Bảng giá đất huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Yên Dũng năm 2025

Khu vực: huyện Yên Dũng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 70.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến điểm giao đến đường Pháp Loa
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm giao - đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
từ điểm đầu giao đường tỉnh 299 (đường 398 cũ) - đến cây xăng Anh Phong
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Lê Đức Trung - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Nguyễn Viết Chất - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Đào Sư Tích - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) - đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo - đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố 3 - đến điểm giao cắt đường Đào Sư Tích
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đường Đào Sư Tích - đến điểm giao đường Ngô Uông
Đất ở đô thị 18.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) - đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa - đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 20.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến hết đất Kiểm Lâm cũ
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ - đến hết đất nhà ông Cừa
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa - đến đầu cầu Bến Đám
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Đường Ngô Uông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh - đến điểm cuối tiếp giáp Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Phố Ba Tổng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Đình Ba Tổng - đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Phố Ba Tổng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy - đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông(đường tỉnh 299) - đến gầm cầu Bến Đám
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đi xã Tân Liễu - đến hết địa phận TT Nham Biền
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) - đến hết đất thị trấn Nham Biền (TDP Kem)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài từ cây xăng Anh Phong - đến Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 398 cũ)
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 -
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường tỉnh 398 (đường huyện ĐH5B cũ) -
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường từ Ngã tư Tổ dân phố Minh phượng đi Tổ dân phố Đông Hương (đường huyện ĐH5 cũ) -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Bờ kênh Nham Biền đoạn từ Cống Kem thuộc thị trấn Nham Biền đi hết địa phận Tổ dân phố Kem, giáp địa phận xã Yên Lư (đường đi về UBND xã Yên Lư) -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đầu đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng (gần trường Yên Dũng số 1). -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường Hoàng Hoa Thám kéo dài) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các thửa đất có mặt đường mặt cắt >= 16 m -
Đất ở đô thị 16.800.000
Huyện Yên Dũng Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các thửa đất có vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
-
Đất ở đô thị 5.400.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Yên Dũng Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn), Thắng Cương
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.200.000 1.600.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ giáp xã Thái Đào - đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An -
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn đi Lão Hộ (hết địa phận Tân An) -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân - đến đường tỉnh 299
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đường từ đường tỉnh 299, ngã tư công ty Unico đi xã Hương gián qua tổ dân phố Trung (đường ĐH 9 cũ) -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất thị trấn Nham Biền - đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong - đến Bưu điện xã Tiền Phong
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong - đến đường QL1A
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ Trạm biến thế - đến Ngã 4 Tiền Phong (Đoạn quy hoạch mới QL17)
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ bến phà Đồng Việt - đến giáp đất dự án khu dân cư Nam Tiến
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ hết đất dự án khu dân cư Nam Tiến - đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 - đến cây xăng ông Bộ
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy - đến cống Buộm
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299
Đoạn cầu bến Đám - đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An - đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn An Phú xã Xuân Phú và khu dân cư thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. -
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn - đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Đoạn từ cầu Văn Sơn - đến hết thửa đất TMDV Bắc Thủy thuộc địa phận xã Hương Gián
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Đoạn từ hết thửa đất TMDV Bắc Thủy - đến hết địa phận xã Hương Gián
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ -
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000
Huyện Yên Dũng Đường Trường Trinh (đường dẫn Cầu Đồng Sơn cũ địa phận xã Hương Gián)
-
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000
Huyện Yên Dũng Đường nối đường tỉnh 293 đến Quốc lộ 17 (qua địa phận xã Tiền phong)
-
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000
Huyện Yên Dũng Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
-
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Đường gom cao tốc Quốc lộ 1A qua địa phận huyện Yên Dũng
-
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Đường từ Công an huyện đi xã Thắng Cương cũ (đường ĐH4 cũ)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) - đến hết địa phận xã Tư Mại)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ đường giao đường nối QL18 - QL17 - đến hết đê Tả Cầu Yên Lư (thuộc địa phận xã Yên Lư)
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ đê Tả Cầu - đến giáp địa phận thị xã Việt Yên
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) - đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ - đến hết địa phận xã Cảnh Thụy (Đường ĐH3 cũ từ gã tư cây xăng ông Bộ xã Cảnh Thụy đi xã Tư Mại )
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội - đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng), đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy - đến đường giao đường nối QL17-QL37
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Trục đường chính thôn Giá từ đường nối QL17 - QL37 - đến giáp đất xã Vân Trung huyện Việt Yên
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ lối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) - đến trường tiểu học xã Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng thôn Quyết Tiến.
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong thôn Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng thôn Quyết Tiến - đến hết đất bà Từ Thị Hòe thôn Thành công.
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong thôn Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe thôn Thành Công - đến hết đất ông Thân Văn Phức thôn Thành công.
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đi thôn Phấn Sơn xã Đồng Sơn (TP Bắc Giang) (địa phận xã Tiền Phong) -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần thôn Liên Sơn - đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến Quốc lộ 17 (đường Cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ).
