Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Yên Thế năm 2025

Khu vực: huyện Yên Thế.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đường vào trường mầm non
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 4.000.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết nhà ông Viên
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết Bưu Điện Cầu Gồ
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết Bưu Điện Cầu Gồ - đến giáp xã Phồn Xương
Đất ở đô thị 7.700.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến hết đất NH Chính sách
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách - đến giáp xã Phồn Xương
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND huyện
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) - đến ngã 3 Tam Hiệp (Cầu Gồ)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn Kiểm lâm từ QL 17 đi suối Đá (Tân Hiệp) -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn Vườn Hồi (từ TL 292 - đến giáp xã Phồn Xương)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Cầu Gồ - đến giáp QL17
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ TT dạy nghề đi Thôn Chẽ xã Phồn Xương -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 - đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Cầu Gồ
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 6.900.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cửa hàng Dược
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng Huyện
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp xã Bố Hạ
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến chợ Chiều (cũ)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ giáp chợ chiều - đến giáp xã Bố Hạ
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ
Từ ngã tư trung tâm - đến tỉnh lộ 292-242
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến giáp xã Bố Hạ (ngã ba Phương Đông)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ
Đường goòng cũ - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến giáp xã Bố Hạ (hướng đi Cầu Phưa)
Đất ở đô thị 4.300.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư TT - đến đường vào Trường Mầm non
Đất ở đô thị 8.200.000 4.900.000 2.900.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non - đến ngã ba Khánh Lộc
Đất ở đô thị 5.700.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc - đến giáp xã Bố Hạ
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều - đến đường goòng cũ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 292 (Hết cửa hàng Dược cũ) - đến trường THCS TT Bố Hạ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) - đến sân vận động TT Bố Hạ
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn nối TL 292 - đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) -
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N04 -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N09 -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh l -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 -
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi) -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Từ giáp TT Bố Hạ - đến phòng khám đa khoa
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Từ phòng khám đa khoa - đến đầu cầu Sỏi
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Đoạn từ tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu Bố Hạ
Đất ở đô thị 4.300.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Đoạn tiếp giáp trung tâm xã Bố Hạ (khoảng cách 500 m) - đến đầu cầu Sỏi
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Đoạn từ hồ Cây Gạo - đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc) -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Phồn Xương
Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng (TT Cầu Gồ) - đến hết đất nhà ông Đoàn (xã Phồn Xương)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Phồn Xương
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn xã Phồn Xương - đến giáp xã Đông Lạc
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Bố Hạ
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến đường rẽ vào Đồng Nảo
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Bố Hạ
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo - đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Bố Hạ)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến đường rẽ vào Đồng Nảo
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo - đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng - đến cầu Đồng Vương
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương - đến ngã ba đi Đồng Tiến
Đất ở đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đì về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương) -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ) -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ) -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Bố Hạ
Đoạn tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu Phưa
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hương Vĩ
Đoạn từ giáp xã Bố Hạ - đến xã Đồng Kỳ
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Đoạn từ tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến hết trường THCS xã Phồn Xương
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương đền hết Công ty may -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Các đoạn còn lại (xã Phồn Xương) -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ Kiểm Lâm - đến hết đất UBND xã
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp) -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Xuân Lương
Đoạn từ trung tâm UBND xã Xuân Lương đi về các phía (khoảng cách 300 m) đoạn QL 17 đi Xuân Lung -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Xuân Lương
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương) -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Tiến
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m) -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Tiến
Các đoạn còn lại (Tam Tiến) -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tân Hiệp
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Đoạn từ TT Bố Hạ - đến giáp xã Hương Vĩ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Từ giáp xã Bố Hạ - đến cây xăng Hương Vĩ
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Từ cây xăng Hương Vĩ - đến giáp xã Đồng Hưu
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Khu vực Công Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu) -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Khư vực ngã ba Tân sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ Cây Xăng - đến hết đất nhà ông Hòa
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh - đến hết đất nhà ông Việt
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt - đến hết đất nhà ông Tuyển
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển - đến giáp đường 268
Đất ở đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu
Từ cây xăng Canh Nậu - đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Từ suối dùng - đến trường mầm non Đồng Tiến
Đất ở đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Từ trường mầm non - đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba Châu Phê
Đất ở đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây - đến hết nhà ông bà Thành Hải
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ngã ba Đông Sơn giáp TL 292 đi trường Lâm Sinh (khoảng cách 500m) -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường Lâm Sinh -
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Hưu
Đoạn từ ngã ba đường TL242 đi về trại mới (khoảng cách 500 m) -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) - đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Bố Hạ
Từ Ba Gốc - đến cổng trường Tiểu học xã Bố Hạ
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
Đoạn tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đất xã phồn Xương, Đoạn xóm chẽ từ đường TL 292 đi QL QL17 -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đất xã Phồn Xương, Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ, xã Phồn Xương (khoảng cách 300 m) -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã đoạn qua thôn Phan
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp - đến hồ Đồng Nhân
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hồ Đồng Nhân - đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đường liên thôn đoạn từ phố Cả Trọng TT Cầu Gồ - đến hết nhà ông Cổ (Hòa)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hết nhà ông Cổ (Hòa) - đến hết đất nhà ông Viên
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hết nhà ông Viên - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) -
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) -
