Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen tu ky tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ năm 2025

Khu vực: huyện Tứ Kỳ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở UBND thị trấn
Đất ở đô thị 45.000.000 22.400.000 12.000.000
2 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn - đến giáp Cầu Yên
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
3 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ giáp xã Quang Phục - đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ
Đất ở đô thị 35.000.000 17.500.000 8.000.000
4 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ giáp Cầu Yên - đến giáp xã Văn Tố
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
5 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở Đội thuế thị trấn Tứ Kỳ
Đất ở đô thị 44.000.000 20.000.000 11.000.000
6 Huyện Tứ Kỳ Đường Tây Nguyên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất ở đô thị 35.000.000 17.000.000 8.000.000
7 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên - đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất ở đô thị 25.000.000 14.000.000 7.000.000
8 Huyện Tứ Kỳ Đường tránh thị trấn Tứ Kỳ - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
9 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất ở đô thị 35.000.000 17.000.000 8.000.000
10 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
11 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391, mặt cắt 1-1 -
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 3.000.000
12 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
13 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất ở đô thị 35.000.000 17.000.000 8.000.000
14 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
15 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 3.000.000
16 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
17 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường vành đai Đông Nam (đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường Tây Nguyên) và đường vành đai Đông Bắc
Đất ở đô thị 18.200.000 7.000.000 4.000.000
18 Huyện Tứ Kỳ Đường Miếu Đống Ốc - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường tránh thị trấn Tứ Kỳ
Đất ở đô thị 18.200.000 7.000.000 4.000.000
19 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường từ giáp đường 391 qua Bệnh viện huyện - đến đường vành đai Đông Nam
Đất ở đô thị 15.000.000 6.250.000 2.000.000
20 Huyện Tứ Kỳ Đường 191D - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ - đến giáp xã Chí Minh
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
21 Huyện Tứ Kỳ Đường làng nghề An Nhân Tây - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ - đến nhà Văn hoá An Nhân Tây
Đất ở đô thị 15.000.000 7.000.000 3.500.000
22 Huyện Tứ Kỳ Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
23 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 7.280.000 3.500.000
24 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn - đến giáp Cầu Yên
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.100.000
25 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ giáp xã Quang Phục - đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
26 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ giáp Cầu Yên - đến giáp xã Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
27 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở Đội thuế thị trấn Tứ Kỳ
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.100.000
28 Huyện Tứ Kỳ Đường Tây Nguyên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.100.000
29 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên - đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.750.000
30 Huyện Tứ Kỳ Đường tránh thị trấn Tứ Kỳ - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.750.000
31 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.100.000
32 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
33 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391, mặt cắt 1-1 -
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
34 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
35 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.100.000
36 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
37 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
38 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
39 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường vành đai Đông Nam (đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường Tây Nguyên) và đường vành đai Đông Bắc
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
40 Huyện Tứ Kỳ Đường Miếu Đống Ốc - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường tránh thị trấn Tứ Kỳ
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
41 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường từ giáp đường 391 qua Bệnh viện huyện - đến đường vành đai Đông Nam
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
42 Huyện Tứ Kỳ Đường 191D - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ - đến giáp xã Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
43 Huyện Tứ Kỳ Đường làng nghề An Nhân Tây - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ - đến nhà Văn hoá An Nhân Tây
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
44 Huyện Tứ Kỳ Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
45 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.800.000 3.000.000
46 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn - đến giáp Cầu Yên
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.000.000 1.800.000
47 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ giáp xã Quang Phục - đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
48 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ giáp Cầu Yên - đến giáp xã Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
49 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở Đội thuế thị trấn Tứ Kỳ
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.000.000 1.800.000
50 Huyện Tứ Kỳ Đường Tây Nguyên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.000.000 1.800.000
51 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên - đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.500.000
52 Huyện Tứ Kỳ Đường tránh thị trấn Tứ Kỳ - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.500.000
53 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.000.000 1.800.000
54 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
55 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391, mặt cắt 1-1 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
56 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
57 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.000.000 1.800.000
58 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
59 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
60 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
61 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường vành đai Đông Nam (đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường Tây Nguyên) và đường vành đai Đông Bắc
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
62 Huyện Tứ Kỳ Đường Miếu Đống Ốc - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường tránh thị trấn Tứ Kỳ
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
