Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất
Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh năm 2025
Khu vực: huyện Vĩnh Linh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.270 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong. |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.250.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long). |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong. |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường. |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.905.000 | 2.158.000 | 1.660.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Kiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà Hoa |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện). |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt. |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.905.000 | 2.158.000 | 1.660.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.905.000 | 2.158.000 | 1.660.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú. |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác. |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.325.000 | 2.470.000 | 1.900.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ Xá |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú. |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng. |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.325.000 | 2.470.000 | 1.900.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú. |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam. |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi. |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.325.000 | 2.470.000 | 1.900.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá Quát |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Cao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng. |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa. |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường. |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ. |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 403.000 | 299.000 | 230.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 416.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 403.000 | 299.000 | 230.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 403.000 | 299.000 | 230.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến Quan |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến Quan |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến Quan |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết Thắng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến Quan |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. |
Đất ở đô thị | 800.000 | 280.000 | 208.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 280.000 | 208.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 280.000 | 208.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất ở đô thị | 450.000 | 158.000 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất ở đô thị | 400.000 | 140.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất ở đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 158.000 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất ở đô thị | 400.000 | 140.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất ở đô thị | 350.000 | 123.000 | 91.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất ở đô thị | 250.000 | 88.000 | 65.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D. |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý - đến giáp đường Quốc Lộ 9D |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ranh giới xã Hiền Thành - đến Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Cầu Cửa Tùng - đến Cầu Đúc |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch mới - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 - đến giáp đường 574 (trạm đèn biển). |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường vào cảng cá - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) - đến cảng cá. |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng. |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường vào trụ sở ủy ban thị trấn - Thị trấn Cửa Tùng Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - đến giáp đường Quốc lộ 9D |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đường 574 - đến Quốc lộ 9D |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 4 Thạch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - đến đường du lịch |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường liên xã Vĩnh Giang - Thị trấn Cửa Tùng Đường từ ngã tư Chợ Do - đến giáp xã Vĩnh Giang |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến Cổng chào Khu phố Cát |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ cổng chào khu phố Cát - đến giáp xã Kim Thạch |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường WB 2 Hồ Xá -Vĩnh Tân - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn giáp đường 574 - đến giáp xã Hiền Thành |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong. |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long). |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.205.000 | 1.638.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.205.000 | 1.638.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong. |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường. |
Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 1.743.000 | 1.294.800 | 996.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Kiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.205.000 | 1.638.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện). |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt. |
Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 1.743.000 | 1.294.800 | 996.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 1.743.000 | 1.294.800 | 996.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú. |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác. |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.995.000 | 1.482.000 | 1.140.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 882.000 | 655.200 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú. |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng. |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.995.000 | 1.482.000 | 1.140.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 882.000 | 655.200 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú. |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam. |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi. |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.205.000 | 1.638.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.995.000 | 1.482.000 | 1.140.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 882.000 | 655.200 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Cao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng. |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa. |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15 |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51 |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 882.000 | 655.200 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường. |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ. |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 294.000 | 218.400 | 168.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 241.800 | 179.400 | 138.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 336.000 | 249.600 | 192.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 241.800 | 179.400 | 138.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 241.800 | 179.400 | 138.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến Quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến Quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến Quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến Quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 168.000 | 124.800 | 96.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 168.000 | 124.800 | 96.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 168.000 | 124.800 | 96.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 94.800 | 70.200 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 84.000 | 62.400 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 63.000 | 46.800 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 94.800 | 70.200 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 84.000 | 62.400 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 73.800 | 54.600 | 42.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 52.800 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D. |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.248.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý - đến giáp đường Quốc Lộ 9D |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ranh giới xã Hiền Thành - đến Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Cầu Cửa Tùng - đến Cầu Đúc |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch mới - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 - đến giáp đường 574 (trạm đèn biển). |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường vào cảng cá - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) - đến cảng cá. |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng. |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường vào trụ sở ủy ban thị trấn - Thị trấn Cửa Tùng Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - đến giáp đường Quốc lộ 9D |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đường 574 - đến Quốc lộ 9D |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 4 Thạch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - đến đường du lịch |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường liên xã Vĩnh Giang - Thị trấn Cửa Tùng Đường từ ngã tư Chợ Do - đến giáp xã Vĩnh Giang |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến Cổng chào Khu phố Cát |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ cổng chào khu phố Cát - đến giáp xã Kim Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường WB 2 Hồ Xá -Vĩnh Tân - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn giáp đường 574 - đến giáp xã Hiền Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong. |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 2.362.500 | 1.755.000 | 1.350.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai |
Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | 1.242.500 | 923.000 | 710.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long). |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 2.362.500 | 1.755.000 | 1.350.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | 1.242.500 | 923.000 | 710.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 2.362.500 | 1.755.000 | 1.350.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | 1.242.500 | 923.000 | 710.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.837.500 | 1.365.000 | 1.050.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 2.362.500 | 1.755.000 | 1.350.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.837.500 | 1.365.000 | 1.050.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong. |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 2.362.500 | 1.755.000 | 1.350.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường. |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 1.452.500 | 1.079.000 | 830.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Kiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.837.500 | 1.365.000 | 1.050.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện). |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 2.362.500 | 1.755.000 | 1.350.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt. |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 1.452.500 | 1.079.000 | 830.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 1.452.500 | 1.079.000 | 830.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú. |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | 1.242.500 | 923.000 | 710.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác. |
Đất SX-KD đô thị | 2.950.000 | 1.032.500 | 767.000 | 590.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 1.662.500 | 1.235.000 | 950.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ Xá |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú. |
Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | 1.242.500 | 923.000 | 710.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng. |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 1.662.500 | 1.235.000 | 950.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú. |
Đất SX-KD đô thị | 2.950.000 | 1.032.500 | 767.000 | 590.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam. |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.950.000 | 1.032.500 | 767.000 | 590.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | 1.242.500 | 923.000 | 710.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi. |
Đất SX-KD đô thị | 3.550.000 | 1.242.500 | 923.000 | 710.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.837.500 | 1.365.000 | 1.050.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 1.662.500 | 1.235.000 | 950.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.950.000 | 1.032.500 | 767.000 | 590.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Cao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng. |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa. |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Phan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15 |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51 |
Đất SX-KD đô thị | 2.950.000 | 1.032.500 | 767.000 | 590.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường. |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ. |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 245.000 | 182.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất SX-KD đô thị | 575.000 | 201.500 | 149.500 | 115.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 455.000 | 338.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 280.000 | 208.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất SX-KD đô thị | 575.000 | 201.500 | 149.500 | 115.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất SX-KD đô thị | 575.000 | 201.500 | 149.500 | 115.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến Quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến Quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến Quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến Quan |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 140.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 140.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 140.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 87.500 | 65.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 79.000 | 58.500 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 70.000 | 52.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 52.500 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 79.000 | 58.500 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 70.000 | 52.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m |
Đất SX-KD đô thị | 175.000 | 61.500 | 45.500 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m |
Đất SX-KD đô thị | 125.000 | 44.000 | 32.500 | 25.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D. |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý - đến giáp đường Quốc Lộ 9D |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ranh giới xã Hiền Thành - đến Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Cầu Cửa Tùng - đến Cầu Đúc |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch mới - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 - đến giáp đường 574 (trạm đèn biển). |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường vào cảng cá - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) - đến cảng cá. |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng. |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường vào trụ sở ủy ban thị trấn - Thị trấn Cửa Tùng Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - đến giáp đường Quốc lộ 9D |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đường 574 - đến Quốc lộ 9D |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 4 Thạch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - đến đường du lịch |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường liên xã Vĩnh Giang - Thị trấn Cửa Tùng Đường từ ngã tư Chợ Do - đến giáp xã Vĩnh Giang |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến Cổng chào Khu phố Cát |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ cổng chào khu phố Cát - đến giáp xã Kim Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường WB 2 Hồ Xá -Vĩnh Tân - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn giáp đường 574 - đến giáp xã Hiền Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 437.500 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 437.500 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 437.500 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến kho gỗ ông Sơn (xã Vĩnh Long) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ TT Hồ Xá - đến nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 2.975.000 | 2.210.000 | 1.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long - đến giáp ngã ba Quốc lộ 9D |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 3 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9D - đến hết ranh giới tỉnh Quảng Trị |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 4 Quốc lộ 1 (cũ): đoạn từ ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp cầu Hiền Lương |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 4 Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh): Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 595.000 | 442.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Xã đồng bằng Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến hết ranh giới xã Vinh Giang (quán cà phê Ly Na) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Xã đồng bằng Đoạn qua địa giới xã Vĩnh Giang (đối diện nghĩa trang TT Cửa Tùng tại khu phố An Đức 3) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 1 - Xã đồng bằng Đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào thôn Nam Phú - đến cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba Sa Lung - đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp - đến giáp ranh giới thị trấn Bến Quan |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 573b (đường Lâm - Thủy) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba cầu Châu Thị - đến hết đường 573a) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp đường ĐT 574 (ngã tư Bưu điện Chợ Do) - đến hết đường rải nhựa về xã Vĩnh Giang (nghĩa địa làng Tùng Luật) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào thôn Nam Cường - đến cổng chào phía Nam xã Kim Thạch |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 573a (đường Lâm - Sơn) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 573b - đến giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ cầu Nam Bộ - đến giáp cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 9D (đường Cạp Lài 572) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 1) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp đường ĐT574 - đến giáp đường ĐT 572 (đường Cạp Lài) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ đường ĐT 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa - đến giáp đường Tuyến 1 (Rú Lịnh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường nhựa từ ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú về - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1) về - đến ngã ba rẽ về Vĩnh Thái |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường WB - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá và xã Vĩnh Hòa về giáp đường bưu điện chợ Do đi thôn Cát. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nam - Trung - Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ ngã ba đường ĐT 574 đi UBND xã Vĩnh Giang - đến giáp địa phận thị trấn Cửa Tùng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ ranh giới thị trấn Bến Quan - đến UBND xã Vĩnh Hà (Phía Đông đường giáp nhà Ông Phú) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Ô Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh Tây - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hà Đường Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 8m, xã đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 1 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 5m-8m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 2 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 3 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 4 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 43m, mặt đường nhựa 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 312.000 | 228.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 146.000 | 106.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 15m, mặt đường nhựa 7m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 312.000 | 228.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 6,5m - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 146.000 | 106.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 1 - Xã miền núi Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt trên 8m, xã miền núi - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 312.000 | 228.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 2 - Xã miền núi Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt từ 4m-8m, xã miền núi - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 146.000 | 106.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã miền núi Các vị trí còn lại, xã miền núi - |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 74.000 | 55.000 | 37.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Sơn. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Hà. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Khê. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến kho gỗ ông Sơn (xã Vĩnh Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ TT Hồ Xá - đến nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 1.785.000 | 1.326.000 | 1.020.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long - đến giáp ngã ba Quốc lộ 9D |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 3 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9D - đến hết ranh giới tỉnh Quảng Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 4 Quốc lộ 1 (cũ): đoạn từ ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp cầu Hiền Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 357.000 | 265.200 | 204.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 4 Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh): Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 357.000 | 265.200 | 204.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Xã đồng bằng Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến hết ranh giới xã Vinh Giang (quán cà phê Ly Na) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Xã đồng bằng Đoạn qua địa giới xã Vĩnh Giang (đối diện nghĩa trang TT Cửa Tùng tại khu phố An Đức 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 1 - Xã đồng bằng Đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào thôn Nam Phú - đến cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba Sa Lung - đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp - đến giáp ranh giới thị trấn Bến Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 573b (đường Lâm - Thủy) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba cầu Châu Thị - đến hết đường 573a) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp đường ĐT 574 (ngã tư Bưu điện Chợ Do) - đến hết đường rải nhựa về xã Vĩnh Giang (nghĩa địa làng Tùng Luật) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào thôn Nam Cường - đến cổng chào phía Nam xã Kim Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 573a (đường Lâm - Sơn) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 573b - đến giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ cầu Nam Bộ - đến giáp cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 9D (đường Cạp Lài 572) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 1) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp đường ĐT574 - đến giáp đường ĐT 572 (đường Cạp Lài) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ đường ĐT 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa - đến giáp đường Tuyến 1 (Rú Lịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường nhựa từ ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú về - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1) về - đến ngã ba rẽ về Vĩnh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường WB - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá và xã Vĩnh Hòa về giáp đường bưu điện chợ Do đi thôn Cát. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nam - Trung - Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ ngã ba đường ĐT 574 đi UBND xã Vĩnh Giang - đến giáp địa phận thị trấn Cửa Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ ranh giới thị trấn Bến Quan - đến UBND xã Vĩnh Hà (Phía Đông đường giáp nhà Ông Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Ô Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hà Đường Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 8m, xã đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 126.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 1 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 5m-8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 108.000 | 63.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 2 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 108.000 | 63.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 3 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 108.000 | 63.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 4 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 108.000 | 63.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 43m, mặt đường nhựa 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 187.200 | 136.800 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 5,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 87.600 | 63.600 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 15m, mặt đường nhựa 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 187.200 | 136.800 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 6,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 87.600 | 63.600 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 1 - Xã miền núi Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt trên 8m, xã miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 187.200 | 136.800 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 2 - Xã miền núi Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt từ 4m-8m, xã miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 87.600 | 63.600 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã miền núi Các vị trí còn lại, xã miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | 44.400 | 33.000 | 22.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Sơn. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Hà. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Khê. - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 126.000 | 93.600 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến kho gỗ ông Sơn (xã Vĩnh Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ TT Hồ Xá - đến nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | 1.487.500 | 1.105.000 | 850.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 Quốc lộ 1 đi qua huyện Vĩnh Linh đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long - đến giáp ngã ba Quốc lộ 9D |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 3 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9D - đến hết ranh giới tỉnh Quảng Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 4 Quốc lộ 1 (cũ): đoạn từ ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp cầu Hiền Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 297.500 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 4 Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh): Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 297.500 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Xã đồng bằng Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến hết ranh giới xã Vinh Giang (quán cà phê Ly Na) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường 574 - Xã đồng bằng Đoạn qua địa giới xã Vĩnh Giang (đối diện nghĩa trang TT Cửa Tùng tại khu phố An Đức 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 1 - Xã đồng bằng Đoạn từ ranh giới TT Hồ Xá - đến cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 525.000 | 375.