Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Triệu Phong năm 2025

Khu vực: huyện Triệu Phong.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Triệu Phong Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Triệu Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000
Huyện Triệu Phong Trần Phú - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An Mô
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 2.480.000 868.000 645.000 496.000
Huyện Triệu Phong Trường Chinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 2.480.000 868.000 645.000 496.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 2.480.000 868.000 645.000 496.000
Huyện Triệu Phong Lê Lợi - Thị trấn Ái Tử
Đầu đường - Đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử
Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu Dực
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Tuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử
Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Nguyễn Hoàng - Đến cổng Chùa Sắc Tứ
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử
Nguyễn Hoàng - Đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Hai Bà Trưng - Thị trấn Ái Tử
Đầu đường - Đến Cuối đường (Lê Duẩn Đến Lý Thái Tổ)
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hoàng - Thị trấn Ái Tử
QL1A - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Phan Chu Trinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 2.480.000 868.000 645.000 496.000
Huyện Triệu Phong Văn Cao - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 2.480.000 868.000 645.000 496.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Tố Hữu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Trương Văn Hoàn - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.520.000 532.000 395.000 304.000
Huyện Triệu Phong Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Đặng Dung - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Đoàn Khuê - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Phan Văn Dật - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hữu Thận - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Đặng Thí - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Đặng Thí - Thị trấn Ái Tử
Đoạn hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong - Đến Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Đoàn Bá Thừa - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Đoàn Lân - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Văn Kiếm - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Triệu Phong Hồng Chương - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Hồng Chương - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Đặng Dân - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hữu Khiếu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Trần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Trần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Trần Quỳnh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Lê Hữu Trữ - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Lê Thế Tiết - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Phan Bội Châu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Trương Định - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Lê Quý Đôn - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Hoàng Diệu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Thị Lý - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Lê Văn Kinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.080.000 378.000 281.000 216.000
Huyện Triệu Phong Lý Thái Tổ - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Hoàng Thị Ái - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Trần Công Tiện - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Giáo - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 860.000 301.000 224.000 172.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 20m trở lên: -
Đất ở đô thị 640.000 224.000 166.000 128.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -
Đất ở đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -
Đất ở đô thị 580.000 203.000 151.000 116.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -
Đất ở đô thị 520.000 182.000 135.000 104.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -
Đất ở đô thị 460.000 161.000 120.000 92.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 20m trở lên: -
Đất ở đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -
Đất ở đô thị 580.000 203.000 151.000 116.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -
Đất ở đô thị 520.000 182.000 135.000 104.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -
Đất ở đô thị 460.000 161.000 120.000 92.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -
Đất ở đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Triệu Phong Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000
Huyện Triệu Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 896.000 665.600 512.000
Huyện Triệu Phong Trần Phú - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An Mô
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 694.400 516.000 396.800
Huyện Triệu Phong Trường Chinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 694.400 516.000 396.800
Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 694.400 516.000 396.800
Huyện Triệu Phong Lê Lợi - Thị trấn Ái Tử
Đầu đường - Đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 604.800 449.600 345.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 604.800 449.600 345.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử
Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu Dực
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 515.200 382.400 294.400
Huyện Triệu Phong Tuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử
Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 515.200 382.400 294.400
Huyện Triệu Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 515.200 382.400 294.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 604.800 449.600 345.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Nguyễn Hoàng - Đến cổng Chùa Sắc Tứ
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 515.200 382.400 294.400
Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 604.800 449.600 345.600
Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử
Nguyễn Hoàng - Đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 515.200 382.400 294.400
Huyện Triệu Phong Hai Bà Trưng - Thị trấn Ái Tử
Đầu đường - Đến Cuối đường (Lê Duẩn Đến Lý Thái Tổ)
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 604.800 449.600 345.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hoàng - Thị trấn Ái Tử
QL1A - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 604.800 449.600 345.600
Huyện Triệu Phong Phan Chu Trinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 515.200 382.400 294.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 694.400 516.000 396.800
Huyện Triệu Phong Văn Cao - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 694.400 516.000 396.800
Huyện Triệu Phong Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 515.200 382.400 294.400
Huyện Triệu Phong Tố Hữu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 515.200 382.400 294.400
