Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026

2. Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất

Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tuy Đức năm 2025

Khu vực: huyện Tuy Đức.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 2.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
Đất ở nông thôn 308.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
Đất ở nông thôn 231.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân
Ngã ba nội thất Thành Lộc - Giáp đất Cao Thanh Cường
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân
Giáp đất Cao Thanh Cường - Hết đất nhà ông Huy
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Ngã ba trường 6 - Giáp đất nhà ông Thuận
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Thuận - Hết đất trung tâm trường 6
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Khu trung tâm trường 6 - Cống nước nhà bà Hường
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Cống nước nhà bà Hường - Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - Hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Ngã ba cây xăng Ngọc My - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà Loan Hùng - Cầu Đắk R’Tíh
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk R'Tíh
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk Wer
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A -
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng -
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc Đăk N Jut -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 1 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 3 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 4 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 7 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 8 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 9 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 10 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 11 -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk Krung -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường tại thôn Đắk Mrang - Xã Quảng Tân
-
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Giáp xã Quảng Tân - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - Ngã ba hồ Doãn Văn
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba hồ Doãn Văn - Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất ở nông thôn 231.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - Giáp xã Quảng Tâm
Đất ở nông thôn 264.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ)
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - Hết đất nhà ông Điểu An
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà ông Điểu An - Giáp Trạm Y tế mới của xã
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Trạm Y tế mới của xã - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
Đất ở nông thôn 440.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Đất ở nông thôn 308.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy Cao su)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba trung tâm xã - Cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương)
Đất ở nông thôn 242.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Cầu bon Bu Dong (nhà ông Từ Văn Hương) - Giáp xã Quảng Tân
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba Bon Bu Đơng - Đập Đắk Liêng
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - Nhà ông Điểu Minh
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Nhà ông Điểu Minh - Ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên)
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk R'Tíh
Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) - Giáp khu B trường 5 (Trường 1)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'Tíh
Các đường liên thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'Tíh
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk R'lấp - Ngã ba cầu Đắk Ké
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba cầu Đắk Ké - Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo - Cầu đội 3 - E720
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Cầu đội 3 - E720 - Ngã ba đội 8 - E720
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đội 8 - E720 - Ngã ba đi Đắk Nhau
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đi Đắk Nhau - Ngã ba Trung Vân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã 3 Trung Vân - Ngã ba Điêng Đu + 200
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Điêng Đu + 200 - Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m
Đất ở nông thôn 495.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m - Giáp xã Quảng Tâm
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Nguyên - Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen)
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) - Cầu Đắk Ngo
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Ngo - Cầu Đắk Loan
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Loan - Ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia)
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tuy Đức Đường 719 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - Ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen)
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Tuy Đức Đường Philte - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - Hết đất nhà ông Điểu Pách
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo
Ngã ba (giao với đường Philte) - Cầu Đắk R'lấp
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo
Ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - Ngã ba gần nhà ông Rộng
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 1 E-720 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 1 (1 km)
Đất ở nông thôn 108.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 4 E-720 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 6 E-721 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 8 E-721 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 8 E720 (đến trường học)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Trung Vân - Đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Đắk Ngo
-
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Các đường liên thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp xã Đắk R’Tih (Ngã ba PhiA) - Giáp đất nhà ông Điểu Lơm
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Điểu Lơm - Ngã ba đi thôn Tày, Nùng
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đi thôn Tày, Nùng - Ngã ba Công ty Mắc Ca
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba Công ty Mắc Ca - Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - Ngã ba vào đồi ông Quế
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba vào đồi ông Quế - Giáp đất Hạt kiểm lâm
Đất ở nông thôn 288.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất Hạt kiểm lâm - Giáp đất hội trường thôn 1
Đất ở nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Cường
