Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh năm 2025

Khu vực: huyện Vĩnh Linh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.270 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong.
Đất ở đô thị 15.000.000 5.250.000 3.900.000 3.000.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long).
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá.
Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Linh Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông
Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong.
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường.
Đất ở đô thị 8.300.000 2.905.000 2.158.000 1.660.000
Huyện Vĩnh Linh Kiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Linh Hai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện).
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá
Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt.
Đất ở đô thị 8.300.000 2.905.000 2.158.000 1.660.000
Huyện Vĩnh Linh Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22)
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất ở đô thị 8.300.000 2.905.000 2.158.000 1.660.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú.
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác.
Đất ở đô thị 5.900.000 2.065.000 1.534.000 1.180.000
Huyện Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh Tông
Đất ở đô thị 9.500.000 3.325.000 2.470.000 1.900.000
Huyện Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ Xá
Đất ở đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú.
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)
Đất ở đô thị 2.600.000 910.000 676.000 520.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng.
Đất ở đô thị 9.500.000 3.325.000 2.470.000 1.900.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông
Đất ở đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú.
Đất ở đô thị 5.900.000 2.065.000 1.534.000 1.180.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam.
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Linh Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 5.900.000 2.065.000 1.534.000 1.180.000
Huyện Vĩnh Linh Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 9.500.000 3.325.000 2.470.000 1.900.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 5.900.000 2.065.000 1.534.000 1.180.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất ở đô thị 2.600.000 910.000 676.000 520.000
Huyện Vĩnh Linh Cao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng.
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Vĩnh Linh Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa.
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Vĩnh Linh Phan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43)
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15
Đất ở đô thị 2.600.000 910.000 676.000 520.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất ở đô thị 2.600.000 910.000 676.000 520.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51
Đất ở đô thị 5.900.000 2.065.000 1.534.000 1.180.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường.
Đất ở đô thị 2.600.000 910.000 676.000 520.000
Huyện Vĩnh Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ.
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá
Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 25 m trở lên -
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m
Đất ở đô thị 2.600.000 910.000 676.000 520.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất ở đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất ở đô thị 1.150.000 403.000 299.000 230.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 25 m trở lên -
Đất ở đô thị 2.600.000 910.000 676.000 520.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m
Đất ở đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất ở đô thị 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất ở đô thị 1.150.000 403.000 299.000 230.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất ở đô thị 1.150.000 403.000 299.000 230.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến Quan
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến Quan
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến Quan
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan
Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến Quan
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Vĩnh Linh Đường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan
Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan
Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.
Đất ở đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan
Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ)
Đất ở đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Vĩnh Linh Đường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Đường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -
Đất ở đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất ở đô thị 500.000 175.000 130.000 100.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất ở đô thị 450.000 158.000 117.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất ở đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất ở đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất ở đô thị 450.000 158.000 117.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất ở đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất ở đô thị 350.000 123.000 91.000 70.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất ở đô thị 250.000 88.000 65.000 50.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D.
Đất ở đô thị 8.000.000 2.800.000 2.080.000 1.600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ giáp đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý - đến giáp đường Quốc Lộ 9D
Đất ở đô thị 7.000.000 2.450.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ ranh giới xã Hiền Thành - đến Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Cầu Cửa Tùng - đến Cầu Đúc
Đất ở đô thị 7.000.000 2.450.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng
Cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng
Đất ở đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch mới - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 - đến giáp đường 574 (trạm đèn biển).
Đất ở đô thị 7.000.000 2.450.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Vĩnh Linh Đường vào cảng cá - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) - đến cảng cá.
Đất ở đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng.
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Linh Đường vào trụ sở ủy ban thị trấn - Thị trấn Cửa Tùng
Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - đến giáp đường Quốc lộ 9D
Đất ở đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ đường 574 - đến Quốc lộ 9D
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 4 Thạch - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - đến đường du lịch
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Vĩnh Linh Đường liên xã Vĩnh Giang - Thị trấn Cửa Tùng
Đường từ ngã tư Chợ Do - đến giáp xã Vĩnh Giang
Đất ở đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến Cổng chào Khu phố Cát
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ cổng chào khu phố Cát - đến giáp xã Kim Thạch
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường WB 2 Hồ Xá -Vĩnh Tân - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn giáp đường 574 - đến giáp xã Hiền Thành
Đất ở đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m
Đất ở đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m
Đất ở đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất ở đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m
Đất ở đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong.
