Bảng giá đất huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Việt Yên - tỉnh Bắc Giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Việt Yên năm 2025

Khu vực: huyện Việt Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 400.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp địa phận phường Hồng Thái - đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân - đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động)
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ vẽ vào đường Nguyễn Văn Ty - đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
Đất ở đô thị 33.000.000 19.800.000 11.900.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất Bích Động
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ - đến UBND phường Bích Động
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.100.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đooạn từ UBND phường Bích Động - đến hết đất Bích Động
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh - đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho - đến đường rẽ TDP thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới)
Đất ở đô thị 26.000.000 15.600.000 9.400.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến hết đất Bích Động
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Ty - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- QL37 và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) -
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám- Tỉnh lộ 298 -
Đất ở đô thị 26.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám- Tỉnh lộ 298 -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đường Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ ngã ba TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đường Hồ Công Dự nối dài (đoạn từ nút giao QL. 37 - đến hết đất khách sạn Thiên Ân)
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã - đến Trung tâm tiêm chủng
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy)
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Đường Dương Quốc Cơ - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 - đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) -
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 - đến hết dự án)
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa Thám-TL.298 - đến hết dự án)
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn nối đường Hoàng Hoa Thám-TL.298 -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 4-4: 14m -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1 ,2 ,3 đường Thân Nhân Trung- QL37) và các lô KDC Vàng- Tự - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 -
Đất ở đô thị 40.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộ -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 -
Đất ở đô thị 26.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc d -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài - đến hết khu dân cư
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt -
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến ngã tư đường Tự Dương Huy (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung)
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn ngã tư đường Tự Dương Huy - đến hết địa phận phường Bích Động
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dục Quang - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) -
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dục Quang - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Tự - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Bích Sơn - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ giáp Tam Tầng - đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh - đến đường khu Ba Cống
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ khu Ba Cống - đến đầu khu dân cư Sau Nha
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha - đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Việt Yên Đường Sen Hồ - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đất Quảng Minh
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) trừ các lô thuộc khu dân cư Bờ Đó- Yên Ninh - Đoạn từ đầu đường nút giao đường tỉnh lộ 295B đến ng -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) trừ các lô thuộc khu dân cư Bờ Đó- Yên Ninh - Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh) trừ các lô thuộc khu dân đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) -
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Nghè Nếnh trừ các lô thuộc khu dân đô thị mới Ninh Khánh và các lô khu dân cư Vùng 1 Ninh Khánh -
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Việt Yên Đường Giáp Lễ (Phường Nếnh) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000
Huyện Việt Yên Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Nội Yên Ninh và kdc dọc đường Yên Ninh) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ - đến đường gom QL 1A
Đất ở đô thị 24.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô ven trục đường gom Ql 1A và ven đường vành đai 4 tuyến chính -
Đất ở đô thị 23.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất thuộc làn 1 bán trục đường Thân Nhân Tín -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu -
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 24.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường gom - đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
Đất ở đô thị 25.000.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ khu vực trường mầm non - đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
Đất ở đô thị 23.000.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000
Huyện Việt Yên PHƯỜNG NẾNH
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương - đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B - đến Đình Thị
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ Đình Thị - đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô có Mặt đường đôi rộng 35,0m (lòng đường rộng 23,0m; vỉa hè 2 bên rộng 6,0m) -
Đất ở đô thị 31.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 26.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh -
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 25.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất bám đường Nghè Nếnh -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Việt Yên PHƯỜNG NẾNH
Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đi tổ dân phố My Điền 3 -
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Phúc Long (phường Tăng Tiến)- My Điền (phường Nếnh) địa phận phường Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Yên Ninh-Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới phía Nam, thị trấn Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Sen Hồ - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị số 7, thị trấn Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ TDP Vân Cốc 2 - đến cầu vượt Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A - đến ngã tư Đình Trám (Phường Nếnh, Phường Hồng Thái), trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ ngã tư Đình Trám - đến hết địa phận Phường Hồng Thái giáp đất Bích Động (đường Thân Nhân Trung)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ giáp đất Phường Bích Động - đến đường rẽ TDP Nguộn (đường Thân Nhân Trung)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ đường rẽ TDP Nguộn - đến cổng UBND Phường Tự Lạn (đường Giáp Hải)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn Từ cổng vào UBND Phường - đến đường vào trường THCS (đường Giáp Hải)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ cổng Trường THCS - đến hết địa phận Phường Tự Lan (đường Giáp Hải)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
KĐT Số 1 Tự Lan -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
KĐT Số 2 Tự Lan -
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến hết đất thôn Mai Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn 7, 8 cũ- nay là thôn Hà)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa) -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Khu dân cư thôn Hà (thôn 7, 8 cũ đấu giá năm 2018) không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Phường Quảng Minh
từ giáp đất Bích Động - đến Phúc Lâm
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Xã Minh Đức (đường Phồn Xương)
Đoạn giáp đất phường Bích Động - đến đến hết Cầu Treo
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Xã Minh Đức (đường Phồn Xương)
Đoạn từ hết Cầu Treo - đến hết đất Minh Đức
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Phường Hồng Thái (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc -
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu (đường Thân Công Tài nối dài) - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ giáp đất Phường Nếnh - đến chân cầu Đáp Cầu mới
