Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tuần Giá năm 2025

Khu vực: huyện Tuần Giá.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo - đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung
Đất ở đô thị 14.000.000 5.000.000 3.300.000 2.300.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội - đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung - đến đường rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi)
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 3.300.000 2.300.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (đường rẽ vào xóm Hòa Bình - đến nhà Thông Nga, Huyền Hương của bản Nong)
Đất ở đô thị 8.000.000 2.300.000 1.100.000 550.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà Huyền Hương - đến hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị 5.000.000 1.600.000 800.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba (nhà Kiều Tài phía trái đường, nhà Dũng Duyên phía phải đường) về phía Hà Nội - đến đầu cầu Thị Trấn
Đất ở đô thị 11.000.000 3.500.000 1.500.000 750.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn (nhà Dương Lập - đến đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 1.700.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Từ đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang - đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.700.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ lên UBND huyện từ QL 6 - đến giáp sân vận động (tính cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.700.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Từ QL6 lên - đến cổng huyện đội
Đất ở đô thị 5.000.000 1.800.000 1.000.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung từ QL 6 - đến đầu cầu xi măng
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) - đến nhà Đông Xuân
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư - đến hết đất nhà bà Huyền
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Đắc - đến hết đất nhà ông Thái
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.150.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ sang Chiềng Chung (đối diện ngân hàng) đoạn đường sau nhà bà Thơm - đến hết nhà ông Thái Dung
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy từ đất nhà ông Chăm Vân - đến hết đất nhà ông Vương
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 650.000 300.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên - đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận
Đất ở đô thị 12.000.000 4.500.000 2.600.000 1.700.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận về phía Điện Biên - đến cầu bản Đông
Đất ở đô thị 10.000.000 4.500.000 2.600.000 1.700.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ cầu bản Đông - đến hết nhà ông Long (Đối diện bên kia đường là nhà Trường Liên)
Đất ở đô thị 8.000.000 2.900.000 1.800.000 850.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông bà Thái (Đối diện bên kia đường là nhà ông Thắng) - đến nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.900.000 1.800.000 850.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường chân dốc đỏ từ nhà Trung Liên - đến hết nhà ông Lưu Bá Nhu
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Lưu Bá Nhu - đến hết quán Thúy Nga khối Đồng Tâm
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đường mới từ ngã ba QL6 - đến ngã ba QL279
Đất ở đô thị 8.000.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ từ QL 279 (Từ nhà ông Chiến Oanh, bà Khánh - đến hội trường khối Đoàn Kết)
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ vào bản Đông từ QL 279 đường sau đoạn bệnh viện - đến nhà ông Tiến
Đất ở đô thị 2.400.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ sang Sơn Thủy - Thị trấn Tuần Giáo
Từ QL 279 - đến nhà ông Thành
Đất ở đô thị 1.700.000 1.000.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo - đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.000.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.000.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 - đến nhà bà Loan Tiêng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.000.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (cạnh kho lương thực) từ QL 279 - đến nhà ông Viêng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.000.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 - đến trước nhà ông Dục
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Đức khối 20/7) - đến nhà ông Thông
Đất ở đô thị 1.000.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết -
Đất ở đô thị 1.000.000 1.000.000 650.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên - đến nhà ông Phong (Khối 20/7)
Đất ở đô thị 1.000.000 1.000.000 650.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường sau chợ số 1 -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.100.000 550.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) - đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương
Đất ở đô thị 2.000.000 1.100.000 550.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ QL 6 - đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.050.000 700.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi - đến hết nhà bà Lan
Đất ở đô thị 2.000.000 1.050.000 700.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc - đến nhà Tình Biên
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường xóm Hòa Bình khối Thắng Lợi Từ nhà ông Thanh Năm - đến hết đất nhà ông bà Tình Thương
Đất ở đô thị 1.500.000 530.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường vào khối Huổi Củ Từ cổng huyện đội đi qua nhà ông Tuần, đi hết đường - đến nhà ông bà Đông Hùng
Đất ở đô thị 1.500.000 530.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ phòng Giáo dục huyện đi qua nhà bà Hìu - đến nhà ông Quang
Đất ở đô thị 1.500.000 530.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng từ sau nhà bà Thắm - đến LĐLĐ huyện
Đất ở đô thị 1.500.000 530.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn dãy nhà 2 và 3 sau CTTNHH Thương mại (trước huyện đội) -
Đất ở đô thị 1.000.000 530.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường liền kề sau kho lương thực -
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 280.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng - đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
Đất ở đô thị 1.500.000 530.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn từ nhà bà Vui - đến nhà Doanh Hương
Đất ở đô thị 1.000.000 530.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T401 - đến thửa T4030
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường sau nhà khách huyện từ nhà bà Bắc Thảo - đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường vào Huổi Háng từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn - đến hết đất nhà ông Ngát
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon -
Đất ở đô thị 800.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông
Đất ở đô thị 2.000.000 650.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) - đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang