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong - đến hết cổng UBND xã Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ cống Kem thuộc xã Yên Lư - đến ngã ba Yên Phượng
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ Ngã ba Yên Phượng - đến hết khu dân cư mới thôn Yên Phượng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn Bùi Bến)
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Bùi Bến - đến Bến đò Cung kiệm
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Từ Ngã 3 Yên Phượng - đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy - đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1), đến bến đò Phù Lãng (Đường ĐH3 cũ từ ngã tư cây xăng ông Bộ xã Cảnh Thụy đi xã Tư Mại)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã - đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am - đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn nối từ đường 299 (qua quán bà Trà) - đến trạm y tế xã Tiến Dũng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng - đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu Cô Hoa giáp Cảnh Thụy)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Đồng Phúc
Nga 3 nối đường tỉnh 299 - đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Đồng Phúc
Từ nhà ông Đàm - đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Lãng Sơn
Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Hương Gián
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến - đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ)
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Hương Gián
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn (ĐH8 cũ)
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tân Liễu
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu - đến đầu Đa thôn Tân Độ, đường quốc phòng từ Đầu đa thôn Tân Độ đến hết địa phận xã Tân Liễu (đường đi Hồ câu Phấn Sơn) (ĐH7 cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000
Huyện Yên Dũng Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 299 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Khương thôn Đường, xã Đức Giang
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 299 (qua quán bà Trà) đi xã Tiến Dũng (các thửa đất thuộc địa phận xã Đức Giang. -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) -
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoạn từ đường 299B - đến cổng làng Quỳnh Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô mặt tiếp giáp đường gom TL398 - Mặt cắt 3 - 3 rộng 17m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè một bên rộng 5m và một bên rộng 3m). -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô mặt tiếp giáp trục chính khu dân cư, đấu nối trực tiếp với đường tỉnh 299 (TL398) - Mặt cắt 1 - 1 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên m -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô thuộc làn 2 đường tỉnh 299 (TL398) - Mặt cắt 2 - 2 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m). -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô còn lại tiếp giáp mặt cắt 1-1 (rộng 21m) mặt cắt 2-2 (rộng 18m); mặt cắt 5-5 (rộng 19m) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô còn lại tiếp giáp mặt cắt 4-4 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m). Hướng vào khu đất nông nghiệp hiện trạng. -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3A-3A (Tuyến song song với đường tỉnh 299) -
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 2-2 (Dọc đường ĐH3 đi xã Tư Mại, tiếp giáp khu dân cư cũ) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - LK01(Từ ô 25 -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 1-1 (đường vành đai phía Nam) -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 5A-5A (Đường nội bộ khu đô thị tiếp giáp với bến xe) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Đường tỉnh 299 (mặt cắt 1-1) rộng 42 m (cũ là đường 398) -
Đất ở đô thị 18.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Mặt cắt 2a rộng 21 m - Đường tỉnh 299 (mặt cắt 1-1) rộng 42 m (cũ là đường 398) -
Đất ở đô thị 14.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Làn 2 đường tỉnh 299 (cũ là 398) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới Nam Tiến -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)
Những thửa đất có lòng mặt đường lớn hơn 5 m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)
Những thửa đất có lòng mặt đường từ 5 m trở xuống -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 1)
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,0m -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 1)
Lòng đường rộng 8,0m, vỉa hè 4,0m -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng HTKT thôn Minh Phượng, xã Nham Sơn (nay là TDP Minh Phượng, TT Nham Biền) (khu vườn vải)
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 3, tiểu khu 4,5 thị trấn Neo (nay là thị trấn Nham Biền) đối với các thửa đất không nằm trên trục đường đã được đặt tên của thị trấn Nham Biền
-
Đất ở đô thị 16.800.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới thôn Hấn, thôn Kép, xã Hương Gián
Các thửa đất tiếp giáp từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường Trường Trinh (ĐH8 cũ)
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới thôn Hấn, thôn Kép, xã Hương Gián
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Dõng, xã Hương Gián (đối diện với Trạm y tế xã Hương Gián mới)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư xứ đồng Đầu Trại Dưới, thôn Minh Phượng
Mặt cắt đường rộng 15,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,0m -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư xứ đồng Đầu Trại Dưới, thôn Minh Phượng
Mặt cắt đường rộng 18,0 m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (tiếp giáp mặt kênh Nham Biền) -
Đất ở đô thị 18.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Xứ đồng Đầu Trại Trên, thôn Minh Phượng
-
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m -
Đất ở đô thị 16.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện hồ điều hòa -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 18,0m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện trường học, huyện đội -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Xuân Đông, xã Xuân Phú
Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL 299) -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Xuân Đông, xã Xuân Phú
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Huyện, xã Tiến Dũng
Các lô thửa đất tiếp giáp với trục đường đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Huyện, xã Tiến Dũng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 19,5m, hè đường 4,5mx2 -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 16,0 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 25,0 m, hè đường 6,0mx2 -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Các lô có đường Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Mặt cắt đường rộng 19,0m, lòng đường rộng 9,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 23,0m, lòng đường rộng 14,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; giữa có giải cây xanh ngăn cách -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 32,0m, lòng đường rộng 20,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 6,0m; -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 16,5 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 22,5 m, hè đường 6mx2 -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 19 m, hè đường 5mx2 -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17
Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 11m (LK01) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 18
Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 8m (LK 02, 03, 04) -
Đất ở đô thị 16.800.000
Huyện Yên Dũng KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022)
Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022)
Các thửa đất còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ
Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp g -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) -
Đất ở đô thị 15.400.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh -
Đất ở đô thị 15.400.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất ở đô thị 14.980.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Yên Dũng Khu tái định cư Cầu Đồng Việt
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6mX2 (LK01, LK03) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Yên Dũng Khu tái định cư Cầu Đồng Việt
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6mX2 (LK01, LK02, LK03) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 22m, vỉa hè 6mX2 (LK10 từ lô số 299 - đến lô 311), đối diện Lạc Phú 3
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 19m, lòng đường rộng 9m, vỉa hè 5mX2 (LK10 từ lô số 311 - đến lô 314; LK11 từ lô 341 đến lô 347)
Đất ở đô thị 17.500.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK10 từ lô số 315 - đến lô 326; LK11 từ lô 327-340; từ lô 348 - 361)
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên La, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 9,0m, lòng đường hiện trạng rộng 6,0m, vỉa hè 3,0m -
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tây, xã Hương Gián
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5m (làn 2 và làn 3 đường dẫn lên cầu Đồng Sơn) -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Hạ, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 28m, lòng đường rộng 12m, vỉa hè 8,0mX2 (LK01); Tiếp giáp đường trục chính của xã. -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Hạ, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01) (làn 2). -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 17,5m, lòng đường rộng 10m, vỉa hè 7,5m (N129, N130), -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5mX2 (N129, N130; N126, N127, N128), đối diện khuôn viên cây xanh -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 15m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5m + 2m (N126), đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 5)
