Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất
Bảng giá đất huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Trực Ninh năm 2025
Khu vực: huyện Trực Ninh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.
Mức giá áp dụng: từ 225.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 22 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 23 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 24 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 25 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Khu đô thị trị trấn - Thị Trấn Cổ Lễ Đường trục chính khu đô thị (đường đôi 28m) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Khu đô thị trị trấn - Thị Trấn Cổ Lễ Đường xương cá còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến - đến chùa Hơm |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Trường Giang |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Trường Giang - đến hết Trung tâm GDTX |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Tam Thắng - đến đê Đại Hà |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Hồng Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cát Thành Vùng dân cư còn lại trong 15 tổ dân phố - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I; |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề - đến đường dong TDP Bắc Trung Nam |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ); |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong TDP Bắc Trung Nam - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường Đường Hùng Thắng - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ TDP Minh Nghĩa |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (TDP Tây Đường) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư: - Thị Trấn Ninh Cường Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Minh Nghĩa, Bắc Trung Nam (Nghị Bắc cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư: - Thị Trấn Ninh Cường Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 22 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 23 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 24 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình |
Đất TM - DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 950.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487 |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) |
Đất TM - DV đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21 |
Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) |
Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông) |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành |
Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến - đến chùa Hơm |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo |
Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Trường Giang |
Đất TM - DV đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Trường Giang - đến hết Trung tâm GDTX |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi |
Đất TM - DV đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6 |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Tam Thắng - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Hồng Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I; |
Đất TM - DV đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ); |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường Đường Hùng Thắng - |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường |
Đất TM - DV đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ TDP Minh Nghĩa |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (TDP Tây Đường) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 22 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện |
Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 23 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 24 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487 |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21 |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông) |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động) |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cổ Lễ Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh |
Đất SX - KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Trung Tiến - đến chùa Hơm |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo |
Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Trường Giang |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Trường Giang - đến hết Trung tâm GDTX |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6 |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Tam Thắng - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Hồng Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cát Thành Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I; |
Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ); |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường |
Đất SX - KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường Đường Hùng Thắng - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ TDP Minh Nghĩa |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (TDP Tây Đường) |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ninh Cường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B - Xã Trung Đông Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến giáp đất xã Trực Tuấn |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B cũ - Xã Trung Đông Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo - đến giáp xã Liêm Hải |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông Đoạn từ cầu Điện Biên - đến hết Trạm y tế xã |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông Đoạn từ giáp Trạm y tế xã - đến cầu chợ Lao |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trung Đông Khu trung tâm (từ trạm y tế - đến cầu Chiềng) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trung Đông Khu còn lại (từ cầu Trắng - đến giáp cầu Chiềng) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện - đến Tỉnh lộ 488B (mới) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông Đoạn từ Tỉnh lộ 488B (mới) - đến cầu Lò Vôi |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông Đoạn từ Đền Thượng - đến tỉnh lộ 487 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông Đoạn từ Miếu xóm - đến tỉnh lộ 487 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) - Xã Trung Đông Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông - đến cống trường học) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) - Xã Trung Đông Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã - đến bờ sông Cát Chử) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư - Xã Trung Đông Khu vực 1: Xóm Bắc Đông Hạ, Minh Đức, Đông Trung, Đông Thượng, Trung Lao - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư - Xã Trung Đông Khu vực 2: Xóm Nam Đông Hạ, An Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư - Xã Trung Đông Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ - đến đường Trực Chính- Phương Định |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ ngã tư - đến cầu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến đê Đại Hà |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ chợ mới - đến đường vào Trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã - đến giáp xã Phương Định |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ ngã tư - đến Vành Lược |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ Vành Lược - đến đê Đại Hà |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Chính Đường liên thôn, liên xóm - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Chính Khu vực 1: Thôn Khánh Thịnh Định, Bình Thành, Dịch Diệp - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Chính Khu vực 2: Các Thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 22 - Xã