Đất ở đô thị 2.000.000 700.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Túc khối Tân Giang - đến nhà nghỉ Thanh Thủy
Đất ở đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục - đến nhà ông Phiệt khối 20/7
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 - đến nhà bà Tho khối 20/7
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất địa phận Thị trấn
Đất ở đô thị 900.000 500.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi - đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng
Đất ở đô thị 900.000 500.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) -
Đất ở đô thị 800.000 500.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn -
Đất ở đô thị 600.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo - đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau nhà bà Tâm khối Đồng Tâm đối diện hội trường khối Đồng Tâm - đến hết đường bê tông khối Đồng Tâm-Thị trấn Tuần Giáo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc - đến nhà ông Hiệu (cũ) khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo - đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 4.000.000 2.640.000 1.840.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội - đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung - đến đường rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 4.000.000 2.640.000 1.840.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (đường rẽ vào xóm Hòa Bình - đến nhà Thông Nga, Huyền Hương của bản Nong)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.840.000 880.000 440.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà Huyền Hương - đến hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.280.000 640.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba (nhà Kiều Tài phía trái đường, nhà Dũng Duyên phía phải đường) về phía Hà Nội - đến đầu cầu Thị Trấn
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn (nhà Dương Lập - đến đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.360.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Từ đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang - đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.360.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ lên UBND huyện từ QL 6 - đến giáp sân vận động (tính cả hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.360.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Từ QL6 lên - đến cổng huyện đội
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.440.000 800.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung từ QL 6 - đến đầu cầu xi măng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) - đến nhà Đông Xuân
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư - đến hết đất nhà bà Huyền
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.360.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Đắc - đến hết đất nhà ông Thái
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.360.000 920.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ sang Chiềng Chung (đối diện ngân hàng) đoạn đường sau nhà bà Thơm - đến hết nhà ông Thái Dung
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 480.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy từ đất nhà ông Chăm Vân - đến hết đất nhà ông Vương
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 520.000 240.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên - đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.600.000 2.080.000 1.360.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận về phía Điện Biên - đến cầu bản Đông
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.600.000 2.080.000 1.360.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ cầu bản Đông - đến hết nhà ông Long (Đối diện bên kia đường là nhà Trường Liên)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.320.000 1.440.000 680.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông bà Thái (Đối diện bên kia đường là nhà ông Thắng) - đến nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.320.000 1.440.000 680.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường chân dốc đỏ từ nhà Trung Liên - đến hết nhà ông Lưu Bá Nhu
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Lưu Bá Nhu - đến hết quán Thúy Nga khối Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.360.000 800.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đường mới từ ngã ba QL6 - đến ngã ba QL279
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.800.000 2.080.000 1.040.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ từ QL 279 (Từ nhà ông Chiến Oanh, bà Khánh - đến hội trường khối Đoàn Kết)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 640.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ vào bản Đông từ QL 279 đường sau đoạn bệnh viện - đến nhà ông Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.200.000 880.000 480.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ sang Sơn Thủy - Thị trấn Tuần Giáo
Từ QL 279 - đến nhà ông Thành
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 800.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo - đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 800.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 800.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 - đến nhà bà Loan Tiêng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 800.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (cạnh kho lương thực) từ QL 279 - đến nhà ông Viêng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 800.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 - đến trước nhà ông Dục
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Đức khối 20/7) - đến nhà ông Thông
Đất TM-DV đô thị 800.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết -
Đất TM-DV đô thị 800.000 800.000 520.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên - đến nhà ông Phong (Khối 20/7)
Đất TM-DV đô thị 800.000 800.000 520.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường sau chợ số 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 880.000 440.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) - đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 880.000 440.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ QL 6 - đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 1.040.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 840.000 560.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi - đến hết nhà bà Lan
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 840.000 560.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc - đến nhà Tình Biên
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.360.000 800.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường xóm Hòa Bình khối Thắng Lợi Từ nhà ông Thanh Năm - đến hết đất nhà ông bà Tình Thương
