Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh năm 2025

Khu vực: huyện Trùng Khánh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 1.006 đến 3.071.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Trùng Khánh Đường loại I - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.
Đất ở đô thị 3.071.000 2.303.000 1.728.000 1.209.000
Huyện Trùng Khánh Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).
Đất ở đô thị 1.887.000 1.415.000 1.062.000 743.000
Huyện Trùng Khánh Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tư đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (th
Đất ở đô thị 1.887.000 1.415.000 1.062.000 743.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường quốc lộ 4A - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới
Đất ở đô thị 2.058.000 1.543.000 1.158.000 810.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị tính - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31).
Đất ở đô thị 1.972.000 1.479.000 1.110.000 776.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57).
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)).
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa á
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
Đất ở đô thị 1.341 1.006 754.000 528.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng.
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32).
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206 cũ (dãy ki ốt photo Thái Hà (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên xã Thị trấn -Khâm Thành (Đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh).
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi xã Khâm Thành - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến ngã ba đường nội thị đằng sau Trung tâm y
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4).
Đất ở đô thị 1.341 1.006 754.000 528.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 57) - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Phong Nặm (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22).
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22).
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ
Đất ở đô thị 969.000 727.000 545.000 382.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà Hoàng Thị Bảo theo đường liên xã Thị trấn - Khâm Thành - Phong Nặm - đến hết địa phận Thị trân tiếp giáp xã Khâm Thành.
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A.
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cẩu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi xã Ngọc Chung - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện.
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh - đến giáp địa giới xã Lăng Hiếu
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về xã Phong Nặm - đến giáp địa giới xã Khâm Thành
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6, - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9, - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn. -
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) -
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyên, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng).
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Phong Châu).
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đ - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10).
Đất ở đô thị 608.000 456.000 342.000 239.000
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn.
Đất ở đô thị 3.211 2.408 1.807 1.264
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường tỉnh 210 - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5).
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh chợ qua nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 60-5) - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh.
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Trà Lĩnh.
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường tỉnh 210)
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội vùng thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Theo trục đường tỉnh 211 đoạn đường từ đầu cầu Việt -Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ.
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Cao Chương (Kéo Nạc)
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh.
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Đường lối mở Nà Đoỏng - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận thị trấn Trà Lĩnh
Đất ở đô thị 2.792.000 2.094.000 1.571.000 1.099.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường tỉnh 210 - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Quang Hán).
Đất ở đô thị 1.972 1.479 1.110 776.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 42-5 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang
Đất ở đô thị 1.715 1.286 965.000 675.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường rẽ vào C5 - Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh.
Đất ở đô thị 1.341 1.006 754.000 528.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng. -
Đất ở đô thị 1.715.000 1.286.000 965.000 675.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh - đến đập Phai Bó
Đất ở đô thị 1.341 1.006 754.000 528.000
Huyện Trùng Khánh Theo đường tỉnh 211 - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đầu cầu Cô Thầu (phía Bắc) rẽ vào khu vực Pò Khao (tổ dân phố 3) - đến giáp đường tỉnh 210
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất ở đô thị 969.000 727.000 545.000 382.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào Bản Lang - Nà Mương - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Pò Rẫy - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Bản Hía - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Bản Khun - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất ở đô thị 843.000 632.000 474.000 332.000
Huyện Trùng Khánh Đường loại I - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.
Đất TM - DV đô thị 2.456.800 1.842.400 1.382.400 967.200
Huyện Trùng Khánh Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).
Đất TM - DV đô thị 1.509.600 1.132.000 849.600 594.400
Huyện Trùng Khánh Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tư đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (th
Đất TM - DV đô thị 1.509.600 1.132.000 849.600 594.400
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường quốc lộ 4A - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới
Đất TM - DV đô thị 1.646.400 1.234.400 926.400 648.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị tính - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31).
Đất TM - DV đô thị 1.577.600 1.183.200 888.000 620.800
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57).
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)).
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa á
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
Đất TM - DV đô thị 1.072.800 804.800 603.200 422.400
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng.
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32).
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206 cũ (dãy ki ốt photo Thái Hà (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên xã Thị trấn -Khâm Thành (Đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh).
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi xã Khâm Thành - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến ngã ba đường nội thị đằng sau Trung tâm y
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4).
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 57) - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Phong Nặm (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22).
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22).
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ
Đất TM - DV đô thị 775.200 581.600 436.000 305.600
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà Hoàng Thị Bảo theo đường liên xã Thị trấn - Khâm Thành - Phong Nặm - đến hết địa phận Thị trân tiếp giáp xã Khâm Thành.
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A.
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cẩu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi xã Ngọc Chung - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện.
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh - đến giáp địa giới xã Lăng Hiếu
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về xã Phong Nặm - đến giáp địa giới xã Khâm Thành
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6, - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9, - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn. -
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) -
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyên, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng).
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Phong Châu).
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đ - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10).
Đất TM - DV đô thị 486.000 365.000 274.000 191.000
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn.
Đất TM - DV đô thị 2.568.800 1.926.400 1.445.600 1.011.200
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường tỉnh 210 - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5).
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh chợ qua nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 60-5) - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh.
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Trà Lĩnh.
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường tỉnh 210)
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội vùng thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Theo trục đường tỉnh 211 đoạn đường từ đầu cầu Việt -Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ.
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Cao Chương (Kéo Nạc)
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh.
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Đường lối mở Nà Đoỏng - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận thị trấn Trà Lĩnh
Đất TM - DV đô thị 2.234.000 1.675.000 1.257.000 879.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường tỉnh 210 - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Quang Hán).
Đất TM - DV đô thị 1.577.600 1.183.200 888.000 620.800
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 42-5 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang
Đất TM - DV đô thị 1.372.000 1.028.800 772.000 540.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường rẽ vào C5 - Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh.