Huyện Triệu Phong Trương Văn Hoàn - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 425.600 316.000 243.200
Huyện Triệu Phong Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Đặng Dung - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Đoàn Khuê - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Phan Văn Dật - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hữu Thận - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Đặng Thí - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Đặng Thí - Thị trấn Ái Tử
Đoạn hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong - Đến Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Đoàn Bá Thừa - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Đoàn Lân - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Văn Kiếm - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 364.000 270.400 208.000
Huyện Triệu Phong Hồng Chương - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Hồng Chương - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Đặng Dân - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hữu Khiếu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Trần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Trần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Trần Quỳnh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Lê Hữu Trữ - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Lê Thế Tiết - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Phan Bội Châu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Trương Định - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Lê Quý Đôn - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Hoàng Diệu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Thị Lý - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Lê Văn Kinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 864.000 302.400 224.800 172.800
Huyện Triệu Phong Lý Thái Tổ - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Hoàng Thị Ái - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Trần Công Tiện - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Giáo - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 688.000 240.800 179.200 137.600
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 20m trở lên: -
Đất TM-DV đô thị 512.000 179.200 132.800 102.400
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -
Đất TM-DV đô thị 320.000 112.000 83.200 64.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -
Đất TM-DV đô thị 464.000 162.400 120.800 92.800
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -
Đất TM-DV đô thị 416.000 145.600 108.000 83.200
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -
Đất TM-DV đô thị 368.000 128.800 96.000 73.600
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 20m trở lên: -
Đất TM-DV đô thị 320.000 112.000 83.200 64.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -
Đất TM-DV đô thị 464.000 162.400 120.800 92.800
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -
Đất TM-DV đô thị 416.000 145.600 108.000 83.200
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -
Đất TM-DV đô thị 368.000 128.800 96.000 73.600
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -
Đất TM-DV đô thị 320.000 112.000 83.200 64.000
Huyện Triệu Phong Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Triệu Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Triệu Phong Trần Phú - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An Mô
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.736.000 607.600 451.500 347.200
Huyện Triệu Phong Trường Chinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.736.000 607.600 451.500 347.200
Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.736.000 607.600 451.500 347.200
Huyện Triệu Phong Lê Lợi - Thị trấn Ái Tử
Đầu đường - Đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 529.200 393.400 302.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 529.200 393.400 302.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử
Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu Dực
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 450.800 334.600 257.600
Huyện Triệu Phong Tuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử
Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 450.800 334.600 257.600
Huyện Triệu Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 450.800 334.600 257.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 529.200 393.400 302.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Nguyễn Hoàng - Đến cổng Chùa Sắc Tứ
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 450.800 334.600 257.600
Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 529.200 393.400 302.400
Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử
Nguyễn Hoàng - Đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 450.800 334.600 257.600
Huyện Triệu Phong Hai Bà Trưng - Thị trấn Ái Tử
Đầu đường - Đến Cuối đường (Lê Duẩn Đến Lý Thái Tổ)
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 529.200 393.400 302.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hoàng - Thị trấn Ái Tử
QL1A - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 529.200 393.400 302.400
Huyện Triệu Phong Phan Chu Trinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 450.800 334.600 257.600
Huyện Triệu Phong Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.736.000 607.600 451.500 347.200
Huyện Triệu Phong Văn Cao - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.736.000 607.600 451.500 347.200
Huyện Triệu Phong Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 450.800 334.600 257.600
Huyện Triệu Phong Tố Hữu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 450.800 334.600 257.600
Huyện Triệu Phong Trương Văn Hoàn - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 372.400 276.500 212.800
Huyện Triệu Phong Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Đặng Dung - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Đoàn Khuê - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Phan Văn Dật - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hữu Thận - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Đặng Thí - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Đặng Thí - Thị trấn Ái Tử
Đoạn hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong - Đến Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Đoàn Bá Thừa - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Đoàn Lân - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Văn Kiếm - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 910.000 318.500 236.600 182.000
Huyện Triệu Phong Hồng Chương - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Hồng Chương - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Đặng Dân - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Nguyễn Hữu Khiếu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Trần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Trần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Trần Quỳnh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Lê Hữu Trữ - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Lê Thế Tiết - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Phan Bội Châu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Trương Định - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Lê Quý Đôn - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Hoàng Diệu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Thị Lý - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Lê Văn Kinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 756.000 264.600 196.700 151.200
