Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Yên Minh năm 2025
Khu vực: huyện Yên Minh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 19.000 đến 4.662.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Minh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc Nghè |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc Nghè |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc Nghè |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè Suối |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên Minh |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông Minh |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Mộc |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Ngõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ Mu |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh - |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh |
Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc Nghè |
Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc Nghè |
Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc Nghè |
Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) |
Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - |
Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - |
Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè Suối |
Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên Minh |
Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông Minh |
Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh - |
Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Mộc |
Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Ngõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ Mu |
Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh |
Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh - |
Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh |
Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc Nghè |
Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc Nghè |
Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc Nghè |
Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) |
Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè Suối |
Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên Minh |
Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông Minh |
Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Mộc |
Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Ngõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ Mu |
Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh |
Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) |
Đất ở nông thôn | 779.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn Vải |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn) |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm Tăm |
Đất ở nông thôn | 779.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòng |
Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp) |
Đất ở nông thôn | 421.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học - |
Đất ở nông thôn | 421.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau Rịa |
Đất ở nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà Liên |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả II |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâm |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam La |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300 |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và Chải |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m - |
Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài A |
Đất ở nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm non |
Đất ở nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng Cháng |
Đất ở nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ) |
Đất ở nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) |
Đất TM - DV nông thôn | 779.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn Vải |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn) |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm Tăm |
Đất TM - DV nông thôn | 779.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu học |
Đất TM - DV nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòng |
Đất TM - DV nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp) |
Đất TM - DV nông thôn | 421.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học - |
Đất TM - DV nông thôn | 421.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau Rịa |
Đất TM - DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà Liên |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả II |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xã |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâm |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam La |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300 |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và Chải |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m - |
Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài A |
Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm non |
Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng Cháng |
Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ) |
Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) |
Đất SX - KD nông thôn | 467.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn Vải |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn) |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm Tăm |
Đất SX - KD nông thôn | 467.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu học |
Đất SX - KD nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòng |
Đất SX - KD nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp) |
Đất SX - KD nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học - |
Đất SX - KD nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau Rịa |
Đất SX - KD nông thôn | 254.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà Liên |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả II |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xã |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâm |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam La |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300 |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và Chải |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m - |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài A |
Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Trục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm non |
Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng Cháng |
Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ) |
Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - |
Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 78.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Minh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc Nghè |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc Nghè |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc Nghè |
Đất ở đô thị | 4.662.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè Suối |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên Minh |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông Minh |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh - |
Đất ở đô thị | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Mộc |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | |||
| Huyện Yên Minh |
Ngõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ Mu |
Đất ở đô thị | 1.970.000 |
