Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Trực Ninh năm 2025

Khu vực: huyện Trực Ninh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.

Mức giá áp dụng: từ 225.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 22 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 23 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 24 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 25 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Khu đô thị trị trấn - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường trục chính khu đô thị (đường đôi 28m) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Trực Ninh Khu đô thị trị trấn - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường xương cá còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ
Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến - đến chùa Hơm
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Trường Giang
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Trường Giang - đến hết Trung tâm GDTX
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Tam Thắng - đến đê Đại Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Hồng Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Cát Thành
Vùng dân cư còn lại trong 15 tổ dân phố -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I;
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề - đến đường dong TDP Bắc Trung Nam
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ);
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong TDP Bắc Trung Nam - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường
Đường Hùng Thắng -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ TDP Minh Nghĩa
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (TDP Tây Đường)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư: - Thị Trấn Ninh Cường
Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Minh Nghĩa, Bắc Trung Nam (Nghị Bắc cũ) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư: - Thị Trấn Ninh Cường
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 22 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 23 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 24 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình
Đất TM - DV đô thị 3.900.000 1.950.000 950.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
Đất TM - DV đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông)
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 -
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 400.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến - đến chùa Hơm
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Trường Giang
Đất TM - DV đô thị 1.300.000 650.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Trường Giang - đến hết Trung tâm GDTX
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi
Đất TM - DV đô thị 1.300.000 650.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Tam Thắng - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Hồng Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất TM - DV đô thị 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 700.000 500.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 350.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I;
Đất TM - DV đô thị 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ);
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường
Đường Hùng Thắng -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
Đất TM - DV đô thị 1.300.000 650.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ TDP Minh Nghĩa
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (TDP Tây Đường)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường
Đất TM - DV đô thị 900.000 450.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 700.000 500.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 350.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 22 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Đất SX - KD đô thị 5.500.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 23 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 24 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông)
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động)
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 -
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh
Đất SX - KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến - đến chùa Hơm
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo
Đất SX - KD đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Trường Giang
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Trường Giang - đến hết Trung tâm GDTX
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Tam Thắng - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 225.000
Huyện Trực Ninh Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Hồng Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành
Đoạn từ tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 600.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I;
Đất SX - KD đô thị 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ);
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường
Đất SX - KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường
Đường Hùng Thắng -
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 225.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ TDP Minh Nghĩa
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (TDP Tây Đường)
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường
Đất SX - KD đô thị 800.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 600.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B - Xã Trung Đông
Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến giáp đất xã Trực Tuấn
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B cũ - Xã Trung Đông
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo - đến giáp xã Liêm Hải
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông
Đoạn từ cầu Điện Biên - đến hết Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã - đến cầu chợ Lao
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trung Đông
Khu trung tâm (từ trạm y tế - đến cầu Chiềng)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trung Đông
Khu còn lại (từ cầu Trắng - đến giáp cầu Chiềng)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông
Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện - đến Tỉnh lộ 488B (mới)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B (mới) - đến cầu Lò Vôi
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông
Đoạn từ Đền Thượng - đến tỉnh lộ 487
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông
Đoạn từ Miếu xóm - đến tỉnh lộ 487
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) - Xã Trung Đông
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông - đến cống trường học)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) - Xã Trung Đông
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã - đến bờ sông Cát Chử)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư - Xã Trung Đông
Khu vực 1: Xóm Bắc Đông Hạ, Minh Đức, Đông Trung, Đông Thượng, Trung Lao -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư - Xã Trung Đông
Khu vực 2: Xóm Nam Đông Hạ, An Mỹ -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư - Xã Trung Đông
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ - đến đường Trực Chính- Phương Định
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến đê Đại Hà
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ chợ mới - đến đường vào Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã - đến giáp xã Phương Định
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ ngã tư - đến Vành Lược
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ Vành Lược - đến đê Đại Hà
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Chính
Đường liên thôn, liên xóm -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Chính
Khu vực 1: Thôn Khánh Thịnh Định, Bình Thành, Dịch Diệp -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Chính
Khu vực 2: Các Thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 22 - Xã Liêm Hải
Đoạn từ cầu Vô Tình - đến hết bưu cục Ngặt kéo
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 23 - Xã Liêm Hải
Từ bưu cục Ngặt kéo - đến đường vào xóm 1- đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi)
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 24 - Xã Liêm Hải
Từ đường vào thôn Thần Lộ - đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Xã Liêm Hải
Đoạn từ Ngặt Kéo - đến giáp xã Trung Đông
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Xã Liêm Hải
Đoạn từ giáp xã Trung Đông - đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải
Đường 53C -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải
Đường Vô Tình Văn Lai -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Liêm Hải
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đập An Quần
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Liêm Hải
Đoạn từ chợ Đường - đến giáp xã Phương Định
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Liêm Hải
Các vùng dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến cầu ông Hỗ
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu ông Hỗ - đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ chùa Phú Ninh - đến giáp xã Trực Chính
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường chợ Phương Định - Xã Phương Định
Đường chợ Phương Định -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Phương Định
Đất dãy 2 Đồng Sồng -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Phương Định
Khu tái định cư vùng sạt lở sông Ninh Cơ -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Phương Định
Khu vực 1: Thôn Cổ Chất, Nhự Nương, Cự Trữ, Phú Trung, Tiên Bình, Văn Cảnh, Sồng Lạc Thịnh -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Phương Định
Khu vực 2: Thôn Lộ Xuyên 1, An Trong, An Phương -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Phương Định
Khu vực 3: Các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng
Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường - đến ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A) - Xã Việt Hùng
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ Đường 53C - Xã Việt Hùng
Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến giáp đê sông Ninh Cơ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ xóm Bắc Sơn - đến xóm Nam
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ chợ Quần Lạc - đến Văn phòng HTX Trực Bình
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần - đến bến phà cũ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ ngã ba chân cầu Lạc Quần ra - đến đê
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Việt Hùng
Đường N1, N2 -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Việt Hùng
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Việt Hùng
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Việt Hùng
Khu vực 1: Xóm Bắc Sơn, Phượng Tường, xóm 9, xóm Đông, xóm Nam, xóm Bình Minh, xóm Trung Thành -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Việt Hùng
Khu vực 2: xóm Nam, xóm Đoài, xóm Hùng Cường, xóm Bắc Phong, xóm Trung -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Việt Hùng
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc - đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành - đến cầu Cao
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến giáp xã Trung Đông (tuyến mới)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn) - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu mới - đến thôn Nam
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu ông Đức - đến cầu Cao
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ đập Bảo tàng - đến trạm điện số 2
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ đập Bảo Tàng - đến cầu ông Tung
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Đình
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu ông Bảo - đến giáp xã Trực Đạo
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu Bắc Sơn - đến cầu ông Phách
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết nhà ông Xá
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn
Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư: - Xã Trực Tuấn
Khu vực 1: Thôn Quần Lương, Nam Lạng, An Quần -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư: - Xã Trực Tuấn
Khu vực 2: Thôn Văn Lãng Nam, Văn Lãng Bắc -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư: - Xã Trực Tuấn
Khu vực 3: Các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ giáp TT Cát Thành - đến cổng chùa Ngọc Giả
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cổng chùa Ngọc Giả - đến cầu chợ Giá
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cầu chợ Giá - đến giáp xã Trực Thanh
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh Lộ 488B - Xã Trực Đạo
Đoạn từ giáp xã Trực Tuấn - đến Cống Chéo Trực Thanh
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đạo
Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến cầu Gai
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoan từ ngã 3 chợ Giá - đến ngã 3 xóm Đại Việt
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ UBND xã - đến cống Sở
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến đường tỉnh lộ 488B
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến ngã 3 nhà ông Yên xóm Bắc Sơn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến xã Nam Hải
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ Trạm xá - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cầu Chợ Giá - đến đê hữu sông Ninh Cơ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đạo
Khu vực 1: Thôn Bắc Hà, Tân Đồng, Thanh Bình, Nội Minh, Quang Tiến, Bắc Sơn, Đại Việt -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đạo
Khu vực 2: Thôn Nội Minh, Phú Hòa, Bắc Sơn -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đạo
Khu vực 3: Các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến cầu Trắng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Trắng - đến cầu dài
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu dài - đến giáp xã Trực Nội
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Thanh
Đoạn từ Ngã ba cống chéo - đến phà Thanh Đại cũ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Dài - đến cống Vụ Tây
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Trắng - đến đò Giá
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ đường ngã ba làng Bàng Trang - đến cầu Đá
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thanh
Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến - đến cầu ông Điền
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thanh
Khu vực 1: Xóm Hùng Tiến, Tiền Phong 1, Tiền Phong 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thanh
Khu vực 2: Các xóm Bằng Trang, Duyên Tiến, Duyên Hồng -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết cống Cao
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp cống Cao - đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng - đến bến phà Đại Nội
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp xã Trực Thanh - đến hết cầu Đen
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp cầu Đen - đến hết đường vào Trạm điện trung gian
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian - đến giáp xã Trực Hưng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Nội
Từ điểm giao QL 21B - đến Cống Nam Tân
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Nội
Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Nội
Khu vực 1: Thôn Sa Đê, Sa Ba (xóm 12 cũ) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Nội
Khu vực 2: Thôn Đông Nam Trang (xóm 2 cũ), Dương Thiện (xóm 3, 4 cũ), Sa Đê (xóm 6, 7, 8 cũ), Sa Ba (xóm 9, 10, 11 cũ), Thái Lãng (xóm 13, 14, 15, 16 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Nội
Khu vực 3: Các thôn Đông Nam Trang (xóm 1 cũ), Nam Tân (xóm 17, 19 cũ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp cầu Nam Hải 2 - đến giáp xã Trực Nội
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp xã Trực Nội - đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp - đến giáp xã Trực Khang
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Hưng
Đoạn từ cầu Gạo - đến giáp xã Trực Mỹ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Điểm đầu tỉnh lộ 488B - đến hết Trường cấp II
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp Trường cấp II - đến cầu Cự Phú
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ chợ Đền - đến cầu Thái Hưng
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ chợ Đền - đến chợ quỹ Đê (xã Trực Mỹ)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Hưng
Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu - Xã Trực Hưng
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 - đến cầu Thiệu
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải - Xã Trực Hưng
Đoạn giao QL 21B - đến giáp Nam Hải
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Hưng
Khu vực 1: Thôn Nhật Tân, Qũy Trại, Qũy Thượng -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Hưng
Khu vực 2: Thôn Hồng Tiến, Cự Phú -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Hưng
Khu vực 3: Các thôn xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang - đến hết nhà ông Phương Thôn 3 Nam Trực, thôn 5 Thái Bình
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang - đến giáp xã Trực Thuận
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Khang
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Khang -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính - đến giáp xã Trực Thuận
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực - đến hết nhà ông Long thôn 4 Nam Trực
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thao thôn 6 Phụ Nghiêm - đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình - đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính - đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang
-
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Khang
Khu vực 1: Thôn 1 Lạc Chính (xóm 1 cũ), thôn 3 Nam Trực (xóm 6 cũ), thôn 5 Thái Bình (xóm 10 cũ) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Khang
Khu vực 2: Thôn 1 Lạc Chính (xóm 2 cũ), thôn 2 Lạc Chính (xóm 3, 4, 5 cũ), 3 Nam Trực (xóm 7 cũ), 4 Nam Trực (xóm 8, 9 cũ), 5 Thái Bình (xóm 11 cũ), 6 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Khang
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến giáp xã Trực Mỹ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến Trường cấp I
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp Trường cấp I - đến Nhà thờ Nam Ngoại
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp Nhà thờ Nam Ngoại - đến đê sông Ninh Cơ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ cầu ông Tiềm - đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ - đến chợ Quỹ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Mỹ
Khu vực 1: Xóm Nam Ngoại Bắc, Nam Ngoại Nam (Thôn 8 cũ) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Mỹ
Khu vực 2: Xóm Nam Mỹ, Quỹ Ngoại, Nam Ngoại Nam (Thôn 9 cũ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Mỹ
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường - đến giáp nhà ông Ban thôn Nam Thọ;
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Phía Tây đường - đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ - đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng)
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc - đến giáp TT Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - đến giáp xã Trực Khang
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Tiếp - Thôn Lạc Thiện - đến đường vào đền Trần
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện - đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần - đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện - đến giáp sông cụt
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp - đến giáp xã Trực Mỹ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
- Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt - đến giáp xã Trực Mỹ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490 (Đường 55 cũ) - đến hết cổng vào trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp đường 53B cũ - đến hết Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã - đến đê sông Ninh Cơ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp đường tỉnh 490C (nhà bà Đức thôn Đệ Tích) - đến hết đất xã Trực Khang
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Thuận
Đường liên thôn, liên xóm: -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thuận
Khu vực 1: Thôn Nam Thọ, Lễ Tích, Hạnh Phúc, Lạc Thiện -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thuận
Khu vực 2: Các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến giáp thị trấn Ninh Cường
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Hùng
Đường Hùng Thắng -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Hùng
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến hết trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Hùng
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã - đến cầu Tân Lý
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Hùng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung xã Trực Hùng - Xã Trực Hùng
Đường D1, D2, D3, D4, D5 -
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung xã Trực Hùng - Xã Trực Hùng
Đường N1, N2, N3 -
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Hùng
Khu vực 1: Xóm Lác Môn 1 (xóm 1 cũ), Xóm Lác Môn 2 (Xóm 25 cũ), Xóm Lác Môn 4, Xóm Sào Nam -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Hùng
Khu vực 2: Xóm Lác Môn 1 (xóm 5 cũ), xóm Lác Môn 2 (xóm 2 cũ), xóm Lác Môn 3, xóm Lác Môn 4, xóm Sào Nam, xóm Quang Trung -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Hùng
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường - đến sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa: Phía Bắc đường - đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến - đến giáp xã Trực Thái
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Cường
Đường Hùng Thắng -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Đoạn từ cống San xóm Thái Học - đến ngõ ông Vĩnh xóm An Khang
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm An Khang - đến cầu sông Sẻ
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Cường
Khu vực 1: Thôn Thám Nghĩa, An Khang, Đồng Thái -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Cường
Khu vực 2: Thôn An Khang -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Cường
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm Phúc Lâm
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ phía Bắc đường vào đền Trần - đến đường Xóm Bắc Cường; Phía Nam đường từ đường xóm Phúc Lâm đến đường xóm Ninh Quý
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ đường xóm Bắc Cường, Ninh Quý - đến giáp Trực Đại
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến)
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái
Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái
Đường Hùng Thắng -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái
Từ giáp Trực Cường - đến giáp xã Trực Thắng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Đoạn từ cầu xóm Ninh Quý - đến cầu xóm Đức Nho
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Đoạn từ cầu xóm Đức Nho - đến cầu xóm Tân Phú
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái
Đường N1, N2, N3, N4, N5 -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái
