Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vị Thủy năm 2025

Khu vực: huyện Vị Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 83.000 đến 8.475.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện
Đất ở đô thị 8.475.000 5.085.000 3.390.000 1.695.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai
Đất ở đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 810.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
Đất ở đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 810.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
Đất ở đô thị 3.546.000 2.127.600 1.419.000 710.000
Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ)
30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất ở đô thị 6.525.000 3.915.000 2.610.000 1.305.000
Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 6.525.000 3.915.000 2.610.000 1.305.000
Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 6.525.000 3.915.000 2.610.000 1.305.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 915.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.125.000 2.475.000 1.650.000 825.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất ở đô thị 3.375.000 2.025.000 1.350.000 675.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng
Đất ở đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.125.000 2.475.000 1.650.000 825.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Du
Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 3.342.000 2.006.000 1.336.800 669.000
Huyện Vị Thủy Phan Bội Châu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.342.000 2.006.000 1.336.800 669.000
Huyện Vị Thủy Phan Chu Trinh
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.342.000 2.006.000 1.336.800 669.000
Huyện Vị Thủy Lê Quý Đôn
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 3.342.000 2.006.000 1.336.800 669.000
Huyện Vị Thủy Tạ Quang Tỷ
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 3.342.000 2.006.000 1.336.800 669.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 3.342.000 2.006.000 1.336.800 669.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.125.000 2.475.000 1.650.000 825.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B)
Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vị Thủy Trần Ngọc Quế (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vị Thủy Trần Văn Sơn (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất ở đô thị 3.195.000 1.917.000 1.278.000 639.000
Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng
Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn
Đất ở đô thị 2.502.000 1.502.000 1.000.800 501.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ
Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm
Đất ở đô thị 2.951.000 1.770.600 1.181.000 591.000
Huyện Vị Thủy Đường về xã Vị Trung
Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung
Đất ở đô thị 2.951.000 1.770.600 1.181.000 591.000
Huyện Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 2.951.000 1.770.600 1.181.000 591.000
Huyện Vị Thủy Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau
Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng
Đất ở đô thị 2.365.000 1.419.000 946.000 473.000
Huyện Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau
Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi
Đất ở đô thị 2.365.000 1.419.000 946.000 473.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Vị Thủy Nội vi Khu dân cư giáo viên
Các đường nội bộ trong khu -
Đất ở đô thị 2.951.000 1.770.600 1.181.000 591.000
Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài
Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên
Đất ở đô thị 3.485.000 2.091.000 1.394.000 697.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng
Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất ở đô thị 2.951.000 1.770.600 1.181.000 591.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất ở đô thị 5.008.000 3.004.800 2.004.000 1.001.600
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất ở đô thị 4.998.000 2.998.800 2.000.000 999.600
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)
Các nền mặt tiền đường số 11 -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Huyện Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ
Đường số D1 (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất ở đô thị 3.342.000 2.006.000 1.336.800 669.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất ở đô thị 4.583.000 2.749.800 1.834.000 916.600
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số D14 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số N8 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất ở đô thị 4.125.000 2.475.000 1.650.000 825.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số N10 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất ở đô thị 4.125.000 2.475.000 1.650.000 825.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số D1, D2 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất ở đô thị 3.342.000 2.006.000 1.336.800 669.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2026
Đường số D14 -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2027
Đường số N1 -
Đất ở đô thị 3.008.000 1.804.800 1.204.000 601.600
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2028
Đường số N2 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất ở đô thị 3.008.000 1.804.800 1.204.000 601.600
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện
Đất TM-DV đô thị 6.780.000 4.068.000 2.712.000 1.356.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.112.000 1.268.000 844.800 423.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.837.000 1.703.000 1.134.800 568.000
Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ)
30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.660.000 2.196.000 1.464.000 732.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Du
Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.674.000 1.605.000 1.069.600 534.800
Huyện Vị Thủy Phan Bội Châu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.674.000 1.605.000 1.069.600 534.800
Huyện Vị Thủy Phan Chu Trinh
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.674.000 1.605.000 1.069.600 534.800
Huyện Vị Thủy Lê Quý Đôn
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 2.674.000 1.605.000 1.069.600 534.800
Huyện Vị Thủy Tạ Quang Tỷ
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 2.674.000 1.605.000 1.069.600 534.800
Huyện Vị Thủy Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 2.674.000 1.605.000 1.069.600 534.800
Huyện Vị Thủy Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B)
Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Vị Thủy Trần Ngọc Quế (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Vị Thủy Trần Văn Sơn (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất TM-DV đô thị 2.556.000 1.533.600 1.023.000 512.000
Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng
Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn
Đất TM-DV đô thị 2.002.000 1.202.000 800.800 401.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ
Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm
Đất TM-DV đô thị 2.361.000 1.416.600 945.000 473.000
Huyện Vị Thủy Đường về xã Vị Trung
Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung
Đất TM-DV đô thị 2.361.000 1.416.600 945.000 473.000
Huyện Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 2.361.000 1.416.600 945.000 473.000
Huyện Vị Thủy Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau
Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.892.000 1.136.000 756.800 379.000
Huyện Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau
Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi
Đất TM-DV đô thị 1.892.000 1.136.000 756.800 379.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Vị Thủy Nội vi Khu dân cư giáo viên
Các đường nội bộ trong khu -
Đất TM-DV đô thị 2.361.000 1.416.600 945.000 473.000
Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài
Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên
Đất TM-DV đô thị 2.788.000 1.672.800 1.116.000 557.600
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng
Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất TM-DV đô thị 2.361.000 1.416.600 945.000 473.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV đô thị 4.007.000 2.405.000 1.602.800 802.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất TM-DV đô thị 3.999.000 2.400.000 1.599.600 799.800
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)
Các nền mặt tiền đường số 11 -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Huyện Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ
Đường số D1 (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất TM-DV đô thị 2.674.000 1.605.000 1.069.600 534.800
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất TM-DV đô thị 3.667.000 2.201.000 1.466.800 734.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số D14 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số N8 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số N10 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số D1, D2 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất TM-DV đô thị 2.674.000 1.605.000 1.069.600 534.800
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2026
Đường số D14 -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2027
Đường số N1 -
Đất TM-DV đô thị 2.407.000 1.445.000 962.800 482.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2028
Đường số N2 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất TM-DV đô thị 2.407.000 1.445.000 962.800 482.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện
Đất SX-KD đô thị 5.085.000 3.051.000 2.034.000 1.017.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai
Đất SX-KD đô thị 2.430.000 1.458.000 972.000 486.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.430.000 1.458.000 972.000 486.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 951.000 633.600 316.800
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.128.000 1.276.800 852.000 425.600
Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ)
30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất SX-KD đô thị 3.915.000 2.349.000 1.566.000 783.000
Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.915.000 2.349.000 1.566.000 783.000
Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 3.915.000 2.349.000 1.566.000 783.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.745.000 1.647.000 1.098.000 549.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.485.000 990.000 495.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.025.000 1.215.000 810.000 405.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.485.000 990.000 495.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Du
Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.006.000 1.203.600 803.000 402.000
Huyện Vị Thủy Phan Bội Châu
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.006.000 1.203.600 803.000 402.000
Huyện Vị Thủy Phan Chu Trinh
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.006.000 1.203.600 803.000 402.000
Huyện Vị Thủy Lê Quý Đôn
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.006.000 1.203.600 803.000 402.000
Huyện Vị Thủy Tạ Quang Tỷ
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 2.006.000 1.203.600 803.000 402.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 2.006.000 1.203.600 803.000 402.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.485.000 990.000 495.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B)
Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Vị Thủy Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Vị Thủy Trần Ngọc Quế (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Vị Thủy Trần Văn Sơn (Khu A-B)
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất SX-KD đô thị 1.917.000 1.151.000 766.800 384.000
Huyện Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng
Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn
Đất SX-KD đô thị 1.502.000 902.000 600.800 301.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ
Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm
Đất SX-KD đô thị 1.771.000 1.062.600 709.000 355.000
Huyện Vị Thủy Đường về xã Vị Trung
Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung
Đất SX-KD đô thị 1.771.000 1.062.600 709.000 355.000
Huyện Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 1.771.000 1.062.600 709.000 355.000
Huyện Vị Thủy Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau
Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.419.000 852.000 567.600 283.800
Huyện Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau
Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi
Đất SX-KD đô thị 1.419.000 852.000 567.600 283.800
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Vị Thủy Nội vi Khu dân cư giáo viên
Các đường nội bộ trong khu -
Đất SX-KD đô thị 1.771.000 1.062.600 709.000 355.000
Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài
Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên
Đất SX-KD đô thị 2.091.000 1.254.600 837.000 419.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng
Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất SX-KD đô thị 1.771.000 1.062.600 709.000 355.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất SX-KD đô thị 3.005.000 1.803.000 1.202.000 601.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất SX-KD đô thị 2.999.000 1.800.000 1.199.600 599.800
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)
Các nền mặt tiền đường số 11 -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thuỷ
