Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vụ Bản năm 2025

Khu vực: huyện Vụ Bản.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A)
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi)
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ đường rẽ Kim thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện)
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi
Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi
Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi
Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi
Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh Nam
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Khu đô thị thị trấn Gôi - Vụ Bản - TT Gôi
Khu vực 1 (Tuyến đường đôi có dải phân cách) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Vụ Bản Khu đô thị thị trấn Gôi - Vụ Bản - TT Gôi
Khu vực 2 ( các tuyến đường còn lại) -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực dân cư còn lại - TT Gôi
Khu vực 1: TDP Non Côi; Lương Thế Vinh -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực dân cư còn lại - TT Gôi
Khu vực 2: TDP Văn Côi; Trần Huy Liệu; Mỹ Côi -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Khu vực dân cư còn lại - TT Gôi
Khu vực 3: Các TDP còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A)
Đất TM - DV đô thị 3.300.000 1.700.000 800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 900.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi)
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ đường rẽ Kim Thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 900.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện)
Đất TM - DV đô thị 3.300.000 1.700.000 800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt)
Đất TM - DV đô thị 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi
Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn
Đất TM - DV đô thị 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi
Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi giáp xã Tam Thanh
Đất TM - DV đô thị 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi
Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi
Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)
Đất TM - DV đô thị 2.600.000 1.300.000 700.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên)
Đất TM - DV đô thị 1.100.000 500.000 350.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh Nam
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) -
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 350.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV đô thị 700.000 500.000 350.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A)
Đất SX - KD đô thị 3.100.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi)
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ đường rẽ Kim Thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện)
Đất SX - KD đô thị 3.100.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi
Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt)
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi
Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi
Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi giáp xã Tam Thanh
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi
Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi
Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)
Đất SX - KD đô thị 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên)
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)
Đất SX - KD đô thị 900.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi -
Đất SX - KD đô thị 900.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh Nam
Đất SX - KD đô thị 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn)
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi
Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) -
Đất SX - KD đô thị 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX - KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Tam Thanh
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến hết thôn Phú Quảng (giáp TT Gôi)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Tam Thanh
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường sắt)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Xã Tam Thanh
Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp xã Kim Thái
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - Xã Tam Thanh
Từ cầu máng Kênh Nam - đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - Xã Tam Thanh
Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ - đến hết Tam Thanh (giáp Ý Yên)
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.300.000 2.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - Xã Tam Thanh
Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) - đến đường sắt (thôn Phú Quảng)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh
Khu vực 1: Thôn Dư Duệ, thôn Phú Quảng -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh
Khu vực 2: Thôn An Lạc, thôn Phú Thứ, thôn Lê Xá -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh
Khu vực 3: Các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Liên Minh
Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp KCN Bảo Minh
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Liên Minh
Từ khu công nghiệp Bảo Minh - đến giáp Liên Bảo
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Liên Minh
Từ giáp TT Gôi - đến giáp xã Liên Bảo (Phía Nam đường sắt)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh
Từ đường sắt - đến hết rẽ trường cấp 3 cũ
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh
Từ giáp rẽ trường cấp 3 cũ - đến hết đình Tam Giáp
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh
Từ giáp đầu đình Tam giáp - đến hết cầu Ngõ Trang
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh
Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang - đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào)
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Liên Minh
Từ cầu Ngõ Trang - đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Liên Minh
Từ giáp quán bà Thanh - đến đầu thôn Vân Bảng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Liên Minh
Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) - đến hết cống C11 (nhà ông Chiến)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Liên Minh
Từ giáp cống C11(nhà ông Chiến) - đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh
Khu vực 1 - Thôn: Đội 6,7 Nhì Giáp; Tam Giáp; Làng Tâm -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh
Khu vực 2 - Thôn: Đội 1,2 xóm Thượng; Tứ Giáp; Nhất Giáp -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh
Khu vực 3: Các thôn, đội còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh
Tuyến đường D1, N1, N3 -
Đất ở nông thôn 12.500.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh
Tuyến đường D2, D3, N2 -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh
Biệt thự đường N2, D2 -
Đất ở nông thôn 7.200.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh
Biệt thự đường N3 -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào
Từ giáp Liên Minh đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào
Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si -
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào
Từ giáp cầu Si đến cầu Bái (giáp xã Đại Thắng) -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - Xã Vĩnh Hào
Từ UBND xã đến nhà ông Tình đi tiếp đến giáp thôn Hồ Sen -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - Xã Vĩnh Hào
Từ cầu Si đến trạm y tế xã -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào
Khu vực 1: Thôn Vĩnh Lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào
Khu vực 2: Thôn Tiên Hào; Đại Lại; Hồ Sen -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào
