Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng năm 2025

Khu vực: huyện Vĩnh Hưng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 6.840.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình
Đất ở đô thị 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận
Đất ở đô thị 680.000 544.000 340.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 6.840.000 5.472.000 3.420.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến đường 30/4
Đất ở đô thị 5.790.000 4.632.000 2.895.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Tháp Mười
Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 5.790.000 4.632.000 2.895.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 4.040.000 3.232.000 2.020.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng
Sau UBND huyện -
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười
Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương
Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 4.040.000 3.232.000 2.020.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 530.000 424.000 265.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 530.000 424.000 265.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất ở đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến CMT8
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến CMT8
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng
Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều
Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn Vĩnh Hưng
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình
Đất TM-DV đô thị 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận
Đất TM-DV đô thị 544.000 435.000 272.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 5.472.000 4.378.000 2.736.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 4.632.000 3.706.000 2.316.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Tháp Mười
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 4.632.000 3.706.000 2.316.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.586.000 1.616.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng
Sau UBND huyện -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.586.000 1.616.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 424.000 339.000 212.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 424.000 339.000 212.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến CMT8
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến CMT8
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng
Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn Vĩnh Hưng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình
Đất SX-KD đô thị 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận
Đất SX-KD đô thị 476.000 381.000 238.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 4.788.000 3.830.000 2.394.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 4.053.000 3.242.000 2.027.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Tháp Mười
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 4.053.000 3.242.000 2.027.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 2.828.000 2.262.000 1.414.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng
Sau UBND huyện -
Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 2.828.000 2.262.000 1.414.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 371.000 297.000 186.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 371.000 297.000 186.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Tháp Mười
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 245.000
Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Bình - Đến CMT8
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến CMT8
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến CMT8
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng
Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 123.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn Vĩnh Hưng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 123.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Đến Ranh xã Vĩnh Bình
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Bình -
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
ĐT 831C - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Đến Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C
-
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cầu Lò Gạch
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô - Xã Vĩnh Trị
-
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 355.000 284.000 178.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Đến Khánh Hưng
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây
Đường Vĩnh Thuận - Đến Tuyên Bình Tây
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây
Các đường khác -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường huyện -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 125.000 100.000 63.000
Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh 61 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở nông thôn 125.000 100.000 63.000
Huyện Vĩnh Hưng Vị trí còn lại thuộc các xã
-
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Đến Ranh xã Vĩnh Bình
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Bình -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
ĐT 831C - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Đến Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C
-
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cầu Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô - Xã Vĩnh Trị
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 115.000 72.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 284.000 227.000 142.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Đến Khánh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây
Đường Vĩnh Thuận - Đến Tuyên Bình Tây
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây
Các đường khác -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường huyện -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 173.000 108.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 115.000 72.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh 61 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Vị trí còn lại thuộc các xã
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 40.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Đến Ranh xã Vĩnh Bình
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Bình -
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
ĐT 831C - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.400.000 875.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Đến Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C
-
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cầu Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô - Xã Vĩnh Trị
-
Đất SX-KD nông thôn 126.000 101.000 63.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 158.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 249.000 199.000 124.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Đến Khánh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 158.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây
Đường Vĩnh Thuận - Đến Tuyên Bình Tây
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây
Các đường khác -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường huyện -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.000 95.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 101.000 63.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000 70.000 44.000
Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh 61 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 70.000 44.000
Huyện Vĩnh Hưng Vị trí còn lại thuộc các xã
-
Đất SX-KD nông thôn 70.000 56.000 35.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C
-
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện (ĐH)
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Tuyên Bình - đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Tuyên Bình - Đường 3/2 -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND huyện -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Các xã -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
Thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
Các xã -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi
Võ Văn Tần - Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đỗ Huy Rừa
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt
Thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt
Các xã -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô (Xã Vĩnh Trị)
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn - Huyện Vĩnh Hưng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Các xã - Huyện Vĩnh Hưng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường huyện -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8 -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11
Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11
Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 36.000
Huyện Vĩnh Hưng Tất cả các xã
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C
-
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện (ĐH)
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Tuyên Bình - đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Tuyên Bình - Đường 3/2 -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND huyện -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Các xã -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
Thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
Các xã -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng -
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi
Võ Văn Tần - Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đỗ Huy Rừa
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt
Thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt
Các xã -
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô (Xã Vĩnh Trị)
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn - Huyện Vĩnh Hưng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Các xã - Huyện Vĩnh Hưng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 77.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất trồng cây lâu năm 77.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 77.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường huyện -
Đất trồng cây lâu năm 61.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8 -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8 -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11
Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11
Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới -
Đất trồng cây lâu năm 94.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) -
Đất trồng cây lâu năm 77.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Vĩnh Hưng Tất cả các xã
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 37.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện (ĐH)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Tuyên Bình - đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Tuyên Bình - Đường 3/2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND huyện -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Các xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
Thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
Các xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi
Võ Văn Tần - Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đỗ Huy Rừa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt
Thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt
Các xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô (Xã Vĩnh Trị)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn - Huyện Vĩnh Hưng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Các xã - Huyện Vĩnh Hưng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường huyện -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11
Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11
Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000
Huyện Vĩnh Hưng Tất cả các xã
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại -
Đất rừng sản xuất 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện (ĐH)
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Tuyên Bình - đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Tuyên Bình - Đường 3/2 -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND huyện -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Thị trấn -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
Các xã -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
Thị trấn -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh
Các xã -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi
Võ Văn Tần - Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đỗ Huy Rừa
-
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt
Thị trấn -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Kiệt
Các xã -
Đất rừng sản xuất 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho
-
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung)
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất rừng sản xuất 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất rừng sản xuất 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây
-
Đất rừng sản xuất 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô (Xã Vĩnh Trị)
-
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn - Huyện Vĩnh Hưng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Các xã - Huyện Vĩnh Hưng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất rừng sản xuất 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường huyện -
Đất rừng sản xuất 55.000
Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8 -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8 -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8 -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8 -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11
Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11
Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn
Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn
Khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 36.000
Huyện Vĩnh Hưng Tất cả các xã
Khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình
Đất ở đô thị 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng
Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận
Đất ở đô thị 680.000 544.000 340.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 6.840.000 5.472.000 3.420.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến đường 30/4
Đất ở đô thị 5.790.000 4.632.000 2.895.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
ĐT 831 - Đến Tháp Mười
Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Tuyên Bình - Đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 5.790.000 4.632.000 2.895.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng
Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 4.040.000 3.232.000 2.020.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng
Sau UBND huyện -
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng
CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng
-
Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vĩnh Hưng

4.8/5 - (1008 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?