Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen xuyen moc tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc năm 2025

Khu vực: huyện Xuyên Mộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 32.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Xuyên Mộc Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu
Bình Giã - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
2 Huyện Xuyên Mộc Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu
QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
3 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
4 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
5 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
6 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
7 Huyện Xuyên Mộc Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
8 Huyện Xuyên Mộc Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu
Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu)
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
9 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
10 Huyện Xuyên Mộc Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 1.157.000 8.099.000 5.785.000 4.628.000
11 Huyện Xuyên Mộc Đường vành đai thị trấn Phước Bửu
Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
12 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu
Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè
Đất ở đô thị 9.256.000 6.479.000 4.628.000 3.702.000
13 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu
Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu
Đất ở đô thị 8.678.000 6.074.000 4.339.000 3.471.000
14 Huyện Xuyên Mộc Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu
Bình Giã - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
15 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu
Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
16 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
17 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4
Đất ở đô thị 12.727.000 8.909.000 6.364.000 5.091.000
18 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Đường 27/4 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.157.000 8.099.000 5.785.000 4.628.000
19 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
20 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) -
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
21 Huyện Xuyên Mộc Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
22 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn có trải nhựa -
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
23 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
24 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
25 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
26 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu
Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh -
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
27 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu
Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
28 Huyện Xuyên Mộc Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Bình Giã
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
29 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) -
Đất ở đô thị 1.157.000 8.099.000 5.785.000 4.628.000
30 Huyện Xuyên Mộc Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
31 Huyện Xuyên Mộc Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Bình Giã
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
32 Huyện Xuyên Mộc Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
33 Huyện Xuyên Mộc Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường nhựa có vỉa hè -
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
34 Huyện Xuyên Mộc Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
35 Huyện Xuyên Mộc Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu
Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
36 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu
Phạm Hùng - Đường 27/4
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
37 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82)
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
38 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
39 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000
40 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 3.332.000 2.332.000 1.667.000 1.333.000
41 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
42 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 4.628.000 3.240.000 2.314.000 1.851.000
43 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 2.777.000 1.944.000 1.388.000 1.110.000
44 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2)
Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.256.000 6.479.000 4.628.000 3.702.000
45 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
46 Huyện Xuyên Mộc Đường quy hoạch số 34A
Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000
47 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng
Đường quy hoạch số 34A - Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.673.000 3.271.000 2.336.000 1.869.000
48 Huyện Xuyên Mộc Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu
Bình Giã - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
49 Huyện Xuyên Mộc Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu
QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
50 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
51 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
52 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
53 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
54 Huyện Xuyên Mộc Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
55 Huyện Xuyên Mộc Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu
Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu)
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
56 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
57 Huyện Xuyên Mộc Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 694.200 4.859.400 3.471.000 2.776.800
58 Huyện Xuyên Mộc Đường vành đai thị trấn Phước Bửu
Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
59 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu
Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè
Đất TM-DV đô thị 5.553.600 3.887.400 2.776.800 2.221.200
60 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu
Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu
Đất TM-DV đô thị 5.206.800 3.644.400 2.603.400 2.082.600
61 Huyện Xuyên Mộc Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu
Bình Giã - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
62 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu
Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
63 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
64 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 7.636.200 5.345.400 3.818.400 3.054.600
65 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Đường 27/4 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 694.200 4.859.400 3.471.000 2.776.800
66 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
67 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) -
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
68 Huyện Xuyên Mộc Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
69 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn có trải nhựa -
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
70 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
71 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
72 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
73 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu
Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh -
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
74 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu
Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
75 Huyện Xuyên Mộc Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Bình Giã
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
76 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) -
Đất TM-DV đô thị 694.200 4.859.400 3.471.000 2.776.800
77 Huyện Xuyên Mộc Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
78 Huyện Xuyên Mộc Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Bình Giã
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
79 Huyện Xuyên Mộc Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
80 Huyện Xuyên Mộc Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường nhựa có vỉa hè -