Đất TM - DV đô thị 1.072.800 804.800 603.200 422.400
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng. -
Đất TM - DV đô thị 1.372.000 1.029.000 772.000 540.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh - đến đập Phai Bó
Đất TM - DV đô thị 1.072.800 804.800 603.200 422.400
Huyện Trùng Khánh Theo đường tỉnh 211 - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đầu cầu Cô Thầu (phía Bắc) rẽ vào khu vực Pò Khao (tổ dân phố 3) - đến giáp đường tỉnh 210
Đất TM - DV đô thị 933.000 700.000 525.000 367.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào Bản Lang - Nà Mương - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Pò Rẫy - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Bản Hía - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Bản Khun - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất TM - DV đô thị 674.000 506.000 379.000 266.000
Huyện Trùng Khánh Đường loại I - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.
Đất SX - KD đô thị 1.842.600 1.381.800 1.036.800 725.400
Huyện Trùng Khánh Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).
Đất SX - KD đô thị 1.132.200 849.000 637.200 445.800
Huyện Trùng Khánh Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tư đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (th
Đất SX - KD đô thị 1.132.200 849.000 637.200 445.800
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường quốc lộ 4A - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới
Đất SX - KD đô thị 1.234.800 925.800 694.800 486.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị tính - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31).
Đất SX - KD đô thị 1.183.200 887.400 666.000 465.600
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57).
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)).
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa á
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
Đất SX - KD đô thị 804.600 603.600 452.400 316.800
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng.
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32).
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206 cũ (dãy ki ốt photo Thái Hà (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên xã Thị trấn -Khâm Thành (Đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh).
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi xã Khâm Thành - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến ngã ba đường nội thị đằng sau Trung tâm y
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4).
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 57) - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Phong Nặm (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22).
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22).
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ
Đất SX - KD đô thị 581.400 436.200 327.000 229.200
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà Hoàng Thị Bảo theo đường liên xã Thị trấn - Khâm Thành - Phong Nặm - đến hết địa phận Thị trân tiếp giáp xã Khâm Thành.
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A.
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cẩu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi xã Ngọc Chung - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện.
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh - đến giáp địa giới xã Lăng Hiếu
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về xã Phong Nặm - đến giáp địa giới xã Khâm Thành
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6, - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9, - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn. -
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) -
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyên, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng).
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Phong Châu).
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đ - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10).
Đất SX - KD đô thị 365.000 274.000 205.000 143.000
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn.
Đất SX - KD đô thị 1.926.600 1.444.800 1.084.200 758.400
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường tỉnh 210 - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5).
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh chợ qua nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 60-5) - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh.
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Trà Lĩnh.
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường tỉnh 210)
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội vùng thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Theo trục đường tỉnh 211 đoạn đường từ đầu cầu Việt -Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ.
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Cao Chương (Kéo Nạc)
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh.
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Đường lối mở Nà Đoỏng - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh
Tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận thị trấn Trà Lĩnh
Đất SX - KD đô thị 1.675.000 1.256.000 943.000 659.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường tỉnh 210 - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Quang Hán).
Đất SX - KD đô thị 1.183.200 887.400 666.000 465.600
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 42-5 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang
Đất SX - KD đô thị 1.029.000 771.600 579.000 405.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường rẽ vào C5 - Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh.
Đất SX - KD đô thị 804.600 603.600 452.400 316.800
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh
Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng. -
Đất SX - KD đô thị 1.029.000 772.000 579.000 405.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh - đến đập Phai Bó
Đất SX - KD đô thị 804.600 603.600 452.400 316.800
Huyện Trùng Khánh Theo đường tỉnh 211 - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đầu cầu Cô Thầu (phía Bắc) rẽ vào khu vực Pò Khao (tổ dân phố 3) - đến giáp đường tỉnh 210
Đất SX - KD đô thị 700.000 525.000 394.000 275.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào Bản Lang - Nà Mương - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Pò Rẫy - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Bản Hía - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào xóm Bản Khun - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh
-
Đất SX - KD đô thị 506.000 379.000 284.000 199.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Hai đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh và theo đường mới qua cầu tr - đến gặp ngã ba giữa đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (tại phố Thông Huề).
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Thông Huề. -
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (Trạm thu thuế, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 29 xã Thông Huề cũ) theo đường đi xã Thân Giáp cũ, - đến hết miếu Long Vương.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía bên xóm Thua Phia) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh - đến hết địa giới xã Đoài Dương (giáp xã Đức Hồng).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi thành phố - đến đường rẽ vào mỏ Bản Khuông.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu mới phố Thông Huề theo đường liên xã đi Trung Phúc, qua Trường Trung học phổ thông Thông Huề, - đến hết địa giới xã Đoài Dương.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư phố Thông Huề (nhà bà May, thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29) theo đường đi xã Đoài Côn cũ - đến trạm bơm (giáp xã Đoài Côn cũ)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thân Giáp cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường trục xã (tại xóm Vinh Quang), theo đường đi qua xóm Thua Khuông (cũ), Thông Lộc (Cũ), Cầu Kiều, - đến hết địa phận xóm Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thân Giáp cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ miếu Long Vương (giáp ranh với địa phận xóm Vinh Quang) theo đường liên xã Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã Cao Thăng).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Đoài Côn cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường xóm Bản Lung theo đường đi Tắp Ná - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Đoài Côn cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh với địa giới phố Thông Huề (trạm bơm) theo đường liên xã Thông Huề - Đoài Côn cũ - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã An Lạc, huyện Hạ Lang)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa xã Đức Hồng và xã Đoài Dương, theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao).
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - đến hết địa phận xã Đức Hồng.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi khu vực Lũng Túng qua khu vực Nà Rầy (thuộc xóm Nà Rầy) - đến hết địa phận xã Đức Hồng (giáp xã Cao Thăng).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh theo đường tỉnh lộ 206 cũ và theo đường tránh thị trấn - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất ở nông thôn 578.000 433.000 325.000 260.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh vào xóm Thềnh Khe. -
Đất ở nông thôn 269.000 202.000 151.000 121.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc - Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận xã Đức Hồng (giáp xã Trung Phúc).