Liêm Hải Đoạn từ cầu Vô Tình - đến hết bưu cục Ngặt kéo |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 23 - Xã Liêm Hải Từ bưu cục Ngặt kéo - đến đường vào xóm 1- đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 24 - Xã Liêm Hải Từ đường vào thôn Thần Lộ - đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Xã Liêm Hải Đoạn từ Ngặt Kéo - đến giáp xã Trung Đông |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Xã Liêm Hải Đoạn từ giáp xã Trung Đông - đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải Đường 53C - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải Đường Vô Tình Văn Lai - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Liêm Hải Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đập An Quần |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Liêm Hải Đoạn từ chợ Đường - đến giáp xã Phương Định |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Liêm Hải Các vùng dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến cầu ông Hỗ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định Đoạn từ cầu ông Hỗ - đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ chùa Phú Ninh - đến giáp xã Trực Chính |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường chợ Phương Định - Xã Phương Định Đường chợ Phương Định - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Phương Định Đất dãy 2 Đồng Sồng - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Phương Định Khu tái định cư vùng sạt lở sông Ninh Cơ - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Phương Định Khu vực 1: Thôn Cổ Chất, Nhự Nương, Cự Trữ, Phú Trung, Tiên Bình, Văn Cảnh, Sồng Lạc Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Phương Định Khu vực 2: Thôn Lộ Xuyên 1, An Trong, An Phương - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Phương Định Khu vực 3: Các thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường - đến ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A) - Xã Việt Hùng Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ Đường 53C - Xã Việt Hùng Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến giáp đê sông Ninh Cơ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ xóm Bắc Sơn - đến xóm Nam |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ chợ Quần Lạc - đến Văn phòng HTX Trực Bình |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần - đến bến phà cũ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ ngã ba chân cầu Lạc Quần ra - đến đê |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Việt Hùng Đường N1, N2 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Việt Hùng Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Việt Hùng Đường D2 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Việt Hùng Khu vực 1: Xóm Bắc Sơn, Phượng Tường, xóm 9, xóm Đông, xóm Nam, xóm Bình Minh, xóm Trung Thành - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Việt Hùng Khu vực 2: xóm Nam, xóm Đoài, xóm Hùng Cường, xóm Bắc Phong, xóm Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Việt Hùng Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc - đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành - đến cầu Cao |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Tuấn Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến giáp xã Trung Đông (tuyến mới) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn) - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu mới - đến thôn Nam |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu ông Đức - đến cầu Cao |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn Đoạn từ đập Bảo tàng - đến trạm điện số 2 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn Đoạn từ đập Bảo Tàng - đến cầu ông Tung |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu ông Bảo - đến giáp xã Trực Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu Bắc Sơn - đến cầu ông Phách |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết nhà ông Xá |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Tuấn Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư: - Xã Trực Tuấn Khu vực 1: Thôn Quần Lương, Nam Lạng, An Quần - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư: - Xã Trực Tuấn Khu vực 2: Thôn Văn Lãng Nam, Văn Lãng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư: - Xã Trực Tuấn Khu vực 3: Các thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ giáp TT Cát Thành - đến cổng chùa Ngọc Giả |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ cổng chùa Ngọc Giả - đến cầu chợ Giá |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ cầu chợ Giá - đến giáp xã Trực Thanh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh Lộ 488B - Xã Trực Đạo Đoạn từ giáp xã Trực Tuấn - đến Cống Chéo Trực Thanh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đạo Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến cầu Gai |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoan từ ngã 3 chợ Giá - đến ngã 3 xóm Đại Việt |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ UBND xã - đến cống Sở |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến đường tỉnh lộ 488B |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến ngã 3 nhà ông Yên xóm Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến xã Nam Hải |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ Trạm xá - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ cầu Chợ Giá - đến đê hữu sông Ninh Cơ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Đạo Khu vực 1: Thôn Bắc Hà, Tân Đồng, Thanh Bình, Nội Minh, Quang Tiến, Bắc Sơn, Đại Việt - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Đạo Khu vực 2: Thôn Nội Minh, Phú Hòa, Bắc Sơn - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Đạo Khu vực 3: Các thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Trắng - đến cầu dài |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu dài - đến giáp xã Trực Nội |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Thanh Đoạn từ Ngã ba cống chéo - đến phà Thanh Đại cũ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Dài - đến cống Vụ Tây |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Trắng - đến đò Giá |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ đường ngã ba làng Bàng Trang - đến cầu Đá |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thanh Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến - đến cầu ông Điền |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thanh Khu vực 1: Xóm Hùng Tiến, Tiền Phong 1, Tiền Phong 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thanh Khu vực 2: Các xóm Bằng Trang, Duyên Tiến, Duyên Hồng - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết cống Cao |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp cống Cao - đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng - đến bến phà Đại Nội |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp xã Trực Thanh - đến hết cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp cầu Đen - đến hết đường vào Trạm điện trung gian |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian - đến giáp xã Trực Hưng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Nội Từ điểm giao QL 21B - đến Cống Nam Tân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Nội Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Nội Khu vực 1: Thôn Sa Đê, Sa Ba (xóm 12 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Nội Khu vực 2: Thôn Đông Nam Trang (xóm 2 cũ), Dương Thiện (xóm 3, 4 cũ), Sa Đê (xóm 6, 7, 8 cũ), Sa Ba (xóm 9, 10, 11 cũ), Thái Lãng (xóm 13, 14, 15, 16 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Nội Khu vực 3: Các thôn Đông Nam Trang (xóm 1 cũ), Nam Tân (xóm 17, 19 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp cầu Nam Hải 2 - đến giáp xã Trực Nội |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp xã Trực Nội - đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp - đến giáp xã Trực Khang |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Hưng Đoạn từ cầu Gạo - đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Điểm đầu tỉnh lộ 488B - đến hết Trường cấp II |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp Trường cấp II - đến cầu Cự Phú |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ chợ Đền - đến cầu Thái Hưng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ chợ Đền - đến chợ quỹ Đê (xã Trực Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Hưng Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu - Xã Trực Hưng Đoạn từ cầu Nam Hải 2 - đến cầu Thiệu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải - Xã Trực Hưng Đoạn giao QL 21B - đến giáp Nam Hải |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Hưng Khu vực 1: Thôn Nhật Tân, Qũy Trại, Qũy Thượng - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Hưng Khu vực 2: Thôn Hồng Tiến, Cự Phú - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Hưng Khu vực 3: Các thôn xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang - đến hết nhà ông Phương Thôn 3 Nam Trực, thôn 5 Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Khang Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Khang - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực - đến hết nhà ông Long thôn 4 Nam Trực |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thao thôn 6 Phụ Nghiêm - đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình - đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính - đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Khang Khu vực 1: Thôn 1 Lạc Chính (xóm 1 cũ), thôn 3 Nam Trực (xóm 6 cũ), thôn 5 Thái Bình (xóm 10 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Khang Khu vực 2: Thôn 1 Lạc Chính (xóm 2 cũ), thôn 2 Lạc Chính (xóm 3, 4, 5 cũ), 3 Nam Trực (xóm 7 cũ), 4 Nam Trực (xóm 8, 9 cũ), 5 Thái Bình (xóm 11 cũ), 6 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Khang Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến Trường cấp I |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp Trường cấp I - đến Nhà thờ Nam Ngoại |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp Nhà thờ Nam Ngoại - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ Đoạn từ cầu ông Tiềm - đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ - đến chợ Quỹ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Mỹ Khu vực 1: Xóm Nam Ngoại Bắc, Nam Ngoại Nam (Thôn 8 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Mỹ Khu vực 2: Xóm Nam Mỹ, Quỹ Ngoại, Nam Ngoại Nam (Thôn 9 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Mỹ Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường - đến giáp nhà ông Ban thôn Nam Thọ; |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Phía Tây đường - đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ - đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc - đến giáp TT Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - đến giáp xã Trực Khang |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Tiếp - Thôn Lạc Thiện - đến đường vào đền Trần |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện - đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần - đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện - đến giáp sông cụt |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp - đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận - Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt - đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490 (Đường 55 cũ) - đến hết cổng vào trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp đường 53B cũ - đến hết Trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp đường tỉnh 490C (nhà bà Đức thôn Đệ Tích) - đến hết đất xã Trực Khang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Thuận Đường liên thôn, liên xóm: - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thuận Khu vực 1: Thôn Nam Thọ, Lễ Tích, Hạnh Phúc, Lạc Thiện - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thuận Khu vực 2: Các thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến giáp thị trấn Ninh Cường |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Hùng Đường Hùng Thắng - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Hùng Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến hết trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Hùng Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã - đến cầu Tân Lý |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Hùng Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung xã Trực Hùng - Xã Trực Hùng Đường D1, D2, D3, D4, D5 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung xã Trực Hùng - Xã Trực Hùng Đường N1, N2, N3 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Hùng Khu vực 1: Xóm Lác Môn 1 (xóm 1 cũ), Xóm Lác Môn 2 (Xóm 25 cũ), Xóm Lác Môn 4, Xóm Sào Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Hùng Khu vực 2: Xóm Lác Môn 1 (xóm 5 cũ), xóm Lác Môn 2 (xóm 2 cũ), xóm Lác Môn 3, xóm Lác Môn 4, xóm Sào Nam, xóm Quang Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Hùng Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường - đến sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa: Phía Bắc đường - đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến - đến giáp xã Trực Thái |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Cường Đường Hùng Thắng - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Đoạn từ cống San xóm Thái Học - đến ngõ ông Vĩnh xóm An Khang |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm An Khang - đến cầu sông Sẻ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Cường Khu vực 1: Thôn Thám Nghĩa, An Khang, Đồng Thái - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Cường Khu vực 2: Thôn An Khang - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Cường Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm Phúc Lâm |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ phía Bắc đường vào đền Trần - đến đường Xóm Bắc Cường; Phía Nam đường từ đường xóm Phúc Lâm đến đường xóm Ninh Quý |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ đường xóm Bắc Cường, Ninh Quý - đến giáp Trực Đại |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái Đường Hùng Thắng - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái Từ giáp Trực Cường - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Đoạn từ cầu xóm Ninh Quý - đến cầu xóm Đức Nho |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Đoạn từ cầu xóm Đức Nho - đến cầu xóm Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái Đường N1, N2, N3, N4, N5 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái Đường D2, D3 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thái Khu vực 1: Xóm Bắc Cường, Ninh Quý, Phúc Lâm - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thái Khu vực 2: Xóm Đức Nho, Trung Thành - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thái Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu 12 (giáp xã Hải Anh, huyện Hải Hậu) - đến hết nhà ông Sự thôn Cát Trung |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Sự thôn Cát Trung - đến nhà ông Ruyến thôn Quần Cát |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Ruyến thôn Quần Cát - đến Quốc lộ 21B |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp nhà ông Hịch thôn Quần Cát |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Hịch thôn Quần Cát - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ QL 37B - đến hết nhà bà Lăng thôn Trung Cường |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà bà Lăng thôn Trung Cường - đến phà Đại Nội |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ UBND xã - đến giáp trường cấp II |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ trường cấp II - đến cầu Múc II |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu Múc II - đến cống Thốp |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu ông Hùng thôn Trung Cường - đến nhà ông Rục thôn Trung Cường |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Lãng thôn Trung Cường - đến nhà ông Châm thôn Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Châm thôn Tiền Phong - đến nhà văn hóa thôn Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến nhà ông Kim thôn Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ Trường cấp II - đến nhà ông Long thôn Cường Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Điển thôn Cường Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Rụng thôn Cường Trung - đến nhà ông Nhương thôn Cường Trung |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu bà Cự - đến nhà ông Cảo thôn Minh Quang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Cảo thôn Minh Quang - đến nhà bà Ba thôn Minh Quang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh - đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 13 - Xã Trực Đại Đoạn từ đường Vạn Phú - đến giáp nhà ông Phu thôn Cát Trung |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 14 - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Phu thôn Cát Trung - đến nhà Văn hóa thôn Cát Trung |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 15 - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cát Trung - đến hết nhà ông Dương thôn Minh Quang (giáp sông 12) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại Đường N1, N2, N3 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại Đường D2 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Đại Khu vực 1: Xóm Khai Quang (thôn Minh Quang cũ), thôn Cát Trung, thôn Cát Hạ, thôn Quần Cát, thôn Trung Cường - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Đại Khu vực 2: Xóm Khai Minh (thôn Minh Quang cũ),thôn Cường Trung, thôn Cường Thịnh, thôn Cường Nghĩa, xóm Khuân Đông (thôn Trung Khuân cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Đại Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng Đoạn từ giáp xã Trực Đại - đến cống thôn Vạn Thắng |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng Đoạn từ cống thôn Vạn Thắng đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu - đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn trung tâm từ nhà ông Thiêm thôn Phúc Thắng - đến nhà ông Ty thôn Phúc Thắng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ nhà ông Huy thôn Phúc Thắng đến giáp xã Trực Đại - đến giáp xã Trực Đại |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ nhà ông Thủy thôn Phúc Thắng đến cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng - đến cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng đến nhà ông Ba thôn Vạn Thắng - đến nhà ông Ba thôn Vạn Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thắng Từ cầu ông ích thôn Vạn Thắng đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim) - đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đoạn từ Trung tâm xã đến Quốc lộ 21B - đến Quốc lộ 21B |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Trạm điện I - đến Trạm điện I |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đoạn còn lại Tây sông Thốp - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đường sông Trệ 12 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thắng Khu vực 1: Thôn Phúc Thắng - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thắng Khu vực 2: Thôn Minh Thắng, thôn Hùng Thắng, thôn Quyết Thắng, thôn Chiến Thắng (xóm 7 cũ), thôn Vạn Thắng, thôn Hải Thắng, thôn Toàn Thắng, thôn Hòa - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Thắng Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trung Đông Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến giáp đất xã Trực Tuấn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ Đường 488B cũ - Xã Trung Đông Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo - đến giáp xã Liêm Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông Đoạn từ cầu Điện Biên - đến hết Trạm y tế xã |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông Đoạn từ giáp Trạm y tế xã - đến cầu chợ Lao |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trung Đông Khu trung tâm (từ trạm y tế - đến cầu Chiềng) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trung Đông Khu còn lại (từ cầu Trắng - đến giáp cầu Chiềng) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông Đường bờ sông Cát Chử - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông Đoạn từ Đền Thượng - đến tỉnh lộ 487 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông Đoạn từ Miếu xóm - đến tỉnh lộ 487 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) - Xã Trung Đông Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông - đến cống trường học) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) - Xã Trung Đông Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã - đến bờ sông Cát Chử) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ - đến đường Trực Chính- Phương Định |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ ngã tư - đến cầu Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ chợ mới - đến đường vào Trạm Y tế xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã - đến giáp xã Phương Định |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ ngã tư - đến Vành Lược |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ Vành Lược - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Chính Đường liên thôn, liên xóm - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Đoạn từ cầu Vô Tình - đến hết bưu cục Ngặt kéo |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Từ bưu cục Ngặt kéo - đến đường vào xóm 1- đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Từ đường vào thôn Thần Lộ - đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Xã Liêm Hải Đoạn từ Ngặt Kéo - đến giáp xã Trung Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Xã Liêm Hải Đoạn từ giáp xã Trung Đông - đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải Đường 53C - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải Đường Vô Tình Văn Lai - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Liêm Hải Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đập An Quần |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Liêm Hải Đoạn từ chợ Đường - đến giáp xã Phương Định |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến cầu ông Hỗ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định Đoạn từ cầu ông Hỗ - đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ chùa Phú Ninh - đến giáp xã Trực Chính |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường chợ Phương Định - Xã Phương Định Đường chợ Phương Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường |
Đất TM - DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường - đến ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B (Đường 53A) - Xã Việt Hùng Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ Đường 53C - Xã Việt Hùng Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến giáp đê sông Ninh Cơ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ xóm Bắc Sơn - đến xóm Nam |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ chợ Quần Lạc - đến Văn phòng HTX Trực Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần - đến bến phà cũ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ ngã ba chân cầu Lạc Quần ra - đến đê |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc - đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành - đến cầu Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Tuấn Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến giáp xã Trung Đông (tuyến mới) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xã (Một bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, một bên là xã Trực Tuấn) - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu mới - đến thôn Nam |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu ông Đức - đến cầu Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ đập Bảo tàng - đến trạm điện số 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ đập Bảo Tàng - đến cầu ông Tung |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Đình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu ông Bảo - đến giáp xã Trực Đạo |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu Bắc Sơn - đến cầu ông Phách |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết nhà ông Xá |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ giáp TT Cát Thành - đến cổng chùa Ngọc Giả |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ cổng chùa Ngọc Giả - đến cầu chợ Giá |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ cầu chợ Giá - đến giáp xã Trực Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh Lộ 488B - Xã Trực Đạo Đoạn từ giáp xã Trực Tuấn - đến Cống Chéo Trực Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đạo Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến cầu Gai |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoan từ ngã 3 chợ Giá - đến ngã 3 xóm Đại Việt |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ UBND xã - đến cống Sở |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến đường tỉnh lộ 488B |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ Trạm xá - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ cầu Chợ Giá - đến đê hữu sông Ninh Cơ |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến ngã 3 nhà ông Yên xóm Bắc Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến xã Nam Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến cầu Trắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Trắng - đến cầu dài |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu dài - đến giáp xã Trực Nội |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Thanh Đoạn từ Ngã ba cống chéo - đến phà Thanh Đại cũ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Dài - đến cống Vụ Tây |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Trắng - đến đò Giá |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ đường ngã ba làng Bàng Trang - đến cầu Đá |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thanh Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến - đến cầu ông Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết cống Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp cống Cao - đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng - đến bến phà Đại Nội |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp xã Trực Thanh - đến hết cầu Đen |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp cầu Đen - đến hết đường vào Trạm điện trung gian |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian - đến giáp xã Trực Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Nội Từ điểm giao QL 21B - đến Cống Nam Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Nội Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 301.000 | 302.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp cầu Nam Hải 2 - đến giáp xã Trực Nội |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp xã Trực Nội - đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp - đến giáp xã Trực Khang |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Hưng Đoạn từ cầu Gạo - đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Điểm đầu tỉnh lộ 488B - đến hết Trường cấp II |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp Trường cấp II - đến cầu Cự Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ chợ Đền - đến cầu Thái Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ chợ Đền - đến chợ quỹ Đê (xã Trực Mỹ) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nam sông Thống Nhất - Xã Trực Hưng đường Nam tỉnh lộ 488B - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu - Xã Trực Hưng Đoạn từ cầu Nam Hải 2 - đến cầu Thiệu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải - Xã Trực Hưng Đoạn giao QL 21B - đến giáp Nam Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết nhà ông Phương Thôn 3 Nam Trực, thôn 5 Thái Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Khang Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực - đến hết nhà ông Long thôn 4 Nam Trực |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thao thôn 6 Phụ Nghiêm - đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình - đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính - đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang Vùng dân cư TC xóm 7 (Đông trường Mần non) - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Nam sông Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ Đoạn từ nhà ông Tam - đến cầu thôn Quỹ Ngoại |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Mỹ Đoạn từ cầu Trung Lý - đến đường trục xã trước UBND xã Trực Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến trường cấp I |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp trường cấp I - đến nhà thờ Nam Ngoại |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp nhà thờ Nam Ngoại - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ Đoạn từ cầu ông Tiềm - đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ - đến chợ Quỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường - đến giáp nhà ông Ban thôn Nam Thọ; Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ - đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc - đến giáp TT Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - đến giáp xã Trực Khang |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Tiếp - Thôn Lạc Thiện - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần - đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp; Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp - đến giáp xã Trực Mỹ; Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490 (Đường 55 cũ) - đến hết cổng vào trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp đường 53B cũ - đến hết Trạm Y tế xã |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp đường tỉnh 490C (nhà bà Đức thôn Đệ Tích) - đến hết đất xã Trực Khang |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C - Xã Trực Thuận Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C - |
Đất TM - DV nông thôn | 950.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến giáp thị trấn Ninh Cường |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Hùng Đường Hùng Thắng - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trực Hùng Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến hết trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trực Hùng Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã - đến cầu Tân Lý |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trực Hùng Các đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường - đến sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa: Phía Bắc đường - đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến - đến giáp xã Trực Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Cường Đường Hùng Thắng - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Đoạn từ cống San xóm Thái Học - đến ngõ ông Vĩnh xóm An Khang |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm An Khang - đến cầu sông Sẻ |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Các đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm Phúc Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ phía Bắc đường vào đền Trần - đến đường Xóm Bắc Cường; Phía Nam đường từ đường xóm Phúc Lâm đến đường