Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Xuân Trường năm 2025

Khu vực: huyện Xuân Trường.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường
Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường
Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường
Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Bốn (The)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Huấn tổ 10
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến đường tỉnh lộ 489
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến TT Bồi dưỡng chính trị
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường 32m - Thị Trấn Xuân Trường
Từ Công ty Hồng Việt - đến cầu Lạc Quần
Đất TM - DV đô thị 5.500.000 2.700.000 1.400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường
Từ giáp ngã ba Xuân Bảng - đến cống Trung Linh
Đất TM - DV đô thị 5.900.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường
Từ nhà ông Quy - đến cống Đầm Sen
Đất TM - DV đô thị 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường
Từ cống Đầm Sen - đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường
Từ cầu Chéo - đến cầu Kiểm
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường
Từ giáp địa phận xã Xuân Tiến - đến hết bến xe Tân Hưng
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường
Từ Công ty Vũ Hoàng Lê - đến giáp địa phận xã Xuân Ngọc
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường
Từ giáp xã Xuân Ninh - đến cống Bắc Câu
Đất TM - DV đô thị 2.300.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường
Từ nhà ông Đúc - đến hết nhà ông Thọ
Đất TM - DV đô thị 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường
Từ UBND thị trấn - đến cầu Xuân Tiến
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Từ cống Trà Thượng - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân
Đất TM - DV đô thị 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Từ chùa Bắc Câu - đến hết nhà ông Bốn (The)
Đất TM - DV đô thị 2.300.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Từ HTX - đến hết nhà ông Huấn tổ 10
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm -
Đất TM - DV đô thị 2.900.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m sau Huyện ủy, UBND huyện -
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đoạn từ nhà văn hóa tổ 4 đi Trung Linh -
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m trước Công an huyện -
Đất TM - DV đô thị 3.100.000 1.600.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m từ TT y tế dự phòng - đến đường tỉnh lộ 489
Đất TM - DV đô thị 3.100.000 1.600.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m từ nhà ông Kiêu - đến TT bồi dưỡng chính trị
Đất TM - DV đô thị 3.100.000 1.600.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường sau làng Bắc Câu -
Đất TM - DV đô thị 2.600.000 1.300.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường khu dân cư sau hợp tác xã -
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 7 -
Đất TM - DV đô thị 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 10,11 -
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Xuân Trường Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ - Thị Trấn Xuân Trường
Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ -
Đất TM - DV đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 800.000 500.000 350.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Huyện Xuân Trường Đường 32m - Thị Trấn Xuân Trường
Từ Công ty Hồng Việt - đến cầu Lạc Quần
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường
Từ giáp ngã ba Xuân Bảng - đến cống Trung Linh
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường
Từ nhà ông Quy - đến cống Đầm Sen
Đất SX - KD đô thị 6.100.000 3.100.000 1.600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường
Từ cống Đầm Sen - đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường
Từ cầu Chéo - đến cầu Kiểm
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường
Từ giáp địa phận xã Xuân Tiến - đến hết bến xe Tân Hưng
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường
Từ Công ty Vũ Hoàng Lê - đến giáp địa phận xã Xuân Ngọc
Đất SX - KD đô thị 2.600.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường
Từ giáp xã Xuân Ninh - đến cống Bắc Câu
Đất SX - KD đô thị 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường
Từ nhà ông Đúc - đến hết nhà ông Thọ
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường
Từ UBND thị trấn - đến cầu Xuân Tiến
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Từ cống Trà Thượng - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Từ chùa Bắc Câu - đến hết nhà ông Bốn (The)
Đất SX - KD đô thị 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Từ HTX - đến hết nhà ông Huấn tổ 10
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm -
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m sau Huyện ủy, UBND huyện -
Đất SX - KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đoạn từ nhà văn hóa tổ 4 đi Trung Linh -
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m trước Công an huyện -
Đất SX - KD đô thị 2.900.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m từ TT y tế dự phòng - đến đường tỉnh lộ 489
Đất SX - KD đô thị 2.900.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường 15m từ nhà ông Kiêu - đến TT bồi dưỡng chính trị
Đất SX - KD đô thị 2.900.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường sau làng Bắc Câu -
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường khu dân cư sau hợp tác xã -
Đất SX - KD đô thị 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 7 -
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 10,11 -
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ - Thị Trấn Xuân Trường
Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ -
Đất SX - KD đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Kiểm - đến hết cây xăng Xuân Bồn
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Vinh
Từ giáp cây xăng Xuân Bồn - đến cầu Nam Điền A
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền B
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Xuân Trường Đường nhánh 489 C - Xã Xuân Vinh
Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Nam Điền A
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Vinh
Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Vinh -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu UBND xã - đến cầu ông Tạ
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam Hồng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ UBND xã - đến cầu ông Tiến
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tiến - đến đường tỉnh 489
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ UBND xã - đến cầu ông Bí xóm 3
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Bí - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Đông - đến giáp cầu Miếu Đông
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Miếu Đông - đến đường tỉnh 489
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tạ - đến giáp xã Xuân Hoà
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Chuyền - đến cầu ông Biển
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ NVH xóm 6 - đến đường tỉnh 489
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ nhà ông Chung - đến cầu ông Bí
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường N1 tiếp giáp tỉnh lộ 489 - Xã Xuân Vinh
Đường N1 tiếp giáp tỉnh lộ 489 -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Xuân Trường Đường còn lại trong khu dân cư - Xã Xuân Vinh
Đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh
Khu vực 1: Xóm 2, 3, 4, 5 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh
Khu vực 2: Xóm 1, 6, 7, 8, 9, 10 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh
Khu vực 3: Xóm 11 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Đường tỉnh 489
Đoạn từ cống Trung Linh - đến hết nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Đường tỉnh 490
Đoạn từ nhà ông Thụ - đến hết nhà ông Hưng
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Đường tỉnh 491
Đoạn qua thôn Liên Thượng -
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Đường tỉnh 489 C
Từ giáp TT Xuân Trường - đến giáp xã Xuân Thủy
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) - đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) - đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã
Từ cầu Xuân Bắc - đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Đường liên thôn
Từ cầu Trung Linh - đến cống sông Đồng Nê II
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Đường liên thôn
Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Đường liên thôn
Đường Tây làng Bùi Chu -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Đường liên thôn
Từ ngã ba Vật Tư - đến cầu Trường Tiểu Học
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Bùi Chu, Phố Bùi Chu -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 2: Thôn Trung Linh, Hạ Linh, Phú An -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 3: Các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ cầu Tùng Lâm - đến giáp nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Chính - đến hết nhà ông Hạnh
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Chiểu - đến giáp cầu UBND xã Xuân Trung
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ cầu UBND xã Xuân Trung - đến giáp nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Thắng - đến giáp cầu Nam Điền A
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Trung
Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Trung -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ giáp đường Xuân Thủy Nam Điền giáp nhà ông Khơi xóm 5 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Khơi - đến giáp cầu Đôi
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ cầu Đá - đến giáp cầu Đôi
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ cầu Xuân Quang - đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Trung
Từ cầu Đôi - đến hết nhà ông Hùng xóm 1
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Trung
Từ cầu xóm 2 - đến giáp cầu xóm 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Khu dân cư tập trung (theo mặt bằng QH chi tiết) - Xã Xuân Trung
Đường N1, N2, N3, D1, D2 -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Xuân Trường Khu dân cư tập trung (theo mặt bằng QH chi tiết) - Xã Xuân Trung
Đường D3 -
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung
Khu vực 1: Xóm 4, 5 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung
Khu vực 2: Xóm 6, 7 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Phú
Từ xóm 7, xã Xuân Tân - đến đến giáp Huyện Giao Thủy
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường Phú Đài - Xã Xuân Phú
Đường Phú Đài -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cống ông Uy - đến hết nhà máy nước sạch