Khu vực 3: Các thôn xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Liên Bảo
Từ giáp Liên Minh - đến hết cầu Chuối
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Liên Bảo
Từ giáp cầu Chuối - đến hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Liên Bảo
Từ hết nhà bà Hường - đến hết trạm quản lý đường bộ
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Liên Bảo
Từ rẽ thôn Tổ Cầu - đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - Xã Liên Bảo
Từ giáp xã Thành Lợi - đến giáp xã Đại An
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Liên Bảo
Đoạn từ giáp xã Quang Trung - đến đường 485B
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo
Từ giáp Quang Trung - đến hết làng Trung Phu
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo
Từ hết làng Trung Phu - đến Quốc lộ 10
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp Thành Lợi)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Bảo
Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Liên Bảo
Từ nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - đến hết cầu Rộc
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Liên Bảo
Từ giáp cầu Rộc - đến cổng trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo
Khu vực 1: Thôn Đắc Lực Bến Trại, Thôn Đắc Lực Đa Gạo, Thôn Trung Phu, Thôn Định Trạch -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo
Khu vực 2: Thôn Cao Phương, Thôn Tổ Cầu, Thôn Rộc -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Thành Lợi
Từ cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - đến hết cầu Giành
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Thành Lợi
Từ cầu Giành - đến hết địa phận Thành Lợi (giáp xã Tân Thành)
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Thành Lợi
Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp Tân Thành ( phía Nam đường sắt)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - Xã Thành Lợi
Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Đại Thắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi
Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - đến hết đền Đông
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi
Từ đền Đông - đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi
Từ giáp cổng trụ sở UBND xã cũ ( Đường rẽ vào Xóm Đông) - đến hết trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi
Từ hết trạm y tế xã - đến Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - Xã Thành Lợi
Từ đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - đến hết ngã tư HTX Cốc Thành
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - Xã Thành Lợi
Từ hết ngã Từ HTX Cốc Thành -> Cầu Hùng Vương - đến giáp xã Đại Thắng
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi
Từ trường THCS - đến hết Chùa Gạo
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi
Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi
Từ rẽ cầu Giành - đến hết địa phận xã Thành Lợi (Cổng cũ) trường cao đẳng công nghiệp Nam Định
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi
Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến hết trường THCS xã
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi
Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến giáp Mả Tấn xóm A
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi
Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi
Đoạn từ Dốc Sắn - Đến Bến đò Kĩa
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 850.000
Huyện Vụ Bản Đường liên xóm - Xã Thành Lợi
Đoạn từ Đền Đông - Đến Mả Cuối
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư mới xã Thành Lợi - Xã Thành Lợi
Tuyến đường đôi 12 m -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư mới xã Thành Lợi - Xã Thành Lợi
Tuyến đường 6 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi
Khu vực 1: xóm Chợ Gạo, xóm Đông, xóm Hát, xóm Bến, xóm Cuối, xóm A, B, C/Áp Phú, xóm Dương Lai Trong, xóm Dương Lai Ngoài, xóm Phú Nội -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi
Khu vực 2: xóm Sa Trung, xóm Nguyên Lợi, xóm Cùng -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Tân Thành
Từ giáp Thành Lợi - đến hết Tân Thành (giáp xã Lộc An - thành phố Nam Định)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - Xã Tân Thành
Từ giáp Thành Lợi - đến giáp xã Lộc An thành phố Nam Định (phía Nam đường sắt)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Tân Thành
Từ đường sắt (Quốc lộ 10) - đến đê Đại Hà
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Tân Thành
Từ Tuyến đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp thành phố Nam Định) - đến giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Tân Thành
Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - đến giáp Thành Lợi
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Tân Thành
Từ Tuyến giao thông Xóm 1 - đến xóm 5
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Tân Thành
Từ Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Xã Tân Thành
Điểm dân cư tập trung Tân Thành -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành
Khu vực 1: Xóm 5 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường 485B - Xã Đại Thắng
Từ giáp xã Thành Lợi - đến đê Hữu sông Đào
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - Xã Đại Thắng
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) - đến đê Đại Hà
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện bờ sông Hùng Vương - Xã Đại Thắng
Từ giáp Thành Lợi - đến Cầu Bái
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - Xã Đại Thắng
Từ trường cấp 1 - đến hết Đền Bà
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - Xã Đại Thắng
Từ đầu bưu điện xã - đến cầu Nguyệt Mại
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng
Đoạn từ điểm nối sông Hùng Vương (Thôn Hồng Tiến) - đến đê Bối Đồng Tâm ( Thôn Hòa Tiên)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 800.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng
Khu vực 1: Thiện An; Hồng Tiến; Điện Biên; Lạc Thiện; Đoàn Kết -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng
Khu vực 2: Đại Đồng, Đình Hương; Trung Linh; Hòa Tiên -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái
Từ giáp Tam Thanh - đến đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái
Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) - đến hết cầu Tiên Hương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái
Từ giáp cầu Tiên Hương - đến ngã tư Đồng Đội
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Quốc Lộ 38B đi Nam Định - Xã Kim Thái
Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) - đến giáp xã Cộng Hòa
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Kim Thái
Đoạn từ QL 37B - đến giáp xã Trung Thành
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái - đến ngã tư thôn Vân Cát
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Từ giáp đường Quốc lộ 37B - đến trụ sở HTX Nông nghiệp Nam Thái (Ngã 3 kênh B6)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Từ trụ sở UBND xã - đến đầu thôn Vân Tiến
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Từ trụ sở UBND xã - đến Phủ Bóng (giáp đường QL 37B)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Từ trụ sở UBND xã - đến đền Ông Khổng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Phủ Vân Cát
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Từ cầu Phủ Vân Cát - đến giáp Trung Thành
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Từ giáp Thị trấn Gôi - đến ngã tư đền Giếng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Kim Thái
Điểm dân cư nông thôn xã Kim Thái -
Đất ở nông thôn 5.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái
Khu vực 1: Các thôn: Tiên Hương (xóm 1,3); Vân Cát -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái
Khu vực 2: Các thôn : xóm Vân Hùng; Vân Tiến; xóm 2,4 Tiên Hương; xóm Trại; xóm Cầu Uông; xóm Già, xóm Pheo Tiền -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Xã Minh Tân