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 3.150.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 2.835.000 2.106.000 1.620.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai
Đất TM-DV đô thị 4.260.000 1.491.000 1.107.600 852.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long).
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 2.835.000 2.106.000 1.620.000
Huyện Vĩnh Linh Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 4.260.000 1.491.000 1.107.600 852.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 2.835.000 2.106.000 1.620.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.260.000 1.491.000 1.107.600 852.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá.
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.205.000 1.638.000 1.260.000
Huyện Vĩnh Linh Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 2.835.000 2.106.000 1.620.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.205.000 1.638.000 1.260.000
Huyện Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong.
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 2.835.000 2.106.000 1.620.000
Huyện Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường.
Đất TM-DV đô thị 4.980.000 1.743.000 1.294.800 996.000
Huyện Vĩnh Linh Kiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.205.000 1.638.000 1.260.000
Huyện Vĩnh Linh Hai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện).
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 2.835.000 2.106.000 1.620.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá
Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt.
Đất TM-DV đô thị 4.980.000 1.743.000 1.294.800 996.000
Huyện Vĩnh Linh Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất TM-DV đô thị 4.980.000 1.743.000 1.294.800 996.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú.
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 4.260.000 1.491.000 1.107.600 852.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác.
Đất TM-DV đô thị 3.540.000 1.239.000 920.400 708.000
Huyện Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 1.995.000 1.482.000 1.140.000
Huyện Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ Xá
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 882.000 655.200 504.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú.
Đất TM-DV đô thị 4.260.000 1.491.000 1.107.600 852.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 546.000 405.600 312.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng.
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 1.995.000 1.482.000 1.140.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 882.000 655.200 504.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 714.000 530.400 408.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú.
Đất TM-DV đô thị 3.540.000 1.239.000 920.400 708.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.540.000 1.239.000 920.400 708.000
Huyện Vĩnh Linh Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.260.000 1.491.000 1.107.600 852.000
Huyện Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất TM-DV đô thị 4.260.000 1.491.000 1.107.600 852.000
Huyện Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.205.000 1.638.000 1.260.000
Huyện Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 1.995.000 1.482.000 1.140.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.540.000 1.239.000 920.400 708.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 882.000 655.200 504.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 714.000 530.400 408.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 546.000 405.600 312.000
Huyện Vĩnh Linh Cao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng.
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 714.000 530.400 408.000
Huyện Vĩnh Linh Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa.
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 714.000 530.400 408.000
Huyện Vĩnh Linh Phan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 714.000 530.400 408.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 546.000 405.600 312.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 714.000 530.400 408.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 546.000 405.600 312.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51
Đất TM-DV đô thị 3.540.000 1.239.000 920.400 708.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 882.000 655.200 504.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường.
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 546.000 405.600 312.000
Huyện Vĩnh Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ.
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 714.000 530.400 408.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá
Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 25 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 714.000 530.400 408.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 546.000 405.600 312.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất TM-DV đô thị 840.000 294.000 218.400 168.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất TM-DV đô thị 690.000 241.800 179.400 138.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 25 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 546.000 405.600 312.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất TM-DV đô thị 960.000 336.000 249.600 192.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất TM-DV đô thị 690.000 241.800 179.400 138.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất TM-DV đô thị 690.000 241.800 179.400 138.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến Quan
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến Quan
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến Quan
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan
Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến Quan
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Vĩnh Linh Đường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan
Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan
Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.
Đất TM-DV đô thị 480.000 168.000 124.800 96.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan
Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ)
Đất TM-DV đô thị 480.000 168.000 124.800 96.000
Huyện Vĩnh Linh Đường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Vĩnh Linh Đường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -
Đất TM-DV đô thị 480.000 168.000 124.800 96.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất TM-DV đô thị 270.000 94.800 70.200 54.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất TM-DV đô thị 240.000 84.000 62.400 48.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất TM-DV đô thị 180.000 63.000 46.800 36.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 270.000 94.800 70.200 54.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất TM-DV đô thị 240.000 84.000 62.400 48.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất TM-DV đô thị 210.000 73.800 54.600 42.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất TM-DV đô thị 150.000 52.800 39.000 30.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D.
