Bảng giá đất khu vực 17, Thành phố Hà Nội năm 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất khu vực 17, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất khu vực 17, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất khu vực 17, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 17, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất khu vực 17, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 17, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh

Bảng giá đất Khu vực 17 năm 2026

Khu vực: Khu vực 17.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 55.000 đến 30.240.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.240.000 20.990.000 16.250.000 14.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Ngô Chi Lan Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.240.000 20.990.000 16.250.000 14.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đa Phúc Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Khuông Việt Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Lưu Nhân Chú Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Thân Nhân Chung Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Trần Thị Bắc
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.830.000 16.940.000 13.230.000 12.200.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.930.000 14.540.000 11.470.000 10.520.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.970.000 14.042.000 11.040.000 10.178.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.970.000 14.042.000 11.040.000 10.178.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đền Sóc
đi qua đập Đồng Quan đến đường 131
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3 - Cầu Vát Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tỉnh lộ 35 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.660.000 12.430.000 9.800.000 9.070.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.180.000 11.550.000 9.130.000 8.410.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 14
Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn qua xã Nội Bài
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.410.000 10.960.000 8.670.000 7.970.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ Quốc lộ 2
đi Kim Anh, Xuân Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Quốc lộ 2
(qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.370.000 9.490.000 7.490.000 6.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.550.000 8.230.000 6.520.000 6.040.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi
đi UBND xã Bắc Phú cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.550.000 8.230.000 6.520.000 6.040.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.160.000 7.900.000 6.290.000 5.840.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35
đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.160.000 7.900.000 6.290.000 5.840.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.970.000 6.980.000 4.629.000 3.702.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Ngô Chi Lan Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.970.000 6.980.000 4.629.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4)
đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.580.000 7.450.000 5.900.000 5.480.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
đến UBND xã Tân Hưng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.580.000 7.450.000 5.900.000 5.480.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đa Phúc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Khuông Việt Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Lưu Nhân Chú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Thân Nhân Chung Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Trần Thị Bắc
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.021.000 6.409.000 4.108.000 3.760.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới
đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.910.000 6.910.000 5.820.000 5.560.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.595.000 5.672.000 4.137.000 3.197.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.002.000 5.157.000 3.756.000 2.897.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.002.000 5.157.000 3.756.000 2.897.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.889.000 4.712.000 3.419.000 2.831.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.450.000 4.516.000 3.096.000 2.477.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Ngô Chi Lan Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.450.000 4.516.000 3.096.000 2.477.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.441.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.381.000 4.765.000 3.476.000 2.686.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.162.000 4.601.000 3.357.000 2.595.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tỉnh lộ 35 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đền Sóc
đi qua đập Đồng Quan đến đường 131
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3 - Cầu Vát Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.894.000 4.401.000 3.211.000 2.482.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đa Phúc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Khuông Việt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Lưu Nhân Chú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Thân Nhân Chung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Trần Thị Bắc
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.836.000 4.147.000 2.618.000 2.300.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ
(điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.660.000 4.960.000 3.900.000 3.320.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.477.000 4.090.000 2.984.000 2.306.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn qua xã Nội Bài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 14
Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.112.000 3.817.000 2.784.000 2.151.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ thôn Minh Tân
(điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 3.880.000 3.070.000 2.820.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.914.000 3.669.000 2.767.000 2.138.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.660.000 3.187.000 2.391.000 1.980.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.650.000 3.960.000 3.000.000 2.400.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai
đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.650.000 3.960.000 3.000.000 2.400.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.529.000 3.337.000 2.512.000 1.938.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.529.000 3.337.000 2.512.000 1.938.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ Quốc lộ 2
đi Kim Anh, Xuân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Quốc lộ 2
(qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.454.000 3.415.000 2.500.000 1.937.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.129.000 3.083.000 2.325.000 1.796.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đền Sóc
đi qua đập Đồng Quan đến đường 131
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3
đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3 - Cầu Vát Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 3
đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tỉnh lộ 35 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.987.000 2.977.000 2.246.000 1.735.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi
đi UBND xã Bắc Phú cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.632.000 2.654.000 1.946.000 1.622.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.632.000 2.654.000 1.946.000 1.622.000
Hà Nội Khu Vực 17 Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.544.000 2.646.000 1.996.000 1.542.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 14
Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn qua xã Nội Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt
đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.308.000 2.469.000 1.862.000 1.439.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4)
đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.302.000 2.413.000 1.769.000 1.474.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
đến UBND xã Tân Hưng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.302.000 2.413.000 1.769.000 1.474.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Nội Bài Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Sóc Sơn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.250.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Quốc lộ 2
đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã tư Thá
đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ Quốc lộ 2
đi Kim Anh, Xuân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 16
đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới
+ Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ đường Quốc lộ 2
(qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.012.000 2.309.000 1.748.000 1.354.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35
đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.794.000 2.042.000 1.498.000 1.248.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.794.000 2.042.000 1.498.000 1.248.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Trung Giã Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Kim Anh Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 1.796.000 1.361.000 1.134.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4)
đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 1.796.000 1.361.000 1.134.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ
đến UBND xã Tân Hưng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 1.796.000 1.361.000 1.134.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường Núi Đôi
đi UBND xã Bắc Phú cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.457.000 1.796.000 1.361.000 1.134.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Đa Phúc Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.370.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới
đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.043.000 1.613.000 1.248.000 1.123.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35
đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.381.000 1.047.000 872.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.381.000 1.047.000 872.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ
(điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.594.000 1.406.000 1.132.000 958.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ thôn Minh Tân
(điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.406.000 1.097.000 888.000 821.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới
đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.381.000 1.091.000 872.000 778.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ
(điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.331.000 1.175.000 977.000 827.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.312.000 1.125.000 870.000 696.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai
đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.312.000 1.125.000 870.000 696.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường 131
đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ thôn Minh Tân
(điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội)
đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.175.000 916.000 767.000 709.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Nội Bài Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Sóc Sơn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân
đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.096.000 940.000 752.000 601.000
Hà Nội Khu Vực 17 Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai
đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.096.000 940.000 752.000 601.000
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Trung Giã Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 921.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Kim Anh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 921.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Nội Bài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 874.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Sóc Sơn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 874.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Đa Phúc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 838.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Trung Giã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 699.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Kim Anh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 699.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Xã Đa Phúc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 635.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 180.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 154.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Trung du
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 121.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Trung du
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 121.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Trung du
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 112.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 68.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 17 Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Trung du
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 55.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 17
Quốc lộ 3
Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.240.000 20.990.000 16.250.000 14.880.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường Ngô Chi Lan Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.240.000 20.990.000 16.250.000 14.880.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường Đa Phúc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường Khuông Việt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường Lưu Nhân Chú Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường Núi Đôi Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường Thân Nhân Chung Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường Trần Thị Bắc
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.050.000 18.040.000 14.080.000 12.880.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Quốc lộ 3
Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.830.000 16.940.000 13.230.000 12.200.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường từ đường Núi Đôi
đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.930.000 14.540.000 11.470.000 10.520.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường vành đai thị trấn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.970.000 14.042.000 11.040.000 10.178.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.970.000 14.042.000 11.040.000 10.178.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Quốc lộ 2
Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Quốc lộ 2
Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000
Hà Nội
Khu Vực 17
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi):
Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 13.070.000 10.350.000 9.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 17

4.8/5 - (1492 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?