Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Trị) mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa năm 2025
Khu vực: huyện Tuyên Hóa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuyên Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.920.000 | 3.445.000 | 2.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.920.000 | 3.445.000 | 2.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.920.000 | 3.445.000 | 2.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Phú - Thị trấn Đồng Lê Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.920.000 | 3.445.000 | 2.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) |
Đất ở đô thị | 3.725.000 | 2.610.000 | 1.840.000 | 1.300.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Lợi - Thị trấn Đồng Lê Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê Ngã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung) |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Quang Trung - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trường Chinh - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng Lê Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29) |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất ở đô thị | 1.675.000 | 1.185.000 | 840.000 | 595.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất ở đô thị | 1.675.000 | 1.185.000 | 840.000 | 595.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Bà Triệu - Thị trấn Đồng Lê Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đào Duy Từ - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Đồng Lê Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hàm Nghi - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng Lê Quang Trung - Sân vân động huyện |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng Lê Trụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phan Châu Trinh - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.365.000 | 970.000 | 690.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Phước Yên - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Khu vực UB Mặt trận cũ - |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Các đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) |
Đất ở đô thị | 1.675.000 | 1.185.000 | 840.000 | 595.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Đường Lê Trực - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 3.255.000 | 2.285.000 | 1.605.000 | 1.130.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê Đường Lê Duẩn (đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.544.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 22,5 m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 7,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.153.000 | 5.007.000 | 3.505.000 | 2.453.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu tái định cư thôn Đồng Tân, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 7 m - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 665.000 | 466.000 | 326.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Đồng Lê - |
Đất ở đô thị | 790.000 | 560.000 | 395.000 | 280.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 4.212.000 | 2.952.000 | 2.067.000 | 1.449.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
Đất TM-DV đô thị | 4.212.000 | 2.952.000 | 2.067.000 | 1.449.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) |
Đất TM-DV đô thị | 4.212.000 | 2.952.000 | 2.067.000 | 1.449.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Phú - Thị trấn Đồng Lê Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A |
Đất TM-DV đô thị | 4.212.000 | 2.952.000 | 2.067.000 | 1.449.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) |
Đất TM-DV đô thị | 2.235.000 | 1.566.000 | 1.104.000 | 780.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Lợi - Thị trấn Đồng Lê Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê Ngã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Quang Trung - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trường Chinh - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng Lê Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29) |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.005.000 | 711.000 | 504.000 | 357.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.442.000 | 1.713.000 | 1.203.000 | 849.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.005.000 | 711.000 | 504.000 | 357.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Bà Triệu - Thị trấn Đồng Lê Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đào Duy Từ - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Đồng Lê Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hàm Nghi - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng Lê Quang Trung - Sân vân động huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng Lê Trụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phan Châu Trinh - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.164.000 | 819.000 | 582.000 | 414.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Phước Yên - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Khu vực UB Mặt trận cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Các đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.212.000 | 858.000 | 603.000 | 426.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.005.000 | 711.000 | 504.000 | 357.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Đường Lê Trực - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 1.953.000 | 1.371.000 | 963.000 | 678.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê Đường Lê Duẩn (đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.400 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.291.800 | 3.004.200 | 2.103.000 | 1.471.800 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu tái định cư thôn Đồng Tân, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 570.000 | 399.000 | 279.600 | 195.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Đồng Lê - |
Đất TM-DV đô thị | 474.000 | 336.000 | 237.000 | 168.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.706.000 | 1.894.750 | 1.328.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.706.000 | 1.894.750 | 1.328.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.706.000 | 1.894.750 | 1.328.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Phú - Thị trấn Đồng Lê Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.706.000 | 1.894.750 | 1.328.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) |
Đất SX-KD đô thị | 2.048.750 | 1.435.500 | 1.012.000 | 715.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Lợi - Thị trấn Đồng Lê Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê Ngã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Quang Trung - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trường Chinh - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng Lê Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29) |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hoàng Sâm - Thị trấn Đồng Lê Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 921.250 | 651.750 | 462.000 | 327.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.238.500 | 1.570.250 | 1.102.750 | 778.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Đồng Lê Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Mẹ Suốt - Thị trấn Đồng Lê Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 921.250 | 651.750 | 462.000 | 327.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Bà Triệu - Thị trấn Đồng Lê Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đào Duy Từ - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20) |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Đồng Lê Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hàm Nghi - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng Lê Quang Trung - Sân vân động huyện |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng Lê Trụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phan Châu Trinh - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.067.000 | 750.750 | 533.500 | 379.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Phước Yên - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Khu vực UB Mặt trận cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Các đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.111.000 | 786.500 | 552.750 | 390.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 921.250 | 651.750 | 462.000 | 327.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Đồng Lê Đường Lê Trực - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 1.790.250 | 1.256.750 | 882.750 | 621.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê Đường Lê Duẩn (đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 849.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 22,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.150.000 | 5.005.000 | 3.503.500 | 2.452.450 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 7,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.934.150 | 2.753.850 | 1.927.750 | 1.349.150 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu tái định cư thôn Đồng Tân, thị trấn Đồng Lê Đường rộng 7 m - |
