Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Phong năm 2025
Khu vực: huyện Tuy Phong.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.700 đến 1.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy Phong |
Bà Triệu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bùi Viện - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 2.205.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Quốc lộ 1A - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường số 1 (KP 14) - Thị trấn Liên Hương Bùi Viện - Kè biển |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường số 2 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương Trần Quý Cáp - Nhà Phạm Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường số 3 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 735.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.995.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Ban Quản lý CTCC - Đường 17/4 |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Duẩn - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 1.295.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Lai - Thị trấn Liên Hương Hải Thượng Lãn Ông - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.345.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Lai - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Ngô Quyền - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Ngô Sỹ Liên - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.225.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Văn Trỗi - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.295.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Du - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Lữ - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.085.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Huệ - Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 1.435.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.225.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Hương Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.225.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương Trần Phú - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.015.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.330.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.330.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phan Bội Châu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.225.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Thị M. Khai - Giáp xã Phú Lạc |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Thị M. Khai - Cua Long Tỉnh |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thủ Khoa Huân - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Phú - Thị trấn Liên Hương Đài Truyền hình - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Phú - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.225.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Liên Hương Lê Duẩn - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 1.225.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Quý Cáp - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.225.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Triệu Quang Phục - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Trần Phú - Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác ) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Hải Thượng Lãn Ông - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Hai Bà Trưng - Hạt QL đường bộ |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại (Hạt QL đường bộ ) - Giáp xã Bình Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.155.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Các con đường còn lại rộng ≥ 4 m Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.575.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường nội bộ trong khu dân cư Da beo Khu phố 1 - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường Đ.12 - Thị trấn Liên Hương Từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án - ĐTXD) - Đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường Đ.13 - Thị trấn Liên Hương Từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) - Đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong) |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bà Triệu - Thị trấn Phan Rí Cửa Lê Lai - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bà Triệu - Thị trấn Phan Rí Cửa Thống Nhất - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa Đinh Tiên Hoàng - Ban Quản lý Cảng cá |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa Ngã ba hẻm 108 - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Cao Bá Quát - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Cao Bá Quát - Thị trấn Phan Rí Cửa Ngô Gia Tự - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.975.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 2.345.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.785.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn Văn Trỗi - Hẻm 201 Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 2.975.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường ra biển (BN 10) - Thị trấn Phan Rí Cửa Lý Thường Kiệt - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hàm Nghi - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Lai - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 4.025.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Lợi - Thị trấn Phan Rí Cửa Thành Thái - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.025.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lê Lợi - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 2.695.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phan Rí Cửa Lê Lai - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phan Rí Cửa Ngô Gia Tự - Giáp ranh Hoà Minh |