Đất ở đô thị 7.700.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 1-1 (trục chính đô thị) -
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Yên Thế Xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương - đến UBND mới bên phải đường
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ trụ sở UBND mới - đến cây Lim
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ cây Lim - đến đường rẽ vào bản ven
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ đường rẽ vào bản ven - đến Thác Ngà
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ ba gốc - đến hết cầu ông Bang
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ giáp cầu ông Bang - đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 - đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân - đến giáp đường TL 268
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ đường TL268 - đến hết đất xã Đồng Kỳ
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ - đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đường vào trường mầm non
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.600.000 2.400.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.240.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.960.000 2.400.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết nhà ông Viên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết Bưu Điện Cầu Gồ
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.060.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết Bưu Điện Cầu Gồ - đến giáp xã Phồn Xương
Đất TM-DV đô thị 4.620.000 2.760.000 1.680.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến hết đất NH Chính sách
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 2.820.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách - đến giáp xã Phồn Xương
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.960.000 2.400.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) - đến ngã 3 Tam Hiệp (Cầu Gồ)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.620.000 960.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn Kiểm lâm từ QL 17 đi suối Đá (Tân Hiệp) -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 780.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn Vườn Hồi (từ TL 292 - đến giáp xã Phồn Xương)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 780.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Cầu Gồ - đến giáp QL17
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 660.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ TT dạy nghề đi Thôn Chẽ xã Phồn Xương -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 660.000 420.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 - đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Cầu Gồ
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.740.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.140.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cửa hàng Dược
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.580.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng Huyện
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.420.000 2.040.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp xã Bố Hạ
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến chợ Chiều (cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.580.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ giáp chợ chiều - đến giáp xã Bố Hạ
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.960.000 2.400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ
Từ ngã tư trung tâm - đến tỉnh lộ 292-242
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.580.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến giáp xã Bố Hạ (ngã ba Phương Đông)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ
Đường goòng cũ - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 2.340.000 1.380.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến giáp xã Bố Hạ (hướng đi Cầu Phưa)
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 1.560.000 960.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư TT - đến đường vào Trường Mầm non
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 2.940.000 1.740.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non - đến ngã ba Khánh Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 2.040.000 1.200.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc - đến giáp xã Bố Hạ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.560.000 960.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều - đến đường goòng cũ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 840.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 292 (Hết cửa hàng Dược cũ) - đến trường THCS TT Bố Hạ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 660.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) - đến sân vận động TT Bố Hạ
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn nối TL 292 - đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 3.960.000 2.400.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) -
Đất TM-DV đô thị 1.380.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N04 -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N09 -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh l -
Đất TM-DV đô thị 2.280.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi) -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.020.000 600.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Từ giáp TT Bố Hạ - đến phòng khám đa khoa
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Từ phòng khám đa khoa - đến đầu cầu Sỏi
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Đoạn từ tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu Bố Hạ
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 1.560.000 960.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Đoạn tiếp giáp trung tâm xã Bố Hạ (khoảng cách 500 m) - đến đầu cầu Sỏi
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 840.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Đoạn từ hồ Cây Gạo - đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 840.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc) -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.020.000 600.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Phồn Xương
Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng (TT Cầu Gồ) - đến hết đất nhà ông Đoàn (xã Phồn Xương)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Phồn Xương
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn xã Phồn Xương - đến giáp xã Đông Lạc
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Bố Hạ
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến đường rẽ vào Đồng Nảo
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Bố Hạ
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo - đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Bố Hạ)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 780.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến đường rẽ vào Đồng Nảo
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo - đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.140.000 660.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.140.000 660.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng - đến cầu Đồng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 2.340.000 1.380.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương - đến ngã ba đi Đồng Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 1.140.000 660.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đì về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương) -
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 660.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 420.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 660.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 420.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Bố Hạ
Đoạn tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu Phưa
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hương Vĩ
Đoạn từ giáp xã Bố Hạ - đến xã Đồng Kỳ
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Đoạn từ tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến hết trường THCS xã Phồn Xương
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.500.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương đền hết Công ty may -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.320.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Các đoạn còn lại (xã Phồn Xương) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.620.000 960.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ Kiểm Lâm - đến hết đất UBND xã