Từ ngã tư Đồng Đội - đến giáp xã Kim Thái
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38 B đi Nam Định - Xã Minh Tân
Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) - đến ngã tư Đồng Đội
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Cộng Hòa - Xã Minh Tân
Từ ngã tư Đồng Đội - đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Vụ Bản Đường Tân Khánh - Liên Bảo - Xã Minh Tân
Đoạn từ nhà bà Bối - Đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - Xã Minh Tân
Từ Quốc lộ 38B (cầu Ngăm) - đến ngã ba thôn Vân Tập
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân
Khu vực 1: Thôn Thượng, Thôn Hạ -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân
Khu vực 2: Thôn Chiều, Thôn Hoàng, Thôn Vân -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - Xã Cộng Hòa
Từ ngã tư Đồng Đội - đến cầu Đất (giáp Trung Thành)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - Xã Cộng Hòa
Từ ngã tư Đồng Đội - đến hết Trung tâm Y tế dự phòng huyện
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - Xã Cộng Hòa
Từ hết TT Y tế dự phòng huyện - đến giáp xã Hiển Khánh
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường liên xã - Xã Cộng Hòa
Từ Tỉnh lộ 486B - đến giáp Hợp Hưng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - Xã Cộng Hòa
Từ TL 486B - đến giáp Trung Thành
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Đường liên thôn - Xã Cộng Hòa
Đường nối Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính - đến đường Dộc Vậy
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa
Khu vực 1: Xóm Phúc Ngọc Sài, Thôn Ngọc Thành, Thôn Thiện Vịnh -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa
Khu vực 2: Thôn Châu Bạc Tháp, Thôn Thông Khê, Thôn Bối Xuyên Hạ, Xóm Bối Xuyên Bùi -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa
Tuyến đường Gom, D1, N1 -
Đất ở nông thôn 9.500.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa
Tuyến đường D2, N2, N3 -
Đất ở nông thôn 6.500.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa
Biệt thự -
Đất ở nông thôn 5.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến rẽ đi Phủ Vân
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến cầu Dần
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung)
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Trung Thành
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Trung Thành - đến giáp xã Quang Trung
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành - đến hết xóm Phạm
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành - đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường liên xã - Xã Trung Thành
Tuyến đường liên xã - Xã Trung Thành -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Trung Thành
Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến đầu xóm Phố Xuân
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Trung Thành
Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến cầu Châu Bạc
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Trung Thành
Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.125.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Trung Thành
Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến đường Chợ Lời - Đại thắng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung xã Trung Thành - Xã Trung Thành
Tuyến đường D1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung xã Trung Thành - Xã Trung Thành
Tuyến đường D2, D3, D4, D5 -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung xã Trung Thành - Xã Trung Thành
Tuyến đường N1, N2, N3, N4 -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung xã Trung Thành - Xã Trung Thành
Tuyến đường N5, N6 -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Quang Trung
Từ Bưu Điện (giáp Trung Thành) - đến ngã ba rẽ đi phố Sở
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Quang Trung
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Quang Trung
Từ giáp trạm xăng dầu - đến đầu cầu Bất Di (giáp Đại An)
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Quang Trung
Từ cầu Mắm - đến giáp xã Trung Thành
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Quang Trung
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến hết xóm Hội
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Quang Trung
Từ hết xóm Hội - đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Quang Trung
Đoạn từ giáp xã Trung Thành - đến giáp xã Liên Bảo
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Quang Trung
Từ Quốc Lộ 38B - đến giáp xã Liên Bảo
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Quang Trung
Từ chợ Đình - đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Quang Trung
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến cầu Xôi
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Quang Trung
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến xóm Phủ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Quang Trung
Từ Quốc Lộ 38B - đến cầu Muối
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Quang Trung
Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn - Đến ngã ba Bưu điện VH xã
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Quang Trung
Khu vực 1: Xóm Bất Di 1, Xóm Bất Di 2, Xóm Hội -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Quang Trung
Khu vực 2: Xóm Làng, Xóm Đồng, Minh Tiên, Quang Tiến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Quang Trung
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) - Xã Đại An
Từ giáp Quang Trung - đến cầu An Duyên (giáp phường Mỹ Xá)
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) - Xã Đại An
Từ thôn Đại Đê - đến giáp Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - Xã Đại An
Giáp xã Liên Bảo - đến xã Hợp Hưng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Đại An
Từ ngã ba chợ Quán (đường 38B) - đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Đại An
Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - đến đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Vụ Bản Điểm dân cư tập trung xã Đại An - Xã Đại An
Điểm dân cư tập trung xã Đại An -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực dân cư còn lại - Xã Đại An
Khu vực 1: Các thôn: Đại Đê ,Thượng Đại Đê, xóm Giữa An Duyên -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực dân cư còn lại - Xã Đại An
Khu vực 2: Các thôn: Thượng An Duyên; xóm Đông, Tây, Trung Đại Đê; Cự; Ngói; Miếu -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực dân cư còn lại - Xã Đại An
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Tân Khánh
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - đến cầu Bàn Kết
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Tân Khánh
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - đến hết ngã ba chợ Đống Lương
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Tân Khánh
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - đến trạm bơm Vực Hầu
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Tân Khánh
Từ ngã tư B16 (Phú Thôn) - đến cống luồn Hạ Xá (Đi TL486B)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Đường Tân Khánh - Liên Bảo - Xã Tân Khánh
Đường Tân Khánh - Liên Bảo - Đến giáp xã Minh Tân
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 800.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Khánh
Khu vực 1 - Thôn Hạ Xá, Thôn Phú Thôn, Thôn Bàn Kết, Thôn Đống Lương -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Khánh
Khu vực 2 - Thôn Nhị Thôn, Thôn Việt An, Thôn Phong Cốc -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Khánh
Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Minh Thuận
Từ giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc - đến Cầu A
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Minh Thuận
Từ Cầu A - đến cầu Thà La
