Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng năm 2025
Khu vực: huyện Vĩnh Hưng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 6.840.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận |
Đất ở đô thị | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 5.790.000 | 4.632.000 | 2.895.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.790.000 | 4.632.000 | 2.895.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 4.040.000 | 3.232.000 | 2.020.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 4.040.000 | 3.232.000 | 2.020.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.216.000 | 3.373.000 | 2.108.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 435.000 | 272.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.472.000 | 4.378.000 | 2.736.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.632.000 | 3.706.000 | 2.316.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.632.000 | 3.706.000 | 2.316.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.232.000 | 2.586.000 | 1.616.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.232.000 | 2.586.000 | 1.616.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.689.000 | 2.951.000 | 1.845.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 381.000 | 238.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.027.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.027.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.828.000 | 2.262.000 | 1.414.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.828.000 | 2.262.000 | 1.414.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 986.000 | 616.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 1.477.000 | 1.182.000 | 739.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Đến Ranh xã Vĩnh Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 ĐT 831C - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Đến Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831C - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cầu Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường huyện - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuần tra biên giới - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Bảy Được - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh Nông trường - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô - Xã Vĩnh Trị - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 284.000 | 178.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Đến Khánh Hưng |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây Đường Vĩnh Thuận - Đến Tuyên Bình Tây |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây Các đường khác - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường huyện - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 63.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh 61 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 63.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Vị trí còn lại thuộc các xã - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Đến Ranh xã Vĩnh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 ĐT 831C - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Đến Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831C - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cầu Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuần tra biên giới - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Bảy Được - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh Nông trường - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 173.000 | 108.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 173.000 | 108.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 173.000 | 108.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô - Xã Vĩnh Trị - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.000 | 72.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 284.000 | 227.000 | 142.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 173.000 | 108.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Đến Khánh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây Đường Vĩnh Thuận - Đến Tuyên Bình Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây Các đường khác - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 173.000 | 108.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 173.000 | 108.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.000 | 72.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh 61 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Vị trí còn lại thuộc các xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 40.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Đến Ranh xã Vĩnh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 ĐT 831C - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Đến Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831C - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cầu Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuần tra biên giới - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Bảy Được - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh Nông trường - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.000 | 95.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.000 | 95.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.000 | 95.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô - Xã Vĩnh Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 101.000 | 63.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 249.000 | 199.000 | 124.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.000 | 95.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Đến Khánh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây Đường Vĩnh Thuận - Đến Tuyên Bình Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây Các đường khác - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.000 | 95.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.000 | 95.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 101.000 | 63.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 70.000 | 44.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh 61 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 70.000 | 44.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Vị trí còn lại thuộc các xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 35.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831C - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường huyện (ĐH) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND huyện - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh Thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh Các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo CMT8 - Nguyễn Thị Hồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Lợi Võ Văn Tần - Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Kiệt Thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Kiệt Các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô (Xã Vĩnh Trị) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn - Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Các xã - Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường huyện - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61 Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Tất cả các xã Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831C - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường huyện (ĐH) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND huyện - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tháp Mười - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh Thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo CMT8 - Nguyễn Thị Hồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Lợi Võ Văn Tần - Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Kiệt Thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Kiệt Các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô (Xã Vĩnh Trị) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn - Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Các xã - Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường huyện - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61 Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Tất cả các xã Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường huyện (ĐH) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND huyện - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tháp Mười - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh Thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo CMT8 - Nguyễn Thị Hồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Lợi Võ Văn Tần - Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Kiệt Thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Kiệt Các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô (Xã Vĩnh Trị) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn - Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Các xã - Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường huyện - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61 Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Tất cả các xã Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Ranh xã Vĩnh Bình - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình đến - Đường tỉnh 831C - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Đường tỉnh 831C - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831C - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Cầu Lò Gạch - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường huyện (ĐH) - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND huyện - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Thị trấn - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Các xã - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh Thị trấn - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Việt Thanh Các xã - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo CMT8 - Nguyễn Thị Hồng - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Lợi Võ Văn Tần - Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đỗ Huy Rừa - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Kiệt Thị trấn - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Kiệt Các xã - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuần tra biên giới - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Bảy Được - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh Nông trường - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Xã Thái Trị, Thái Bình Trung) - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Bà Sáu - Xã Thái Trị, Thái Bình Trung - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô (Xã Vĩnh Trị) - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn - Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Các xã - Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường huyện - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại thị trấn) - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn Vị trí tiếp giáp kênh (tại các xã) - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành – Lò Gạch, kênh 61 Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Thị trấn Khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 36.000 | |||
| Huyện Vĩnh Hưng |
Tất cả các xã Khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận |
Đất ở đô thị | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 5.790.000 | 4.632.000 | 2.895.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.790.000 | 4.632.000 | 2.895.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 4.040.000 | 3.232.000 | 2.020.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Vĩnh Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 |