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Hết đất Hạt quản lý đường bộ - Giáp xã Đắk Búk So
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba bãi 2 - Giáp cổng khu công nghiệp
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Giáp cổng khu công nghiệp - Ngã ba thác Đắk Glung
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba thác Đắk Glung - Ngã ba đường vào thủy điện
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào thủy điện - Giáp xã Đắk Ngo
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba Trung đoàn 726 - Cầu mới (đập đội 2)
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Cầu mới (đập đội 2) - Hết mỏ đá
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Hết mỏ đá - Giáp xã Quảng Trực
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Khu dân cư chợ nông sản - Xã Quảng Tâm
Tất cả các trục đường -
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 đi Thôn 5 - Xã Quảng Tâm
-
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Các đường liên thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu
Đất ở nông thôn 2.900.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk Búk So
Giáp đất Trung tâm Cao su - Hết đất nhà ông Trung
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 792.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song
Đất ở nông thôn 495.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song
Đất ở nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 688 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song
Đất ở nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song
Đất ở nông thôn 363.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú
Đất ở nông thôn 1.680.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú
Đất ở nông thôn 1.560.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền
Đất ở nông thôn 1.440.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền
Đất ở nông thôn 1.320.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất ở nông thôn 418.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất ở nông thôn 385.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6
Đất ở nông thôn 528.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Đắk Búk So
Nhà ông Long thôn 6 - Giáp xã Đắk N'Drung
Đất ở nông thôn 495.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk Búk So
Ngã ba cửa hàng miền núi - Ngã ba đường vào thôn 1
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết đất ông Trìu
Đất ở nông thôn 528.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào thôn 3 - Hết đất ông Trìu
Đất ở nông thôn 495.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung
Đất ở nông thôn 297.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk Búk So
Đập Đắk Blung - Giáp xã Quảng Trực
Đất ở nông thôn 297.000
Huyện Tuy Đức Đường vòng quanh sân bay - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm)
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 12 - Giáp đất nhà ông Phong
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 13 - Giáp đất nhà ông Phong
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Giáp đất nhà ông Phong - Hết đất nhà ông Cường
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Cường - Giáp ngã ba Quốc lộ 14 C
Đất ở nông thôn 594.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Bảo hiểm xã hội huyện - Đập Đắk Búk So
Đất ở nông thôn 594.000
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ
Đất ở nông thôn 990.000
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Đài tưởng niệm Liệt sĩ - Giáp đất bệnh viện huyện
Đất ở nông thôn 792.000
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Đất bệnh viện huyện - Ngã ba Quốc lộ14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu)
Đất ở nông thôn 792.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Nhậm - Ngã ba nhà ông Mãi
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Ngã ba nhà ông Mãi - Giáp Quốc lộ 14C
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Ngã ba UBND xã - Hết đất nhà bà Oanh
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 -
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Đất ở của các khu dân cư còn lại Bon Bu Boong, Bon Bu N'Drung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba cây He - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726
Đất ở nông thôn 253.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 - Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện)
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất ở nông thôn 275.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt
Đất ở nông thôn 253.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Cầu Đắk Huýt - Trạm cửa khẩu Bu Prăng
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba Lộc Ninh - Ngã tư nhà Điểu Kran
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã tư nhà Điểu Kran - Giáp Bình Phước
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia
Đất ở nông thôn 275.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã 3 đường vào Công ty Ngọc Biển - Giáp xã Quảng Tâm
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm - Hết đất nhà ông Điểu Lý
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Điểu Lý - Hết đất Công ty Việt Bul
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Hết đất Công ty Việt Bul - Giáp xã Đắk Buk So
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Đất nhà ông Trường - Nhà ông Chiên (giáp ngã ba quốc lộ 14C mới)
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Trạm xá trung đoàn - Ngã ba nhà ông Điểu Lý
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng) - Hết đất nhà ông Tuấn Thắm
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát
Đất ở nông thôn 440.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát
Đất ở nông thôn 385.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường đi Xóm đạo - Ngã ba Bưu điện
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà bà Thị Ngum - Giáp trung đoàn 726
Đất ở nông thôn 385.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát - Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) - giáp Quốc lộ 14C mới
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đồn 10 - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà bàn Ngân - Hết đồn 10
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Ngã ba đi vào cánh đồng 2 - Nhà ông Điểu Đê
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Nhà ông Điểu Đê - Nhà ông Điểu Trum
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Nhà ông Điểu Trum - Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh - Giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Trịnh - Giáp Quốc lộ 14C mới
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Điểu Khơn - Ngã ba nhà bà Phi Úc
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Khoa - Suối Đắk Ken
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Điểu Lé - Quốc lộ rừng PHN Thác Mơ
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Hợp - Ngã ba nhà ông Phê
