Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận mới nhất

Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tuy Phong năm 2025

Khu vực: huyện Tuy Phong.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.700 đến 1.400.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tuy Phong Bà Triệu - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Bùi Viện - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 980.000
Huyện Tuy Phong Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.120.000
Huyện Tuy Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.120.000
Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 2.205.000
Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương
Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 1.470.000
Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.470.000
Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương
Quốc lộ 1A - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Tuy Phong Đường số 1 (KP 14) - Thị trấn Liên Hương
Bùi Viện - Kè biển
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Đường số 2 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương
Trần Quý Cáp - Nhà Phạm Văn Dũng
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Đường số 3 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 735.000
Huyện Tuy Phong Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.995.000
Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.550.000
Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương
Ban Quản lý CTCC - Đường 17/4
Đất ở đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.050.000
Huyện Tuy Phong Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.120.000
Huyện Tuy Phong Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.120.000
Huyện Tuy Phong Lê Duẩn - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 5.250.000
Huyện Tuy Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 1.295.000
Huyện Tuy Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Lê Lai - Thị trấn Liên Hương
Hải Thượng Lãn Ông - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.345.000
Huyện Tuy Phong Lê Lai - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Tuy Phong Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Tuy Phong Lý Tự Trọng - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Tuy Phong Ngô Gia Tự - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 980.000
Huyện Tuy Phong Ngô Quyền - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Tuy Phong Ngô Sỹ Liên - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.225.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương
Nguyễn Văn Trỗi - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 1.820.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.295.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Du - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Lữ - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.275.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Thái Học - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.085.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Hương
Nguyễn Huệ - Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 1.435.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 980.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.225.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Hương
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.225.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Trần Phú
Đất ở đô thị 1.470.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.275.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.015.000
Huyện Tuy Phong Phạm Hồng Thái - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.330.000
Huyện Tuy Phong Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.330.000
Huyện Tuy Phong Phan Bội Châu - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.225.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Thị trấn Liên Hương
Nguyễn Thị M. Khai - Giáp xã Phú Lạc
Đất ở đô thị 2.275.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Thị trấn Liên Hương
Nguyễn Thị M. Khai - Cua Long Tỉnh
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Tuy Phong Thủ Khoa Huân - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Tuy Phong Trần Phú - Thị trấn Liên Hương
Đài Truyền hình - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.275.000
Huyện Tuy Phong Trần Phú - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.225.000
Huyện Tuy Phong Trần Bình Trọng - Thị trấn Liên Hương
Lê Duẩn - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.275.000
Huyện Tuy Phong Trần Bình Trọng - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Tuy Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 1.225.000
Huyện Tuy Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Tuy Phong Trần Quý Cáp - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.225.000
Huyện Tuy Phong Triệu Quang Phục - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Trần Phú
Đất ở đô thị 2.660.000
Huyện Tuy Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương
Trần Phú - Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác )
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Tuy Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương
Hải Thượng Lãn Ông - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.730.000
Huyện Tuy Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương
Hai Bà Trưng - Hạt QL đường bộ
Đất ở đô thị 1.890.000
Huyện Tuy Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại (Hạt QL đường bộ ) - Giáp xã Bình Thạnh
Đất ở đô thị 1.155.000
Huyện Tuy Phong Phan Đình Phùng - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Các con đường còn lại rộng ≥ 4 m
Cả con đường -
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Tuy Phong Đường nội bộ trong khu dân cư A3 - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.575.000
Huyện Tuy Phong Đường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Đường nội bộ trong khu dân cư Da beo Khu phố 1 - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 3.150.000
Huyện Tuy Phong Đường Đ.12 - Thị trấn Liên Hương
Từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án - ĐTXD) - Đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Đường Đ.13 - Thị trấn Liên Hương
Từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) - Đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Bà Triệu - Thị trấn Phan Rí Cửa
Lê Lai - Thống Nhất
Đất ở đô thị 4.900.000
Huyện Tuy Phong Bà Triệu - Thị trấn Phan Rí Cửa
Thống Nhất - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.450.000
Huyện Tuy Phong Bạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa
Đinh Tiên Hoàng - Ban Quản lý Cảng cá
Đất ở đô thị 5.250.000
Huyện Tuy Phong Bạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa
Ngã ba hẻm 108 - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Tuy Phong Bạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.625.000
Huyện Tuy Phong Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Tuy Phong Cao Bá Quát - Thị trấn Phan Rí Cửa
Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 2.625.000
Huyện Tuy Phong Cao Bá Quát - Thị trấn Phan Rí Cửa
Ngô Gia Tự - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 2.975.000
Huyện Tuy Phong Đề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 2.345.000
Huyện Tuy Phong Đề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.785.000
Huyện Tuy Phong Đề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa
Nguyễn Văn Trỗi - Hẻm 201 Thống Nhất
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phan Rí Cửa
Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 2.975.000
Huyện Tuy Phong Đường ra biển (BN 10) - Thị trấn Phan Rí Cửa
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Hai Bà Trưng - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 4.900.000
Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Hàm Nghi - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.380.000
Huyện Tuy Phong Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.660.000
Huyện Tuy Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.660.000
Huyện Tuy Phong Lê Lai - Thị trấn Phan Rí Cửa
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất ở đô thị 4.025.000
Huyện Tuy Phong Lê Lợi - Thị trấn Phan Rí Cửa
Thành Thái - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.025.000
Huyện Tuy Phong Lê Lợi - Thị trấn Phan Rí Cửa
Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 2.695.000
Huyện Tuy Phong Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phan Rí Cửa
Lê Lai - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 3.360.000
Huyện Tuy Phong Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phan Rí Cửa
Ngô Gia Tự - Giáp ranh Hoà Minh
Đất ở đô thị 4.375.000
Huyện Tuy Phong Lý Tự Trọng - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Ngô Gia Tự - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Ngô Quyền - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Ngô Sỹ Liên - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Đường BN.11 - Thị trấn Phan Rí Cửa
Lý Trường Kiệt - Quang Trung
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa
Bà Triệu - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 4.900.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa
Nguyễn văn Trỗi - Bà Triệu
Đất ở đô thị 3.850.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa
Hai Bà Trưng - Quang Trung
Đất ở đô thị 3.850.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 2.555.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Thị M. Khai - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.520.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phan Rí Cửa
Đề Thám - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 2.205.000
Huyện Tuy Phong Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phan Rí Cửa
Trần Hưng Đạo - KP Song Thanh 3
Đất ở đô thị 5.250.000
Huyện Tuy Phong Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.925.000
Huyện Tuy Phong Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa
Thống Nhất - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.450.000
Huyện Tuy Phong Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa
Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 2.450.000
Huyện Tuy Phong Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa
Quang Trung - Thống Nhất
Đất ở đô thị 1.925.000
Huyện Tuy Phong Phan Bội Châu - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Phan Chu Trinh - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Phan Đình Phùng - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Quang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa
Trần Hưng Đạo - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 5.600.000
Huyện Tuy Phong Quang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa
Ngô Gia Tự - Giáp ranh Hòa Minh
Đất ở đô thị 6.300.000
Huyện Tuy Phong Quang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa
Phan Bội Châu - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 5.250.000
Huyện Tuy Phong Thành Thái - Thị trấn Phan Rí Cửa
Lê Lợi - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 2.275.000
Huyện Tuy Phong Thống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa
Nguyễn Thị Minh Khai - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.650.000
Huyện Tuy Phong Thống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cầu Nam - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.075.000
Huyện Tuy Phong Thống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa
Quang Trung - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.625.000
Huyện Tuy Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa
Bà Triệu - Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.600.000
Huyện Tuy Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cầu Nam - Bà Triệu
Đất ở đô thị 2.730.000
Huyện Tuy Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.820.000
Huyện Tuy Phong Trần Phú - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Trần Quốc Toản - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Trần Quý Cáp - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.540.000
Huyện Tuy Phong Triệu Quang Phục - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Tuy Phong Các đường nhựa còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 980.000
Huyện Tuy Phong Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Tuy Phong Khu dân cư 15 ha HTV - Thị trấn Phan Rí Cửa
Các con đường -