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.680.000 1.248.000 960.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ giáp đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý - đến giáp đường Quốc Lộ 9D
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ ranh giới xã Hiền Thành - đến Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Cầu Cửa Tùng - đến Cầu Đúc
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng
Cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch mới - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 - đến giáp đường 574 (trạm đèn biển).
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Vĩnh Linh Đường vào cảng cá - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) - đến cảng cá.
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.260.000 936.000 720.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường vào trụ sở ủy ban thị trấn - Thị trấn Cửa Tùng
Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - đến giáp đường Quốc lộ 9D
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.260.000 936.000 720.000
Huyện Vĩnh Linh Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ đường 574 - đến Quốc lộ 9D
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 4 Thạch - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - đến đường du lịch
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Vĩnh Linh Đường liên xã Vĩnh Giang - Thị trấn Cửa Tùng
Đường từ ngã tư Chợ Do - đến giáp xã Vĩnh Giang
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến Cổng chào Khu phố Cát
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ cổng chào khu phố Cát - đến giáp xã Kim Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Vĩnh Linh Đường WB 2 Hồ Xá -Vĩnh Tân - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn giáp đường 574 - đến giáp xã Hiền Thành
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m
Đất TM-DV đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong.
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 2.625.000 1.950.000 1.500.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 2.362.500 1.755.000 1.350.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai
Đất SX-KD đô thị 3.550.000 1.242.500 923.000 710.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long).
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 2.362.500 1.755.000 1.350.000
Huyện Vĩnh Linh Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.550.000 1.242.500 923.000 710.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 2.362.500 1.755.000 1.350.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.550.000 1.242.500 923.000 710.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá.
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.837.500 1.365.000 1.050.000
Huyện Vĩnh Linh Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 2.362.500 1.755.000 1.350.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.837.500 1.365.000 1.050.000
Huyện Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong.
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 2.362.500 1.755.000 1.350.000
Huyện Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường.
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 1.452.500 1.079.000 830.000
Huyện Vĩnh Linh Kiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.837.500 1.365.000 1.050.000
Huyện Vĩnh Linh Hai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện).
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 2.362.500 1.755.000 1.350.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá
Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt.
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 1.452.500 1.079.000 830.000
Huyện Vĩnh Linh Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 1.452.500 1.079.000 830.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú.
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 3.550.000 1.242.500 923.000 710.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác.
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 1.032.500 767.000 590.000
Huyện Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 1.662.500 1.235.000 950.000
Huyện Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ Xá
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú.
Đất SX-KD đô thị 3.550.000 1.242.500 923.000 710.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng.
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 1.662.500 1.235.000 950.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú.
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 1.032.500 767.000 590.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 1.032.500 767.000 590.000
Huyện Vĩnh Linh Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 3.550.000 1.242.500 923.000 710.000
Huyện Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi.
Đất SX-KD đô thị 3.550.000 1.242.500 923.000 710.000
Huyện Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 1.837.500 1.365.000 1.050.000
Huyện Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 1.662.500 1.235.000 950.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 1.032.500 767.000 590.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Vĩnh Linh Cao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng.
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa.
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Phan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 1.032.500 767.000 590.000
Huyện Vĩnh Linh Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường.
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Vĩnh Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ.
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá
Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 25 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất SX-KD đô thị 575.000 201.500 149.500 115.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 25 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 455.000 338.000 260.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất SX-KD đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất SX-KD đô thị 575.000 201.500 149.500 115.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất SX-KD đô thị 575.000 201.500 149.500 115.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến Quan
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến Quan
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan
Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến Quan
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan
Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan
Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến Quan
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Vĩnh Linh Đường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan
Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan
Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.
Đất SX-KD đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan
Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ)
Đất SX-KD đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Vĩnh Linh Đường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Vĩnh Linh Đường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -
Đất SX-KD đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 250.000 87.500 65.000 50.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất SX-KD đô thị 225.000 79.000 58.500 45.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất SX-KD đô thị 200.000 70.000 52.000 40.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất SX-KD đô thị 150.000 52.500 39.000 30.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 225.000 79.000 58.500 45.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m
Đất SX-KD đô thị 200.000 70.000 52.000 40.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m
Đất SX-KD đô thị 175.000 61.500 45.500 35.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan
Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m
Đất SX-KD đô thị 125.000 44.000 32.500 25.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D.