Đất ở nông thôn 269.000 202.000 151.000 121.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường t - đến ngã ba đường tránh mới cây xăng sơn thủy (thửa đất số 425, tờ bản đồ số 77)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu. -
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Q - đến trụ sở UBND xã.
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Tiếp từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đ - đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Phong Châu).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Tiếp từ Ủy ban nhân dân xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Đàm Thủy).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp xã Đàm Thủy).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường liên xã Chí Viễn (Trùng Khánh) - Đức Quang (Hạ Lang) - đến hết địa phận xã Chí Viễn.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường vành đai biên giới Đình Phong - Chí Viễn - Đàm Thủy đi qua địa phận xóm Long Giang, xã Chí Viễn. -
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)).
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Phong Châu (giáp xã Chí Viễn).
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó hết xóm Cô Bây, qua xóm Nà Mằn-Bản Piên, - đến giáp xã Đình Phong.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ ranh giới giáp xã Chí Viễn đi qua xóm Bản Viết - đến giáp xã Cao Thăng.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp huyện Hạ Lang (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81).
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới xã Đàm Thủy giáp xã Chí Viễn.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A, rẽ đi xóm Háng Thoang, theo đường vành đai biên giới, qua xóm Lũng Phiắc - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1(nhà ông Nông Ích Long, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 52).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn từ cây xăng dầu đầu làng Pò Peo đi theo đường 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo.
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Lỏng, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo -Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ranh giới xã Ngọc Khê - Ngọc Côn (theo đường 213) - đến cây xăng dầu đầu làng Pò Peo.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hoàng Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo-Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 rẽ vào Phia Muông - đến đầu làng xóm Pò Peo-Phia Muông (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 10 và đối diện).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3, xóm Tài Nam 2.
Đất ở nông thôn 520.000 390.000 293.000 234.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế huyện - Xã Cao Chương - Xã trung du
-
Đất ở nông thôn 520.000 390.000 293.000 234.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (xóm Tài Nam 2) đến hết Km số 7.
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) rẽ vào trường cấp I, II xã Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa giới xã Cao Chương.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa giới xã Cao Chương.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ Trung tâm Y tế huyện - đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu ngầm Phạc Niếng - đến nhà văn hóa xóm Thăng Sặp.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
) từ Trạm Kéo Nạc - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý)
Đất ở nông thôn 572.000 429.000 322.000 257.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2
Đất ở nông thôn 572.000 429.000 322.000 257.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) - đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2)
Đất ở nông thôn 572.000 429.000 322.000 257.000
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường 211 đi thị trấn Trà Lĩnh, - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46).
Đất ở nông thôn 578.000 433.000 325.000 260.000
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn.
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục xã qua trụ sở UBND xã Lăng Hiếu đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh - đến hết địa phận xã Lăng Hiếu.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận xã Lăng Hiếu, giáp xã Tri Phương.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang.
Đất ở nông thôn 269.000 202.000 151.000 121.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường tiếp giáp xã Ngọc Khê (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 25) theo đường 213 - đến hết địa phận xã Đình Phong (giáp xã Ngọc Khê)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang-Giảng Gà) theo đường đi UBND xã - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông-Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông-Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang-Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp xã Chí Viễn
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên xã Đình Phong - Phong Châu - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp xã Phong Châu)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Long Văn Tiểu - đến đến hết xóm Bản Luông-Nà Sa và Giộc Giao (Giáp xã Chí Viễn)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp xã Chí Viễn)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường 213, - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh theo đường liên xã đi xã Ngọc Chung (cũ) - đến dốc Keng Pảng giáp xã Khâm Thành (xã Ngọc Chung cũ)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường liên xã đi xã Ngọc Chung (cũ), - đến Trường Mầm non xã Khâm Thành
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới xã Khâm Thành)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Ngọc Chung cũ - Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Ngọc Chung cũ - Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận xã Khâm Thành
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Cao Thăng và xã Đức Hồng, theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu qua xóm Pác Bó - đến hết địa phận xã Cao Thăng tiếp giáp với xã Phong Châu theo đường liên xã Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nà rầy (xã Đức Hồng) - đến Ngã ba Trạm Y tế xã Cao Thăng
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường giáp ranh giữa xã Cao Thăng và xã Đoài Dương qua xóm Đông Xâu-Phia Mạ - đến nhà ông Nông Công Diện, xóm Pác Lung (hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 70)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ Keng Xi theo đường 213, - đến hết địa giới xã Ngọc Khê (giáp xã Đình Phong).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ tiếp địa giới xã Đình Phong, theo đường 213 - đến hết địa phận xã Ngọc Khê (giáp xã Ngọc Côn).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ đầu cầu ngầm Đoỏng Dọa phía Ta Nay, - đến hết Trường Trung học Cơ sở xã Ngọc Khê.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp xã Phong Nặm (núi Gặp Kiu) theo đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn từ Trường Trung học Cơ sở - đến hết địa phận xã Ngọc Khê giáp xã Ngọc Côn (theo đường đi cầu treo Pác Ngà).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ đường TL 213, qua xóm An Hỷ, theo đường liên xã - đến đầu cầu ngầm xóm Đoỏng Doạ
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục xã.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ ngã ba đường liên xã (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, - đến đầu cầu treo xóm An Hý (Giộc Sung cũ).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Phong Nặm và xã Khâm Thành theo đường trục xã đi - đến hết xóm Đà Bè
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba UBND xã (theo trục đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê) - đến hết địa phận xóm Đà Bút cũ (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Đoạn từ đầu cầu Thua Ly - đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới xã Đoài Dương, theo đường liên xã, - đến hết địa giới xã Trung Phúc (giáp xã Quang Trung).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã cũ theo đường liên xã, - đến hết địa phận xã Trung Phúc (giáp xã Đức Hồng).
