Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Tuyên Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 13.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tuyên Hóa Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài
Đất ở đô thị 7.020.000 4.920.000 3.445.000 2.415.000
Huyện Tuyên Hóa Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)
Đất ở đô thị 7.020.000 4.920.000 3.445.000 2.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)
Đất ở đô thị 7.020.000 4.920.000 3.445.000 2.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Phú - Thị trấn Đồng Lê
Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A
Đất ở đô thị 7.020.000 4.920.000 3.445.000 2.415.000
Huyện Tuyên Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)
Đất ở đô thị 3.725.000 2.610.000 1.840.000 1.300.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Lợi - Thị trấn Đồng Lê
Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê
Ngã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê
Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê
Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Quang Trung - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trường Chinh - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng Lê
Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê
Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê
Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2
Đất ở đô thị 1.675.000 1.185.000 840.000 595.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê
Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê
Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2
Đất ở đô thị 1.675.000 1.185.000 840.000 595.000
Huyện Tuyên Hóa Bà Triệu - Thị trấn Đồng Lê
Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Đào Duy Từ - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Đồng Lê
Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Hàm Nghi - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng Lê
Quang Trung - Sân vân động huyện
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng Lê
Trụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Phan Châu Trinh - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)
Đất ở đô thị 1.940.000 1.365.000 970.000 690.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Phước Yên - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Khu vực UB Mặt trận cũ -
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Các đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)
Đất ở đô thị 1.675.000 1.185.000 840.000 595.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Trực - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 3.255.000 2.285.000 1.605.000 1.130.000
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Duẩn (đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án) -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.544.000
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 13.000.000 9.100.000 6.370.000 4.459.000
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 7.153.000 5.007.000 3.505.000 2.453.000
Huyện Tuyên Hóa Khu tái định cư thôn Đồng Tân, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 7 m -
Đất ở đô thị 950.000 665.000 466.000 326.000
Huyện Tuyên Hóa Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Đồng Lê
-
Đất ở đô thị 790.000 560.000 395.000 280.000
Huyện Tuyên Hóa Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài
Đất TM-DV đô thị 4.212.000 2.952.000 2.067.000 1.449.000
Huyện Tuyên Hóa Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)
Đất TM-DV đô thị 4.212.000 2.952.000 2.067.000 1.449.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)
Đất TM-DV đô thị 4.212.000 2.952.000 2.067.000 1.449.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Phú - Thị trấn Đồng Lê
Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A
Đất TM-DV đô thị 4.212.000 2.952.000 2.067.000 1.449.000
Huyện Tuyên Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)
Đất TM-DV đô thị 2.235.000 1.566.000 1.104.000 780.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Lợi - Thị trấn Đồng Lê
Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê
Ngã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê
Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê
Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Quang Trung - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Trường Chinh - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng Lê
Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê
Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê
Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2
Đất TM-DV đô thị 1.005.000 711.000 504.000 357.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê
Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.442.000 1.713.000 1.203.000 849.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê
Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2
Đất TM-DV đô thị 1.005.000 711.000 504.000 357.000
Huyện Tuyên Hóa Bà Triệu - Thị trấn Đồng Lê
Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Đào Duy Từ - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Đồng Lê
Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Hàm Nghi - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng Lê
Quang Trung - Sân vân động huyện
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng Lê
Trụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Phan Châu Trinh - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)
Đất TM-DV đô thị 1.164.000 819.000 582.000 414.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Phước Yên - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Khu vực UB Mặt trận cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Các đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa
Đất TM-DV đô thị 1.212.000 858.000 603.000 426.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)
Đất TM-DV đô thị 1.005.000 711.000 504.000 357.000
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Trực - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 1.953.000 1.371.000 963.000 678.000
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Duẩn (đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.400
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.291.800 3.004.200 2.103.000 1.471.800
Huyện Tuyên Hóa Khu tái định cư thôn Đồng Tân, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 7 m -
Đất TM-DV đô thị 570.000 399.000 279.600 195.600
Huyện Tuyên Hóa Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Đồng Lê
-
Đất TM-DV đô thị 474.000 336.000 237.000 168.000
Huyện Tuyên Hóa Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.706.000 1.894.750 1.328.250
Huyện Tuyên Hóa Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.706.000 1.894.750 1.328.250
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.706.000 1.894.750 1.328.250
Huyện Tuyên Hóa Trần Phú - Thị trấn Đồng Lê
Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.706.000 1.894.750 1.328.250