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
81 Huyện Xuyên Mộc Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
82 Huyện Xuyên Mộc Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu
Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
83 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu
Phạm Hùng - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
84 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82)
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
85 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
86 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
87 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 1.999.200 1.399.200 1.000.200 799.800
88 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
89 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 2.776.800 1.944.000 1.388.400 1.110.600
90 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 1.666.200 1.166.400 832.800 666.000
91 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2)
Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị 5.553.600 3.887.400 2.776.800 2.221.200
92 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
93 Huyện Xuyên Mộc Đường quy hoạch số 34A
Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400
94 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng
Đường quy hoạch số 34A - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400
95 Huyện Xuyên Mộc Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu
Bình Giã - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
96 Huyện Xuyên Mộc Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu
QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
97 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
98 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
99 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
100 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
101 Huyện Xuyên Mộc Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
102 Huyện Xuyên Mộc Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu
Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu)
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
103 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 19.440.000
104 Huyện Xuyên Mộc Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 694.200 4.859.400 3.471.000 2.776.800
105 Huyện Xuyên Mộc Đường vành đai thị trấn Phước Bửu
Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
106 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu
Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè
Đất SX-KD đô thị 5.553.600 3.887.400 2.776.800 2.221.200
107 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu
Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu
Đất SX-KD đô thị 5.206.800 3.644.400 2.603.400 2.082.600
108 Huyện Xuyên Mộc Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu
Bình Giã - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
109 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu
Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
110 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
111 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Giáp Quốc lộ 55 - Điểm giáp đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 7.636.200 5.345.400 3.818.400 3.054.600
112 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Đường 27/4 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 694.200 4.859.400 3.471.000 2.776.800
113 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Hùng Vương - Xuyên Phước Cơ
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
114 Huyện Xuyên Mộc Huỳnh Minh Thạnh - Thị trấn Phước Bửu
Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) -
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
115 Huyện Xuyên Mộc Lê Lợi - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
116 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn có trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
117 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Huệ - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
118 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Minh Khanh - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 14.580.000
119 Huyện Xuyên Mộc Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
120 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu
Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh -
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
121 Huyện Xuyên Mộc Phạm Hùng - Thị trấn Phước Bửu
Từ Huỳnh Minh Thạnh - đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
122 Huyện Xuyên Mộc Phạm Văn Đồng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Bình Giã
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
123 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè (Từ thửa số 10,13 tờ 27 đến hết thửa 213 và 355 tờ 51) -
Đất SX-KD đô thị 694.200 4.859.400 3.471.000 2.776.800
124 Huyện Xuyên Mộc Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
125 Huyện Xuyên Mộc Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Bình Giã
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
126 Huyện Xuyên Mộc Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
127 Huyện Xuyên Mộc Trần Phú - Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường nhựa có vỉa hè -
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
128 Huyện Xuyên Mộc Trần Văn Trà - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
129 Huyện Xuyên Mộc Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Bửu
Từ Quốc lộ 55 - đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
130 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu
Phạm Hùng - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
131 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) - đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82)
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
132 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
133 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 4.859.400 3.401.400 2.430.000 1.944.000
134 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa hoặc đường bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 1.999.200 1.399.200 1.000.200 799.800
135 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
136 Huyện Xuyên Mộc Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 2.776.800 1.944.000 1.388.400 1.110.600
137 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 1.666.200 1.166.400 832.800 666.000
138 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2)
Từ đường Xuyên Phước Cơ đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị 5.553.600 3.887.400 2.776.800 2.221.200
139 Huyện Xuyên Mộc Điện Biên Phủ (đường quy hoạch số 2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.645.000 2.551.200 1.822.200 1.458.000
140 Huyện Xuyên Mộc Đường quy hoạch số 34A
Huỳnh Minh Thạnh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400
141 Huyện Xuyên Mộc Lý Tự Trọng
Đường quy hoạch số 34A - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.803.800 1.962.600 1.401.600 1.121.400
142 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc
Từ Giao Quốc lộ 55 - đến Trụ sở Khu BTTN BC-PB
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
143 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
144 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 - đến cầu Suối Ráng
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
145 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đoạn từ cầu Suối Ráng - đến Suối nước nóng Bình Châu
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
146 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông chợ Bình Châu
Đầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55 Ven biển - Hết thửa đất số 57 & 225 tờ BĐ số 57
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
147 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
Từ thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc - đến ranh giới xã Bông Trang
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
148 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc - đến giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 05
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
149 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48 - đến hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 47
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
150 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47 - đến Giáp TL 328
