Bảng giá đất huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Xín Mần năm 2025
Khu vực: huyện Xín Mần.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 1.820.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Trần Phú - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 đi trường Nội trú đất nhà sắt Đội quản lý đô thị, đối diện đất hộ bà Hoa (Quang) - Đến Km 0 hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Đường Minh Khai - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Đến Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 Cửa hàng thương mại Km 0 giáp đất ông Hùng (Thơm) - Đến hết đất hộ ông Thả (Thủy) ngã 3 Bệnh viện đa khoa huyện |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Đến hết đất phòng Tài chính - Kế hoạch |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 2, đường xuống trường Mầm Non Hoa Sen - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ giáp đất hộ ông Cường (Loan) - Đến giáp đất hộ ông Sơn (Liên) |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường Cốc Pài - Nà chì - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Đến hết đất hộ ông Quyết (Kim) |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bậc xuống Trường Nội trú - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ đất hộ ông Thắng (Biên) - Đến hết đất hộ ông Binh (Điêng) |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường từ ngã 3 phòng Giáo dục - Đường loại III - Đường Đăng Thùy Trâm - Thị trấn Cốc Pài Từ đất ông Vinh (Hằng) - Đến hết đất hộ ông Toản ( Hạnh) |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường từ ngã 3 phòng Giáo dục - Đường loại III - Đường Đăng Thùy Trâm - Thị trấn Cốc Pài Từ đất ông Vinh (Hằng) - Đến hết đất hộ ông Thèn Văn Đức |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Đường bê tông vào - Đến Trụ sở Công an huyện |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 2 - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Đường vào trụ sở BCH quân sự huyện - Đến hết đất Tòa án nhân dân huyện |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục Đường - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Nàn Ma - Đến ngã ba rẽ xuống trụ sở tổ 4 |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cốc Pài Từ đất hộ ông Vũ (Vui) - Đến giáp Giếng nước đến hết Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 đường - Đường loại IV - Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 đài Truyền thanh -TH - Đến nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Trần Phú - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 đi trường Nội trú đất nhà sắt Đội quản lý đô thị, đối diện đất hộ bà Hoa (Quang) - Đến Km 0 hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Đường Minh Khai - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Đến Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất TM - DV đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 Cửa hàng thương mại Km 0 giáp đất ông Hùng (Thơm) - Đến hết đất hộ ông Thả (Thủy) ngã 3 Bệnh viện đa khoa huyện |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Đến hết đất phòng Tài chính - Kế hoạch |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 2, đường xuống trường Mầm Non Hoa Sen - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ giáp đất hộ ông Cường (Loan) - Đến giáp đất hộ ông Sơn (Liên) |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường Cốc Pài - Nà chì - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Đến hết đất hộ ông Quyết (Kim) |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bậc xuống Trường Nội trú - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ đất hộ ông Thắng (Biên) - Đến hết đất hộ ông Binh (Điêng) |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường từ ngã 3 phòng Giáo dục - Đường loại III - Đường Đăng Thùy Trâm - Thị trấn Cốc Pài Từ đất ông Vinh (Hằng) - Đến hết đất hộ ông Toản ( Hạnh) |
Đất TM - DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường từ ngã 3 phòng Giáo dục - Đường loại III - Đường Đăng Thùy Trâm - Thị trấn Cốc Pài Từ đất ông Vinh (Hằng) - Đến hết đất hộ ông Thèn Văn Đức |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Đường bê tông vào - Đến Trụ sở Công an huyện |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 2 - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Đường vào trụ sở BCH quân sự huyện - Đến hết đất Tòa án nhân dân huyện |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục Đường - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Nàn Ma - Đến ngã ba rẽ xuống trụ sở tổ 4 |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cốc Pài Từ đất hộ ông Vũ (Vui) - Đến giáp Giếng nước đến hết Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài |
Đất TM - DV đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 đường - Đường loại IV - Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 đài Truyền thanh -TH - Đến nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất TM - DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Trần Phú - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 đi trường Nội trú đất nhà sắt Đội quản lý đô thị, đối diện đất hộ bà Hoa (Quang) - Đến Km 0 hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất SX - KD đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Đường Minh Khai - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Đến Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất SX - KD đô thị | 492.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 Cửa hàng thương mại Km 0 giáp đất ông Hùng (Thơm) - Đến hết đất hộ ông Thả (Thủy) ngã 3 Bệnh viện đa khoa huyện |
Đất SX - KD đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Đến hết đất phòng Tài chính - Kế hoạch |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 2, đường xuống trường Mầm Non Hoa Sen - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ giáp đất hộ ông Cường (Loan) - Đến giáp đất hộ ông Sơn (Liên) |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường Cốc Pài - Nà chì - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Đến hết đất hộ ông Quyết (Kim) |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bậc xuống Trường Nội trú - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ đất hộ ông Thắng (Biên) - Đến hết đất hộ ông Binh (Điêng) |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường từ ngã 3 phòng Giáo dục - Đường loại III - Đường Đăng Thùy Trâm - Thị trấn Cốc Pài Từ đất ông Vinh (Hằng) - Đến hết đất hộ ông Toản ( Hạnh) |
Đất SX - KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường từ ngã 3 phòng Giáo dục - Đường loại III - Đường Đăng Thùy Trâm - Thị trấn Cốc Pài Từ đất ông Vinh (Hằng) - Đến hết đất hộ ông Thèn Văn Đức |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Đường bê tông vào - Đến Trụ sở Công an huyện |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 2 - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Đường vào trụ sở BCH quân sự huyện - Đến hết đất Tòa án nhân dân huyện |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục Đường - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Nàn Ma - Đến ngã ba rẽ xuống trụ sở tổ 4 |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cốc Pài Từ đất hộ ông Vũ (Vui) - Đến giáp Giếng nước đến hết Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài |
Đất SX - KD đô thị | 282.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 đường - Đường loại IV - Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 đài Truyền thanh -TH - Đến nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất SX - KD đô thị | 132.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường Quốc lộ Xín Mần - Bắc Hà - Đường loại I - Xã Nàn Ma Từ Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Đến cổng Trường tiểu học Nàn Ma |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Nàn Ma Từ giáp đất thị trấn Cốc Pài - Đến Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường giáp đất - Đường loại II - Xã Nàn Ma Từ cổng Trường Tiểu Học - Đến hết đất xã Nàn Ma giáp với huyện Bắc Hà |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường nối - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Đến điểm trường thôn Nàn Lý |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ Trung tâm xã đi thôn La Chí Chải - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ ngã 3 rẽ vào trung tâm thôn Cốc Pú - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông nối - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ đường đi thôn Nàn Lý đi qua khu di tích - Đến đường nhựa đi Bắc Hà |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Nàn Ma Tuyến đường thôn Na Pan của thị trấn đi thôn Lùng Vai - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Tuyến đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ bãi rác đi thôn Nàn Lũng - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường nhựa - Đường loại II - Xã Pà Vầy Sủ Từ cổng Trường cấp II - Đến Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Chí Cà Từ cổng Trường cấp II - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Xín Mần Từ nhà ông Thanh - Đến cầu Tả Mù Cán |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Xín Mần Từ hết đất trường cấp 3 đi - Đến ngã 3 đường Xín Mần - Chí Cà |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Xín Mần Trục đường bê tông xuống đoàn kinh tế quốc phòng, đi xuống - Đến đường Quốc lộ |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại II - Xã Nàn Sỉn Từ cổng Trường cấp II - Đến ngã ba đi thôn Đông Lợi |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ giáp ngã ba Xín Mần - Đến Trụ sở thôn Ma Dỷ Vảng, |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ ngã 3 Ma Dỷ Vẳng đi thôn Péo Suôi Ngài - Đến giáp đất Bản Máy |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ giáp ngã ba đi thôn Đông Lợi đi thôn Xà Chải trụ sở thôn - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ đầu cầu cứng Cốc Pài - Đến hết Km 5 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ đầu cầu cứng Cốc Pài - Đến giáp đất xã Chí Cà |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Thèn Phàng Trục đường Trung tâm xã đã quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ đầu Km 14 - Đến đầu Km 15 (trung tâm Km 26) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ Km 15 - Đến giáp đất xã Bản Díu (Thác bay) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba Khâu Táo (hộ bà Chính) - Đến ngã ba hộ ông Khánh giáo viên đi thôn Pố Cố |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba thôn Pố Cố hộ ông Khánh giáo viên ven theo tuyến đường xã Xín Mần - Đến hộ ông Bính |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 vào thôn Lùng Cháng - Đến trụ sở thôn Lùng Cháng |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba vào UBND xã - Đến giáp đất trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 thôn Cốc Soọc (theo đường đoàn kết) - Đến trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 tại cổng trường chính của Trường Tiểu học và trường THCS Thèn Phàng - Đến trường THCS xã Thèn Phàng |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Bính - Đến khu nhà ông Khuyến (Cổng điểm trường Mầm non và Tiểu học thôn Khâu Tinh) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Khuyến đi xã Xín Mần - Đến hết đất Thèn Phàng. |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bê tông rộng 3 m (Khu quy tụ dân cư) - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Khuyến - Đến hết đường bê tông hộ ông Kim |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Bản Díu Trục đường Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Bản Díu Các tuyến đường liên thôn trong xã - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cổng trường cấp II đi thôn Nậm Pé - Đến giáp đất xã Chế Là |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Tả Nhìu Trục đường giáp đất giáp đất xã Cốc Rễ - Đến cầu giáp UBND xã |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ ngã ba đường đại đoàn kết - Đến giáp ngã ba UBND xã |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cầu Na Lan thôn Na Lan - Đến cầu treo Cốc Sọoc |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ đầu cầu treo Cốc Sọoc - Đến ngã 3 đường bê tông Tả Nhìu - Cốc Rế |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Tả Nhìu Các tuyến đường liên thôn trong xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cổng trường cấp II - Đến Ngã 3 đi Cốc Pài |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Tả Nhìu Trục giáp ngã ba đi Cốc Pài - Đến cầu giáp UBND xã (về phía Cốc Rế) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Cốc Rế Từ cổng trường cấp II - Đến ngã 3 nhà ông Sò |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Cốc Rế Trục đường ngã 3 nhà ông Sò - Đến khe nước Nắm Chiến (về phía Thu Tà) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Cốc Rế Từ ngã 3 nhà ông Sò - Đến ngã ba nhà ông thiêm |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Năm Ngà đi thôn Đông Thang) - Đường loại III - Xã Cốc Rế Từ đường rẽ đi thôn Đông Thang - Đến hết đất xã Cốc Rế; giáp đất xã Chế Là |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Cốc Rế Trục đường giáp trạm y tế - Đến ngã 3 nhà ông Thiêm (đường vành đai trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Cốc Rế Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Thu Tà Trục đường Trung tâm xã cổng Trường cấp II - Đến cổng UBND xã |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Thu Tà Các trục đường liên thôn liên xã - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Ngán Chiên Từ nhà Vàng Thương văn hóa - Đến cổng nhà lên năm đường đi thôn Hồ Sán |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Ngán Chiên - Trung Thịnh) - Đường loại I - Xã Ngán Chiên Từ UBND xã - Đến hết đất xã Ngán Chiên giáp với Trung Thịnh |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Ngán Chiên Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Trung Thịnh Từ Trụ sở UBND xã - Nàng Đôn - Đến cổng Trường cấp II |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Trung Thịnh đi Nàng Đôn) - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp cổng Trường cấp II - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Nàng Đông |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp Trụ sở UBND xã Ngán Chiên - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Ngán Chiên |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục UBND xã - Km26 - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp UBND xã - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Ngán Chiên |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Trung Thịnh UBND xã - Đến Na Tay( Pố Hà II) đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Trung Thịnh Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại II - Xã Chế Là Từ cuối chợ - Đến Trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Chế