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cầu ông Uy - đến giáp cống Ngô Đồng
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ nhà bà Bầng - đến Đê nước
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cầu ông Đỉnh - đến xã Xuân Đài
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ giáp Thọ Nghiệp - đến cống ông Đồng
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú
Khu vực 1: Xóm 2 (xóm 4 cũ), Xóm 4 (xóm 8 cũ), xóm 5 (xóm 9 cũ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú
Khu vực 2: Xóm: 2 (xóm 3 cũ), xóm 3 (xóm 5, 6 cũ) xóm 4 (xóm 7 cũ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Châu
Từ cây xăng nhà ông Đồng - đến cống số 7
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Châu
Từ cống số 7 - đến hết chợ Đê
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Châu
Đường tỉnh 489 C -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ chợ Đê - đến cầu ông Ước xóm 5
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Giang - đến trường tiểu học
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Kiểm - đến hết nhà ông Tập
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ trường THCS - đến cầu ông Bản
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Luyện - đến cống số 7
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Đạt xóm 3 - đến hết nhà ông Phú xóm 1
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Đa (xóm 2)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Cao - đến hết nhà ông Bộ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Tiến - đến hết Bưu Điện
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Khánh - đến nhà văn hóa xóm 1
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu
Khu vực 1: Xóm 5 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu
Khu vực 2: Xóm 2 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Hồng
Từ Xuân Ngọc - đến hết khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Hồng
Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) - đến giáp nhà ông Tùng
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Vũ Hùng
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 493 - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến cầu Đập
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ giáp mương Xuân Thượng - đến cống Cờ (khu Cty Trà Đông)
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Hồng
Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu - đến bệnh viện đa khoa Xuân Trường)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ chợ Hành Thiện - đến cầu Phủ
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Phủ - đến Chùa Keo
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Nội Khu - đến cầu xóm 1+2
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu xóm 1+2 - đến Chùa Keo lên đê
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Hùng - đến cầu Đá
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu đập - đến cống Đồng Nê
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ trường mầm non khu vực Hồng Thiện - đến Đò Sồng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Khu vực đường sau CTCP Bia ong Xuân Thủy -
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Đập - đến hết đài tưởng niệm liệt sỹ
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Thảo - đến hết nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn 15.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Án - đến hết quán bà Hoa
Đất ở nông thôn 25.000.000 13.000.000 6.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Vinh - đến hết nhà bà Dung
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà bà Tuyết - đến cầu Nội Khu
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Nội Khu - đến đò Cựa Gà
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Đoạn từ nhà bà Nguyệt - đến hết nhà ông Thảo
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng - Xã Xuân Hồng
Đường D1 (Đoạn từ cầu Phủ - đến chùa Keo)
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Xuân Trường Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng - Xã Xuân Hồng
Đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng
Khu vực 1: Xóm 01, Xóm 02, Xóm 03, Xóm 04, Xóm 05, Xóm 9 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng
Khu vực 2: Xóm 07 (xóm 19 cũ), Xóm 8, Xóm 10, Xóm 12, Xóm 13, Xóm 15 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn thuộc địa phận xã Thọ Nghiệp -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu mới giáp Huyện Giao Thủy - đến cầu chợ Cống
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn từ chợ Cống - đến giáp xã Xuân Phong
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn từ cầu chợ cống - đến địa phận xã Xuân Phương
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Ông Mỹ xóm 1 - đến xã Xuân Phú
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đông lạnh - đến nhà ông Tình
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Tình - đến cầu Đò
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đò cũ - đến cầu Đình Đông
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đình Đông - đến cầu xóm 12
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đình Đông - đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cầu sang xóm 2
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Trại Cá - đến cầu xã Xuân Phú
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ chợ Cống - đến xã Xuân Đài
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Hội xóm 6 - đến hết nhà ông Giáp xóm 6
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Vở xóm 9 - đến cầu xóm 10 sang chợ Cống
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Tảo xóm 10 - đến hết nhà bà Mái xóm 10
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Huy xóm 10 - đến hết nhà bà Lụa xóm 10
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Hội xóm 6 - đến nhà thờ Thánh mẫu
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Việt xóm 6 - đến hết nhà ông Hiệp xóm 6
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Thắng xóm 4 - đến hết nhà ông Hiện xóm 7
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Tiến xóm 4 - đến hết nhà ông Giang xóm 4
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà bà Can xóm 4 - đến nhà ông Liệu xóm 2
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ trường tiểu học A - đến hết nhà ông Tiến xóm 2
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà bà Tắc xóm 1 - đến nhà văn hóa xóm 1
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Vy xóm 4 - đến nhà ông Oanh xóm 1
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Tám xóm 1 - đến hết nhà ông Khánh xóm 1
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Hải xóm 1 - đến hết nhà ông Minh xóm 1
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ trạm Y tế xã - đến nhà ông Diên
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Minh xóm 8 - đến hết nhà ông Lâm xóm 7
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Đông xóm 8 qua trường tiểu học B - đến hết nhà ông Định xóm 8
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Bân xóm 11 - đến nhà ông Trung xóm 11
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Khu vực 1: Xóm 4 (xóm 10 cũ),6, 7, 8, 11 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Khu vực 2: Xóm 1 (xóm 2,3,4 cũ) ,2, 3, 4(xóm 8,9 cũ), 9, 10, 12 ( xóm 17 cũ),13 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Khu vực 3: Xóm 1 (xóm 1 cũ), 5, 12 ( xóm 22 cũ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ cầu Chéo (giáp xã Xuân Thủy) - đến hết nhà văn hóa xóm 2
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Bằng xóm 2 - đến ngã ba ông Nhật
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ quán ông Tĩnh - đến hết nhà ông Diệm
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ giáp nhà ông Diệm - đến giáp cầu xóm 1
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ cầu xóm 1 - đến nghĩa trang xã Xuân Phương
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ ngã ba ông Nhật - đến hết tiệm vàng Kim Hằng
Đất ở nông thôn 14.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp tiệm vàng Kim Hằng - đến cầu Nhất Khu
Đất ở nông thôn 12.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Thùy - đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ UBND xã Xuân Bắc - đến giáp cầu xóm 2 sang xóm 5
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ cầu xóm 2 sang xóm 5 - đến hết nhà ông Rần xóm 3
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Tài xóm 5 - đến nhà văn hóa xóm 6
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp NVH xóm 6 - đến hết nhà ông Đức xóm 6
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp nhà ông Hà xóm 1 - đến giáp nhà ông Kim xóm 1
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Bắc
Từ giáp nhà ông Tài xóm 5 - đến hết nhà văn hóa xóm 3
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Mùi xóm 3 - đến hết nhà ông Khuyến xóm 4
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Bắc
Từ giáp nhà ông Khuyến xóm 4 - đến Miếu xóm 4 giáp xã Xuân Phong
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Bắc
Khu vực 1: Xóm 2, 5 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Bắc
Khu vực 2: Xóm 1, 3, 6 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Bắc
Khu vực 3: Xóm 4 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thủy
Từ cầu Cờ - đến giáp nhà ông Như
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Thủy
Từ giáp xã Xuân Ngọc - đến giáp xã Xuân Phong
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Thủy
Từ cầu số 7 - đến cầu số 10
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Thủy
Từ cầu Cờ - đến hết cầu Chéo Bắc Thủy
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thủy
Từ nhà ông Hiệu xóm 4 - đến cầu ông Quán
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thủy
Đường liên xã Xuân Thủy đi Xuân Phong -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thủy
Khu vực 1: Xóm 3, 4 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thủy
Khu vực 2: Xóm 6, 3 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thủy
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Phương
Từ cầu nghĩa địa ông Tai - đến cầu Tùng Lâm
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện lộ Trung Linh Phú Nhai - Xã Xuân Phương
Từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh -
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Đá Phú Nhai - đến cổng Phú Nhai
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến cầu đá Phú Nhai
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến hết hết địa giới hành chính xã (giáp xã Thọ Nghiệp)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến hết địa giới hành chính xã (giáp xã Xuân Bắc)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến nhà văn hóa xóm 5
