Bảng giá đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vân Canh năm 2025

Khu vực: huyện Vân Canh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba
Đất ở đô thị 880.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 290.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 240.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 200.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 190.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới > 4m -
Đất ở đô thị 170.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m -
Đất ở đô thị 160.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới từ < 3m -
Đất ở đô thị 150.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La
Đất ở đô thị 680.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Vân Canh Đường ĐT 638
Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Vân Canh Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh
Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)
Đất ở đô thị 170.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 145.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 120.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 100.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 95.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới > 4m -
Đất TM-DV đô thị 85.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m -
Đất TM-DV đô thị 80.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới từ < 3m -
Đất TM-DV đô thị 75.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La
Đất TM-DV đô thị 340.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Vân Canh Đường ĐT 638
Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)
Đất TM-DV đô thị 325.000
Huyện Vân Canh Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh
Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)
Đất TM-DV đô thị 85.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba
Đất SX-KD đô thị 352.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 116.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 96.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 80.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 76.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới > 4m -
Đất SX-KD đô thị 68.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m -
Đất SX-KD đô thị 64.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới từ < 3m -
Đất SX-KD đô thị 60.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Vân Canh Đường ĐT 638
Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Vân Canh Đường Phía Tây huyện thuộc địa bàn thị trấn Vân Canh
Đoạn từ Khu phố Thịnh Văn 1 - Đến hết khu phố 3 (Lộ giới hiện hữu 6,5m)
Đất SX-KD đô thị 68.000
Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 285.000
Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 145.000
Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 135.000
Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 125.000
Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 115.000
Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 142.500
Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 125.000
Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000
Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 82.500
Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 72.500
Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500
Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 62.500
Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 57.500
Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 52.500
Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 114.000
Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000
Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000
Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Vân Canh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 64.000
Huyện Vân Canh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000
Huyện Vân Canh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Vân Canh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000
Huyện Vân Canh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 46.000
Huyện Vân Canh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Vân Canh Cụm Công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO)
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Vân Canh Cụm Công nghiệp thị trấn Vân Canh
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện Vân Canh Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh)
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng lúa 52.000 44.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng lúa 44.000 35.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng lúa 40.000 32.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng lúa 37.000 29.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng lúa 35.000 27.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây hàng năm 52.000 44.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây hàng năm 37.000 29.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 27.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây lâu năm 37.000 28.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000 23.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây lâu năm 27.000 18.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây lâu năm 25.000 16.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất trồng cây lâu năm 23.000 14.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 44.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 35.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.000 29.000
Huyện Vân Canh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 27.000
Huyện Vân Canh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng sản xuất 7.600 7.000 6.400
Huyện Vân Canh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.600 5.000
Huyện Vân Canh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng sản xuất 5.100 4.600 4.200
Huyện Vân Canh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng sản xuất 4.200 4.000 3.500
Huyện Vân Canh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng đặc dụng 5.320 4.900 4.480
Huyện Vân Canh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng đặc dụng 4.200 3.920 3.500
Huyện Vân Canh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng đặc dụng 3.570 3.220 2.940
Huyện Vân Canh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng đặc dụng 2.940 2.800 2.450
Huyện Vân Canh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng phòng hộ 5.320 4.900 4.480
Huyện Vân Canh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng phòng hộ 4.200 3.920 3.500
Huyện Vân Canh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng phòng hộ 3.570 3.220 2.940
Huyện Vân Canh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh
-
Đất rừng phòng hộ 2.940 2.800 2.450
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cầu Hiển Thông - Đến Cống Bà Ráng
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cống Bà Ráng - Đến Cầu Bà Ba
Đất ở đô thị 880.000
Huyện Vân Canh Đoạn Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Từ Cầu Bà Ba - Đến Cống nhà ông Những
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 290.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 240.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m -
Đất ở đô thị 200.000
Huyện Vân Canh Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN VÂN CANH
Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m -
Đất ở đô thị 190.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới > 4m -
Đất ở đô thị 170.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m -
Đất ở đô thị 160.000
Huyện Vân Canh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VÂN CANH
Đường có lộ giới từ < 3m -
Đất ở đô thị 150.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ giáp ranh xã Phước Thành - Đến giáp Cầu Ngô La
Đất ở đô thị 680.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cầu Ngô La - Đến giáp Cầu Hiển Thông
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cống nhà ông Những - Đến Cầu Hai Sáu
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Vân Canh Quốc lộ 19C
Từ Cầu Hai Sáu - Đến giáp Phú Yên
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Vân Canh Đường ĐT 638
Từ giáp đường Quốc lộ 19C - Đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ (cầu Nhị Hà)
Đất ở đô thị 650.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vân Canh

4.9/5 - (952 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?