Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Đức năm 2025
Khu vực: huyện Tuy Đức.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 2.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân Ngã ba nội thất Thành Lộc - Giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân Giáp đất Cao Thanh Cường - Hết đất nhà ông Huy |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Ngã ba trường 6 - Giáp đất nhà ông Thuận |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Thuận - Hết đất trung tâm trường 6 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Khu trung tâm trường 6 - Cống nước nhà bà Hường |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Cống nước nhà bà Hường - Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - Hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Ngã ba cây xăng Ngọc My - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà Loan Hùng - Cầu Đắk R’Tíh |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk R'Tíh |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk Wer |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Me Ra - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc Đăk N Jut - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 1 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 3 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 4 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 7 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 8 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 9 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 10 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 11 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Tuyến đường trung tâm thôn Đăk Krung - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Mrang - Xã Quảng Tân - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Giáp xã Quảng Tân - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - Ngã ba hồ Doãn Văn |
Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba hồ Doãn Văn - Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất ở nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất ở nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - Hết đất nhà ông Điểu An |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà ông Điểu An - Giáp Trạm Y tế mới của xã |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Trạm Y tế mới của xã - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Đất ở nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy Cao su) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba trung tâm xã - Cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
Đất ở nông thôn | 242.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Cầu bon Bu Dong (nhà ông Từ Văn Hương) - Giáp xã Quảng Tân |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba Bon Bu Đơng - Đập Đắk Liêng |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - Nhà ông Điểu Minh |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Nhà ông Điểu Minh - Ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk R'Tíh Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) - Giáp khu B trường 5 (Trường 1) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'Tíh Các đường liên thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'Tíh Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk R'lấp - Ngã ba cầu Đắk Ké |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba cầu Đắk Ké - Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo - Cầu đội 3 - E720 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Cầu đội 3 - E720 - Ngã ba đội 8 - E720 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba đội 8 - E720 - Ngã ba đi Đắk Nhau |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã ba đi Đắk Nhau - Ngã ba Trung Vân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã 3 Trung Vân - Ngã ba Điêng Đu + 200 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã ba Điêng Đu + 200 - Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m |
Đất ở nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Nguyên - Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) - Cầu Đắk Ngo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Ngo - Cầu Đắk Loan |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Loan - Ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường 719 - Xã Đắk Ngo Ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - Ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Philte - Xã Đắk Ngo Ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - Hết đất nhà ông Điểu Pách |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo Ngã ba (giao với đường Philte) - Cầu Đắk R'lấp |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo Ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - Ngã ba gần nhà ông Rộng |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 1 E-720 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 1 (1 km) |
Đất ở nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 4 E-720 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 6 E-721 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 8 E-721 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 8 E720 (đến trường học) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Đắk Ngo Ngã ba Trung Vân - Đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Đắk Ngo - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Các đường liên thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp xã Đắk R’Tih (Ngã ba PhiA) - Giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Điểu Lơm - Ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba đi thôn Tày, Nùng - Ngã ba Công ty Mắc Ca |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba Công ty Mắc Ca - Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - Ngã ba vào đồi ông Quế |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba vào đồi ông Quế - Giáp đất Hạt kiểm lâm |
Đất ở nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất Hạt kiểm lâm - Giáp đất hội trường thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Cường |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Hết đất Hạt quản lý đường bộ - Giáp xã Đắk Búk So |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba bãi 2 - Giáp cổng khu công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Giáp cổng khu công nghiệp - Ngã ba thác Đắk Glung |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba thác Đắk Glung - Ngã ba đường vào thủy điện |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào thủy điện - Giáp xã Đắk Ngo |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba Trung đoàn 726 - Cầu mới (đập đội 2) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Cầu mới (đập đội 2) - Hết mỏ đá |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Hết mỏ đá - Giáp xã Quảng Trực |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Khu dân cư chợ nông sản - Xã Quảng Tâm Tất cả các trục đường - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 đi Thôn 5 - Xã Quảng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Các đường liên thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk Búk So Giáp đất Trung tâm Cao su - Hết đất nhà ông Trung |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính |
Đất ở nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song |
Đất ở nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song |
Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 688 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song |
Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song |
Đất ở nông thôn | 363.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 418.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Đắk Búk So Nhà ông Long thôn 6 - Giáp xã Đắk N'Drung |
Đất ở nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk Búk So Ngã ba cửa hàng miền núi - Ngã ba đường vào thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết đất ông Trìu |
Đất ở nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào thôn 3 - Hết đất ông Trìu |
Đất ở nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk Búk So Đập Đắk Blung - Giáp xã Quảng Trực |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vòng quanh sân bay - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 12 - Giáp đất nhà ông Phong |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 13 - Giáp đất nhà ông Phong |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Giáp đất nhà ông Phong - Hết đất nhà ông Cường |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Cường - Giáp ngã ba Quốc lộ 14 C |
Đất ở nông thôn | 594.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Ngã ba Bảo hiểm xã hội huyện - Đập Đắk Búk So |
Đất ở nông thôn | 594.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Đài tưởng niệm Liệt sĩ - Giáp đất bệnh viện huyện |
Đất ở nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Đất bệnh viện huyện - Ngã ba Quốc lộ14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) |
Đất ở nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Nhậm - Ngã ba nhà ông Mãi |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Ngã ba nhà ông Mãi - Giáp Quốc lộ 14C |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Ngã ba UBND xã - Hết đất nhà bà Oanh |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Đất ở của các khu dân cư còn lại Bon Bu Boong, Bon Bu N'Drung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba cây He - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 |
Đất ở nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 - Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt |
Đất ở nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Cầu Đắk Huýt - Trạm cửa khẩu Bu Prăng |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba Lộc Ninh - Ngã tư nhà Điểu Kran |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã tư nhà Điểu Kran - Giáp Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia |
Đất ở nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã 3 đường vào Công ty Ngọc Biển - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm - Hết đất nhà ông Điểu Lý |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Điểu Lý - Hết đất Công ty Việt Bul |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Hết đất Công ty Việt Bul - Giáp xã Đắk Buk So |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Đất nhà ông Trường - Nhà ông Chiên (giáp ngã ba quốc lộ 14C mới) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Trạm xá trung đoàn - Ngã ba nhà ông Điểu Lý |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng) - Hết đất nhà ông Tuấn Thắm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba đường đi Xóm đạo - Ngã ba Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà bà Thị Ngum - Giáp trung đoàn 726 |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát - Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) - giáp Quốc lộ 14C mới |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đồn 10 - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà bàn Ngân - Hết đồn 10 |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Ngã ba đi vào cánh đồng 2 - Nhà ông Điểu Đê |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Nhà ông Điểu Đê - Nhà ông Điểu Trum |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Nhà ông Điểu Trum - Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh - Giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Trịnh - Giáp Quốc lộ 14C mới |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Điểu Khơn - Ngã ba nhà bà Phi Úc |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Khoa - Suối Đắk Ken |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Điểu Lé - Quốc lộ rừng PHN Thác Mơ |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Hợp - Ngã ba nhà ông Phê |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Khá - Đập Đắk Huýt 1 |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Bu Lum - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Trực - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Quảng Trực - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 246.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân Ngã ba nội thất Thành Lộc - Giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân Giáp đất Cao Thanh Cường - Hết đất nhà ông Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Ngã ba trường 6 - Giáp đất nhà ông Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Thuận - Hết đất trung tâm trường 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Khu trung tâm trường 6 - Cống nước nhà bà Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Cống nước nhà bà Hường - Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - Hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Ngã ba cây xăng Ngọc My - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà Loan Hùng - Cầu Đắk R’Tíh |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk R'Tíh |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk Wer |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Me Ra - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc Đăk N Jut - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại thôn Đắk K’Rung - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Mrang - Xã Quảng Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Giáp xã Quảng Tân - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - Ngã ba hồ Doãn Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba hồ Doãn Văn - Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - Hết đất nhà ông Điểu An |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà ông Điểu An - Giáp Trạm Y tế mới của xã |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Trạm Y tế mới của xã - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 246.