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - Xã Minh Thuận
Từ đầu thôn Duyên Hạ - đến nhà máy nước
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - Xã Minh Thuận
Từ Kênh Đào - đến cầu Đen thôn Bịch
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - Xã Minh Thuận
Từ cống Gọc - đến hết thôn Phu
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Thuận
Khu vực 1: Thôn Trại Kho, Thôn Bịch, Thôn Phú Lão, Thôn Phú Vinh -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Thuận
Khu vực 2 : Thôn Phú Cốc, Thôn Hướng Nghĩa, Thôn Đồng Đất -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Thuận
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Quốc lộ 22 - Xã Hiển Khánh
Từ cầu Mái - đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Quốc lộ 23 - Xã Hiển Khánh
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 22 - Xã Hiển Khánh
Từ giáp Cộng Hòa - đến đường vào thôn Liên Phú
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 23 - Xã Hiển Khánh
Từ đường vào thôn Liên Phú - đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 24 - Xã Hiển Khánh
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính - đến đường Nam thôn Đào
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 25 - Xã Hiển Khánh
Từ đường Nam thôn Đào - đến giáp xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Hiển Khánh
Từ giáp Tân Khánh - đến Cầu Hạnh Lâm
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hiển Khánh
Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486B) - đến hết nhà ông Quê
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hiển Khánh
Từ giáp nhà ông Quê - đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng)
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - Xã Hiển Khánh
Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) - đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - Xã Hiển Khánh
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - Xã Hiển Khánh
Điểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh -
Đất ở nông thôn 5.000.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hiển Khánh
Khu vực 1: Các thôn : Lời Triệu, Đào -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hiển Khánh
Khu vực 2: Các thôn: Phú Nha Quan; Liên Phú; Hạnh Lâm -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hiển Khánh
Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Tỉnh lộ - Xã Hợp Hưng
Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An - đến giáp xã Mỹ Thành
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng
Từ cầu Triệu - đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng
Từ đầu thôn Vụ Nữ - đến hết cầu máng B5
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng
Từ cầu máng B5 - đến giáp Trung Thành
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Vụ Bản Đường Bối Xuyên- Khả Chính- Xã Hợp Hưng
Đường Bối Xuyên- Khả Chính -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Hợp Hưng
Từ cầu Đồng Lạc - đến khu dân cư thôn Lập Vũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hợp Hưng
Khu vực 1: Thôn Thị An, Thôn Thám Hòa -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hợp Hưng
Khu vực 2: Thôn Tiên Chưởng, Thôn Lập Vũ, Thôn Khả Chính, Thôn Đồng Lạc, Thôn Vàng, Thôn Nội Chế -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hợp Hưng
Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Vụ Bản Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất ở) - Xã Hợp Hưng
Thuộc xã Liên Bảo -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Vụ Bản Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất ở) - Xã Hợp Hưng
Thuộc xã Liên Minh -
Đất ở nông thôn 5.500.000
Huyện Vụ Bản Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất ở) - Xã Hợp Hưng
Thuộc xã Kim Thái -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Vụ Bản Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất dịch vụ) - Xã Hợp Hưng
Thuộc xã Liên Bảo -
Đất ở nông thôn 5.000.000
Huyện Vụ Bản Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất dịch vụ) - Xã Hợp Hưng
Thuộc xã Liên Minh -
Đất ở nông thôn 4.500.000
Huyện Vụ Bản Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất dịch vụ) - Xã Hợp Hưng
Thuộc xã Kim Thái -
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng
Tuyến đường N1 -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng
Tuyến đường D1, D2, D3, N2 -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng
Tuyến đường N3 -
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng
Biệt thự đường N1 -
Đất ở nông thôn 7.200.000
Huyện Vụ Bản Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng
Biệt thự đường N3 -
Đất ở nông thôn 5.600.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ TAM THANH
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến hết thôn Phú Quảng (giáp TT Gôi)
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ TAM THANH
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường sắt)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - XÃ TAM THANH
Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp xã Kim Thái
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - XÃ TAM THANH
Từ cầu máng Kênh Nam - đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - XÃ TAM THANH
Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ - đến hết Tam Thanh (giáp Ý Yên)
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ TAM THANH
Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) - đến đường sắt (thôn Phú Quảng)
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp KCN Bảo Minh
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH
Từ khu công nghiệp Bảo Minh - đến giáp Liên Bảo
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.650.000 800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp TT Gôi - đến giáp xã Liên Bảo (Phía Nam đường sắt)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH
Từ đường sắt - đến hết rẽ trường cấp 3 cũ
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp rẽ trường cấp 3 cũ - đến hết đình Tam Giáp
Đất TM - DV nông thôn 2.300.000 1.150.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp đầu đình Tam giáp - đến hết cầu Ngõ Trang
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang - đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào)
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH
Từ cầu Ngõ Trang - đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp quán bà Thanh - đến đầu thôn Vân Bảng
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH
Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) - đến hết cống C11 (nhà ông Chiến)
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp cống C11(nhà ông Chiến) - đến trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO
Từ giáp Liên Minh - đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO
Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) - đến hết cầu Si
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO
Từ giáp cầu Si - đến cầu Bái (giáp xã Đại Thắng)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã -XÃ VĨNH HÀO
Từ UBND xã - đến nhà ông Tình đi tiếp đến giáp thôn Hồ Sen
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã -XÃ VĨNH HÀO
Từ cầu Si - đến trạm y tế xã
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp Liên Minh - đến hết cầu Chuối
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp cầu Chuối - đến hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO
Từ hết nhà bà Hường - đến hết trạm quản lý đường bộ
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO
Từ rẽ thôn Tổ Cầu - đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp xã Thành Lợi - đến giáp xã Đại An
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ LIÊN BẢO
Đoạn từ giáp xã Quang Trung - đến đường 485B
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp Quang Trung - đến hết làng Trung Phu