Đường D2, D3 -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thái
Khu vực 1: Xóm Bắc Cường, Ninh Quý, Phúc Lâm -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thái
Khu vực 2: Xóm Đức Nho, Trung Thành -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thái
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu 12 (giáp xã Hải Anh, huyện Hải Hậu) - đến hết nhà ông Sự thôn Cát Trung
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Sự thôn Cát Trung - đến nhà ông Ruyến thôn Quần Cát
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Ruyến thôn Quần Cát - đến Quốc lộ 21B
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp nhà ông Hịch thôn Quần Cát
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Hịch thôn Quần Cát - đến giáp xã Trực Thắng
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ QL 37B - đến hết nhà bà Lăng thôn Trung Cường
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà bà Lăng thôn Trung Cường - đến phà Đại Nội
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ UBND xã - đến giáp trường cấp II
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ trường cấp II - đến cầu Múc II
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu Múc II - đến cống Thốp
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ - đến giáp xã Trực Thắng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu ông Hùng thôn Trung Cường - đến nhà ông Rục thôn Trung Cường
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Lãng thôn Trung Cường - đến nhà ông Châm thôn Tiền Phong
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Châm thôn Tiền Phong - đến nhà văn hóa thôn Tiền Phong
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến nhà ông Kim thôn Tiền Phong
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ Trường cấp II - đến nhà ông Long thôn Cường Tiến
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Điển thôn Cường Nghĩa
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Rụng thôn Cường Trung - đến nhà ông Nhương thôn Cường Trung
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu bà Cự - đến nhà ông Cảo thôn Minh Quang
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Cảo thôn Minh Quang - đến nhà bà Ba thôn Minh Quang
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh - đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 13 - Xã Trực Đại
Đoạn từ đường Vạn Phú - đến giáp nhà ông Phu thôn Cát Trung
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 14 - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Phu thôn Cát Trung - đến nhà Văn hóa thôn Cát Trung
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 15 - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cát Trung - đến hết nhà ông Dương thôn Minh Quang (giáp sông 12)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại
Đường N1, N2, N3 -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đại
Khu vực 1: Xóm Khai Quang (thôn Minh Quang cũ), thôn Cát Trung, thôn Cát Hạ, thôn Quần Cát, thôn Trung Cường -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đại
Khu vực 2: Xóm Khai Minh (thôn Minh Quang cũ),thôn Cường Trung, thôn Cường Thịnh, thôn Cường Nghĩa, xóm Khuân Đông (thôn Trung Khuân cũ) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đại
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng
Đoạn từ giáp xã Trực Đại - đến cống thôn Vạn Thắng
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng
Đoạn từ cống thôn Vạn Thắng đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu - đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn trung tâm từ nhà ông Thiêm thôn Phúc Thắng - đến nhà ông Ty thôn Phúc Thắng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ nhà ông Huy thôn Phúc Thắng đến giáp xã Trực Đại - đến giáp xã Trực Đại
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ nhà ông Thủy thôn Phúc Thắng đến cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng - đến cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng đến nhà ông Ba thôn Vạn Thắng - đến nhà ông Ba thôn Vạn Thắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thắng
Từ cầu ông ích thôn Vạn Thắng đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim) - đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đoạn từ Trung tâm xã đến Quốc lộ 21B - đến Quốc lộ 21B
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Trạm điện I - đến Trạm điện I
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đoạn còn lại Tây sông Thốp -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đường sông Trệ 12 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thắng
Khu vực 1: Thôn Phúc Thắng -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thắng
Khu vực 2: Thôn Minh Thắng, thôn Hùng Thắng, thôn Quyết Thắng, thôn Chiến Thắng (xóm 7 cũ), thôn Vạn Thắng, thôn Hải Thắng, thôn Toàn Thắng, thôn Hòa -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thắng
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trung Đông
Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến giáp đất xã Trực Tuấn
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ Đường 488B cũ - Xã Trung Đông
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo - đến giáp xã Liêm Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông
Đoạn từ cầu Điện Biên - đến hết Trạm y tế xã
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã - đến cầu chợ Lao
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trung Đông
Khu trung tâm (từ trạm y tế - đến cầu Chiềng)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trung Đông
Khu còn lại (từ cầu Trắng - đến giáp cầu Chiềng)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông
Đường bờ sông Cát Chử -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông
Đoạn từ Đền Thượng - đến tỉnh lộ 487
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông
Đoạn từ Miếu xóm - đến tỉnh lộ 487
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) - Xã Trung Đông
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông - đến cống trường học)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) - Xã Trung Đông
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã - đến bờ sông Cát Chử)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ - đến đường Trực Chính- Phương Định
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ chợ mới - đến đường vào Trạm Y tế xã
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã - đến giáp xã Phương Định
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ ngã tư - đến Vành Lược
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ Vành Lược - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Chính
Đường liên thôn, liên xóm -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải
Đoạn từ cầu Vô Tình - đến hết bưu cục Ngặt kéo
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải
Từ bưu cục Ngặt kéo - đến đường vào xóm 1- đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi)
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải
Từ đường vào thôn Thần Lộ - đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Xã Liêm Hải
Đoạn từ Ngặt Kéo - đến giáp xã Trung Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Xã Liêm Hải
Đoạn từ giáp xã Trung Đông - đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải
Đường 53C -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải
Đường Vô Tình Văn Lai -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Liêm Hải
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đập An Quần
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Liêm Hải
Đoạn từ chợ Đường - đến giáp xã Phương Định
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến cầu ông Hỗ
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu ông Hỗ - đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ chùa Phú Ninh - đến giáp xã Trực Chính
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường chợ Phương Định - Xã Phương Định
