Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất
Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vụ Bản năm 2025
Khu vực: huyện Vụ Bản.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.
Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ đường rẽ Kim thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh Nam |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu đô thị thị trấn Gôi - Vụ Bản - TT Gôi Khu vực 1 (Tuyến đường đôi có dải phân cách) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu đô thị thị trấn Gôi - Vụ Bản - TT Gôi Khu vực 2 ( các tuyến đường còn lại) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực dân cư còn lại - TT Gôi Khu vực 1: TDP Non Côi; Lương Thế Vinh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực dân cư còn lại - TT Gôi Khu vực 2: TDP Văn Côi; Trần Huy Liệu; Mỹ Côi - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực dân cư còn lại - TT Gôi Khu vực 3: Các TDP còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A) |
Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi) |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ đường rẽ Kim Thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện) |
Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt) |
Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn |
Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi giáp xã Tam Thanh |
Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh) |
Đất TM - DV đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện) |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên) |
Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái) |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi - |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh Nam |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) - |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A) |
Đất SX - KD đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi) |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ đường rẽ Kim Thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện) |
Đất SX - KD đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt) |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi giáp xã Tam Thanh |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh) |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện) |
Đất SX - KD đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên) |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái) |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh Nam |
Đất SX - KD đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn) |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Tam Thanh Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến hết thôn Phú Quảng (giáp TT Gôi) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Tam Thanh Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Xã Tam Thanh Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp xã Kim Thái |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - Xã Tam Thanh Từ cầu máng Kênh Nam - đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - Xã Tam Thanh Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ - đến hết Tam Thanh (giáp Ý Yên) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - Xã Tam Thanh Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) - đến đường sắt (thôn Phú Quảng) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh Khu vực 1: Thôn Dư Duệ, thôn Phú Quảng - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh Khu vực 2: Thôn An Lạc, thôn Phú Thứ, thôn Lê Xá - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh Khu vực 3: Các thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Liên Minh Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp KCN Bảo Minh |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Liên Minh Từ khu công nghiệp Bảo Minh - đến giáp Liên Bảo |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Liên Minh Từ giáp TT Gôi - đến giáp xã Liên Bảo (Phía Nam đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh Từ đường sắt - đến hết rẽ trường cấp 3 cũ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh Từ giáp rẽ trường cấp 3 cũ - đến hết đình Tam Giáp |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh Từ giáp đầu đình Tam giáp - đến hết cầu Ngõ Trang |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang - đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Liên Minh Từ cầu Ngõ Trang - đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Liên Minh Từ giáp quán bà Thanh - đến đầu thôn Vân Bảng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Liên Minh Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) - đến hết cống C11 (nhà ông Chiến) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Liên Minh Từ giáp cống C11(nhà ông Chiến) - đến trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh Khu vực 1 - Thôn: Đội 6,7 Nhì Giáp; Tam Giáp; Làng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh Khu vực 2 - Thôn: Đội 1,2 xóm Thượng; Tứ Giáp; Nhất Giáp - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh Khu vực 3: Các thôn, đội còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh Tuyến đường D1, N1, N3 - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh Tuyến đường D2, D3, N2 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh Biệt thự đường N2, D2 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh Biệt thự đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào Từ giáp Liên Minh đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào Từ giáp cầu Si đến cầu Bái (giáp xã Đại Thắng) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - Xã Vĩnh Hào Từ UBND xã đến nhà ông Tình đi tiếp đến giáp thôn Hồ Sen - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - Xã Vĩnh Hào Từ cầu Si đến trạm y tế xã - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào Khu vực 1: Thôn Vĩnh Lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào Khu vực 2: Thôn Tiên Hào; Đại Lại; Hồ Sen - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào Khu vực 3: Các thôn xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Liên Bảo Từ giáp Liên Minh - đến hết cầu Chuối |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Liên Bảo Từ giáp cầu Chuối - đến hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Liên Bảo Từ hết nhà bà Hường - đến hết trạm quản lý đường bộ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Liên Bảo Từ rẽ thôn Tổ Cầu - đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - Xã Liên Bảo Từ giáp xã Thành Lợi - đến giáp xã Đại An |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Liên Bảo Đoạn từ giáp xã Quang Trung - đến đường 485B |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo Từ giáp Quang Trung - đến hết làng Trung Phu |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo Từ hết làng Trung Phu - đến Quốc lộ 10 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp Thành Lợi) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Bảo Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Liên Minh (Cống Hương) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Liên Bảo Từ nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - đến hết cầu Rộc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Liên Bảo Từ giáp cầu Rộc - đến cổng trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo Khu vực 1: Thôn Đắc Lực Bến Trại, Thôn Đắc Lực Đa Gạo, Thôn Trung Phu, Thôn Định Trạch - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo Khu vực 2: Thôn Cao Phương, Thôn Tổ Cầu, Thôn Rộc - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Thành Lợi Từ cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - đến hết cầu Giành |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Thành Lợi Từ cầu Giành - đến hết địa phận Thành Lợi (giáp xã Tân Thành) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Thành Lợi Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp Tân Thành ( phía Nam đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - Xã Thành Lợi Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Đại Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - đến hết đền Đông |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi Từ đền Đông - đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi Từ giáp cổng trụ sở UBND xã cũ ( Đường rẽ vào Xóm Đông) - đến hết trạm y tế xã |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi Từ hết trạm y tế xã - đến Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - Xã Thành Lợi Từ đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - đến hết ngã tư HTX Cốc Thành |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - Xã Thành Lợi Từ hết ngã Từ HTX Cốc Thành -> Cầu Hùng Vương - đến giáp xã Đại Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi Từ trường THCS - đến hết Chùa Gạo |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi Từ rẽ cầu Giành - đến hết địa phận xã Thành Lợi (Cổng cũ) trường cao đẳng công nghiệp Nam Định |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến hết trường THCS xã |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến giáp Mả Tấn xóm A |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Thành Lợi Đoạn từ Dốc Sắn - Đến Bến đò Kĩa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 850.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường liên xóm - Xã Thành Lợi Đoạn từ Đền Đông - Đến Mả Cuối |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư mới xã Thành Lợi - Xã Thành Lợi Tuyến đường đôi 12 m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư mới xã Thành Lợi - Xã Thành Lợi Tuyến đường 6 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi Khu vực 1: xóm Chợ Gạo, xóm Đông, xóm Hát, xóm Bến, xóm Cuối, xóm A, B, C/Áp Phú, xóm Dương Lai Trong, xóm Dương Lai Ngoài, xóm Phú Nội - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi Khu vực 2: xóm Sa Trung, xóm Nguyên Lợi, xóm Cùng - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Tân Thành Từ giáp Thành Lợi - đến hết Tân Thành (giáp xã Lộc An - thành phố Nam Định) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - Xã Tân Thành Từ giáp Thành Lợi - đến giáp xã Lộc An thành phố Nam Định (phía Nam đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ đường sắt (Quốc lộ 10) - đến đê Đại Hà |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ Tuyến đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp thành phố Nam Định) - đến giáp cầu vượt sông Đào (S2) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - đến giáp Thành Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ Tuyến giao thông Xóm 1 - đến xóm 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Điểm dân cư tập trung Tân Thành - Xã Tân Thành Điểm dân cư tập trung Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành Khu vực 1: Xóm 5 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3, 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường 485B - Xã Đại Thắng Từ giáp xã Thành Lợi - đến đê Hữu sông Đào |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - Xã Đại Thắng Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) - đến đê Đại Hà |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện bờ sông Hùng Vương - Xã Đại Thắng Từ giáp Thành Lợi - đến Cầu Bái |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - Xã Đại Thắng Từ trường cấp 1 - đến hết Đền Bà |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - Xã Đại Thắng Từ đầu bưu điện xã - đến cầu Nguyệt Mại |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng Đoạn từ điểm nối sông Hùng Vương (Thôn Hồng Tiến) - đến đê Bối Đồng Tâm ( Thôn Hòa Tiên) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng Khu vực 1: Thiện An; Hồng Tiến; Điện Biên; Lạc Thiện; Đoàn Kết - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng Khu vực 2: Đại Đồng, Đình Hương; Trung Linh; Hòa Tiên - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái Từ giáp Tam Thanh - đến đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) - đến hết cầu Tiên Hương |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái Từ giáp cầu Tiên Hương - đến ngã tư Đồng Đội |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Quốc Lộ 38B đi Nam Định - Xã Kim Thái Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) - đến giáp xã Cộng Hòa |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Kim Thái Đoạn từ QL 37B - đến giáp xã Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái - đến ngã tư thôn Vân Cát |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ giáp đường Quốc lộ 37B - đến trụ sở HTX Nông nghiệp Nam Thái (Ngã 3 kênh B6) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ trụ sở UBND xã - đến đầu thôn Vân Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ trụ sở UBND xã - đến Phủ Bóng (giáp đường QL 37B) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ trụ sở UBND xã - đến đền Ông Khổng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Phủ Vân Cát |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ cầu Phủ Vân Cát - đến giáp Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ giáp Thị trấn Gôi - đến ngã tư đền Giếng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Kim Thái Điểm dân cư nông thôn xã Kim Thái - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái Khu vực 1: Các thôn: Tiên Hương (xóm 1,3); Vân Cát - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái Khu vực 2: Các thôn : xóm Vân Hùng; Vân Tiến; xóm 2,4 Tiên Hương; xóm Trại; xóm Cầu Uông; xóm Già, xóm Pheo Tiền - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Xã Minh Tân Từ ngã tư Đồng Đội - đến giáp xã Kim Thái |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38 B đi Nam Định - Xã Minh Tân Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) - đến ngã tư Đồng Đội |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Cộng Hòa - Xã Minh Tân Từ ngã tư Đồng Đội - đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Tân Khánh - Liên Bảo - Xã Minh Tân Đoạn từ nhà bà Bối - Đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - Xã Minh Tân Từ Quốc lộ 38B (cầu Ngăm) - đến ngã ba thôn Vân Tập |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân Khu vực 1: Thôn Thượng, Thôn Hạ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân Khu vực 2: Thôn Chiều, Thôn Hoàng, Thôn Vân - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - Xã Cộng Hòa Từ ngã tư Đồng Đội - đến cầu Đất (giáp Trung Thành) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - Xã Cộng Hòa Từ ngã tư Đồng Đội - đến hết Trung tâm Y tế dự phòng huyện |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - Xã Cộng Hòa Từ hết TT Y tế dự phòng huyện - đến giáp xã Hiển Khánh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường liên xã - Xã Cộng Hòa Từ Tỉnh lộ 486B - đến giáp Hợp Hưng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - Xã Cộng Hòa Từ TL 486B - đến giáp Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường liên thôn - Xã Cộng Hòa Đường nối Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính - đến đường Dộc Vậy |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa Khu vực 1: Xóm Phúc Ngọc Sài, Thôn Ngọc Thành, Thôn Thiện Vịnh - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa Khu vực 2: Thôn Châu Bạc Tháp, Thôn Thông Khê, Thôn Bối Xuyên Hạ, Xóm Bối Xuyên Bùi - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa Tuyến đường Gom, D1, N1 - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa Tuyến đường D2, N2, N3 - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa Biệt thự - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến rẽ đi Phủ Vân |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến cầu Dần |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung) |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Trung Thành Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Trung Thành - đến giáp xã Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành - đến hết xóm Phạm |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành - đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường liên xã - Xã Trung Thành Tuyến đường liên xã - Xã Trung Thành - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Trung Thành Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến đầu xóm Phố Xuân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Trung Thành Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến cầu Châu Bạc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Trung Thành Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Trung Thành Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến đường Chợ Lời - Đại thắng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung xã Trung Thành - Xã Trung Thành Tuyến đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung xã Trung Thành - Xã Trung Thành Tuyến đường D2, D3, D4, D5 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung xã Trung Thành - Xã Trung Thành Tuyến đường N1, N2, N3, N4 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung xã Trung Thành - Xã Trung Thành Tuyến đường N5, N6 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Khu vực nông thôn còn lại - Xã Trung Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Quang Trung Từ Bưu Điện (giáp Trung Thành) - đến ngã ba rẽ đi phố Sở |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Quang Trung Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Quang Trung Từ giáp trạm xăng dầu - đến đầu cầu Bất Di (giáp Đại An) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Quang Trung Từ cầu Mắm - đến giáp xã Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Quang Trung Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến hết xóm Hội |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Quang Trung Từ hết xóm Hội - đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Quang Trung Đoạn từ giáp xã Trung Thành - đến giáp xã Liên Bảo |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Quang Trung Từ Quốc Lộ 38B - đến giáp xã Liên Bảo |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Quang Trung Từ chợ Đình - đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Quang Trung Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến cầu Xôi |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Quang Trung Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến xóm Phủ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Quang Trung Từ Quốc Lộ 38B - đến cầu Muối |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Quang Trung Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn - Đến ngã ba Bưu điện VH xã |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Quang Trung Khu vực 1: Xóm Bất Di 1, Xóm Bất Di 2, Xóm Hội - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Quang Trung Khu vực 2: Xóm Làng, Xóm Đồng, Minh Tiên, Quang Tiến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Quang Trung Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) - Xã Đại An Từ giáp Quang Trung - đến cầu An Duyên (giáp phường Mỹ Xá) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) - Xã Đại An Từ thôn Đại Đê - đến giáp Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - Xã Đại An Giáp xã Liên Bảo - đến xã Hợp Hưng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Đại An Từ ngã ba chợ Quán (đường 38B) - đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Đại An Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - đến đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Điểm dân cư tập trung xã Đại An - Xã Đại An Điểm dân cư tập trung xã Đại An - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực dân cư còn lại - Xã Đại An Khu vực 1: Các thôn: Đại Đê ,Thượng Đại Đê, xóm Giữa An Duyên - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực dân cư còn lại - Xã Đại An Khu vực 2: Các thôn: Thượng An Duyên; xóm Đông, Tây, Trung Đại Đê; Cự; Ngói; Miếu - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực dân cư còn lại - Xã Đại An Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Tân Khánh Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - đến cầu Bàn Kết |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Tân Khánh Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - đến hết ngã ba chợ Đống Lương |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Tân Khánh Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - đến trạm bơm Vực Hầu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Tân Khánh Từ ngã tư B16 (Phú Thôn) - đến cống luồn Hạ Xá (Đi TL486B) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Tân Khánh - Liên Bảo - Xã Tân Khánh Đường Tân Khánh - Liên Bảo - Đến giáp xã Minh Tân |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Khánh Khu vực 1 - Thôn Hạ Xá, Thôn Phú Thôn, Thôn Bàn Kết, Thôn Đống Lương - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Khánh Khu vực 2 - Thôn Nhị Thôn, Thôn Việt An, Thôn Phong Cốc - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Khánh Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Minh Thuận Từ giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc - đến Cầu A |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Minh Thuận Từ Cầu A - đến cầu Thà La |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - Xã Minh Thuận Từ đầu thôn Duyên Hạ - đến nhà máy nước |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - Xã Minh Thuận Từ Kênh Đào - đến cầu Đen thôn Bịch |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - Xã Minh Thuận Từ cống Gọc - đến hết thôn Phu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Thuận Khu vực 1: Thôn Trại Kho, Thôn Bịch, Thôn Phú Lão, Thôn Phú Vinh - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Thuận Khu vực 2 : Thôn Phú Cốc, Thôn Hướng Nghĩa, Thôn Đồng Đất - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Thuận Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Quốc