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 2.340.000 1.380.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp) -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.140.000 660.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Xuân Lương
Đoạn từ trung tâm UBND xã Xuân Lương đi về các phía (khoảng cách 300 m) đoạn QL 17 đi Xuân Lung -
Đất TM-DV đô thị 3.180.000 1.920.000 1.140.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Xuân Lương
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương) -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 780.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Tiến
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.320.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Tiến
Các đoạn còn lại (Tam Tiến) -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.140.000 660.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tân Hiệp
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.140.000 660.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Đoạn từ TT Bố Hạ - đến giáp xã Hương Vĩ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Từ giáp xã Bố Hạ - đến cây xăng Hương Vĩ
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.140.000 660.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Từ cây xăng Hương Vĩ - đến giáp xã Đồng Hưu
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 780.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Khu vực Công Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.140.000 660.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu) -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Khư vực ngã ba Tân sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.500.000 900.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 960.000 600.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 780.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ Cây Xăng - đến hết đất nhà ông Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh - đến hết đất nhà ông Việt
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt - đến hết đất nhà ông Tuyển
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển - đến giáp đường 268
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.020.000 600.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu
Từ cây xăng Canh Nậu - đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) -
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Từ suối dùng - đến trường mầm non Đồng Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 660.000 420.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Từ trường mầm non - đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
Đất TM-DV đô thị 600.000 360.000 240.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba Châu Phê
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 660.000 420.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 660.000 420.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây - đến hết nhà ông bà Thành Hải
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá -
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng -
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ngã ba Đông Sơn giáp TL 292 đi trường Lâm Sinh (khoảng cách 500m) -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường Lâm Sinh -
Đất TM-DV đô thị 840.000 480.000 300.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Hưu
Đoạn từ ngã ba đường TL242 đi về trại mới (khoảng cách 500 m) -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 660.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) - đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Bố Hạ
Từ Ba Gốc - đến cổng trường Tiểu học xã Bố Hạ
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
Đoạn tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 660.000 420.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.740.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 780.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đất xã phồn Xương, Đoạn xóm chẽ từ đường TL 292 đi QL QL17 -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đất xã Phồn Xương, Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ, xã Phồn Xương (khoảng cách 300 m) -
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 960.000 600.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã đoạn qua thôn Phan
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 420.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp - đến hồ Đồng Nhân
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 420.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hồ Đồng Nhân - đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đường liên thôn đoạn từ phố Cả Trọng TT Cầu Gồ - đến hết nhà ông Cổ (Hòa)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 660.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hết nhà ông Cổ (Hòa) - đến hết đất nhà ông Viên
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 420.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hết nhà ông Viên - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) -
Đất TM-DV đô thị 2.580.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) -
Đất TM-DV đô thị 4.620.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 1-1 (trục chính đô thị) -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000
Huyện Yên Thế Xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 420.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương - đến UBND mới bên phải đường
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ trụ sở UBND mới - đến cây Lim
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ cây Lim - đến đường rẽ vào bản ven
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 720.000 420.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ đường rẽ vào bản ven - đến Thác Ngà
Đất TM-DV đô thị 600.000 360.000 240.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ ba gốc - đến hết cầu ông Bang
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 840.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ giáp cầu ông Bang - đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.080.000 660.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 - đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 780.000 480.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân - đến giáp đường TL 268
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 540.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ đường TL268 - đến hết đất xã Đồng Kỳ
Đất TM-DV đô thị 600.000 360.000 240.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ - đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
Đất TM-DV đô thị 600.000 360.000 240.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía -
Đất TM-DV đô thị 900.000 540.000 300.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đường vào trường mầm non
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.640.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết nhà ông Viên
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết Bưu Điện Cầu Gồ
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.040.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết Bưu Điện Cầu Gồ - đến giáp xã Phồn Xương
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 1.840.000 1.120.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến hết đất NH Chính sách
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 3.120.000 1.880.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách - đến giáp xã Phồn Xương
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.640.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND huyện
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) - đến ngã 3 Tam Hiệp (Cầu Gồ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 640.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn Kiểm lâm từ QL 17 đi suối Đá (Tân Hiệp) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 520.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn Vườn Hồi (từ TL 292 - đến giáp xã Phồn Xương)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 520.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Cầu Gồ - đến giáp QL17
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 440.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ TT dạy nghề đi Thôn Chẽ xã Phồn Xương -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ -
Đất SX-KD đô thị 720.000 440.000 280.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.320.000 800.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 - đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Cầu Gồ
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.920.000 1.160.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 9m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Yên Thế Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24) - Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ
Các lô 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 2.080.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cửa hàng Dược
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.720.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng Huyện
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 2.280.000 1.360.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp xã Bố Hạ
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến chợ Chiều (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.720.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ giáp chợ chiều - đến giáp xã Bố Hạ
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.640.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ
Từ ngã tư trung tâm - đến tỉnh lộ 292-242
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.720.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ) - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến giáp xã Bố Hạ (ngã ba Phương Đông)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ
Đường goòng cũ - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.560.000 920.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến giáp xã Bố Hạ (hướng đi Cầu Phưa)
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.040.000 640.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư TT - đến đường vào Trường Mầm non
Đất SX-KD đô thị 3.280.000 1.960.000 1.160.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non - đến ngã ba Khánh Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.360.000 800.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc - đến giáp xã Bố Hạ
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.040.000 640.000
Huyện Yên Thế Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn - Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều - đến đường goòng cũ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 960.000 560.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 292 (Hết cửa hàng Dược cũ) - đến trường THCS TT Bố Hạ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 440.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) - đến sân vận động TT Bố Hạ
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Đoạn nối TL 292 - đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.640.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Thị trấn Bố Hạ
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) -
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N04 -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N09 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh l -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)- Xã Tân Sỏi
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi) -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 680.000 400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Từ giáp TT Bố Hạ - đến phòng khám đa khoa
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Từ phòng khám đa khoa - đến đầu cầu Sỏi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Đoạn từ tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu Bố Hạ
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.040.000 640.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Tân Sỏi - Xã Bố Hạ
Đoạn tiếp giáp trung tâm xã Bố Hạ (khoảng cách 500 m) - đến đầu cầu Sỏi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 960.000 560.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Đoạn từ hồ Cây Gạo - đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 960.000 560.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Đồng Lạc
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc) -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 680.000 400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Phồn Xương
Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng (TT Cầu Gồ) - đến hết đất nhà ông Đoàn (xã Phồn Xương)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) - Xã Phồn Xương
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn xã Phồn Xương - đến giáp xã Đông Lạc
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.320.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Bố Hạ
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến đường rẽ vào Đồng Nảo
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 600.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Bố Hạ
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo - đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Bố Hạ)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 520.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến đường rẽ vào Đồng Nảo
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 600.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo - đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 760.000 440.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 760.000 440.000
Huyện Yên Thế Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ - Xã Đông Sơn
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng - đến cầu Đồng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.560.000 920.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương - đến ngã ba đi Đồng Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 760.000 440.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đì về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương) -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 440.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ) -
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 280.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 440.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ) -
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 280.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Bố Hạ
Đoạn tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu Phưa
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hương Vĩ
Đoạn từ giáp xã Bố Hạ - đến xã Đồng Kỳ
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Đoạn từ tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến hết trường THCS xã Phồn Xương
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương đền hết Công ty may -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 880.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương
Các đoạn còn lại (xã Phồn Xương) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 640.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ Kiểm Lâm - đến hết đất UBND xã
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.560.000 920.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp) -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 760.000 440.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Xuân Lương
Đoạn từ trung tâm UBND xã Xuân Lương đi về các phía (khoảng cách 300 m) đoạn QL 17 đi Xuân Lung -
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 1.280.000 760.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Xuân Lương
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 520.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Tiến
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 880.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Tiến
Các đoạn còn lại (Tam Tiến) -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 760.000 440.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tân Hiệp
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 760.000 440.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Đoạn từ TT Bố Hạ - đến giáp xã Hương Vĩ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Từ giáp xã Bố Hạ - đến cây xăng Hương Vĩ
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 760.000 440.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Từ cây xăng Hương Vĩ - đến giáp xã Đồng Hưu
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 520.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Khu vực Công Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 760.000 440.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ)
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Khư vực ngã ba Tân sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.000.000 600.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 640.000 400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 520.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ Cây Xăng - đến hết đất nhà ông Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh - đến hết đất nhà ông Việt
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt - đến hết đất nhà ông Tuyển
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển - đến giáp đường 268
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 680.000 400.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu