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
151 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ giáp TL 328 - đến cầu Sông Ray
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
152 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Thửa số 360, 335 TBĐ số 45 (hết đường lớn) - đến hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 44
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
153 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Bông Trang
Giáp địa bàn xã Xuyên Mộc - đến giao QL55 (Đến hết thửa 39, tờ số 10)
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
154 Huyện Xuyên Mộc Đường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
-
Đất ở nông thôn 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000
155 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Quốc lộ 55 - đến Hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 10
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
156 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10 - đến Hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 15
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.784.000 1.274.000 1.019.000
157 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa đất 476&452 tờ bản đồ số 15 - đến Thửa đất 374 &390 tờ bản đồ 16
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
158 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa 376&388 tờ BĐ 16 - đến Giao với đường nhựa
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.784.000 1.274.000 1.019.000
159 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 1: Đoạn có vỉa hè
Từ Giáp đường QL 55 (Bến xe khách Xuyên Mộc) - đến Giáp đường 27/4 thị trấn Phước Bửu
Đất ở nông thôn 7.636.000 5.346.000 3.818.000 3.055.000
160 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 2 - xã Phước Thuận
Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu
Đất ở nông thôn 6.873.000 4.811.000 3.436.000 2.750.000
161 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 3 - xã Phước Thuận
Từ thửa đất số 79 tờ bản đồ số 28 (Nhà nghỉ Hải Đăng) - đến thửa đất số 684, 327 tờ BĐ số 34 giáp biển Hồ Tràm
Đất ở nông thôn 6.110.000 4.277.000 3.055.000 2.444.000
162 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 4 - xã Phước Thuận
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
163 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Giáp ranh thị trấn Phước Bửu thuộc địa phận xã Phước Tân (đoạn có vỉa hè) -
Đất ở nông thôn 6.873.000 4.811.000 3.436.000 27.500.000
164 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Từ Giáp đoạn có vỉa hè - đến Hết thửa đất số 2 tờ BĐ số 1
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
165 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
166 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng
Từ đầu thửa đất số 335, tờ BĐ số 12 - đến hết thửa đất số 10, tờ BĐ số 10
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
167 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
168 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm
Từ đầu thửa đất số 697, tờ BĐ số 71 - đến hết thửa đất số 11, tờ BĐ số 71
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
169 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
170 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Từ đường GTNT ấp Suối Lê - đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57 - đến đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp - hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
171 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
172 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Từ Đường GTNT ấp Suối Lê (đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57) - đến Đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp (hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42)
Đất ở nông thôn 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000
173 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000
174 Huyện Xuyên Mộc Đường từ ngã ba đường 328 đến cầu Suối Ly
-
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
175 Huyện Xuyên Mộc Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu
Từ Ngã ba Láng Găng - đến Giao đường ven biển (ngay chợ Bình Châu)
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
176 Huyện Xuyên Mộc Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu
Từ Ngã ba chợ cũ - đến Bến Lội
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
177 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đường từ ngã ba 328 - đến cầu Sông Ray (giáp huyện Châu Đức)
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
178 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 1 :giáp ranh với thị trấn Phước Bửu
Từ Đầu thửa đất số 449 tờ BĐ số 12 - đến Ngã ba đường GTNT - hết thửa đất số 2356 & 1957 tờ BĐ số 10
Đất ở nông thôn 6.873.000 4.811.000 3.436.000 2.750.000
179 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 2
Đầu thửa đất số 2264 & 2269 tờ BĐ số 10 - đến Hết thửa đất số 1161 & 1162, tờ bản đồ số 02
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
180 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 3
Đường giao thông nông thôn - đầu thửa đất 1159 & 1160 tờ BĐ số 2 - đến Cầu 1 giáp xã Hòa Hội - hết thửa 1100&1101 tờ BĐ số 2
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
181 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Từ Trường Mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380, 637 và thửa đất số 641, 378 tờ bản đồ số 26, - đến Nhà thờ - hết thửa đất số 145, tờ bản đồ số 18 và thửa đất số 528 tờ bản đồ số 15
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
182 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Từ đầu thửa đất số 142, tờ bản đồ số 18-529 tờ bản đồ số 15, - đến hết thửa đất số 341, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 700, 541 tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
183 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
184 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 - đến ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
185 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ đầu thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) tờ bản đồ số 38 - đến trường Trần Đại Nghĩa hết thửa đất số 59, tờ bản đồ 113
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
186 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 - Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
187 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1 - Đường ven biển
Từ Cầu Lộc An - đến Ngã tư Hồ Tràm
Đất ở nông thôn 6.873.000 4.811.000 3.436.000 2.750.000
188 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - Đường ven biển
Ngã ba khu du lịch Vietsovpetro - đến Hết khu du lịch Ngân Hiệp
Đất ở nông thôn 6.617.000 4.632.000 3.309.000 2.647.000
189 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - Đường ven biển
Từ Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận - đến Hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu
Đất ở nông thôn 6.617.000 4.632.000 3.309.000 2.647.000
190 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 4 - Đường ven biển
Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 - đến hết thửa đất số 7 & 444 tờ BĐ số 29 xã Bình Châu
Đất ở nông thôn 6.617.000 4.632.000 3.309.000 2.647.000
191 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 5 - Đường ven biển
Hết thửa đất số 7&444 tờ BĐ số 29 - đến giáp QL55
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
192 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 1: Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu
Từ Đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03 - đến hết thửa đất số 78 & 101, tờ BĐ số 03
Đất ở nông thôn 6.873.000 4.811.000 3.436.000 2.750.000
193 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 2
Từ Thửa đất số 77 & 822, tờ bản đồ số 03 - đến hết thửa đất số 250 & 280, tờ BĐ số 03
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
194 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 3
Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 - Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
195 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 4
Từ Đầu thửa đất số 127 và 137, tờ bản đồ số 06 - đến hết thửa đất số 150 & 325, tờ bản đồ số 5 - Đầu cầu Trọng
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
196 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới
Giáp ranh TT Phước Bửu - đến hết thửa đất số 109 & 1453 tờ BĐ 12