lộ 22 - Xã Hiển Khánh Từ cầu Mái - đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Quốc lộ 23 - Xã Hiển Khánh Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 22 - Xã Hiển Khánh Từ giáp Cộng Hòa - đến đường vào thôn Liên Phú |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 23 - Xã Hiển Khánh Từ đường vào thôn Liên Phú - đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 24 - Xã Hiển Khánh Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính - đến đường Nam thôn Đào |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 25 - Xã Hiển Khánh Từ đường Nam thôn Đào - đến giáp xã Mỹ Thuận |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - Xã Hiển Khánh Từ giáp Tân Khánh - đến Cầu Hạnh Lâm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hiển Khánh Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486B) - đến hết nhà ông Quê |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hiển Khánh Từ giáp nhà ông Quê - đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - Xã Hiển Khánh Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) - đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - Xã Hiển Khánh - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - Xã Hiển Khánh Điểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hiển Khánh Khu vực 1: Các thôn : Lời Triệu, Đào - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hiển Khánh Khu vực 2: Các thôn: Phú Nha Quan; Liên Phú; Hạnh Lâm - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hiển Khánh Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Tỉnh lộ - Xã Hợp Hưng Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An - đến giáp xã Mỹ Thành |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng Từ cầu Triệu - đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng Từ đầu thôn Vụ Nữ - đến hết cầu máng B5 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng Từ cầu máng B5 - đến giáp Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Bối Xuyên- Khả Chính- Xã Hợp Hưng Đường Bối Xuyên- Khả Chính - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Hợp Hưng Từ cầu Đồng Lạc - đến khu dân cư thôn Lập Vũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hợp Hưng Khu vực 1: Thôn Thị An, Thôn Thám Hòa - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hợp Hưng Khu vực 2: Thôn Tiên Chưởng, Thôn Lập Vũ, Thôn Khả Chính, Thôn Đồng Lạc, Thôn Vàng, Thôn Nội Chế - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu vực nông thôn còn lại - Xã Hợp Hưng Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất ở) - Xã Hợp Hưng Thuộc xã Liên Bảo - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất ở) - Xã Hợp Hưng Thuộc xã Liên Minh - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất ở) - Xã Hợp Hưng Thuộc xã Kim Thái - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất dịch vụ) - Xã Hợp Hưng Thuộc xã Liên Bảo - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất dịch vụ) - Xã Hợp Hưng Thuộc xã Liên Minh - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh (Đất dịch vụ) - Xã Hợp Hưng Thuộc xã Kim Thái - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng Tuyến đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng Tuyến đường D1, D2, D3, N2 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng Tuyến đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng Biệt thự đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu dân cư tập trung - Xã Hợp Hưng Biệt thự đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ TAM THANH Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến hết thôn Phú Quảng (giáp TT Gôi) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ TAM THANH Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường sắt) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - XÃ TAM THANH Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp xã Kim Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - XÃ TAM THANH Từ cầu máng Kênh Nam - đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - XÃ TAM THANH Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ - đến hết Tam Thanh (giáp Ý Yên) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ TAM THANH Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) - đến đường sắt (thôn Phú Quảng) |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp KCN Bảo Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH Từ khu công nghiệp Bảo Minh - đến giáp Liên Bảo |
Đất TM - DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH Từ giáp TT Gôi - đến giáp xã Liên Bảo (Phía Nam đường sắt) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH Từ đường sắt - đến hết rẽ trường cấp 3 cũ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH Từ giáp rẽ trường cấp 3 cũ - đến hết đình Tam Giáp |
Đất TM - DV nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH Từ giáp đầu đình Tam giáp - đến hết cầu Ngõ Trang |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang - đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH Từ cầu Ngõ Trang - đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH Từ giáp quán bà Thanh - đến đầu thôn Vân Bảng |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) - đến hết cống C11 (nhà ông Chiến) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH Từ giáp cống C11(nhà ông Chiến) - đến trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO Từ giáp Liên Minh - đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) - đến hết cầu Si |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO Từ giáp cầu Si - đến cầu Bái (giáp xã Đại Thắng) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã -XÃ VĨNH HÀO Từ UBND xã - đến nhà ông Tình đi tiếp đến giáp thôn Hồ Sen |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã -XÃ VĨNH HÀO Từ cầu Si - đến trạm y tế xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp Liên Minh - đến hết cầu Chuối |
Đất TM - DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp cầu Chuối - đến hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO Từ hết nhà bà Hường - đến hết trạm quản lý đường bộ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO Từ rẽ thôn Tổ Cầu - đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp xã Thành Lợi - đến giáp xã Đại An |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ LIÊN BẢO Đoạn từ giáp xã Quang Trung - đến đường 485B |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp Quang Trung - đến hết làng Trung Phu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO Từ hết làng Trung Phu - đến Quốc lộ 10 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp Thành Lợi) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Liên Minh (Cống Hương) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN BẢO Từ nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - đến hết cầu Rộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp cầu Rộc - đến cổng trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI Từ cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - đến hết cầu Giành |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI Từ cầu Giành - đến hết địa phận Thành Lợi (giáp xã Tân Thành) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp Tân Thành ( phía Nam đường sắt) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ THÀNH LỢI Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Đại Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - đến hết đền Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI Từ đền Đông - đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI Từ giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - đến hết trạm y tế xã |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI Từ hết trạm y tế xã - đến Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - XÃ THÀNH LỢI Từ đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - đến hết ngã tư HTX Cốc Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - XÃ THÀNH LỢI Từ hết ngã Từ HTX Cốc Thành → Cầu Hùng Vương - đến giáp xã Đại Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Từ trường THCS - đến hết Chùa Gạo |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Từ rẽ cầu Giành - đến hết địa phận xã Thành Lợi (Cổng cũ) trường cao đẳng công nghiệp Nam Định |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến hết trường THCS xã |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến giáp Mả Tấn xóm A |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Dốc Sắn - Đến Bến đò Kĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường liên xóm - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Đền Đông - Đến Mả Cuối |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ TÂN THÀNH Từ giáp Thành Lợi - đến hết xã Tân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ TÂN THÀNH Từ giáp Thành Lợi - đến giáp xã Lộc An thành phố Nam Định (phía Nam đường sắt) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Đoạn từ QL10 - đến Công ty Lâm sản |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ đường sắt (Quốc lộ 10) - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ Tuyến đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp thành phố Nam Định) - đến giáp cầu vượt sông Đào (S2) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - đến giáp Thành Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ Tuyến giao thông Xóm 1 - đến xóm 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8 - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường 485B - XÃ ĐẠI THẮNG Từ giáp xã Thành Lợi - đến đê Hữu sông Đào |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ ĐẠI THẮNG Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện bờ sông Hùng Vương - XÃ ĐẠI THẮNG Từ giáp Thành Lợi - đến Cầu Bái |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - XÃ ĐẠI THẮNG Từ trường cấp 1 - đến hết Đền Bà |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - XÃ ĐẠI THẮNG Từ đầu bưu điện xã - đến cầu Nguyệt Mại |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI Từ giáp Tam Thanh - đến đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) - đến hết cầu Tiên Hương |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI Từ giáp cầu Tiên Hương - đến ngã tư Đồng Đội |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ KIM THÁI Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) - đến giáp xã Cộng Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ KIM THÁI Đoạn từ QL 37B - đến giáp xã Trung Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái - đến ngã tư thôn Vân Cát |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ giáp đường Quốc lộ 37B - đến trụ sở HTX Nông nghiệp Nam Thái (Ngã 3 kênh B6) |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ trụ sở UBND xã - đến đầu thôn Vân Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ trụ sở UBND xã - đến Phủ Bóng (giáp đường QL 37B) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ trụ sở UBND xã - đến đền Ông Khổng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Phủ Vân Cát |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ cầu Phủ Vân Cát - đến giáp Trung Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ giáp Thị trấn Gôi - đến ngã tư đền Giếng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - XÃ MINH TÂN Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Kim Thái - đến giáp xã Kim Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ MINH TÂN Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) đến ngã tư Đồng Đội - đến ngã tư Đồng Đội |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Cộng Hòa - XÃ MINH TÂN Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu) - đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ MINH TÂN Đoạn từ nhà bà Bối đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn - đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ MINH TÂN Từ Quốc lộ 38B (cầu Ngăm) đến ngã ba thôn Vân Tập - đến ngã ba thôn Vân Tập |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ CỘNG HÒA Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ CỘNG HÒA - đến cầu Đất (giáp Trung Thành) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA - đến hết Trung tâm Y tế dự phòng huyện |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA - đến giáp xã Hiển Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 425.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường liên xã - XÃ CỘNG HÒA Từ Tỉnh lộ 486B - đến giáp Hợp Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ CỘNG HÒA Từ TL 486B - đến giáp Trung Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường liên thôn - XÃ CỘNG HÒA Đường liên thôn - XÃ CỘNG HÒA - đến đường Dộc Vậy |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH Từ cầu Đất (giáp xã Cộng Hòa) - đến rẽ đi Phủ Vân |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH Từ rẽ đi Phủ Vân - đến cầu Dần |
Đất TM - DV nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 950.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH Từ giáp cầu Dần - đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ TRUNG THÀNH Từ giáp Hợp Hưng - đến hết xóm Phạm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ TRUNG THÀNH Từ hết xóm Phạm - đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - XÃ TRUNG THÀNH Đoạn từ giáp xã Kim Thái - đến giáp xã Quang Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường liên xã - XÃ TRUNG THÀNH Từ Cộng Hòa sang Hợp Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) - đến đầu xóm Phố Xuân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH Từ Quốc lộ 38B - đến cầu Châu Bạc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn Phố Xuân) - đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội - đến đường Chợ Lời - Đại thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG Từ Bưu điện (giáp Trung Thành) - đến ngã ba rẽ đi phố Sở |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG Từ giáp trạm xăng dầu - đến đầu cầu Bất Di (giáp Đại An) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG Từ cầu Mắm - đến giáp xã Trung Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến hết xóm Hội |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG Từ hết xóm Hội - đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ QUANG TRUNG Từ Quốc Lộ 38B - đến giáp xã Liên Bảo |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - XÃ QUANG TRUNG Đoạn từ giáp xã Trung Thành - đến giáp xã Liên Bảo |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Từ chợ Đình - đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến cầu Xôi |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến xóm Phủ |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Từ Quốc Lộ 38B - đến cầu Muối |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn - Đến ngã ba Bưu điện VH xã |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ ĐẠI AN Từ giáp Quang Trung - đến cầu An Duyên (giáp phường Mỹ Xá) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ ĐẠI AN Từ thôn Đại Đê - đến giáp Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ ĐẠI AN Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Hợp Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ ĐẠI AN Từ ngã ba chợ Quán (đường 38B) - đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ ĐẠI AN Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - đến đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH Từ cầu Thà Là (giáp Minh Thuận) - đến cầu Bàn Kết |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH Từ giáp cầu Bàn Kết - đến hết ngã ba chợ Đống Lương |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba chợ Đống Lương - đến trạm bơm Vực Hầu |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - XÃ TÂN KHÁNH - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ TÂN KHÁNH Đoạn từ ao Vực Hầu - Đến giáp xã Minh Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ MINH THUẬN Từ giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc - đến Cầu A |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ MINH THUẬN Từ Cầu A - đến cầu Thà La |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN Từ đầu thôn Duyên Hạ - đến nhà máy nước |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN Từ Kênh Đào - đến cầu Đen thôn Bịch |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN Từ cống Gọc - đến hết thôn Phu |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ cầu Mái - đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ giáp Cộng Hòa - đến đường vào thôn Liên Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ đường vào thôn Liên Phú - đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính - đến đường Nam thôn Đào |
Đất TM - DV nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ đường Nam thôn Đào - đến giáp xã Mỹ Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ HIỂN KHÁNH Từ giáp Tân Khánh - đến Cầu Hạnh Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ HIỂN KHÁNH Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486B) - đến hết nhà ông Quê |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ HIỂN KHÁNH Từ giáp nhà ông Quê - đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - XÃ HIỂN KHÁNH Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) - đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - Xã Hiển Khánh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Tỉnh lộ 485B - Xã Hợp Hưng Từ giáp xã Đại An - đến giáp xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng Từ cầu Triệu - đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng Từ đầu thôn Vụ Nữ - đến hết cầu máng B5 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Hợp Hưng Từ cầu máng B5 - đến giáp Trung Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Bối Xuyên- Khả Chính - Xã Hợp Hưng Đường Bối Xuyên- Khả Chính - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - Xã Hợp Hưng Từ cầu Đồng Lạc - đến khu dân cư thôn Lập Vũ |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hợp Hưng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hợp Hưng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hợp Hưng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ TAM THANH Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến hết thôn Phú Quảng (giáp TT Gôi) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ TAM THANH Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường sắt) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - XÃ TAM THANH Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp xã Kim Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - XÃ TAM THANH Từ cầu máng Kênh Nam - đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - XÃ TAM THANH Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ - đến hết Tam Thanh (giáp Ý Yên) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ TAM THANH Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) - đến đường sắt (thôn Phú Quảng) |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TAM THANH Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp KCN Bảo Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH Từ khu công nghiệp Bảo Minh - đến giáp Liên Bảo |
Đất SX - KD nông thôn | 2.900.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN MINH Từ giáp TT Gôi - đến giáp xã Liên Bảo (Phía Nam đường sắt) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH Từ đường sắt - đến hết rẽ trường cấp 3 cũ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.850.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH Từ giáp rẽ trường cấp 3 cũ - đến hết đình Tam Giáp |
Đất SX - KD nông thôn | 1.950.000 | 950.000 | 480.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH Từ giáp đầu đình Tam giáp - đến hết cầu Ngõ Trang |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN MINH Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang - đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH Từ cầu Ngõ Trang - đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH Từ giáp quán bà Thanh - đến đầu thôn Vân Bảng |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) - đến hết cống C11 (nhà ông Chiến) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN MINH Từ giáp cống C11(nhà ông Chiến) - đến trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN MINH Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO Từ giáp Liên Minh - đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) - đến hết cầu Si |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng -XÃ VĨNH HÀO Từ giáp cầu Si - đến cầu Bái (giáp xã Đại Thắng) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã -XÃ VĨNH HÀO Từ UBND xã - đến nhà ông Tình đi tiếp đến giáp thôn Hồ Sen |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã -XÃ VĨNH HÀO Từ cầu Si - đến trạm y tế xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại -XÃ VĨNH HÀO Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp Liên Minh - đến hết cầu Chuối |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp cầu Chuối - đến hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO Từ hết nhà bà Hường - đến hết trạm quản lý đường bộ |