Mặt cắt đường rộng 15m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5m + 2m (N124, N122), đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 5)
Mặt cắt đường rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5mX2 (N122; N123; N124; N125; N127) -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 4,5mX2 (LKV1); Đối diện nhà ở xã hội -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,0mX2 (LKV1, LKV4); Đối diện khuôn viên cây xanh -
Đất ở đô thị 16.800.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền
Mặt cắt đường quy hoạch rộng 55,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 1,5m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x6,0m; (tiếp g -
Đất ở đô thị 28.000.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m ; -
Đất ở đô thị 16.800.000
Huyện Yên Dũng Khu 1 KDC mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 1 (OLK: 02,04,12,13,5,7,14,15): Chiều rộng nền đường Bnền=23,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 11m; Chiều rộng hè Bhè=2x6m=12m. Trục chính -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Yên Dũng Khu 1 KDC mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 2,3,4 (OLK: 03,04, 06,07,08,09,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộn -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 1 (LK: 01,04): Chiều rộng nền đường Bnền=17,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè Bh=3+6m=9,0m. Giáp khu dân cư thôn Tam Sơn -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 4 (LK: 02,03): Chiều rộng nền đường Bnền=17,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè Bh=3+6m=9,0m. Phía giáp khu dân cư thôn Tâ -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 2 (LK:04): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh trường mầm non -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 3 (LK: 03): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh đất cây xanh, -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 6 (LK: 01,02,03,04): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh đất -
Đất ở đô thị 13.000.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 20m, vỉa hè 6mX2 (từ lô số 01 - đến lô số 25), bám trụ chính đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 28.000.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (từ lô số 26 - đến lô số 70)
Đất ở đô thị 16.800.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 4,5mX2 (từ lô số 71 - đến lô số 90)
Đất ở đô thị 16.800.000
Huyện Yên Dũng HTKT khu đất tái định cư để GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lô 17 từ cống Kem đi xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng
Mặt cắt đường rộng 29,5m, lòng đường rộng 23,5m (bao gồm cả dải phân cách giữa rộng 1,5m), vỉa hè 6m (LK2), (tiếp giáp QL17, đoạn qua xã Tiền Phong) -
Đất ở đô thị 28.000.000
Huyện Yên Dũng HTKT khu đất tái định cư để GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lô 17 từ cống Kem đi xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8,0m, vỉa hè 2x6,0m (LK1) -
Đất ở đô thị 15.500.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Bùi Bến, xã Yên Lư
-
Đất ở đô thị 19.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến điểm giao đến đường Pháp Loa
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm giao - đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.700.000
Huyện Yên Dũng Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
từ điểm đầu giao đường tỉnh 299 (đường 398 cũ) - đến cây xăng Anh Phong
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.700.000
Huyện Yên Dũng Đường Lê Đức Trung - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Đường Nguyễn Viết Chất - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Đào Sư Tích - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000
Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) - đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo - đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố 3 - đến điểm giao cắt đường Đào Sư Tích
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đường Đào Sư Tích - đến điểm giao đường Ngô Uông
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) - đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa - đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến hết đất Kiểm Lâm cũ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ - đến hết đất nhà ông Cừa
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa - đến đầu cầu Bến Đám
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Đường Ngô Uông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh - đến điểm cuối tiếp giáp Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Phố Ba Tổng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Đình Ba Tổng - đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Phố Ba Tổng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy - đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông(đường tỉnh 299) - đến gầm cầu Bến Đám
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đi xã Tân Liễu - đến hết địa phận TT Nham Biền
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.700.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) - đến hết đất thị trấn Nham Biền (TDP Kem)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài từ cây xăng Anh Phong - đến Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 398 cũ)
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.700.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường tỉnh 398 (đường huyện ĐH5B cũ) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường từ Ngã tư Tổ dân phố Minh phượng đi Tổ dân phố Đông Hương (đường huyện ĐH5 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Bờ kênh Nham Biền đoạn từ Cống Kem thuộc thị trấn Nham Biền đi hết địa phận Tổ dân phố Kem, giáp địa phận xã Yên Lư (đường đi về UBND xã Yên Lư) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đầu đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng (gần trường Yên Dũng số 1). -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường Hoàng Hoa Thám kéo dài) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các thửa đất có mặt đường mặt cắt >= 16 m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000
Huyện Yên Dũng Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các thửa đất có vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.300.000 780.000
Huyện Yên Dũng Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn), Thắng Cương
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 648.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ giáp xã Thái Đào - đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn đi Lão Hộ (hết địa phận Tân An) -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân - đến đường tỉnh 299
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đường từ đường tỉnh 299, ngã tư công ty Unico đi xã Hương gián qua tổ dân phố Trung (đường ĐH 9 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.300.000 1.200.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất thị trấn Nham Biền - đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong - đến Bưu điện xã Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong - đến đường QL1A
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.700.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ Trạm biến thế - đến Ngã 4 Tiền Phong (Đoạn quy hoạch mới QL17)
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.700.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ bến phà Đồng Việt - đến giáp đất dự án khu dân cư Nam Tiến
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ hết đất dự án khu dân cư Nam Tiến - đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 - đến cây xăng ông Bộ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy - đến cống Buộm
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299
Đoạn cầu bến Đám - đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An - đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn An Phú xã Xuân Phú và khu dân cư thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn - đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Đoạn từ cầu Văn Sơn - đến hết thửa đất TMDV Bắc Thủy thuộc địa phận xã Hương Gián
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Đoạn từ hết thửa đất TMDV Bắc Thủy - đến hết địa phận xã Hương Gián
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000
Huyện Yên Dũng Đường Trường Trinh (đường dẫn Cầu Đồng Sơn cũ địa phận xã Hương Gián)
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Đường nối đường tỉnh 293 đến Quốc lộ 17 (qua địa phận xã Tiền phong)
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Đường gom cao tốc Quốc lộ 1A qua địa phận huyện Yên Dũng
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Đường từ Công an huyện đi xã Thắng Cương cũ (đường ĐH4 cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) - đến hết địa phận xã Tư Mại)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ đường giao đường nối QL18 - QL17 - đến hết đê Tả Cầu Yên Lư (thuộc địa phận xã Yên Lư)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ đê Tả Cầu - đến giáp địa phận thị xã Việt Yên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) - đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ - đến hết địa phận xã Cảnh Thụy (Đường ĐH3 cũ từ gã tư cây xăng ông Bộ xã Cảnh Thụy đi xã Tư Mại )
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội - đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng), đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy - đến đường giao đường nối QL17-QL37
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Trục đường chính thôn Giá từ đường nối QL17 - QL37 - đến giáp đất xã Vân Trung huyện Việt Yên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ lối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) - đến trường tiểu học xã Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng thôn Quyết Tiến.