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào thôn Nam Phú - đến cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba Sa Lung - đến thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (ĐT 571) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ thửa đất số 199 tờ bản đồ số 42 xã Vĩnh Chấp - đến giáp ranh giới thị trấn Bến Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 573b (đường Lâm - Thủy) - Khu vực 2 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba cầu Châu Thị - đến hết đường 573a) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp đường ĐT 574 (ngã tư Bưu điện Chợ Do) - đến hết đường rải nhựa về xã Vĩnh Giang (nghĩa địa làng Tùng Luật) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Quốc lộ 9D (cũ ĐT 572) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào thôn Nam Cường - đến cổng chào phía Nam xã Kim Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường ĐT 573a (đường Lâm - Sơn) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 573b - đến giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng Đoạn từ cầu Nam Bộ - đến giáp cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 9D (đường Cạp Lài 572) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 1) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp đường ĐT574 - đến giáp đường ĐT 572 (đường Cạp Lài) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ đường ĐT 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa - đến giáp đường Tuyến 1 (Rú Lịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường nhựa từ ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú về - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1) về - đến ngã ba rẽ về Vĩnh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường WB - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Hồ Xá và xã Vĩnh Hòa về giáp đường bưu điện chợ Do đi thôn Cát. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Nam - Trung - Thái - Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam - đến UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ ngã ba đường ĐT 574 đi UBND xã Vĩnh Giang - đến giáp địa phận thị trấn Cửa Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Đoạn đường rải nhựa từ ranh giới thị trấn Bến Quan - đến UBND xã Vĩnh Hà (Phía Đông đường giáp nhà Ông Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Ô Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng - Xã Vĩnh Hà Đường Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 4 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 8m, xã đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 1 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 5m-8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 52.500 | 37.500 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 2 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 52.500 | 37.500 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 3 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 52.500 | 37.500 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Vị trí 4 - Khu vực 5 - Xã đồng bằng Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 52.500 | 37.500 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 43m, mặt đường nhựa 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 156.000 | 114.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 5,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 73.000 | 53.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 15m, mặt đường nhựa 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 156.000 | 114.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê: Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - Xã miền núi Đường mặt cắt 13m, mặt đường nhựa 6,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 73.000 | 53.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 1 - Xã miền núi Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt trên 8m, xã miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 156.000 | 114.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 2 - Xã miền núi Các trục đường liên thôn, liên xã có mặt cắt từ 4m-8m, xã miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 73.000 | 53.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu vực 3 - Xã miền núi Các vị trí còn lại, xã miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 37.000 | 27.500 | 18.500 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Sơn. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Hà. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Vĩnh Khê. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Huyện Vĩnh Linh - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Ô Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thủy Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Sơn Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Lâm Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hòa Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Trung Nam Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Long Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Tú Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Chấp Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Kim Thạch Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Giang Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Cửa Tùng Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thái Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Hồ Xá Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Bến Quan Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Ô - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Trung Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Tú - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Chấp - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Kim Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Cửa Tùng - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Hồ Xá - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Bến Quan - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Ô - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Trung Nam - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Long - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Tú - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Chấp - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Kim Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Giang - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Cửa Tùng - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thái - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Hồ Xá - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Bến Quan - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Ô - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Trung Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Long - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Tú - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Chấp - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Kim Thạch - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Cửa Tùng - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thái - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Hồ Xá - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Bến Quan - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Ô - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thủy - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Trung Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Long - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Tú - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Chấp - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Kim Thạch - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Cửa Tùng - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thái - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Hồ Xá - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Bến Quan - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Ô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Trung Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Tú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Chấp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Kim Thạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Cửa Tùng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Hồ Xá - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Bến Quan - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Huyện Vĩnh Linh Toàn huyện - |
Đất làm muối | 8.500 | 7.800 | 7.200 | 6.500 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Ô - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Khê - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thủy - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Lâm - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Trung Nam - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Long - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Tú - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Chấp - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Hiền Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Kim Thạch - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Giang - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Cửa Tùng - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Thái - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Hồ Xá - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Thị trấn Bến Quan - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong. |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.250.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long). |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong. |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