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
197 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
198 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Từ thửa đất số 1119 & 1275 - đến thửa 1156 & 1225 tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
199 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Từ cầu Sông Hòa - đến thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba )
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
200 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
201 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 1: Đoạn trung tâm xã (1 km) từ xã hướng về Bông Trang 300m, hướng về Bình Châu 700m
Từ đầu thửa đất số 659&406, tờ BĐ số 21&22 - đến hết thửa đất số 756&791, tờ BĐ số 21
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
202 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 2
Giáp thửa 276 tờ BĐ 26 - đến giáp ranh giới xã Bình Châu
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
203 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 3
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
204 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Cầu Suối Muồng - Cầu Suối Đá 1
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
205 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Từ ranh giới xã Bưng Riềng - đến cách Trạm kiểm lâm 200m (cách 200m về hướng Bưng Riềng)
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
206 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.073.000 2.851.000 2.036.000 1.629.000
207 Huyện Xuyên Mộc Đường Hùng Vương đoạn đi qua xã Xuyên Mộc (giáp ranh thị trấn Phước Bửu đến Quốc lộ 55)
-
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
208 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m
-
Đất ở nông thôn 2.548.000 1.784.000 1.274.000 1.019.000
209 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có nền đường rộng từ 6m trở lên
-
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
210 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m (theo thiết kế)
-
Đất ở nông thôn 1.667.000 1.166.000 833.000 667.000
211 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên (theo thiết kế)
-
Đất ở nông thôn 2.083.000 1.457.000 1.040.000 833.000
212 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý
Có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.352.000 946.000 676.000 541.000
213 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý
Có chiều rộng nền đường từ 4m đến đưới 6m -
Đất ở nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 416.000
214 Huyện Xuyên Mộc Đường khu dân cư Láng Hàng
Tiếp giáp ngã ba đường Láng Găng - Bến Lội và đường GTNT ấp Láng Găng - Đường 994
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
215 Huyện Xuyên Mộc Đường Bàu Bàng
Quốc lộ 55 - Đường Bàu Sen
Đất ở nông thôn 5.091.000 3.563.000 2.545.000 2.036.000
216 Huyện Xuyên Mộc Đường Bàu Bàng
Đường Bàu Sen - Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Bến Lội - Bình Châu
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
217 Huyện Xuyên Mộc Đường Hòa Bình - Hòa Hội - Bưng Riềng - Bình Châu (Đường 56)
Tỉnh lộ 328, xã Hòa Bình - Quốc lộ 55, xã Bưng Riềng
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
218 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư xã Bưng Riềng
-
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
219 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu Tái định cư Láng Hàng
-
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
220 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường thuộc khu hạ tầng khu đất 196 lô tại chợ trung tâm huyện Xuyên Mộc
-
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
221 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 54 (Hòa Hội - Hòa Bình)
Đường Tỉnh lộ 328, xã Hòa Bình - Đường tỉnh lộ 329, xã Hòa Hội
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
222 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 52 (Bàu Lâm - Hòa Hiệp)
Đường Tỉnh lộ 328 (xã Bàu Lâm) - Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp)
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
223 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 51 (Tân Lâm - Hòa Hiệp)
Đường Tỉnh lộ 328 (xã Tân Lâm) - Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp)
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
224 Huyện Xuyên Mộc Đường Bình Châu - Bàu Ma - Hòa Hiệp
Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp) - Đường Quốc lộ 55, xã Bình Châu
Đất ở nông thôn 3.462.000 2.423.000 1.730.000 1.385.000
225 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Từ Trường Mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380, 637 và thửa đất số 641, 378 tờ bản đồ số 26, đến Nhà thờ - hết thửa đất số -
Đất ở nông thôn 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000
226 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Từ đầu thửa đất số 142, tờ bản đồ số 18 - 529 tờ bản đồ số 15, đến hết thửa đất số 341, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 700, 541 -
Đất ở nông thôn 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000
227 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Các đoạn còn lại) -
Đất ở nông thôn 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000
228 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ đầu thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) tờ bản đồ số 38 đến trường Trần Đại Nghĩa hết thửa đất số 59, tờ bản đồ 113) -
Đất ở nông thôn 3.916.000 2.741.000 1.958.000 1.566.000
229 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 đến ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104) -
Đất ở nông thôn 3.133.000 2.193.000 1.566.000 1.253.000
230 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136) -
Đất ở nông thôn 2.663.000 1.864.000 1.331.000 1.065.000
231 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc
Từ Giao Quốc lộ 55 - đến Trụ sở Khu BTTN BC-PB
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
232 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
233 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 - đến cầu Suối Ráng
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
234 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đoạn từ cầu Suối Ráng - đến Suối nước nóng Bình Châu
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
235 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông chợ Bình Châu
Đầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55 Ven biển - Hết thửa đất số 57 & 225 tờ BĐ số 57
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
236 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
Từ thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc - đến ranh giới xã Bông Trang
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
237 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc - đến giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 05
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
238 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48 - đến hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 47
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
239 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47 - đến Giáp TL 328
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
240 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ giáp TL 328 - đến cầu Sông Ray
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
241 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Thửa số 360, 335 TBĐ số 45 (hết đường lớn) - đến hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 44
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
242 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Bông Trang
Giáp địa bàn xã Xuyên Mộc - đến giao QL55 (Đến hết thửa 39, tờ số 10)
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
243 Huyện Xuyên Mộc Đường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
-
Đất TM - DV nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
244 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Quốc lộ 55 - đến Hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 10
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
245 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10 - đến Hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 15
Đất TM - DV nông thôn 1.528.800 1.070.400 764.400 611.400
246 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa đất 476&452 tờ bản đồ số 15 - đến Thửa đất 374 &390 tờ bản đồ 16
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