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu bà Chử - đến cầu ông Tô (đi Xuân Trung)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống nhất đi vào khu dân cư tập trung -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trong Khu dân cư tập trung - Xã Xuân Phương
KDC tập trung Xóm 1, khu vực Hậu Đồng -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trong Khu dân cư tập trung - Xã Xuân Phương
KDC tập trung Xóm Nam, Đường Huyện Lộ: từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phương
Khu vực 1: Xóm Bắc, Nam -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phương
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phương
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Đài
Từ giáp xã Xuân Thành - đến hết cầu ông Ký
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Đài
Từ cầu ông Ký - đến hết cây xăng ông Tới
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện lộ Phú Đài - Xã Xuân Đài
Từ địa phận giáp xã Xuân Phú dọc theo kênh Thanh Quan Tám - đến đường Bắc Phong Đài
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường Bắc Phong Đài - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Thi - đến cầu bà Nhuần
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường Bắc Phong Đài - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Phấn - đến cầu bà Bột
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Khuê - đến cây đề chợ Láng
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Khu - đến miếu Cháy
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ cống ông Chu - đến hết nhà ông Toa
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ giáp xã Xuân Thành chạy theo đường sông Cát Xuyên - đến cống ông Chu
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Năm - đến giáp xã Thọ Nghiệp
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Đài
Khu vực 1: Xóm 1, 3 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Đài
Khu vực 2: Xóm 2, 4, 5, 6 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Đài
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến hết nhà ông Năm
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Khâm - đến cầu Láng 5
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Phan - đến chân đê Nam Hòa
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến Nghĩa địa An đạo
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến cầu ông Việt
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Bằng - đến hết nhà ông Duyên
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ giáp nhà ông Duyên - đến cầu Tân Thành
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu ông Việt - đến hết nhà ông Sinh
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà bà Lạc - đến hết nhà ông Quyết
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Quyết - đến hết đê quốc gia
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu ông Việt - đến trường cấp I A Xuân Tân
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Lưỡng - đến hết UBND xã Xuân Tân
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ Trạm y tế xã - đến hết nhà ông Thế
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Thừa - đến hết nhà ông Hiển
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Đen - đến hết nhà ông Núi
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Tuất - đến dốc Đê Quốc gia
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Lưỡng - đến cống Liêu Đông
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ Trường Mầm non - đến hết nhà ông Phan
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Tân
Khu vực 1: Xóm 1, Xóm 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Tân
Khu vực 2: Xóm 3, xóm 4, Xóm 5 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Tân
Khu vực 3: Xóm 5, xóm 6, xóm 7 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường nhánh 489 C - Xã Xuân Hòa
Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến - đến giáp xã Xuân Vinh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ cầu Trung - đến UBND xã
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Đường từ chùa Liên Hoà - đến đường 489C
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi khu dân cư xóm 4 thôn Đoài Ngoại -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi khu dân cư xóm 6 thôn Hiệp Hoà -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi thôn Đông Dương -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hòa
Khu vực 1: thôn Nam Thắng, thôn Đoài Ngoại, thôn Ngọc Liên, thôn Hiệp Hoà, thôn Tiền Phong, thôn Đoài Nam, thôn Đông Dương -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hòa
Khu vực 2: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu Đập - đến giáp cầu 50
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu 50 - đến hết nhà ông Toán xóm 10
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà bà Tâm xóm 10 - đến hết nhà ông Suy xóm 10
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 493 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Trường xóm 10 - đến hết nhà bà Tính xóm 8
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 494 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Thư xóm 7 - đến hết chợ Đê
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Thượng
Đường tỉnh 489 C -
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu 50 - đến giáp mương Xuân Hồng
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thượng
Từ cầu Chùa - đến đường tỉnh 489
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Ngọc xóm 14 - đến cống cao sang đường 488
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Thượng
Từ trạm thuế 34 - đến hết nhà bà Nhạn xóm 10
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thượng
Khu vực 1: Xóm 3, 5, 6, 8 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thượng
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 4 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thượng
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Phong
Từ giáp xã Xuân Thủy - đến giáp xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Phong
Đường tỉnh 489 C -
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Phong
Đường đông sông Cát Xuyên đoạn từ nhà Ông Dương xóm 4 - đến cống Thanh Quan Tám
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ ngã ba xóm 11 - đến giáp xã Xuân Đài
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ ngã ba xóm 11 - đến đường 488
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ trạm biến áp số 2 - đến đường 488
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ cầu xóm 16 - đến Chợ Vực
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ nhà ông Thứ - đến hết cầu xóm 13
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xuân thành - đến giáp xã Xuân Phương
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phong
Khu vực 1: Xóm 13, 14, 15, 16 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phong
Khu vực 2: Xóm 4, 10, 11, 12, 17 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phong
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thành
Từ giáp xã Xuân Phong - đến ngã ba cầu ông Mong
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Thành
Từ ngã ba cầu ông Mong - đến đường vào xóm 6
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Thành
Từ đường vào xóm 6 - đến cầu chợ Cát
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Thành
Từ cầu chợ Cát - đến giáp xã Xuân Đài
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Thành
Đường tỉnh 489 C -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ nhà bà Bản xóm 1 - đến nhà ông Hy xóm 2 (xóm 4 cũ)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu ông Bôn - đến nhà ông Trung xóm 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu ông Nga xóm 2 (xóm 4 cũ) - đến đê giáp xã Xuân Châu
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Đá - đến cầu Sắt
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế xã)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến ngã ba chợ Cát
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Khu vực chợ Cát Xuyên từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Tiến
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ nhà ông Thước xóm 6 - đến cây đa xã Xuân Phong
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu II
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Tân Thành - đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cống Hạ Miêu II - đến cống Cát
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Đường từ cầu sắt - đến cụm công ty Thủy Nông
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu I (Phía bên nghĩa trang)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ ngã ba cầu ông Mong - đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thành
Khu vực 1: Xóm 6, xóm 3 (xóm 7 cũ) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thành
Khu vực 2: Xóm 1, xóm 2, xóm 3 (xóm 5 cũ), xóm 4 (xóm 8 cũ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Thành
Khu vực 3: Các xóm còn lại xóm 4 (xóm 9, xóm 10 cũ), xóm 5 (xóm 11, xóm 12 cũ) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường 32 m - Xã Xuân Kiên
Từ cầu Trà Thượng - đến giáp TT Xuân Trường đi về phía cầu Lạc Quần
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Xuân Trường Đường 32 m - Xã Xuân Kiên
Từ cầu Trà Thượng - đến hết Chùa Kiên Lao
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ sông Kiên Ninh - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ đường Họ Phạm (xóm 14 cũ) - đến cầu Bà Bình (xóm 12 B cũ)
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ nhà ông Đệ (xóm 8 cũ) - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ nhà ông Châu (xóm 9 cũ) - đến hết nhà ông Chiên (xóm 12 A cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ ông Hà (xóm 16 cũ) - đến hết nhà ông Liệu (xóm 12B cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ cầu xóm 15 - đến hết nhà ông Công xóm 19 A cũ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Từ sau nhà ông Công - đến hết xóm 19C cũ (cả hai bên sông)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ cổng xóm - đến hết Miếu Bà xóm 19B cũ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ trường THCS xã - đến phía Bắc Cầu Cả
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ phía Nam Cầu Cả - đến cầu xóm 15 cũ
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ đường 32 - đến trường THCS xã
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ ngã tư vườn vắng - đến giáp nhà bà Giám xã Xuân Tiến
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ đường 32 đi qua nhà nhà ông Hợi - đến hết nhà ông Long
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 2 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 3 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Kiên
Khu vực 1: Xóm 3, xóm 4 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Kiên