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Khá - Đập Đắk Huýt 1
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Bu Lum -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Trực
-
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Trực
-
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn 246.400
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn 184.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân
Ngã ba nội thất Thành Lộc - Giáp đất Cao Thanh Cường
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân
Giáp đất Cao Thanh Cường - Hết đất nhà ông Huy
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Ngã ba trường 6 - Giáp đất nhà ông Thuận
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Thuận - Hết đất trung tâm trường 6
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Khu trung tâm trường 6 - Cống nước nhà bà Hường
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Cống nước nhà bà Hường - Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - Hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Ngã ba cây xăng Ngọc My - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà Loan Hùng - Cầu Đắk R’Tíh
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk R'Tíh
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk Wer
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A -
Đất TM-DV nông thôn 96.800
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng -
Đất TM-DV nông thôn 96.800
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc Đăk N Jut -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 1 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 3 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 4 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 7 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 8 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 9 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 10 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 11 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại thôn Đắk K’Rung -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường tại thôn Đắk Mrang - Xã Quảng Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Giáp xã Quảng Tân - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - Ngã ba hồ Doãn Văn
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba hồ Doãn Văn - Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất TM-DV nông thôn 184.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - Giáp xã Quảng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 211.200
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - Hết đất nhà ông Điểu An
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà ông Điểu An - Giáp Trạm Y tế mới của xã
Đất TM-DV nông thôn 132.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Trạm Y tế mới của xã - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Đất TM-DV nông thôn 246.400
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy Cao su)
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba trung tâm xã - Cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương)
Đất TM-DV nông thôn 193.600
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Cầu bon Bu Dong (nhà ông Từ Văn Hương) - Giáp xã Quảng Tân
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba Bon Bu Đơng - Đập Đắk Liêng
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - Nhà ông Điểu Minh
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Nhà ông Điểu Minh - Ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên)
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk R'Tíh
Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) - Giáp khu B trường 5 (Trường 1)
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'Tíh
Các đường liên thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'Tíh
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk R'lấp - Ngã ba cầu Đắk Ké
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba cầu Đắk Ké - Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo - Cầu đội 3 - E720
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Cầu đội 3 - E720 - Ngã ba đội 8 - E720
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đội 8 - E720 - Ngã ba đi Đắk Nhau
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đi Đắk Nhau - Ngã ba Trung Vân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã 3 Trung Vân - Ngã ba Điêng Đu + 200
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Điêng Đu + 200 - Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m
Đất TM-DV nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m - Giáp xã Quảng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Nguyên - Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen)
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) - Cầu Đắk Ngo
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Ngo - Cầu Đắk Loan
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Loan - Ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia)
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Tuy Đức Đường 719 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - Ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen)
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Tuy Đức Đường Philte - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - Hết đất nhà ông Điểu Pách
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo
Ngã ba (giao với đường Philte) - Cầu Đắk R'lấp
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo
Ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - Ngã ba gần nhà ông Rộng
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 1 E-720 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 1 (1 km)
Đất TM-DV nông thôn 86.400
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 4 E-720 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 6 E-721 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 8 E-721 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 8 E720 (đến trường học)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Trung Vân - Đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Đắk Ngo
-
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Các đường liên thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp xã Đắk R’Tih (Ngã ba PhiA) - Giáp đất nhà ông Điểu Lơm
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Điểu Lơm - Ngã ba đi thôn Tày, Nùng
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đi thôn Tày, Nùng - Ngã ba Công ty Mắc Ca
Đất TM-DV nông thôn 136.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba Công ty Mắc Ca - Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - Ngã ba vào đồi ông Quế
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba vào đồi ông Quế - Giáp đất Hạt kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn 230.400
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất Hạt kiểm lâm - Giáp đất hội trường thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 316.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Cường