247 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa 376&388 tờ BĐ 16 - đến Giao với đường nhựa
Đất TM - DV nông thôn 1.528.800 1.070.400 764.400 611.400
248 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 1: Đoạn có vỉa hè
Từ Giáp đường QL 55 (Bến xe khách Xuyên Mộc) - đến Giáp đường 27/4 thị trấn Phước Bửu
Đất TM - DV nông thôn 4.581.600 3.207.600 2.290.800 1.833.000
249 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 2 - xã Phước Thuận
Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu
Đất TM - DV nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 1.650.000
250 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 3 - xã Phước Thuận
Từ thửa đất số 79 tờ bản đồ số 28 (Nhà nghỉ Hải Đăng) - đến thửa đất số 684, 327 tờ BĐ số 34 giáp biển Hồ Tràm
Đất TM - DV nông thôn 3.666.000 2.566.200 1.833.000 1.466.400
251 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 4 - xã Phước Thuận
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
252 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Giáp ranh thị trấn Phước Bửu thuộc địa phận xã Phước Tân (đoạn có vỉa hè) -
Đất TM - DV nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 16.500.000
253 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Từ Giáp đoạn có vỉa hè - đến Hết thửa đất số 2 tờ BĐ số 1
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
254 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
255 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng
Từ đầu thửa đất số 335, tờ BĐ số 12 - đến hết thửa đất số 10, tờ BĐ số 10
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
256 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
257 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm
Từ đầu thửa đất số 697, tờ BĐ số 71 - đến hết thửa đất số 11, tờ BĐ số 71
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
258 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
259 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Từ đường GTNT ấp Suối Lê - đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57 - đến đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp - hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
260 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
261 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Từ Đường GTNT ấp Suối Lê (đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57) - đến Đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp (hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42)
Đất TM - DV nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
262 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800
263 Huyện Xuyên Mộc Đường từ ngã ba đường 328 đến cầu Suối Ly
-
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
264 Huyện Xuyên Mộc Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu
Từ Ngã ba Láng Găng - đến Giao đường ven biển (ngay chợ Bình Châu)
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
265 Huyện Xuyên Mộc Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu
Từ Ngã ba chợ cũ - đến Bến Lội
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
266 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đường từ ngã ba 328 - đến cầu Sông Ray (giáp huyện Châu Đức)
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
267 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 1 :giáp ranh với thị trấn Phước Bửu
Từ Đầu thửa đất số 449 tờ BĐ số 12 - đến Ngã ba đường GTNT - hết thửa đất số 2356 & 1957 tờ BĐ số 10
Đất TM - DV nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 1.650.000
268 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 2
Đầu thửa đất số 2264 & 2269 tờ BĐ số 10 - đến Hết thửa đất số 1161 & 1162, tờ bản đồ số 02
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
269 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 3
Đường giao thông nông thôn - đầu thửa đất 1159 & 1160 tờ BĐ số 2 - đến Cầu 1 giáp xã Hòa Hội - hết thửa 1100&1101 tờ BĐ số 2
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
270 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Từ Trường Mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380, 637 và thửa đất số 641, 378 tờ bản đồ số 26, - đến Nhà thờ - hết thửa đất số 145, tờ bản đồ số 18 và thửa đất số 528 tờ bản đồ số 15
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
271 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Từ đầu thửa đất số 142, tờ bản đồ số 18-529 tờ bản đồ số 15, - đến hết thửa đất số 341, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 700, 541 tờ bản đồ số 11
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
272 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
273 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 - đến ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
274 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ đầu thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) tờ bản đồ số 38 - đến trường Trần Đại Nghĩa hết thửa đất số 59, tờ bản đồ 113
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
275 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 - Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
276 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1 - Đường ven biển
Từ Cầu Lộc An - đến Ngã tư Hồ Tràm
Đất TM - DV nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 1.650.000
277 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - Đường ven biển
Ngã ba khu du lịch Vietsovpetro - đến Hết khu du lịch Ngân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 3.970.200 2.779.200 1.985.400 1.588.200
278 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - Đường ven biển
Từ Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận - đến Hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu
Đất TM - DV nông thôn 3.970.200 2.779.200 1.985.400 1.588.200
279 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 4 - Đường ven biển
Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 - đến hết thửa đất số 7 & 444 tờ BĐ số 29 xã Bình Châu
Đất TM - DV nông thôn 3.970.200 2.779.200 1.985.400 1.588.200
280 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 5 - Đường ven biển
Hết thửa đất số 7&444 tờ BĐ số 29 - đến giáp QL55
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
281 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 1: Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu
Từ Đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03 - đến hết thửa đất số 78 & 101, tờ BĐ số 03
Đất TM - DV nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 1.650.000
282 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 2
Từ Thửa đất số 77 & 822, tờ bản đồ số 03 - đến hết thửa đất số 250 & 280, tờ BĐ số 03
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
283 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 3
Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 - Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
284 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 4
Từ Đầu thửa đất số 127 và 137, tờ bản đồ số 06 - đến hết thửa đất số 150 & 325, tờ bản đồ số 5 - Đầu cầu Trọng
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
285 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới
Giáp ranh TT Phước Bửu - đến hết thửa đất số 109 & 1453 tờ BĐ 12
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
286 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
287 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Từ thửa đất số 1119 & 1275 - đến thửa 1156 & 1225 tờ bản đồ số 8
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
288 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Từ cầu Sông Hòa - đến thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba )
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
289 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Các đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
290 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 1: Đoạn trung tâm xã (1 km) từ xã hướng về Bông Trang 300m, hướng về Bình Châu 700m
Từ đầu thửa đất số 659&406, tờ BĐ số 21&22 - đến hết thửa đất số 756&791, tờ BĐ số 21
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
291 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 2
Giáp thửa 276 tờ BĐ 26 - đến giáp ranh giới xã Bình Châu
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
292 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 3
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