Khu vực 2: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Tiến
Từ giáp xã Xuân Kiên - đến giáp TT Xuân Trường
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Xuân Kiên - đến giáp cầu Tịnh
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Tiến
Từ nhà ông Tuân - đến xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu chợ - đến UBND xã
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu UBND xã - đến trường Mầm non
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Quàn - đến giáp cầu TT Xuân Trường
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Đình - đến giáp cầu ông Sai
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu NVH xóm 2 - đến nhà ông Thiểm
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Tiến
Khu vực 1: Xóm 4, 5, 6, 7, 8 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Tiến
Khu vực 2: Xóm 3, 9 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Tiến
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Ninh
Đường tỉnh 489 C -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Xuân Trường Quốc lộ 22 - Xã Xuân Ninh
Từ chân cầu Lạc Quần - đến cổng chào huyện Hải Hậu
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Xuân Trường Quốc lộ 23 - Xã Xuân Ninh
Từ ngã 4 Hải Vân - đến giáp xã Hải Hưng - Hải Hậu
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ chân cầu Lạc quần - đến giáp Công ty cổ phần 27-7
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ công ty cổ phần 27-7 - đến giáp cầu Nghĩa Xá
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ cầu Nghĩa Xá - đến ngã tư Hải Vân
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Đoạn từ nhà ông Thục - đến nhà ông Cư
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Đoạn từ nhà ông Thục - đến nhà ông Chương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu nghĩa trang - đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu kích - đến cầu ông Chiến
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ gốc đa cầu Nghĩa Xá - đến cầu ông Xương (Xuân Dục)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu ông Chính - đến cầu nghĩa địa Xuân Dục
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Các khu dân cư còn lại - Xã Xuân Ninh
Khu vực 1: Xóm 1, Xóm 2, Xóm 3 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Các khu dân cư còn lại - Xã Xuân Ninh
Khu vực 2: Xóm 4, Xóm 6, Xóm 9, Xóm 13, Xóm 14, Xóm 15 và Xóm 16 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Các khu dân cư còn lại - Xã Xuân Ninh
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Kiểm - đến hết cây xăng Xuân Bồn
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Vinh
Từ giáp cây xăng Xuân Bồn - đến cầu Nam Điền A
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền B
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường nhánh 489 C - Xã Xuân Vinh
Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Nam Điền A
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Vinh
Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Vinh -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu UBND xã - đến cầu ông Tạ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam Hồng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ UBND xã - đến cầu ông Tiến
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tiến - đến đường tỉnh 489
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ UBND xã - đến cầu ông Bí xóm 3
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Bí - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Đông - đến giáp cầu Miếu Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Miếu Đông - đến đường tỉnh 489
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tạ - đến giáp xã Xuân Hoà
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Chuyền - đến cầu ông Biển
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ NVH xóm 6 - đến đường tỉnh 489
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ nhà ông Chung - đến cầu ông Bí
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Vinh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Vinh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Vinh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Ngọc
Đoạn từ cống Trung Linh - đến hết nhà ông Chính
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Ngọc
Đoạn từ nhà ông Thụ - đến hết nhà ông Hưng
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Ngọc
Đoạn qua thôn Liên Thượng -
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Ngọc
Từ giáp TT Xuân Trường - đến giáp xã Xuân Thủy
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Ngọc
Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) - đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)
Đất TM - DV nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Ngọc
Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) - đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Ngọc
Từ cầu Xuân Bắc - đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài)
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Xã Xuân Ngọc
Từ cầu Trung Linh - đến cống sông Đồng Nê II
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Xã Xuân Ngọc
Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (đường Đông làng Bùi Chu) -
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Xã Xuân Ngọc
Đường Tây làng Bùi Chu -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Xã Xuân Ngọc
Từ ngã ba Vật Tư - đến cầu Trường Tiểu Học
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ngọc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ngọc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ngọc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Trung
Đường tỉnh 489 -
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ cầu Tùng Lâm - đến giáp nhà ông Chính
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Chính - đến giáp nhà ông Chinh
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Chinh - đến giáp cầu UBND xã Xuân Trung
Đất TM - DV nông thôn 2.900.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ cầu UBND xã Xuân Trung - đến giáp nhà ông Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Thắng - đến giáp cầu Nam Điền A
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Trung
Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Trung -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ giáp đường Xuân Thủy Nam Điền - đến hết kho xóm 8
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Khơi - đến giáp cầu Đôi
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 700.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ cầu Đá - đến giáp cầu Đôi
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ cầu Cao xóm 6 - đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Trung
Từ cầu Đôi - đến hết nhà bà Hin xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Trung
Từ cầu xóm 4 - đến giáp cầu xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Oong - đến hết nhà máy nước
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Trung
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Trung
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Trung
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Phú
Từ xóm Nam Hòa - đến đến giáp Huyện Giao Thủy
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Phú Đài - Xã Xuân Phú
Đường Phú Đài -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cống ông Uy - đến hết nhà máy nước sạch
Đất TM - DV nông thôn 900.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cầu ông Uy - đến giáp cống Ngô Đồng
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ nhà bà Bầng - đến Đê nước
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cầu ông Đỉnh - đến xã Xuân Đài
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ giáp Thọ Nghiệp - đến cống ông Đồng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phú
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phú
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phú
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Châu
Từ cây xăng nhà ông Đồng - đến cống số 7
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Châu
Từ cống số 7 - đến hết chợ Đê
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Châu
Đường tỉnh 489 C -
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ chợ Đê - đến cầu ông Ước xóm 5
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Giang - đến trường tiểu học
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Kiểm - đến hết nhà ông Tập
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ trường THCS - đến cầu ông Bản
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Luyện - đến cống số 7
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Đạt xóm 3 - đến hết nhà ông Phú xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Đa (xóm 2)
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Cao - đến hết nhà ông Bộ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Tiến - đến hết Bưu Điện
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Khánh - đến nhà văn hóa xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Châu
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Châu
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Châu
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ Xuân Ngọc - đến hết khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) - đến giáp nhà ông Tùng
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Vũ Hùng
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến cầu Đập
Đất TM - DV nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Hồng
Từ giáp mương Xuân Thượng - đến cống Cờ (khu Cty Trà Đông)
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Hồng
Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu - đến Bệnh viện đa khoa Xuân Trường)
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ chợ Hành Thiện - đến cầu Phủ
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Phủ - đến Chùa Keo
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Nội Khu - đến cầu xóm 1+2
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu xóm 1+2 - đến Chùa Keo lên đê
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Hùng - đến cầu Đá
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu đập - đến cống Đồng Nê
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ trường mầm non khu vực Hồng Thiện - đến Đò Sồng
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Khu vực đường sau CTCP Bia ong Xuân Thủy -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Đập - đến hết đài tưởng niệm liệt sỹ
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Thảo - đến hết nhà ông Tuấn
Đất TM - DV nông thôn 6.600.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Án - đến hết quán bà Hoa
Đất TM - DV nông thôn 10.800.000 5.400.000 2.700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Vinh - đến hết nhà bà Dung