Huyện Triệu Phong Lý Thái Tổ - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Hoàng Thị Ái - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Trần Công Tiện - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Giáo - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 602.000 210.700 156.800 120.400
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 20m trở lên: -
Đất SX-KD đô thị 448.000 156.800 116.200 89.600
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -
Đất SX-KD đô thị 280.000 98.000 72.800 56.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -
Đất SX-KD đô thị 406.000 142.100 105.700 81.200
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -
Đất SX-KD đô thị 364.000 127.400 94.500 72.800
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -
Đất SX-KD đô thị 322.000 112.700 84.000 64.400
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 20m trở lên: -
Đất SX-KD đô thị 280.000 98.000 72.800 56.000
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 13m Đến 20m: -
Đất SX-KD đô thị 406.000 142.100 105.700 81.200
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 8m Đến 13m: -
Đất SX-KD đô thị 364.000 127.400 94.500 72.800
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: -
Đất SX-KD đô thị 322.000 112.700 84.000 64.400
Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử
Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: -
Đất SX-KD đô thị 280.000 98.000 72.800 56.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Triệu Giang
Khu vực dân cư thuộc đoạn Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Giang -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Triệu Thượng
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Thượng -
Đất ở nông thôn 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Ái -
Đất ở nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 1 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 1 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng
Khu vực dân cư thuộc tuyến tránh Quốc Lộ 1 đi qua xã Triệu Thượng -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 1 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ cầu An Tiêm - Đến giáp thị xã Quảng Trị
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 1 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45B - Khu vực 1 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
nối từ nút cầu An Mô - Đến đường QL49C
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 1 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp xã Triệu Đại - Đến giáp xã Triệu Độ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46C - Khu vực 1 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
từ cầu Đại Lộc - Đến đường ĐH 46
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ cầu An Tiêm - Đến giáp ngã ba đi Nại Cửu
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47B - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ thị xã Quảng Trị đi qua cầu Rì Rì về khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường QL49C -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47 - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ đường QL49C vào khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 2 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đ từ Khu du lịch Bãi Tắm Nhật Tân - Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng)
từ Quốc lộ 1 - Đến tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu Hòa (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C (đường vào xã Triệu Thuận) - Khu vực 3 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C - Khu vực 3 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
từ đoạn nam cầu Cửa Việt - Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 3 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Giáp xã Triệu Sơn
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Trung -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 45 và ĐH 43 đi qua xã Triệu Tài -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 4 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
từ điểm nút Quốc lộ 1 (từ cầu Phước Mỹ) - Đến hết trụ sở UBND xã Triệu Giang Đoạn đường ĐH 48 từ điểm nút Quốc lộ 1 Đến đường sắt
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường Nguyễn Hoàng - Khu vực 4 - Xã Triệu Ái (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường Đặng Dung - Khu vực 4 - Xã Triệu Ái (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47C - Khu vực 4 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ Hậu Kiên - vào nhà lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Đại (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Đại (Xã đồng bằng)
từ ngã ba Đại Hào - Đến giáp xã Triệu Thuận
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Độ (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
từ điểm nút đường QL49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 28 (nhà ông Lê Dưng)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
trừ đoạn từ nam cầu Cửa Việt Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt -
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
từ cầu Bồ Bản - Đến đường ĐH 41
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 4 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43D - Khu vực 4 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 44 - Khu vực 4 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C - Khu vực 5 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư nằm về phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng)
từ thị trấn Ái Tử - Đến thôn Xuân An, xã Triệu Thượng
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45 - Khu vực 5 - Xã Triệu Đông (Xã đồng bằng)
nối từ đường QL49C qua cầu Triệu Đông - Đến giáp đường ĐH 43
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 5 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 5 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 28 (nhà ông Lê Dưng) - Đến cống Việt Yên
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 5 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 44C - Khu vực 5 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 5 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 41 - Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
từ trung tâm chợ Cạn đi thị tứ Bồ Bản - Đến hết thửa đất số 350, tờ bản đồ số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh)
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
từ trung tâm Chợ Cạn đi Linh Chiểu - Đến hết thửa đất số 640, tờ bản đồ số 11 (nhà ông Nguyễn Yên)
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
Từ thửa đất số 428, tờ bản đồ số 11 (đất ông Lê Văn Tuyến) - Đến hết trụ sở UBND xã Triệu Sơn
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường ĐH 41 và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Sơn -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 41 - Khu vực 5 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