293 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Cầu Suối Muồng - Cầu Suối Đá 1
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
294 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Từ ranh giới xã Bưng Riềng - đến cách Trạm kiểm lâm 200m (cách 200m về hướng Bưng Riềng)
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
295 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
296 Huyện Xuyên Mộc Đường Hùng Vương đoạn đi qua xã Xuyên Mộc (giáp ranh thị trấn Phước Bửu đến Quốc lộ 55)
-
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
297 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m
-
Đất TM - DV nông thôn 1.528.800 1.070.400 764.400 611.400
298 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có nền đường rộng từ 6m trở lên
-
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
299 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m (theo thiết kế)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
300 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên (theo thiết kế)
-
Đất TM - DV nông thôn 1.249.800 874.200 624.000 499.800
301 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý
Có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên -
Đất TM - DV nông thôn 811.200 567.600 405.600 324.600
302 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý
Có chiều rộng nền đường từ 4m đến đưới 6m -
Đất TM - DV nông thôn 624.000 436.800 312.000 249.600
303 Huyện Xuyên Mộc Đường khu dân cư Láng Hàng
Tiếp giáp ngã ba đường Láng Găng - Bến Lội và đường GTNT ấp Láng Găng - Đường 994
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
304 Huyện Xuyên Mộc Đường Bàu Bàng
Quốc lộ 55 - Đường Bàu Sen
Đất TM - DV nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
305 Huyện Xuyên Mộc Đường Bàu Bàng
Đường Bàu Sen - Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Bến Lội - Bình Châu
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
306 Huyện Xuyên Mộc Đường Hòa Bình - Hòa Hội - Bưng Riềng - Bình Châu (Đường 56)
Tỉnh lộ 328, xã Hòa Bình - Quốc lộ 55, xã Bưng Riềng
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
307 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư xã Bưng Riềng
-
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
308 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu Tái định cư Láng Hàng
-
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
309 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường thuộc khu hạ tầng khu đất 196 lô tại chợ trung tâm huyện Xuyên Mộc
-
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
310 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 54 (Hòa Hội - Hòa Bình)
Đường Tỉnh lộ 328, xã Hòa Bình - Đường tỉnh lộ 329, xã Hòa Hội
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
311 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 52 (Bàu Lâm - Hòa Hiệp)
Đường Tỉnh lộ 328 (xã Bàu Lâm) - Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
312 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 51 (Tân Lâm - Hòa Hiệp)
Đường Tỉnh lộ 328 (xã Tân Lâm) - Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
313 Huyện Xuyên Mộc Đường Bình Châu - Bàu Ma - Hòa Hiệp
Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp) - Đường Quốc lộ 55, xã Bình Châu
Đất TM - DV nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
314 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Từ Trường Mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380, 637 và thửa đất số 641, 378 tờ bản đồ số 26, đến Nhà thờ - hết thửa đất số -
Đất TM - DV nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
315 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Từ đầu thửa đất số 142, tờ bản đồ số 18 - 529 tờ bản đồ số 15, đến hết thửa đất số 341, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 700, 541 -
Đất TM - DV nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
316 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Các đoạn còn lại) -
Đất TM - DV nông thôn 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800
317 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ đầu thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) tờ bản đồ số 38 đến trường Trần Đại Nghĩa hết thửa đất số 59, tờ bản đồ 113) -
Đất TM - DV nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
318 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 đến ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104) -
Đất TM - DV nông thôn 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800
319 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136) -
Đất TM - DV nông thôn 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000
320 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc
Từ Giao Quốc lộ 55 - đến Trụ sở Khu BTTN BC-PB
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
321 Huyện Xuyên Mộc Đoạn đi Hồ Cốc
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
322 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 - đến cầu Suối Ráng
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
323 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đoạn từ cầu Suối Ráng - đến Suối nước nóng Bình Châu
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
324 Huyện Xuyên Mộc Đường bên hông chợ Bình Châu
Đầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55 Ven biển - Hết thửa đất số 57 & 225 tờ BĐ số 57
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
325 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
Từ thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc - đến ranh giới xã Bông Trang
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
326 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc - đến giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 05
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
327 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48 - đến hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 47
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
328 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47 - đến Giáp TL 328
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
329 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Từ giáp TL 328 - đến cầu Sông Ray
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
330 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân
Thửa số 360, 335 TBĐ số 45 (hết đường lớn) - đến hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 44
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
331 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc địa phận xã Bông Trang
Giáp địa bàn xã Xuyên Mộc - đến giao QL55 (Đến hết thửa 39, tờ số 10)
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
332 Huyện Xuyên Mộc Đường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc
-
Đất SX - KD nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
333 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Quốc lộ 55 - đến Hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 10
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
334 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10 - đến Hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 15
Đất SX - KD nông thôn 1.528.800 1.070.400 764.400 611.400
335 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa đất 476&452 tờ bản đồ số 15 - đến Thửa đất 374 &390 tờ bản đồ 16
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
336 Huyện Xuyên Mộc Đường Chuông Quýt Gò Cát
Từ Thửa 376&388 tờ BĐ 16 - đến Giao với đường nhựa
Đất SX - KD nông thôn 1.528.800 1.070.400 764.400 611.400
337 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 1: Đoạn có vỉa hè
Từ Giáp đường QL 55 (Bến xe khách Xuyên Mộc) - đến Giáp đường 27/4 thị trấn Phước Bửu
Đất SX - KD nông thôn 4.581.600 3.207.600 2.290.800 1.833.000
338 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 2 - xã Phước Thuận
Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu
Đất SX - KD nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 1.650.000
339 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 3 - xã Phước Thuận
Từ thửa đất số 79 tờ bản đồ số 28 (Nhà nghỉ Hải Đăng) - đến thửa đất số 684, 327 tờ BĐ số 34 giáp biển Hồ Tràm
Đất SX - KD nông thôn 3.666.000 2.566.200 1.833.000 1.466.400
340 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn 4 - xã Phước Thuận
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
341 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Giáp ranh thị trấn Phước Bửu thuộc địa phận xã Phước Tân (đoạn có vỉa hè) -