Đất TM - DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 1.400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà bà Tuyết - đến cầu Nội Khu
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Nội Khu - đến đò Cựa Gà
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Đoạn từ nhà bà Nguyệt - đến hết nhà ông Thảo
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn thuộc địa phận xã Thọ Nghiệp -
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu mới giáp huyện Giao Thủy - đến cầu chợ Cống
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn từ chợ Cống - đến giáp xã Xuân Phong
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn từ cầu chợ cống - đến địa phận xã Xuân Phương
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Ông Mỹ xóm 2 - đến xã Xuân Phú
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đông lạnh - đến nhà ông Tình
Đất TM - DV nông thôn 1.900.000 950.000 550.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Tình - đến cầu Đò
Đất TM - DV nông thôn 1.900.000 950.000 550.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đò cũ - đến cầu Đình Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đình Đông - đến cầu xóm 22
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đình Đông - đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cầu sang xóm 12
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Trại Cá - đến cầu xã Xuân Phú
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ chợ Cống - đến xã Xuân Đài
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ cầu Chéo (giáp xã Xuân Thủy) - đến hết nhà văn hóa xóm 2
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Bằng xóm 2 - đến ngã ba ông Nhật
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ quán ông Tĩnh - đến hết nhà ông Diệm
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ giáp nhà ông Diệm - đến giáp cầu xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ cầu xóm 1 - đến nghĩa trang xã Xuân Phương
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ ngã ba ông Nhật - đến hết tiệm vàng Kim Hằng
Đất TM - DV nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp tiệm vàng Kim Hằng - đến cầu Nhất Khu
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Thùy - đến cầu Xuân Bắc- Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài)
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ UBND xã Xuân Bắc - đến giáp cầu xóm 7
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ cầu xóm 7 - đến hết nhà ông Rần xóm 3
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Tài xóm 8 - đến nhà văn hóa xóm 11
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp NVH xóm 11 - đến hết nhà ông Đức xóm 9
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp nhà ông Hà xóm 10 - đến giáp nhà ông Kim xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Bắc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Bắc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Bắc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thủy
Từ cầu Cờ - đến giáp nhà ông Như
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Thủy
Từ giáp xã Xuân Ngọc - đến giáp xã Xuân Phong
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Thủy
Từ cầu số 7 - đến cầu số 10
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Thủy
Từ cầu Cờ - đến hết cầu Chéo Bắc Thủy
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thủy
Từ nhà ông Hiệu xóm 10 - đến cầu ông Quán
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thủy
Đường liên xã Xuân Thủy đi Xuân Phong -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thủy
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thủy
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thủy
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Phương
Từ cầu nghĩa địa ông Tai - đến cầu Tùng Lâm
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện lộ Trung Linh Phú Nhai - Xã Xuân Phương
Từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh -
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Đá Phú Nhai - đến cổng Phú Nhai
Đất TM - DV nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến cầu đá Phú Nhai
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến hết địa giới hành chính xã (giáp xã Thọ Nghiệp)
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến hết địa giới hành chính xã (giáp xã Xuân Bắc)
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến nhà văn hóa xóm 5
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu bà Chử - đến cầu ông Tô (đi Xuân Trung)
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống nhất đi vào khu dân cư tập trung -
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phương
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Đài
Từ giáp xã Xuân Thành - đến hết cầu ông Ký
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Đài
Từ cầu ông Ký - đến hết cây xăng ông Tới
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện lộ Phú Đài - Xã Xuân Đài
Từ địa phận giáp xã Xuân Phú dọc theo kênh Thanh Quan Tám - đến đường Bắc Phong Đài
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Bắc Phong Đài - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Thi - đến cầu bà Nhuần
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Bắc Phong Đài - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Phấn - đến cầu bà Bột
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Khuê - đến cây đề chợ Láng
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Khu - đến miếu Cháy
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ cống ông Chu - đến hết nhà ông Toa
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ giáp xã Xuân Thành chạy theo đường sông Cát Xuyên - đến cống ông Chu
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Năm - đến giáp xã Thọ Nghiệp
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Đài
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Đài
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Đài
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến hết nhà ông Năm
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Khâm - đến cầu Láng 5
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Phan - đến chân đê Nam Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến Nghĩa địa An đạo
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến cầu ông Việt
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Bằng - đến hết nhà ông Duyên
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ giáp nhà ông Duyên - đến cầu Tân Thành
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu ông Việt - đến hết nhà ông Sinh
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà bà Lạc - đến hết nhà ông Quyết
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Quyết - đến hết đê quốc gia
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu ông Việt - đến trường cấp I A Xuân Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Lưỡng - đến hết UBND xã Xuân Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ Trạm y tế xã - đến hết nhà ông Thế
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Thừa - đến hết nhà ông Hiển
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Đen - đến hết nhà ông Núi
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Tuất - đến dốc Đê Quốc gia
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Lưỡng - đến cống Liêu Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ Trường Mầm non - đến hết nhà ông Phan
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường nhánh 489C - Xã Xuân Hòa
Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến - đến giáp xã Xuân Vinh
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ cầu Trung - đến UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Đường từ chùa Liên Hà - đến đường 489C
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi xóm 8, xóm 4 -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi xóm 6 -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi xóm 10, xóm 15 -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hòa
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hòa
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hòa
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu Đập - đến giáp cầu 50
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu 50 - đến hết nhà ông Toán xóm 10
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà bà Tâm xóm 10 - đến hết nhà ông Suy xóm 10
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Trường xóm 10 - đến hết nhà bà Tính xóm 10
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Thư xóm 10 - đến hết chợ Đê
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Thượng
Đường tỉnh 489C -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu 50 - đến giáp mương Xuân Hồng
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thượng
Từ cầu Chùa - đến đường tỉnh 489
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Ngọc xóm 14 - đến cống cao sang đường 488
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Thượng
Từ trạm thuế 34 - đến hết nhà bà Nhạn xóm 10
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thượng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thượng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 350.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thượng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 350.000 350.000 350.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Phong
Từ giáp xã Xuân Thủy - đến giáp xã Xuân Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Phong
Đường tỉnh 489C -
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 550.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Phong
Đường đông sông Cát Xuyên đoạn từ nhà Ông Dương xóm 10 - đến cống Thanh Quan Tám
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ ngã ba xóm 11 - đến giáp xã Xuân Đài
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ ngã ba xóm 11 - đến đường 488
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ trạm biến áp số 2 - đến đường 488
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ cầu xóm 16 - đến Chợ Vực
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ nhà ông Thứ - đến hết cầu xóm 13
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xã Xuân Thành - đến giáp xã Xuân Phương
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phong
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phong
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phong
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thành
Từ giáp xã Xuân Phong - đến ngã ba cầu ông Mong
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thành
Từ ngã ba cầu ông Mong - đến đường vào xóm 6
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thành
Từ đường vào xóm 6 - đến cầu chợ Cát
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thành