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu (đường Thân Công Tài nối dài) - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới - đến chân cầu sắt cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Phường Quảng Minh -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Đoạn giáp phường Quảng Minh đi qua trụ sở UBND phường Ninh Sơn - đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh)
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã - đến đầu đê thôn Thần Chúc
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không - đến Chùa Bồ Đà
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ Trại Cháy - đến đường rẽ Vân Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn - đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường Khả Lý (Tỉnh lộ 298B cũ) địa phận phường Quảng Minh - Phường Quảng Minh (đường Khả Lý)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Đoạn từ đầu QL37 - đến hết Thôn 4 -nay là thôn Chàng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn 5, 7, 9 cũ đấu giá năm 2019- 2020-nay là khu dân cư Hà- Chàng)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) - đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 7, 9 cũ đấu giá năm 2014) không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019- 2020) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô bám trục đường Việt Tiến- Song Vân -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019- 2020) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô bám trục đường Việt Tiến- Song Vân -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường Vương Văn Trà - đến đường rẽ vào TDP Đầu
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường rẽ vào TDP Đầu - đến đường Giáp Hải (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Giáp Hải- QL37)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường Giáp Hải - đến hết đất phường Tự Lạn (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Giáp Hải- QL37 và các lô thuộc khu dân cư TDP Rãnh)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến cống Chằm
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn Nguộn, xã Thượng Lan) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Khu dân cư Thôn Nguộn, xã Thượng Lan -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn), địa phận Trung Sơn
Đoạn từ giáp đất Phường Bích Động - đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn), địa phận Trung Sơn
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) - đến ngã tư Dương Huy
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (nối đến đường Khả Lý và nối đến đường Sen Hồ)
Đoạn từ Giáp đất Phường Bích Động - đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (nối đến đường Khả Lý và nối đến đường Sen Hồ)
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b - đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ thôn Chàng - đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) trừ các lô thuộc Khu dân cư Xuân Lạn giáp Vành đai IV và khu dân cư Xuân Minh (Đồng Trên)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) - đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức - đến giáp đất Thượng Lan)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Kẹm (Minh Đức) đi thôn Lai (xã Nghĩa Trung)
Địa phận xã Minh Đức -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường Kẹm (Minh Đức) đi thôn Lai (xã Nghĩa Trung)
Địa phận xã Nghĩa Trung (đoạn từ thôn Lai giáp đất Minh Đức - đến UBND xã Nghĩa Trung)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Ninh Sơn và xã Trung Sơn
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa - Xã Hương Mai
Đoạn từ Thôn Chàng - đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa - Xã Hương Mai
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Xuân Hòa - đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Trục đường Quán Rãnh đi Chùa Ích Minh - đến cầu Đồng Ích (trừ các lô đất thuộc khu dân cư thôn Đống Mối)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Tam Hợp (Đầu Khẩu đi Song Lạn) -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Các Khu dân cư Thôn Mai Hạ -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn (giáp đường nhánh Vành đai IV) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Đống Mối -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn) -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư xen kẹp thôn Tam Hợp -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư thôn Xuân Lạn (Dộc Lỗ) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng - đến Cầu Vân Yên
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng - đến ngã tư thôn Kim Sơn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu dân cư Thôn Thượng -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu dân cư Thôn Nguộn, xã Thượng Lan -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Minh Đức
Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Minh Đức
Đoạn từ cầu treo - đến địa phận xã Nghĩa Trung
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Thôn Kè - Minh Đức -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Mỏ Thổ -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 - đến nghĩa trang liệt sỹ phường Vân Trung (đường Lư Giang)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ phường Vân Trung - đến gốc Đa TDP Trúc Tay (đường Lư Giang)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ UBND Phường đi TDP Trung Đồng -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đường gom Quốc lộ 1A -
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đường Đình Tuân (đường nối QL 17 với 37 quan KCN Vân Trung) -
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng - Phường Vân Trung
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Trúc Tay đi KDC Quang Châu -
Đất ở đô thị 24.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng - Phường Vân Trung
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ đường Lư Giang - đến KDC mới Trúc Tay (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang)
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ hết đất KDC mới Trúc Tay - đến hết đất phường Vân Trung (hướng đi Yên Lư)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ đường Lư Giang đi KCN Quang Châu (trừ các lô đất thuộc Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng và các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) -
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Vân Cốc 1 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Khu dân cư mới Trung Đồng -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Xã Vân Hà
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ - đến cây đa Cầu Đồn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - TDP Như Thiết (phía bắc giáp Phường Bích Động) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) - Phường Hồng Thái
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) - Phường Hồng Thái
Các lô đất còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) -
Đất ở đô thị 25.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Đường Vương Văn Trà -Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dâ -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư TDP Như Thiết -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đường gom QL1 -
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 8.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Đoạn từ trường Tiểu Học - đến cống chui Núi Hiểu
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Đoạn từ trường Tiểu Học - đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi UBND phường)
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đoạn từ khu Vai Cây TDP Quang Biểu - đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất ở đô thị 26.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2 -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đông Tiến -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Tam Tầng -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) - Phường Quang Châu
các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy - đến nhà ông Quỳnh (Mai)
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) - Phường Quang Châu
Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết - đến nhà ông Thuần
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 - Phường Quang Châu
Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa - đến nhà ông Khang
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất ở đô thị 23.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô vị trí bám mặt đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất ở đô thị 23.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô vị trí bám mặt đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 2 (sau UBND phường) -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đường Nguyễn Duy Năng (qua cổng UBND phường) trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao phường Tăng Tiến