Đất SX - KD nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 750.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ LIÊN BẢO Từ rẽ thôn Tổ Cầu - đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp xã Thành Lợi - đến giáp xã Đại An |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ LIÊN BẢO Đoạn từ giáp xã Quang Trung - đến đường 485B |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp Quang Trung - đến hết làng Trung Phu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO Từ hết làng Trung Phu - đến Quốc lộ 10 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ LIÊN BẢO Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp Thành Lợi) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Liên Minh (Cống Hương) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN BẢO Từ nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - đến hết cầu Rộc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ LIÊN BẢO Từ giáp cầu Rộc - đến cổng trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ LIÊN BẢO Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI Từ cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - đến hết cầu Giành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI Từ cầu Giành - đến hết địa phận Thành Lợi (giáp xã Tân Thành) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ THÀNH LỢI Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp Tân Thành ( phía Nam đường sắt) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ THÀNH LỢI Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Đại Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - đến hết đền Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI Từ đền Đông - đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 850.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI Từ giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) - đến hết trạm y tế xã |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ THÀNH LỢI Từ hết trạm y tế xã - đến Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - XÃ THÀNH LỢI Từ đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - đến hết ngã tư HTX Cốc Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - XÃ THÀNH LỢI Từ hết ngã Từ HTX Cốc Thành → Cầu Hùng Vương - đến giáp xã Đại Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Từ trường THCS - đến hết Chùa Gạo |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 575.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Từ rẽ cầu Giành - đến hết địa phận xã Thành Lợi (Cổng cũ) trường cao đẳng công nghiệp Nam Định |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến hết trường THCS xã |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến giáp Mả Tấn xóm A |
Đất SX - KD nông thôn | 1.650.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Đám Hát - đến giáp xã Liên Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 575.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Dốc Sắn - Đến Bến đò Kĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường liên xóm - XÃ THÀNH LỢI Đoạn từ Đền Đông - Đến Mả Cuối |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ THÀNH LỢI Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ TÂN THÀNH Từ giáp Thành Lợi - đến hết xã Tân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - XÃ TÂN THÀNH Từ giáp Thành Lợi - đến giáp xã Lộc An thành phố Nam Định (phía Nam đường sắt) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Đoạn từ QL10 - đến Công ty Lâm sản |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ đường sắt (Quốc lộ 10) - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ Tuyến đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp thành phố Nam Định) - đến giáp cầu vượt sông Đào (S2) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - đến giáp Thành Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ Tuyến giao thông Xóm 1 - đến xóm 5 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TÂN THÀNH Từ Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8 - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN THÀNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường 485B - XÃ ĐẠI THẮNG Từ giáp xã Thành Lợi - đến đê Hữu sông Đào |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ ĐẠI THẮNG Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện bờ sông Hùng Vương - XÃ ĐẠI THẮNG Từ giáp Thành Lợi - đến Cầu Bái |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - XÃ ĐẠI THẮNG Từ trường cấp 1 - đến hết Đền Bà |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - XÃ ĐẠI THẮNG Từ đầu bưu điện xã - đến cầu Nguyệt Mại |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI THẮNG Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI Từ giáp Tam Thanh - đến đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) - đến hết cầu Tiên Hương |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 37B (Kim Thái - Cộng Hòa) - XÃ KIM THÁI Từ giáp cầu Tiên Hương - đến ngã tư Đồng Đội |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ KIM THÁI Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) - đến giáp xã Cộng Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ KIM THÁI Đoạn từ QL 37B - đến giáp xã Trung Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái - đến ngã tư thôn Vân Cát |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ giáp đường Quốc lộ 37B - đến trụ sở HTX Nông nghiệp Nam Thái (Ngã 3 kênh B6) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ trụ sở UBND xã - đến đầu thôn Vân Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ trụ sở UBND xã - đến Phủ Bóng (giáp đường QL 37B) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ trụ sở UBND xã - đến đền Ông Khổng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Phủ Vân Cát |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ cầu Phủ Vân Cát - đến giáp Trung Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ KIM THÁI Từ giáp Thị trấn Gôi - đến ngã tư đền Giếng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ KIM THÁI Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - XÃ MINH TÂN Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Kim Thái - đến giáp xã Kim Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ MINH TÂN Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) đến ngã tư Đồng Đội - đến ngã tư Đồng Đội |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Cộng Hòa - XÃ MINH TÂN Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu) - đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ MINH TÂN Đoạn từ nhà bà Bối đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn - đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ MINH TÂN Từ Quốc lộ 38B (cầu Ngăm) đến ngã ba thôn Vân Tập - đến ngã ba thôn Vân Tập |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH TÂN Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ CỘNG HÒA Tuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - XÃ CỘNG HÒA - đến cầu Đất (giáp Trung Thành) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA - đến hết Trung tâm Y tế dự phòng huyện |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - XÃ CỘNG HÒA - đến giáp xã Hiển Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường liên xã - XÃ CỘNG HÒA Từ Tỉnh lộ 486B - đến giáp Hợp Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ CỘNG HÒA Từ TL 486B - đến giáp Trung Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường liên thôn - XÃ CỘNG HÒA Đường liên thôn - XÃ CỘNG HÒA - đến đường Dộc Vậy |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ CỘNG HÒA - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH Từ cầu Đất (giáp xã Cộng Hòa) - đến rẽ đi Phủ Vân |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH Từ rẽ đi Phủ Vân - đến cầu Dần |