Từ cầu chợ Cát - đến giáp xã Xuân Đài
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Thành
Đường tỉnh 489C -
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ nhà bà Bản xóm 1 - đến nhà ông Hy xóm 2
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu bà Bản xóm 1 - đến sông Mã 18 (giáp Xuân Thượng)
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu ông Bôn - đến nhà ông Trung xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu ông Nga xóm 2 - đến đê giáp xã Xuân Châu
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Đá - đến cầu Sắt
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế xã)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến ngã ba chợ Cát
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Khu vực chợ Cát Xuyên từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Tiến
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ nhà ông Thước xóm 6 - đến cây đa xã Xuân Phong
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu II
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Tân Thành - đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cống Hạ Miêu II - đến cống Cát
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Đường từ cầu sắt - đến cụm công ty Thủy Nông
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu I (Phía bên nghĩa trang)
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ ngã ba cầu ông Mong - đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thành
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thành
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thành
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường 32 m - Xã Xuân Kiên
Từ cầu Trà Thượng - đến giáp TT Xuân Trường đi về phía cầu Lạc Quần
Đất TM - DV nông thôn 5.800.000 2.900.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường 32 m - Xã Xuân Kiên
Từ cầu Trà Thượng - đến hết Chùa Kiên Lao
Đất TM - DV nông thôn 4.800.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ sông Kiên Ninh - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ đường Họ Phạm (xóm 14 cũ) - đến cầu Bà Bình (xóm 12 B cũ)
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ nhà ông Đệ (xóm 8 cũ) - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ nhà ông Châu (xóm 9 cũ) - đến hết nhà ông Chiên (xóm 12 A cũ)
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ ông Hà (xóm 16 cũ) - đến hết nhà ông Liệu (xóm 12B cũ)
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ cầu xóm 15 - đến hết nhà ông Công xóm 19 A cũ
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Từ sau nhà ông Công - đến hết xóm 19C cũ (cả hai bên sông)
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ cổng xóm - đến hết Miếu Bà xóm 19B cũ
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ trường THCS xã - đến phía Bắc Cầu Cả
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ phía Nam Cầu Cả - đến cầu xóm 15 cũ
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ ngã tư vườn vắng - đến giáp nhà bà Giám xã Xuân Tiến
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ đường 32 đi qua nhà nhà ông Hợi - đến hết nhà ông Long
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 1 -
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 2 -
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 3 -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Kiên
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Kiên
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Kiên
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Tiến
Từ giáp xã Xuân Kiên - đến giáp TT Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Xuân Kiên - đến giáp cầu Tịnh
Đất TM - DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Tiến
Từ nhà ông Tuân - đến xã Xuân Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu chợ - đến UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu UBND xã - đến trường Mầm non
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Quàn - đến giáp cầu TT Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Đình - đến giáp cầu ông Sai
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu NVH xóm 2 - đến nhà ông Thiểm
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 350.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 350.000 350.000 350.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C (Đoạn qua xã Xuân Ninh) - Xã Xuân Ninh
Đường tỉnh 489C (Đoạn qua xã Xuân Ninh) -
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Quốc lộ 21 - Xã Xuân Ninh
Từ chân cầu Lạc Quần - đến cầu mới xóm Tân Hòa
Đất TM - DV nông thôn 3.700.000 1.900.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Quốc lộ 21 - Xã Xuân Ninh
Từ ngã 4 Hải Vân - đến giáp xã Hải Hưng - Hải hậu
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ chân cầu Lạc Quần - đến giáp Công ty cổ phần 27-7
Đất TM - DV nông thôn 2.900.000 1.500.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ Công ty cổ phần 27-7 - đến giáp cầu Nghĩa Xá
Đất TM - DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ cầu Nghĩa Xá - đến ngã tư Hải Vân
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Đoạn từ nhà ông Thục - đến nhà ông Cư
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Đoạn từ nhà ông Thục - đến nhà ông Chương
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu nghĩa trang - đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu kích - đến cầu ông Chiến
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ gốc đa cầu Nghĩa Xá - đến cầu ông Xương (Xuân Dục)
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu ông Chính - đến cầu nghĩa địa Xuân Dục
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Đường xóm kết nối đường huyện: Từ cầu Nghĩa Xá - đến ngã tư Hải Vân
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ninh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ninh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ninh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Kiểm - đến hết cây xăng Xuân Bồn
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Vinh
Từ giáp cây xăng Xuân Bồn - đến cầu Nam Điền A
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền B
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường nhánh 489 C - Xã Xuân Vinh
Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Nam Điền A
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Vinh
Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Vinh -
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu UBND xã - đến cầu ông Tạ
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam Hồng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ UBND xã - đến cầu ông Tiến
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tiến - đến đường tỉnh 489
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ UBND xã - đến cầu ông Bí xóm 3
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Bí - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Đông - đến giáp cầu Miếu Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 700.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu Miếu Đông - đến đường tỉnh 489
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Tạ - đến giáp xã Xuân Hoà
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ cầu ông Chuyền - đến cầu ông Biển
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ NVH xóm 6 - đến đường tỉnh 489
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh
Từ nhà ông Chung - đến cầu ông Bí
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Vinh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Vinh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Vinh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Ngọc
Đoạn từ cống Trung Linh - đến hết nhà ông Chính
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Ngọc
Đoạn từ nhà ông Thụ - đến hết nhà ông Hưng
Đất SX - KD nông thôn 3.100.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Ngọc
Đoạn qua thôn Liên Thượng -
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Ngọc
Từ giáp TT Xuân Trường - đến giáp xã Xuân Thủy
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Ngọc
Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) - đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Ngọc
Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) - đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Ngọc
Từ cầu Xuân Bắc - đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài)
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Xã Xuân Ngọc
Từ cầu Trung Linh - đến cống sông Đồng Nê II
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Xã Xuân Ngọc
Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (đường Đông làng Bùi Chu) -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Xã Xuân Ngọc
Đường Tây làng Bùi Chu -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên thôn - Xã Xuân Ngọc
Từ ngã ba Vật Tư - đến cầu Trường Tiểu Học
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ngọc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ngọc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ngọc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Trung
Đường tỉnh 489 -
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ cầu Tùng Lâm - đến giáp nhà ông Chính
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Chính - đến giáp nhà ông Chinh
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Chinh - đến giáp cầu UBND xã Xuân Trung
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ cầu UBND xã Xuân Trung - đến giáp nhà ông Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Thắng - đến giáp cầu Nam Điền A
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Trung
Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Trung -
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ giáp đường Xuân Thủy Nam Điền - đến hết kho xóm 8
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Khơi - đến giáp cầu Đôi
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ cầu Đá - đến giáp cầu Đôi
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Trung
Từ cầu Cao xóm 6 - đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Trung
Từ cầu Đôi - đến hết nhà bà Hin xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Trung
Từ cầu xóm 4 - đến giáp cầu xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Trung
Từ nhà ông Oong - đến hết nhà máy nước
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Trung
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Trung
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Trung
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Phú
Từ xóm Nam Hòa - đến đến giáp Huyện Giao Thủy
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Phú Đài - Xã Xuân Phú
Đường Phú Đài -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cống ông Uy - đến hết nhà máy nước sạch