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) - đến ngã ba trung tâm xã không phân biệt vị trí (đường Hoàng Cầm)
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao phường Tăng Tiến
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A - đến Công ty giấy Bắc Hà
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đường chính khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Bẩy - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Chính -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Bẩy - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Thượng phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Thượng phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ Đại phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Chính -
Đất ở đô thị 30.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ Đại phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư mới TDP Phúc Long (phường Tăng Tiến)- My Điền (phường Nếnh)- địa phận phường Tăng Tiến -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Đông Long -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 (địa phận phường Quảng Minh) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 (địa phận phường Quảng Minh) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) - Phường Quảng Minh
Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) - Phường Quảng Minh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) -
Đất ở đô thị 17.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Cao Lôi -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Ninh Động -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Cổng Hậu - Hữu Nghi -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Giá Sơn -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Vành Đai IV, thôn Nội Ninh, xã Ninh Sơn (nay là tổ dân phố Nội Ninh, phường Ninh Sơn)
Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV -
Đất ở đô thị 25.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Vành Đai IV, thôn Nội Ninh, xã Ninh Sơn (nay là tổ dân phố Nội Ninh, phường Ninh Sơn)
Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 (địa phận phường Ninh Sơn) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 (địa phận phường Ninh Sơn) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà - Xã Trung Sơn
Đoạn từ QL37 (phường Tự Lạn) - đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn) (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Quả -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Tân Sơn -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) - Xã Trung Sơn
Các lô đất số 01 - đến lô đất số 17
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) - Xã Trung Sơn
Các lô đất 18 - đến lô đất số 33
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Hải - Xã Trung Sơn
Các lô từ lô đất số 01 - đến lô số 20, dãy LK2
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Hải - Xã Trung Sơn
Các lô từ lô đất số 31 - đến lô số 46, dãy LK2
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Đoạn từ đường Giáp Hải - đến hết Khu dân cư Rãnh (đường vào gốc đa TDP Rãnh)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư Lửa Hồng TDP Râm -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư Ven Nhà TDP Râm -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư TDP Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 - đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường QL37)
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Khu dân cư Thôn 3 -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Kép - Xã Việt Tiến
Các lô đất ven trục đường Quốc lộ 37 -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Kép - Xã Việt Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Khu dân cư thôn Núi (đường vào trường Tiểu học) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Đường nối Ql. 37- Ql.17- Võ Nhai (Thái Nguyên) địa phận xã Việt Tiến -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ - đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đất Minh Đức - đến hết đất Nghĩa Trung
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ cầu Lai (khu UBND xã) - đến ngã 3 thôn Trung (điểm nối QL.17)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đất phường Bích Động - đến cống gạo Đồng Xuân
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung
đoạn từ cống gạo Đồng Xuân - đến giáp TP Bắc Giang
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Xã Nghĩa Trung
Trục đường thôn Nghĩa Vũ đi thôn Trung (Quốc lộ 17 cũ) -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn
KDC đường Vành đai 4 (địa bàn xã Tiên Sơn) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn
KDC Ao Quan, thôn Thượng Lát -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn
KDC thôn Lương Viên -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b -
Đất ở đô thị 25.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Đất ở biệt thự -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa phận Phường Nếnh -
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa Phận Phường Quảng Minh -
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa Phận Phường Ninh Sơn (trừ các lô thuộc khu dân cư đường vành đai IV, TDP Nội Ninh) -
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa phận xã Tiên Sơn -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa Phận xã Trung Sơn -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh)
Địa phận xã Việt Tiến -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh)
Địa Phận xã Hương Mai -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh)
Địa Phận xã Nghĩa Trung ( Tỉnh lộ 398B; đường nối QL37- QL17- 292) -
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP thuộc các phường Quảng Minh, Tăng Tiến, Vân Trung, Quang Châu, Hồng Thái, Ninh Sơn, Tự Lạn
Tại các Phường Tăng Tiến, Vân Trung, Quang Châu, Hồng Thái -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP thuộc các phường Quảng Minh, Tăng Tiến, Vân Trung, Quang Châu, Hồng Thái, Ninh Sơn, Tự Lạn
Tại Phường Tự Lạn, Ninh Sơn, Quảng Minh, -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp địa phận phường Hồng Thái - đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân - đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động)
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ vẽ vào đường Nguyễn Văn Ty - đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 7.900.000 4.700.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất Bích Động
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ - đến UBND phường Bích Động
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.400.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đooạn từ UBND phường Bích Động - đến hết đất Bích Động
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh - đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho - đến đường rẽ TDP thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới)
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.200.000 3.700.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến hết đất Bích Động
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Ty - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- QL37 và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám- Tỉnh lộ 298 -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám- Tỉnh lộ 298 -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đường Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ ngã ba TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đường Hồ Công Dự nối dài (đoạn từ nút giao QL. 37 - đến hết đất khách sạn Thiên Ân)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã - đến Trung tâm tiêm chủng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên Đường Dương Quốc Cơ - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 - đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 - đến hết dự án)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa Thám-TL.298 - đến hết dự án)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn nối đường Hoàng Hoa Thám-TL.298 -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 4-4: 14m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1 ,2 ,3 đường Thân Nhân Trung- QL37) và các lô KDC Vàng- Tự - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 -
Đất TM-DV đô thị 16.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộ -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc d -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến ngã tư đường Tự Dương Huy (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn ngã tư đường Tự Dương Huy - đến hết địa phận phường Bích Động