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 424.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường vào khối Huổi Củ Từ cổng huyện đội đi qua nhà ông Tuần, đi hết đường - đến nhà ông bà Đông Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 424.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ phòng Giáo dục huyện đi qua nhà bà Hìu - đến nhà ông Quang
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 424.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng từ sau nhà bà Thắm - đến LĐLĐ huyện
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 424.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn dãy nhà 2 và 3 sau CTTNHH Thương mại (trước huyện đội) -
Đất TM-DV đô thị 800.000 424.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường liền kề sau kho lương thực -
Đất TM-DV đô thị 800.000 360.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 480.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng - đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 424.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn từ nhà bà Vui - đến nhà Doanh Hương
Đất TM-DV đô thị 800.000 424.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T401 - đến thửa T4030
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.200.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường sau nhà khách huyện từ nhà bà Bắc Thảo - đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận
Đất TM-DV đô thị 800.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường vào Huổi Háng từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn - đến hết đất nhà ông Ngát
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 520.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) - đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 560.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Túc khối Tân Giang - đến nhà nghỉ Thanh Thủy
Đất TM-DV đô thị 960.000 560.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục - đến nhà ông Phiệt khối 20/7
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 - đến nhà bà Tho khối 20/7
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất địa phận Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi - đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) -
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 256.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 480.000 280.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo -
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 128.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo - đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau nhà bà Tâm khối Đồng Tâm đối diện hội trường khối Đồng Tâm - đến hết đường bê tông khối Đồng Tâm-Thị trấn Tuần Giáo
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc - đến nhà ông Hiệu (cũ) khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo
Đất TM-DV đô thị 640.000 384.000 256.000 128.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo - đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 3.500.000 2.310.000 1.610.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội - đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung - đến đường rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi)
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.500.000 2.310.000 1.610.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (đường rẽ vào xóm Hòa Bình - đến nhà Thông Nga, Huyền Hương của bản Nong)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.610.000 770.000 385.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà Huyền Hương - đến hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.120.000 560.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.800.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba (nhà Kiều Tài phía trái đường, nhà Dũng Duyên phía phải đường) về phía Hà Nội - đến đầu cầu Thị Trấn
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.450.000 1.050.000 525.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn (nhà Dương Lập - đến đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 2.800.000 1.190.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Từ đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang - đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.190.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ lên UBND huyện từ QL 6 - đến giáp sân vận động (tính cả hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.190.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Từ QL6 lên - đến cổng huyện đội
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.260.000 700.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung từ QL 6 - đến đầu cầu xi măng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) - đến nhà Đông Xuân
Đất SX-KD đô thị 700.000 420.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư - đến hết đất nhà bà Huyền
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.190.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Đắc - đến hết đất nhà ông Thái
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.190.000 805.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ sang Chiềng Chung (đối diện ngân hàng) đoạn đường sau nhà bà Thơm - đến hết nhà ông Thái Dung
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 420.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy từ đất nhà ông Chăm Vân - đến hết đất nhà ông Vương
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 455.000 210.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên - đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.150.000 1.820.000 1.190.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận về phía Điện Biên - đến cầu bản Đông
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.150.000 1.820.000 1.190.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ cầu bản Đông - đến hết nhà ông Long (Đối diện bên kia đường là nhà Trường Liên)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 2.030.000 1.260.000 595.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông bà Thái (Đối diện bên kia đường là nhà ông Thắng) - đến nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.030.000 1.260.000 595.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường chân dốc đỏ từ nhà Trung Liên - đến hết nhà ông Lưu Bá Nhu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Lưu Bá Nhu - đến hết quán Thúy Nga khối Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.190.000 700.000
Huyện Tuần Giáo Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo
Đường mới từ ngã ba QL6 - đến ngã ba QL279
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 2.450.000 1.820.000 910.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ từ QL 279 (Từ nhà ông Chiến Oanh, bà Khánh - đến hội trường khối Đoàn Kết)
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ vào bản Đông từ QL 279 đường sau đoạn bệnh viện - đến nhà ông Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.050.000 770.000 420.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ sang Sơn Thủy - Thị trấn Tuần Giáo
Từ QL 279 - đến nhà ông Thành