Đất SX - KD nông thôn | 2.700.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ TRUNG THÀNH Từ giáp cầu Dần - đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ TRUNG THÀNH Từ giáp Hợp Hưng - đến hết xóm Phạm |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ TRUNG THÀNH Từ hết xóm Phạm - đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - XÃ TRUNG THÀNH Đoạn từ giáp xã Kim Thái - đến giáp xã Quang Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường liên xã - XÃ TRUNG THÀNH Từ Cộng Hòa sang Hợp Hưng - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) - đến đầu xóm Phố Xuân |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH Từ Quốc lộ 38B - đến cầu Châu Bạc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn Phố Xuân) - đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ TRUNG THÀNH Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội - đến đường Chợ Lời - Đại thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TRUNG THÀNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG Từ Bưu điện (giáp Trung Thành) - đến ngã ba rẽ đi phố Sở |
Đất SX - KD nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - XÃ QUANG TRUNG Từ giáp trạm xăng dầu - đến đầu cầu Bất Di (giáp Đại An) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG Từ cầu Mắm - đến giáp xã Trung Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG Từ ngã ba rẽ đi phố Sở - đến hết xóm Hội |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - XÃ QUANG TRUNG Từ hết xóm Hội - đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - XÃ QUANG TRUNG Từ Quốc Lộ 38B - đến giáp xã Liên Bảo |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - XÃ QUANG TRUNG Đoạn từ giáp xã Trung Thành - đến giáp xã Liên Bảo |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Từ chợ Đình - đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến cầu Xôi |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) - đến xóm Phủ |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Từ Quốc Lộ 38B - đến cầu Muối |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ QUANG TRUNG Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn - Đến ngã ba Bưu điện VH xã |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ QUANG TRUNG Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ ĐẠI AN Từ giáp Quang Trung - đến cầu An Duyên (giáp phường Mỹ Xá) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 38B đi Nam Định - XÃ ĐẠI AN Từ thôn Đại Đê - đến giáp Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 485B - XÃ ĐẠI AN Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Hợp Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ ĐẠI AN Từ ngã ba chợ Quán (đường 38B) - đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến trục xã - XÃ ĐẠI AN Đoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - đến đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ ĐẠI AN Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH Từ cầu Thà Là (giáp Minh Thuận) - đến cầu Bàn Kết |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH Từ giáp cầu Bàn Kết - đến hết ngã ba chợ Đống Lương |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba chợ Đống Lương - đến trạm bơm Vực Hầu |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - XÃ TÂN KHÁNH - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Tân Khánh - Liên Bảo - XÃ TÂN KHÁNH Đoạn từ ao Vực Hầu - Đến giáp xã Minh Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ TÂN KHÁNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ MINH THUẬN Từ giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc - đến Cầu A |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ MINH THUẬN Từ Cầu A - đến cầu Thà La |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN Từ đầu thôn Duyên Hạ - đến nhà máy nước |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN Từ Kênh Đào - đến cầu Đen thôn Bịch |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục xã - XÃ MINH THUẬN Từ cống Gọc - đến hết thôn Phu |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ MINH THUẬN Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ cầu Mái - đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ giáp Cộng Hòa - đến đường vào thôn Liên Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ đường vào thôn Liên Phú - đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính - đến đường Nam thôn Đào |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21 - XÃ HIỂN KHÁNH Từ đường Nam thôn Đào - đến giáp xã Mỹ Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm - XÃ HIỂN KHÁNH Từ giáp Tân Khánh - đến Cầu Hạnh Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ HIỂN KHÁNH Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486B) - đến hết nhà ông Quê |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - XÃ HIỂN KHÁNH Từ giáp nhà ông Quê - đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường trục xã - XÃ HIỂN KHÁNH Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) - đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Hiển Khánh - Tân Khánh - Xã Hiển Khánh - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - XÃ HIỂN KHÁNH Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường Tỉnh lộ 485B - Xã HỢP HƯNG Từ giáp xã Đại An - đến giáp xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã HỢP HƯNG Từ cầu Triệu - đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã HỢP HƯNG Từ đầu thôn Vụ Nữ - đến hết cầu máng B5 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã HỢP HƯNG Từ cầu máng B5 - đến giáp Trung Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Bối Xuyên- Khả Chính - Xã HỢP HƯNG Đường Bối Xuyên- Khả Chính - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Đường Bối Xuyên- Khả Chính - Xã HỢP HƯNG Từ cầu Đồng Lạc - đến khu dân cư thôn Lập Vũ |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã HỢP HƯNG Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã HỢP HƯNG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã HỢP HƯNG Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Cụm công nghiệp Trung Thành - |
Đất SX - KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Cụm công nghiệp Quang Trung - |
Đất SX - KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt 11 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè) - |
Đất SX - KD | 2.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt 22, 33, 55 - |
Đất SX - KD | 2.200.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt còn lại - |
Đất SX - KD | 1.800.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường gom QL10 - |
Đất SX - KD | 2.600.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 21,75m - |
Đất SX - KD | 2.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 15,5m - |
Đất SX - KD | 2.300.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 11,5m - |
Đất SX - KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô đường rộng 28m (đường trục xã từ đường sắt đi UBND xã Tam Thanh) - |
Đất SX - KD | 2.500.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô đường rộng 23m - |
Đất SX - KD | 2.400.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô rộng 17,5m - |
Đất SX - KD | 2.200.000 | |||
| Huyện Vụ Bản |
Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô còn lại - |
Đất SX - KD | 2.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ đường rẽ Kim thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Quốc lộ 10 - TT Gôi Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Vụ Bản |
Các tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh Nam |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