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy Cao su) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba trung tâm xã - Cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Cầu bon Bu Dong (nhà ông Từ Văn Hương) - Giáp xã Quảng Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba Bon Bu Đơng - Đập Đắk Liêng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - Nhà ông Điểu Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Nhà ông Điểu Minh - Ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk R'Tíh Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) - Giáp khu B trường 5 (Trường 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'Tíh Các đường liên thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'Tíh Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk R'lấp - Ngã ba cầu Đắk Ké |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba cầu Đắk Ké - Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo - Cầu đội 3 - E720 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Cầu đội 3 - E720 - Ngã ba đội 8 - E720 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba đội 8 - E720 - Ngã ba đi Đắk Nhau |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã ba đi Đắk Nhau - Ngã ba Trung Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã 3 Trung Vân - Ngã ba Điêng Đu + 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã ba Điêng Đu + 200 - Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Nguyên - Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) - Cầu Đắk Ngo |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Ngo - Cầu Đắk Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Loan - Ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường 719 - Xã Đắk Ngo Ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - Ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Philte - Xã Đắk Ngo Ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - Hết đất nhà ông Điểu Pách |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo Ngã ba (giao với đường Philte) - Cầu Đắk R'lấp |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo Ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - Ngã ba gần nhà ông Rộng |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 1 E-720 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 1 (1 km) |
Đất TM-DV nông thôn | 86.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 4 E-720 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 6 E-721 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 8 E-721 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 8 E720 (đến trường học) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Đắk Ngo Ngã ba Trung Vân - Đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Đắk Ngo - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Các đường liên thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp xã Đắk R’Tih (Ngã ba PhiA) - Giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Điểu Lơm - Ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba đi thôn Tày, Nùng - Ngã ba Công ty Mắc Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba Công ty Mắc Ca - Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - Ngã ba vào đồi ông Quế |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba vào đồi ông Quế - Giáp đất Hạt kiểm lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất Hạt kiểm lâm - Giáp đất hội trường thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Hết đất Hạt quản lý đường bộ - Giáp xã Đắk Búk So |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba bãi 2 - Giáp cổng khu công nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Giáp cổng khu công nghiệp - Ngã ba thác Đắk Glung |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba thác Đắk Glung - Ngã ba đường vào thủy điện |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào thủy điện - Giáp xã Đắk Ngo |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba Trung đoàn 726 - Cầu mới (đập đội 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Cầu mới (đập đội 2) - Hết mỏ đá |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Hết mỏ đá - Giáp xã Quảng Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Khu dân cư chợ nông sản - Xã Quảng Tâm Tất cả các trục đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 đi Thôn 5 - Xã Quảng Tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Các đường liên thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk Búk So Giáp đất Trung tâm Cao su - Hết đất nhà ông Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 96.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 688 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song |
Đất TM-DV nông thôn | 290.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 334.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 422.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Đắk Búk So Nhà ông Long thôn 6 - Giáp xã Đắk N'Drung |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk Búk So Ngã ba cửa hàng miền núi - Ngã ba đường vào thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết đất ông Trìu |
Đất TM-DV nông thôn | 422.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào thôn 3 - Hết đất ông Trìu |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk Búk So Đập Đắk Blung - Giáp xã Quảng Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vòng quanh sân bay - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 12 - Giáp đất nhà ông Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 13 - Giáp đất nhà ông Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Giáp đất nhà ông Phong - Hết đất nhà ông Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Cường - Giáp ngã ba Quốc lộ 14 C |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Ngã ba Bảo hiểm xã hội huyện - Đập Đắk Búk So |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Đài tưởng niệm Liệt sĩ - Giáp đất bệnh viện huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Đất bệnh viện huyện - Ngã ba Quốc lộ14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Nhậm - Ngã ba nhà ông Mãi |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Ngã ba nhà ông Mãi - Giáp Quốc lộ 14C |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Ngã ba UBND xã - Hết đất nhà bà Oanh |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Đất ở của các khu dân cư còn lại Bon Bu Boong, Bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba cây He - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 |
Đất TM-DV nông thôn | 202.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 - Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt |
Đất TM-DV nông thôn | 202.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Cầu Đắk Huýt - Trạm cửa khẩu Bu Prăng |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba Lộc Ninh - Ngã tư nhà Điểu Kran |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã tư nhà Điểu Kran - Giáp Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã 3 đường vào Công ty Ngọc Biển - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm - Hết đất nhà ông Điểu Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Điểu Lý - Hết đất Công ty Việt Bul |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Hết đất Công ty Việt Bul - Giáp xã Đắk Buk So |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Đất nhà ông Trường - Nhà ông Chiên (giáp ngã ba quốc lộ 14C mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Trạm xá trung đoàn - Ngã ba nhà ông Điểu Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng) - Hết đất nhà ông Tuấn Thắm |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba đường đi Xóm đạo - Ngã ba Bưu điện |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà bà Thị Ngum - Giáp trung đoàn 726 |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát - Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) - giáp Quốc lộ 14C mới |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đồn 10 - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà bàn Ngân - Hết đồn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Ngã ba đi vào cánh đồng 2 - Nhà ông Điểu Đê |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Nhà ông Điểu Đê - Nhà ông Điểu Trum |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Nhà ông Điểu Trum - Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh - Giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Trịnh - Giáp Quốc lộ 14C mới |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Điểu Khơn - Ngã ba nhà bà Phi Úc |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Khoa - Suối Đắk Ken |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Điểu Lé - Quốc lộ rừng PHN Thác Mơ |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Hợp - Ngã ba nhà ông Phê |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Khá - Đập Đắk Huýt 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Bu Lum - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Trực - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Quảng Trực - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân Ngã ba nội thất Thành Lộc - Giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân Giáp đất Cao Thanh Cường - Hết đất nhà ông Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Ngã ba trường 6 - Giáp đất nhà ông Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Thuận - Hết đất trung tâm trường 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Khu trung tâm trường 6 - Cống nước nhà bà Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Cống nước nhà bà Hường - Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh - Hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Ngã ba cây xăng Ngọc My - Hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà Loan Hùng - Cầu Đắk R’Tíh |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk R'Tíh |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều - Giáp xã Đắk Wer |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Me Ra - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc Đăk N Jut - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường trong các thôn, bon - Xã Quảng Tân Các tuyến đường tại thôn Đắk K’Rung - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường tại thôn Đắk Mrang- Xã Quảng Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Giáp xã Quảng Tân - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - Ngã ba hồ Doãn Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba hồ Doãn Văn - Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 138.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - Hết đất nhà ông Điểu An |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà ông Điểu An - Giáp Trạm Y tế mới của xã |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Trạm Y tế mới của xã - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy Cao su) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba trung tâm xã - Cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 145.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Cầu bon Bu Dong (nhà ông Từ Văn Hương) - Giáp xã Quảng Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Ngã ba Bon Bu Đơng - Đập Đắk Liêng |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - Nhà ông Điểu Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk R'Tíh Nhà ông Điểu Minh - Ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk R'Tíh Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) - Giáp khu B trường 5 (Trường 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'Tíh Các đường liên thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'Tíh Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk R'lấp - Ngã ba cầu Đắk Ké |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba cầu Đắk Ké - Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo - Cầu đội 3 - E720 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Cầu đội 3 - E720 - Ngã ba đội 8 - E720 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau - Xã Đắk Ngo Ngã ba đội 8 - E720 - Ngã ba đi Đắk Nhau |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã ba đi Đắk Nhau - Ngã ba Trung Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã 3 Trung Vân - Ngã ba Điêng Đu + 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Ngã ba Điêng Đu + 200 - Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Nguyên - Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) - Cầu Đắk Ngo |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Ngo - Cầu Đắk Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) - Xã Đắk Ngo Cầu Đắk Loan - Ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường 719 - Xã Đắk Ngo Ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) - Ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Philte - Xã Đắk Ngo Ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) - Hết đất nhà ông Điểu Pách |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo Ngã ba (giao với đường Philte) - Cầu Đắk R'lấp |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường thôn Tân Bình - Xã Đắk Ngo Ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) - Ngã ba gần nhà ông Rộng |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 1 E-720 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 1 (1 km) |
Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 4 E-720 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 6 E-721 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đội 8 E-721 - Xã Đắk Ngo Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 - Đi vào đội 8 E720 (đến trường học) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) - Xã Đắk Ngo Ngã ba Trung Vân - Đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 - Xã Đắk Ngo - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Các đường liên thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp xã Đắk R’Tih (Ngã ba PhiA) - Giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Điểu Lơm - Ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba đi thôn Tày, Nùng - Ngã ba Công ty Mắc Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba Công ty Mắc Ca - Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - Ngã ba vào đồi ông Quế |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Ngã ba vào đồi ông Quế - Giáp đất Hạt kiểm lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất Hạt kiểm lâm - Giáp đất hội trường thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Giáp đất hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm Giáp đất nhà ông Cường - Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi - Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm Hết đất Hạt quản lý đường bộ - Giáp xã Đắk Búk So |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba bãi 2 - Giáp cổng khu công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Giáp cổng khu công nghiệp - Ngã ba thác Đắk Glung |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba thác Đắk Glung - Ngã ba đường vào thủy điện |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba đường vào thủy điện - Giáp xã Đắk Ngo |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Ngã ba Trung đoàn 726 - Cầu mới (đập đội 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Cầu mới (đập đội 2) - Hết mỏ đá |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tâm Hết mỏ đá - Giáp xã Quảng Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Khu dân cư chợ nông sản - Xã Quảng Tâm Tất cả các trục đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 đi Thôn 5 - Xã Quảng Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Các đường liên thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Đất ở của các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Giáp xã Quảng Tâm - Hết đất nhà ông Đảm |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Đảm - Hết đất bà Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất bà Hậu - Giáp đất Trung tâm Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk Búk So Giáp đất Trung tâm Cao su - Hết đất nhà ông Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Trung - Hết đất nhà ông Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Chính - Giáp huyện Đắk Song |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 72.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 688 - Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14C (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào trung tâm hành chính huyện - Giáp huyện Đắk Song |
Đất SX-KD nông thôn | 217.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - Cống nước nhà ông Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Cống nước nhà ông Tú - Hết đất nhà ông Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Quyền - Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - Nhà ông Long thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Đắk Búk So Nhà ông Long thôn 6 - Giáp xã Đắk N'Drung |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk Búk So Ngã ba cửa hàng miền núi - Ngã ba đường vào thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết đất ông Trìu |
Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba đường vào thôn 3 - Hết đất ông Trìu |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Hết đất ông Trìu - Đập Đắk Blung |
Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Đắk Búk So Đập Đắk Blung - Giáp xã Quảng Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vòng quanh sân bay - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - Ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 12 - Giáp đất nhà ông Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 13 - Giáp đất nhà ông Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Giáp đất nhà ông Phong - Hết đất nhà ông Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Cường - Giáp ngã ba Quốc lộ 14 C |
Đất SX-KD nông thôn | 356.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So Ngã ba Bảo hiểm xã hội huyện - Đập Đắk Búk So |
Đất SX-KD nông thôn | 356.400 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Đài tưởng niệm Liệt sĩ - Giáp đất bệnh viện huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So Đất bệnh viện huyện - Ngã ba Quốc lộ14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) |
Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So Ngã ba Thác Đắk Buk So - Hết đất nhà ông Nhậm |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Hết đất nhà ông Nhậm - Ngã ba nhà ông Mãi |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Ngã ba nhà ông Mãi - Giáp Quốc lộ 14C |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Đắk Búk So Ngã ba UBND xã - Hết đất nhà bà Oanh |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Đất ở của các khu dân cư còn lại Bon Bu Boong, Bon Bu N'Drung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba cây He - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 |
Đất SX-KD nông thôn | 151.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên - Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 - Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) - Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt |
Đất SX-KD nông thôn | 151.800 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu Đắk Huýt |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Cầu Đắk Huýt - Trạm cửa khẩu Bu Prăng |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã ba Lộc Ninh - Ngã tư nhà Điểu Kran |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã tư nhà Điểu Kran - Giáp Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Ngã ba Quốc lộ 14C mới - Cầu bon Bu Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Cầu bon Bu Gia - Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực Ngã 3 đường vào Công ty Ngọc Biển - Giáp xã Quảng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm - Hết đất nhà ông Điểu Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Điểu Lý - Hết đất Công ty Việt Bul |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Trực Hết đất Công ty Việt Bul - Giáp xã Đắk Buk So |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Đất nhà ông Trường - Nhà ông Chiên (giáp ngã ba quốc lộ 14C mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Trạm xá trung đoàn - Ngã ba nhà ông Điểu Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng) - Hết đất nhà ông Tuấn Thắm |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon (Tà luy dương) - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon (Tà luy âm) - Xã Quảng Trực Hết đất nhà ông Tuấn Thắm - Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba đường đi Xóm đạo - Ngã ba Bưu điện |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà bà Thị Ngum - Giáp trung đoàn 726 |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát - Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) - giáp Quốc lộ 14C mới |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào đồn 10 - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà bàn Ngân - Hết đồn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Ngã ba đi vào cánh đồng 2 - Nhà ông Điểu Đê |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Nhà ông Điểu Đê - Nhà ông Điểu Trum |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Nhà ông Điểu Trum - Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường vào Đắk Huýt - Xã Quảng Trực Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh - Giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Trịnh - Giáp Quốc lộ 14C mới |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Điểu Khơn - Ngã ba nhà bà Phi Úc |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Khoa - Suối Đắk Ken |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Điểu Lé - Quốc lộ rừng PHN Thác Mơ |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Hợp - Ngã ba nhà ông Phê |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Ngã ba nhà ông Khá - Đập Đắk Huýt 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Bu Lum - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường nội bon - Xã Quảng Trực Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Các tuyến đường liên thôn còn lại - Xã Quảng Trực - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Quảng Trực - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Thôn 4, 7 - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Thôn 3 - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh. - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Bon Ja Lú, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Bu Nđơr A. - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Các khu vực thôn, bon còn lại. - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Các khu vực trên địa bàn xã - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Các khu vực trên địa bàn xã - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Thôn 2 - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Bon Bu N’drung - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Bon Bu Gia - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Bon Bu KRắk - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 17.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang, Đắk K'Rung, thôn 11 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 15.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đơng, bon Me Ra. - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Bon Ja Lú, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B. - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Các khu vực thôn, bon còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Thôn Tân Bình, Bon Điêng Đu - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Thôn 1, 4, 5 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Bon Bu N’Đơr B - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Thôn Tuy Đức - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 15.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Thôn Bon Bu Dăr - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 15.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Bon Đăk Huýt - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 13.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 10.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang, Đắk K'Rung, thôn 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Dơng, bon Me Ra. - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Bon Bu Đách, bon Bu Kóh. - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Các khu vực thôn, bon còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Thôn Tân Bình, Bon Điêng Đu - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Thôn 1, 4, 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Bon Bu N’Đơr B - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Thôn Tuy Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Bon Bu Dăr - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Thôn Bu Sóp - |
Đất trồng cây lâu năm | 16.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Vị trí 1: Thôn 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, Đăk M’Rê, Đăk R’Tăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Vị trí 2: Thôn 3, Đăk Soun, Đăk M’Rang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân Vị trí 3: Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Vị trí 1: Bon Diêng Ngaih, bon Rơ Muôn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Vị trí 2: Bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh Vị trí 3: Các khu vực thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Vị trí 1: Thôn Tân Bình, Bon Điêng Đu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Vị trí 2: Bon Phi Lơ Te, Phi Lơ Te 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo Vị trí 3: Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Vị trí 1: Thôn 1, 4, 5 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Vị trí 2: Bon Bu N’Đơr B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm Vị trí 3: Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Vị trí 2: Thôn Tuy Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So Vị trí 3: Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Vị trí 1: Bon Bu Gia - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Vị trí 2: Bon Đắk Huýt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 14.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực Vị trí 3: Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 11.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tân - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk R'tíh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Ngo - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Tâm - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Đắk Búk So - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Xã Quảng Trực - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức - Hết đất ông Đặng Xem |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Hết đất ông Đặng Xem - Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) - Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Hết Trường cấp I Phan Bội Châu - Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) - Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân Ngã ba nội thất Thành Lộc - Giáp đất Cao Thanh Cường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân Giáp đất Cao Thanh Cường - Hết đất nhà ông Huy |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Quảng Tân Giáp đất nhà ông Huy - Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Quảng Tân Ngã ba trường 6 - Giáp đất nhà ông Thuận |
Đất ở nông thôn | 660.000 |