Đất ở đô thị | 4.375.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Ngô Quyền - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Ngô Sỹ Liên - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường BN.11 - Thị trấn Phan Rí Cửa Lý Trường Kiệt - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa Bà Triệu - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn văn Trỗi - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa Hai Bà Trưng - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa Quang Trung - Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 2.555.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Thị M. Khai - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phan Rí Cửa Đề Thám - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 2.205.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - KP Song Thanh 3 |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa Thống Nhất - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa Quang Trung - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phan Bội Châu - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa Ngô Gia Tự - Giáp ranh Hòa Minh |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa Phan Bội Châu - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thành Thái - Thị trấn Phan Rí Cửa Lê Lợi - Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn Thị Minh Khai - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.650.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa Cầu Nam - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 5.075.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa Quang Trung - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa Bà Triệu - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa Cầu Nam - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Phú - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Trần Quý Cáp - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Triệu Quang Phục - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Các đường nhựa còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu dân cư 15 ha HTV - Thị trấn Phan Rí Cửa Các con đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường BN.18 - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Xã Chí Công - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000.000 | 945.000.000 | 770.000.000 | 630.000.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Xã Hòa Minh, Xã Phước Thể - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000.000 | 945.000.000 | 770.000.000 | 595.000.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Xã Hòa Phú, Xã Vĩnh Tân, Xã Bình Thạnh - Nhóm 4 - Khu 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.008.000.000 | 805.000.000 | 595.000.000 | 525.000.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Xã Vĩnh Hảo - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 735.000.000 | 595.000.000 | 490.000.000 | 350.000.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Xã Phú Lạc, Xã Phong Phú - Xã Nhóm 7 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 280.000.000 | 175.000.000 | 130.000.000 | 102.000.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Xã Phan Dũng - Nhóm 8 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 165.000.000 | 109.000.000 | 84.000.000 | 67.000.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Hòa Minh Ngã ba Cầu Nam - Hết cây xăng Lê Sinh |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Hòa Minh Từ hết cây xăng Lê Sinh - Hết UBND xã Hòa Minh |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Hòa Minh Từ hết UBND xã Hòa Minh - Ngã ba Chí Công |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Chí Công Ngã ba Chí Công - Hết Tượng đài |
Đất ở nông thôn | 1.225.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Chí Công Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Bình Thạnh Từ Giáp xã Chí Công - Giáp TT Liên Hương |
Đất ở nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Phú Lạc Cuối Xí nghiệp may - Ngã 3 dốc Càng Rang |
Đất ở nông thôn | 1.505.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Phú Lạc Hết dốc Càng Rang - Cầu Đại Hòa |
Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Phú Lạc Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Phước Thể Đầu Cầu Đại Hòa - Hết Cầu Mương Cái |
Đất ở nông thôn | 945.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Phước Thể Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo Đầu Cầu Vĩnh Hảo 1 - Hết Ngã ba Cây Sộp |
Đất ở nông thôn | 1.505.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo Ngã tư vào hồ Đá Bạc - Hết Cầu Vĩnh Hảo 1 |
Đất ở nông thôn | 1.085.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 805.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân Hết Cầu Vĩnh Hảo 1 - Ngã ba Cây Sộp |
Đất ở nông thôn | 1.505.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân Ngã 3 Cây Sộp - Hết Cầu Bà Bổn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.505.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân Hết Cầu Bà Bổn 2 - Hết UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Quốc lộ 1A - TT Liên Hương Cua Long Tĩnh - Giáp xã Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú Khu dân cư xóm 5A - Cầu Sông Lũy |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 805.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú Khu dân cư xóm 5A - Giáp xã Hòa Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Minh Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Tỉnh lộ 716 - Xã Chí Công Khu dân cư A2 - Giáp UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Tỉnh lộ 716 - Xã Chí Công Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Tỉnh lộ 716 - Xã Bình Thạnh Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Tỉnh lộ 716 - TT Liên Hương (bổ sung) Toàn địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Giáp Quốc lộ 1A - Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - Ngã tư Chợ |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Ngã tư Chợ - Trạm y tế cũ |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Ngã tư Chợ - Cuối nhà Võ Thành Danh |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Ngã tư Chợ - Cuối nhà Trần Đức |
Đất ở nông thôn | 1.295.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc Giáp ngã 4 Liên Hương - Hết UBND xã Phú Lạc |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc Từ UBND xã Phú Lạc - Hết Chùa Phú Sơn |
Đất ở nông thôn | 945.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc Từ Chùa Phú Sơn - Giáp ranh giới xã Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 508.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc Giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - Hết thôn Vĩnh Hanh |
Đất ở nông thôn | 1.071.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Giáp đường ĐT 716 - Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân - Ngã tư chùa Cổ Thạch |