Đất ở nông thôn 269.000 202.000 151.000 121.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp xã Quang Trung).
Đất ở nông thôn 269.000 202.000 151.000 121.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào xóm Cảm Hảo, theo đường đi qua xóm Đồng Tâm, - đến hết địa phận xã Trung Phúc (giáp huyện Quảng Hòa).
Đất ở nông thôn 269.000 202.000 151.000 121.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - Xã Quang Hán - Xã miền núi
Từ xóm Vững Bền - đến bia tưởng niệm.
Đất ở nông thôn 572.000 429.000 322.000 257.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Hán - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi xã Quang Vinh - đến đầu cầu Pò Mán.
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn Quốc lộ 4A - Xã Quang Hán - Xã miền núi
Từ bia tưởng niệm - đến hết địa giới xã Quang Hán.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Hán - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Pò Mán - đến hết địa giới xã Quang Hán.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Tri Phương - Xã miền núi
Đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Tri Phương (Háng Soa) -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường liên xã - Xã Tri Phương - Xã miền núi
Từ đầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Tri Phương - Xã miền núi
Đoạn đường giao thông các xóm Bảo Biên, Nà Giốc, Đồng Soa, Hợp Thành, Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới. -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Đường khu vực trung tâm chợ xã Quang Trung - Xã Quang Trung - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Theo Quốc lộ 4A - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Từ Km13 - đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga.
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang).
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường liên xã - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Từ Quốc lộ 4A rẽ đi xã Tri Phương qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình. -
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn theo Quốc lộ 4A đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa. -
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn theo Quốc lộ 4A đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn, Bản Chang. -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm UBND xã Xuân Nội. -
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường Quốc lộ 4A đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo và đường giao thông vào Bản Mán. -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi xã Tri Phương - đến hết địa phận xã Xuân Nội.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã - đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã - đến xóm Mán Đâư.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Quang Vinh cũ, xóm Lũng Nặm. -
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Quang Vinh mới, xóm Lưu Ngọc. -
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường theo trục đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ đầu địa phận xã Quang Vinh mới - đến Trụ sở UBND xã Quang Vinh cũ
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường từ Pác Cáp, xóm Lũng Nà mới vào Lũng Nà cũ. -
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường từ Lũng Nặm cũ đi Bó Khôn cũ - đến hết địa phận xã Quang Vinh.
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Hai đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh và theo đường mới qua cầu tr - đến gặp ngã ba giữa đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (tại phố Thông Huề).
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Thông Huề. -
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (Trạm thu thuế, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 29 xã Thông Huề cũ) theo đường đi xã Thân Giáp cũ, - đến hết miếu Long Vương.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía bên xóm Thua Phia) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh - đến hết địa giới xã Đoài Dương (giáp xã Đức Hồng).
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi thành phố - đến đường rẽ vào mỏ Bản Khuông.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu mới phố Thông Huề theo đường liên xã đi Trung Phúc, qua Trường Trung học phổ thông Thông Huề, - đến hết địa giới xã Đoài Dương.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư phố Thông Huề (nhà bà May, thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29) theo đường đi xã Đoài Côn cũ - đến trạm bơm (giáp xã Đoài Côn cũ)
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thân Giáp cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường trục xã (tại xóm Vinh Quang), theo đường đi qua xóm Thua Khuông (cũ), Thông Lộc (Cũ), Cầu Kiều, - đến hết địa phận xóm Đồng Tiến
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thân Giáp cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ miếu Long Vương (giáp ranh với địa phận xóm Vinh Quang) theo đường liên xã Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã Cao Thăng).
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Đoài Côn cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường xóm Bản Lung theo đường đi Tắp Ná - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa).
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Đoài Côn cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh với địa giới phố Thông Huề (trạm bơm) theo đường liên xã Thông Huề - Đoài Côn cũ - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã An Lạc, huyện Hạ Lang)
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa xã Đức Hồng và xã Đoài Dương, theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao).
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - đến hết địa phận xã Đức Hồng.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi khu vực Lũng Túng qua khu vực Nà Rầy (thuộc xóm Nà Rầy) - đến hết địa phận xã Đức Hồng (giáp xã Cao Thăng).
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh theo đường tỉnh lộ 206 cũ và theo đường tránh thị trấn - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất TM - DV nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh vào xóm Thềnh Khe. -
Đất TM - DV nông thôn 215.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc - Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận xã Đức Hồng (giáp xã Trung Phúc).
Đất TM - DV nông thôn 215.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường t - đến ngã ba đường tránh mới cây xăng sơn thủy (thửa đất số 425, tờ bản đồ số 77)
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu. -
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Q - đến trụ sở UBND xã.
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Tiếp từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đ - đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Phong Châu).
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Tiếp từ Ủy ban nhân dân xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Đàm Thủy).
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp xã Đàm Thủy).
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường liên xã Chí Viễn (Trùng Khánh) - Đức Quang (Hạ Lang) - đến hết địa phận xã Chí Viễn.
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường vành đai biên giới Đình Phong - Chí Viễn - Đàm Thủy đi qua địa phận xóm Long Giang, xã Chí Viễn. -
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)).
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Phong Châu (giáp xã Chí Viễn).
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó hết xóm Cô Bây, qua xóm Nà Mằn-Bản Piên, - đến giáp xã Đình Phong.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ ranh giới giáp xã Chí Viễn đi qua xóm Bản Viết - đến giáp xã Cao Thăng.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp huyện Hạ Lang (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81).
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới xã Đàm Thủy giáp xã Chí Viễn.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A, rẽ đi xóm Háng Thoang, theo đường vành đai biên giới, qua xóm Lũng Phiắc - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1(nhà ông Nông Ích Long, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 52).