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ giáp đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý - đến giáp đường Quốc Lộ 9D
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ ranh giới xã Hiền Thành - đến Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Cầu Cửa Tùng - đến Cầu Đúc
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng
Cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch mới - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 - đến giáp đường 574 (trạm đèn biển).
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Vĩnh Linh Đường vào cảng cá - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) - đến cảng cá.
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng.
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Đường vào trụ sở ủy ban thị trấn - Thị trấn Cửa Tùng
Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - đến giáp đường Quốc lộ 9D
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ đường 574 - đến Quốc lộ 9D
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 4 Thạch - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - đến đường du lịch
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Vĩnh Linh Đường liên xã Vĩnh Giang - Thị trấn Cửa Tùng
Đường từ ngã tư Chợ Do - đến giáp xã Vĩnh Giang
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến Cổng chào Khu phố Cát
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn từ cổng chào khu phố Cát - đến giáp xã Kim Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Đường WB 2 Hồ Xá -Vĩnh Tân - Thị trấn Cửa Tùng
Đoạn giáp đường 574 - đến giáp xã Hiền Thành
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 437.500 325.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 437.500 325.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 15 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 437.500 325.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng
Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m
Đất SX-KD đô thị 500.000 175.000 130.000 100.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A
đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến kho gỗ ông Sơn (xã Vĩnh Long)
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1
Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ TT Hồ Xá - đến nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 8.500.000 2.975.000 2.210.000 1.700.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2
Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long - đến giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 3
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9D - đến hết ranh giới tỉnh Quảng Trị
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 4
Quốc lộ 1 (cũ): đoạn từ ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp cầu Hiền Lương
Đất ở nông thôn 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 4
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh): Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh
Đất ở nông thôn 1.700.000 595.000 442.000 340.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Xã đồng bằng
Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến hết ranh giới xã Vinh Giang (quán cà phê Ly Na)
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Xã đồng bằng
Đoạn qua địa giới xã Vĩnh Giang (đối diện nghĩa trang TT Cửa Tùng tại khu phố An Đức 3) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 1 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.050.000 750.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào thôn Nam Phú - đến cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Sa Lung - đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp - đến giáp ranh giới thị trấn Bến Quan
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 573b (đường Lâm - Thủy) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba cầu Châu Thị - đến hết đường 573a)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp đường ĐT 574 (ngã tư Bưu điện Chợ Do) - đến hết đường rải nhựa về xã Vĩnh Giang (nghĩa địa làng Tùng Luật)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào thôn Nam Cường - đến cổng chào phía Nam xã Kim Thạch
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 573a (đường Lâm - Sơn) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 573b - đến giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cầu Nam Bộ - đến giáp cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hòa
Quốc lộ 9D (đường Cạp Lài 572) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 1) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp đường ĐT574 - đến giáp đường ĐT 572 (đường Cạp Lài)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ đường ĐT 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa - đến giáp đường Tuyến 1 (Rú Lịnh)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhựa từ ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú về - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1) về - đến ngã ba rẽ về Vĩnh Thái
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Đường WB - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá và xã Vĩnh Hòa về giáp đường bưu điện chợ Do đi thôn Cát. -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nam - Trung - Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ ngã ba đường ĐT 574 đi UBND xã Vĩnh Giang - đến giáp địa phận thị trấn Cửa Tùng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ ranh giới thị trấn Bến Quan - đến UBND xã Vĩnh Hà (Phía Đông đường giáp nhà Ông Phú)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Ô
Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh Tây -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hà
Đường Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 8m, xã đồng bằng -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 1 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 5m-8m -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 2 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 3 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt dưới 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 4 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 43m, mặt đường nhựa 7,5m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 312.000 228.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 5,5m -
Đất ở nông thôn 280.000 196.000 146.000 106.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 15m, mặt đường nhựa 7m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 312.000 228.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 6,5m -
Đất ở nông thôn 280.000 196.000 146.000 106.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 1 - Xã miền núi
Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt trên 8m, xã miền núi -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 312.000 228.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 2 - Xã miền núi
Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt từ 4m-8m, xã miền núi -
Đất ở nông thôn 280.000 196.000 146.000 106.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại, xã miền núi -
Đất ở nông thôn 105.000 74.000 55.000 37.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Sơn. -
Đất ở nông thôn 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Hà. -
Đất ở nông thôn 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Khê. -
Đất ở nông thôn 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A
đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến kho gỗ ông Sơn (xã Vĩnh Long)
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 2.520.000 1.872.000 1.440.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1
Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ TT Hồ Xá - đến nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 1.785.000 1.326.000 1.020.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2
Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long - đến giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.260.000 936.000 720.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 3
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9D - đến hết ranh giới tỉnh Quảng Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 4
Quốc lộ 1 (cũ): đoạn từ ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp cầu Hiền Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 4