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dục Quang - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dục Quang - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Tự - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Bích Sơn - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ giáp Tam Tầng - đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh - đến đường khu Ba Cống
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ khu Ba Cống - đến đầu khu dân cư Sau Nha
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha - đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Sen Hồ - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đất Quảng Minh
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) trừ các lô thuộc khu dân cư Bờ Đó- Yên Ninh - Đoạn từ đầu đường nút giao đường tỉnh lộ 295B đến ng -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) trừ các lô thuộc khu dân cư Bờ Đó- Yên Ninh - Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh) trừ các lô thuộc khu dân đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Nghè Nếnh trừ các lô thuộc khu dân đô thị mới Ninh Khánh và các lô khu dân cư Vùng 1 Ninh Khánh -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Đường Giáp Lễ (Phường Nếnh) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Việt Yên Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Nội Yên Ninh và kdc dọc đường Yên Ninh) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ - đến đường gom QL 1A
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô ven trục đường gom Ql 1A và ven đường vành đai 4 tuyến chính -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất thuộc làn 1 bán trục đường Thân Nhân Tín -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường gom - đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
Đất TM-DV đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ khu vực trường mầm non - đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
Đất TM-DV đô thị 9.200.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Việt Yên Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Việt Yên PHƯỜNG NẾNH
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương - đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 3.200.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B - đến Đình Thị
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ Đình Thị - đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô có Mặt đường đôi rộng 35,0m (lòng đường rộng 23,0m; vỉa hè 2 bên rộng 6,0m) -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất bám đường Nghè Nếnh -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Việt Yên PHƯỜNG NẾNH
Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đi tổ dân phố My Điền 3 -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Phúc Long (phường Tăng Tiến)- My Điền (phường Nếnh) địa phận phường Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Yên Ninh-Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới phía Nam, thị trấn Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Sen Hồ - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị số 7, thị trấn Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ TDP Vân Cốc 2 - đến cầu vượt Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A - đến ngã tư Đình Trám (Phường Nếnh, Phường Hồng Thái), trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ ngã tư Đình Trám - đến hết địa phận Phường Hồng Thái giáp đất Bích Động (đường Thân Nhân Trung)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ giáp đất Phường Bích Động - đến đường rẽ TDP Nguộn (đường Thân Nhân Trung)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ đường rẽ TDP Nguộn - đến cổng UBND Phường Tự Lạn (đường Giáp Hải)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn Từ cổng vào UBND Phường - đến đường vào trường THCS (đường Giáp Hải)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ cổng Trường THCS - đến hết địa phận Phường Tự Lan (đường Giáp Hải)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến hết đất thôn Mai Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn 7, 8 cũ- nay là thôn Hà)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Khu dân cư thôn Hà (thôn 7, 8 cũ đấu giá năm 2018) không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Phường Quảng Minh
từ giáp đất Bích Động - đến Phúc Lâm
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Xã Minh Đức (đường Phồn Xương)
Đoạn giáp đất phường Bích Động - đến đến hết Cầu Treo
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Xã Minh Đức (đường Phồn Xương)
Đoạn từ hết Cầu Treo - đến hết đất Minh Đức
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Phường Hồng Thái (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu (đường Thân Công Tài nối dài) - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ giáp đất Phường Nếnh - đến chân cầu Đáp Cầu mới
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu (đường Thân Công Tài nối dài) - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới - đến chân cầu sắt cũ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Phường Quảng Minh -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Đoạn giáp phường Quảng Minh đi qua trụ sở UBND phường Ninh Sơn - đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã - đến đầu đê thôn Thần Chúc
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không - đến Chùa Bồ Đà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ Trại Cháy - đến đường rẽ Vân Hà
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn - đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường Khả Lý (Tỉnh lộ 298B cũ) địa phận phường Quảng Minh - Phường Quảng Minh (đường Khả Lý)
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Đoạn từ đầu QL37 - đến hết Thôn 4 -nay là thôn Chàng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn 5, 7, 9 cũ đấu giá năm 2019- 2020-nay là khu dân cư Hà- Chàng)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) - đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 7, 9 cũ đấu giá năm 2014) không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019- 2020) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô bám trục đường Việt Tiến- Song Vân -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019- 2020) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô bám trục đường Việt Tiến- Song Vân -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường Vương Văn Trà - đến đường rẽ vào TDP Đầu
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường rẽ vào TDP Đầu - đến đường Giáp Hải (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Giáp Hải- QL37)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường Giáp Hải - đến hết đất phường Tự Lạn (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Giáp Hải- QL37 và các lô thuộc khu dân cư TDP Rãnh)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến cống Chằm
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn Nguộn, xã Thượng Lan) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Khu dân cư Thôn Nguộn, xã Thượng Lan -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn), địa phận Trung Sơn
Đoạn từ giáp đất Phường Bích Động - đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn), địa phận Trung Sơn
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) - đến ngã tư Dương Huy
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (nối đến đường Khả Lý và nối đến đường Sen Hồ)
Đoạn từ Giáp đất Phường Bích Động - đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (nối đến đường Khả Lý và nối đến đường Sen Hồ)
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b - đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ thôn Chàng - đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) trừ các lô thuộc Khu dân cư Xuân Lạn giáp Vành đai IV và khu dân cư Xuân Minh (Đồng Trên)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) - đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức - đến giáp đất Thượng Lan)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Việt Yên Đường Kẹm (Minh Đức) đi thôn Lai (xã Nghĩa Trung)
Địa phận xã Minh Đức -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 900.000
Huyện Việt Yên Đường Kẹm (Minh Đức) đi thôn Lai (xã Nghĩa Trung)
Địa phận xã Nghĩa Trung (đoạn từ thôn Lai giáp đất Minh Đức - đến UBND xã Nghĩa Trung)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 900.000
Huyện Việt Yên Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Ninh Sơn và xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa - Xã Hương Mai
Đoạn từ Thôn Chàng - đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 900.000
Huyện Việt Yên Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa - Xã Hương Mai