Đất SX - KD nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 16.500.000
342 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Từ Giáp đoạn có vỉa hè - đến Hết thửa đất số 2 tờ BĐ số 1
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
343 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Phước Tân
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
344 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng
Từ đầu thửa đất số 335, tờ BĐ số 12 - đến hết thửa đất số 10, tờ BĐ số 10
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
345 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Hòa Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
346 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm
Từ đầu thửa đất số 697, tờ BĐ số 71 - đến hết thửa đất số 11, tờ BĐ số 71
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
347 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Bàu Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
348 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Từ đường GTNT ấp Suối Lê - đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57 - đến đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp - hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
349 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) - Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
350 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Từ Đường GTNT ấp Suối Lê (đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57) - đến Đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp (hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42)
Đất SX - KD nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
351 Huyện Xuyên Mộc Đoạn thuộc xã Tân Lâm
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800
352 Huyện Xuyên Mộc Đường từ ngã ba đường 328 đến cầu Suối Ly
-
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
353 Huyện Xuyên Mộc Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu
Từ Ngã ba Láng Găng - đến Giao đường ven biển (ngay chợ Bình Châu)
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
354 Huyện Xuyên Mộc Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu
Từ Ngã ba chợ cũ - đến Bến Lội
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
355 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
Đường từ ngã ba 328 - đến cầu Sông Ray (giáp huyện Châu Đức)
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
356 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 1 :giáp ranh với thị trấn Phước Bửu
Từ Đầu thửa đất số 449 tờ BĐ số 12 - đến Ngã ba đường GTNT - hết thửa đất số 2356 & 1957 tờ BĐ số 10
Đất SX - KD nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 1.650.000
357 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 2
Đầu thửa đất số 2264 & 2269 tờ BĐ số 10 - đến Hết thửa đất số 1161 & 1162, tờ bản đồ số 02
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
358 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn 3
Đường giao thông nông thôn - đầu thửa đất 1159 & 1160 tờ BĐ số 2 - đến Cầu 1 giáp xã Hòa Hội - hết thửa 1100&1101 tờ BĐ số 2
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
359 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Từ Trường Mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380, 637 và thửa đất số 641, 378 tờ bản đồ số 26, - đến Nhà thờ - hết thửa đất số 145, tờ bản đồ số 18 và thửa đất số 528 tờ bản đồ số 15
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
360 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Từ đầu thửa đất số 142, tờ bản đồ số 18-529 tờ bản đồ số 15, - đến hết thửa đất số 341, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 700, 541 tờ bản đồ số 11
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
361 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hội
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
362 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 - đến ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
363 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ đầu thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) tờ bản đồ số 38 - đến trường Trần Đại Nghĩa hết thửa đất số 59, tờ bản đồ 113
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
364 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp) - Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp
Từ ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 - Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
365 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 1 - Đường ven biển
Từ Cầu Lộc An - đến Ngã tư Hồ Tràm
Đất SX - KD nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 1.650.000
366 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 2 - Đường ven biển
Ngã ba khu du lịch Vietsovpetro - đến Hết khu du lịch Ngân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 3.970.200 2.779.200 1.985.400 1.588.200
367 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 3 - Đường ven biển
Từ Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận - đến Hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu
Đất SX - KD nông thôn 3.970.200 2.779.200 1.985.400 1.588.200
368 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 4 - Đường ven biển
Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 - đến hết thửa đất số 7 & 444 tờ BĐ số 29 xã Bình Châu
Đất SX - KD nông thôn 3.970.200 2.779.200 1.985.400 1.588.200
369 Huyện Xuyên Mộc Đoạn 5 - Đường ven biển
Hết thửa đất số 7&444 tờ BĐ số 29 - đến giáp QL55
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
370 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 1: Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu
Từ Đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03 - đến hết thửa đất số 78 & 101, tờ BĐ số 03
Đất SX - KD nông thôn 4.123.800 2.886.600 2.061.600 1.650.000
371 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 2
Từ Thửa đất số 77 & 822, tờ bản đồ số 03 - đến hết thửa đất số 250 & 280, tờ BĐ số 03
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
372 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 3
Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 - Từ Đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
373 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Phước Thuận - Đoạn 4
Từ Đầu thửa đất số 127 và 137, tờ bản đồ số 06 - đến hết thửa đất số 150 & 325, tờ bản đồ số 5 - Đầu cầu Trọng
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
374 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới
Giáp ranh TT Phước Bửu - đến hết thửa đất số 109 & 1453 tờ BĐ 12
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
375 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đoạn Quốc lộ 55 mới
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
376 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Từ thửa đất số 1119 & 1275 - đến thửa 1156 & 1225 tờ bản đồ số 8
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
377 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Từ cầu Sông Hòa - đến thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba )
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
378 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bông Trang
Các đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
379 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 1: Đoạn trung tâm xã (1 km) từ xã hướng về Bông Trang 300m, hướng về Bình Châu 700m
Từ đầu thửa đất số 659&406, tờ BĐ số 21&22 - đến hết thửa đất số 756&791, tờ BĐ số 21
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
380 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 2
Giáp thửa 276 tờ BĐ 26 - đến giáp ranh giới xã Bình Châu
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
381 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bưng Riềng - Đoạn 3
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
382 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Cầu Suối Muồng - Cầu Suối Đá 1
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
383 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Từ ranh giới xã Bưng Riềng - đến cách Trạm kiểm lâm 200m (cách 200m về hướng Bưng Riềng)
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
384 Huyện Xuyên Mộc Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận - Đoạn thuộc xã Bình Châu
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 2.443.800 1.710.600 1.221.600 977.400
385 Huyện Xuyên Mộc Đường Hùng Vương đoạn đi qua xã Xuyên Mộc (giáp ranh thị trấn Phước Bửu đến Quốc lộ 55)