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO
Từ hết làng Trung Phu - đến Quốc lộ 10
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp Thành Lợi)
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN BẢO
Từ nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - đến hết cầu Rộc
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp cầu Rộc - đến cổng trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI
Từ cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - đến hết cầu Giành
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI
Từ cầu Giành - đến hết địa phận Thành Lợi (giáp xã Tân Thành)
Đất TM - DV nông thôn 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI
Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp Tân Thành ( phía Nam đường sắt)
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ THÀNH LỢI
Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Đại Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI
Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - đến hết đền Đông
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI
Từ đền Đông - đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Đất TM - DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI
Từ giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - đến hết trạm y tế xã
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI
Từ hết trạm y tế xã - đến Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - XÃ THÀNH LỢI
Từ đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - đến hết ngã tư HTX Cốc Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - XÃ THÀNH LỢI
Từ hết ngã Từ HTX Cốc Thành → Cầu Hùng Vương - đến giáp xã Đại Thắng
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Từ trường THCS - đến hết Chùa Gạo
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Từ rẽ cầu Giành - đến hết địa phận xã Thành Lợi (Cổng cũ) trường cao đẳng công nghiệp Nam Định
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến hết trường THCS xã
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến giáp Mả Tấn xóm A
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Dốc Sắn - Đến Bến đò Kĩa
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 500.000
Huyện Vụ Bản Đường liên xóm - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Đền Đông - Đến Mả Cuối
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ TÂN THÀNH
Từ giáp Thành Lợi - đến hết xã Tân Thành
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ TÂN THÀNH
Từ giáp Thành Lợi - đến giáp xã Lộc An thành phố Nam Định (phía Nam đường sắt)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Đoạn từ QL10 - đến Công ty Lâm sản
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ đường sắt (Quốc lộ 10) - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ Tuyến đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp thành phố Nam Định) - đến giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - đến giáp Thành Lợi
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ Tuyến giao thông Xóm 1 - đến xóm 5
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8 -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường 485B - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ giáp xã Thành Lợi - đến đê Hữu sông Đào
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện bờ sông Hùng Vương - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ giáp Thành Lợi - đến Cầu Bái
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ trường cấp 1 - đến hết Đền Bà
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ đầu bưu điện xã - đến cầu Nguyệt Mại
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI
Từ giáp Tam Thanh - đến đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh)
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI
Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) - đến hết cầu Tiên Hương
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI
Từ giáp cầu Tiên Hương - đến ngã tư Đồng Đội
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ KIM THÁI
Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) - đến giáp xã Cộng Hòa
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ KIM THÁI
Đoạn từ QL 37B - đến giáp xã Trung Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái - đến ngã tư thôn Vân Cát
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ giáp đường Quốc lộ 37B - đến trụ sở HTX Nông nghiệp Nam Thái (Ngã 3 kênh B6)
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ trụ sở UBND xã - đến đầu thôn Vân Tiến
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ trụ sở UBND xã - đến Phủ Bóng (giáp đường QL 37B)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ trụ sở UBND xã - đến đền Ông Khổng
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Phủ Vân Cát
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ cầu Phủ Vân Cát - đến giáp Trung Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ giáp Thị trấn Gôi - đến ngã tư đền Giếng
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - XÃ MINH TÂN
Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Kim Thái - đến giáp xã Kim Thái
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ MINH TÂN
Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) đến ngã tư Đồng Đội - đến ngã tư Đồng Đội
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Cộng Hòa - XÃ MINH TÂN
Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu) - đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu)
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ MINH TÂN
Đoạn từ nhà bà Bối đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn - đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ MINH TÂN
Từ Quốc lộ 38B (cầu Ngăm) đến ngã ba thôn Vân Tập - đến ngã ba thôn Vân Tập
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ CỘNG HÒA
Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ CỘNG HÒA - đến cầu Đất (giáp Trung Thành)
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA - đến hết Trung tâm Y tế dự phòng huyện
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA - đến giáp xã Hiển Khánh
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 425.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường liên xã - XÃ CỘNG HÒA
Từ Tỉnh lộ 486B - đến giáp Hợp Hưng
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ CỘNG HÒA
Từ TL 486B - đến giáp Trung Thành
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Đường liên thôn - XÃ CỘNG HÒA
Đường liên thôn - XÃ CỘNG HÒA - đến đường Dộc Vậy
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH
Từ cầu Đất (giáp xã Cộng Hòa) - đến rẽ đi Phủ Vân
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH
Từ rẽ đi Phủ Vân - đến cầu Dần
Đất TM - DV nông thôn 3.900.000 1.950.000 950.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH
Từ giáp cầu Dần - đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung)
Đất TM - DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ TRUNG THÀNH
Từ giáp Hợp Hưng - đến hết xóm Phạm
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ TRUNG THÀNH
Từ hết xóm Phạm - đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - XÃ TRUNG THÀNH
Đoạn từ giáp xã Kim Thái - đến giáp xã Quang Trung
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường liên xã - XÃ TRUNG THÀNH
Từ Cộng Hòa sang Hợp Hưng -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH
Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) - đến đầu xóm Phố Xuân
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH
Từ Quốc lộ 38B - đến cầu Châu Bạc
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH
Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn Phố Xuân) - đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH
Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội - đến đường Chợ Lời - Đại thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG
Từ Bưu điện (giáp Trung Thành) - đến ngã ba rẽ đi phố Sở
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG
Từ giáp trạm xăng dầu - đến đầu cầu Bất Di (giáp Đại An)
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.650.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG
Từ cầu Mắm - đến giáp xã Trung Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến hết xóm Hội
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG
Từ hết xóm Hội - đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo)
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ QUANG TRUNG
Từ Quốc Lộ 38B - đến giáp xã Liên Bảo
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - XÃ QUANG TRUNG
Đoạn từ giáp xã Trung Thành - đến giáp xã Liên Bảo
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Từ chợ Đình - đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến cầu Xôi
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến xóm Phủ
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Từ Quốc Lộ 38B - đến cầu Muối
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn - Đến ngã ba Bưu điện VH xã
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ ĐẠI AN
Từ giáp Quang Trung - đến cầu An Duyên (giáp phường Mỹ Xá)
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ ĐẠI AN
Từ thôn Đại Đê - đến giáp Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ ĐẠI AN
Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Hợp Hưng
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ ĐẠI AN
Từ ngã ba chợ Quán (đường 38B) - đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ ĐẠI AN
Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - đến đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn)
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH
Từ cầu Thà Là (giáp Minh Thuận) - đến cầu Bàn Kết
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH
Từ giáp cầu Bàn Kết - đến hết ngã ba chợ Đống Lương
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH
Từ ngã ba chợ Đống Lương - đến trạm bơm Vực Hầu
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - XÃ TÂN KHÁNH
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ TÂN KHÁNH
Đoạn từ ao Vực Hầu - Đến giáp xã Minh Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ MINH THUẬN
Từ giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc - đến Cầu A
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ MINH THUẬN
Từ Cầu A - đến cầu Thà La
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN
Từ đầu thôn Duyên Hạ - đến nhà máy nước
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN
Từ Kênh Đào - đến cầu Đen thôn Bịch
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN
Từ cống Gọc - đến hết thôn Phu
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ cầu Mái - đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc)
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ giáp Cộng Hòa - đến đường vào thôn Liên Phú
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ đường vào thôn Liên Phú - đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính - đến đường Nam thôn Đào
Đất TM - DV nông thôn 2.300.000 1.150.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ đường Nam thôn Đào - đến giáp xã Mỹ Thuận
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ giáp Tân Khánh - đến Cầu Hạnh Lâm
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486B) - đến hết nhà ông Quê
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ giáp nhà ông Quê - đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) - đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - Xã Hiển Khánh
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Tỉnh lộ 485B - Xã Hợp Hưng
Từ giáp xã Đại An - đến giáp xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng
Từ cầu Triệu - đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng
Từ đầu thôn Vụ Nữ - đến hết cầu máng B5
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng
Từ cầu máng B5 - đến giáp Trung Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Vụ Bản Đường Bối Xuyên- Khả Chính - Xã Hợp Hưng
Đường Bối Xuyên- Khả Chính -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - Xã Hợp Hưng
Từ cầu Đồng Lạc - đến khu dân cư thôn Lập Vũ
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hợp Hưng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hợp Hưng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hợp Hưng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ TAM THANH
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến hết thôn Phú Quảng (giáp TT Gôi)
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ TAM THANH
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường sắt)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - XÃ TAM THANH
Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp xã Kim Thái
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - XÃ TAM THANH
Từ cầu máng Kênh Nam - đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - XÃ TAM THANH
Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ - đến hết Tam Thanh (giáp Ý Yên)
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ TAM THANH
Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) - đến đường sắt (thôn Phú Quảng)
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp KCN Bảo Minh
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH
Từ khu công nghiệp Bảo Minh - đến giáp Liên Bảo
Đất SX - KD nông thôn 2.900.000 1.400.000 700.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp TT Gôi - đến giáp xã Liên Bảo (Phía Nam đường sắt)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH
Từ đường sắt - đến hết rẽ trường cấp 3 cũ
Đất SX - KD nông thôn 1.850.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp rẽ trường cấp 3 cũ - đến hết đình Tam Giáp
Đất SX - KD nông thôn 1.950.000 950.000 480.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp đầu đình Tam giáp - đến hết cầu Ngõ Trang
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang - đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH
Từ cầu Ngõ Trang - đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp quán bà Thanh - đến đầu thôn Vân Bảng
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH
Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) - đến hết cống C11 (nhà ông Chiến)
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH
Từ giáp cống C11(nhà ông Chiến) - đến trụ sở UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO
Từ giáp Liên Minh - đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ)
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO
Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) - đến hết cầu Si
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO
Từ giáp cầu Si - đến cầu Bái (giáp xã Đại Thắng)
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã -XÃ VĨNH HÀO
Từ UBND xã - đến nhà ông Tình đi tiếp đến giáp thôn Hồ Sen
Đất SX - KD nông thôn 700.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã -XÃ VĨNH HÀO
Từ cầu Si - đến trạm y tế xã
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp Liên Minh - đến hết cầu Chuối
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp cầu Chuối - đến hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO
Từ hết nhà bà Hường - đến hết trạm quản lý đường bộ
Đất SX - KD nông thôn 3.100.000 1.550.000 750.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO
Từ rẽ thôn Tổ Cầu - đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp xã Thành Lợi - đến giáp xã Đại An
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ LIÊN BẢO
Đoạn từ giáp xã Quang Trung - đến đường 485B
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp Quang Trung - đến hết làng Trung Phu
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO
Từ hết làng Trung Phu - đến Quốc lộ 10
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp Thành Lợi)