Đường chợ Phương Định -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng
Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường - đến ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B (Đường 53A) - Xã Việt Hùng
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ Đường 53C - Xã Việt Hùng
Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến giáp đê sông Ninh Cơ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ xóm Bắc Sơn - đến xóm Nam
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ chợ Quần Lạc - đến Văn phòng HTX Trực Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần - đến bến phà cũ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ ngã ba chân cầu Lạc Quần ra - đến đê
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc - đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành - đến cầu Cao
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến giáp xã Trung Đông (tuyến mới)
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xã (Một bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, một bên là xã Trực Tuấn) - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu mới - đến thôn Nam
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu ông Đức - đến cầu Cao
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ đập Bảo tàng - đến trạm điện số 2
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ đập Bảo Tàng - đến cầu ông Tung
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Đình
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu ông Bảo - đến giáp xã Trực Đạo
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu Bắc Sơn - đến cầu ông Phách
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết nhà ông Xá
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ giáp TT Cát Thành - đến cổng chùa Ngọc Giả
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cổng chùa Ngọc Giả - đến cầu chợ Giá
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cầu chợ Giá - đến giáp xã Trực Thanh
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh Lộ 488B - Xã Trực Đạo
Đoạn từ giáp xã Trực Tuấn - đến Cống Chéo Trực Thanh
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đạo
Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến cầu Gai
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoan từ ngã 3 chợ Giá - đến ngã 3 xóm Đại Việt
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ UBND xã - đến cống Sở
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến đường tỉnh lộ 488B
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ Trạm xá - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cầu Chợ Giá - đến đê hữu sông Ninh Cơ
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến ngã 3 nhà ông Yên xóm Bắc Sơn
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến xã Nam Hải
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến cầu Trắng
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Trắng - đến cầu dài
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu dài - đến giáp xã Trực Nội
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Thanh
Đoạn từ Ngã ba cống chéo - đến phà Thanh Đại cũ
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Dài - đến cống Vụ Tây
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Trắng - đến đò Giá
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ đường ngã ba làng Bàng Trang - đến cầu Đá
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thanh
Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến - đến cầu ông Điền
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết cống Cao
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp cống Cao - đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng - đến bến phà Đại Nội
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp xã Trực Thanh - đến hết cầu Đen
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp cầu Đen - đến hết đường vào Trạm điện trung gian
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian - đến giáp xã Trực Hưng
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Nội
Từ điểm giao QL 21B - đến Cống Nam Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Nội
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 301.000 302.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp cầu Nam Hải 2 - đến giáp xã Trực Nội
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp xã Trực Nội - đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp - đến giáp xã Trực Khang
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Hưng
Đoạn từ cầu Gạo - đến giáp xã Trực Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Điểm đầu tỉnh lộ 488B - đến hết Trường cấp II
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp Trường cấp II - đến cầu Cự Phú
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ chợ Đền - đến cầu Thái Hưng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ chợ Đền - đến chợ quỹ Đê (xã Trực Mỹ)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường nam sông Thống Nhất - Xã Trực Hưng
đường Nam tỉnh lộ 488B -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu - Xã Trực Hưng
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 - đến cầu Thiệu
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải - Xã Trực Hưng
Đoạn giao QL 21B - đến giáp Nam Hải
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết nhà ông Phương Thôn 3 Nam Trực, thôn 5 Thái Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực - đến giáp xã Trực Thuận
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Khang
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính - đến giáp xã Trực Thuận
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực - đến hết nhà ông Long thôn 4 Nam Trực
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thao thôn 6 Phụ Nghiêm - đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu)
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình - đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính - đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang
Vùng dân cư TC xóm 7 (Đông trường Mần non) -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Nam sông Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ nhà ông Tam - đến cầu thôn Quỹ Ngoại
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến giáp xã Trực Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ cầu Trung Lý - đến đường trục xã trước UBND xã Trực Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến trường cấp I
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp trường cấp I - đến nhà thờ Nam Ngoại
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp nhà thờ Nam Ngoại - đến đê sông Ninh Cơ
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ cầu ông Tiềm - đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ - đến chợ Quỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường - đến giáp nhà ông Ban thôn Nam Thọ; Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ - đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng)
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc - đến giáp TT Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - đến giáp xã Trực Khang
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Tiếp - Thôn Lạc Thiện - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần - đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp; Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp - đến giáp xã Trực Mỹ; Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490 (Đường 55 cũ) - đến hết cổng vào trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp đường 53B cũ - đến hết Trạm Y tế xã
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã - đến đê sông Ninh Cơ
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp đường tỉnh 490C (nhà bà Đức thôn Đệ Tích) - đến hết đất xã Trực Khang
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C - Xã Trực Thuận
Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C -
Đất TM - DV nông thôn 950.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến giáp thị trấn Ninh Cường
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Hùng
Đường Hùng Thắng -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trực Hùng
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến hết trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trực Hùng
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã - đến cầu Tân Lý
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trực Hùng
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường - đến sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa: Phía Bắc đường - đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 675.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến - đến giáp xã Trực Thái
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Cường
Đường Hùng Thắng -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Đoạn từ cống San xóm Thái Học - đến ngõ ông Vĩnh xóm An Khang
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm An Khang - đến cầu sông Sẻ
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm Phúc Lâm
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ phía Bắc đường vào đền Trần - đến đường Xóm Bắc Cường; Phía Nam đường từ đường xóm Phúc Lâm đến đường xóm Ninh Quý
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ đường xóm Bắc Cường, Ninh Quý - đến giáp Trực Đại
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến)
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái
Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái
Từ giáp Trực Cường - đến giáp xã Trực Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Đoạn từ cầu xóm Ninh Quý - đến cầu xóm Đức Nho
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Đoạn từ cầu xóm Đức Nho - đến cầu xóm Tân Phú
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu 12 (giáp xã Hải Anh, huyện Hải Hậu) - đến hết nhà ông Sự thôn Cát Trung
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Sự thôn Cát Trung - đến nhà ông Ruyến thôn Quần Cát
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Ruyến thôn Quần Cát - đến Quốc lộ 21B
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp nhà ông Hịch thôn Quần Cát
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Hịch thôn Quần Cát - đến giáp xã Trực Thắng
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ QL 37B - đến hết nhà bà Lăng thôn Trung Cường
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà bà Lăng thôn Trung Cường - đến phà Đại Nội
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ UBND xã - đến giáp trường cấp II
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ trường cấp II - đến cầu Múc II
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu Múc II - đến cống Thốp
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ - đến giáp xã Trực Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu ông Hùng thôn Trung Cường - đến nhà ông Rục thôn Trung Cường
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Lãng thôn Trung Cường - đến nhà ông Châm thôn Tiền Phong
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Châm thôn Tiền Phong - đến nhà văn hóa thôn Tiền Phong
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến nhà ông Kim thôn Tiền Phong
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ Trường cấp II - đến nhà ông Long thôn Cường Tiến
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Điển thôn Cường Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Rụng thôn Cường Trung - đến nhà ông Nhương thôn Cường Trung
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu bà Cự - đến nhà ông Cảo thôn Minh Quang
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Cảo thôn Minh Quang - đến nhà bà Ba thôn Minh Quang
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh - đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 13 - Xã Trực Đại
Đoạn từ đường Vạn Phú - đến giáp nhà ông Phu thôn Cát Trung
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 14 - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Phu thôn Cát Trung - đến nhà Văn hóa thôn Cát Trung
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 15 - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cát Trung - đến hết nhà ông Dương thôn Minh Quang (giáp sông 12)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng
Đoạn từ giáp xã Trực Đại - đến cống thôn Vạn Thắng
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng
Đoạn từ cống thôn Vạn Thắng - đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn trung tâm từ nhà ông Thiêm thôn Phúc Thắng - đến nhà ông Ty thôn Phúc Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ nhà ông Huy thôn Phúc Thắng - đến giáp xã Trực Đại
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ nhà ông Thủy thôn Phúc Thắng - đến cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng - đến nhà ông Ba thôn Vạn Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thắng
Từ cầu ông ích thôn Vạn Thắng - đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đoạn từ Trung tâm xã - đến QL21B
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến Trạm điện I
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đoạn còn lại Tây sông Thốp -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đường sông Trệ 12 -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trung Đông
Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến giáp đất xã Trực Tuấn
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ Đường 488B cũ - Xã Trung Đông
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo - đến giáp xã Liêm Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông
Đoạn từ cầu Điện Biên - đến hết Trạm y tế xã
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã - đến cầu chợ Lao
Đất SX - KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trung Đông
Khu trung tâm (từ trạm y tế - đến cầu Chiềng)
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trung Đông
Khu còn lại (từ cầu Trắng - đến giáp cầu Chiềng)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông
Đường bờ sông Cát Chử -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông
Đoạn từ Đền Thượng - đến tỉnh lộ 487
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông
Đoạn từ Miếu xóm - đến tỉnh lộ 487
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) - Xã Trung Đông
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông - đến cống trường học)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) - Xã Trung Đông
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã - đến bờ sông Cát Chử)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ - đến đường Trực Chính- Phương Định
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính
Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ chợ mới - đến đường vào Trạm Y tế xã
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã - đến giáp xã Phương Định
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ ngã tư - đến Vành Lược
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính
Đoạn từ Vành Lược - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Chính
Đường liên thôn, liên xóm -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải
Đoạn từ cầu Vô Tình - đến hết bưu cục Ngặt kéo
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải
Từ bưu cục Ngặt kéo - đến đường vào xóm 1- đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi)
Đất SX - KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải
Từ đường vào thôn Thần Lộ - đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Xã Liêm Hải
Đoạn từ Ngặt Kéo - đến giáp xã Trung Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Xã Liêm Hải
Đoạn từ giáp xã Trung Đông - đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải