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Hết đất Hạt quản lý đường bộ - Giáp xã Đắk Búk So
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba bãi 2 - Giáp cổng khu công nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 128.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Giáp cổng khu công nghiệp - Ngã ba thác Đắk Glung
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba thác Đắk Glung - Ngã ba đường vào thủy điện
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào thủy điện - Giáp xã Đắk Ngo
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba Trung đoàn 726 - Cầu mới (đập đội 2)
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Cầu mới (đập đội 2) - Hết mỏ đá
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Hết mỏ đá - Giáp xã Quảng Trực
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Tuy Đức Khu dân cư chợ nông sản - Xã Quảng Tâm
Tất cả các trục đường -
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 đi Thôn 5 - Xã Quảng Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Các đường liên thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk Búk So
Giáp đất Trung tâm Cao su - Hết đất nhà ông Trung
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính
Đất TM-DV nông thôn 633.600
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song
Đất TM-DV nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song
Đất TM-DV nông thôn 316.800
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện
Đất TM-DV nông thôn 96.800
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 688 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song
Đất TM-DV nông thôn 316.800
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song
Đất TM-DV nông thôn 290.400
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn 334.400
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn 308.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 422.400
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Đắk Búk So
Nhà ông Long thôn 6 - Giáp xã Đắk N'Drung
Đất TM-DV nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk Búk So
Ngã ba cửa hàng miền núi - Ngã ba đường vào thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết đất ông Trìu
Đất TM-DV nông thôn 422.400
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào thôn 3 - Hết đất ông Trìu
Đất TM-DV nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung
Đất TM-DV nông thôn 237.600
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk Búk So
Đập Đắk Blung - Giáp xã Quảng Trực
Đất TM-DV nông thôn 237.600
Huyện Tuy Đức Đường vòng quanh sân bay - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm)
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 12 - Giáp đất nhà ông Phong
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 13 - Giáp đất nhà ông Phong
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Giáp đất nhà ông Phong - Hết đất nhà ông Cường
Đất TM-DV nông thôn 432.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Cường - Giáp ngã ba Quốc lộ 14 C
Đất TM-DV nông thôn 475.200
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Bảo hiểm xã hội huyện - Đập Đắk Búk So
Đất TM-DV nông thôn 475.200
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 792.000
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Đài tưởng niệm Liệt sĩ - Giáp đất bệnh viện huyện
Đất TM-DV nông thôn 633.600
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Đất bệnh viện huyện - Ngã ba Quốc lộ14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu)
Đất TM-DV nông thôn 633.600
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Nhậm - Ngã ba nhà ông Mãi
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Ngã ba nhà ông Mãi - Giáp Quốc lộ 14C
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Ngã ba UBND xã - Hết đất nhà bà Oanh
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 -
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Đất ở của các khu dân cư còn lại Bon Bu Boong, Bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba cây He - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726
Đất TM-DV nông thôn 202.400
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 - Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện)
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất TM-DV nông thôn 220.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt
Đất TM-DV nông thôn 202.400
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Cầu Đắk Huýt - Trạm cửa khẩu Bu Prăng
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba Lộc Ninh - Ngã tư nhà Điểu Kran
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã tư nhà Điểu Kran - Giáp Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia
Đất TM-DV nông thôn 220.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã 3 đường vào Công ty Ngọc Biển - Giáp xã Quảng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm - Hết đất nhà ông Điểu Lý
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Điểu Lý - Hết đất Công ty Việt Bul
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Hết đất Công ty Việt Bul - Giáp xã Đắk Buk So
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Đất nhà ông Trường - Nhà ông Chiên (giáp ngã ba quốc lộ 14C mới)
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Trạm xá trung đoàn - Ngã ba nhà ông Điểu Lý
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng) - Hết đất nhà ông Tuấn Thắm
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát
Đất TM-DV nông thôn 308.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường đi Xóm đạo - Ngã ba Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà bà Thị Ngum - Giáp trung đoàn 726
Đất TM-DV nông thôn 308.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát - Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) - giáp Quốc lộ 14C mới
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đồn 10 - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà bàn Ngân - Hết đồn 10
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Ngã ba đi vào cánh đồng 2 - Nhà ông Điểu Đê
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Nhà ông Điểu Đê - Nhà ông Điểu Trum
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Nhà ông Điểu Trum - Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh - Giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Trịnh - Giáp Quốc lộ 14C mới
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Điểu Khơn - Ngã ba nhà bà Phi Úc
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Khoa - Suối Đắk Ken
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Điểu Lé - Quốc lộ rừng PHN Thác Mơ
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Hợp - Ngã ba nhà ông Phê
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Khá - Đập Đắk Huýt 1
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Bu Lum -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Trực