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 700.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo - đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 700.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 700.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 - đến nhà bà Loan Tiêng
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 700.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (cạnh kho lương thực) từ QL 279 - đến nhà ông Viêng
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 700.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 - đến trước nhà ông Dục
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 700.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Đức khối 20/7) - đến nhà ông Thông
Đất SX-KD đô thị 700.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết -
Đất SX-KD đô thị 700.000 700.000 455.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường Liên - đến nhà ông Phong (Khối 20/7)
Đất SX-KD đô thị 700.000 700.000 455.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường sau chợ số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 770.000 385.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) - đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 770.000 385.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ QL 6 - đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 910.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 735.000 490.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi - đến hết nhà bà Lan
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 735.000 490.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc - đến nhà Tình Biên
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.190.000 700.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường xóm Hòa Bình khối Thắng Lợi Từ nhà ông Thanh Năm - đến hết đất nhà ông bà Tình Thương
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 371.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường vào khối Huổi Củ Từ cổng huyện đội đi qua nhà ông Tuần, đi hết đường - đến nhà ông bà Đông Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 371.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ phòng Giáo dục huyện đi qua nhà bà Hìu - đến nhà ông Quang
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 371.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng từ sau nhà bà Thắm - đến LĐLĐ huyện
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 371.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn dãy nhà 2 và 3 sau CTTNHH Thương mại (trước huyện đội) -
Đất SX-KD đô thị 700.000 371.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường liền kề sau kho lương thực -
Đất SX-KD đô thị 700.000 315.000 196.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường) -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 700.000 420.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng - đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 371.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn từ nhà bà Vui - đến nhà Doanh Hương
Đất SX-KD đô thị 700.000 371.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ thửa T401 - đến thửa T4030
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.050.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường sau nhà khách huyện từ nhà bà Bắc Thảo - đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường vào Huổi Háng từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn - đến hết đất nhà ông Ngát
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon -
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 455.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) - đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 490.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà ông Túc khối Tân Giang - đến nhà nghỉ Thanh Thủy
Đất SX-KD đô thị 840.000 490.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục - đến nhà ông Phiệt khối 20/7
Đất SX-KD đô thị 700.000 490.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7 - đến nhà bà Tho khối 20/7
Đất SX-KD đô thị 700.000 490.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy - đến hết đất địa phận Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi - đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn) -
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 224.000
Huyện Tuần Giáo Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 420.000 245.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo -
Đất SX-KD đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo - đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo
Đất SX-KD đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn sau nhà bà Tâm khối Đồng Tâm đối diện hội trường khối Đồng Tâm - đến hết đường bê tông khối Đồng Tâm-Thị trấn Tuần Giáo
Đất SX-KD đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Tuần Giáo Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc - đến nhà ông Hiệu (cũ) khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo
Đất SX-KD đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay - đến cầu bản Sái
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.300.000 800.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ cầu bản Sái - đến đất nhà ông Thông
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 700.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường từ QL6 - đến kênh Long Tấu
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ đất nhà Lan Hà - đến cổng trường Mầm Non Quài Cang
Đất ở nông thôn 1.400.000 850.000 420.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang - đến nhà ông Tiêng bản Cón
Đất ở nông thôn 1.000.000 850.000 420.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ nhà ông Tiêng bản Cón - đến nhà ông Thi bản Cón
Đất ở nông thôn 1.400.000 850.000 420.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Các bản Ten Cá, bản Cong, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Hán, bản Cuông, bản Trạng -
Đất ở nông thôn 180.000 120.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 170.000 100.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Cang
Đoạn từ QL6 - đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngầm tràn - đến hết đất trụ sở UBND xã cũ đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân
Đất ở nông thôn 1.200.000 850.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã - đến hết ngã ba Minh Thắng
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.000.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngã ba Minh Thắng - đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngã ba Minh Thắng - đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ nhà ông Hậu - đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân - đến hết trường mầm non xã Quài Nưa
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Bản Ma Khúa -
Đất ở nông thôn 180.000 120.000 90.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 230.000 160.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội - đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng - đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110)
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) - đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Quốc lộ 6 rẽ lên nghĩa trang mới - đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Các bản Hua Ca, bản Hới 1, bản Hới 2, bản Món, bản Có, bản Đứa -
Đất ở nông thôn 180.000 120.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Bản Thẳm Pao -
Đất ở nông thôn 120.000 80.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 180.000 100.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Từ ngã ba Huổi Lóng - đến cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa cống qua đường về phía Tuần Giáo Biển thị tứ đường đi Mường Lay
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 300.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Đường vào trường cấp III Mùn Chung -
Đất ở nông thôn 650.000 270.000 160.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo - đến chân đèo
Đất ở nông thôn 650.000 270.000 160.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Từ cầu Huổi Lóng - đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa)
Đất ở nông thôn 650.000 270.000 160.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Các bản Huổi Cáy, Co Sản -
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã bán kính 200m -
Đất ở nông thôn 350.000 230.000 150.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Các bản Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Trung tâm xã (bán kính 200m) -
Đất ở nông thôn 480.000 230.000 150.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Các bản Tênh Lá, Trung Dình -
Đất ở nông thôn 120.000 80.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ ngã ba - đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn
Đất ở nông thôn 1.500.000 350.000 260.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo - đến nhà ông Hướng ông Huỳnh
Đất ở nông thôn 800.000 250.000 150.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ giáp nhà ông Chính - đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay
Đất ở nông thôn 600.000 250.000 150.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ ngã ba Mường Mùn - đến bản Hồng Phong
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Các bản Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 -
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Sinh
Đoạn từ cầu treo bản Hiệu - đến địa phận xã Chiềng Đông
Đất ở nông thôn 1.400.000 600.000 250.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Sinh
Đoạn từ cầu treo bản Hiệu - đến bản Chiềng An (đi về phía huyện Tuần Giáo)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 250.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Sinh
Các bản Bản Dửn, bản Hiệu 1, bản Hiệu 2, Pa Sát, bản Xôm -
Đất ở nông thôn 200.000 170.000 100.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Sinh
Các bản vùng còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 180.000 90.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Đông
Đoạn đường từ cầu bản Bó qua UBND xã đi về phía xã Chiềng Sinh 350 m (lấy trọn thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 250.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Đông
Các bản Hua Nạ, Hua Chăn -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Đông
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 150.000 90.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Từ nhà bà Dương - đến hết nhà ông Ửng Cương (đường đi Mường Thín) Đoạn từ sau nhà ông Diên đến hết nhà ông Ơn Minh (đường Nà Sáy - bản Khong)
Đất ở nông thôn 500.000 230.000 120.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Bản Nậm Cá -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Trung tâm xã vùng thấp (bán kính 100m) -
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 130.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Các bản Hua Sát, Huổi Nôm -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 150.000 100.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương - đến UBND xã
Đất ở nông thôn 500.000 230.000 110.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Các bản Xá Nhè, Hang Á -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 120.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A - đến nhà ông Lường Văn Hải bản Khai Hoang
Đất ở nông thôn 350.000 230.000 120.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Bản Thẳm Xả -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 150.000 100.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Đoạn đường từ ngã ba đường cũ, đường mới - đến hết địa phận Tuần Giáo hướng đi về phía Hà Nội
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Trung tâm xã cũ và UBND mới (bán kính 300 m) -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 100.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Các bản Háng Tàu, Tỏa Tình -
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Trung tâm 4 xã vùng cao bán kính 100m và khu trung tâm UBND xã Phình Sáng mới (bản Háng Khúa) -
Đất ở nông thôn 260.000 150.000 110.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Các bản còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã trên địa bàn huyện -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 110.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay - đến cầu bản Sái
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.040.000 640.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ cầu bản Sái - đến đất nhà ông Thông
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 800.000 560.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường từ QL6 - đến kênh Long Tấu
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ đất nhà Lan Hà - đến cổng trường Mầm Non Quài Cang
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 680.000 336.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang - đến nhà ông Tiêng bản Cón
Đất TM-DV nông thôn 800.000 680.000 336.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ nhà ông Tiêng bản Cón - đến nhà ông Thi bản Cón
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 680.000 336.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Các bản Ten Cá, bản Cong, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Hán, bản Cuông, bản Trạng -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 96.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 136.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Cang
Đoạn từ QL6 - đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngầm tràn - đến hết đất trụ sở UBND xã cũ đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 680.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã - đến hết ngã ba Minh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 800.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngã ba Minh Thắng - đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 800.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngã ba Minh Thắng - đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 800.000 360.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ nhà ông Hậu - đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân - đến hết trường mầm non xã Quài Nưa