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong thôn Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng thôn Quyết Tiến - đến hết đất bà Từ Thị Hòe thôn Thành công.
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong thôn Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe thôn Thành Công - đến hết đất ông Thân Văn Phức thôn Thành công.
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đi thôn Phấn Sơn xã Đồng Sơn (TP Bắc Giang) (địa phận xã Tiền Phong) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần thôn Liên Sơn - đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến Quốc lộ 17 (đường Cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ).
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong - đến hết cổng UBND xã Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ cống Kem thuộc xã Yên Lư - đến ngã ba Yên Phượng
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ Ngã ba Yên Phượng - đến hết khu dân cư mới thôn Yên Phượng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn Bùi Bến)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Bùi Bến - đến Bến đò Cung kiệm
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Từ Ngã 3 Yên Phượng - đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy - đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1), đến bến đò Phù Lãng (Đường ĐH3 cũ từ ngã tư cây xăng ông Bộ xã Cảnh Thụy đi xã Tư Mại)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã - đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am - đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn nối từ đường 299 (qua quán bà Trà) - đến trạm y tế xã Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng - đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu Cô Hoa giáp Cảnh Thụy)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Đồng Phúc
Nga 3 nối đường tỉnh 299 - đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Đồng Phúc
Từ nhà ông Đàm - đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Lãng Sơn
Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Hương Gián
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến - đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Hương Gián
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn (ĐH8 cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tân Liễu
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu - đến đầu Đa thôn Tân Độ, đường quốc phòng từ Đầu đa thôn Tân Độ đến hết địa phận xã Tân Liễu (đường đi Hồ câu Phấn Sơn) (ĐH7 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000
Huyện Yên Dũng Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 299 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Khương thôn Đường, xã Đức Giang
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 299 (qua quán bà Trà) đi xã Tiến Dũng (các thửa đất thuộc địa phận xã Đức Giang. -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoạn từ đường 299B - đến cổng làng Quỳnh Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô mặt tiếp giáp đường gom TL398 - Mặt cắt 3 - 3 rộng 17m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè một bên rộng 5m và một bên rộng 3m). -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô mặt tiếp giáp trục chính khu dân cư, đấu nối trực tiếp với đường tỉnh 299 (TL398) - Mặt cắt 1 - 1 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô thuộc làn 2 đường tỉnh 299 (TL398) - Mặt cắt 2 - 2 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m). -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô còn lại tiếp giáp mặt cắt 1-1 (rộng 21m) mặt cắt 2-2 (rộng 18m); mặt cắt 5-5 (rộng 19m) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô còn lại tiếp giáp mặt cắt 4-4 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m). Hướng vào khu đất nông nghiệp hiện trạng. -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3A-3A (Tuyến song song với đường tỉnh 299) -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 2-2 (Dọc đường ĐH3 đi xã Tư Mại, tiếp giáp khu dân cư cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - LK01(Từ ô 25 -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 1-1 (đường vành đai phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 5A-5A (Đường nội bộ khu đô thị tiếp giáp với bến xe) -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Đường tỉnh 299 (mặt cắt 1-1) rộng 42 m (cũ là đường 398) -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Mặt cắt 2a rộng 21 m - Đường tỉnh 299 (mặt cắt 1-1) rộng 42 m (cũ là đường 398) -
Đất TM-DV đô thị 5.680.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Làn 2 đường tỉnh 299 (cũ là 398) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới Nam Tiến -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Yên Dũng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)
Những thửa đất có lòng mặt đường lớn hơn 5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Yên Dũng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)
Những thửa đất có lòng mặt đường từ 5 m trở xuống -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 1)
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,0m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 1)
Lòng đường rộng 8,0m, vỉa hè 4,0m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng HTKT thôn Minh Phượng, xã Nham Sơn (nay là TDP Minh Phượng, TT Nham Biền) (khu vườn vải)
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 3, tiểu khu 4,5 thị trấn Neo (nay là thị trấn Nham Biền) đối với các thửa đất không nằm trên trục đường đã được đặt tên của thị trấn Nham Biền
-
Đất TM-DV đô thị 6.720.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới thôn Hấn, thôn Kép, xã Hương Gián
Các thửa đất tiếp giáp từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường Trường Trinh (ĐH8 cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới thôn Hấn, thôn Kép, xã Hương Gián
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Dõng, xã Hương Gián (đối diện với Trạm y tế xã Hương Gián mới)
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư xứ đồng Đầu Trại Dưới, thôn Minh Phượng
Mặt cắt đường rộng 15,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,0m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư xứ đồng Đầu Trại Dưới, thôn Minh Phượng
Mặt cắt đường rộng 18,0 m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (tiếp giáp mặt kênh Nham Biền) -
Đất TM-DV đô thị 7.440.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Xứ đồng Đầu Trại Trên, thôn Minh Phượng
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện hồ điều hòa -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 18,0m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện trường học, huyện đội -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Xuân Đông, xã Xuân Phú
Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL 299) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Xuân Đông, xã Xuân Phú
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Huyện, xã Tiến Dũng