Đất ở nông thôn | 7.350.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Ngã tư chùa Cổ Thạch - Hết nhà trọ Đại Hiền |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Ngã tư chùa Cổ Thạch - Hết nhà trọ Minh Hà |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Hết nhà trọ Minh Hà - Giáp khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 2.975.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Phú Lạc Các đường nội bộ - Khu dân cư Phú Lạc 2 |
Đất ở nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Phú Lạc Các đường nội bộ - Khu dân cư thôn Vĩnh Hanh |
Đất ở nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Minh Các đường nội bộ - Khu dân cư 12 ha H. Minh |
Đất ở nông thôn | 1.554.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Phú Các đường nội bộ - Khu dân cư xóm 9B |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Phú Các đường nội bộ - Khu dân cư 3 ha |
Đất ở nông thôn | 805.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Bình Thạnh Các đường nội bộ - Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Vĩnh Tân Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 xã Vĩnh Tân - Khu dân cư xã Vĩnh Tân (Động Từ Bi) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Vĩnh Tân Các lô tiếp giáp đường nội bộ - Khu dân cư xã Vĩnh Tân (Động Từ Bi) |
Đất ở nông thôn | 665.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Phong Phú Các đường nội bộ - Khu dân cư da beo thôn 1, thôn 2 và thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Phong Phú Các đường nội bộ - Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Khu quy hoạch dân cư - Xã Chí Công Các đường nội bộ - Khu dân cư A3 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 312.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bình Thạnh - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 612.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Phan Rí Cửa - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hồ Sông Lòng Sông - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hồ Đá Bạc - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hồ Đá Bạc - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 60.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phước Thể, Liên Hương, Hòa Minh - |
Đất trồng lúa | 84.000 | 70.000 | 49.000 | |
| Huyện Tuy Phong |
Xã Phú Lạc - |
Đất trồng lúa | 80.500 | 61.600 | 41.300 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân - |
Đất trồng lúa | 77.000 | 54.000 | 34.500 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phong Phú, Phan Dũng - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 38.700 | 24.000 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.000 | 53.000 | 32.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 88.000 | 70.000 | 53.000 | 32.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 81.000 | 67.000 | 49.000 | 39.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 81.000 | 67.000 | 49.000 | 39.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phong Phú, Phan Dũng - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 42.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phong Phú, Phan Dũng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 42.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa - |
Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 84.000 | 66.500 | 42.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 87.500 | 70.000 | 56.000 | 42.000 |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phong Phú, Phan Dũng - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.600 | 51.000 | 34.300 | 21.600 |
| Huyện Tuy Phong |
Xã Chí Công - |
Đất làm muối | 84.000 | 63.000 | 49.000 | |
| Huyện Tuy Phong |
Xã Vĩnh Hảo - |
Đất làm muối | 33.900 | 26.500 | 19.600 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa - |
Đất rừng sản xuất | 31.300 | 20.300 | 11.600 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân - |
Đất rừng sản xuất | 29.400 | 16.300 | 11.700 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phong Phú, Phan Dũng - |
Đất rừng sản xuất | 24.500 | 12.400 | 7.900 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa - |
Đất rừng phòng hộ | 17.500 | 11.400 | 3.300 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 16.800 | 9.600 | 2.800 | |
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phong Phú, Phan Dũng - |
Đất rừng phòng hộ | 13.700 | 6.900 | 1.700 | |
| Huyện Tuy Phong |
Huyện Tuy Phong Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng) - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 24.000 | ||
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 87.500 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Các xã: Phong Phú, Phan Dũng Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 69.600 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thị trấn Phan Rí Cửa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với các đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 127.400 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thị trấn Phan Rí Cửa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 107.800 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thị trấn Liên Hương Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với các đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 127.400 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Thị trấn Liên Hương Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 107.800 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy Phong |
Bà Triệu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Bùi Viện - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 2.205.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Quốc lộ 1A - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường số 1 (KP 14) - Thị trấn Liên Hương Bùi Viện - Kè biển |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường số 2 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương Trần Quý Cáp - Nhà Phạm Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Đường số 3 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Trần Quý Cáp |
Đất ở đô thị | 735.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.995.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Ban Quản lý CTCC - Đường 17/4 |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tuy Phong |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.750.000 |