Đất TM-DV nông thôn 720.000 400.000 240.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Bản Ma Khúa -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 96.000 72.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 184.000 128.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội - đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.440.000 880.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng - đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110)
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.360.000 800.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) - đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 960.000 400.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 320.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Quốc lộ 6 rẽ lên nghĩa trang mới - đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 800.000 560.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Các bản Hua Ca, bản Hới 1, bản Hới 2, bản Món, bản Có, bản Đứa -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 96.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Bản Thẳm Pao -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 144.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Từ ngã ba Huổi Lóng - đến cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa cống qua đường về phía Tuần Giáo Biển thị tứ đường đi Mường Lay
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 240.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Đường vào trường cấp III Mùn Chung -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 216.000 128.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo - đến chân đèo
Đất TM-DV nông thôn 520.000 216.000 128.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Từ cầu Huổi Lóng - đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 216.000 128.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Các bản Huổi Cáy, Co Sản -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 64.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 88.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã bán kính 200m -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 120.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Các bản Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 64.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Trung tâm xã (bán kính 200m) -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 184.000 120.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Các bản Tênh Lá, Trung Dình -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 64.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ ngã ba - đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 280.000 208.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo - đến nhà ông Hướng ông Huỳnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 200.000 120.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ giáp nhà ông Chính - đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay
Đất TM-DV nông thôn 480.000 200.000 120.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ ngã ba Mường Mùn - đến bản Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Các bản Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 64.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Sinh
Đoạn từ cầu treo bản Hiệu - đến địa phận xã Chiềng Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 480.000 200.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Sinh
Đoạn từ cầu treo bản Hiệu - đến bản Chiềng An (đi về phía huyện Tuần Giáo)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 200.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Sinh
Các bản Bản Dửn, bản Hiệu 1, bản Hiệu 2, Pa Sát, bản Xôm -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 136.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Sinh
Các bản vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 144.000 72.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Đông
Đoạn đường từ cầu bản Bó qua UBND xã đi về phía xã Chiềng Sinh 350 m (lấy trọn thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 200.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Đông
Các bản Hua Nạ, Hua Chăn -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Đông
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 120.000 72.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Từ nhà bà Dương - đến hết nhà ông Ửng Cương (đường đi Mường Thín) Đoạn từ sau nhà ông Diên đến hết nhà ông Ơn Minh (đường Nà Sáy - bản Khong)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 184.000 96.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Bản Nậm Cá -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Trung tâm xã vùng thấp (bán kính 100m) -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 160.000 104.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Các bản Hua Sát, Huổi Nôm -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 120.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương - đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 400.000 184.000 88.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Các bản Xá Nhè, Hang Á -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 96.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A - đến nhà ông Lường Văn Hải bản Khai Hoang
Đất TM-DV nông thôn 280.000 184.000 96.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Bản Thẳm Xả -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 120.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Đoạn đường từ ngã ba đường cũ, đường mới - đến hết địa phận Tuần Giáo hướng đi về phía Hà Nội
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Trung tâm xã cũ và UBND mới (bán kính 300 m) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 80.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Các bản Háng Tàu, Tỏa Tình -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 64.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Trung tâm 4 xã vùng cao bán kính 100m và khu trung tâm UBND xã Phình Sáng mới (bản Háng Khúa) -
Đất TM-DV nông thôn 208.000 120.000 88.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Các bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã trên địa bàn huyện -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 88.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay - đến cầu bản Sái
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 910.000 560.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ cầu bản Sái - đến đất nhà ông Thông
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 700.000 490.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường từ QL6 - đến kênh Long Tấu
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ đất nhà Lan Hà - đến cổng trường Mầm Non Quài Cang
Đất SX-KD nông thôn 980.000 595.000 294.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang - đến nhà ông Tiêng bản Cón