trừ đoạn đường từ cầu Bồ Bản Đến đường ĐH 41 -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 5 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
trừ đoạn đường từ cầu Bồ Bản Đến đường ĐH 42 -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 6 - Xã đồng bằng
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện của xã đồng bằng -
Đất ở nông thôn 160.000 96.000 56.000 40.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 1 - Xã Triệu Giang (Xã trung du
từ đường sắt - Đến trạm Ra Đa thuộc xã Triệu Giang
Đất ở nông thôn 500.000 325.000 250.000 175.000
Huyện Triệu Phong Đường Hùng Vương nối dài - Khu vực 1 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
đoạn từ cầu Vĩnh Phước - Đến ĐH 48 thuộc Khu đô thị Nam Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 500.000 325.000 250.000 175.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49B - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến hồ Gia Chám
Đất ở nông thôn 350.000 227.500 175.000 122.500
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử thuộc xã Triệu Ái
Đất ở nông thôn 350.000 227.500 175.000 122.500
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48B (đường Trừ lấu) - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử
Đất ở nông thôn 350.000 227.500 175.000 122.500
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Giang (Xã trung du
Khu vực dân cư nằm về phía Tây đường sắt trừ khu dân cư thuộc khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 170.000 110.500 85.000 59.500
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Đến giáp đường ĐH 50
Đất ở nông thôn 170.000 110.500 85.000 59.500
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48B (đường Trừ lấu) - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Đến giáp đường ĐH 50
Đất ở nông thôn 170.000 110.500 85.000 59.500
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49B - Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
từ đường sắt - Đến hồ Gia Chám
Đất ở nông thôn 170.000 110.500 85.000 59.500
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
Các tuyến đường thuộc dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong ( -
Đất ở nông thôn 170.000 110.500 85.000 59.500
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49 - Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
từ giáp phường An Đôn - Đến Trấm giáp đường ĐH 35
Đất ở nông thôn 170.000 110.500 85.000 59.500
Huyện Triệu Phong Khu vực 4 - Xã trung du
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện của xã trung du -
Đất ở nông thôn 100.000 65.000 50.000 35.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Triệu Giang
Khu vực dân cư thuộc đoạn Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Giang -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Triệu Thượng
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Ái -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 1 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 1 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng
Khu vực dân cư thuộc tuyến tránh Quốc Lộ 1 đi qua xã Triệu Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 1 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ cầu An Tiêm - Đến giáp thị xã Quảng Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 1 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45B - Khu vực 1 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
nối từ nút cầu An Mô - Đến đường QL49C
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 1 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp xã Triệu Đại - Đến giáp xã Triệu Độ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46C - Khu vực 1 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
từ cầu Đại Lộc - Đến đường ĐH 46
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ cầu An Tiêm - Đến giáp ngã ba đi Nại Cửu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47B - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ thị xã Quảng Trị đi qua cầu Rì Rì về khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường QL49C -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47 - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ đường QL49C vào khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 2 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đ từ Khu du lịch Bãi Tắm Nhật Tân - Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng)
từ Quốc lộ 1 - Đến tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu Hòa (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C (đường vào xã Triệu Thuận) - Khu vực 3 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C - Khu vực 3 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
từ đoạn nam cầu Cửa Việt - Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 3 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Giáp xã Triệu Sơn
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Trung -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 45 và ĐH 43 đi qua xã Triệu Tài -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 4 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
từ điểm nút Quốc lộ 1 (từ cầu Phước Mỹ) - Đến hết trụ sở UBND xã Triệu Giang Đoạn đường ĐH 48 từ điểm nút Quốc lộ 1 Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường Nguyễn Hoàng - Khu vực 4 - Xã Triệu Ái (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường Đặng Dung - Khu vực 4 - Xã Triệu Ái (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47C - Khu vực 4 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ Hậu Kiên - vào nhà lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Đại (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Đại (Xã đồng bằng)
từ ngã ba Đại Hào - Đến giáp xã Triệu Thuận
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Độ (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
từ điểm nút đường QL49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 28 (nhà ông Lê Dưng)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
trừ đoạn từ nam cầu Cửa Việt Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
từ cầu Bồ Bản - Đến đường ĐH 41
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 4 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43D - Khu vực 4 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 44 - Khu vực 4 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 134.400 96.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C - Khu vực 5 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư nằm về phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng)
từ thị trấn Ái Tử - Đến thôn Xuân An, xã Triệu Thượng
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45 - Khu vực 5 - Xã Triệu Đông (Xã đồng bằng)
nối từ đường QL49C qua cầu Triệu Đông - Đến giáp đường ĐH 43
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 5 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 5 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 28 (nhà ông Lê Dưng) - Đến cống Việt Yên
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 5 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 44C - Khu vực 5 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 5 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 41 - Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