-
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Tuy Đức Đất ở các khu dân cư còn lại - Quảng Trực
-
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
Đất SX-KD nông thôn 184.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
Đất SX-KD nông thôn 184.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân
Ngã ba nội thất Thành Lộc - Giáp đất Cao Thanh Cường
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân
Giáp đất Cao Thanh Cường - Hết đất nhà ông Huy
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Ngã ba trường 6 - Giáp đất nhà ông Thuận
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Thuận - Hết đất trung tâm trường 6
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Khu trung tâm trường 6 - Cống nước nhà bà Hường
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Cống nước nhà bà Hường - Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - Hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Ngã ba cây xăng Ngọc My - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà Loan Hùng - Cầu Đắk R’Tíh
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk R'Tíh
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk Wer
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A -
Đất SX-KD nông thôn 72.600
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng -
Đất SX-KD nông thôn 72.600
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc Đăk N Jut -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 1 -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 4 -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 7 -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 8 -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 9 -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 10 -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn 11 -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân
Các tuyến đường tại thôn Đắk K’Rung -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường tại thôn Đắk Mrang- Xã Quảng Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Giáp xã Quảng Tân - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - Ngã ba hồ Doãn Văn
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba hồ Doãn Văn - Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất SX-KD nông thôn 138.600
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - Giáp xã Quảng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - Hết đất nhà ông Điểu An
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà ông Điểu An - Giáp Trạm Y tế mới của xã
Đất SX-KD nông thôn 99.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Trạm Y tế mới của xã - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Đất SX-KD nông thôn 184.800
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy Cao su)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681)
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba trung tâm xã - Cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương)
Đất SX-KD nông thôn 145.200
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Cầu bon Bu Dong (nhà ông Từ Văn Hương) - Giáp xã Quảng Tân
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Ngã ba Bon Bu Đơng - Đập Đắk Liêng
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - Nhà ông Điểu Minh
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh
Nhà ông Điểu Minh - Ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên)
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk R'Tíh
Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) - Giáp khu B trường 5 (Trường 1)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'Tíh
Các đường liên thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'Tíh
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk R'lấp - Ngã ba cầu Đắk Ké
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba cầu Đắk Ké - Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo - Cầu đội 3 - E720
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Cầu đội 3 - E720 - Ngã ba đội 8 - E720
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đội 8 - E720 - Ngã ba đi Đắk Nhau
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đi Đắk Nhau - Ngã ba Trung Vân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã 3 Trung Vân - Ngã ba Điêng Đu + 200
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Điêng Đu + 200 - Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m
Đất SX-KD nông thôn 297.000
Huyện Tuy Đức Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo
Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m - Giáp xã Quảng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Nguyên - Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) - Cầu Đắk Ngo
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Ngo - Cầu Đắk Loan
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo
Cầu Đắk Loan - Ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Đường 719 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - Ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen)
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Tuy Đức Đường Philte - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - Hết đất nhà ông Điểu Pách
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo
Ngã ba (giao với đường Philte) - Cầu Đắk R'lấp
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo
Ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - Ngã ba gần nhà ông Rộng
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 1 E-720 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 1 (1 km)
Đất SX-KD nông thôn 64.800
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 4 E-720 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông)
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 6 E-721 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức)
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đội 8 E-721 - Xã Đắk Ngo
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 8 E720 (đến trường học)
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Đắk Ngo
Ngã ba Trung Vân - Đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông)
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Đắk Ngo
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Các đường liên thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp xã Đắk R’Tih (Ngã ba PhiA) - Giáp đất nhà ông Điểu Lơm
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Điểu Lơm - Ngã ba đi thôn Tày, Nùng
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đi thôn Tày, Nùng - Ngã ba Công ty Mắc Ca
Đất SX-KD nông thôn 102.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba Công ty Mắc Ca - Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - Ngã ba vào đồi ông Quế
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Ngã ba vào đồi ông Quế - Giáp đất Hạt kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn 172.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất Hạt kiểm lâm - Giáp đất hội trường thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 237.600