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn từ cây xăng dầu đầu làng Pò Peo đi theo đường 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo.
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Lỏng, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo -Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ranh giới xã Ngọc Khê - Ngọc Côn (theo đường 213) - đến cây xăng dầu đầu làng Pò Peo.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản.
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hoàng Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo-Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45)
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 rẽ vào Phia Muông - đến đầu làng xóm Pò Peo-Phia Muông (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 10 và đối diện).
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3, xóm Tài Nam 2.
Đất TM - DV nông thôn 416.000 312.000 234.000 187.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế huyện - Xã Cao Chương - Xã trung du
-
Đất TM - DV nông thôn 416.000 312.000 234.000 187.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (xóm Tài Nam 2) đến hết Km số 7.
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) rẽ vào trường cấp I, II xã Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa giới xã Cao Chương.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa giới xã Cao Chương.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ Trung tâm Y tế huyện - đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ).
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu ngầm Phạc Niếng - đến nhà văn hóa xóm Thăng Sặp.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
) từ Trạm Kéo Nạc - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý)
Đất TM - DV nông thôn 457.600 343.200 257.600 205.600
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2
Đất TM - DV nông thôn 457.600 343.200 257.600 205.600
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) - đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2)
Đất TM - DV nông thôn 457.600 343.200 257.600 205.600
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường 211 đi thị trấn Trà Lĩnh, - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46).
Đất TM - DV nông thôn 462.400 346.400 260.000 208.000
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn.
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục xã qua trụ sở UBND xã Lăng Hiếu đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh - đến hết địa phận xã Lăng Hiếu.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận xã Lăng Hiếu, giáp xã Tri Phương.
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang.
Đất TM - DV nông thôn 215.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường tiếp giáp xã Ngọc Khê (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 25) theo đường 213 - đến hết địa phận xã Đình Phong (giáp xã Ngọc Khê)
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang-Giảng Gà) theo đường đi UBND xã - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông-Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông-Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang-Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp xã Chí Viễn
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên xã Đình Phong - Phong Châu - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp xã Phong Châu)
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Long Văn Tiểu - đến đến hết xóm Bản Luông-Nà Sa và Giộc Giao (Giáp xã Chí Viễn)
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp xã Chí Viễn)
Đất ở đô thị 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường 213, - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới)
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh theo đường liên xã đi xã Ngọc Chung (cũ) - đến dốc Keng Pảng giáp xã Khâm Thành (xã Ngọc Chung cũ)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường liên xã đi xã Ngọc Chung (cũ), - đến Trường Mầm non xã Khâm Thành
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới xã Khâm Thành)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng.
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Ngọc Chung cũ - Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Ngọc Chung cũ - Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận xã Khâm Thành
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Cao Thăng và xã Đức Hồng, theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu qua xóm Pác Bó - đến hết địa phận xã Cao Thăng tiếp giáp với xã Phong Châu theo đường liên xã Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn.
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nà rầy (xã Đức Hồng) - đến Ngã ba Trạm Y tế xã Cao Thăng
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường giáp ranh giữa xã Cao Thăng và xã Đoài Dương qua xóm Đông Xâu-Phia Mạ - đến nhà ông Nông Công Diện, xóm Pác Lung (hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 70)
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ Keng Xi theo đường 213, - đến hết địa giới xã Ngọc Khê (giáp xã Đình Phong).
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ tiếp địa giới xã Đình Phong, theo đường 213 - đến hết địa phận xã Ngọc Khê (giáp xã Ngọc Côn).
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ đầu cầu ngầm Đoỏng Dọa phía Ta Nay, - đến hết Trường Trung học Cơ sở xã Ngọc Khê.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp xã Phong Nặm (núi Gặp Kiu) theo đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn từ Trường Trung học Cơ sở - đến hết địa phận xã Ngọc Khê giáp xã Ngọc Côn (theo đường đi cầu treo Pác Ngà).
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ đường TL 213, qua xóm An Hỷ, theo đường liên xã - đến đầu cầu ngầm xóm Đoỏng Doạ
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục xã.
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ ngã ba đường liên xã (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, - đến đầu cầu treo xóm An Hý (Giộc Sung cũ).
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Phong Nặm và xã Khâm Thành theo đường trục xã đi - đến hết xóm Đà Bè
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba UBND xã (theo trục đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê) - đến hết địa phận xóm Đà Bút cũ (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng)
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Đoạn từ đầu cầu Thua Ly - đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ.
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới xã Đoài Dương, theo đường liên xã, - đến hết địa giới xã Trung Phúc (giáp xã Quang Trung).
Đất TM - DV nông thôn 243.000 182.000 137.000 110.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã cũ theo đường liên xã, - đến hết địa phận xã Trung Phúc (giáp xã Đức Hồng).
Đất TM - DV nông thôn 215.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp xã Quang Trung).
Đất TM - DV nông thôn 215.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào xóm Cảm Hảo, theo đường đi qua xóm Đồng Tâm, - đến hết địa phận xã Trung Phúc (giáp huyện Quảng Hòa).
Đất TM - DV nông thôn 215.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - Xã Quang Hán - Xã miền núi
Từ xóm Vững Bền - đến bia tưởng niệm.
Đất TM - DV nông thôn 457.600 343.200 257.600 205.600
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Hán - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi xã Quang Vinh - đến đầu cầu Pò Mán.
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn Quốc lộ 4A - Xã Quang Hán - Xã miền núi
Từ bia tưởng niệm - đến hết địa giới xã Quang Hán.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Hán - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Pò Mán - đến hết địa giới xã Quang Hán.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Tri Phương - Xã miền núi
Đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Tri Phương (Háng Soa) -
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường liên xã - Xã Tri Phương - Xã miền núi
Từ đầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm)
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Tri Phương - Xã miền núi
Đoạn đường giao thông các xóm Bảo Biên, Nà Giốc, Đồng Soa, Hợp Thành, Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới. -
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Đường khu vực trung tâm chợ xã Quang Trung - Xã Quang Trung - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Theo Quốc lộ 4A - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Từ Km13 - đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga.