63 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường từ giáp đường 391 qua Bệnh viện huyện - đến đường vành đai Đông Nam
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
64 Huyện Tứ Kỳ Đường 191D - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ - đến giáp xã Chí Minh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
65 Huyện Tứ Kỳ Đường làng nghề An Nhân Tây - THỊ TRẤN TỨ KỲ
đoạn từ giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ - đến nhà Văn hoá An Nhân Tây
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
66 Huyện Tứ Kỳ Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất ở đô thị 1.500.000 840.000 480.000
67 Huyện Tứ Kỳ Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp)
-
Đất ở nông thôn 32.000.000 17.000.000 10.000.000 6.000.000
68 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn các xã Hưng Đạo và Nguyên Giáp -
Đất ở nông thôn 28.000.000 14.000.000 7.000.000 4.000.000
69 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Đại Sơn -
Đất ở nông thôn 25.200.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
70 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn các xã Quang Phục, Tái Sơn -
Đất ở nông thôn 25.200.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
71 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Văn Tố -
Đất ở nông thôn 25.200.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
72 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Cộng Lạc -
Đất ở nông thôn 28.000.000 14.000.000 7.000.000 4.000.000
73 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc các xã Quang Trung, Tiên Động -
Đất ở nông thôn 25.200.000 12.000.000 6.000.000 3.000.000
74 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc xã Nguyên Giáp (từ giáp phố Quý Cao đến giáp xã Hà Thanh) -
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000 3.500.000
75 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc các xã Hà Thanh, Hà Kỳ -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 4.000.000 3.000.000
76 Huyện Tứ Kỳ Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ)
-
Đất ở nông thôn 28.000.000 14.000.000 7.000.000 4.000.000
77 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức)
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 4.000.000 3.000.000
78 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)
Đoạn thuộc xã Cộng Lạc, Phượng Kỳ -
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 5.000.000 4.000.000
79 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)
Đoạn thuộc xã Hà Kỳ -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 4.000.000 3.000.000
80 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện 191 P, xã Hưng Đạo -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.000.000 4.000.000 3.000.000
81 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện các tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
82 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện 191H xã Quang Phục -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.000.000 1.500.000 1.000.000
83 Huyện Tứ Kỳ Ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.000.000 1.500.000 1.000.000
84 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thôn Thượng Hải, xã Bình Lãng
Các lô giáp đường 191 E -
Đất ở nông thôn 16.500.000
85 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thôn Thượng Hải, xã Bình Lãng
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 14.500.000
86 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới xã An Thanh
Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường 10.5 m -
Đất ở nông thôn 10.000.000
87 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới xã An Thanh
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000
88 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới ven sông Cờ, xã Tân Kỳ
Các lô: CL01-16.17.18.19.20.21.22.23 thuộc dãy CL01 -
Đất ở nông thôn 5.000.000
89 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới ven sông Cờ, xã Tân Kỳ
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại -
Đất ở nông thôn 8.000.000
90 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới ven sông Cờ, xã Tân Kỳ
Các lô thuộc dãy CL02 -
Đất ở nông thôn 6.000.000
91 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37) -
Đất ở nông thôn 10.500.000
92 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 8.500.000
93 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa, xã Chí Minh
Các lô giáp đường 191D -
Đất ở nông thôn 13.000.000
94 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa, xã Chí Minh
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 9.000.000
95 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư thôn Ngọc Chấn, xã Tái Sơn (11 lô)
Các lô giáp trục đường xã (11 lô) -
Đất ở nông thôn 11.000.000
96 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới xã Phượng Kỳ
Các lô giáp đường huyện 191N -
Đất ở nông thôn 10.000.000
97 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới xã Phượng Kỳ
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 9.000.000
98 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư trung tâm xã Văn Tố
Các lô giáp đường gom đường tỉnh 391 -
Đất ở nông thôn 25.200.000
99 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư trung tâm xã Văn Tố
Các lô thuộc dãy LK01. LK02. LK03. LK 04 -
Đất ở nông thôn 15.000.000
100 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư trung tâm xã Văn Tố
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 12.000.000
101 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư thôn Đồng Kênh, xã Văn Tố
Các lô giáp đường gom đường tỉnh 391 -
Đất ở nông thôn 25.200.000
102 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư thôn Đồng Kênh, xã Văn Tố
Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy -
Đất ở nông thôn 12.000.000
103 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư thôn Đồng Kênh, xã Văn Tố
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 10.000.000
104 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư thôn Mỹ Ân, xã Văn Tố
Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc -
Đất ở nông thôn 12.000.000
105 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư thôn Mỹ Ân, xã Văn Tố
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 10.000.000
106 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Chiều Mây, xã Văn Tố
Các lô giáp đường thôn -
Đất ở nông thôn 10.000.000
107 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Chiều Mây, xã Văn Tố
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 8.000.000
108 Huyện Tứ Kỳ Khu dân thôn Nhũ Tỉnh, xã Quang Khải
Các lô giáp trục đường xã -
Đất ở nông thôn 9.000.000
109 Huyện Tứ Kỳ Khu dân thôn Nhũ Tỉnh, xã Quang Khải
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000
110 Huyện Tứ Kỳ Khu dân thôn Vũ Xá, xã Quang Khải
Các lô giáp trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 7.000.000
111 Huyện Tứ Kỳ Khu dân thôn Vũ Xá, xã Quang Khải
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 5.000.000
112 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Đá, xã Dân Chủ
Các lô giáp trục đường xã -
Đất ở nông thôn 12.000.000
113 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Đá, xã Dân Chủ
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 10.000.000
114 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Lại, xã Dân Chủ
Các lô giáp trục đường liên huyện -
Đất ở nông thôn 15.000.000