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Giáp đất hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Cường
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm
Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm
Hết đất Hạt quản lý đường bộ - Giáp xã Đắk Búk So
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba bãi 2 - Giáp cổng khu công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Giáp cổng khu công nghiệp - Ngã ba thác Đắk Glung
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba thác Đắk Glung - Ngã ba đường vào thủy điện
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba đường vào thủy điện - Giáp xã Đắk Ngo
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Ngã ba Trung đoàn 726 - Cầu mới (đập đội 2)
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Cầu mới (đập đội 2) - Hết mỏ đá
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tâm
Hết mỏ đá - Giáp xã Quảng Trực
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Tuy Đức Khu dân cư chợ nông sản - Xã Quảng Tâm
Tất cả các trục đường -
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 đi Thôn 5 - Xã Quảng Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Các đường liên thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Đất ở của các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk Búk So
Giáp đất Trung tâm Cao su - Hết đất nhà ông Trung
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính
Đất SX-KD nông thôn 475.200
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song
Đất SX-KD nông thôn 297.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song
Đất SX-KD nông thôn 237.600
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện
Đất SX-KD nông thôn 72.600
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 688 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song
Đất SX-KD nông thôn 237.600
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song
Đất SX-KD nông thôn 217.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú
Đất SX-KD nông thôn 936.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền
Đất SX-KD nông thôn 864.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền
Đất SX-KD nông thôn 792.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất SX-KD nông thôn 250.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 316.800
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Đắk Búk So
Nhà ông Long thôn 6 - Giáp xã Đắk N'Drung
Đất SX-KD nông thôn 297.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk Búk So
Ngã ba cửa hàng miền núi - Ngã ba đường vào thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết đất ông Trìu
Đất SX-KD nông thôn 316.800
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba đường vào thôn 3 - Hết đất ông Trìu
Đất SX-KD nông thôn 297.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung
Đất SX-KD nông thôn 178.200
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Đắk Búk So
Đập Đắk Blung - Giáp xã Quảng Trực
Đất SX-KD nông thôn 178.200
Huyện Tuy Đức Đường vòng quanh sân bay - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm)
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 12 - Giáp đất nhà ông Phong
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 13 - Giáp đất nhà ông Phong
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Giáp đất nhà ông Phong - Hết đất nhà ông Cường
Đất SX-KD nông thôn 324.000
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Cường - Giáp ngã ba Quốc lộ 14 C
Đất SX-KD nông thôn 356.400
Huyện Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Bảo hiểm xã hội huyện - Đập Đắk Búk So
Đất SX-KD nông thôn 356.400
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 594.000
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Đài tưởng niệm Liệt sĩ - Giáp đất bệnh viện huyện
Đất SX-KD nông thôn 475.200
Huyện Tuy Đức Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So
Đất bệnh viện huyện - Ngã ba Quốc lộ14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 475.200
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So
Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Hết đất nhà ông Nhậm - Ngã ba nhà ông Mãi
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Ngã ba nhà ông Mãi - Giáp Quốc lộ 14C
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So
Ngã ba UBND xã - Hết đất nhà bà Oanh
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 -
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Đất ở của các khu dân cư còn lại Bon Bu Boong, Bon Bu N'Drung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba cây He - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726
Đất SX-KD nông thôn 151.800
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 - Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện)
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt
Đất SX-KD nông thôn 151.800
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Cầu Đắk Huýt - Trạm cửa khẩu Bu Prăng
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã ba Lộc Ninh - Ngã tư nhà Điểu Kran
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã tư nhà Điểu Kran - Giáp Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực
Ngã 3 đường vào Công ty Ngọc Biển - Giáp xã Quảng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm - Hết đất nhà ông Điểu Lý
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Điểu Lý - Hết đất Công ty Việt Bul
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Trực
Hết đất Công ty Việt Bul - Giáp xã Đắk Buk So
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Đất nhà ông Trường - Nhà ông Chiên (giáp ngã ba quốc lộ 14C mới)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Trạm xá trung đoàn - Ngã ba nhà ông Điểu Lý
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng) - Hết đất nhà ông Tuấn Thắm
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba đường đi Xóm đạo - Ngã ba Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà bà Thị Ngum - Giáp trung đoàn 726
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát - Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Tuy Đức Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) - giáp Quốc lộ 14C mới
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Tuy Đức Đường vào đồn 10 - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà bàn Ngân - Hết đồn 10
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Ngã ba đi vào cánh đồng 2 - Nhà ông Điểu Đê
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Nhà ông Điểu Đê - Nhà ông Điểu Trum
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Nhà ông Điểu Trum - Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Tuy Đức Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh - Giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Trịnh - Giáp Quốc lộ 14C mới
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Điểu Khơn - Ngã ba nhà bà Phi Úc