xóm Ninh Quý |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ đường xóm Bắc Cường, Ninh Quý - đến giáp Trực Đại |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái Từ giáp Trực Cường - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Đoạn từ cầu xóm Ninh Quý - đến cầu xóm Đức Nho |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Đoạn từ cầu xóm Đức Nho - đến cầu xóm Tân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Các đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu 12 (giáp xã Hải Anh, huyện Hải Hậu) - đến hết nhà ông Sự thôn Cát Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Sự thôn Cát Trung - đến nhà ông Ruyến thôn Quần Cát |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Ruyến thôn Quần Cát - đến Quốc lộ 21B |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp nhà ông Hịch thôn Quần Cát |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Hịch thôn Quần Cát - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ QL 37B - đến hết nhà bà Lăng thôn Trung Cường |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà bà Lăng thôn Trung Cường - đến phà Đại Nội |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ UBND xã - đến giáp trường cấp II |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ trường cấp II - đến cầu Múc II |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu Múc II - đến cống Thốp |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu ông Hùng thôn Trung Cường - đến nhà ông Rục thôn Trung Cường |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Lãng thôn Trung Cường - đến nhà ông Châm thôn Tiền Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Châm thôn Tiền Phong - đến nhà văn hóa thôn Tiền Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến nhà ông Kim thôn Tiền Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ Trường cấp II - đến nhà ông Long thôn Cường Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Điển thôn Cường Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Rụng thôn Cường Trung - đến nhà ông Nhương thôn Cường Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu bà Cự - đến nhà ông Cảo thôn Minh Quang |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Cảo thôn Minh Quang - đến nhà bà Ba thôn Minh Quang |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh - đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 13 - Xã Trực Đại Đoạn từ đường Vạn Phú - đến giáp nhà ông Phu thôn Cát Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 14 - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Phu thôn Cát Trung - đến nhà Văn hóa thôn Cát Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 15 - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cát Trung - đến hết nhà ông Dương thôn Minh Quang (giáp sông 12) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng Đoạn từ giáp xã Trực Đại - đến cống thôn Vạn Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng Đoạn từ cống thôn Vạn Thắng - đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn trung tâm từ nhà ông Thiêm thôn Phúc Thắng - đến nhà ông Ty thôn Phúc Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ nhà ông Huy thôn Phúc Thắng - đến giáp xã Trực Đại |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ nhà ông Thủy thôn Phúc Thắng - đến cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng - đến nhà ông Ba thôn Vạn Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thắng Từ cầu ông ích thôn Vạn Thắng - đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đoạn từ Trung tâm xã - đến QL21B |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến Trạm điện I |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đoạn còn lại Tây sông Thốp - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đường sông Trệ 12 - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trung Đông Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến giáp đất xã Trực Tuấn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ Đường 488B cũ - Xã Trung Đông Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo - đến giáp xã Liêm Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông Đoạn từ cầu Điện Biên - đến hết Trạm y tế xã |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông Đoạn từ giáp Trạm y tế xã - đến cầu chợ Lao |
Đất SX - KD nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trung Đông Khu trung tâm (từ trạm y tế - đến cầu Chiềng) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trung Đông Khu còn lại (từ cầu Trắng - đến giáp cầu Chiềng) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông Đường bờ sông Cát Chử - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông Đoạn từ Đền Thượng - đến tỉnh lộ 487 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông Đoạn từ Miếu xóm - đến tỉnh lộ 487 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) - Xã Trung Đông Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông - đến cống trường học) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) - Xã Trung Đông Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã - đến bờ sông Cát Chử) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trung Đông Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ - đến đường Trực Chính- Phương Định |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ ngã tư - đến cầu Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ chợ mới - đến đường vào Trạm Y tế xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã - đến giáp xã Phương Định |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ ngã tư - đến Vành Lược |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định) - Xã Trực Chính Đoạn từ Vành Lược - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Chính Đường liên thôn, liên xóm - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Chính Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Đoạn từ cầu Vô Tình - đến hết bưu cục Ngặt kéo |
Đất SX - KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Từ bưu cục Ngặt kéo - đến đường vào xóm 1- đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Từ đường vào thôn Thần Lộ - đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Xã Liêm Hải Đoạn từ Ngặt Kéo - đến giáp xã Trung Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) - Xã Liêm Hải Đoạn từ giáp xã Trung Đông - đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải Đường 53C - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ - Xã Liêm Hải Đường Vô Tình Văn Lai - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Liêm Hải Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đập An Quần |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Liêm Hải Đoạn từ chợ Đường - đến giáp xã Phương Định |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Liêm Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến cầu ông Hỗ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định Đoạn từ cầu ông Hỗ - đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ chùa Phú Ninh - đến giáp xã Trực Chính |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường chợ Phương Định - Xã Phương Định Đường chợ Phương Định - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phương Định Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Việt Hùng Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường - đến ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B (Đường 53A) - Xã Việt Hùng Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ Đường 53C - Xã Việt Hùng Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến giáp đê sông Ninh Cơ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ xóm Bắc Sơn - đến xóm Nam |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ chợ Quần Lạc - đến Văn phòng HTX Trực Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần - đến bến phà