Đất ở đô thị 5.600.000
Huyện Tuy Phong Đường BN.18 - Thị trấn Phan Rí Cửa
Cả con đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tuy Phong Xã Chí Công - Nhóm 2 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000.000 945.000.000 770.000.000 630.000.000
Huyện Tuy Phong Xã Hòa Minh, Xã Phước Thể - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.260.000.000 945.000.000 770.000.000 595.000.000
Huyện Tuy Phong Xã Hòa Phú, Xã Vĩnh Tân, Xã Bình Thạnh - Nhóm 4 - Khu 1
-
Đất ở nông thôn 1.008.000.000 805.000.000 595.000.000 525.000.000
Huyện Tuy Phong Xã Vĩnh Hảo - Nhóm 5 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 735.000.000 595.000.000 490.000.000 350.000.000
Huyện Tuy Phong Xã Phú Lạc, Xã Phong Phú - Xã Nhóm 7 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 280.000.000 175.000.000 130.000.000 102.000.000
Huyện Tuy Phong Xã Phan Dũng - Nhóm 8 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 165.000.000 109.000.000 84.000.000 67.000.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Hòa Minh
Ngã ba Cầu Nam - Hết cây xăng Lê Sinh
Đất ở nông thôn 2.450.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Hòa Minh
Từ hết cây xăng Lê Sinh - Hết UBND xã Hòa Minh
Đất ở nông thôn 1.540.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Hòa Minh
Từ hết UBND xã Hòa Minh - Ngã ba Chí Công
Đất ở nông thôn 1.190.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Chí Công
Ngã ba Chí Công - Hết Tượng đài
Đất ở nông thôn 1.225.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Chí Công
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 875.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Bình Thạnh
Từ Giáp xã Chí Công - Giáp TT Liên Hương
Đất ở nông thôn 875.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Phú Lạc
Cuối Xí nghiệp may - Ngã 3 dốc Càng Rang
Đất ở nông thôn 1.505.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Phú Lạc
Hết dốc Càng Rang - Cầu Đại Hòa
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Phú Lạc
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 770.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Phước Thể
Đầu Cầu Đại Hòa - Hết Cầu Mương Cái
Đất ở nông thôn 945.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Phước Thể
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 770.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo
Đầu Cầu Vĩnh Hảo 1 - Hết Ngã ba Cây Sộp
Đất ở nông thôn 1.505.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo
Ngã tư vào hồ Đá Bạc - Hết Cầu Vĩnh Hảo 1
Đất ở nông thôn 1.085.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 805.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân
Hết Cầu Vĩnh Hảo 1 - Ngã ba Cây Sộp
Đất ở nông thôn 1.505.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân
Ngã 3 Cây Sộp - Hết Cầu Bà Bổn 2
Đất ở nông thôn 1.505.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân
Hết Cầu Bà Bổn 2 - Hết UBND xã
Đất ở nông thôn 1.190.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 910.000
Huyện Tuy Phong Quốc lộ 1A - TT Liên Hương
Cua Long Tĩnh - Giáp xã Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 1.190.000
Huyện Tuy Phong Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú
Khu dân cư xóm 5A - Cầu Sông Lũy
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Tuy Phong Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 805.000
Huyện Tuy Phong Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú
Khu dân cư xóm 5A - Giáp xã Hòa Thắng
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Tuy Phong Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Minh
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 1.050.000
Huyện Tuy Phong Tỉnh lộ 716 - Xã Chí Công
Khu dân cư A2 - Giáp UBND xã
Đất ở nông thôn 1.820.000
Huyện Tuy Phong Tỉnh lộ 716 - Xã Chí Công
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 875.000
Huyện Tuy Phong Tỉnh lộ 716 - Xã Bình Thạnh
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Tuy Phong Tỉnh lộ 716 - TT Liên Hương (bổ sung)
Toàn địa phận xã -
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể
Giáp Quốc lộ 1A - Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt)
Đất ở nông thôn 1.120.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể
Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - Ngã tư Chợ
Đất ở nông thôn 1.470.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể
Ngã tư Chợ - Trạm y tế cũ
Đất ở nông thôn 1.540.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể
Ngã tư Chợ - Cuối nhà Võ Thành Danh
Đất ở nông thôn 1.540.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể
Ngã tư Chợ - Cuối nhà Trần Đức
Đất ở nông thôn 1.295.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc
Giáp ngã 4 Liên Hương - Hết UBND xã Phú Lạc
Đất ở nông thôn 1.190.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc
Từ UBND xã Phú Lạc - Hết Chùa Phú Sơn
Đất ở nông thôn 945.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc
Từ Chùa Phú Sơn - Giáp ranh giới xã Phong Phú
Đất ở nông thôn 508.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc
Giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - Hết thôn Vĩnh Hanh
Đất ở nông thôn 1.071.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh
Giáp đường ĐT 716 - Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân
Đất ở nông thôn 3.850.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh
Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân - Ngã tư chùa Cổ Thạch
Đất ở nông thôn 7.350.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh
Ngã tư chùa Cổ Thạch - Hết nhà trọ Đại Hiền
Đất ở nông thôn 6.300.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh
Ngã tư chùa Cổ Thạch - Hết nhà trọ Minh Hà
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Tuy Phong Đường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh
Hết nhà trọ Minh Hà - Giáp khu dân cư
Đất ở nông thôn 2.975.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Phú Lạc
Các đường nội bộ - Khu dân cư Phú Lạc 2
Đất ở nông thôn 525.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Phú Lạc
Các đường nội bộ - Khu dân cư thôn Vĩnh Hanh
Đất ở nông thôn 228.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Minh
Các đường nội bộ - Khu dân cư 12 ha H. Minh