Các lô thửa đất tiếp giáp với trục đường đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Huyện, xã Tiến Dũng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 19,5m, hè đường 4,5mx2 -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 16,0 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 25,0 m, hè đường 6,0mx2 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Các lô có đường Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Mặt cắt đường rộng 19,0m, lòng đường rộng 9,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 23,0m, lòng đường rộng 14,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; giữa có giải cây xanh ngăn cách -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 32,0m, lòng đường rộng 20,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 6,0m; -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 16,5 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 22,5 m, hè đường 6mx2 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 19 m, hè đường 5mx2 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17
Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 11m (LK01) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 18
Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 8m (LK 02, 03, 04) -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000
Huyện Yên Dũng KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022)
Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Yên Dũng KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022)
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ
Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp g -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất TM-DV đô thị 5.992.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Yên Dũng Khu tái định cư Cầu Đồng Việt
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6mX2 (LK01, LK03) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Yên Dũng Khu tái định cư Cầu Đồng Việt
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6mX2 (LK01, LK02, LK03) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 22m, vỉa hè 6mX2 (LK10 từ lô số 299 - đến lô 311), đối diện Lạc Phú 3
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 19m, lòng đường rộng 9m, vỉa hè 5mX2 (LK10 từ lô số 311 - đến lô 314; LK11 từ lô 341 đến lô 347)
Đất TM-DV đô thị 7.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK10 từ lô số 315 - đến lô 326; LK11 từ lô 327-340; từ lô 348 - 361)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên La, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 9,0m, lòng đường hiện trạng rộng 6,0m, vỉa hè 3,0m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tây, xã Hương Gián
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5m (làn 2 và làn 3 đường dẫn lên cầu Đồng Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Hạ, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 28m, lòng đường rộng 12m, vỉa hè 8,0mX2 (LK01); Tiếp giáp đường trục chính của xã. -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Hạ, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01) (làn 2). -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 17,5m, lòng đường rộng 10m, vỉa hè 7,5m (N129, N130), -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5mX2 (N129, N130; N126, N127, N128), đối diện khuôn viên cây xanh -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 15m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5m + 2m (N126), đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 5)
Mặt cắt đường rộng 15m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5m + 2m (N124, N122), đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 5)
Mặt cắt đường rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5mX2 (N122; N123; N124; N125; N127) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 4,5mX2 (LKV1); Đối diện nhà ở xã hội -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,0mX2 (LKV1, LKV4); Đối diện khuôn viên cây xanh -
Đất TM-DV đô thị 6.700.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền
Mặt cắt đường quy hoạch rộng 55,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 1,5m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x6,0m; (tiếp g -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m ; -
Đất TM-DV đô thị 6.700.000
Huyện Yên Dũng Khu 1 KDC mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 1 (OLK: 02,04,12,13,5,7,14,15): Chiều rộng nền đường Bnền=23,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 11m; Chiều rộng hè Bhè=2x6m=12m. Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Khu 1 KDC mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 2,3,4 (OLK: 03,04, 06,07,08,09,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộn -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 1 (LK: 01,04): Chiều rộng nền đường Bnền=17,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè Bh=3+6m=9,0m. Giáp khu dân cư thôn Tam Sơn -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 4 (LK: 02,03): Chiều rộng nền đường Bnền=17,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè Bh=3+6m=9,0m. Phía giáp khu dân cư thôn Tâ -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 2 (LK:04): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh trường mầm non -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 3 (LK: 03): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh đất cây xanh, -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 6 (LK: 01,02,03,04): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh đất -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 20m, vỉa hè 6mX2 (từ lô số 01 - đến lô số 25), bám trụ chính đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (từ lô số 26 - đến lô số 70)
Đất TM-DV đô thị 6.720.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 4,5mX2 (từ lô số 71 - đến lô số 90)
Đất TM-DV đô thị 6.720.000
Huyện Yên Dũng HTKT khu đất tái định cư để GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lô 17 từ cống Kem đi xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng
Mặt cắt đường rộng 29,5m, lòng đường rộng 23,5m (bao gồm cả dải phân cách giữa rộng 1,5m), vỉa hè 6m (LK2), (tiếp giáp QL17, đoạn qua xã Tiền Phong) -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Huyện Yên Dũng HTKT khu đất tái định cư để GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lô 17 từ cống Kem đi xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8,0m, vỉa hè 2x6,0m (LK1) -
Đất TM-DV đô thị 6.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Bùi Bến, xã Yên Lư
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến điểm giao đến đường Pháp Loa
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm giao - đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
từ điểm đầu giao đường tỉnh 299 (đường 398 cũ) - đến cây xăng Anh Phong
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Lê Đức Trung - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Yên Dũng Đường Nguyễn Viết Chất - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Đường Đào Sư Tích - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000
Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) - đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo - đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000
Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố 3 - đến điểm giao cắt đường Đào Sư Tích