Đất SX-KD nông thôn 700.000 595.000 294.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Từ nhà ông Tiêng bản Cón - đến nhà ông Thi bản Cón
Đất SX-KD nông thôn 980.000 595.000 294.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Các bản Ten Cá, bản Cong, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Hán, bản Cuông, bản Trạng -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 84.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 119.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Cang
Đoạn từ QL6 - đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 140.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngầm tràn - đến hết đất trụ sở UBND xã cũ đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân
Đất SX-KD nông thôn 840.000 595.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã - đến hết ngã ba Minh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 700.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngã ba Minh Thắng - đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 700.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ ngã ba Minh Thắng - đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 700.000 315.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ nhà ông Hậu - đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân - đến hết trường mầm non xã Quài Nưa
Đất SX-KD nông thôn 630.000 350.000 210.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Bản Ma Khúa -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 84.000 63.000
Huyện Tuần Giáo Xã Quài Nưa
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 161.000 112.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về phía Hà Nội - đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.260.000 770.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng - đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110)
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 1.190.000 700.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) - đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 840.000 350.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm) - đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 280.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Quốc lộ 6 rẽ lên nghĩa trang mới - đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 700.000 490.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Các bản Hua Ca, bản Hới 1, bản Hới 2, bản Món, bản Có, bản Đứa -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 84.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Bản Thẳm Pao -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 56.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 126.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Từ ngã ba Huổi Lóng - đến cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa cống qua đường về phía Tuần Giáo Biển thị tứ đường đi Mường Lay
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 420.000 210.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Đường vào trường cấp III Mùn Chung -
Đất SX-KD nông thôn 455.000 189.000 112.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo - đến chân đèo
Đất SX-KD nông thôn 455.000 189.000 112.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Từ cầu Huổi Lóng - đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa)
Đất SX-KD nông thôn 455.000 189.000 112.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Các bản Huổi Cáy, Co Sản -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 56.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mùn Chung
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 77.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã bán kính 200m -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 161.000 105.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Các bản Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Tòng
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 56.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Trung tâm xã (bán kính 200m) -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 161.000 105.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Các bản Tênh Lá, Trung Dình -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 56.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Pú Nhung
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 70.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ ngã ba - đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 245.000 182.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo - đến nhà ông Hướng ông Huỳnh
Đất SX-KD nông thôn 560.000 175.000 105.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ giáp nhà ông Chính - đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay
Đất SX-KD nông thôn 420.000 175.000 105.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Từ ngã ba Mường Mùn - đến bản Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 350.000 175.000 105.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Các bản Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 56.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Mùn
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Sinh
Đoạn từ cầu treo bản Hiệu - đến địa phận xã Chiềng Đông
Đất SX-KD nông thôn 980.000 420.000 175.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Sinh
Đoạn từ cầu treo bản Hiệu - đến bản Chiềng An (đi về phía huyện Tuần Giáo)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 175.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Sinh
Các bản Bản Dửn, bản Hiệu 1, bản Hiệu 2, Pa Sát, bản Xôm -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 119.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Sinh
Các bản vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 126.000 63.000
Huyện Tuần Giáo Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Đông
Đoạn đường từ cầu bản Bó qua UBND xã đi về phía xã Chiềng Sinh 350 m (lấy trọn thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 420.000 175.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Đông
Các bản Hua Nạ, Hua Chăn -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Chiềng Đông
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 105.000 63.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Từ nhà bà Dương - đến hết nhà ông Ửng Cương (đường đi Mường Thín) Đoạn từ sau nhà ông Diên đến hết nhà ông Ơn Minh (đường Nà Sáy - bản Khong)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 161.000 84.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Bản Nậm Cá -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 63.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Nà Sáy
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 105.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Trung tâm xã vùng thấp (bán kính 100m) -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 140.000 91.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Các bản Hua Sát, Huổi Nôm -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Khong