Là Các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Nấm Dẩn Từ Km 12 - Đến Km 14 trục đường tỉnh lộ 178 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Nấm Dẩn Đường tỉnh lộ 178 đi vào ngã ba thôn Thống Nhất - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại I - Xã Bản Ngò Từ đất Trường tiểu học xã - Đến hết đất Trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Bản Ngò Từ giáp cầu Bản Ngò - Đến hết đất Km 3 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Bản Ngò Từ giáp Km 3 - Đến giáp đất xã Nấm Dẩn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Từ ngã 3 Trung tâm xã đi thôn Xuân Hoà - Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ giáp đất ông Hàng - Đến hết đường Trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ giáp ngã 3 Chợ đi thôn Làng Thượng - Đến hết đất ông Viết |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Trục đường giáp đất Nà Chì - Đến giáp với đất xã Quảng Nguyên |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ nhà ông Võ thuộc thôn Nà Ràng - Đến giáp địa phận xã Tân Nam huyện Quang Bình |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Khuôn Lùng Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Nà Chì - Bản Liền) - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ hết đất hộ ông Pẳn (Suối Khuẩy Cưởm) - Đến tiếp giáp đất Bản Liền |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bê tông - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã cũ, hết đất Trường tiểu học - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Nà Chì Từ Cầu sắt suối Nậm He (đi Quang Bình) - Đến giáp đất xã Khuôn Lùng |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ Đập tràn (đi Quảng Nguyên) - Đến giáp với đất Khuôn Lùng |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường đi thôn Nà Chì vào (Tát Tre) - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ cầu đập tràn - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Nà Chì Đường từ cầu đập tràn (Tát Tre) đi qua khu tập thể Bệnh viện Nà Chì - Đến hết đất hộ ông Võ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông vành đai - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ Trường THPT (giáp hộ ông Tuyên) - Đến trường THCS |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Nà Chì Từ cổng Trường tiểu học - Đến cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường Quốc lộ Xín Mần - Bắc Hà - Đường loại I - Xã Nàn Ma Từ Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Đến cổng Trường tiểu học Nàn Ma |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Nàn Ma Từ giáp đất thị trấn Cốc Pài - Đến Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường giáp đất - Đường loại II - Xã Nàn Ma Từ cổng Trường Tiểu Học - Đến hết đất xã Nàn Ma giáp với huyện Bắc Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường nối - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Đến điểm trường thôn Nàn Lý |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ Trung tâm xã đi thôn La Chí Chải - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ ngã 3 rẽ vào trung tâm thôn Cốc Pú - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông nối - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ đường đi thôn Nàn Lý đi qua khu di tích - Đến đường nhựa đi Bắc Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Nàn Ma Tuyến đường thôn Na Pan của thị trấn đi thôn Lùng Vai - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Tuyến đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ bãi rác đi thôn Nàn Lũng - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường nhựa - Đường loại II - Xã Pà Vầy Sủ Từ cổng Trường cấp II - Đến Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Chí Cà Từ cổng Trường cấp II - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Xín Mần Từ nhà ông Thanh - Đến cầu Tả Mù Cán |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Xín Mần Từ hết đất trường cấp 3 đi - Đến ngã 3 đường Xín Mần - Chí Cà |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Xín Mần Trục đường bê tông xuống đoàn kinh tế quốc phòng, đi xuống - Đến đường Quốc lộ |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại II - Xã Nàn Sỉn Từ cổng Trường cấp II - Đến ngã ba đi thôn Đông Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ giáp ngã ba Xín Mần - Đến Trụ sở thôn Ma Dỷ Vảng, |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ ngã 3 Ma Dỷ Vẳng đi thôn Péo Suôi Ngài - Đến giáp đất Bản Máy |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ giáp ngã ba đi thôn Đông Lợi đi thôn Xà Chải trụ sở thôn - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ đầu cầu cứng Cốc Pài - Đến hết Km 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ đầu cầu cứng Cốc Pài - Đến giáp đất xã Chí Cà |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Thèn Phàng Trục đường Trung tâm xã đã quy hoạch - |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ đầu Km 14 - Đến đầu Km 15 (trung tâm Km 26) |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ Km 15 - Đến giáp đất xã Bản Díu (Thác bay) |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba Khâu Táo (hộ bà Chính) - Đến ngã ba hộ ông Khánh giáo viên đi thôn Pố Cố |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba thôn Pố Cố hộ ông Khánh giáo viên ven theo tuyến đường xã Xín Mần - Đến hộ ông Bính |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 vào thôn Lùng Cháng - Đến trụ sở thôn Lùng Cháng |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba vào UBND xã - Đến giáp đất trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 thôn Cốc Soọc (theo đường đoàn kết) - Đến trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 tại cổng trường chính của Trường Tiểu học và trường THCS Thèn Phàng - Đến trường THCS xã Thèn Phàng |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Bính - Đến khu nhà ông Khuyến (Cổng điểm trường Mầm non và Tiểu học thôn Khâu Tinh) |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Khuyến đi xã Xín Mần - Đến hết đất Thèn Phàng. |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bê tông rộng 3 m (Khu quy tụ dân cư) - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Khuyến - Đến hết đường bê tông hộ ông Kim |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Bản Díu Trục đường Trung tâm xã - |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Bản Díu Các tuyến đường liên thôn trong xã - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cổng trường cấp II đi thôn Nậm Pé - Đến giáp đất xã Chế Là |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Tả Nhìu Trục đường giáp đất giáp đất xã Cốc Rễ - Đến cầu giáp UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ ngã ba đường đại đoàn kết - Đến giáp ngã ba UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cầu Na Lan thôn Na Lan - Đến cầu treo Cốc Sọoc |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ đầu cầu treo Cốc Sọoc - Đến ngã 3 đường bê tông Tả Nhìu - Cốc Rế |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Tả Nhìu Các tuyến đường liên thôn trong xã còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cổng trường cấp II - Đến Ngã 3 đi Cốc Pài |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Tả Nhìu Trục giáp ngã ba đi Cốc Pài - Đến cầu giáp UBND xã (về phía Cốc Rế) |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Cốc Rế Từ cổng trường cấp II - Đến ngã 3 nhà ông Sò |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Cốc Rế Trục đường ngã 3 nhà ông Sò - Đến khe nước Nắm Chiến (về phía Thu Tà) |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Cốc Rế Từ ngã 3 nhà ông Sò - Đến ngã ba nhà ông thiêm |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Năm Ngà đi thôn Đông Thang) - Đường loại III - Xã Cốc Rế Từ đường rẽ đi thôn Đông Thang - Đến hết đất xã Cốc Rế; giáp đất xã Chế Là |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Cốc Rế Trục đường giáp trạm y tế - Đến ngã 3 nhà ông Thiêm (đường vành đai trung tâm xã) |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Cốc Rế Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Thu Tà Trục đường Trung tâm xã cổng Trường cấp II - Đến cổng UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Thu Tà Các trục đường liên thôn liên xã - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Ngán Chiên Từ nhà Vàng Thương văn hóa - Đến cổng nhà lên năm đường đi thôn Hồ Sán |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Ngán Chiên - Trung Thịnh) - Đường loại I - Xã Ngán Chiên Từ UBND xã - Đến hết đất xã Ngán Chiên giáp với Trung Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Ngán Chiên Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Trung Thịnh Từ Trụ sở UBND xã - Nàng Đôn - Đến cổng Trường cấp II |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Trung Thịnh đi Nàng Đôn) - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp cổng Trường cấp II - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Nàng Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp Trụ sở UBND xã Ngán Chiên - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Ngán Chiên |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục UBND xã - Km26 - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp UBND xã - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Ngán Chiên |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Trung Thịnh UBND xã - Đến Na Tay( Pố Hà II) đường bê tông |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Trung Thịnh Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại II - Xã Chế Là Từ cuối chợ - Đến Trạm y tế |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Chế Là Các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Nấm Dẩn Từ Km 12 - Đến Km 14 trục đường tỉnh lộ 178 |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Nấm Dẩn Đường tỉnh lộ 178 đi vào ngã ba thôn Thống Nhất - |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại I - Xã Bản Ngò Từ đất Trường tiểu học xã - Đến hết đất Trạm y tế |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Bản Ngò Từ giáp cầu Bản Ngò - Đến hết đất Km 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Bản Ngò Từ giáp Km 3 - Đến giáp đất xã Nấm Dẩn |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Từ ngã 3 Trung tâm xã đi thôn Xuân Hoà - Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ giáp đất ông Hàng - Đến hết đường Trung tâm xã |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ giáp ngã 3 Chợ đi thôn Làng Thượng - Đến hết đất ông Viết |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Trục đường giáp đất Nà Chì - Đến giáp với đất xã Quảng Nguyên |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ nhà ông Võ thuộc thôn Nà Ràng - Đến giáp địa phận xã Tân Nam huyện Quang Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Khuôn Lùng Các khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Nà Chì - Bản Liền) - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ hết đất hộ ông Pẳn (Suối Khuẩy Cưởm) - Đến tiếp giáp đất Bản Liền |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bê tông - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã cũ, hết đất Trường tiểu học - |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Nà Chì Từ Cầu sắt suối Nậm He (đi Quang Bình) - Đến giáp đất xã Khuôn Lùng |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ Đập tràn (đi Quảng Nguyên) - Đến giáp với đất Khuôn Lùng |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường đi thôn Nà Chì vào (Tát Tre) - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ cầu đập tràn - |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Nà Chì Đường từ cầu đập tràn (Tát Tre) đi qua khu tập thể Bệnh viện Nà Chì - Đến hết đất hộ ông Võ |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông vành đai - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ Trường THPT (giáp hộ ông Tuyên) - Đến trường THCS |
Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Nà Chì Từ cổng Trường tiểu học - Đến cầu sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường Quốc lộ Xín Mần - Bắc Hà - Đường loại I - Xã Nàn Ma Từ Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Đến cổng Trường tiểu học Nàn Ma |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Nàn Ma Từ giáp đất thị trấn Cốc Pài - Đến Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường giáp đất - Đường loại II - Xã Nàn Ma Từ cổng Trường Tiểu Học - Đến hết đất xã Nàn Ma giáp với huyện Bắc Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường nối - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Đến điểm trường thôn Nàn Lý |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ Trung tâm xã đi thôn La Chí Chải - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ ngã 3 rẽ vào trung tâm thôn Cốc Pú - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông nối - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ đường đi thôn Nàn Lý đi qua khu di tích - Đến đường nhựa đi Bắc Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Nàn Ma Tuyến đường thôn Na Pan của thị trấn đi thôn Lùng Vai - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Tuyến đường - Đường loại III - Xã Nàn Ma Từ bãi rác đi thôn Nàn Lũng - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường nhựa - Đường loại II - Xã Pà Vầy Sủ Từ cổng Trường cấp II - Đến Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Chí Cà Từ cổng Trường cấp II - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Xín Mần Từ nhà ông Thanh - Đến cầu Tả Mù Cán |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Xín Mần Từ hết đất trường cấp 3 đi - Đến ngã 3 đường Xín Mần - Chí Cà |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Xín Mần Trục đường bê tông xuống đoàn kinh tế quốc phòng, đi xuống - Đến đường Quốc lộ |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại II - Xã Nàn Sỉn Từ cổng Trường cấp II - Đến ngã ba đi thôn Đông Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ giáp ngã ba Xín Mần - Đến Trụ sở thôn Ma Dỷ Vảng, |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ ngã 3 Ma Dỷ Vẳng đi thôn Péo Suôi Ngài - Đến giáp đất Bản Máy |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Nàn Sỉn Từ giáp ngã ba đi thôn Đông Lợi đi thôn Xà Chải trụ sở thôn - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ đầu cầu cứng Cốc Pài - Đến hết Km 5 |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ đầu cầu cứng Cốc Pài - Đến giáp đất xã Chí Cà |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Thèn Phàng Trục đường Trung tâm xã đã quy hoạch - |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ đầu Km 14 - Đến đầu Km 15 (trung tâm Km 26) |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ Km 15 - Đến giáp đất xã Bản Díu (Thác bay) |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba Khâu Táo (hộ bà Chính) - Đến ngã ba hộ ông Khánh giáo viên đi thôn Pố Cố |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba thôn Pố Cố hộ ông Khánh giáo viên ven theo tuyến đường xã Xín Mần - Đến hộ ông Bính |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 vào thôn Lùng Cháng - Đến trụ sở thôn Lùng Cháng |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Thèn Phàng Từ ngã ba vào UBND xã - Đến giáp đất trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 thôn Cốc Soọc (theo đường đoàn kết) - Đến trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ ngã 3 tại cổng trường chính của Trường Tiểu học và trường THCS Thèn Phàng - Đến trường THCS xã Thèn Phàng |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Bính - Đến khu nhà ông Khuyến (Cổng điểm trường Mầm non và Tiểu học thôn Khâu Tinh) |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Khuyến đi xã Xín Mần - Đến hết đất Thèn Phàng. |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bê tông rộng 3 m (Khu quy tụ dân cư) - Đường loại II - Xã Thèn Phàng Từ hộ ông Khuyến - Đến hết đường bê tông hộ ông Kim |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Bản Díu Trục đường Trung tâm xã - |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Bản Díu Các tuyến đường liên thôn trong xã - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cổng trường cấp II đi thôn Nậm Pé - Đến giáp đất xã Chế Là |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Tả Nhìu Trục đường giáp đất giáp đất xã Cốc Rễ - Đến cầu giáp UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ ngã ba đường đại đoàn kết - Đến giáp ngã ba UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cầu Na Lan thôn Na Lan - Đến cầu treo Cốc Sọoc |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ đầu cầu treo Cốc Sọoc - Đến ngã 3 đường bê tông Tả Nhìu - Cốc Rế |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Tả Nhìu Các tuyến đường liên thôn trong xã còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Tả Nhìu Từ cổng trường cấp II - Đến Ngã 3 đi Cốc Pài |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Tả Nhìu Trục giáp ngã ba đi Cốc Pài - Đến cầu giáp UBND xã (về phía Cốc Rế) |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Cốc Rế Từ cổng trường cấp II - Đến ngã 3 nhà ông Sò |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Cốc Rế Trục đường ngã 3 nhà ông Sò - Đến khe nước Nắm Chiến (về phía Thu Tà) |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Cốc Rế Từ ngã 3 nhà ông Sò - Đến ngã ba nhà ông thiêm |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Năm Ngà đi thôn Đông Thang) - Đường loại III - Xã Cốc Rế Từ đường rẽ đi thôn Đông Thang - Đến hết đất xã Cốc Rế; giáp đất xã Chế Là |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Cốc Rế Trục đường giáp trạm y tế - Đến ngã 3 nhà ông Thiêm (đường vành đai trung tâm xã) |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Cốc Rế Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Thu Tà Trục đường Trung tâm xã cổng Trường cấp II - Đến cổng UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Thu Tà Các trục đường liên thôn liên xã - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Ngán Chiên Từ nhà Vàng Thương văn hóa - Đến cổng nhà lên năm đường đi thôn Hồ Sán |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Ngán Chiên - Trung Thịnh) - Đường loại I - Xã Ngán Chiên Từ UBND xã - Đến hết đất xã Ngán Chiên giáp với Trung Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Ngán Chiên Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Trung Thịnh Từ Trụ sở UBND xã - Nàng Đôn - Đến cổng Trường cấp II |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Trung Thịnh đi Nàng Đôn) - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp cổng Trường cấp II - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Nàng Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp Trụ sở UBND xã Ngán Chiên - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Ngán Chiên |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục UBND xã - Km26 - Đường loại III - Xã Trung Thịnh Từ giáp UBND xã - Đến hết đất Trung Thịnh giáp xã Ngán Chiên |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Trung Thịnh UBND xã - Đến Na Tay( Pố Hà II) đường bê tông |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Trung Thịnh Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại II - Xã Chế Là Từ cuối chợ - Đến Trạm y tế |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Chế Là Các tuyến đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Nấm Dẩn Từ Km 12 - Đến Km 14 trục đường tỉnh lộ 178 |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Xã Nấm Dẩn Đường tỉnh lộ 178 đi vào ngã ba thôn Thống Nhất - |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại I - Xã Bản Ngò Từ đất Trường tiểu học xã - Đến hết đất Trạm y tế |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Bản Ngò Từ giáp cầu Bản Ngò - Đến hết đất Km 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Bản