Đường số D1 (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất SX-KD đô thị 2.006.000 1.203.600 803.000 402.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số D14 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số N8 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.485.000 990.000 495.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số N10 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.485.000 990.000 495.000
Huyện Vị Thủy Khu Tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
Đường số D1, D2 (đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất SX-KD đô thị 2.006.000 1.203.600 803.000 402.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2026
Đường số D14 -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2027
Đường số N1 -
Đất SX-KD đô thị 1.805.000 1.083.000 722.000 361.000
Huyện Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2028
Đường số N2 (đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất SX-KD đô thị 1.805.000 1.083.000 722.000 361.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C
Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C
Kênh Ba Liên - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi
Đất ở nông thôn 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 2.992.000 1.796.000 1.197.000 599.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ)
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
Đất ở nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh)
Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61
Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông
Đất ở nông thôn 3.118.000 1.871.000 1.248.000 624.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông
Đất ở nông thôn 4.449.000 2.670.000 1.780.000 890.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500
Đất ở nông thôn 2.673.000 1.604.000 1.070.000 535.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Kênh 14.500 - Kênh 14.000
Đất ở nông thôn 4.449.000 2.670.000 1.780.000 890.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Kênh 14.000 - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 3.080.000 1.848.000 1.232.000 616.000
Huyện Vị Thủy Đường 927B
Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.646.000 988.000 659.000 330.000
Huyện Vị Thủy Đường 927B
Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 396.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà
Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước
Đất ở nông thôn 825.000 495.000 330.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà
Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau
Đất ở nông thôn 616.000 370.000 300.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường đi xã Vị Trung
Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung
Đất ở nông thôn 1.512.000 908.000 605.000 303.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn 1.998.000 1.199.000 800.000 400.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế
Đất ở nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 555.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn
Đất ở nông thôn 2.002.000 1.202.000 801.000 401.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 555.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường - Hết lộ nhựa
Đất ở nông thôn 2.002.000 1.202.000 801.000 401.000
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Đường tỉnh 925D - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây
Đất ở nông thôn 4.084.000 2.451.000 1.634.000 817.000
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 3.672.000 2.204.000 1.469.000 735.000
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng
Đất ở nông thôn 2.225.000 1.335.000 890.000 445.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Ranh thành phố Vị Thanh - Kênh Lò Rèn
Đất ở nông thôn 1.103.000 662.000 442.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Kênh Lò Rèn - Kênh Bà Bảy
Đất ở nông thôn 780.000 468.000 312.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Kênh Bà Bảy - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Đông
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 2.745.000 1.647.000 1.098.000 549.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Thanh
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất ở nông thôn 4.449.000 2.670.000 1.780.000 890.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Thanh
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 3.294.000 1.977.000 1.318.000 659.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Trung
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 2.772.000 1.664.000 1.109.000 555.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường
Dãy phố mặt tiền đường nhựa -
Đất ở nông thôn 2.916.000 1.750.000 1.167.000 584.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Huyện Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung
Cả khu -
Đất ở nông thôn 2.685.000 1.611.000 1.074.000 537.000
Huyện Vị Thủy Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây
Kênh trường học - Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây
Đất ở nông thôn 3.368.000 2.021.000 1.348.000 674.000
Huyện Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
Đất ở nông thôn 2.430.000 1.458.000 972.000 486.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh xáng Nàng Mau 2
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh Ba Liên
Ranh thành phố Vị Thanh - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Chín Thước
Nhà máy ông Bảy - Kênh 13.000 nhỏ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 300.000 300.000
Huyện Vị Thủy Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh
Các lô (nền) tái định cư và các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.476.000 984.000 492.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Lô A1, A2, A7 -
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Các lô (nền) còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 926
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Ông Hai
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Lò heo
Kênh xáng Nàng Mau - Kênh Hai Cừ
Đất ở nông thôn 760.000 456.000 304.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Lộ làng
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường kênh Lò Heo
Đất ở nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh 12.000
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh 3 Thước
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Huyện Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Huyện Vị Thủy Lộ nhựa 3,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Ranh thị trấn Nàng Mau - Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ)
Đất ở nông thôn 875.000 525.000 350.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 61 - Cầu Đình Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 875.000 525.000 350.000 300.000
Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy
Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây)