Huyện Tuyên Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)
Đất SX-KD đô thị 2.048.750 1.435.500 1.012.000 715.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Lợi - Thị trấn Đồng Lê
Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê
Ngã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê
Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê
Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Quang Trung - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Trường Chinh - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng Lê
Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê
Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê
Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2
Đất SX-KD đô thị 921.250 651.750 462.000 327.250
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê
Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.238.500 1.570.250 1.102.750 778.250
Huyện Tuyên Hóa Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê
Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2
Đất SX-KD đô thị 921.250 651.750 462.000 327.250
Huyện Tuyên Hóa Bà Triệu - Thị trấn Đồng Lê
Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Đào Duy Từ - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Đồng Lê
Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Hàm Nghi - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng Lê
Quang Trung - Sân vân động huyện
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng Lê
Trụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Phan Châu Trinh - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)
Đất SX-KD đô thị 1.067.000 750.750 533.500 379.500
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Trần Phước Yên - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Khu vực UB Mặt trận cũ -
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Các đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa
Đất SX-KD đô thị 1.111.000 786.500 552.750 390.500
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)
Đất SX-KD đô thị 921.250 651.750 462.000 327.250
Huyện Tuyên Hóa Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Trực - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 1.790.250 1.256.750 882.750 621.500
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Duẩn (đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án) -
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.732.500 1.212.750 849.200
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 7.150.000 5.005.000 3.503.500 2.452.450
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.934.150 2.753.850 1.927.750 1.349.150
Huyện Tuyên Hóa Khu tái định cư thôn Đồng Tân, thị trấn Đồng Lê
Đường rộng 7 m -
Đất SX-KD đô thị 522.500 365.750 256.300 179.300
Huyện Tuyên Hóa Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Đồng Lê
-
Đất SX-KD đô thị 434.500 308.000 217.250 154.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất ở nông thôn 2.645.000 1.800.000 1.185.000 650.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất ở nông thôn 1.660.000 1.125.000 745.000 410.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất ở nông thôn 690.000 440.000 310.000 195.000
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 36 m -
Đất ở nông thôn 4.690.000 3.283.000 2.298.000 1.609.000
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 26 m -
Đất ở nông thôn 3.846.000 2.692.000 1.885.000 1.319.000
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 3.134.000 2.194.000 1.536.000 1.075.000
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 3.043.000 2.130.000 1.491.000 1.044.000
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 4.380.000 3.066.000 2.146.000 1.502.000
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 13 m -
Đất ở nông thôn 4.424.000 3.097.000 2.168.000 1.517.000
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 16 m -
Đất ở nông thôn 4.468.000 3.128.000 2.189.000 1.533.000
Huyện Tuyên Hóa Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh
Đường rộng 7,5 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa
-
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa
-
Đất ở nông thôn 795.000 518.000 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.140.000 798.000 519.000 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 235.000 192.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 192.000 176.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 518.000 346.000 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 795.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 795.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 235.000 192.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 192.000 176.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 795.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 795.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 795.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa
Đường rộng 7,5 m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.666.000 1.166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa
Đường rộng 12 m -
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.573.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa
Đường rộng 7 m -
Đất ở nông thôn 830.000 581.000 407.000 285.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 214.000 187.000 171.000 166.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 384.000 320.000 230.000 182.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 278.000 208.000 182.000 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.587.000 1.080.000 711.000 390.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 996.000 675.000 447.000 246.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 414.000 264.000 186.000 117.000
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.814.000 1.969.800 1.378.800 965.400
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 26 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.307.600 1.615.200 1.131.000 791.400
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.880.400 1.316.400 921.600 645.000
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.825.800 1.278.000 894.600 626.400
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.628.000 1.839.600 1.287.600 901.200
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.654.400 1.858.200 1.300.800 910.200
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 16 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.680.800 1.876.800 1.313.400 919.800
Huyện Tuyên Hóa Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh
Đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.176.000 823.200 576.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 684.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 477.000 310.800 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 684.000 478.800 311.400 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 684.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 141.000 115.200 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 115.200 105.600 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 310.800 207.600 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 477.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 684.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 477.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 141.000 115.200 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 115.200 105.600 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 477.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 684.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 477.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 684.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 477.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 684.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa
Đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 999.600 699.600
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa
Đường rộng 12 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.800
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa
Đường rộng 7 m -
Đất TM-DV nông thôn 498.000 348.600 244.200 171.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 128.400 112.200 102.600 99.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 192.000 138.000 109.200
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.800 124.800 109.200 102.600
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.454.750 990.000 651.750 357.500
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 913.000 618.750 409.750 225.500
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 379.500 242.000 170.500 107.250
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.579.500 1.805.650 1.263.900 884.950
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 26 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.115.300 1.480.600 1.036.750 725.450
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.723.700 1.206.700 844.800 591.250
Huyện Tuyên Hóa Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.673.650 1.171.500 820.050 574.200
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.409.000 1.686.300 1.180.300 826.100
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.433.200 1.703.350 1.192.400 834.350
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
Đường rộng 16 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.457.400 1.720.400 1.203.950 843.150
Huyện Tuyên Hóa Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh
Đường rộng 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 1.078.000 754.600 528.000
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 627.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 437.250 284.900 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 627.000 438.900 285.450 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 627.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 129.250 105.600 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 105.600 96.800 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lâm Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 284.900 190.300 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 437.250 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 627.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 437.250 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 129.250 105.600 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 105.600 96.800 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 437.250 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 627.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 437.250 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 627.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 437.250 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 627.000 0 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa
Đường rộng 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.870.000 1.309.000 916.300 641.300
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa
Đường rộng 12 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.125.000 2.887.500 2.021.250 1.415.150
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 0 0
Huyện Tuyên Hóa Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa
Đường rộng 7 m -
Đất SX-KD nông thôn 456.500 319.550 223.850 156.750
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 117.700 102.850 94.050 91.300
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 211.200 176.000 126.500 100.100
Huyện Tuyên Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.900 114.400 100.100 94.050
Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Tuyên Hóa Các xã còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 24.000 17.000
Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Tuyên Hóa Các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Tuyên Hóa Các xã còn lại
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000 0 0
Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Tuyên Hóa Các xã còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000 0 0
Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Tuyên Hóa Các xã còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.000 0 0
Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 29.000 21.000 13.000
Huyện Tuyên Hóa Các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 24.000 18.000 12.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tuyên Hóa Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài
Đất ở đô thị 7.020.000 4.920.000 3.445.000 2.415.000
Huyện Tuyên Hóa Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)
Đất ở đô thị 7.020.000 4.920.000 3.445.000 2.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê
Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng Lê
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)
Đất ở đô thị 7.020.000 4.920.000 3.445.000 2.415.000
Huyện Tuyên Hóa Trần Phú - Thị trấn Đồng Lê
Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A
Đất ở đô thị 7.020.000 4.920.000 3.445.000 2.415.000
Huyện Tuyên Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê
Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)
Đất ở đô thị 3.725.000 2.610.000 1.840.000 1.300.000
Huyện Tuyên Hóa Lê Lợi - Thị trấn Đồng Lê
Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê
Ngã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê
Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa
Đất ở đô thị 2.020.000 1.430.000 1.005.000 710.000
Huyện Tuyên Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng Lê
Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000
Huyện Tuyên Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê
Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 4.070.000 2.855.000 2.005.000 1.415.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuyên Hóa

4.8/5 - (987 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?