Từ cây xăng Canh Nậu - đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Từ suối dùng - đến trường mầm non Đồng Tiến
Đất SX-KD đô thị 720.000 440.000 280.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Từ trường mầm non - đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
Đất SX-KD đô thị 400.000 240.000 160.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba Châu Phê
Đất SX-KD đô thị 720.000 440.000 280.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng -
Đất SX-KD đô thị 720.000 440.000 280.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 880.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây - đến hết nhà ông bà Thành Hải
Đất SX-KD đô thị 880.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ngã ba Đông Sơn giáp TL 292 đi trường Lâm Sinh (khoảng cách 500m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường Lâm Sinh -
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 200.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Hưu
Đoạn từ ngã ba đường TL242 đi về trại mới (khoảng cách 500 m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 440.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) - đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.320.000 800.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Bố Hạ
Từ Ba Gốc - đến cổng trường Tiểu học xã Bố Hạ
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
Đoạn tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 720.000 440.000 280.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.920.000 1.160.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 840.000 520.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đất xã phồn Xương, Đoạn xóm chẽ từ đường TL 292 đi QL QL17 -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương
Đất xã Phồn Xương, Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ, xã Phồn Xương (khoảng cách 300 m) -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 640.000 400.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã đoạn qua thôn Phan
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp -
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 280.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp - đến hồ Đồng Nhân
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 280.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hồ Đồng Nhân - đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đường liên thôn đoạn từ phố Cả Trọng TT Cầu Gồ - đến hết nhà ông Cổ (Hòa)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 440.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hết nhà ông Cổ (Hòa) - đến hết đất nhà ông Viên
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 280.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân
Đoạn từ hết nhà ông Viên - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) -
Đất SX-KD đô thị 1.720.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000
Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
Mặt cắt 1-1 (trục chính đô thị) -
Đất SX-KD đô thị 2.080.000
Huyện Yên Thế Xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía -
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 280.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương - đến UBND mới bên phải đường
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ trụ sở UBND mới - đến cây Lim
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ cây Lim - đến đường rẽ vào bản ven
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 280.000
Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương
Từ đường rẽ vào bản ven - đến Thác Ngà
Đất SX-KD đô thị 400.000 240.000 160.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ ba gốc - đến hết cầu ông Bang
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 960.000 560.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ giáp cầu ông Bang - đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 440.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 - đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
Đất SX-KD đô thị 880.000 520.000 320.000
Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân - đến giáp đường TL 268
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 360.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ đường TL268 - đến hết đất xã Đồng Kỳ
Đất SX-KD đô thị 400.000 240.000 160.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ - đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
Đất SX-KD đô thị 400.000 240.000 160.000
Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 200.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 640.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 580.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 520.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 580.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 520.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 730.000 590.000 470.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 520.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 730.000 590.000 470.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 660.000 530.000 420.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 384.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 348.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 486.000 390.000 312.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 348.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 486.000 390.000 312.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 438.000 354.000 282.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 486.000 390.000 312.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 438.000 354.000 282.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 396.000 318.000 252.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 256.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 232.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 324.000 260.000 208.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 232.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 324.000 260.000 208.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 292.000 236.000 188.000
Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 324.000 260.000 208.000
Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 292.000 236.000 188.000
Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 212.000 168.000
Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế
-
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác 52.000
Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế
-
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác 50.000
Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế
-
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác 50.000
Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000
Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế
-
Đất trồng cây lâu năm 42.000
Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế
-
Đất rừng sản xuất 14.000
Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế
-
Đất rừng sản xuất 13.000
Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế
-
Đất rừng sản xuất 7.000
Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000
Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đường vào trường mầm non
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 4.000.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Đề Nắm - TT Cầu Gồ
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT - đến hết nhà ông Viên
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên - đến hết Bưu Điện Cầu Gồ
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000
Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Đoạn qua phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết Bưu Điện Cầu Gồ - đến giáp xã Phồn Xương
Đất ở đô thị 7.700.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) - đến hết đất NH Chính sách
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Cầu Gồ
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách - đến giáp xã Phồn Xương
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ ngã tư - đến Cổng UBND huyện
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) - đến ngã 3 Tam Hiệp (Cầu Gồ)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn Kiểm lâm từ QL 17 đi suối Đá (Tân Hiệp) -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn Vườn Hồi (từ TL 292 - đến giáp xã Phồn Xương)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Cầu Gồ - đến giáp QL17
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Yên Thế Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện - đến giáp xã Tam Hiệp
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Thế

4.9/5 - (911 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?