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 300.000
Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất ở nông thôn 875.000 525.000 350.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng
Kênh 9 Thước - Ranh xã Vị Đông
Đất ở nông thôn 875.000 525.000 350.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền
Đường đi xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất ở nông thôn 875.000 525.000 350.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn
Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn 875.000 525.000 350.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh 14.000
Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 3.370.000 2.022.000 1.348.000 674.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931
Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh
Đất ở nông thôn 2.359.000 1.416.000 944.000 472.000
Huyện Vị Thủy Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông
Cả cụm -
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.476.000 984.000 492.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường tỉnh 931
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C
Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C
Kênh Ba Liên - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.268.000 844.800 423.000
Huyện Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 2.496.000 1.664.000 832.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 3.584.000 2.151.000 1.433.600 716.800
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 2.394.000 1.437.000 957.600 478.800
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ)
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 1.844.000 1.228.800 615.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh)
Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61
Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.495.000 1.497.000 998.000 499.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông
Đất TM-DV nông thôn 3.560.000 2.136.000 1.424.000 712.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500
Đất TM-DV nông thôn 2.139.000 1.284.000 855.600 427.800
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Kênh 14.500 - Kênh 14.000
Đất TM-DV nông thôn 3.560.000 2.136.000 1.424.000 712.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Kênh 14.000 - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.479.000 985.600 492.800
Huyện Vị Thủy Đường 927B
Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.317.000 791.000 526.800 264.000
Huyện Vị Thủy Đường 927B
Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 476.000 316.800 240.000
Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà
Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước
Đất TM-DV nông thôn 660.000 396.000 264.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà
Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 240.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường đi xã Vị Trung
Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 726.000 484.000 242.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.599.000 960.000 639.600 319.800
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế
Đất TM-DV nông thôn 2.220.000 1.332.000 888.000 444.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn
Đất TM-DV nông thôn 1.602.000 962.000 640.800 321.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 2.220.000 1.332.000 888.000 444.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường - Hết lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn 1.602.000 962.000 640.800 321.000
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Đường tỉnh 925D - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây
Đất TM-DV nông thôn 3.268.000 1.960.800 1.308.000 653.600
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Đất TM-DV nông thôn 2.938.000 1.762.800 1.176.000 587.600
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng
Đất TM-DV nông thôn 1.780.000 1.068.000 712.000 356.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Ranh thành phố Vị Thanh - Kênh Lò Rèn
Đất TM-DV nông thôn 883.000 529.800 354.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Kênh Lò Rèn - Kênh Bà Bảy
Đất TM-DV nông thôn 624.000 375.000 249.600 240.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Kênh Bà Bảy - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Đông
Khu vực trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.196.000 1.317.600 879.000 440.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Thanh
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất TM-DV nông thôn 3.560.000 2.136.000 1.424.000 712.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Thanh
Khu vực trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.636.000 1.581.600 1.055.000 528.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Trung
Khu vực trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.218.000 1.330.800 888.000 444.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường
Dãy phố mặt tiền đường nhựa -
Đất TM-DV nông thôn 2.333.000 1.399.800 934.000 466.600
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường
Khu vực trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.095.000 729.600 364.800
Huyện Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 2.148.000 1.288.800 860.000 429.600
Huyện Vị Thủy Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây
Kênh trường học - Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.695.000 1.617.000 1.078.000 539.000
Huyện Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.944.000 1.167.000 777.600 388.800
Huyện Vị Thủy Đường kênh xáng Nàng Mau 2
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh Ba Liên
Ranh thành phố Vị Thanh - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Chín Thước
Nhà máy ông Bảy - Kênh 13.000 nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 240.000 240.000
Huyện Vị Thủy Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh
Các lô (nền) tái định cư và các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.180.800 788.000 393.600
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Lô A1, A2, A7 -
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Các lô (nền) còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Các lô (nền) tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 692.000 345.600
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 926
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 692.000 345.600
Huyện Vị Thủy Đường kênh Ông Hai
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Lò heo
Kênh xáng Nàng Mau - Kênh Hai Cừ
Đất TM-DV nông thôn 608.000 364.800 244.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Lộ làng
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường kênh Lò Heo
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 327.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh 12.000