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Xuân Hòa - đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Trục đường Quán Rãnh đi Chùa Ích Minh - đến cầu Đồng Ích (trừ các lô đất thuộc khu dân cư thôn Đống Mối)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Tam Hợp (Đầu Khẩu đi Song Lạn) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Các Khu dân cư Thôn Mai Hạ -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn (giáp đường nhánh Vành đai IV) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Đống Mối -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư xen kẹp thôn Tam Hợp -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư thôn Xuân Lạn (Dộc Lỗ) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng - đến Cầu Vân Yên
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng - đến ngã tư thôn Kim Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu dân cư Thôn Thượng -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu dân cư Thôn Nguộn, xã Thượng Lan -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Minh Đức
Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Minh Đức
Đoạn từ cầu treo - đến địa phận xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Thôn Kè - Minh Đức -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Mỏ Thổ -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 - đến nghĩa trang liệt sỹ phường Vân Trung (đường Lư Giang)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ phường Vân Trung - đến gốc Đa TDP Trúc Tay (đường Lư Giang)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ UBND Phường đi TDP Trung Đồng -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đường gom Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đường Đình Tuân (đường nối QL 17 với 37 quan KCN Vân Trung) -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng - Phường Vân Trung
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Trúc Tay đi KDC Quang Châu -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng - Phường Vân Trung
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ đường Lư Giang - đến KDC mới Trúc Tay (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ hết đất KDC mới Trúc Tay - đến hết đất phường Vân Trung (hướng đi Yên Lư)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ đường Lư Giang đi KCN Quang Châu (trừ các lô đất thuộc Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng và các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Vân Cốc 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Khu dân cư mới Trung Đồng -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Xã Vân Hà
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ - đến cây đa Cầu Đồn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - TDP Như Thiết (phía bắc giáp Phường Bích Động) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) - Phường Hồng Thái
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) - Phường Hồng Thái
Các lô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Đường Vương Văn Trà -Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dâ -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư TDP Như Thiết -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đường gom QL1 -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.800.000 3.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Đoạn từ trường Tiểu Học - đến cống chui Núi Hiểu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Đoạn từ trường Tiểu Học - đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi UBND phường)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đoạn từ khu Vai Cây TDP Quang Biểu - đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đông Tiến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Tam Tầng -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) - Phường Quang Châu
các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy - đến nhà ông Quỳnh (Mai)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) - Phường Quang Châu
Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết - đến nhà ông Thuần
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 - Phường Quang Châu
Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa - đến nhà ông Khang
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô vị trí bám mặt đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô vị trí bám mặt đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 2 (sau UBND phường) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đường Nguyễn Duy Năng (qua cổng UBND phường) trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao phường Tăng Tiến
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) - đến ngã ba trung tâm xã không phân biệt vị trí (đường Hoàng Cầm)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao phường Tăng Tiến
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A - đến Công ty giấy Bắc Hà
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đường chính khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Bẩy - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Chính -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Bẩy - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Thượng phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Thượng phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ Đại phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Chính -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ Đại phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư mới TDP Phúc Long (phường Tăng Tiến)- My Điền (phường Nếnh)- địa phận phường Tăng Tiến -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Đông Long -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 (địa phận phường Quảng Minh) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 (địa phận phường Quảng Minh) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) - Phường Quảng Minh
Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) - Phường Quảng Minh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Cao Lôi -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Ninh Động -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Cổng Hậu - Hữu Nghi -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Giá Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Vành Đai IV, thôn Nội Ninh, xã Ninh Sơn (nay là tổ dân phố Nội Ninh, phường Ninh Sơn)
Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Vành Đai IV, thôn Nội Ninh, xã Ninh Sơn (nay là tổ dân phố Nội Ninh, phường Ninh Sơn)
Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 (địa phận phường Ninh Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 (địa phận phường Ninh Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà - Xã Trung Sơn
Đoạn từ QL37 (phường Tự Lạn) - đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn) (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Quả -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Tân Sơn -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) - Xã Trung Sơn
Các lô đất số 01 - đến lô đất số 17
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) - Xã Trung Sơn
Các lô đất 18 - đến lô đất số 33
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Hải - Xã Trung Sơn
Các lô từ lô đất số 01 - đến lô số 20, dãy LK2
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Hải - Xã Trung Sơn
Các lô từ lô đất số 31 - đến lô số 46, dãy LK2
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Đoạn từ đường Giáp Hải - đến hết Khu dân cư Rãnh (đường vào gốc đa TDP Rãnh)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư Lửa Hồng TDP Râm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư Ven Nhà TDP Râm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư TDP Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 - đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường QL37)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Khu dân cư Thôn 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Kép - Xã Việt Tiến
Các lô đất ven trục đường Quốc lộ 37 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Kép - Xã Việt Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Khu dân cư thôn Núi (đường vào trường Tiểu học) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Đường nối Ql. 37- Ql.17- Võ Nhai (Thái Nguyên) địa phận xã Việt Tiến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ - đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đất Minh Đức - đến hết đất Nghĩa Trung
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ cầu Lai (khu UBND xã) - đến ngã 3 thôn Trung (điểm nối QL.17)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đất phường Bích Động - đến cống gạo Đồng Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung
đoạn từ cống gạo Đồng Xuân - đến giáp TP Bắc Giang
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Xã Nghĩa Trung
Trục đường thôn Nghĩa Vũ đi thôn Trung (Quốc lộ 17 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn
KDC đường Vành đai 4 (địa bàn xã Tiên Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn
KDC Ao Quan, thôn Thượng Lát -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn
KDC thôn Lương Viên -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Đất ở biệt thự -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa phận Phường Nếnh -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa Phận Phường Quảng Minh -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa Phận Phường Ninh Sơn (trừ các lô thuộc khu dân cư đường vành đai IV, TDP Nội Ninh) -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa phận xã Tiên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường Bổ Đà (tỉnh lộ 398- Đường vành đai tuyến chính)
Địa Phận xã Trung Sơn -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh)
Địa phận xã Việt Tiến -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh)
Địa Phận xã Hương Mai -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh)
Địa Phận xã Nghĩa Trung ( Tỉnh lộ 398B; đường nối QL37- QL17- 292) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP thuộc các phường Quảng Minh, Tăng Tiến, Vân Trung, Quang Châu, Hồng Thái, Ninh Sơn, Tự Lạn
Tại các Phường Tăng Tiến, Vân Trung, Quang Châu, Hồng Thái -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP thuộc các phường Quảng Minh, Tăng Tiến, Vân Trung, Quang Châu, Hồng Thái, Ninh Sơn, Tự Lạn
Tại Phường Tự Lạn, Ninh Sơn, Quảng Minh, -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp địa phận phường Hồng Thái - đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân - đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động)
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ vẽ vào đường Nguyễn Văn Ty - đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 5.900.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất Bích Động
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ - đến UBND phường Bích Động
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 1.800.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đooạn từ UBND phường Bích Động - đến hết đất Bích Động
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh - đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho - đến đường rẽ TDP thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới)
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến hết đất Bích Động
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Ty - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- QL37 và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám- Tỉnh lộ 298 -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám- Tỉnh lộ 298 -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đường Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ ngã ba TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đường Hồ Công Dự nối dài (đoạn từ nút giao QL. 37 - đến hết đất khách sạn Thiên Ân)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Việt Yên Khu Quảng trường Thân Nhân Trung - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã - đến Trung tâm tiêm chủng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy)
Đất SX-KD đô thị 5.100.000
Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên Đường Dương Quốc Cơ - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 - đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 - đến hết dự án)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa Thám-TL.298 - đến hết dự án)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn nối đường Hoàng Hoa Thám-TL.298 -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 4-4: 14m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư số 4 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Đông Bắc - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1 ,2 ,3 đường Thân Nhân Trung- QL37) và các lô KDC Vàng- Tự - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộ -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc d -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến ngã tư đường Tự Dương Huy (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Việt Yên Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận Bích Động) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn ngã tư đường Tự Dương Huy - đến hết địa phận phường Bích Động
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dục Quang - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dục Quang - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Văn Xá - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Tự - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Bích Sơn - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Bích Động - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ giáp Tam Tầng - đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh - đến đường khu Ba Cống
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 7.200.000 4.320.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ khu Ba Cống - đến đầu khu dân cư Sau Nha
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Cảnh Phúc (tỉnh lộ 295B) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha - đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Nếnh
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Việt Yên Đường Sen Hồ - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đất Quảng Minh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) trừ các lô thuộc khu dân cư Bờ Đó- Yên Ninh - Đoạn từ đầu đường nút giao đường tỉnh lộ 295B đến ng -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) trừ các lô thuộc khu dân cư Bờ Đó- Yên Ninh - Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh) trừ các lô thuộc khu dân đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Việt Yên Đường Nội thị - PHƯỜNG NẾNH
Đường Nghè Nếnh trừ các lô thuộc khu dân đô thị mới Ninh Khánh và các lô khu dân cư Vùng 1 Ninh Khánh -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Đường Giáp Lễ (Phường Nếnh) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) địa phận phường Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Việt Yên Đường Doãn Đại Hiệu (trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Nội Yên Ninh và kdc dọc đường Yên Ninh) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ - đến đường gom QL 1A
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô ven trục đường gom Ql 1A và ven đường vành đai 4 tuyến chính -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất thuộc làn 1 bán trục đường Thân Nhân Tín -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Doãn Đại Hiệu -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường gom - đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
Đất SX-KD đô thị 7.500.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ khu vực trường mầm non - đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền - PHƯỜNG NẾNH
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Đường My Điền (trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Việt Yên PHƯỜNG NẾNH
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương - đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.000.000 2.400.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B - đến Đình Thị
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Mai (trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3) - PHƯỜNG NẾNH
Đoạn từ Đình Thị - đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô có Mặt đường đôi rộng 35,0m (lòng đường rộng 23,0m; vỉa hè 2 bên rộng 6,0m) -
Đất SX-KD đô thị 9.480.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới dọc tuyến đường Yên Ninh - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô bám trục đường Ninh Khánh và đường Nghè Nếnh -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Ninh Khánh (Tây Bắc) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất bám đường Nghè Nếnh -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Giáp đường Nghè) - PHƯỜNG NẾNH
Các lô đất còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Vùng 1, Ninh Khánh (Cửa chùa) - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Việt Yên PHƯỜNG NẾNH
Trục nối đường My Điền (từ nhà bà Bảo) đi tổ dân phố My Điền 3 -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Phúc Long (phường Tăng Tiến)- My Điền (phường Nếnh) địa phận phường Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Yên Ninh-Ninh Khánh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới phía Nam, thị trấn Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị mới Sen Hồ - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu đô thị số 7, thị trấn Nếnh - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các tổ dân phố - PHƯỜNG NẾNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ TDP Vân Cốc 2 - đến cầu vượt Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A - đến ngã tư Đình Trám (Phường Nếnh, Phường Hồng Thái), trừ các lô thuộc khu đô thị Đình Trám -Sen Hồ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Phường Hồng Thái, Vân Trung và Phường Nếnh