cũ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Việt Hùng Đoạn từ ngã ba chân cầu Lạc Quần ra - đến đê |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Việt Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc - đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Tuấn Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành - đến cầu Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Tuấn Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến giáp xã Trung Đông (tuyến mới) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xã (Một bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, một bên là xã Trực Tuấn) - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu mới - đến thôn Nam |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu ông Đức - đến cầu Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ đập Bảo tàng - đến trạm điện số 2 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ đập Bảo Tàng - đến cầu ông Tung |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Đình |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu ông Bảo - đến giáp xã Trực Đạo |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ cầu Bắc Sơn - đến cầu ông Phách |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đoạn từ nhà ông Đức - đến hết nhà ông Xá |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Tuấn Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Tuấn Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ giáp TT Cát Thành - đến cổng chùa Ngọc Giả |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ cổng chùa Ngọc Giả - đến cầu chợ Giá |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường 488B cũ - Xã Trực Đạo Đoạn từ cầu chợ Giá - đến giáp xã Trực Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh Lộ 488B - Xã Trực Đạo Đoạn từ giáp xã Trực Tuấn - đến Cống Chéo Trực Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đạo Đoạn từ tỉnh lộ 488B - đến cầu Gai |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoan từ ngã 3 chợ Giá - đến ngã 3 xóm Đại Việt |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ UBND xã - đến cống Sở |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến đường tỉnh lộ 488B |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ Trạm xá - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ cầu Chợ Giá - đến đê hữu sông Ninh Cơ |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến ngã 3 nhà ông Yên xóm Bắc Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ ngã 3 xóm Đại Việt - đến giáp xã Trực Tuấn |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Đạo Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối - đến xã Nam Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đạo Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ giáp xã Trực Đạo - đến cầu Trắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Trắng - đến cầu dài |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu dài - đến giáp xã Trực Nội |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Thanh Đoạn từ Ngã ba cống chéo - đến phà Thanh Đại cũ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Dài - đến cống Vụ Tây |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ cầu Trắng - đến đò Giá |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thanh Đoạn từ đường ngã ba làng Bàng Trang - đến cầu Đá |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thanh Đoạn từ NVH xóm Hùng Tiến - đến cầu ông Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thanh Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết cống Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp cống Cao - đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng - đến bến phà Đại Nội |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp xã Trực Thanh - đến hết cầu Đen |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp cầu Đen - đến hết đường vào Trạm điện trung gian |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ: Đường 488B - Xã Trực Nội Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian - đến giáp xã Trực Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã: - Xã Trực Nội Từ điểm giao QL 21B - đến Cống Nam Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Nội Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Nội Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp cầu Nam Hải 2 - đến giáp xã Trực Nội |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp xã Trực Nội - đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Hưng Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp - đến giáp xã Trực Khang |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Hưng Đoạn từ cầu Gạo - đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Điểm đầu tỉnh lộ 488B - đến hết Trường cấp II |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ giáp Trường cấp II - đến cầu Cự Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ chợ Đền - đến cầu Thái Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Xã Trực Hưng Đoạn từ chợ Đền - đến chợ quỹ Đê (xã Trực Mỹ) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường nam sông Thống Nhất - Xã Trực Hưng đường Nam tỉnh lộ 488B - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu - Xã Trực Hưng Đoạn từ cầu Nam Hải 2 - đến cầu Thiệu |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải - Xã Trực Hưng Đoạn giao QL 21B - đến giáp Nam Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hưng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến hết nhà ông Phương Thôn 3 Nam Trực, thôn 5 Thái Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - Xã Trực Khang Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B) - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính - đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thụ thôn 3 Nam Trực - đến hết nhà ông Long thôn 4 Nam Trực |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thao thôn 6 Phụ Nghiêm - đến hết nhà ông Nha thôn 6 Phụ Nghiêm (Miếu) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đoạn từ nhà ông Thảo thôn 5 Thái Bình - đến hết nhà ông Khiên thôn 5 Thái Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường trục xã, liên xã - Xã Trực Khang Đường ngang từ nhà ông Thanh thôn 2 Lạc Chính - đến nhà ông Lý thôn 5 Thái Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực - Xã Trực Khang Vùng dân cư TC xóm 7 (Đông trường Mần non) - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Khang Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Nam sông Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ Đoạn từ nhà ông Tam - đến cầu thôn Quỹ Ngoại |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Mỹ Đoạn từ cầu Trung Lý - đến đường trục xã trước UBND xã Trực Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp xã Trực Hưng - đến trường cấp I |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp trường cấp I - đến nhà thờ Nam Ngoại |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp nhà thờ Nam Ngoại - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ Đoạn từ cầu ông Tiềm - đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân - Xã Trực Mỹ Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ - đến chợ Quỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Mỹ Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường - đến giáp nhà ông Ban thôn Nam Thọ; Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ - đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc - đến giáp TT Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - đến giáp xã Trực Khang |