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đường Đào Sư Tích - đến điểm giao đường Ngô Uông
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 1.920.000
Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) - đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa - đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến hết đất Kiểm Lâm cũ
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ - đến hết đất nhà ông Cừa
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa - đến đầu cầu Bến Đám
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Đường Ngô Uông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh - đến điểm cuối tiếp giáp Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Phố Ba Tổng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Đình Ba Tổng - đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Phố Ba Tổng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy - đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông(đường tỉnh 299) - đến gầm cầu Bến Đám
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đi xã Tân Liễu - đến hết địa phận TT Nham Biền
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.300.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) - đến hết đất thị trấn Nham Biền (TDP Kem)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài từ cây xăng Anh Phong - đến Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 398 cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.000.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường tỉnh 398 (đường huyện ĐH5B cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đường từ Ngã tư Tổ dân phố Minh phượng đi Tổ dân phố Đông Hương (đường huyện ĐH5 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Bờ kênh Nham Biền đoạn từ Cống Kem thuộc thị trấn Nham Biền đi hết địa phận Tổ dân phố Kem, giáp địa phận xã Yên Lư (đường đi về UBND xã Yên Lư) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đầu đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng (gần trường Yên Dũng số 1). -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường Hoàng Hoa Thám kéo dài) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các thửa đất có mặt đường mặt cắt >= 16 m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000
Huyện Yên Dũng Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Các thửa đất có vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Yên Dũng Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn), Thắng Cương
-
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 486.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ giáp xã Thái Đào - đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B - THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn đi Lão Hộ (hết địa phận Tân An) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.300.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân - đến đường tỉnh 299
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Đường từ đường tỉnh 299, ngã tư công ty Unico đi xã Hương gián qua tổ dân phố Trung (đường ĐH 9 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.300.000
Huyện Yên Dũng THỊ TRẤN TÂN AN
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất thị trấn Nham Biền - đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong - đến Bưu điện xã Tiền Phong
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong - đến đường QL1A
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.000.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ Trạm biến thế - đến Ngã 4 Tiền Phong (Đoạn quy hoạch mới QL17)
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.000.000
Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ bến phà Đồng Việt - đến giáp đất dự án khu dân cư Nam Tiến
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ hết đất dự án khu dân cư Nam Tiến - đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 - đến cây xăng ông Bộ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 (cũ là đường tỉnh 398)
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy - đến cống Buộm
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.000.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299
Đoạn cầu bến Đám - đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An - đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn An Phú xã Xuân Phú và khu dân cư thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn - đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Đoạn từ cầu Văn Sơn - đến hết thửa đất TMDV Bắc Thủy thuộc địa phận xã Hương Gián
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Đoạn từ hết thửa đất TMDV Bắc Thủy - đến hết địa phận xã Hương Gián
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000
Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000
Huyện Yên Dũng Đường Trường Trinh (đường dẫn Cầu Đồng Sơn cũ địa phận xã Hương Gián)
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000
Huyện Yên Dũng Đường nối đường tỉnh 293 đến Quốc lộ 17 (qua địa phận xã Tiền phong)
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000
Huyện Yên Dũng Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Đường gom cao tốc Quốc lộ 1A qua địa phận huyện Yên Dũng
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Đường từ Công an huyện đi xã Thắng Cương cũ (đường ĐH4 cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) - đến hết địa phận xã Tư Mại)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ đường giao đường nối QL18 - QL17 - đến hết đê Tả Cầu Yên Lư (thuộc địa phận xã Yên Lư)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000
Huyện Yên Dũng Đường tỉnh 398 (Đường từ điểm giao đường tỉnh 299 (xã Cảnh Thụy) đến giáp thị xã Việt Yên (đường huyện ĐH5B))
Đoạn từ đê Tả Cầu - đến giáp địa phận thị xã Việt Yên
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) - đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ - đến hết địa phận xã Cảnh Thụy (Đường ĐH3 cũ từ gã tư cây xăng ông Bộ xã Cảnh Thụy đi xã Tư Mại )
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội - đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng), đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy - đến đường giao đường nối QL17-QL37
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Nội Hoàng
Trục đường chính thôn Giá từ đường nối QL17 - QL37 - đến giáp đất xã Vân Trung huyện Việt Yên
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ lối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) - đến trường tiểu học xã Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng thôn Quyết Tiến.
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong thôn Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng thôn Quyết Tiến - đến hết đất bà Từ Thị Hòe thôn Thành công.
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong thôn Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe thôn Thành Công - đến hết đất ông Thân Văn Phức thôn Thành công.
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đi thôn Phấn Sơn xã Đồng Sơn (TP Bắc Giang) (địa phận xã Tiền Phong) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần thôn Liên Sơn - đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến Quốc lộ 17 (đường Cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ).