Đoạn từ ngã tư Đình Trám - đến hết địa phận Phường Hồng Thái giáp đất Bích Động (đường Thân Nhân Trung)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ giáp đất Phường Bích Động - đến đường rẽ TDP Nguộn (đường Thân Nhân Trung)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ đường rẽ TDP Nguộn - đến cổng UBND Phường Tự Lạn (đường Giáp Hải)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn Từ cổng vào UBND Phường - đến đường vào trường THCS (đường Giáp Hải)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm Phường Tự Lạn
Đoạn từ cổng Trường THCS - đến hết địa phận Phường Tự Lan (đường Giáp Hải)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến hết đất thôn Mai Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn 7, 8 cũ- nay là thôn Hà)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 37 - Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai (đường Giáp Hải)
Khu dân cư thôn Hà (thôn 7, 8 cũ đấu giá năm 2018) không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Phường Quảng Minh
từ giáp đất Bích Động - đến Phúc Lâm
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Xã Minh Đức (đường Phồn Xương)
Đoạn giáp đất phường Bích Động - đến đến hết Cầu Treo
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - Xã Minh Đức (đường Phồn Xương)
Đoạn từ hết Cầu Treo - đến hết đất Minh Đức
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Phường Hồng Thái (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu (đường Thân Công Tài nối dài) - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ giáp đất Phường Nếnh - đến chân cầu Đáp Cầu mới
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu (đường Thân Công Tài nối dài) - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới - đến chân cầu sắt cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
Phường Quảng Minh -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Đoạn giáp phường Quảng Minh đi qua trụ sở UBND phường Ninh Sơn - đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nội Ninh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Phường Ninh Sơn
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 900.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã - đến đầu đê thôn Thần Chúc
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không - đến Chùa Bồ Đà
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ Trại Cháy - đến đường rẽ Vân Hà
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn - đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường Khả Lý (Tỉnh lộ 298B cũ) địa phận phường Quảng Minh - Phường Quảng Minh (đường Khả Lý)
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Đoạn từ đầu QL37 - đến hết Thôn 4 -nay là thôn Chàng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn 5, 7, 9 cũ đấu giá năm 2019- 2020-nay là khu dân cư Hà- Chàng)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) - đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân
Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 7, 9 cũ đấu giá năm 2014) không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019- 2020) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô bám trục đường Việt Tiến- Song Vân -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019- 2020) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô bám trục đường Việt Tiến- Song Vân -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư thôn Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) - Đường Việt Tiến - Song Vân
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường Vương Văn Trà - đến đường rẽ vào TDP Đầu
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường rẽ vào TDP Đầu - đến đường Giáp Hải (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Giáp Hải- QL37)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ đường Giáp Hải - đến hết đất phường Tự Lạn (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Giáp Hải- QL37 và các lô thuộc khu dân cư TDP Rãnh)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến cống Chằm
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng (trừ các lô thuộc khu dân cư thôn Nguộn, xã Thượng Lan) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường Quán Rãnh - địa phận xã Tự Lạn
Khu dân cư Thôn Nguộn, xã Thượng Lan -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn), địa phận Trung Sơn
Đoạn từ giáp đất Phường Bích Động - đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn), địa phận Trung Sơn
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) - đến ngã tư Dương Huy
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (nối đến đường Khả Lý và nối đến đường Sen Hồ)
Đoạn từ Giáp đất Phường Bích Động - đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (nối đến đường Khả Lý và nối đến đường Sen Hồ)
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b - đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ thôn Chàng - đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) trừ các lô thuộc Khu dân cư Xuân Lạn giáp Vành đai IV và khu dân cư Xuân Minh (Đồng Trên)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) - đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức - đến giáp đất Thượng Lan)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Việt Yên Đường Kẹm (Minh Đức) đi thôn Lai (xã Nghĩa Trung)
Địa phận xã Minh Đức -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Việt Yên Đường Kẹm (Minh Đức) đi thôn Lai (xã Nghĩa Trung)
Địa phận xã Nghĩa Trung (đoạn từ thôn Lai giáp đất Minh Đức - đến UBND xã Nghĩa Trung)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Việt Yên Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Ninh Sơn và xã Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa - Xã Hương Mai
Đoạn từ Thôn Chàng - đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Việt Yên Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa - Xã Hương Mai
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Xuân Hòa - đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Trục đường Quán Rãnh đi Chùa Ích Minh - đến cầu Đồng Ích (trừ các lô đất thuộc khu dân cư thôn Đống Mối)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Tam Hợp (Đầu Khẩu đi Song Lạn) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Các Khu dân cư Thôn Mai Hạ -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn (giáp đường nhánh Vành đai IV) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Thôn Đống Mối -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư xen kẹp thôn Tam Hợp -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Xã Hương Mai
Khu dân cư thôn Xuân Lạn (Dộc Lỗ) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng - đến Cầu Vân Yên
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng - đến ngã tư thôn Kim Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu dân cư Thôn Thượng -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan
Khu dân cư Thôn Nguộn, xã Thượng Lan -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Minh Đức
Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Minh Đức
Đoạn từ cầu treo - đến địa phận xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Thôn Kè - Minh Đức -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Việt Yên Xã Minh Đức
KDC Mỏ Thổ -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 - đến nghĩa trang liệt sỹ phường Vân Trung (đường Lư Giang)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ phường Vân Trung - đến gốc Đa TDP Trúc Tay (đường Lư Giang)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đoạn từ UBND Phường đi TDP Trung Đồng -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đường gom Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Đường Đình Tuân (đường nối QL 17 với 37 quan KCN Vân Trung) -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng - Phường Vân Trung
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Trúc Tay đi KDC Quang Châu -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng - Phường Vân Trung
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ đường Lư Giang - đến KDC mới Trúc Tay (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ hết đất KDC mới Trúc Tay - đến hết đất phường Vân Trung (hướng đi Yên Lư)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Đường Trúc Tay (đường kết nối QL17 với Cao tốc Hà Nội- Bắc Giang, qua KCN Yên Lư- KCN Vân Trung) - Phường Vân Trung
Đoạn từ đường Lư Giang đi KCN Quang Châu (trừ các lô đất thuộc Khu dân cư Trúc Tay- Trung Đồng và các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường Lư Giang) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ Vân Cốc 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Việt Yên Phường Vân Trung
Khu dân cư mới Trung Đồng -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Xã Vân Hà