Ngò Từ giáp Km 3 - Đến giáp đất xã Nấm Dẩn |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Từ ngã 3 Trung tâm xã đi thôn Xuân Hoà - Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ giáp đất ông Hàng - Đến hết đường Trung tâm xã |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ giáp ngã 3 Chợ đi thôn Làng Thượng - Đến hết đất ông Viết |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Trục đường giáp đất Nà Chì - Đến giáp với đất xã Quảng Nguyên |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Khuôn Lùng Từ nhà ông Võ thuộc thôn Nà Ràng - Đến giáp địa phận xã Tân Nam huyện Quang Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại III - Xã Khuôn Lùng Các khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường (Nà Chì - Bản Liền) - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ hết đất hộ ông Pẳn (Suối Khuẩy Cưởm) - Đến tiếp giáp đất Bản Liền |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bê tông - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã cũ, hết đất Trường tiểu học - |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Nà Chì Từ Cầu sắt suối Nậm He (đi Quang Bình) - Đến giáp đất xã Khuôn Lùng |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ Đập tràn (đi Quảng Nguyên) - Đến giáp với đất Khuôn Lùng |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường đi thôn Nà Chì vào (Tát Tre) - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ cầu đập tràn - |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Xã Nà Chì Đường từ cầu đập tràn (Tát Tre) đi qua khu tập thể Bệnh viện Nà Chì - Đến hết đất hộ ông Võ |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường bê tông vành đai - Đường loại II - Xã Nà Chì Từ Trường THPT (giáp hộ ông Tuyên) - Đến trường THCS |
Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại I - Xã Nà Chì Từ cổng Trường tiểu học - Đến cầu sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài - |
Đất trồng lúa | 61.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 73.200 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài - |
Đất trồng cây lâu năm | 57.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Cốc Pài - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Trần Phú - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 đi trường Nội trú đất nhà sắt Đội quản lý đô thị, đối diện đất hộ bà Hoa (Quang) - Đến Km 0 hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại II - Đường Minh Khai - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Đến Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 Cửa hàng thương mại Km 0 giáp đất ông Hùng (Thơm) - Đến hết đất hộ ông Thả (Thủy) ngã 3 Bệnh viện đa khoa huyện |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Đến hết đất phòng Tài chính - Kế hoạch |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 2, đường xuống trường Mầm Non Hoa Sen - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ giáp đất hộ ông Cường (Loan) - Đến giáp đất hộ ông Sơn (Liên) |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường Cốc Pài - Nà chì - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Đến hết đất hộ ông Quyết (Kim) |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường bậc xuống Trường Nội trú - Đường loại III - Đường Lê Duẩn - Thị trấn Cốc Pài Từ đất hộ ông Thắng (Biên) - Đến hết đất hộ ông Binh (Điêng) |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường từ ngã 3 phòng Giáo dục - Đường loại III - Đường Đăng Thùy Trâm - Thị trấn Cốc Pài Từ đất ông Vinh (Hằng) - Đến hết đất hộ ông Toản ( Hạnh) |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường từ ngã 3 phòng Giáo dục - Đường loại III - Đường Đăng Thùy Trâm - Thị trấn Cốc Pài Từ đất ông Vinh (Hằng) - Đến hết đất hộ ông Thèn Văn Đức |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Đường bê tông vào - Đến Trụ sở Công an huyện |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 2 - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Đường vào trụ sở BCH quân sự huyện - Đến hết đất Tòa án nhân dân huyện |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục Đường - Đường loại III - Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Nàn Ma - Đến ngã ba rẽ xuống trụ sở tổ 4 |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Trục đường - Đường loại III - Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cốc Pài Từ đất hộ ông Vũ (Vui) - Đến giáp Giếng nước đến hết Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài |
Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Ngõ 1 đường - Đường loại IV - Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cốc Pài Từ ngã 3 đài Truyền thanh -TH - Đến nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Xín Mần |
Đường loại I - Đường Trần Phú - Thị trấn Cốc Pài Đoạn từ ngã 3 đi trường Nội trú đất nhà sắt Đội quản lý đô thị, đối diện đất hộ bà Hoa (Quang) - Đến Km 0 hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 |