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiền Phong
đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong - đến hết cổng UBND xã Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ cống Kem thuộc xã Yên Lư - đến ngã ba Yên Phượng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ Ngã ba Yên Phượng - đến hết khu dân cư mới thôn Yên Phượng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn Bùi Bến)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Bùi Bến - đến Bến đò Cung kiệm
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Từ Ngã 3 Yên Phượng - đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Yên Lư
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy - đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1), đến bến đò Phù Lãng (Đường ĐH3 cũ từ ngã tư cây xăng ông Bộ xã Cảnh Thụy đi xã Tư Mại)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã - đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am - đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn nối từ đường 299 (qua quán bà Trà) - đến trạm y tế xã Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng - đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu Cô Hoa giáp Cảnh Thụy)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Đồng Phúc
Nga 3 nối đường tỉnh 299 - đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Đồng Phúc
Từ nhà ông Đàm - đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Lãng Sơn
Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Hương Gián
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến - đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Hương Gián
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn (ĐH8 cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Tân Liễu
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu - đến đầu Đa thôn Tân Độ, đường quốc phòng từ Đầu đa thôn Tân Độ đến hết địa phận xã Tân Liễu (đường đi Hồ câu Phấn Sơn) (ĐH7 cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Yên Dũng Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 299 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Khương thôn Đường, xã Đức Giang
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 299 (qua quán bà Trà) đi xã Tiến Dũng (các thửa đất thuộc địa phận xã Đức Giang. -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoạn từ đường 299B - đến cổng làng Quỳnh Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Yên Dũng Địa phận xã Quỳnh Sơn
Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô mặt tiếp giáp đường gom TL398 - Mặt cắt 3 - 3 rộng 17m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè một bên rộng 5m và một bên rộng 3m). -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô mặt tiếp giáp trục chính khu dân cư, đấu nối trực tiếp với đường tỉnh 299 (TL398) - Mặt cắt 1 - 1 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô thuộc làn 2 đường tỉnh 299 (TL398) - Mặt cắt 2 - 2 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 5m). -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô còn lại tiếp giáp mặt cắt 1-1 (rộng 21m) mặt cắt 2-2 (rộng 18m); mặt cắt 5-5 (rộng 19m) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới xã Đức Giang
Các ô còn lại tiếp giáp mặt cắt 4-4 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 6m). Hướng vào khu đất nông nghiệp hiện trạng. -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3A-3A (Tuyến song song với đường tỉnh 299) -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 2-2 (Dọc đường ĐH3 đi xã Tư Mại, tiếp giáp khu dân cư cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - LK01(Từ ô 25 -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 3-3 (Đường nội bộ khu đô thị) - Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 1-1 (đường vành đai phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Lạc Phú 3, xã Cảnh Thuỵ
Đường mặt cắt 5A-5A (Đường nội bộ khu đô thị tiếp giáp với bến xe) -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Đường tỉnh 299 (mặt cắt 1-1) rộng 42 m (cũ là đường 398) -
Đất SX-KD đô thị 5.460.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Mặt cắt 2a rộng 21 m - Đường tỉnh 299 (mặt cắt 1-1) rộng 42 m (cũ là đường 398) -
Đất SX-KD đô thị 4.260.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Làn 2 đường tỉnh 299 (cũ là 398) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới Nam Tiến, xã Đồng Việt
Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới Nam Tiến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)
Những thửa đất có lòng mặt đường lớn hơn 5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)
Những thửa đất có lòng mặt đường từ 5 m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 1)
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,0m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 1)
Lòng đường rộng 8,0m, vỉa hè 4,0m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Yên Dũng HTKT thôn Minh Phượng, xã Nham Sơn (nay là TDP Minh Phượng, TT Nham Biền) (khu vườn vải)
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 3, tiểu khu 4,5 thị trấn Neo (nay là thị trấn Nham Biền) đối với các thửa đất không nằm trên trục đường đã được đặt tên của thị trấn Nham Biền
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Yên Dũng TDP Hương, TT Tân An
Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới thôn Hấn, thôn Kép, xã Hương Gián
Các thửa đất tiếp giáp từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 - đến điểm giao đường Trường Trinh (ĐH8 cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư mới thôn Hấn, thôn Kép, xã Hương Gián
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Dõng, xã Hương Gián (đối diện với Trạm y tế xã Hương Gián mới)
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư xứ đồng Đầu Trại Dưới, thôn Minh Phượng
Mặt cắt đường rộng 15,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,0m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư xứ đồng Đầu Trại Dưới, thôn Minh Phượng
Mặt cắt đường rộng 18,0 m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (tiếp giáp mặt kênh Nham Biền) -
Đất SX-KD đô thị 5.580.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư Xứ đồng Đầu Trại Trên, thôn Minh Phượng
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện hồ điều hòa -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo (nay là TT Nham Biền) (xứ đồng Đồng Gióng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tên
Mặt cắt đường rộng 18,0m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện trường học, huyện đội -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Xuân Đông, xã Xuân Phú
Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL 299) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Xuân Đông, xã Xuân Phú
Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Huyện, xã Tiến Dũng
Các lô thửa đất tiếp giáp với trục đường đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Huyện, xã Tiến Dũng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 19,5m, hè đường 4,5mx2 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 16,0 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 1, thị trấn Nham Biền (sau Chi cục thuế)
Đường QH, mặt cắt 25,0 m, hè đường 6,0mx2 -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Các lô có đường Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 1)
Mặt cắt đường rộng 19,0m, lòng đường rộng 9,0 m vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 23,0m, lòng đường rộng 14,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; giữa có giải cây xanh ngăn cách -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m; -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy - TT Neo (nay là TT Nham Biền)
Mặt cắt đường rộng 32,0m, lòng đường rộng 20,0m vỉa hè 2 bên mỗi bên 6,0m; -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 16,5 m, hè đường 4,5mx2 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 22,5 m, hè đường 6mx2 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Tư Mại (khu 2)
Mặt cắt 19 m, hè đường 5mx2 -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17
Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 11m (LK01) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 18
Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 8m (LK 02, 03, 04) -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000
Huyện Yên Dũng KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022)
Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Yên Dũng KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022)
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ
Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp g -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) -
Đất SX-KD đô thị 4.620.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh -
Đất SX-KD đô thị 4.620.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất SX-KD đô thị 4.494.000
Huyện Yên Dũng KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Yên Dũng Khu tái định cư Cầu Đồng Việt
Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6mX2 (LK01, LK03) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Yên Dũng Khu tái định cư Cầu Đồng Việt
