Bảng giá đất huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vị Xuyên năm 2025
Khu vực: huyện Vị Xuyên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 5.460.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - |
Đất ở đô thị | 3.220.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - |
Đất ở đô thị | 3.220.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - |
Đất TM - DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.932.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - |
Đất SX - KD đô thị | 3.276.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.932.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Đến ngã ba đầu cầu Việt Lâm đi vào Suối nước nóng |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ ngã 3 đi Suối nước nóng - Đến UBND xã Việt Lâm và từ ngã 3 cầu Việt Lâm đến cổng bệnh viện phục hồi chức năng |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Việt Lâm Từ UBND xã Việt Lâm - Đến hết nhà Ông Hoàng Bách (thôn Lèn) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Việt Lâm Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các vị trí còn lại - Đường loại II - Xã Đạo Đức Tân Đức, Làng Nùng, Hợp Thành, Làng Cúng, Tân Tiến, Độc Lập, Bản Bang, Đức Thành, Làng Khẻn, Làng Mới, Bình Vàng, Làng Trần - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các vị trí còn lại - Đường loại III - Xã Đạo Đức Thôn Khiếu, Làng Má - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường vào khu vực Nà La dọc theo - Đường loại I - Xã Thanh Thuỷ Từ giáp nhà máy ô tô Giải Phóng - Đến kè cửa khẩu), Các trục đường đi vào khu Nà La (trừ trục đường phân lô của cửa khẩu Thanh Thuỷ ở mục 4 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thanh Thuỷ Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Phương Tiến Các vị trí khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng thấp (Thôn Sửu, Nà Thái, Nà Miền, Cường Thịnh) - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phương Tiến Các vị trí, khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng cao (thôn Xà Phìn, Mào Phìn, Nà Màu, Nặm Tẹ) - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Thuận Hoà Từ ngã tư chợ Thuận Hòa rẽ đi các đường 300m - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Thuận Hoà Từ đầu cầu số 9 - Đến tiếp đoạn cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thuận Hoà Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thuận Hoà Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ vị trí giáp xã Thận Hòa - Đến Km 21 |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 21 - Đến Km 23 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 24 - Đến đầu cầu Bắc Sum |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ đầu cầu Bắc Sum - Đến giáp huyện Quản Bạ |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Minh Tân Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Tùng Bá Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Tùng Bá Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Phong Quang Ngã tư thôn Lùng Càng theo đường Xuân Thủy - Đến Thạch Lâm Viên Thành Phố Hà Giang. Ngã tư Thôn Lùng Càng đến đến đất phường Quang Trung Thành phố Hà Giang |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phong Quang Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Phú Linh Từ ngã 3 Phú Linh đi Kim Linh - Đến cầu Pác Pà |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phú Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường liên xã - Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Kim Thạch Đường từ trụ sở UBND xã - Đến hết thôn bản Thấu và từ UBND xã đi về phía thành phố Hà Giang 500m |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ trụ sở thôn Nà Cọ - Đến ngã 3 Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Kim Thạch Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Kim Linh Từ giáp địa phận xã Kim Thạch - Đến hết Bản Mạ |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Kim Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Linh Hồ Từ giáp địa phận xã Ngọc Linh - Đến ngã ba TTLĐXH tỉnh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Linh Hồ Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Ngọc Linh Từ UBND xã - Đến cầu Km 21 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Linh Từ ngã ba đường vào hợp tác xã Lâm Thanh - Đến giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức. |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Linh Vị trí còn lại các tuyến đường nhựa - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Ngọc Linh Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Khu trung tâm xã tính - Đường loại II - Xã Bạch Ngọc Từ nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai) - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Bạch Ngọc Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến ngã ba thôn Riềng và từ cổng UBND xã đến hết đất Trạm xá xã |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến gốc cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng đường đi Bạch Ngọc |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Ngọc Minh Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Trung Thành Từ đầu cầu cứng UBND xã - Đến hết địa phận thôn Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Trung Thành Các vị trí, khu vực khác còn lại của xã Trung Thành - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Quảng Ngần Tuyến từ Bệnh viện điều dưỡng khu B bệnh viện phục hồi chức năng - Đến cổng trời giáp đất xã Thượng Sơn |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Quảng Ngần Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại I - Xã Thượng Sơn Từ đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn - Đến cổng UBND xã |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thượng Sơn Trục đường giáp xã Quảng Ngần - Đến đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thượng Sơn Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Cao Bồ Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Cao Bồ Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thanh Đức Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Lao Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Xín Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Đến ngã ba đầu cầu Việt Lâm đi vào Suối nước nóng |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ ngã 3 đi Suối nước nóng - Đến UBND xã Việt Lâm và từ ngã 3 cầu Việt Lâm đến cổng bệnh viện phục hồi chức năng |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Việt Lâm Từ UBND xã Việt Lâm - Đến hết nhà Ông Hoàng Bách (thôn Lèn) |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Việt Lâm Các khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các vị trí còn lại - Đường