Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh năm 2025

Khu vực: huyện Vĩnh Thạnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 3.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao
Đất ở đô thị 450.000 0 90.000 67.500
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)
Đất ở đô thị 450.000 0 90.000 67.500
Huyện Vĩnh Thạnh Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 15,5 - Cống Sao Mai
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cầu Thầy Ký - Cống Số 18
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 18 - Bến xe Kinh B
Đất ở đô thị 1.650.000 0 330.000 247.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)
Đất ở đô thị 3.200.000 0 640.000 480.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)
Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)
Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ
Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -
Đất ở đô thị 900.000 0 180.000 135.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -
Đất ở đô thị 900.000 0 180.000 135.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -
Đất ở đô thị 900.000 0 180.000 135.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -
Đất ở đô thị 900.000 0 180.000 135.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Các lô nền còn lại -
Đất ở đô thị 900.000 0 180.000 135.000
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở đô thị 550.000 0 110.000 82.500
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở đô thị 550.000 0 110.000 82.500
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -
Đất ở đô thị 400.000 0 80.000 60.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao
Đất TM-DV đô thị 360.000 0 72.000 54.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)
Đất TM-DV đô thị 360.000 0 72.000 54.000
Huyện Vĩnh Thạnh Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 15,5 - Cống Sao Mai
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 216.000 162.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cầu Thầy Ký - Cống Số 18
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 216.000 162.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 18 - Bến xe Kinh B
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 0 264.000 198.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 512.000 384.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 176.000 132.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 144.000 108.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 144.000 108.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 144.000 108.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 144.000 108.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 144.000 108.000
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 88.000 66.000
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 88.000 66.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -
Đất TM-DV đô thị 320.000 0 64.000 48.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao
Đất SX-KD đô thị 315.000 0 63.000 47.250
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)
Đất SX-KD đô thị 315.000 0 63.000 47.250
Huyện Vĩnh Thạnh Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 15,5 - Cống Sao Mai
Đất SX-KD đô thị 945.000 0 189.000 141.750
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cầu Thầy Ký - Cống Số 18
Đất SX-KD đô thị 945.000 0 189.000 141.750
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 18 - Bến xe Kinh B
Đất SX-KD đô thị 1.155.000 0 231.000 173.250
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 154.000 115.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 0 385.000 288.750
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 0 385.000 288.750
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 0 385.000 288.750
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 126.000 94.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 6 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 126.000 94.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 8 (từ đường Số 37 đến đường Số 40) -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 126.000 94.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường số 37 (từ đường Số 6 đến đường Số 8) -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 126.000 94.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường nội bộ song song với đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD đô thị 630.000 0 126.000 94.500
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Thạnh An
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD đô thị 385.000 0 77.000 57.750
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - thị trấn Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD đô thị 385.000 0 77.000 57.750
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An) -
Đất SX-KD đô thị 280.000 0 56.000 42.000
Huyện Vĩnh Thạnh Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới
Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới
Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ Tràm
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3)
Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông
Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới)
Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh Hậu
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5)
Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới
Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 7,5 - Cống Số 8
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 9 - Cống Số 9,5
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới
Cống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới
Cầu Láng Sen - Cống Số 12
Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến
Cống Số 12 - Cống Số 15,5
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 2 - Cầu Số 3
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã Chùa
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Khu Dân cư chợ Số 8
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Khu Dân cư chợ Số 8
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An
Toàn cụm -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc
Toàn cụm -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)
Toàn cụm -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng
Toàn cụm -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới
Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới
Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ Tràm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3)
Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông
Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới)
Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5)
Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới
Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 7,5 - Cống Số 8
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 9 - Cống Số 9,5
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới
Cống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới
Cầu Láng Sen - Cống Số 12
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến
Cống Số 12 - Cống Số 15,5
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 2 - Cầu Số 3
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã Chùa
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Khu Dân cư chợ Số 8
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Khu Dân cư chợ Số 8
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An
Toàn cụm -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc
Toàn cụm -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)
Toàn cụm -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng
Toàn cụm -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới
Đường số 03 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 945.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới
Toàn bộ các tuyến đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Đoạn thuộc xã Thạnh Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Đường Bờ Tràm
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình (T3)
Giáp Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông
Ranh huyện Cờ Đỏ - Kênh Bà Chiêu
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới)
Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Kênh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đường WB5)
Ranh quận Thốt Nốt - đường ô tô vào Trung tâm xã Vĩnh Bình
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới
Cầu Láng Chim - Ranh huyện Cờ Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Ranh tỉnh An Giang - Cống Số 7,5
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 7,5 - Cống Số 8
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 8 - Cống Số 9 (trừ cụm Dân cư vượt lũ và Khu dân cư chợ số 8)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Mỹ
Cống Số 9 - Cống Số 9,5
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới
Cống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen
Đất SX-KD nông thôn 945.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Quới
Cầu Láng Sen - Cống Số 12
Đất SX-KD nông thôn 665.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Thạnh Tiến
Cống Số 12 - Cống Số 15,5
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 1 - Cầu Số 2 (khu vực chợ xã)
Đất SX-KD nông thôn 945.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 2 - Cầu Số 3
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 3 - Cầu Số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - xã Vĩnh Trinh
Cầu Số 5 - Ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Ranh quận Thốt Nốt - Cầu Rạch Ngã Chùa
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Cầu Rạch Ngã Chùa - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Ranh quận Thốt Nốt - Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Khu Dân cư chợ Số 8
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Khu Dân cư chợ Số 8
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh An
Toàn cụm -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc
Toàn cụm -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)
Toàn cụm -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Mỹ (số 8)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Thạnh Thắng
Toàn cụm -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ - xã Vĩnh Trinh
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 945.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến
-
Đất trồng lúa 65.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
-
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Huyện Vĩnh Thạnh Tất cả các xã, thị trấn của huyện
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - Cầu Bờ Bao
Đất ở đô thị 450.000 0 90.000 67.500
Huyện Vĩnh Thạnh Đường Kinh E
Bờ kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An)
Đất ở đô thị 450.000 0 90.000 67.500
Huyện Vĩnh Thạnh Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
Sau thâm hậu Quốc lộ 80 - Cầu Láng Chim
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 15,5 - Cống Sao Mai
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cầu Thầy Ký - Cống Số 18
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Cống Số 18 - Bến xe Kinh B
Đất ở đô thị 1.650.000 0 330.000 247.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Thạnh An
Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)
Đất ở đô thị 3.200.000 0 640.000 480.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)
Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Bốn Tổng - Cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)
Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 - thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống Thầy Pháp - Cống Nhà Thờ
Đất ở đô thị 2.750.000 0 550.000 412.500
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Toàn bộ các tuyến đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
Tuyến đường Số 11 (từ đường Số 41 đến đường Số 55) -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh
Toàn bộ các tuyến đường số: 38, 40 -
Đất ở đô thị 900.000 0 180.000 135.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vĩnh Thạnh

4.9/5 - (923 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?