Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội năm 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 16, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn

Bảng giá đất Khu vực 16 năm 2026

Khu vực: Khu vực 16.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 26.468.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.468.000 18.553.000 14.397.000 13.225.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.004.000 17.084.000 13.402.000 12.341.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.531.000 15.947.000 12.508.000 11.513.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.635.000 13.710.000 10.781.000 9.962.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.635.000 13.710.000 10.781.000 9.962.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.462.000 9.438.000 7.511.000 6.922.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.462.000 9.438.000 7.511.000 6.922.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.718.000 11.173.000 8.922.000 8.114.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.718.000 11.173.000 8.922.000 8.114.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.034.000 10.774.000 8.563.000 7.934.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.225.000 10.142.000 8.011.000 7.465.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.225.000 10.142.000 8.011.000 7.465.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.858.000 9.168.000 7.250.000 6.722.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.858.000 9.168.000 7.250.000 6.722.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.333.000 8.857.000 6.982.000 6.500.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.333.000 8.857.000 6.982.000 6.500.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hà Xá
từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Tế Tiêu Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Thọ Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Văn Giang Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.289.000 8.026.000 6.376.000 5.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.995.000 7.897.000 6.264.000 5.839.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.231.000 7.250.000 5.790.000 5.342.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.851.000 7.000.000 5.543.000 5.136.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.687.000 6.340.000 5.082.000 4.678.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phúc Lâm
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.089.000 6.489.000 5.141.000 4.801.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.940.000 5.994.000 4.793.000 4.277.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.391.000 5.894.000 4.710.000 4.357.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.276.000 6.280.000 5.368.000 4.565.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trung Nghĩa
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phù Lưu Tế
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cổng làng Hoành
đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đục Khê, xã Hương Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.071.000 5.604.000 4.443.000 4.149.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.836.000 5.161.000 4.126.000 3.682.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.836.000 5.161.000 4.126.000 3.682.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hùng Tiến
Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.867.000 4.801.000 3.805.000 3.549.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.631.000 4.110.000 3.405.000 3.135.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.554.000 4.164.000 3.350.000 3.092.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.554.000 4.164.000 3.350.000 3.092.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.411.000 4.113.000 3.166.000 2.764.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.270.000 4.255.000 3.399.000 3.134.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.147.000 3.886.000 3.212.000 2.866.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.717.000 4.071.000 3.598.000 3.312.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cầu Phùng Xá
đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phùng Xá
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.678.000 3.805.000 3.055.000 2.826.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.557.000 3.487.000 2.750.000 2.539.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.557.000 3.487.000 2.750.000 2.539.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.431.000 3.346.000 2.765.000 2.467.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.431.000 3.346.000 2.765.000 2.467.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn
Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.373.000 3.549.000 2.836.000 2.232.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.171.000 3.170.000 2.557.000 2.363.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.171.000 3.170.000 2.557.000 2.363.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.171.000 3.170.000 2.557.000 2.363.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 3.070.000 2.295.000 1.984.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 3.070.000 2.295.000 1.984.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.699.000 2.245.000 2.072.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.699.000 2.245.000 2.072.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.508.000 2.667.000 2.122.000 1.852.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Tế Tiêu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Thọ Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Văn Giang Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hà Xá
từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.418.000 2.648.000 2.062.000 1.936.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.329.000 2.579.000 2.008.000 1.886.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.255.000 2.540.000 2.056.000 1.905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.170.000 2.473.000 2.002.000 1.855.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.170.000 2.473.000 2.002.000 1.855.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.954.000 2.260.000 1.843.000 1.702.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.954.000 2.260.000 1.843.000 1.702.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.848.000 2.221.000 1.798.000 1.666.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.774.000 2.163.000 1.751.000 1.622.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.703.000 2.055.000 1.713.000 1.584.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.703.000 2.055.000 1.713.000 1.584.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.703.000 2.055.000 1.713.000 1.584.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.698.000 2.132.000 1.729.000 1.604.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Thiên Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.639.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.585.000 1.990.000 1.538.000 1.329.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.585.000 1.990.000 1.538.000 1.329.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.477.000 1.957.000 1.587.000 1.472.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.378.000 1.879.000 1.524.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Mỹ Đức Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.219.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hồng Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.219.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Phúc Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.219.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hương Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.219.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Đại Đồng
Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 426
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hà Xá
từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa
Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đại Nghĩa - An Tiến
đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Tế Tiêu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Thọ Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Phố Văn Giang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419)
đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.216.000 1.717.000 1.382.000 1.298.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.110.000 1.646.000 1.377.000 1.276.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.110.000 1.646.000 1.377.000 1.276.000
Hà Nội Khu Vực 16 Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.110.000 1.646.000 1.377.000 1.276.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Vân Đình Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.068.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hòa Xá Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.068.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Hòa Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.068.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phúc Lâm
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.871.000 1.565.000 1.276.000 1.205.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.846.000 1.440.000 1.205.000 1.117.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.846.000 1.440.000 1.205.000 1.117.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.796.000 1.419.000 1.189.000 1.103.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.701.000 1.441.000 1.176.000 1.113.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.648.000 1.303.000 1.093.000 1.013.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trung Nghĩa
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phù Lưu Tế
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cổng làng Hoành
đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đục Khê, xã Hương Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.615.000 1.369.000 1.118.000 1.058.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.583.000 1.250.000 1.048.000 972.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hùng Tiến
Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 1.167.000 954.000 905.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường An Phú (Xã Mỹ Đức)
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phúc Lâm
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 429
Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.245.000 1.042.000 877.000 829.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
đến đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.238.000 1.063.000 868.000 824.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cầu Phùng Xá
đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phùng Xá
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.218.000 1.096.000 905.000 848.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.131.000 959.000 809.000 766.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn
Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 1.012.000 834.000 783.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường 424
Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn
Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Đục Khê, xã Hương Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trung Nghĩa
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phù Lưu Tế
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Trinh Tiết
Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cổng làng Hoành
đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm)
đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.075.000 911.000 768.000 728.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Thiên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.068.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Mỹ Đức Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.019.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hồng Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.019.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Phúc Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.019.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hương Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.019.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Thượng Tiết
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Sạt Nỏ
Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hùng Tiến
Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Đức
Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.013.000 870.000 736.000 698.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường trục phát triển
từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
đến đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 905.000 777.000 657.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường từ cầu Phùng Xá
đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Phùng Xá
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 867.000 780.000 666.000 623.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Mỹ Hà
Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường Hồng Sơn
Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Đường đê sông Mỹ Hà
Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 754.000 643.000 603.000
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Vân Đình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hòa Xá Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Hòa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 768.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Thiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 717.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Mỹ Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hồng Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Phúc Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hương Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 690.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Vân Đình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Hòa Xá Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Xã Ứng Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 520.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 182.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 180.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Miền núi
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 81.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Miền núi
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 78.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 68.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Miền núi
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 51.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn
Miền núi
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 43.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 16 Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà,
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 0 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 16
Quốc lộ 21B
Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.468.000 18.553.000 14.397.000 13.225.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.004.000 17.084.000 13.402.000 12.341.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Quốc lộ 21B
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.531.000 15.947.000 12.508.000 11.513.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Đường 428
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.730.000 11.786.000 9.294.000 8.604.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.635.000 13.710.000 10.781.000 9.962.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.635.000 13.710.000 10.781.000 9.962.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.462.000 9.438.000 7.511.000 6.922.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Quốc lộ 21B
Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.462.000 9.438.000 7.511.000 6.922.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Quốc lộ 21B
Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.718.000 11.173.000 8.922.000 8.114.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.718.000 11.173.000 8.922.000 8.114.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.034.000 10.774.000 8.563.000 7.934.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Đường 428
Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.225.000 10.142.000 8.011.000 7.465.000
Hà Nội
Khu Vực 16
Phố Đại Đồng
Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.225.000 10.142.000 8.011.000 7.465.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 16

4.8/5 - (974 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?