Đất SX-KD đô thị | 522.500 | 365.750 | 256.300 | 179.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Đồng Lê - |
Đất SX-KD đô thị | 434.500 | 308.000 | 217.250 | 154.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.645.000 | 1.800.000 | 1.185.000 | 650.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất ở nông thôn | 1.660.000 | 1.125.000 | 745.000 | 410.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 440.000 | 310.000 | 195.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 36 m - |
Đất ở nông thôn | 4.690.000 | 3.283.000 | 2.298.000 | 1.609.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 26 m - |
Đất ở nông thôn | 3.846.000 | 2.692.000 | 1.885.000 | 1.319.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 3.134.000 | 2.194.000 | 1.536.000 | 1.075.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.043.000 | 2.130.000 | 1.491.000 | 1.044.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.066.000 | 2.146.000 | 1.502.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 13 m - |
Đất ở nông thôn | 4.424.000 | 3.097.000 | 2.168.000 | 1.517.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 16 m - |
Đất ở nông thôn | 4.468.000 | 3.128.000 | 2.189.000 | 1.533.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh Đường rộng 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa - |
Đất ở nông thôn | 795.000 | 518.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 519.000 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 0 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 0 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 235.000 | 192.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 192.000 | 176.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 0 | 518.000 | 346.000 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 235.000 | 192.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 192.000 | 176.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa Đường rộng 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa Đường rộng 12 m - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.573.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa Đường rộng 7 m - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 581.000 | 407.000 | 285.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 214.000 | 187.000 | 171.000 | 166.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 320.000 | 230.000 | 182.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 278.000 | 208.000 | 182.000 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.587.000 | 1.080.000 | 711.000 | 390.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 996.000 | 675.000 | 447.000 | 246.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 414.000 | 264.000 | 186.000 | 117.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 36 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.814.000 | 1.969.800 | 1.378.800 | 965.400 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 26 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.307.600 | 1.615.200 | 1.131.000 | 791.400 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.400 | 1.316.400 | 921.600 | 645.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.825.800 | 1.278.000 | 894.600 | 626.400 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.628.000 | 1.839.600 | 1.287.600 | 901.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.654.400 | 1.858.200 | 1.300.800 | 910.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 16 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.680.800 | 1.876.800 | 1.313.400 | 919.800 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh Đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 477.000 | 310.800 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 684.000 | 478.800 | 311.400 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 141.000 | 115.200 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 105.600 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 310.800 | 207.600 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 141.000 | 115.200 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 105.600 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa Đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa Đường rộng 12 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.800 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa Đường rộng 7 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 498.000 | 348.600 | 244.200 | 171.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.400 | 112.200 | 102.600 | 99.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 192.000 | 138.000 | 109.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.800 | 124.800 | 109.200 | 102.600 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.454.750 | 990.000 | 651.750 | 357.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 913.000 | 618.750 | 409.750 | 225.500 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tiến Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 379.500 | 242.000 | 170.500 | 107.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 36 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.579.500 | 1.805.650 | 1.263.900 | 884.950 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 26 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.115.300 | 1.480.600 | 1.036.750 | 725.450 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.723.700 | 1.206.700 | 844.800 | 591.250 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.673.650 | 1.171.500 | 820.050 | 574.200 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.409.000 | 1.686.300 | 1.180.300 | 826.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.433.200 | 1.703.350 | 1.192.400 | 834.350 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 16 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.457.400 | 1.720.400 | 1.203.950 | 843.150 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh Đường rộng 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 437.250 | 284.900 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 438.900 | 285.450 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.250 | 105.600 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.600 | 96.800 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lâm Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 284.900 | 190.300 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 437.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 437.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.250 | 105.600 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.600 | 96.800 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 437.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 437.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 437.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa Đường rộng 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.870.000 | 1.309.000 | 916.300 | 641.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa Đường rộng 12 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.125.000 | 2.887.500 | 2.021.250 | 1.415.150 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa Đường rộng 7 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.500 | 319.550 | 223.850 | 156.750 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.700 | 102.850 | 94.050 | 91.300 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 176.000 | 126.500 | 100.100 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.900 | 114.400 | 100.100 | 94.050 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 17.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Thị trấn Đồng Lê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 | 21.000 | 13.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 18.000 | 12.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuyên Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.920.000 | 3.445.000 | 2.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Đồng Lê Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.920.000 | 3.445.000 | 2.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Lê Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng Lê Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.920.000 | 3.445.000 | 2.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Trần Phú - Thị trấn Đồng Lê Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.920.000 | 3.445.000 | 2.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng Lê Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) |
Đất ở đô thị | 3.725.000 | 2.610.000 | 1.840.000 | 1.300.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lê Lợi - Thị trấn Đồng Lê Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê Ngã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Đồng Lê Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa |
Đất ở đô thị | 2.020.000 | 1.430.000 | 1.005.000 | 710.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng Lê Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
| Huyện Tuyên Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Đồng Lê Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 4.070.000 | 2.855.000 | 2.005.000 | 1.415.000 |