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ - đến cây đa Cầu Đồn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - TDP Như Thiết (phía bắc giáp Phường Bích Động) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) - Phường Hồng Thái
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) - Phường Hồng Thái
Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh Phúc- tỉnh lộ 295B) - Phường Hồng Thái
MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Đường Vương Văn Trà -Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dâ -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Việt Yên Phường Hồng Thái
Khu dân cư TDP Như Thiết -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đường gom QL1 -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Đoạn từ trường Tiểu Học - đến cống chui Núi Hiểu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Đoạn từ trường Tiểu Học - đến hết khu dân cư dịch vụ (hướng đi UBND phường)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đoạn từ ngã 3 TDP Tam Tầng đi cống chui TDP Núi Hiểu -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đoạn từ khu Vai Cây TDP Quang Biểu - đến ngã tư đầu TDP Quang Biểu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Ba Góc TDP Núi Hiểu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đông Tiến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Tam Tầng -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Quang Biểu (Trạm điện) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) - Phường Quang Châu
các lô bán trục đường từ nhà ông Bẩy - đến nhà ông Quỳnh (Mai)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) - Phường Quang Châu
Các lô bám trục đường từ nhà bà Tuyết - đến nhà ông Thuần
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Nam Ngạn (Ao ông Đảm) - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 - Phường Quang Châu
Các lô bám trục đường từ nhà ông Khoa - đến nhà ông Khang
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô vị trí bám mặt đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô bán trục đường gom -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô vị trí bám mặt đường có mặt cắt đường 10.0m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu - Phường Quang Châu
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Đạo Ngạn 2 (sau UBND phường) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Đường Nguyễn Duy Năng (qua cổng UBND phường) trừ các lô đất thuộc khu đất ở và kinh doanh dịch vụ -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư TDP Đạo Ngạn 1 (Dõng Hào) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quang Châu
Khu dân cư Nam Ngạn (Vùng 1) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao phường Tăng Tiến
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) - đến ngã ba trung tâm xã không phân biệt vị trí (đường Hoàng Cầm)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao phường Tăng Tiến
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A - đến Công ty giấy Bắc Hà
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Đường chính khu dân cư TDP Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Bẩy - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Chính -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Bẩy - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Thượng phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Thánh Thiên -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư mới Thượng phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ Đại phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất thuộc làn 1 ven trục đường Chính -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư dịch vụ Đại phúc - Phường Tăng Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư mới TDP Phúc Long (phường Tăng Tiến)- My Điền (phường Nếnh)- địa phận phường Tăng Tiến -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Tăng Tiến) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Phường Tăng Tiến
Khu dân cư TDP Thượng Phúc (giáp KCN Việt Hàn) -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Đông Long -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 (địa phận phường Quảng Minh) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Phường Quảng Minh
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 (địa phận phường Quảng Minh) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) - Phường Quảng Minh
Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) - Phường Quảng Minh
Các lô còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Cao Lôi -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Ninh Động -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Cổng Hậu - Hữu Nghi -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư TDP Giá Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Vành Đai IV, thôn Nội Ninh, xã Ninh Sơn (nay là tổ dân phố Nội Ninh, phường Ninh Sơn)
Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư đường Vành Đai IV, thôn Nội Ninh, xã Ninh Sơn (nay là tổ dân phố Nội Ninh, phường Ninh Sơn)
Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 (địa phận phường Ninh Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Phường Ninh Sơn
khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 (địa phận phường Ninh Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà - Xã Trung Sơn
Đoạn từ QL37 (phường Tự Lạn) - đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn) (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Quả -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn
Khu dân cư Thôn Tân Sơn -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) - Xã Trung Sơn
Các lô đất số 01 - đến lô đất số 17
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) - Xã Trung Sơn
Các lô đất 18 - đến lô đất số 33
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang - Xã Trung Sơn
Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Hải - Xã Trung Sơn
Các lô từ lô đất số 01 - đến lô số 20, dãy LK2
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Sơn Hải - Xã Trung Sơn
Các lô từ lô đất số 31 - đến lô số 46, dãy LK2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Đoạn từ đường Giáp Hải - đến hết Khu dân cư Rãnh (đường vào gốc đa TDP Rãnh)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư Lửa Hồng TDP Râm -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư Ven Nhà TDP Râm -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Khu dân cư TDP Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Việt Yên Phường Tự Lạn
Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 - đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 đường QL37)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Khu dân cư Thôn 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Kép - Xã Việt Tiến
Các lô đất ven trục đường Quốc lộ 37 -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Việt Yên Khu dân cư Thôn Kép - Xã Việt Tiến
Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Khu dân cư thôn Núi (đường vào trường Tiểu học) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến
Đường nối Ql. 37- Ql.17- Võ Nhai (Thái Nguyên) địa phận xã Việt Tiến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Việt Yên Đường bờ Sông - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ - đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp địa phận phường Hồng Thái - đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho)
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân - đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động)
Đất ở đô thị 40.000.000 24.000.000 14.400.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ vẽ vào đường Nguyễn Văn Ty - đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
Đất ở đô thị 33.000.000 19.800.000 11.900.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000 9.000.000
Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất Bích Động
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ - đến UBND phường Bích Động
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.100.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đooạn từ UBND phường Bích Động - đến hết đất Bích Động
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh - đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho - đến đường rẽ TDP thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới)
Đất ở đô thị 26.000.000 15.600.000 9.400.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc
Đất ở đô thị 21.000.000 12.600.000 7.600.000
Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến hết đất Bích Động
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) - PHƯỜNG BÍCH ĐỘNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Việt Yên

4.9/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?