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Liên Minh (Cống Hương)
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN BẢO
Từ nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - đến hết cầu Rộc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ LIÊN BẢO
Từ giáp cầu Rộc - đến cổng trụ sở UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI
Từ cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - đến hết cầu Giành
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 800.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI
Từ cầu Giành - đến hết địa phận Thành Lợi (giáp xã Tân Thành)
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI
Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp Tân Thành ( phía Nam đường sắt)
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ THÀNH LỢI
Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Đại Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI
Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - đến hết đền Đông
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI
Từ đền Đông - đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)
Đất SX - KD nông thôn 3.500.000 1.750.000 850.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI
Từ giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - đến hết trạm y tế xã
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI
Từ hết trạm y tế xã - đến Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - XÃ THÀNH LỢI
Từ đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - đến hết ngã tư HTX Cốc Thành
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - XÃ THÀNH LỢI
Từ hết ngã Từ HTX Cốc Thành → Cầu Hùng Vương - đến giáp xã Đại Thắng
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Từ trường THCS - đến hết Chùa Gạo
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh
Đất SX - KD nông thôn 2.300.000 1.150.000 575.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Từ rẽ cầu Giành - đến hết địa phận xã Thành Lợi (Cổng cũ) trường cao đẳng công nghiệp Nam Định
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến hết trường THCS xã
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến giáp Mả Tấn xóm A
Đất SX - KD nông thôn 1.650.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Đám Hát - đến giáp xã Liên Minh
Đất SX - KD nông thôn 2.300.000 1.150.000 575.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Dốc Sắn - Đến Bến đò Kĩa
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 950.000 450.000
Huyện Vụ Bản Đường liên xóm - XÃ THÀNH LỢI
Đoạn từ Đền Đông - Đến Mả Cuối
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ TÂN THÀNH
Từ giáp Thành Lợi - đến hết xã Tân Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 825.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - XÃ TÂN THÀNH
Từ giáp Thành Lợi - đến giáp xã Lộc An thành phố Nam Định (phía Nam đường sắt)
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Đoạn từ QL10 - đến Công ty Lâm sản
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ đường sắt (Quốc lộ 10) - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ Tuyến đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp thành phố Nam Định) - đến giáp cầu vượt sông Đào (S2)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - đến giáp Thành Lợi
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ Tuyến giao thông Xóm 1 - đến xóm 5
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH
Từ Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8 -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường 485B - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ giáp xã Thành Lợi - đến đê Hữu sông Đào
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD nông thôn 900.000 600.000 300.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện bờ sông Hùng Vương - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ giáp Thành Lợi - đến Cầu Bái
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ trường cấp 1 - đến hết Đền Bà
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - XÃ ĐẠI THẮNG
Từ đầu bưu điện xã - đến cầu Nguyệt Mại
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI
Từ giáp Tam Thanh - đến đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh)
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI
Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) - đến hết cầu Tiên Hương
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI
Từ giáp cầu Tiên Hương - đến ngã tư Đồng Đội
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ KIM THÁI
Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) - đến giáp xã Cộng Hòa
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ KIM THÁI
Đoạn từ QL 37B - đến giáp xã Trung Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái - đến ngã tư thôn Vân Cát
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ giáp đường Quốc lộ 37B - đến trụ sở HTX Nông nghiệp Nam Thái (Ngã 3 kênh B6)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ trụ sở UBND xã - đến đầu thôn Vân Tiến
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ trụ sở UBND xã - đến Phủ Bóng (giáp đường QL 37B)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ trụ sở UBND xã - đến đền Ông Khổng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Phủ Vân Cát
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ cầu Phủ Vân Cát - đến giáp Trung Thành
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI
Từ giáp Thị trấn Gôi - đến ngã tư đền Giếng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - XÃ MINH TÂN
Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Kim Thái - đến giáp xã Kim Thái
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 950.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ MINH TÂN
Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) đến ngã tư Đồng Đội - đến ngã tư Đồng Đội
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Cộng Hòa - XÃ MINH TÂN
Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu) - đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu)
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ MINH TÂN
Đoạn từ nhà bà Bối đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn - đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ MINH TÂN
Từ Quốc lộ 38B (cầu Ngăm) đến ngã ba thôn Vân Tập - đến ngã ba thôn Vân Tập
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ CỘNG HÒA
Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ CỘNG HÒA - đến cầu Đất (giáp Trung Thành)
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA - đến hết Trung tâm Y tế dự phòng huyện
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA - đến giáp xã Hiển Khánh
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường liên xã - XÃ CỘNG HÒA
Từ Tỉnh lộ 486B - đến giáp Hợp Hưng
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ CỘNG HÒA
Từ TL 486B - đến giáp Trung Thành
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường liên thôn - XÃ CỘNG HÒA
Đường liên thôn - XÃ CỘNG HÒA - đến đường Dộc Vậy
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH
Từ cầu Đất (giáp xã Cộng Hòa) - đến rẽ đi Phủ Vân
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.000.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH
Từ rẽ đi Phủ Vân - đến cầu Dần
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.300.000 600.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH
Từ giáp cầu Dần - đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung)
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ TRUNG THÀNH
Từ giáp Hợp Hưng - đến hết xóm Phạm
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ TRUNG THÀNH
Từ hết xóm Phạm - đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - XÃ TRUNG THÀNH
Đoạn từ giáp xã Kim Thái - đến giáp xã Quang Trung