loại II - Xã Đạo Đức Tân Đức, Làng Nùng, Hợp Thành, Làng Cúng, Tân Tiến, Độc Lập, Bản Bang, Đức Thành, Làng Khẻn, Làng Mới, Bình Vàng, Làng Trần - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các vị trí còn lại - Đường loại III - Xã Đạo Đức Thôn Khiếu, Làng Má - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường vào khu vực Nà La dọc theo - Đường loại I - Xã Thanh Thuỷ Từ giáp nhà máy ô tô Giải Phóng - Đến kè cửa khẩu), Các trục đường đi vào khu Nà La (trừ trục đường phân lô của cửa khẩu Thanh Thuỷ ở mục 4 |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thanh Thuỷ Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Phương Tiến Các vị trí khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng thấp (Thôn Sửu, Nà Thái, Nà Miền, Cường Thịnh) - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phương Tiến Các vị trí, khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng cao (thôn Xà Phìn, Mào Phìn, Nà Màu, Nặm Tẹ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Thuận Hoà Từ ngã tư chợ Thuận Hòa rẽ đi các đường 300m - |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Thuận Hoà Từ đầu cầu số 9 - Đến tiếp đoạn cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thuận Hoà Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thuận Hoà Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ vị trí giáp xã Thận Hòa - Đến Km 21 |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 21 - Đến Km 23 |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 24 - Đến đầu cầu Bắc Sum |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ đầu cầu Bắc Sum - Đến giáp huyện Quản Bạ |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Minh Tân Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Tùng Bá Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Tùng Bá Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Phong Quang Ngã tư thôn Lùng Càng theo đường Xuân Thủy - Đến Thạch Lâm Viên Thành Phố Hà Giang. Ngã tư Thôn Lùng Càng đến đến đất phường Quang Trung Thành phố Hà Giang |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phong Quang Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Phú Linh Từ ngã 3 Phú Linh đi Kim Linh - Đến cầu Pác Pà |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phú Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường liên xã - Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Kim Thạch Đường từ trụ sở UBND xã - Đến hết thôn bản Thấu và từ UBND xã đi về phía thành phố Hà Giang 500m |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ trụ sở thôn Nà Cọ - Đến ngã 3 Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Kim Thạch Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Kim Linh Từ giáp địa phận xã Kim Thạch - Đến hết Bản Mạ |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Kim Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Linh Hồ Từ giáp địa phận xã Ngọc Linh - Đến ngã ba TTLĐXH tỉnh |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Linh Hồ Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Ngọc Linh Từ UBND xã - Đến cầu Km 21 |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Linh Từ ngã ba đường vào hợp tác xã Lâm Thanh - Đến giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức. |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Linh Vị trí còn lại các tuyến đường nhựa - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Ngọc Linh Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Khu trung tâm xã tính - Đường loại II - Xã Bạch Ngọc Từ nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai) - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai) |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Bạch Ngọc Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến ngã ba thôn Riềng và từ cổng UBND xã đến hết đất Trạm xá xã |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến gốc cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng đường đi Bạch Ngọc |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Ngọc Minh Các khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Trung Thành Từ đầu cầu cứng UBND xã - Đến hết địa phận thôn Minh Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Trung Thành Các vị trí, khu vực khác còn lại của xã Trung Thành - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Quảng Ngần Tuyến từ Bệnh viện điều dưỡng khu B bệnh viện phục hồi chức năng - Đến cổng trời giáp đất xã Thượng Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Quảng Ngần Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại I - Xã Thượng Sơn Từ đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn - Đến cổng UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thượng Sơn Trục đường giáp xã Quảng Ngần - Đến đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thượng Sơn Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Cao Bồ Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất TM - DV nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Cao Bồ Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thanh Đức Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Lao Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Xín Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Đến ngã ba đầu cầu Việt Lâm đi vào Suối nước nóng |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ ngã 3 đi Suối nước nóng - Đến UBND xã Việt Lâm và từ ngã 3 cầu Việt Lâm đến cổng bệnh viện phục hồi chức năng |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Việt Lâm Từ UBND xã Việt Lâm - Đến hết nhà Ông Hoàng Bách (thôn Lèn) |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Việt Lâm Các khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các vị trí còn lại - Đường loại II - Xã Đạo Đức Tân Đức, Làng Nùng, Hợp Thành, Làng Cúng, Tân Tiến, Độc Lập, Bản Bang, Đức Thành, Làng Khẻn, Làng Mới, Bình Vàng, Làng Trần - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các vị trí còn lại - Đường loại III - Xã Đạo Đức Thôn Khiếu, Làng Má - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường vào khu vực Nà La dọc theo - Đường loại I - Xã Thanh Thuỷ Từ giáp nhà máy ô tô Giải Phóng - Đến kè cửa khẩu), Các trục đường đi vào khu Nà La (trừ trục đường phân lô của cửa khẩu Thanh Thuỷ ở mục 4 |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thanh Thuỷ Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Phương Tiến Các vị trí khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng thấp (Thôn Sửu, Nà Thái, Nà Miền, Cường Thịnh) - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phương Tiến Các vị trí, khu vực còn lại thuộc 4 thôn vùng cao (thôn Xà Phìn, Mào Phìn, Nà Màu, Nặm Tẹ) - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Thuận Hoà Từ ngã tư chợ Thuận Hòa rẽ đi các đường 300m - |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Thuận Hoà Từ đầu cầu số 9 - Đến tiếp đoạn cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thuận Hoà Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thuận Hoà Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ vị trí giáp xã Thận Hòa - Đến Km 21 |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 21 - Đến Km 23 |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Minh Tân Đoạn từ Km 24 - Đến đầu cầu Bắc Sum |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Quốc lộ 4C - Đường loại II - Xã Minh Tân Đoạn từ đầu cầu Bắc Sum - Đến giáp huyện Quản Bạ |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Minh Tân Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Tùng Bá Các vị trí còn lại của tuyến đường mới mở phía Đông tỉnh (đường Tùng Bá- Tráng Kìm) - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Tùng Bá Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Phong Quang Ngã tư thôn Lùng Càng theo đường Xuân Thủy - Đến Thạch Lâm Viên Thành Phố Hà Giang. Ngã tư Thôn Lùng Càng đến đến đất phường Quang Trung Thành phố Hà Giang |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phong Quang Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Phú Linh Từ ngã 3 Phú Linh đi Kim Linh - Đến cầu Pác Pà |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Phú Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường liên xã - Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Kim Thạch Đường từ trụ sở UBND xã - Đến hết thôn bản Thấu và từ UBND xã đi về phía thành phố Hà Giang 500m |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Kim Thạch Từ trụ sở thôn Nà Cọ - Đến ngã 3 Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Kim Thạch Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Kim Linh Từ giáp địa phận xã Kim Thạch - Đến hết Bản Mạ |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Kim Linh Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại II - Xã Linh Hồ Từ giáp địa phận xã Ngọc Linh - Đến ngã ba TTLĐXH tỉnh |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Linh Hồ Các vị trí, khu vực khác còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Ngọc Linh Từ UBND xã - Đến cầu Km 21 |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Linh Từ ngã ba đường vào hợp tác xã Lâm Thanh - Đến giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức. |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Linh Vị trí còn lại các tuyến đường nhựa - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Ngọc Linh Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Khu trung tâm xã tính - Đường loại II - Xã Bạch Ngọc Từ nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai) - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai) |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Bạch Ngọc Các vị trí, khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến ngã ba thôn Riềng và từ cổng UBND xã đến hết đất Trạm xá xã |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Ngọc Minh Từ cổng UBND xã - Đến gốc cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng đường đi Bạch Ngọc |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Ngọc Minh Các khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Trung Thành Từ đầu cầu cứng UBND xã - Đến hết địa phận thôn Minh Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Trung Thành Các vị trí, khu vực khác còn lại của xã Trung Thành - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Quảng Ngần Tuyến từ Bệnh viện điều dưỡng khu B bệnh viện phục hồi chức năng - Đến cổng trời giáp đất xã Thượng Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Quảng Ngần Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Trục đường chính - Đường loại I - Xã Thượng Sơn Từ đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn - Đến cổng UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thượng Sơn Trục đường giáp xã Quảng Ngần - Đến đường rẽ vào xưởng chè Thành Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Thượng Sơn Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Cao Bồ Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất SX - KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Cao Bồ Các khu vực, vị trí còn lại của xã - |
Đất SX - KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Thanh Đức Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Lao Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Xín Chải Từ cổng UBND xã đi các trục đường chính 500m - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - |
Đất trồng lúa | 71.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - |
Đất trồng lúa | 71.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - |
Đất trồng lúa | 71.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 85.200 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 85.200 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 85.200 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Vị Xuyên - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các tổ dân phố, thôn - Thị trấn Việt Lâm - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các thôn trong xã - Xã Đạo Đức - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - |
Đất ở đô thị | 3.220.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - |
Đất ở đô thị | 3.220.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - |
Đất TM - DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 19 - Km21 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.932.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 - Km 21 + 500 - |
Đất SX - KD đô thị | 3.276.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Vị Xuyên Đoạn từ Km 21 + 500 - Km 22 + 500 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.932.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Đến ngã ba đầu cầu Việt Lâm đi vào Suối nước nóng |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại I - Xã Việt Lâm Từ ngã 3 đi Suối nước nóng - Đến UBND xã Việt Lâm và từ ngã 3 cầu Việt Lâm đến cổng bệnh viện phục hồi chức năng |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại II - Xã Việt Lâm Từ UBND xã Việt Lâm - Đến hết nhà Ông Hoàng Bách (thôn Lèn) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Đường loại III - Xã Việt Lâm Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các vị trí còn lại - Đường loại II - Xã Đạo Đức Tân Đức, Làng Nùng, Hợp Thành, Làng Cúng, Tân Tiến, Độc Lập, Bản Bang, Đức Thành, Làng Khẻn, Làng Mới, Bình Vàng, Làng Trần - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Vị Xuyên |
Các vị trí còn lại - Đường loại III - Xã Đạo Đức Thôn Khiếu, Làng Má - |
Đất ở nông thôn | 150.000 |