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh 3 Thước
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Huyện Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 1.748.000 1.164.800 583.000
Huyện Vị Thủy Lộ nhựa 3,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Ranh thị trấn Nàng Mau - Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 61 - Cầu Đình Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy
Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây)
Đất TM-DV nông thôn 648.000 388.800 260.000 240.000
Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng
Kênh 9 Thước - Ranh xã Vị Đông
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền
Đường đi xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn
Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000 280.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh 14.000
Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 2.696.000 1.617.600 1.079.000 540.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931
Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.888.000 1.132.800 756.000 377.600
Huyện Vị Thủy Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông
Cả cụm -
Đất SX-KD nông thôn 1.968.000 1.180.800 788.000 393.600
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường tỉnh 931
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C
Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C
Kênh Ba Liên - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 951.000 633.600 316.800
Huyện Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 1.612.800 1.076.000 537.600
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.796.000 1.077.600 719.000 360.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ)
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 2.304.000 1.383.000 921.600 460.800
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh)
Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61
Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.871.000 1.122.600 749.000 375.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.670.000 1.602.000 1.068.000 534.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500
Đất SX-KD nông thôn 1.604.000 963.000 641.600 320.800
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Kênh 14.500 - Kênh 14.000
Đất SX-KD nông thôn 2.670.000 1.602.000 1.068.000 534.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B
Kênh 14.000 - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 1.108.800 740.000 369.600
Huyện Vị Thủy Đường 927B
Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 988.000 592.800 396.000 197.600
Huyện Vị Thủy Đường 927B
Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 357.000 237.600 180.000
Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà
Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước
Đất SX-KD nông thôn 495.000 297.000 198.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà
Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau
Đất SX-KD nông thôn 370.000 222.000 180.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường đi xã Vị Trung
Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung
Đất SX-KD nông thôn 908.000 544.800 364.000 181.600
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.199.000 720.000 479.600 239.800
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế
Đất SX-KD nông thôn 1.665.000 999.000 666.000 333.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn
Đất SX-KD nông thôn 1.202.000 722.000 480.800 241.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 1.665.000 999.000 666.000 333.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường - Hết lộ nhựa
Đất SX-KD nông thôn 1.202.000 722.000 480.800 241.000
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Đường tỉnh 925D - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây
Đất SX-KD nông thôn 2.451.000 1.470.600 981.000 491.000
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 2.204.000 1.323.000 881.600 440.800
Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây
Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 1.335.000 801.000 534.000 267.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Ranh thành phố Vị Thanh - Kênh Lò Rèn
Đất SX-KD nông thôn 662.000 398.000 264.800 180.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Kênh Lò Rèn - Kênh Bà Bảy
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.800 188.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No
Kênh Bà Bảy - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Đông
Khu vực trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.647.000 989.000 658.800 330.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Thanh
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất SX-KD nông thôn 2.670.000 1.602.000 1.068.000 534.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Thanh
Khu vực trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.977.000 1.187.000 790.800 396.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Trung
Khu vực trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.664.000 999.000 665.600 332.800
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường
Dãy phố mặt tiền đường nhựa -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường
Khu vực trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.368.000 820.800 548.000 273.600
Huyện Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 1.611.000 966.600 645.000 323.000
Huyện Vị Thủy Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây
Kênh trường học - Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây
Đất SX-KD nông thôn 2.021.000 1.212.600 809.000 405.000
Huyện Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.458.000 874.800 584.000 291.600
Huyện Vị Thủy Đường kênh xáng Nàng Mau 2
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh Ba Liên
Ranh thành phố Vị Thanh - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Chín Thước
Nhà máy ông Bảy - Kênh 13.000 nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 180.000 180.000
Huyện Vị Thủy Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh
Các lô (nền) tái định cư và các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.476.000 885.600 591.000 296.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Lô A1, A2, A7 -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Các lô (nền) còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây
Các lô (nền) tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 519.000 260.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 926
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 519.000 260.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Ông Hai
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Lò heo
Kênh xáng Nàng Mau - Kênh Hai Cừ