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường liên xã - XÃ TRUNG THÀNH
Từ Cộng Hòa sang Hợp Hưng -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH
Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) - đến đầu xóm Phố Xuân
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH
Từ Quốc lộ 38B - đến cầu Châu Bạc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH
Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn Phố Xuân) - đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH
Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội - đến đường Chợ Lời - Đại thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG
Từ Bưu điện (giáp Trung Thành) - đến ngã ba rẽ đi phố Sở
Đất SX - KD nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)
Đất SX - KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG
Từ giáp trạm xăng dầu - đến đầu cầu Bất Di (giáp Đại An)
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG
Từ cầu Mắm - đến giáp xã Trung Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến hết xóm Hội
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG
Từ hết xóm Hội - đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo)
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ QUANG TRUNG
Từ Quốc Lộ 38B - đến giáp xã Liên Bảo
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - XÃ QUANG TRUNG
Đoạn từ giáp xã Trung Thành - đến giáp xã Liên Bảo
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Từ chợ Đình - đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến cầu Xôi
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến xóm Phủ
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Từ Quốc Lộ 38B - đến cầu Muối
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG
Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn - Đến ngã ba Bưu điện VH xã
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ ĐẠI AN
Từ giáp Quang Trung - đến cầu An Duyên (giáp phường Mỹ Xá)
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ ĐẠI AN
Từ thôn Đại Đê - đến giáp Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ ĐẠI AN
Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Hợp Hưng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ ĐẠI AN
Từ ngã ba chợ Quán (đường 38B) - đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến trục xã - XÃ ĐẠI AN
Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - đến đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn)
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH
Từ cầu Thà Là (giáp Minh Thuận) - đến cầu Bàn Kết
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH
Từ giáp cầu Bàn Kết - đến hết ngã ba chợ Đống Lương
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH
Từ ngã ba chợ Đống Lương - đến trạm bơm Vực Hầu
Đất SX - KD nông thôn 700.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - XÃ TÂN KHÁNH
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ TÂN KHÁNH
Đoạn từ ao Vực Hầu - Đến giáp xã Minh Tân
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ MINH THUẬN
Từ giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc - đến Cầu A
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 225.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ MINH THUẬN
Từ Cầu A - đến cầu Thà La
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN
Từ đầu thôn Duyên Hạ - đến nhà máy nước
Đất SX - KD nông thôn 700.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN
Từ Kênh Đào - đến cầu Đen thôn Bịch
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN
Từ cống Gọc - đến hết thôn Phu
Đất SX - KD nông thôn 700.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ cầu Mái - đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc)
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 950.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ giáp Cộng Hòa - đến đường vào thôn Liên Phú
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ đường vào thôn Liên Phú - đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính - đến đường Nam thôn Đào
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ đường Nam thôn Đào - đến giáp xã Mỹ Thuận
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ giáp Tân Khánh - đến Cầu Hạnh Lâm
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486B) - đến hết nhà ông Quê
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ giáp nhà ông Quê - đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường trục xã - XÃ HIỂN KHÁNH
Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) - đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - Xã Hiển Khánh
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường Tỉnh lộ 485B - Xã HỢP HƯNG
Từ giáp xã Đại An - đến giáp xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã HỢP HƯNG
Từ cầu Triệu - đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã HỢP HƯNG
Từ đầu thôn Vụ Nữ - đến hết cầu máng B5
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Vụ Bản Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã HỢP HƯNG
Từ cầu máng B5 - đến giáp Trung Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường Bối Xuyên- Khả Chính - Xã HỢP HƯNG
Đường Bối Xuyên- Khả Chính -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vụ Bản Đường Bối Xuyên- Khả Chính - Xã HỢP HƯNG
Từ cầu Đồng Lạc - đến khu dân cư thôn Lập Vũ
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã HỢP HƯNG
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã HỢP HƯNG
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Vụ Bản Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã HỢP HƯNG
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Vụ Bản Cụm công nghiệp Trung Thành
-
Đất SX - KD 1.500.000
Huyện Vụ Bản Cụm công nghiệp Quang Trung
-
Đất SX - KD 1.500.000
Huyện Vụ Bản Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt 11 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè) -
Đất SX - KD 2.500.000
Huyện Vụ Bản Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt 22, 33, 55 -
Đất SX - KD 2.200.000
Huyện Vụ Bản Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt còn lại -
Đất SX - KD 1.800.000
Huyện Vụ Bản Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường gom QL10 -
Đất SX - KD 2.600.000
Huyện Vụ Bản Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 21,75m -
Đất SX - KD 2.500.000
Huyện Vụ Bản Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 15,5m -
Đất SX - KD 2.300.000
Huyện Vụ Bản Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 11,5m -
Đất SX - KD 2.000.000
Huyện Vụ Bản Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô đường rộng 28m (đường trục xã từ đường sắt đi UBND xã Tam Thanh) -
Đất SX - KD 2.500.000
Huyện Vụ Bản Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô đường rộng 23m -
Đất SX - KD 2.400.000
Huyện Vụ Bản Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô rộng 17,5m -
Đất SX - KD 2.200.000
Huyện Vụ Bản Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô còn lại -
Đất SX - KD 2.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A)
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi)
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ đường rẽ Kim thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện)
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Quốc lộ 10 - TT Gôi
Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi
Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi
Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi
Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Vụ Bản Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi
Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Vụ Bản Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi
Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh Nam
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vụ Bản

4.8/5 - (907 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?