từ trung tâm chợ Cạn đi thị tứ Bồ Bản - Đến hết thửa đất số 350, tờ bản đồ số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
từ trung tâm Chợ Cạn đi Linh Chiểu - Đến hết thửa đất số 640, tờ bản đồ số 11 (nhà ông Nguyễn Yên)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
Từ thửa đất số 428, tờ bản đồ số 11 (đất ông Lê Văn Tuyến) - Đến hết trụ sở UBND xã Triệu Sơn
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường ĐH 41 và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 41 - Khu vực 5 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
trừ đoạn đường từ cầu Bồ Bản Đến đường ĐH 41 -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 5 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
trừ đoạn đường từ cầu Bồ Bản Đến đường ĐH 42 -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 134.400 78.400 56.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 6 - Xã đồng bằng
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện của xã đồng bằng -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 76.800 44.800 32.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 1 - Xã Triệu Giang (Xã trung du
từ đường sắt - Đến trạm Ra Đa thuộc xã Triệu Giang
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Triệu Phong Đường Hùng Vương nối dài - Khu vực 1 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
đoạn từ cầu Vĩnh Phước - Đến ĐH 48 thuộc Khu đô thị Nam Vĩnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49B - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến hồ Gia Chám
Đất TM-DV nông thôn 280.000 182.000 140.000 98.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử thuộc xã Triệu Ái
Đất TM-DV nông thôn 280.000 182.000 140.000 98.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48B (đường Trừ lấu) - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử
Đất TM-DV nông thôn 280.000 182.000 140.000 98.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Giang (Xã trung du
Khu vực dân cư nằm về phía Tây đường sắt trừ khu dân cư thuộc khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 88.400 68.000 47.600
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Đến giáp đường ĐH 50
Đất TM-DV nông thôn 136.000 88.400 68.000 47.600
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48B (đường Trừ lấu) - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Đến giáp đường ĐH 50
Đất TM-DV nông thôn 136.000 88.400 68.000 47.600
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49B - Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
từ đường sắt - Đến hồ Gia Chám
Đất TM-DV nông thôn 136.000 88.400 68.000 47.600
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
Các tuyến đường thuộc dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong ( -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 88.400 68.000 47.600
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49 - Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
từ giáp phường An Đôn - Đến Trấm giáp đường ĐH 35
Đất TM-DV nông thôn 136.000 88.400 68.000 47.600
Huyện Triệu Phong Khu vực 4 - Xã trung du
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện của xã trung du -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 52.000 40.000 28.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Triệu Giang
Khu vực dân cư thuộc đoạn Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Giang -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Triệu Thượng
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Triệu Phong Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 1 đi qua xã Triệu Ái -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 1 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường từ Quốc lộ 1 - Đến đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng (cuối đường Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 1 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng
Khu vực dân cư thuộc tuyến tránh Quốc Lộ 1 đi qua xã Triệu Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 1 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ cầu An Tiêm - Đến giáp thị xã Quảng Trị
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 1 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45B - Khu vực 1 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
nối từ nút cầu An Mô - Đến đường QL49C
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 1 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp xã Triệu Đại - Đến giáp xã Triệu Độ
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46C - Khu vực 1 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
từ cầu Đại Lộc - Đến đường ĐH 46
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ cầu An Tiêm - Đến giáp ngã ba đi Nại Cửu
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 245.000 175.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47B - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ thị xã Quảng Trị đi qua cầu Rì Rì về khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường QL49C -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 245.000 175.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47 - Khu vực 2 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ đường QL49C vào khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 245.000 175.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 2 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đ từ Khu du lịch Bãi Tắm Nhật Tân - Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 245.000 175.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng)
từ Quốc lộ 1 - Đến tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu Hòa (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C (đường vào xã Triệu Thuận) - Khu vực 3 - Xã Triệu Long (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C - Khu vực 3 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 3 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
từ đoạn nam cầu Cửa Việt - Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 3 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Giáp xã Triệu Sơn
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Trung -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường Quốc lộ 49C và đoạn đường ĐH 45 và ĐH 43 đi qua xã Triệu Tài -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 4 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
từ điểm nút Quốc lộ 1 (từ cầu Phước Mỹ) - Đến hết trụ sở UBND xã Triệu Giang Đoạn đường ĐH 48 từ điểm nút Quốc lộ 1 Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường Nguyễn Hoàng - Khu vực 4 - Xã Triệu Ái (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường Đặng Dung - Khu vực 4 - Xã Triệu Ái (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 47C - Khu vực 4 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
từ Hậu Kiên - vào nhà lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Đại (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Đại (Xã đồng bằng)
từ ngã ba Đại Hào - Đến giáp xã Triệu Thuận
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Độ (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 4 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