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh): Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 357.000 265.200 204.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Xã đồng bằng
Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến hết ranh giới xã Vinh Giang (quán cà phê Ly Na)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Xã đồng bằng
Đoạn qua địa giới xã Vĩnh Giang (đối diện nghĩa trang TT Cửa Tùng tại khu phố An Đức 3) -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 1 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 630.000 450.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào thôn Nam Phú - đến cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Sa Lung - đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp - đến giáp ranh giới thị trấn Bến Quan
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 573b (đường Lâm - Thủy) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba cầu Châu Thị - đến hết đường 573a)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp đường ĐT 574 (ngã tư Bưu điện Chợ Do) - đến hết đường rải nhựa về xã Vĩnh Giang (nghĩa địa làng Tùng Luật)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào thôn Nam Cường - đến cổng chào phía Nam xã Kim Thạch
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 573a (đường Lâm - Sơn) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 573b - đến giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cầu Nam Bộ - đến giáp cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hòa
Quốc lộ 9D (đường Cạp Lài 572) -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 1) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp đường ĐT574 - đến giáp đường ĐT 572 (đường Cạp Lài)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ đường ĐT 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa - đến giáp đường Tuyến 1 (Rú Lịnh)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhựa từ ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú về - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1) về - đến ngã ba rẽ về Vĩnh Thái
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Đường WB - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá và xã Vĩnh Hòa về giáp đường bưu điện chợ Do đi thôn Cát. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nam - Trung - Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ ngã ba đường ĐT 574 đi UBND xã Vĩnh Giang - đến giáp địa phận thị trấn Cửa Tùng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ ranh giới thị trấn Bến Quan - đến UBND xã Vĩnh Hà (Phía Đông đường giáp nhà Ông Phú)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Ô
Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh Tây -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hà
Đường Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 8m, xã đồng bằng -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 1 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 5m-8m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 108.000 63.000 45.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 2 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 108.000 63.000 45.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 3 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt dưới 3m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 108.000 63.000 45.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 4 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 108.000 63.000 45.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 43m, mặt đường nhựa 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 187.200 136.800
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 117.600 87.600 63.600
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 15m, mặt đường nhựa 7m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 187.200 136.800
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 6,5m -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 117.600 87.600 63.600
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 1 - Xã miền núi
Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt trên 8m, xã miền núi -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 187.200 136.800
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 2 - Xã miền núi
Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt từ 4m-8m, xã miền núi -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 117.600 87.600 63.600
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại, xã miền núi -
Đất TM-DV nông thôn 63.000 44.400 33.000 22.200
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Sơn. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Hà. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Khê. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 126.000 93.600 72.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A
đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến kho gỗ ông Sơn (xã Vĩnh Long)
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1
Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ TT Hồ Xá - đến nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long
Đất SX-KD nông thôn 4.250.000 1.487.500 1.105.000 850.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2
Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long - đến giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 3
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9D - đến hết ranh giới tỉnh Quảng Trị
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 4
Quốc lộ 1 (cũ): đoạn từ ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp cầu Hiền Lương
Đất SX-KD nông thôn 850.000 297.500 221.000 170.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 4
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh): Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh
Đất SX-KD nông thôn 850.000 297.500 221.000 170.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Xã đồng bằng
Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến hết ranh giới xã Vinh Giang (quán cà phê Ly Na)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Đường 574 - Xã đồng bằng
Đoạn qua địa giới xã Vĩnh Giang (đối diện nghĩa trang TT Cửa Tùng tại khu phố An Đức 3) -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 1 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 525.000 375.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào thôn Nam Phú - đến cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Sa Lung - đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp - đến giáp ranh giới thị trấn Bến Quan
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 573b (đường Lâm - Thủy) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba cầu Châu Thị - đến hết đường 573a)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp đường ĐT 574 (ngã tư Bưu điện Chợ Do) - đến hết đường rải nhựa về xã Vĩnh Giang (nghĩa địa làng Tùng Luật)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào thôn Nam Cường - đến cổng chào phía Nam xã Kim Thạch
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Vĩnh Linh Đường ĐT 573a (đường Lâm - Sơn) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 573b - đến giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cầu Nam Bộ - đến giáp cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hòa
Quốc lộ 9D (đường Cạp Lài 572) -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 1) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp đường ĐT574 - đến giáp đường ĐT 572 (đường Cạp Lài)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ đường ĐT 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa - đến giáp đường Tuyến 1 (Rú Lịnh)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhựa từ ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú về - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1) về - đến ngã ba rẽ về Vĩnh Thái
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Đường WB - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá và xã Vĩnh Hòa về giáp đường bưu điện chợ Do đi thôn Cát. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Nam - Trung - Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ ngã ba đường ĐT 574 đi UBND xã Vĩnh Giang - đến giáp địa phận thị trấn Cửa Tùng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Đoạn đường rải nhựa từ ranh giới thị trấn Bến Quan - đến UBND xã Vĩnh Hà (Phía Đông đường giáp nhà Ông Phú)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Ô
Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh Tây -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hà
Đường Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 8m, xã đồng bằng -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 1 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 5m-8m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 52.500 37.500
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 2 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 52.500 37.500
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 3 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt dưới 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 52.500 37.500
Huyện Vĩnh Linh Vị trí 4 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 52.500 37.500
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 43m, mặt đường nhựa 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 156.000 114.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 5,5m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 98.000 73.000 53.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 15m, mặt đường nhựa 7m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 156.000 114.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi
Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 6,5m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 98.000 73.000 53.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 1 - Xã miền núi
Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt trên 8m, xã miền núi -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 156.000 114.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 2 - Xã miền núi
Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt từ 4m-8m, xã miền núi -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 98.000 73.000 53.000
Huyện Vĩnh Linh Khu vực 3 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại, xã miền núi -
Đất SX-KD nông thôn 52.500 37.000 27.500 18.500
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Sơn. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Hà. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Vĩnh Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Khê. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Vĩnh Linh Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Huyện Vĩnh Linh
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Linh Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng
-
Đất SX-KD 294.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Ô
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thủy
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Sơn
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Lâm
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hòa
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Trung Nam
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Long
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Tú
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Chấp
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Kim Thạch
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Giang
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Cửa Tùng
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thái
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Bến Quan
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Ô
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Trung Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Long
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Tú
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Chấp
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Kim Thạch
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Cửa Tùng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thái
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Bến Quan
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Ô
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thủy
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Sơn
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Lâm
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Trung Nam
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Long
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Tú
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Chấp
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Kim Thạch
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Giang
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Cửa Tùng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thái
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Bến Quan
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Ô
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Trung Nam
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Long
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Tú
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Chấp
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Kim Thạch
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Giang
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Cửa Tùng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thái
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Bến Quan
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Ô
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thủy
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Lâm
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Trung Nam
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Long
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Tú
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Chấp
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Kim Thạch
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Giang
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Cửa Tùng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thái
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Bến Quan
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Ô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Trung Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Tú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Chấp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Kim Thạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Cửa Tùng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Bến Quan
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Vĩnh Linh Huyện Vĩnh Linh
Toàn huyện -
Đất làm muối 8.500 7.800 7.200 6.500
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Ô
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hà
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Khê
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thủy
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Lâm
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Trung Nam
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Long
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Tú
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Chấp
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Hiền Thành
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Kim Thạch
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Giang
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Cửa Tùng
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Xã Vĩnh Thái
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Hồ Xá
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Vĩnh Linh Thị trấn Bến Quan
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong.
Đất ở đô thị 15.000.000 5.250.000 3.900.000 3.000.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long).
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.100.000 2.485.000 1.846.000 1.420.000
Huyện Vĩnh Linh Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá.
Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Linh Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 12.000.000 4.200.000 3.120.000 2.400.000
Huyện Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông
Đất ở đô thị 10.500.000 3.675.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá
Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong.
Đất ở đô thị 13.500.000 4.725.000 3.510.000 2.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vĩnh Linh

5/5 - (910 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?