Đất ở nông thôn 1.554.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Phú
Các đường nội bộ - Khu dân cư xóm 9B
Đất ở nông thôn 2.450.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Phú
Các đường nội bộ - Khu dân cư 3 ha
Đất ở nông thôn 805.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Bình Thạnh
Các đường nội bộ - Điểm dân cư nông thôn Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 2.450.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Vĩnh Tân
Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 xã Vĩnh Tân - Khu dân cư xã Vĩnh Tân (Động Từ Bi)
Đất ở nông thôn 770.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Vĩnh Tân
Các lô tiếp giáp đường nội bộ - Khu dân cư xã Vĩnh Tân (Động Từ Bi)
Đất ở nông thôn 665.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Phong Phú
Các đường nội bộ - Khu dân cư da beo thôn 1, thôn 2 và thôn 3
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Phong Phú
Các đường nội bộ - Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Tuy Phong Khu quy hoạch dân cư - Xã Chí Công
Các đường nội bộ - Khu dân cư A3
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tuy Phong Chí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 312.000
Huyện Tuy Phong Bình Thạnh - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 612.000
Huyện Tuy Phong Phan Rí Cửa - Nhóm đất du lịch ven biển
-
Đất TM-DV 720.000
Huyện Tuy Phong Hồ Sông Lòng Sông - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Tuy Phong Hồ Đá Bạc - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 60.000
Huyện Tuy Phong Hồ Đá Bạc - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 60.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Phước Thể, Liên Hương, Hòa Minh
-
Đất trồng lúa 84.000 70.000 49.000
Huyện Tuy Phong Xã Phú Lạc
-
Đất trồng lúa 80.500 61.600 41.300
Huyện Tuy Phong Các xã: Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
-
Đất trồng lúa 77.000 54.000 34.500
Huyện Tuy Phong Các xã: Phong Phú, Phan Dũng
-
Đất trồng lúa 54.000 38.700 24.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa
-
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.000 53.000 32.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 88.000 70.000 53.000 32.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 81.000 67.000 49.000 39.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 67.000 49.000 39.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Phong Phú, Phan Dũng
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 42.000 32.000 25.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Phong Phú, Phan Dũng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 42.000 32.000 25.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000 84.000 66.500 42.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 87.500 70.000 56.000 42.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Phong Phú, Phan Dũng
-
Đất trồng cây lâu năm 69.600 51.000 34.300 21.600
Huyện Tuy Phong Xã Chí Công
-
Đất làm muối 84.000 63.000 49.000
Huyện Tuy Phong Xã Vĩnh Hảo
-
Đất làm muối 33.900 26.500 19.600
Huyện Tuy Phong Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa
-
Đất rừng sản xuất 31.300 20.300 11.600
Huyện Tuy Phong Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
-
Đất rừng sản xuất 29.400 16.300 11.700
Huyện Tuy Phong Các xã: Phong Phú, Phan Dũng
-
Đất rừng sản xuất 24.500 12.400 7.900
Huyện Tuy Phong Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa
-
Đất rừng phòng hộ 17.500 11.400 3.300
Huyện Tuy Phong Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
-
Đất rừng phòng hộ 16.800 9.600 2.800
Huyện Tuy Phong Các xã: Phong Phú, Phan Dũng
-
Đất rừng phòng hộ 13.700 6.900 1.700
Huyện Tuy Phong Huyện Tuy Phong
Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng) -
Đất nông nghiệp khác 48.000 24.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thể, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 98.000
Huyện Tuy Phong Các xã: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 87.500
Huyện Tuy Phong Các xã: Phong Phú, Phan Dũng
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 69.600
Huyện Tuy Phong Thị trấn Phan Rí Cửa
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với các đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 127.400
Huyện Tuy Phong Thị trấn Phan Rí Cửa
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 107.800
Huyện Tuy Phong Thị trấn Liên Hương
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với các đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 127.400
Huyện Tuy Phong Thị trấn Liên Hương
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 107.800
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tuy Phong Bà Triệu - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Bùi Viện - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 980.000
Huyện Tuy Phong Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.120.000
Huyện Tuy Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.120.000
Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 2.205.000
Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương
Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 1.470.000
Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.470.000
Huyện Tuy Phong Đường 17/4 - Thị trấn Liên Hương
Quốc lộ 1A - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Tuy Phong Đường số 1 (KP 14) - Thị trấn Liên Hương
Bùi Viện - Kè biển
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Đường số 2 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương
Trần Quý Cáp - Nhà Phạm Văn Dũng
Đất ở đô thị 770.000
Huyện Tuy Phong Đường số 3 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 735.000
Huyện Tuy Phong Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Hương
Cả con đường -
Đất ở đô thị 1.995.000
Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương
Đường 17/4 - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.550.000
Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương
Ban Quản lý CTCC - Đường 17/4
Đất ở đô thị 1.750.000
Huyện Tuy Phong Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.750.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuy Phong

4.9/5 - (972 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?