từ điểm nút đường QL49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 28 (nhà ông Lê Dưng)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
trừ đoạn từ nam cầu Cửa Việt Đến đường ngang vào khu tái định cư cầu Cửa Việt -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 4 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
từ cầu Bồ Bản - Đến đường ĐH 41
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 4 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43D - Khu vực 4 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 44 - Khu vực 4 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 117.600 84.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45C - Khu vực 5 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Giang (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư nằm về phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thượng (Xã đồng bằng)
từ thị trấn Ái Tử - Đến thôn Xuân An, xã Triệu Thượng
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thành (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 45 - Khu vực 5 - Xã Triệu Đông (Xã đồng bằng)
nối từ đường QL49C qua cầu Triệu Đông - Đến giáp đường ĐH 43
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Thuận (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 5 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 46 - Khu vực 5 - Xã Triệu Phước (Xã đồng bằng)
Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 28 (nhà ông Lê Dưng) - Đến cống Việt Yên
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 5 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 44C - Khu vực 5 - Xã Triệu Vân (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 42 - Khu vực 5 - Xã Triệu An (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 41 - Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
từ trung tâm chợ Cạn đi thị tứ Bồ Bản - Đến hết thửa đất số 350, tờ bản đồ số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
từ trung tâm Chợ Cạn đi Linh Chiểu - Đến hết thửa đất số 640, tờ bản đồ số 11 (nhà ông Nguyễn Yên)
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 43 - Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
Từ thửa đất số 428, tờ bản đồ số 11 (đất ông Lê Văn Tuyến) - Đến hết trụ sở UBND xã Triệu Sơn
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Sơn (Xã đồng bằng)
Khu vực dân cư thuộc đoạn đường ĐH 41 và đoạn đường ĐH 43 đi qua xã Triệu Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 41 - Khu vực 5 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
trừ đoạn đường từ cầu Bồ Bản Đến đường ĐH 41 -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Đường QL49C - Khu vực 5 - Xã Triệu Trạch (Xã đồng bằng)
trừ đoạn đường từ cầu Bồ Bản Đến đường ĐH 42 -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Lăng (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Trung (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 5 - Xã Triệu Tài (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 117.600 68.600 49.000
Huyện Triệu Phong Khu vực 6 - Xã đồng bằng
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện của xã đồng bằng -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 67.200 39.200 28.000
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 1 - Xã Triệu Giang (Xã trung du
từ đường sắt - Đến trạm Ra Đa thuộc xã Triệu Giang
Đất SX-KD nông thôn 350.000 227.500 175.000 122.500
Huyện Triệu Phong Đường Hùng Vương nối dài - Khu vực 1 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
đoạn từ cầu Vĩnh Phước - Đến ĐH 48 thuộc Khu đô thị Nam Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 350.000 227.500 175.000 122.500
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49B - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến hồ Gia Chám
Đất SX-KD nông thôn 245.000 159.250 122.500 85.750
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử thuộc xã Triệu Ái
Đất SX-KD nông thôn 245.000 159.250 122.500 85.750
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48B (đường Trừ lấu) - Khu vực 2 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường sắt - Đến đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử
Đất SX-KD nông thôn 245.000 159.250 122.500 85.750
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Giang (Xã trung du
Khu vực dân cư nằm về phía Tây đường sắt trừ khu dân cư thuộc khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 77.350 59.500 41.650
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48 - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Đến giáp đường ĐH 50
Đất SX-KD nông thôn 119.000 77.350 59.500 41.650
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 48B (đường Trừ lấu) - Khu vực 3 - Xã Triệu Ái (Xã trung du
từ đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử - Đến giáp đường ĐH 50
Đất SX-KD nông thôn 119.000 77.350 59.500 41.650
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49B - Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
từ đường sắt - Đến hồ Gia Chám
Đất SX-KD nông thôn 119.000 77.350 59.500 41.650
Huyện Triệu Phong Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
Các tuyến đường thuộc dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong ( -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 77.350 59.500 41.650
Huyện Triệu Phong Đường ĐH 49 - Khu vực 3 - Xã Triệu Thượng (Xã trung du
từ giáp phường An Đôn - Đến Trấm giáp đường ĐH 35
Đất SX-KD nông thôn 119.000 77.350 59.500 41.650
Huyện Triệu Phong Khu vực 4 - Xã trung du
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện của xã trung du -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 45.500 35.000 24.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Phước - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Độ - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thuận - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đại - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Hoà - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trung - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Tài - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Sơn cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trạch - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thành - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đông cũ (nay là xã Triệu Thành) - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Long, - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu An cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Vân cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Giang: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Ái: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Thượng: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Phước - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Độ - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thuận - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đại - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Hoà - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trung - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Tài - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Sơn cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trạch - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thành - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đông cũ (nay là xã Triệu Thành) - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Long, - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu An cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Vân cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Giang: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Ái: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Thượng: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Phước - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Độ - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thuận - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đại - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Hoà - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trung - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Tài - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Sơn cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trạch - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thành - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đông cũ (nay là xã Triệu Thành) - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Long, - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu An cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Vân cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Giang: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Ái: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Thượng: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Phước - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Độ - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thuận - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đại - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Hoà - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trung - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Tài - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Sơn cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trạch - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thành - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đông cũ (nay là xã Triệu Thành) - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Long, - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu An cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Vân cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Giang: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Ái: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Thượng: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Phước - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Độ - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thuận - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đại - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Hoà - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trung - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Tài - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Sơn cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trạch - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thành - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đông cũ (nay là xã Triệu Thành) - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Long, - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu An cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Vân cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Giang: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Ái: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Thượng: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Phước - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Độ - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thuận - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đại - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Hoà - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trung - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Tài - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Sơn cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trạch - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thành - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đông cũ (nay là xã Triệu Thành) - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Long, - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu An cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Vân cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Giang: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Ái: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Thượng: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Triệu Phong Toàn huyện
-
Đất làm muối 8.500 7.800 7.200 6.500
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Phước - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Độ - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thuận - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đại - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Hoà - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trung - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Tài - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Sơn cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Trạch - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Thành - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Đông cũ (nay là xã Triệu Thành) - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Long, - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu An cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ) - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Triệu Vân cũ (nay là xã Triệu Tân) - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Giang: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Ái: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Triệu Phong Xã Xã Triệu Thượng: Khu vực phía đông đường sắt Bắc Nam - xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Triệu Phong Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Triệu Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000
Huyện Triệu Phong Trần Phú - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An Mô
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 2.480.000 868.000 645.000 496.000
Huyện Triệu Phong Trường Chinh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 2.480.000 868.000 645.000 496.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử
Cả đường -
Đất ở đô thị 2.480.000 868.000 645.000 496.000
Huyện Triệu Phong Lê Lợi - Thị trấn Ái Tử
Đầu đường - Đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử
Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu Dực
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Tuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử
Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000
Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Nguyễn Hoàng - Đến cổng Chùa Sắc Tứ
Đất ở đô thị 1.840.000 644.000 478.000 368.000
Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử
Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 2.160.000 756.000 562.000 432.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Triệu Phong

5/5 - (1173 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?