Đất SX-KD nông thôn 456.000 273.600 183.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh Lộ làng
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường kênh Lò Heo
Đất SX-KD nông thôn 612.000 368.000 244.800 180.000
Huyện Vị Thủy Đường kênh 12.000
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh 3 Thước
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Huyện Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 1.311.000 873.600 436.800
Huyện Vị Thủy Lộ nhựa 3,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Ranh thị trấn Nàng Mau - Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 61 - Cầu Đình Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 180.000
Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy
Đường tỉnh 925D - Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây)
Đất SX-KD nông thôn 486.000 291.600 195.000 180.000
Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng
Kênh 9 Thước - Ranh xã Vị Đông
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền
Đường đi xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn
Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường Kênh 14.000
Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 2.022.000 1.214.000 808.800 405.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931
Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.416.000 849.600 567.000 284.000
Huyện Vị Thủy Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông
Cả cụm -
Đất SX-KD nông thôn 1.476.000 885.600 591.000 296.000
Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 925D
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường tỉnh 931
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau
-
Đất trồng lúa 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất trồng lúa 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thanh
-
Đất trồng lúa 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Bình
-
Đất trồng lúa 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Đông
-
Đất trồng lúa 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Trung
-
Đất trồng lúa 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thắng
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Thuận Tây
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Trung
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Tường
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thủy
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thanh
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Bình
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Đông
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Trung
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thắng
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Thuận Tây
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Trung
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Tường
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau
-
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Thuận Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Tường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau
-
Đất rừng sản xuất 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất rừng sản xuất 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thanh
-
Đất rừng sản xuất 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Bình
-
Đất rừng sản xuất 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Đông
-
Đất rừng sản xuất 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Trung
-
Đất rừng sản xuất 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thắng
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Thuận Tây
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Trung
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Tường
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau
-
Đất trồng cây lâu năm 116.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm 101.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Thuận Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 101.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 101.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Tường
-
Đất trồng cây lâu năm 101.000
Huyện Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 116.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thủy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thanh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Đông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Trung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thắng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 101.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Thuận Tây
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 101.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Trung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 101.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Tường
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 101.000
Huyện Vị Thủy Thị trấn Nàng Mau
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 108.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thủy
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thanh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Đông
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 93.000
Huyện Vị Thủy Xã Vị Thắng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Thuận Tây
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Vị Thủy Xã Vĩnh Tường
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Trạm Biến Điện
Đất ở đô thị 8.475.000 5.085.000 3.390.000 1.695.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Trạm Biến Điện - Cống Hai Lai
Đất ở đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 810.000
Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
Đất ở đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 810.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Ranh xã Vị Thủy - Chùa Tịnh xá Ngọc Long
Đất ở đô thị 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Chùa Tịnh xá Ngọc Long - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Vị Thủy Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4
Cầu Nàng Mau - Ranh xã Vị Thắng
Đất ở đô thị 3.546.000 2.127.600 1.419.000 710.000
Huyện Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn Nàng Mau (Chợ cũ)
30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất ở đô thị 6.525.000 3.915.000 2.610.000 1.305.000
Huyện Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 6.525.000 3.915.000 2.610.000 1.305.000
Huyện Vị Thủy Đường Hùng Vương
Cầu 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 6.525.000 3.915.000 2.610.000 1.305.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 915.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.125.000 2.475.000 1.650.000 825.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vị Thủy

4.8/5 - (1181 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?