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 105.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương - đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 350.000 161.000 77.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Các bản Xá Nhè, Hang Á -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Rạng Đông
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 84.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A - đến nhà ông Lường Văn Hải bản Khai Hoang
Đất SX-KD nông thôn 245.000 161.000 84.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Bản Thẳm Xả -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Xã Mường Thín
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 105.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Đoạn đường từ ngã ba đường cũ, đường mới - đến hết địa phận Tuần Giáo hướng đi về phía Hà Nội
Đất SX-KD nông thôn 350.000 175.000 105.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Trung tâm xã cũ và UBND mới (bán kính 300 m) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 70.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Các bản Háng Tàu, Tỏa Tình -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 70.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Xã Tỏa Tình
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 56.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Trung tâm 4 xã vùng cao bán kính 100m và khu trung tâm UBND xã Phình Sáng mới (bản Háng Khúa) -
Đất SX-KD nông thôn 182.000 105.000 77.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Các bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 63.000 49.000
Huyện Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã trên địa bàn huyện -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 77.000
Huyện Tuần Giáo Thị trấn Tuần Giáo
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 70.000 60.000 55.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 62.000 58.000 55.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 58.000 55.000 50.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 52.000 50.000
Huyện Tuần Giáo Thị trấn Tuần Giáo
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 60.000 55.000 50.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 52.000 50.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 50.000 46.000 42.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 46.000 45.000 42.000
Huyện Tuần Giáo Thị trấn Tuần Giáo
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 46.000 42.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 46.000 42.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 38.000 35.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 38.000 35.000
Huyện Tuần Giáo Thị trấn Tuần Giáo
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 38.000 35.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 38.000 35.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000 27.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 28.000 26.000
Huyện Tuần Giáo Thị trấn Tuần Giáo
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 58.000 55.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 58.000 55.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 45.000 50.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi
-
Đất trồng cây lâu năm 47.000 42.000 40.000
Huyện Tuần Giáo Thị trấn Tuần Giáo
-
Đất rừng sản xuất 10.000 9.000 9.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông
-
Đất rừng sản xuất 9.000 7.000 7.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn
-
Đất rừng sản xuất 9.000 7.000 7.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi
-
Đất rừng sản xuất 9.000 7.000 7.000
Huyện Tuần Giáo H. Tuần Gíao
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 7.000 7.000
Huyện Tuần Giáo H. Tuần Gíao
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 7.000 7.000
Huyện Tuần Giáo Thị trấn Tuần Giáo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 60.000 55.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 58.000 55.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 55.000 50.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 52.000 48.000
Huyện Tuần Giáo Thị trấn Tuần Giáo
-
Đất nông nghiệp khác 40.000 36.800 33.600
Huyện Tuần Giáo Các xã: Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Chiềng Sinh, Chiềng Đông
-
Đất nông nghiệp khác 38.400 36.800 33.600
Huyện Tuần Giáo Các xã: Pú Nhung, Rạng Đông, Mùn Chung, Nà Tòng, Mường Mùn
-
Đất nông nghiệp khác 33.600 30.400 28.000
Huyện Tuần Giáo Các xã: Ta Ma, Phình Sáng, Nà Sáy, Mường Khong, Mường Thín, Tỏa Tình, Tênh Phông, Pú Xi
-
Đất nông nghiệp khác 32.000 30.400 28.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo - đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung
Đất ở đô thị 14.000.000 5.000.000 3.300.000 2.300.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội - đối diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung - đến đường rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi)
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 3.300.000 2.300.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (đường rẽ vào xóm Hòa Bình - đến nhà Thông Nga, Huyền Hương của bản Nong)
Đất ở đô thị 8.000.000 2.300.000 1.100.000 550.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất nhà Huyền Hương - đến hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị 5.000.000 1.600.000 800.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất) -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường từ ngã ba (nhà Kiều Tài phía trái đường, nhà Dũng Duyên phía phải đường) về phía Hà Nội - đến đầu cầu Thị Trấn
Đất ở đô thị 11.000.000 3.500.000 1.500.000 750.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn (nhà Dương Lập - đến đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 1.700.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Từ đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang - đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.700.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ lên UBND huyện từ QL 6 - đến giáp sân vận động (tính cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.700.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Từ QL6 lên - đến cổng huyện đội
Đất ở đô thị 5.000.000 1.800.000 1.000.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung từ QL 6 - đến đầu cầu xi măng
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 500.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) - đến nhà Đông Xuân
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư - đến hết đất nhà bà Huyền
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Đắc - đến hết đất nhà ông Thái
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.150.000
Huyện Tuần Giáo Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo
Đường rẽ sang Chiềng Chung (đối diện ngân hàng) đoạn đường sau nhà bà Thơm - đến hết nhà ông Thái Dung
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuần Giá

4.8/5 - (937 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?