Đường 53C -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải
Đường Vô Tình Văn Lai -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Liêm Hải
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đập An Quần
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Liêm Hải
Đoạn từ chợ Đường - đến giáp xã Phương Định
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến cầu ông Hỗ
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu ông Hỗ - đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ chùa Phú Ninh - đến giáp xã Trực Chính
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định
Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường chợ Phương Định - Xã Phương Định
Đường chợ Phương Định -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng
Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường - đến ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B (Đường 53A) - Xã Việt Hùng
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ Đường 53C - Xã Việt Hùng
Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến giáp đê sông Ninh Cơ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ xóm Bắc Sơn - đến xóm Nam
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ chợ Quần Lạc - đến Văn phòng HTX Trực Bình
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần - đến bến phà cũ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Việt Hùng
Đoạn từ ngã ba chân cầu Lạc Quần ra - đến đê
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc - đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành - đến cầu Cao
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến giáp xã Trung Đông (tuyến mới)
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xã (Một bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, một bên là xã Trực Tuấn) - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu mới - đến thôn Nam
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu ông Đức - đến cầu Cao
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ đập Bảo tàng - đến trạm điện số 2
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ đập Bảo Tàng - đến cầu ông Tung
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Đình
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu ông Bảo - đến giáp xã Trực Đạo
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ cầu Bắc Sơn - đến cầu ông Phách
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết nhà ông Xá
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn
Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ giáp TT Cát Thành - đến cổng chùa Ngọc Giả
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cổng chùa Ngọc Giả - đến cầu chợ Giá
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cầu chợ Giá - đến giáp xã Trực Thanh
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh Lộ 488B - Xã Trực Đạo
Đoạn từ giáp xã Trực Tuấn - đến Cống Chéo Trực Thanh
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 650.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đạo
Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến cầu Gai
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoan từ ngã 3 chợ Giá - đến ngã 3 xóm Đại Việt
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ UBND xã - đến cống Sở
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến đường tỉnh lộ 488B
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ Trạm xá - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ cầu Chợ Giá - đến đê hữu sông Ninh Cơ
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến ngã 3 nhà ông Yên xóm Bắc Sơn
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến giáp xã Trực Tuấn
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến xã Nam Hải
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến cầu Trắng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Trắng - đến cầu dài
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu dài - đến giáp xã Trực Nội
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Thanh
Đoạn từ Ngã ba cống chéo - đến phà Thanh Đại cũ
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Dài - đến cống Vụ Tây
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ cầu Trắng - đến đò Giá
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thanh
Đoạn từ đường ngã ba làng Bàng Trang - đến cầu Đá
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thanh
Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến - đến cầu ông Điền
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết cống Cao
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp cống Cao - đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng - đến bến phà Đại Nội
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp xã Trực Thanh - đến hết cầu Đen
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp cầu Đen - đến hết đường vào Trạm điện trung gian
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội
Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian - đến giáp xã Trực Hưng
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Nội
Từ điểm giao QL 21B - đến Cống Nam Tân
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Nội
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp cầu Nam Hải 2 - đến giáp xã Trực Nội
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp xã Trực Nội - đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng
Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp - đến giáp xã Trực Khang
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Hưng
Đoạn từ cầu Gạo - đến giáp xã Trực Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Điểm đầu tỉnh lộ 488B - đến hết Trường cấp II
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ giáp Trường cấp II - đến cầu Cự Phú
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ chợ Đền - đến cầu Thái Hưng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng
Đoạn từ chợ Đền - đến chợ quỹ Đê (xã Trực Mỹ)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường nam sông Thống Nhất - Xã Trực Hưng
đường Nam tỉnh lộ 488B -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu - Xã Trực Hưng
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 - đến cầu Thiệu
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải - Xã Trực Hưng
Đoạn giao QL 21B - đến giáp Nam Hải
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết nhà ông Phương Thôn 3 Nam Trực, thôn 5 Thái Bình
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực - đến giáp xã Trực Thuận
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Khang
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính - đến giáp xã Trực Thuận
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực - đến hết nhà ông Long thôn 4 Nam Trực
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thao thôn 6 Phụ Nghiêm - đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình - đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang
Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính - đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang
Vùng dân cư TC xóm 7 (Đông trường Mần non) -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường Nam sông Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ nhà ông Tam - đến cầu thôn Quỹ Ngoại
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến giáp xã Trực Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ cầu Trung Lý - đến đường trục xã trước UBND xã Trực Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến trường cấp I
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp trường cấp I - đến nhà thờ Nam Ngoại
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp nhà thờ Nam Ngoại - đến đê sông Ninh Cơ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ cầu ông Tiềm - đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ
Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ - đến chợ Quỹ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường - đến giáp nhà ông Ban thôn Nam Thọ; Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ - đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng)
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc - đến giáp TT Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - đến giáp xã Trực Khang
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Tiếp - Thôn Lạc Thiện - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần - đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp; Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận
Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp - đến giáp xã Trực Mỹ; Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490 (Đường 55 cũ) - đến hết cổng vào trụ sở UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp đường 53B cũ - đến hết Trạm Y tế xã
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã - đến đê sông Ninh Cơ
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thuận
Đoạn từ giáp đường tỉnh 490C (nhà bà Đức thôn Đệ Tích) - đến hết đất xã Trực Khang
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C - Xã Trực Thuận
Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến giáp thị trấn Ninh Cường
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Hùng
Đường Hùng Thắng -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trực Hùng
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến hết trụ sở UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trực Hùng
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã - đến cầu Tân Lý
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã: - Xã Trực Hùng
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường - đến sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa: Phía Bắc đường - đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.250.000 625.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường
Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến - đến giáp xã Trực Thái
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Cường
Đường Hùng Thắng -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Đoạn từ cống San xóm Thái Học - đến ngõ ông Vĩnh xóm An Khang
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm An Khang - đến cầu sông Sẻ
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm Phúc Lâm
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ phía Bắc đường vào đền Trần - đến đường Xóm Bắc Cường; Phía Nam đường từ đường xóm Phúc Lâm đến đường xóm Ninh Quý
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái
Đoạn từ đường xóm Bắc Cường, Ninh Quý - đến giáp Trực Đại
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến)
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái
Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái
Từ giáp Trực Cường - đến giáp xã Trực Thắng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Đoạn từ cầu xóm Ninh Quý - đến cầu xóm Đức Nho
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Đoạn từ cầu xóm Đức Nho - đến cầu xóm Tân Phú
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu 12 (giáp xã Hải Anh, huyện Hải Hậu) - đến hết nhà ông Sự thôn Cát Trung
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Sự thôn Cát Trung - đến nhà ông Ruyến thôn Quần Cát
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Ruyến thôn Quần Cát - đến Quốc lộ 21B
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp nhà ông Hịch thôn Quần Cát
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Hịch thôn Quần Cát - đến giáp xã Trực Thắng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ QL 37B - đến hết nhà bà Lăng thôn Trung Cường
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà bà Lăng thôn Trung Cường - đến phà Đại Nội
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ UBND xã - đến giáp trường cấp II
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ trường cấp II - đến cầu Múc II
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu Múc II - đến cống Thốp
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ - đến giáp xã Trực Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu ông Hùng thôn Trung Cường - đến nhà ông Rục thôn Trung Cường
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Lãng thôn Trung Cường - đến nhà ông Châm thôn Tiền Phong
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Châm thôn Tiền Phong - đến nhà văn hóa thôn Tiền Phong
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến nhà ông Kim thôn Tiền Phong
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ Trường cấp II - đến nhà ông Long thôn Cường Tiến
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Điển thôn Cường Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Rụng thôn Cường Trung - đến nhà ông Nhương thôn Cường Trung
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ cầu bà Cự - đến nhà ông Cảo thôn Minh Quang
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà ông Cảo thôn Minh Quang - đến nhà bà Ba thôn Minh Quang
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại
Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh - đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 13 - Xã Trực Đại
Đoạn từ đường Vạn Phú - đến giáp nhà ông Phu thôn Cát Trung
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 14 - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà ông Phu thôn Cát Trung - đến nhà Văn hóa thôn Cát Trung
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 15 - Xã Trực Đại
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cát Trung - đến hết nhà ông Dương thôn Minh Quang (giáp sông 12)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng
Đoạn từ giáp xã Trực Đại - đến cống thôn Vạn Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng
Đoạn từ cống thôn Vạn Thắng - đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn trung tâm từ nhà ông Thiêm thôn Phúc Thắng - đến nhà ông Ty thôn Phúc Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ nhà ông Huy thôn Phúc Thắng - đến giáp xã Trực Đại
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ nhà ông Thủy thôn Phúc Thắng - đến cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng
Đoạn từ cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng - đến nhà ông Ba thôn Vạn Thắng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thắng
Từ cầu ông ích thôn Vạn Thắng - đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đoạn từ Trung tâm xã - đến QL21B
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến Trạm điện I
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đoạn còn lại Tây sông Thốp -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng
Đường sông Trệ 12 -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Trực Ninh Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 1 -
Đất SX - KD 2.400.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 2 -
Đất SX - KD 2.000.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 3 -
Đất SX - KD 1.800.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 4 -
Đất SX - KD 1.500.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Các lô còn lại -
Đất SX - KD 1.400.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành
Đất bãi ngoài đê -
Đất SX - KD 900.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành
Đất trong đê -
Đất SX - KD 1.100.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp Trực Hùng
Đất bãi ngoài đê -
Đất SX - KD 900.000
Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp Trực Hùng
Đất trong đê -
Đất SX - KD 1.100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 22 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 23 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 24 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Trực Ninh Quốc lộ 25 - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trực Ninh

4.9/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?