-
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
386 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m
-
Đất SX - KD nông thôn 1.528.800 1.070.400 764.400 611.400
387 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có nền đường rộng từ 6m trở lên
-
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
388 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m (theo thiết kế)
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.200 699.600 499.800 400.200
389 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên (theo thiết kế)
-
Đất SX - KD nông thôn 1.249.800 874.200 624.000 499.800
390 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý
Có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên -
Đất SX - KD nông thôn 811.200 567.600 405.600 324.600
391 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý
Có chiều rộng nền đường từ 4m đến đưới 6m -
Đất SX - KD nông thôn 624.000 436.800 312.000 249.600
392 Huyện Xuyên Mộc Đường khu dân cư Láng Hàng
Tiếp giáp ngã ba đường Láng Găng - Bến Lội và đường GTNT ấp Láng Găng - Đường 994
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
393 Huyện Xuyên Mộc Đường Bàu Bàng
Quốc lộ 55 - Đường Bàu Sen
Đất SX - KD nông thôn 3.054.600 2.137.800 1.527.000 1.221.600
394 Huyện Xuyên Mộc Đường Bàu Bàng
Đường Bàu Sen - Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Bến Lội - Bình Châu
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
395 Huyện Xuyên Mộc Đường Hòa Bình - Hòa Hội - Bưng Riềng - Bình Châu (Đường 56)
Tỉnh lộ 328, xã Hòa Bình - Quốc lộ 55, xã Bưng Riềng
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
396 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu tái định cư xã Bưng Riềng
-
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
397 Huyện Xuyên Mộc Đường lô khu Tái định cư Láng Hàng
-
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
398 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường thuộc khu hạ tầng khu đất 196 lô tại chợ trung tâm huyện Xuyên Mộc
-
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
399 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 54 (Hòa Hội - Hòa Bình)
Đường Tỉnh lộ 328, xã Hòa Bình - Đường tỉnh lộ 329, xã Hòa Hội
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
400 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 52 (Bàu Lâm - Hòa Hiệp)
Đường Tỉnh lộ 328 (xã Bàu Lâm) - Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp)
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
401 Huyện Xuyên Mộc Đường huyện 51 (Tân Lâm - Hòa Hiệp)
Đường Tỉnh lộ 328 (xã Tân Lâm) - Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp)
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
402 Huyện Xuyên Mộc Đường Bình Châu - Bàu Ma - Hòa Hiệp
Đường Tỉnh lộ 329 (xã Hòa Hiệp) - Đường Quốc lộ 55, xã Bình Châu
Đất SX - KD nông thôn 2.077.200 1.453.800 1.038.000 831.000
403 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Từ Trường Mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380, 637 và thửa đất số 641, 378 tờ bản đồ số 26, đến Nhà thờ - hết thửa đất số -
Đất SX - KD nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
404 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Từ đầu thửa đất số 142, tờ bản đồ số 18 - 529 tờ bản đồ số 15, đến hết thửa đất số 341, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 700, 541 -
Đất SX - KD nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
405 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hội (Các đoạn còn lại) -
Đất SX - KD nông thôn 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800
406 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ đầu thửa 101, 248, 94, 207 (cầu 4) tờ bản đồ số 38 đến trường Trần Đại Nghĩa hết thửa đất số 59, tờ bản đồ 113) -
Đất SX - KD nông thôn 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600
407 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 đến ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 104) -
Đất SX - KD nông thôn 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800
408 Huyện Xuyên Mộc Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp (Từ ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 136) -
Đất SX - KD nông thôn 1.597.800 1.118.400 798.600 639.000
409 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc
-
Đất trồng cây lâu năm 330.000 295.000 265.000 230.000
410 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc
-
Đất trồng cây hàng năm 330.000 295.000 265.000 230.000
411 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 275.000 246.000 221.000 192.000
412 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc
-
Đất rừng sản xuất 139.000 125.000 111.000 97.000
413 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc
-
Đất rừng đặc dụng 93.000 84.000 74.000 65.000
414 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc
-
Đất rừng phòng hộ 93.000 84.000 74.000 65.000
415 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 175.000 155.000
416 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
-
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 175.000 155.000
417 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 140.000
418 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
-
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 140.000
419 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 183.000 167.000 146.000 129.000
420 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 167.000 150.000 133.000 117.000
421 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 111.000 100.000 89.000 78.000
422 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 100.000 90.000 80.000 70.000
423 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 74.000 67.000 59.000 52.000
424 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 74.000 67.000 59.000 52.000
425 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 67.000 60.000 54.000 47.000
426 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 67.000 60.000 54.000 47.000
427 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
toàn huyện -
Đất làm muối 135.000 121.500 108.000 94.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Xuyên Mộc Bạch Mai - Thị trấn Phước Bửu
Bình Giã - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
2 Huyện Xuyên Mộc Bình Giã - Thị trấn Phước Bửu
QL 55 - Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
3 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu - Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
4 Huyện Xuyên Mộc Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh - đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
5 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) - đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
6 Huyện Xuyên Mộc Thị trấn Phước Bửu
Đoạn đường từ Quốc lộ 55 - đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 24.300.000
7 Huyện Xuyên Mộc Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước Bửu
Quốc lộ 55 - Đường 27/4
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
8 Huyện Xuyên Mộc Tỉnh lộ 329 thuộc Thị trấn Phước Bửu
Từ thửa 474,79 tờ 51 - đến hết thửa 01 tờ bản đồ số 45 (tên cũ: Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu)
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
9 Huyện Xuyên Mộc Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang - Thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 32.400.000
10 Huyện Xuyên Mộc Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu
-
Đất ở đô thị 1.157.000 8.099.000 5.785.000 4.628.000
11 Huyện Xuyên Mộc Đường vành đai thị trấn Phước Bửu
Giáp Huỳnh Minh Thạnh - Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
12 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu
Từ Ngã ba bến xe - đến Giao đường 27/4,có vỉa hè
Đất ở đô thị 9.256.000 6.479.000 4.628.000 3.702.000
13 Huyện Xuyên Mộc Đường Xuyên Phước Cơ - Thị trấn Phước Bửu
Từ Đường 27/4 - đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu
Đất ở đô thị 8.678.000 6.074.000 4.339.000 3.471.000
14 Huyện Xuyên Mộc Hoàng Việt - Thị trấn Phước Bửu
Bình Giã - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 6.075.000 4.252.000 3.037.000 2.430.000
15 Huyện Xuyên Mộc Hùng Vương - Thị trấn Phước Bửu
Từ đường Xuyên Phước Cơ - đến ngã ba giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 8.099.000 5.669.000 4.050.000 3.240.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Xuyên Mộc

4.9/5 - (929 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?