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6mX2 (LK01, LK02, LK03) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 22m, vỉa hè 6mX2 (LK10 từ lô số 299 - đến lô 311), đối diện Lạc Phú 3
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 19m, lòng đường rộng 9m, vỉa hè 5mX2 (LK10 từ lô số 311 - đến lô 314; LK11 từ lô 341 đến lô 347)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000
Huyện Yên Dũng KDC mới xã Cảnh Thụy (gói 5)
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK10 từ lô số 315 - đến lô 326; LK11 từ lô 327-340; từ lô 348 - 361)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên La, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 9,0m, lòng đường hiện trạng rộng 6,0m, vỉa hè 3,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.650.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tây, xã Hương Gián
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5m (làn 2 và làn 3 đường dẫn lên cầu Đồng Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Hạ, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 28m, lòng đường rộng 12m, vỉa hè 8,0mX2 (LK01); Tiếp giáp đường trục chính của xã. -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Hạ, xã Đức Giang
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01) (làn 2). -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 17,5m, lòng đường rộng 10m, vỉa hè 7,5m (N129, N130), -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5mX2 (N129, N130; N126, N127, N128), đối diện khuôn viên cây xanh -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 4)
Mặt cắt đường rộng 15m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5m + 2m (N126), đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 5)
Mặt cắt đường rộng 15m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5m + 2m (N124, N122), đối diện khu dân cư hiện trạng -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Dũng KDC thôn Tiên Phong, xã Nội Hoàng (giai đoạn 5)
Mặt cắt đường rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 5mX2 (N122; N123; N124; N125; N127) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 4,5mX2 (LKV1); Đối diện nhà ở xã hội -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,0mX2 (LKV1, LKV4); Đối diện khuôn viên cây xanh -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền
Mặt cắt đường quy hoạch rộng 55,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 1,5m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x6,0m; (tiếp g -
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000
Huyện Yên Dũng KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m ; -
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000
Huyện Yên Dũng Khu 1 KDC mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 1 (OLK: 02,04,12,13,5,7,14,15): Chiều rộng nền đường Bnền=23,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 11m; Chiều rộng hè Bhè=2x6m=12m. Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000
Huyện Yên Dũng Khu 1 KDC mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 2,3,4 (OLK: 03,04, 06,07,08,09,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộn -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 1 (LK: 01,04): Chiều rộng nền đường Bnền=17,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè Bh=3+6m=9,0m. Giáp khu dân cư thôn Tam Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 4 (LK: 02,03): Chiều rộng nền đường Bnền=17,0m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè Bh=3+6m=9,0m. Phía giáp khu dân cư thôn Tâ -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 2 (LK:04): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh trường mầm non -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 3 (LK: 03): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh đất cây xanh, -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000
Huyện Yên Dũng KDC Tam Sơn, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng
Mặt cắt tuyến 6 (LK: 01,02,03,04): Chiều rộng nền đường Bnền= 20m; Chiều rộng lòng đường Bmặt= 8m; Chiều rộng hè đường hai bên Bhè=2x6m=12m. Cạnh đất -
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 32m, lòng đường rộng 20m, vỉa hè 6mX2 (từ lô số 01 - đến lô số 25), bám trụ chính đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (từ lô số 26 - đến lô số 70)
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000
Huyện Yên Dũng HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền
Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 4,5mX2 (từ lô số 71 - đến lô số 90)
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000
Huyện Yên Dũng HTKT khu đất tái định cư để GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lô 17 từ cống Kem đi xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng
Mặt cắt đường rộng 29,5m, lòng đường rộng 23,5m (bao gồm cả dải phân cách giữa rộng 1,5m), vỉa hè 6m (LK2), (tiếp giáp QL17, đoạn qua xã Tiền Phong) -
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000
Huyện Yên Dũng HTKT khu đất tái định cư để GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lô 17 từ cống Kem đi xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng
Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8,0m, vỉa hè 2x6,0m (LK1) -
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000
Huyện Yên Dũng Khu dân cư thôn Bùi Bến, xã Yên Lư
-
Đất SX-KD nông thôn 5.700.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.300.000 1.300.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.300.000 1.350.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.900.000 1.150.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 950.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.030.000 1.220.000 720.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.040.000 590.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 810.000 490.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.040.000 610.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 860.000 520.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.130.000 680.000 430.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.490.000 890.000 540.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.130.000 680.000 450.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 540.000 410.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.580.000 950.000 560.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.370.000 810.000 460.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 380.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.370.000 810.000 470.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 670.000 400.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 880.000 530.000 330.000
Huyện Yên Dũng Xã Tiền Phong, Đức Giang, Nội Hoàng, Cảnh Thụy, Hương Gián, Yên Lư - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 690.000 420.000
Huyện Yên Dũng Xã Quỳnh Sơn, Xuân Phú, Tư Mại, Tân Liễu, Lão Hộ - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 880.000 530.000 350.000
Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc, Đồng Việt, Trí Yên, Tiến Dũng, Lãng Sơn - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 320.000
Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000.000
Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
-
Đất trồng cây lâu năm 65.000.000
Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000.000
Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
-
Đất rừng sản xuất 20.000.000
Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
-
Đất rừng phòng hộ 20.000.000
Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
-
Đất rừng đặc dụng 20.000.000
Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 60.000.000
Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
-
Đất nông nghiệp khác 70.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến điểm giao đến đường Pháp Loa
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm giao - đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
từ điểm đầu giao đường tỉnh 299 (đường 398 cũ) - đến cây xăng Anh Phong
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Lê Đức Trung - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Nguyễn Viết Chất - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Đào Sư Tích - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) - đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo - đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
Đất ở đô thị 25.000.000 15.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố 3 - đến điểm giao cắt đường Đào Sư Tích
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ đường Đào Sư Tích - đến điểm giao đường Ngô Uông
Đất ở đô thị 18.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) - đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa - đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 20.000.000 16.800.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến hết đất Kiểm Lâm cũ
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ - đến hết đất nhà ông Cừa
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000
Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN NHAM BIỀN
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa - đến đầu cầu Bến Đám
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Dũng

4.9/5 - (967 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?