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cầu ông Uy - đến giáp cống Ngô Đồng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ nhà bà Bầng - đến Đê nước
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ cầu ông Đỉnh - đến xã Xuân Đài
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phú
Từ giáp Thọ Nghiệp - đến cống ông Đồng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phú
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phú
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phú
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Châu
Từ cây xăng nhà ông Đồng - đến cống số 7
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Châu
Từ cống số 7 - đến hết chợ Đê
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Châu
Đường tỉnh 489 C -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ chợ Đê - đến cầu ông Ước xóm 5
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Giang - đến trường tiểu học
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Kiểm - đến hết nhà ông Tập
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ trường THCS - đến cầu ông Bản
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Luyện - đến cống số 7
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Đạt xóm 3 - đến hết nhà ông Phú xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Đa (xóm 2)
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Cao - đến hết nhà ông Bộ
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Tiến - đến hết Bưu Điện
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Châu
Từ nhà ông Khánh - đến nhà văn hóa xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Châu
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Châu
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Châu
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ Xuân Ngọc - đến hết khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)
Đất SX - KD nông thôn 3.100.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) - đến giáp nhà ông Tùng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Vũ Hùng
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến cầu Đập
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Hồng
Từ giáp mương Xuân Thượng - đến cống Cờ (khu Cty Trà Đông)
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Hồng
Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu - đến Bệnh viện đa khoa Xuân Trường)
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ chợ Hành Thiện - đến cầu Phủ
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Phủ - đến Chùa Keo
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Nội Khu - đến cầu xóm 1+2
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu xóm 1+2 - đến Chùa Keo lên đê
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Hùng - đến cầu Đá
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu đập - đến cống Đồng Nê
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ trường mầm non khu vực Hồng Thiện - đến Đò Sồng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Khu vực đường sau CTCP Bia ong Xuân Thủy -
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Đập - đến hết đài tưởng niệm liệt sỹ
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Thảo - đến hết nhà ông Tuấn
Đất SX - KD nông thôn 6.100.000 3.100.000 1.600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Án - đến hết quán bà Hoa
Đất SX - KD nông thôn 9.900.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà ông Vinh - đến hết nhà bà Dung
Đất SX - KD nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ nhà bà Tuyết - đến cầu Nội Khu
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Từ cầu Nội Khu - đến đò Cựa Gà
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hồng
Đoạn từ nhà bà Nguyệt - đến hết nhà ông Thảo
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường Thọ Phú Đài - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn thuộc địa phận xã Thọ Nghiệp -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu mới giáp huyện Giao Thủy - đến cầu chợ Cống
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn từ chợ Cống - đến giáp xã Xuân Phong
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Đoạn từ cầu chợ cống - đến địa phận xã Xuân Phương
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Ông Mỹ xóm 2 - đến xã Xuân Phú
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đông lạnh - đến nhà ông Tình
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ nhà ông Tình - đến cầu Đò
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đò cũ - đến cầu Đình Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đình Đông - đến cầu xóm 22
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Đình Đông - đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cầu sang xóm 12
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ cầu Trại Cá - đến cầu xã Xuân Phú
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp
Từ chợ Cống - đến xã Xuân Đài
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Thọ Nghiệp
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ cầu Chéo (giáp xã Xuân Thủy) - đến hết nhà văn hóa xóm 2
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Bằng xóm 2 - đến ngã ba ông Nhật
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ quán ông Tĩnh - đến hết nhà ông Diệm
Đất SX - KD nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ giáp nhà ông Diệm - đến giáp cầu xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Bắc
Từ cầu xóm 1 - đến nghĩa trang xã Xuân Phương
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ ngã ba ông Nhật - đến hết tiệm vàng Kim Hằng
Đất SX - KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp tiệm vàng Kim Hằng - đến cầu Nhất Khu
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Thùy - đến cầu Xuân Bắc- Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài)
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ UBND xã Xuân Bắc - đến giáp cầu xóm 7
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ cầu xóm 7 - đến hết nhà ông Rần xóm 3
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ nhà ông Tài xóm 8 - đến nhà văn hóa xóm 11
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp NVH xóm 11 - đến hết nhà ông Đức xóm 9
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Bắc
Từ giáp nhà ông Hà xóm 10 - đến giáp nhà ông Kim xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Bắc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Bắc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Bắc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thủy
Từ cầu Cờ - đến giáp nhà ông Như
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Thủy
Từ giáp xã Xuân Ngọc - đến giáp xã Xuân Phong
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Thủy
Từ cầu số 7 - đến cầu số 10
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy- Nam Điền - Xã Xuân Thủy
Từ cầu Cờ - đến hết cầu Chéo Bắc Thủy
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thủy
Từ nhà ông Hiệu xóm 10 - đến cầu ông Quán
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thủy
Đường liên xã Xuân Thủy đi Xuân Phong -
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thủy
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thủy
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thủy
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Phương
Từ cầu nghĩa địa ông Tai - đến cầu Tùng Lâm
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện lộ Trung Linh Phú Nhai - Xã Xuân Phương
Từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh -
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Đá Phú Nhai - đến cổng Phú Nhai
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến cầu đá Phú Nhai
Đất SX - KD nông thôn 2.900.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến hết địa giới hành chính xã (giáp xã Thọ Nghiệp)
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến hết địa giới hành chính xã (giáp xã Xuân Bắc)
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống Nhất - đến nhà văn hóa xóm 5
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu bà Chử - đến cầu ông Tô (đi Xuân Trung)
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phương
Từ cầu Thống nhất đi vào khu dân cư tập trung -
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phương
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Đài
Từ giáp xã Xuân Thành - đến hết cầu ông Ký
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Đài
Từ cầu ông Ký - đến hết cây xăng ông Tới
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện lộ Phú Đài - Xã Xuân Đài
Từ địa phận giáp xã Xuân Phú dọc theo kênh Thanh Quan Tám - đến đường Bắc Phong Đài
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Bắc Phong Đài - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Thi - đến cầu bà Nhuần
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường Bắc Phong Đài - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Phấn - đến cầu bà Bột
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Khuê - đến cây đề chợ Láng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Khu - đến miếu Cháy
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ cống ông Chu - đến hết nhà ông Toa
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ giáp xã Xuân Thành chạy theo đường sông Cát Xuyên - đến cống ông Chu
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Đài
Từ nhà ông Năm - đến giáp xã Thọ Nghiệp
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Đài
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Đài
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Đài
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến hết nhà ông Năm
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Khâm - đến cầu Láng 5
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Phan - đến chân đê Nam Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến Nghĩa địa An đạo
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Láng mới - đến cầu ông Việt
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Bằng - đến hết nhà ông Duyên
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ giáp nhà ông Duyên - đến cầu Tân Thành
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu ông Việt - đến hết nhà ông Sinh
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà bà Lạc - đến hết nhà ông Quyết
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Quyết - đến hết đê quốc gia
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu ông Việt - đến trường cấp I A Xuân Tân
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Lưỡng - đến hết UBND xã Xuân Tân
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ Trạm y tế xã - đến hết nhà ông Thế
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Thừa - đến hết nhà ông Hiển
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ cầu Đen - đến hết nhà ông Núi