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang).
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường liên xã - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Từ Quốc lộ 4A rẽ đi xã Tri Phương qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình. -
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn theo Quốc lộ 4A đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa. -
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 189.000 151.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn theo Quốc lộ 4A đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn, Bản Chang. -
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm UBND xã Xuân Nội. -
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường Quốc lộ 4A đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo và đường giao thông vào Bản Mán. -
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi xã Tri Phương - đến hết địa phận xã Xuân Nội.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã - đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã - đến xóm Mán Đâư.
Đất TM - DV nông thôn 286.000 215.000 161.000 129.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Quang Vinh cũ, xóm Lũng Nặm. -
Đất TM - DV nông thôn 157.000 118.000 88.000 70.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Quang Vinh mới, xóm Lưu Ngọc. -
Đất TM - DV nông thôn 157.000 118.000 88.000 70.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường theo trục đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ đầu địa phận xã Quang Vinh mới - đến Trụ sở UBND xã Quang Vinh cũ
Đất TM - DV nông thôn 157.000 118.000 88.000 70.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường từ Pác Cáp, xóm Lũng Nà mới vào Lũng Nà cũ. -
Đất TM - DV nông thôn 157.000 118.000 88.000 70.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường từ Lũng Nặm cũ đi Bó Khôn cũ - đến hết địa phận xã Quang Vinh.
Đất TM - DV nông thôn 157.000 118.000 88.000 70.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Hai đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh và theo đường mới qua cầu tr - đến gặp ngã ba giữa đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (tại phố Thông Huề).
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Thông Huề. -
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (Trạm thu thuế, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 29 xã Thông Huề cũ) theo đường đi xã Thân Giáp cũ, - đến hết miếu Long Vương.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía bên xóm Thua Phia) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh - đến hết địa giới xã Đoài Dương (giáp xã Đức Hồng).
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi thành phố - đến đường rẽ vào mỏ Bản Khuông.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu mới phố Thông Huề theo đường liên xã đi Trung Phúc, qua Trường Trung học phổ thông Thông Huề, - đến hết địa giới xã Đoài Dương.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư phố Thông Huề (nhà bà May, thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29) theo đường đi xã Đoài Côn cũ - đến trạm bơm (giáp xã Đoài Côn cũ)
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thân Giáp cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường trục xã (tại xóm Vinh Quang), theo đường đi qua xóm Thua Khuông (cũ), Thông Lộc (Cũ), Cầu Kiều, - đến hết địa phận xóm Đồng Tiến
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Thân Giáp cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ miếu Long Vương (giáp ranh với địa phận xóm Vinh Quang) theo đường liên xã Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã Cao Thăng).
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Đoài Côn cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường xóm Bản Lung theo đường đi Tắp Ná - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa).
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Các đoaạn đường thuộc xã Đoài Côn cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh với địa giới phố Thông Huề (trạm bơm) theo đường liên xã Thông Huề - Đoài Côn cũ - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã An Lạc, huyện Hạ Lang)
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa xã Đức Hồng và xã Đoài Dương, theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao).
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - đến hết địa phận xã Đức Hồng.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi khu vực Lũng Túng qua khu vực Nà Rầy (thuộc xóm Nà Rầy) - đến hết địa phận xã Đức Hồng (giáp xã Cao Thăng).
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh theo đường tỉnh lộ 206 cũ và theo đường tránh thị trấn - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
Đất SX - KD nông thôn 315.000 236.000 177.000 142.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh vào xóm Thềnh Khe. -
Đất SX - KD nông thôn 161.000 121.000 91.000 73.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc - Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du
Từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận xã Đức Hồng (giáp xã Trung Phúc).
Đất SX - KD nông thôn 161.000 121.000 91.000 73.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường t - đến ngã ba đường tránh mới cây xăng sơn thủy (thửa đất số 425, tờ bản đồ số 77)
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu. -
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Q - đến trụ sở UBND xã.
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Tiếp từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đ - đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Phong Châu).
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Tiếp từ Ủy ban nhân dân xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Đàm Thủy).
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp xã Đàm Thủy).
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường liên xã Chí Viễn (Trùng Khánh) - Đức Quang (Hạ Lang) - đến hết địa phận xã Chí Viễn.
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Chí Viễn - Xã trung du
Đoạn đường vành đai biên giới Đình Phong - Chí Viễn - Đàm Thủy đi qua địa phận xóm Long Giang, xã Chí Viễn. -
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)).
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Phong Châu (giáp xã Chí Viễn).
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó hết xóm Cô Bây, qua xóm Nà Mằn-Bản Piên, - đến giáp xã Đình Phong.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Châu - Xã trung du
Đoạn đường từ ranh giới giáp xã Chí Viễn đi qua xóm Bản Viết - đến giáp xã Cao Thăng.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp huyện Hạ Lang (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81).
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới xã Đàm Thủy giáp xã Chí Viễn.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đàm Thủy - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A, rẽ đi xóm Háng Thoang, theo đường vành đai biên giới, qua xóm Lũng Phiắc - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1(nhà ông Nông Ích Long, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 52).
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn từ cây xăng dầu đầu làng Pò Peo đi theo đường 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo.
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Lỏng, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo -Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ranh giới xã Ngọc Khê - Ngọc Côn (theo đường 213) - đến cây xăng dầu đầu làng Pò Peo.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản.
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hoàng Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo-Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45)
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Côn - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 rẽ vào Phia Muông - đến đầu làng xóm Pò Peo-Phia Muông (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 10 và đối diện).
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3, xóm Tài Nam 2.