115 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Lại, xã Dân Chủ
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 12.000.000
116 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Hà Hải, xã Hà Kỳ
Các lô giáp gom đường tỉnh 391 -
Đất ở nông thôn 15.000.000
117 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thôn Tất Thượng
Các lô giáp song song trục Đông Tây -
Đất ở nông thôn 25.000.000
118 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thôn Tất Thượng
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 15.000.000
119 Huyện Tứ Kỳ Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
120 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn các xã Hưng Đạo và Nguyên Giáp -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
121 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Đại Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
122 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn các xã Quang Phục, Tái Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
123 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Văn Tố -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
124 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Cộng Lạc -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
125 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc các xã Quang Trung, Tiên Động -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
126 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc xã Nguyên Giáp (từ giáp phố Quý Cao đến giáp xã Hà Thanh) -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
127 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc các xã Hà Thanh, Hà Kỳ -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
128 Huyện Tứ Kỳ Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
129 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
130 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)
Đoạn thuộc xã Cộng Lạc, Phượng Kỳ -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
131 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)
Đoạn thuộc xã Hà Kỳ -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
132 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện 191 P, xã Hưng Đạo -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
133 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện các tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
134 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện 191H xã Quang Phục -
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
135 Huyện Tứ Kỳ Ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
136 Huyện Tứ Kỳ Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
137 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn các xã Hưng Đạo và Nguyên Giáp -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
138 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Đại Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
139 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn các xã Quang Phục, Tái Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
140 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Văn Tố -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
141 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc địa bàn xã Cộng Lạc -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.920.000 1.440.000
142 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc các xã Quang Trung, Tiên Động -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
143 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc xã Nguyên Giáp (từ giáp phố Quý Cao đến giáp xã Hà Thanh) -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
144 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 391
Đoạn thuộc các xã Hà Thanh, Hà Kỳ -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
145 Huyện Tứ Kỳ Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
146 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
147 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)
Đoạn thuộc xã Cộng Lạc, Phượng Kỳ -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
148 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)
Đoạn thuộc xã Hà Kỳ -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
149 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện 191 P, xã Hưng Đạo -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
150 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện các tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
151 Huyện Tứ Kỳ Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện 191H xã Quang Phục -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
152 Huyện Tứ Kỳ Ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
153 Huyện Tứ Kỳ Thị trấn Tứ Kỳ - Huyện Tứ Kỳ
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
154 Huyện Tứ Kỳ Các xã - Huyện Tứ Kỳ
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
155 Huyện Tứ Kỳ Thị trấn Tứ Kỳ - Huyện Tứ Kỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
156 Huyện Tứ Kỳ Các xã - Huyện Tứ Kỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
157 Huyện Tứ Kỳ Thị trấn Tứ Kỳ - Huyện Tứ Kỳ
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
158 Huyện Tứ Kỳ Các xã - Huyện Tứ Kỳ
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
159 Huyện Tứ Kỳ Huyện Tứ Kỳ
-
Đất rừng sản xuất 40.000
160 Huyện Tứ Kỳ Huyện Tứ Kỳ
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
161 Huyện Tứ Kỳ Huyện Tứ Kỳ
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở UBND thị trấn
Đất ở đô thị 45.000.000 22.400.000 12.000.000
2 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn - đến giáp Cầu Yên
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
3 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ giáp xã Quang Phục - đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ
Đất ở đô thị 35.000.000 17.500.000 8.000.000
4 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ giáp Cầu Yên - đến giáp xã Văn Tố
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
5 Huyện Tứ Kỳ Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở Đội thuế thị trấn Tứ Kỳ
Đất ở đô thị 44.000.000 20.000.000 11.000.000
6 Huyện Tứ Kỳ Đường Tây Nguyên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất ở đô thị 35.000.000 17.000.000 8.000.000
7 Huyện Tứ Kỳ THỊ TRẤN TỨ KỲ
Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên - đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất ở đô thị 25.000.000 14.000.000 7.000.000
8 Huyện Tứ Kỳ Đường tránh thị trấn Tứ Kỳ - THỊ TRẤN TỨ KỲ
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
9 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất ở đô thị 35.000.000 17.000.000 8.000.000
10 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
11 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391, mặt cắt 1-1 -
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 3.000.000
12 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
13 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất ở đô thị 35.000.000 17.000.000 8.000.000
14 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
15 Huyện Tứ Kỳ Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ
Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 -
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tứ Kỳ

4.8/5 - (954 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?