Lợi - Đến Đường dưới Núi Nước |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Ngọa Long Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Đường Thất Sơn - Đến Đường Phổ Đà |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Vị trí 1 (từ nền số 1 - Đến nền số 15) |
Đất ở đô thị | 912.000 | 547.200 | 364.800 | 182.400 |
| Huyện Tri Tôn |
Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Vị trí 2 (các nền còn lại) - |
Đất ở đô thị | 547.000 | 328.200 | 218.800 | 109.400 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường vào Ô Đá - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Chúc Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường An Định Bào Điên Điển - Xóm Bún |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường lên Miếu Kim Tra Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Chùa An Lập (cổng phụ) Hương lộ đến giáp ranh Xã Lê Trì - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường lên Chùa Ông Chín Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo) Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5) Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường lên Chùa Bửu Quang Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Sóc Đồng Tô 1 Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường Sóc Đồng Tô 2 Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 - Đường loại 1 - Thị trấn Cô Tô Cầu 15 - Ngã 3 Chùa Sóc Triết |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - Đường loại 1 - Thị trấn Cô Tô Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô Ranh Tân Tuyến - Cầu Sóc Triết |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô Cầu Sóc Triết - Cầu 15 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô Ranh Núi Tô - Ngã 3 Chùa Sóc Triết |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 945 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô Ranh Tà Đảnh - Ranh Kiên Giang |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - Đường loại 2 - Thị trấn Cô Tô Đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh Ô Lâm |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường nội bộ Công ty khai thác đá - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường tuyến dân cư kênh 15 - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường vào THPT Cô Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959 |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Đường cặp kênh 13 - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô Ranh Núi Tô - Ranh Kiên Giang |
Đất ở đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Đường loại 3 - Thị trấn Cô Tô - |
Đất ở đô thị | 80.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Lợi - Đến 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi - Đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tri Tôn |
Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Lợi - Đến 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi - Đến Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Lê Lợi - Đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Nguyễn Huệ - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Huệ A - Đến Nguyễn Huệ B suốt đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Điện Biên Phủ - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Hùng Vương - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Trãi - Đến Nguyễn Huệ A suốt đường |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Đường 3/2 - Đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Trần Hưng Đạo - Đến Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Tri Tôn |
Ngô Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Tri Tôn Nguyễn Trãi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