Đất SX - KD nông thôn 312.000 234.000 176.000 140.000
Huyện Trùng Khánh Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế huyện - Xã Cao Chương - Xã trung du
-
Đất SX - KD nông thôn 312.000 234.000 176.000 140.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ trạm Kéo Nạc - đến Km số 3 (xóm Tài Nam 2) đến hết Km số 7.
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) rẽ vào trường cấp I, II xã Cao Chương - đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 74) - đến hết địa giới xã Cao Chương.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh - Xã Cao Chương - Xã trung du
Từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh - đến hết địa giới xã Cao Chương.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ Trung tâm Y tế huyện - đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ).
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Chương - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu ngầm Phạc Niếng - đến nhà văn hóa xóm Thăng Sặp.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
) từ Trạm Kéo Nạc - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý)
Đất SX - KD nông thôn 343.200 257.400 193.200 154.200
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2
Đất SX - KD nông thôn 343.200 257.400 193.200 154.200
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) - Xã Cao Chương - Xã trung du
từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) - đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2)
Đất SX - KD nông thôn 343.200 257.400 193.200 154.200
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường 211 đi thị trấn Trà Lĩnh, - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46).
Đất SX - KD nông thôn 346.800 259.800 195.000 156.000
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn.
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục xã qua trụ sở UBND xã Lăng Hiếu đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh - đến hết địa phận xã Lăng Hiếu.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận xã Lăng Hiếu, giáp xã Tri Phương.
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Lăng Yên cũ - Xã Lăng Hiếu - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang.
Đất SX - KD nông thôn 161.000 121.000 91.000 73.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường tiếp giáp xã Ngọc Khê (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 25) theo đường 213 - đến hết địa phận xã Đình Phong (giáp xã Ngọc Khê)
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang-Giảng Gà) theo đường đi UBND xã - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông-Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông-Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang-Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp xã Chí Viễn
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên xã Đình Phong - Phong Châu - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp xã Phong Châu)
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Long Văn Tiểu - đến đến hết xóm Bản Luông-Nà Sa và Giộc Giao (Giáp xã Chí Viễn)
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Đình Phong - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp xã Chí Viễn)
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường 213, - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới)
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh theo đường liên xã đi xã Ngọc Chung (cũ) - đến dốc Keng Pảng giáp xã Khâm Thành (xã Ngọc Chung cũ)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường liên xã đi xã Ngọc Chung (cũ), - đến Trường Mầm non xã Khâm Thành
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới xã Khâm Thành)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Trùng Khánh Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng.
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Ngọc Chung cũ - Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Trùng Khánh Các đoạn đường thuộc xã Ngọc Chung cũ - Xã Khâm Thành - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận xã Khâm Thành
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Cao Thăng và xã Đức Hồng, theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu qua xóm Pác Bó - đến hết địa phận xã Cao Thăng tiếp giáp với xã Phong Châu theo đường liên xã Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn.
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nà rầy (xã Đức Hồng) - đến Ngã ba Trạm Y tế xã Cao Thăng
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Cao Thăng - Xã miền núi
Đoạn đường giáp ranh giữa xã Cao Thăng và xã Đoài Dương qua xóm Đông Xâu-Phia Mạ - đến nhà ông Nông Công Diện, xóm Pác Lung (hết thửa đất số 229, tờ bản đồ số 70)
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ Keng Xi theo đường 213, - đến hết địa giới xã Ngọc Khê (giáp xã Đình Phong).
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ tiếp địa giới xã Đình Phong, theo đường 213 - đến hết địa phận xã Ngọc Khê (giáp xã Ngọc Côn).
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Từ đầu cầu ngầm Đoỏng Dọa phía Ta Nay, - đến hết Trường Trung học Cơ sở xã Ngọc Khê.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp xã Phong Nặm (núi Gặp Kiu) theo đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn từ Trường Trung học Cơ sở - đến hết địa phận xã Ngọc Khê giáp xã Ngọc Côn (theo đường đi cầu treo Pác Ngà).
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ đường TL 213, qua xóm An Hỷ, theo đường liên xã - đến đầu cầu ngầm xóm Đoỏng Doạ
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục xã.
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Ngọc Khê - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ ngã ba đường liên xã (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, - đến đầu cầu treo xóm An Hý (Giộc Sung cũ).
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Phong Nặm và xã Khâm Thành theo đường trục xã đi - đến hết xóm Đà Bè
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba UBND xã (theo trục đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê) - đến hết địa phận xóm Đà Bút cũ (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng)
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Phong Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Đoạn từ đầu cầu Thua Ly - đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ.
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới xã Đoài Dương, theo đường liên xã, - đến hết địa giới xã Trung Phúc (giáp xã Quang Trung).
Đất SX - KD nông thôn 182.000 137.000 103.000 82.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã cũ theo đường liên xã, - đến hết địa phận xã Trung Phúc (giáp xã Đức Hồng).
Đất SX - KD nông thôn 161.000 121.000 91.000 73.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp xã Quang Trung).
Đất SX - KD nông thôn 161.000 121.000 91.000 73.000
Huyện Trùng Khánh Xã Trung Phúc - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào xóm Cảm Hảo, theo đường đi qua xóm Đồng Tâm, - đến hết địa phận xã Trung Phúc (giáp huyện Quảng Hòa).
Đất SX - KD nông thôn 161.000 121.000 91.000 73.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - Xã Quang Hán - Xã miền núi
Từ xóm Vững Bền - đến bia tưởng niệm.
Đất SX - KD nông thôn 343.200 257.400 193.200 154.200
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Hán - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi xã Quang Vinh - đến đầu cầu Pò Mán.