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Tuất - đến dốc Đê Quốc gia
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ nhà ông Lưỡng - đến cống Liêu Đông
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Tân
Từ Trường Mầm non - đến hết nhà ông Phan
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường nhánh 489C - Xã Xuân Hòa
Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến - đến giáp xã Xuân Vinh
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ cầu Trung - đến UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Đường từ chùa Liên Hà - đến đường 489C
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi xóm 8, xóm 4 -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi xóm 6 -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Hòa
Từ UBND xã đi xóm 10, xóm 15 -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hòa
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hòa
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Hòa
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu Đập - đến giáp cầu 50
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu 50 - đến hết nhà ông Toán xóm 10
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà bà Tâm xóm 10 - đến hết nhà ông Suy xóm 10
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Trường xóm 10 - đến hết nhà bà Tính xóm 10
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Thư xóm 10 - đến hết chợ Đê
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Thượng
Đường tỉnh 489C -
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thượng
Từ cầu 50 - đến giáp mương Xuân Hồng
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thượng
Từ cầu Chùa - đến đường tỉnh 489
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thượng
Từ nhà ông Ngọc xóm 14 - đến cống cao sang đường 488
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xóm - Xã Xuân Thượng
Từ trạm thuế 34 - đến hết nhà bà Nhạn xóm 10
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thượng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thượng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thượng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Phong
Từ giáp xã Xuân Thủy - đến giáp xã Xuân Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Phong
Đường tỉnh 489C -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Phong
Đường đông sông Cát Xuyên đoạn từ nhà Ông Dương xóm 10 - đến cống Thanh Quan Tám
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ ngã ba xóm 11 - đến giáp xã Xuân Đài
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ ngã ba xóm 11 - đến đường 488
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ trạm biến áp số 2 - đến đường 488
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ cầu xóm 16 - đến Chợ Vực
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Từ nhà ông Thứ - đến hết cầu xóm 13
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Phong
Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xã Xuân Thành - đến giáp xã Xuân Phương
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phong
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phong
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Phong
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thành
Từ giáp xã Xuân Phong - đến ngã ba cầu ông Mong
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thành
Từ ngã ba cầu ông Mong - đến đường vào xóm 6
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thành
Từ đường vào xóm 6 - đến cầu chợ Cát
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 488 - Xã Xuân Thành
Từ cầu chợ Cát - đến giáp xã Xuân Đài
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Thành
Đường tỉnh 489C -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ nhà bà Bản xóm 1 - đến nhà ông Hy xóm 2
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu bà Bản xóm 1 - đến sông Mã 18 (giáp Xuân Thượng)
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu ông Bôn - đến nhà ông Trung xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu ông Nga xóm 2 - đến đê giáp xã Xuân Châu
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Đá - đến cầu Sắt
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế xã)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến ngã ba chợ Cát
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Khu vực chợ Cát Xuyên từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Tiến
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ nhà ông Thước xóm 6 - đến cây đa xã Xuân Phong
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu II
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Tân Thành - đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cống Hạ Miêu II - đến cống Cát
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Đường từ cầu sắt - đến cụm công ty Thủy Nông
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ cầu Sắt - đến cống Hạ Miêu I (Phía bên nghĩa trang)
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Thành
Từ ngã ba cầu ông Mong - đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thành
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thành
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Thành
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường 32 m - Xã Xuân Kiên
Từ cầu Trà Thượng - đến giáp TT Xuân Trường đi về phía cầu Lạc Quần
Đất SX - KD nông thôn 5.300.000 2.700.000 1.400.000
Huyện Xuân Trường Đường 32 m - Xã Xuân Kiên
Từ cầu Trà Thượng - đến hết Chùa Kiên Lao
Đất SX - KD nông thôn 4.400.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ sông Kiên Ninh - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ đường Họ Phạm (xóm 14 cũ) - đến cầu Bà Bình (xóm 12 B cũ)
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ nhà ông Đệ (xóm 8 cũ) - đến giáp xã Xuân Tiến
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ nhà ông Châu (xóm 9 cũ) - đến hết nhà ông Chiên (xóm 12 A cũ)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ ông Hà (xóm 16 cũ) - đến hết nhà ông Liệu (xóm 12B cũ)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ cầu xóm 15 - đến hết nhà ông Công xóm 19 A cũ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Từ sau nhà ông Công - đến hết xóm 19C cũ (cả hai bên sông)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ cổng xóm - đến hết Miếu Bà xóm 19B cũ
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ trường THCS xã - đến phía Bắc Cầu Cả
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ phía Nam Cầu Cả - đến cầu xóm 15 cũ
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ ngã tư vườn vắng - đến giáp nhà bà Giám xã Xuân Tiến
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã, trục xã - Xã Xuân Kiên
Đoạn từ đường 32 đi qua nhà nhà ông Hợi - đến hết nhà ông Long
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 1 -
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 2 -
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã - Xã Xuân Kiên
- Trục đường số 3 -
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 400.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Kiên
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Kiên
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Kiên
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Tiến
Từ giáp xã Xuân Kiên - đến giáp TT Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Xuân Kiên - đến giáp cầu Tịnh
Đất SX - KD nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Xuân Trường Đường liên xã - Xã Xuân Tiến
Từ nhà ông Tuân - đến xã Xuân Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu chợ - đến UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu UBND xã - đến trường Mầm non
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Quàn - đến giáp cầu TT Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu Đình - đến giáp cầu ông Sai
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã (đường 2 bên sông) - Xã Xuân Tiến
Từ cầu NVH xóm 2 - đến nhà ông Thiểm
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường tỉnh 489C (Đoạn qua xã Xuân Ninh) - Xã Xuân Ninh
Đường tỉnh 489C (Đoạn qua xã Xuân Ninh) -
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Quốc lộ 21 - Xã Xuân Ninh
Từ chân cầu Lạc Quần - đến cầu mới xóm Tân Hòa
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 900.000
Huyện Xuân Trường Quốc lộ 21 - Xã Xuân Ninh
Từ ngã 4 Hải Vân - đến giáp xã Hải Hưng - Hải hậu
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ chân cầu Lạc Quần - đến giáp Công ty cổ phần 27-7
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ Công ty cổ phần 27-7 - đến giáp cầu Nghĩa Xá
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.000.000 600.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Từ cầu Nghĩa Xá - đến ngã tư Hải Vân
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 950.000 500.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Đoạn từ nhà ông Thục - đến nhà ông Cư
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh
Đoạn từ nhà ông Thục - đến nhà ông Chương
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu nghĩa trang - đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu kích - đến cầu ông Chiến
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ gốc đa cầu Nghĩa Xá - đến cầu ông Xương (Xuân Dục)
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Từ cầu ông Chính - đến cầu nghĩa địa Xuân Dục
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh
Đường xóm kết nối đường huyện: Từ cầu Nghĩa Xá - đến ngã tư Hải Vân
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ninh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ninh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Xuân Trường Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Xuân Ninh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Xuân Trường Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc
-
Đất SX - KD 2.200.000
Huyện Xuân Trường Cụm công nghiệp xã Xuân Tiến
-
Đất SX - KD 2.400.000
Huyện Xuân Trường Cụm công nghiệp TT Xuân Trường (sau UBND huyện)
-
Đất SX - KD 2.000.000
Huyện Xuân Trường Cụm công nghiệp TT Xuân Trường (Ngoài bãi sông Ninh Cơ)
-
Đất SX - KD 900.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường
Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường
Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường
Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Bốn (The)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Huấn tổ 10
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến đường tỉnh lộ 489
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến TT Bồi dưỡng chính trị
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường
Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Xuân Trường

4.9/5 - (960 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?