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Khoa - Suối Đắk Ken
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Điểu Lé - Quốc lộ rừng PHN Thác Mơ
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Hợp - Ngã ba nhà ông Phê
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Ngã ba nhà ông Khá - Đập Đắk Huýt 1
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Bu Lum -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Đường nội bon - Xã Quảng Trực
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Các tuyến đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Trực
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Tuy Đức Đất ở các khu dân cư còn lại - Quảng Trực
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Thôn 4, 7 -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Thôn 3 -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh. -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Bon Ja Lú, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Bu Nđơr A. -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Các khu vực thôn, bon còn lại. -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Các khu vực trên địa bàn xã -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Các khu vực trên địa bàn xã -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Thôn 2 -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Bon Bu N’drung -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Bon Bu Gia -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Bon Bu KRắk -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng -
Đất trồng cây hàng năm khác 17.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang, Đắk K'Rung, thôn 11 -
Đất trồng cây hàng năm khác 15.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 10.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đơng, bon Me Ra. -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Bon Ja Lú, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B. -
Đất trồng cây hàng năm khác 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Các khu vực thôn, bon còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm khác 10.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Thôn Tân Bình, Bon Điêng Đu -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 -
Đất trồng cây hàng năm khác 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 10.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Thôn 1, 4, 5 -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Bon Bu N’Đơr B -
Đất trồng cây hàng năm khác 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 10.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Thôn Tuy Đức -
Đất trồng cây hàng năm khác 15.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 10.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Thôn Bon Bu Dăr -
Đất trồng cây hàng năm khác 15.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Bon Đăk Huýt -
Đất trồng cây hàng năm khác 13.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 10.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng -
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang, Đắk K'Rung, thôn 11 -
Đất trồng cây lâu năm 17.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Dơng, bon Me Ra. -
Đất trồng cây lâu năm 20.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Bon Bu Đách, bon Bu Kóh. -
Đất trồng cây lâu năm 15.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Các khu vực thôn, bon còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Thôn Tân Bình, Bon Điêng Đu -
Đất trồng cây lâu năm 20.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 -
Đất trồng cây lâu năm 15.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Thôn 1, 4, 5 -
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Bon Bu N’Đơr B -
Đất trồng cây lâu năm 15.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất trồng cây lâu năm 20.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Thôn Tuy Đức -
Đất trồng cây lâu năm 17.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Bon Bu Dăr -
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Thôn Bu Sóp -
Đất trồng cây lâu năm 16.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 15.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Vị trí 1: Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng -
Đất nuôi trồng thủy sản 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang -
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Vị trí 1: Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh. -
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Vị trí 2: Bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B. -
Đất nuôi trồng thủy sản 10.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
Vị trí 3: Các khu vực thôn, bon còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 9.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Vị trí 1: Thôn Tân Bình, Bon Điêng Đu -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Vị trí 2: Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 11.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Vị trí 1: Thôn 1, 4, 5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Vị trí 2: Bon Bu N’Đơr B -
Đất nuôi trồng thủy sản 11.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 9.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất nuôi trồng thủy sản 16.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Vị trí 2: Thôn Tuy Đức -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 11.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Vị trí 1: Bon Bu Gia -
Đất nuôi trồng thủy sản 16.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Vị trí 2: Bon Đắk Huýt -
Đất nuôi trồng thủy sản 14.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
Vị trí 3: Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 11.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tân
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk R'tíh
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Ngo
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Tâm
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Tuy Đức Xã Đắk Búk So
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Tuy Đức Xã Quảng Trực
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
Đất ở nông thôn 308.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8)
Đất ở nông thôn 231.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân
Ngã ba nội thất Thành Lộc - Giáp đất Cao Thanh Cường
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân
Giáp đất Cao Thanh Cường - Hết đất nhà ông Huy
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Tuy Đức Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân
Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Tuy Đức Đường liên xã - Xã Quảng Tân
Ngã ba trường 6 - Giáp đất nhà ông Thuận
Đất ở nông thôn 660.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuy Đức

4.8/5 - (947 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?