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn Quốc lộ 4A - Xã Quang Hán - Xã miền núi
Từ bia tưởng niệm - đến hết địa giới xã Quang Hán.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Hán - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Pò Mán - đến hết địa giới xã Quang Hán.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Tri Phương - Xã miền núi
Đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Tri Phương (Háng Soa) -
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường liên xã - Xã Tri Phương - Xã miền núi
Từ đầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm)
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Tri Phương - Xã miền núi
Đoạn đường giao thông các xóm Bảo Biên, Nà Giốc, Đồng Soa, Hợp Thành, Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới. -
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Đường khu vực trung tâm chợ xã Quang Trung - Xã Quang Trung - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Theo Quốc lộ 4A - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Từ Km13 - đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga.
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang).
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường theo đường liên xã - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Từ Quốc lộ 4A rẽ đi xã Tri Phương qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình. -
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn theo Quốc lộ 4A đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa. -
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 142.000 113.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn theo Quốc lộ 4A đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn, Bản Chang. -
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm UBND xã Xuân Nội. -
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường Quốc lộ 4A đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo và đường giao thông vào Bản Mán. -
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi xã Tri Phương - đến hết địa phận xã Xuân Nội.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã - đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Xuân Nội - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã - đến xóm Mán Đâư.
Đất SX - KD nông thôn 215.000 161.000 121.000 97.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Quang Vinh cũ, xóm Lũng Nặm. -
Đất SX - KD nông thôn 118.000 88.000 66.000 53.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường khu vực trung tâm trụ sở UBND xã Quang Vinh mới, xóm Lưu Ngọc. -
Đất SX - KD nông thôn 118.000 88.000 66.000 53.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường theo trục đường liên xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ đầu địa phận xã Quang Vinh mới - đến Trụ sở UBND xã Quang Vinh cũ
Đất SX - KD nông thôn 118.000 88.000 66.000 53.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường từ Pác Cáp, xóm Lũng Nà mới vào Lũng Nà cũ. -
Đất SX - KD nông thôn 118.000 88.000 66.000 53.000
Huyện Trùng Khánh Xã Quang Vinh - Xã miền núi
Đoạn đường từ Lũng Nặm cũ đi Bó Khôn cũ - đến hết địa phận xã Quang Vinh.
Đất SX - KD nông thôn 118.000 88.000 66.000 53.000
Huyện Trùng Khánh Xã trung du: Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đức Hồng, Xã Đoài Dương, Xã Đàm Thủy, Xã Ngọc Côn, Xã Cao Chương
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 72.000 50.000 29.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã trung du: Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đức Hồng, Xã Đoài Dương, Xã Đàm Thủy, Xã Ngọc Côn, Xã Cao Chương
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 65.000 45.000 26.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã trung du: Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đức Hồng, Xã Đoài Dương, Xã Đàm Thủy, Xã Ngọc Côn, Xã Cao Chương
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 45.000 32.000 18.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã miền núi: Xã Lăng Hiếu, Xà Đình Phong, Xã Khâm Thành, Xã Cao Thăng, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 61.000 42.000 24.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã miền núi: Xã Lăng Hiếu, Xà Đình Phong, Xã Khâm Thành, Xã Cao Thăng, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 55.000 39.000 22.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã miền núi: Xã Lăng Hiếu, Xà Đình Phong, Xã Khâm Thành, Xã Cao Thăng, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 39.000 27.000 15.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã trung du: Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đức Hồng, Xã Đoài Dương, Xã Đàm Thủy, Xã Ngọc Côn, Xã Cao Chương
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 59.000 42.000 24.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã trung du: Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đức Hồng, Xã Đoài Dương, Xã Đàm Thủy, Xã Ngọc Côn, Xã Cao Chương
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 29.000 17.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã miền núi: Xã Lăng Hiếu, Xà Đình Phong, Xã Khâm Thành, Xã Cao Thăng, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 51.000 35.000 20.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã miền núi: Xã Lăng Hiếu, Xà Đình Phong, Xã Khâm Thành, Xã Cao Thăng, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 25.000 14.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã trung du: Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đức Hồng, Xã Đoài Dương, Xã Đàm Thủy, Xã Ngọc Côn, Xã Cao Chương
-
Đất trồng cây lâu năm 57.000 40.000 23.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã miền núi: Xã Lăng Hiếu, Xà Đình Phong, Xã Khâm Thành, Xã Cao Thăng, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 34.000 19.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã trung du: Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đức Hồng, Xã Đoài Dương, Xã Đàm Thủy, Xã Ngọc Côn, Xã Cao Chương
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Huyện Trùng Khánh Xã miền núi: Xã Lăng Hiếu, Xà Đình Phong, Xã Khâm Thành, Xã Cao Thăng, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm
-
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện Trùng Khánh Xã trung du: Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đức Hồng, Xã Đoài Dương, Xã Đàm Thủy, Xã Ngọc Côn, Xã Cao Chương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 28.000 16.000 0
Huyện Trùng Khánh Xã miền núi: Xã Lăng Hiếu, Xà Đình Phong, Xã Khâm Thành, Xã Cao Thăng, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 25.000 14.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Trùng Khánh Đường loại I - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.
Đất ở đô thị 3.071.000 2.303.000 1.728.000 1.209.000
Huyện Trùng Khánh Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).
Đất ở đô thị 1.887.000 1.415.000 1.062.000 743.000
Huyện Trùng Khánh Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ tư đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (th
Đất ở đô thị 1.887.000 1.415.000 1.062.000 743.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường quốc lộ 4A - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới
Đất ở đô thị 2.058.000 1.543.000 1.158.000 810.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị tính - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh
Từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31).
Đất ở đô thị 1.972.000 1.479.000 1.110.000 776.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57).
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)).
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa á
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
Đất ở đô thị 1.341 1.006 754.000 528.000
Huyện Trùng Khánh Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng.
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32).
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000
Huyện Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh
Từ ngã ba đường 206 cũ (dãy ki ốt photo Thái Hà (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên xã Thị trấn -Khâm Thành (Đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh).
Đất ở đô thị 1.166.000 875.000 656.000 459.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trùng Khánh

5/5 - (1009 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?