Đất SX - KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Tiếp - Thôn Lạc Thiện - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát - Thôn Lạc Thiện đến đường trục nội đồng Thôn Lạc Thiện |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần - đến giáp nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp; Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng thôn Lạc Thiện đến giáp sông cụt |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hưng Mỹ kéo dài - Xã Trực Thuận Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đỉnh - Thôn Cống Giáp - đến giáp xã Trực Mỹ; Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490 (Đường 55 cũ) - đến hết cổng vào trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp đường 53B cũ - đến hết Trạm Y tế xã |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thuận Đoạn từ giáp đường tỉnh 490C (nhà bà Đức thôn Đệ Tích) - đến hết đất xã Trực Khang |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C - Xã Trực Thuận Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối TL490C - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thuận Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Hùng Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến giáp thị trấn Ninh Cường |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Hùng Đường Hùng Thắng - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trực Hùng Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến hết trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trực Hùng Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã - đến cầu Tân Lý |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã: - Xã Trực Hùng Các đoạn còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường - đến sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa: Phía Bắc đường - đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến |
Đất SX - KD nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 625.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Cường Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến - đến giáp xã Trực Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Cường Đường Hùng Thắng - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Đoạn từ cống San xóm Thái Học - đến ngõ ông Vĩnh xóm An Khang |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm An Khang - đến cầu sông Sẻ |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Cường Các đoạn còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Cường Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm Phúc Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ phía Bắc đường vào đền Trần - đến đường Xóm Bắc Cường; Phía Nam đường từ đường xóm Phúc Lâm đến đường xóm Ninh Quý |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ đường xóm Bắc Cường, Ninh Quý - đến giáp Trực Đại |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm Bắc Cường (phải tuyến) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái Từ đường vào Bắc Cường - đến hết địa phận xã Trực Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái Từ giáp Trực Cường - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Đoạn từ cầu xóm Ninh Quý - đến cầu xóm Đức Nho |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Đoạn từ cầu xóm Đức Nho - đến cầu xóm Tân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trực Thái Các đoạn còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thái Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu 12 (giáp xã Hải Anh, huyện Hải Hậu) - đến hết nhà ông Sự thôn Cát Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Sự thôn Cát Trung - đến nhà ông Ruyến thôn Quần Cát |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Ruyến thôn Quần Cát - đến Quốc lộ 21B |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp nhà ông Hịch thôn Quần Cát |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Hịch thôn Quần Cát - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ QL 37B - đến hết nhà bà Lăng thôn Trung Cường |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà bà Lăng thôn Trung Cường - đến phà Đại Nội |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ UBND xã - đến giáp trường cấp II |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ trường cấp II - đến cầu Múc II |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu Múc II - đến cống Thốp |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ - đến giáp xã Trực Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu ông Hùng thôn Trung Cường - đến nhà ông Rục thôn Trung Cường |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Lãng thôn Trung Cường - đến nhà ông Châm thôn Tiền Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Châm thôn Tiền Phong - đến nhà văn hóa thôn Tiền Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến nhà ông Kim thôn Tiền Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ Trường cấp II - đến nhà ông Long thôn Cường Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Điển thôn Cường Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Rụng thôn Cường Trung - đến nhà ông Nhương thôn Cường Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu bà Cự - đến nhà ông Cảo thôn Minh Quang |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Cảo thôn Minh Quang - đến nhà bà Ba thôn Minh Quang |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh - đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 13 - Xã Trực Đại Đoạn từ đường Vạn Phú - đến giáp nhà ông Phu thôn Cát Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 14 - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Phu thôn Cát Trung - đến nhà Văn hóa thôn Cát Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 15 - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cát Trung - đến hết nhà ông Dương thôn Minh Quang (giáp sông 12) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Đại Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng Đoạn từ giáp xã Trực Đại - đến cống thôn Vạn Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng Đoạn từ cống thôn Vạn Thắng - đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn trung tâm từ nhà ông Thiêm thôn Phúc Thắng - đến nhà ông Ty thôn Phúc Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ nhà ông Huy thôn Phúc Thắng - đến giáp xã Trực Đại |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ nhà ông Thủy thôn Phúc Thắng - đến cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ cầu ông Khanh thôn Chiến Thắng - đến nhà ông Ba thôn Vạn Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thắng Từ cầu ông ích thôn Vạn Thắng - đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đoạn từ Trung tâm xã - đến QL21B |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến Trạm điện I |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đoạn còn lại Tây sông Thốp - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đường sông Trệ 12 - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Trực Thắng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 1 - |
Đất SX - KD | 2.400.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 2 - |
Đất SX - KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 3 - |
Đất SX - KD | 1.800.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 4 - |
Đất SX - KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Các lô còn lại - |
Đất SX - KD | 1.400.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành Đất bãi ngoài đê - |
Đất SX - KD | 900.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành Đất trong đê - |
Đất SX - KD | 1.100.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp Trực Hùng Đất bãi ngoài đê - |
Đất SX - KD | 900.000 | |||
| Huyện Trực Ninh |
Cụm công nghiệp Trực Hùng Đất trong đê - |
Đất SX - KD | 1.100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 22 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 23 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 24 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 25 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn Đường Hữu Nghị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
