Bảng giá đất khu vực 8, Thành phố Hà Nội năm 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất khu vực 8, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất khu vực 8, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất khu vực 8, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 8, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất khu vực 8, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 8, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng

Bảng giá đất Khu vực 8 năm 2026

Khu vực: Khu vực 8.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 85.470.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.470.000 48.600.000 38.000.000 33.690.000
Hà Nội Khu Vực 8 Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.950.000 47.240.000 38.840.000 34.580.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ngô Xuân Quảng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.360.000 45.070.000 34.930.000 31.330.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 74.920.000 44.250.000 35.770.000 31.730.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.070.000 42.510.000 32.900.000 29.540.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.960.000 48.330.000 38.490.000 35.250.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 35m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.300.000 39.800.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.280.000 45.780.000 37.090.000 33.800.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đoàn Quang Dung
(Từ đầu đường đến cuối đường)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Chính Trung Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Cửu Việt Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Khiêm Ích
(Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Mậu Tài Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thành Trung
(Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thuận An
(Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 22m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.020.000 38.010.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 30m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 64.990.000 38.060.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 22m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.980.000 34.920.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.880.000 34.860.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.820.000 39.410.000 33.030.000 28.620.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 19,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.720.000 36.200.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Nhuận
(từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.540.000 37.520.000 29.520.000 26.750.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
- Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.540.000 37.520.000 29.520.000 26.750.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.770.000 35.050.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Thành
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.028.000 35.858.000 30.030.000 26.034.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địa Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.028.000 35.858.000 30.030.000 26.034.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Cổ Bi Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.028.000 35.858.000 30.030.000 26.034.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đặng Công Chất Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.028.000 35.858.000 30.030.000 26.034.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 15m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.940.000 34.400.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ Đại học Nông nghiệp I
(Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường trong trường Đại học NN I
(nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thiên Đức Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.540.000 34.200.000 26.920.000 24.540.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.180.000 32.430.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.160.000 30.720.000 24.890.000 22.680.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giáp Hải
Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.160.000 30.720.000 24.890.000 22.680.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.750.000 29.280.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường đê Sông Hồng:
Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị))
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.900.000 29.390.000 25.920.000 21.600.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường đê Sông Hồng:
Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Hà Nội Khu Vực 8 Quốc lộ 1B
Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Chử Đồng Tử
Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Tiên Dung
Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (QL5B)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lê Trần Cẩn
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lê Xá (xã Bát Tràng)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.240.000 26.290.000 22.100.000 19.340.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giáp Hải
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.670.000 26.030.000 21.100.000 19.290.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Kiêu Kỵ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Xá Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Gia Cốc
(Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Nhuận (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
(Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Yên Thường
Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Phan
(Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Quý Trị
(Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Xuân Thuỵ
Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.170.000 23.560.000 19.090.000 17.480.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nam đê Sông Đuống
Đoạn đường trong đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.520.000 22.450.000 18.210.000 16.610.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Quang
(từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.510.000 21.050.000 17.030.000 15.600.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nam đê Sông Đuống
Đoạn đường ngoài đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.450.000 20.440.000 16.710.000 15.340.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.450.000 20.440.000 16.710.000 15.340.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.420.000 19.680.000 16.080.000 14.760.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đào Xuyên
(Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.420.000 19.680.000 16.080.000 14.760.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đa Tốn
(đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.420.000 19.680.000 16.080.000 14.760.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ hết địa phận xã Gia Lâm đi ngã ba Đa Tốn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.420.000 19.680.000 16.080.000 14.760.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ngọc Động
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.420.000 19.680.000 16.080.000 14.760.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phú Thị
(từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.420.000 19.680.000 16.080.000 14.760.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ đường gom cầu Thanh Trì đến hết Cụm Công nghiệp Bát Tràng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.360.000 17.460.000 14.150.000 12.970.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.530.000 16.960.000 13.840.000 12.720.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.530.000 16.960.000 13.840.000 12.720.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.530.000 16.960.000 13.840.000 12.720.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Hà
(Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.530.000 16.960.000 13.840.000 12.720.000
Hà Nội Khu Vực 8 Sen Hồ
(Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.530.000 16.960.000 13.840.000 12.720.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.530.000 16.960.000 13.840.000 12.720.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.515.000 14.991.000 12.071.000 10.699.000
Hà Nội Khu Vực 8 Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.535.000 15.211.000 12.319.000 10.937.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.535.000 15.211.000 12.319.000 10.937.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.760.000 13.500.000 10.710.000 9.710.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.760.000 13.500.000 10.710.000 9.710.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giang Cao
(Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.760.000 13.500.000 10.710.000 9.710.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Bát Tràng
(Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.760.000 13.500.000 10.710.000 9.710.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.248.000 12.747.000 7.272.000 6.446.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ngô Xuân Quảng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.248.000 12.747.000 7.272.000 6.446.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 35m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.938.000 20.866.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 22m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.673.000 20.925.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 30m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.673.000 20.925.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.502.000 12.090.000 6.918.000 5.824.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 22m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.637.000 18.144.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.637.000 17.885.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thuận An
(Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thành Trung
(Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Khiêm Ích
(Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Mậu Tài Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đoàn Quang Dung
(Từ đầu đường đến cuối đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Chính Trung Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Cửu Việt Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.065.000 11.200.000 6.408.000 5.395.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 19,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.574.000 17.496.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 15m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.326.000 17.706.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.242.000 12.416.000 10.460.000 9.012.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.107.000 18.196.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.454.000 16.096.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc
(Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.340.000 11.160.000 8.030.000 7.330.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.340.000 11.160.000 8.030.000 7.330.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phù Đổng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.340.000 11.160.000 8.030.000 7.330.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Hưng
(Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.340.000 11.160.000 8.030.000 7.330.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Mầu
(Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.340.000 11.160.000 8.030.000 7.330.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lệ Chi
(Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.340.000 11.160.000 8.030.000 7.330.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Nhuận
(từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.096.000 10.705.000 9.032.000 8.129.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
- Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.096.000 10.705.000 9.032.000 8.129.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.925.000 10.152.000 8.554.000 7.582.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đặng Công Chất Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.676.000 11.287.000 9.510.000 8.193.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.676.000 11.287.000 9.510.000 8.193.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Thành
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.676.000 11.287.000 9.510.000 8.193.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Cổ Bi Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.676.000 11.287.000 9.510.000 8.193.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.774.000 14.487.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ Đại học Nông nghiệp I
(Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.487.000 9.125.000 5.136.000 4.597.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường trong trường Đại học NN I
(nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.487.000 9.125.000 5.136.000 4.597.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thiên Đức Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.487.000 9.125.000 5.136.000 4.597.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.487.000 9.125.000 5.136.000 4.597.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.487.000 9.125.000 5.136.000 4.597.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.487.000 9.125.000 5.136.000 4.597.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Kim Lan
Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.480.000 8.990.000 7.150.000 6.460.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 30m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.100.000 9.677.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 22m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.100.000 9.677.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.935.000 9.406.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 22m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.935.000 9.406.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 35m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.935.000 9.406.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.935.000 9.406.000 7.970.000 7.077.000
Hà Nội Khu Vực 8 Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.935.000 9.406.000 7.970.000 7.077.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 19,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.437.000 9.232.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.138.000 7.882.000 4.705.000 4.170.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ngô Xuân Quảng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.138.000 7.882.000 4.705.000 4.170.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.939.000 9.057.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức
(Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.710.000 7.860.000 6.270.000 5.660.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường đê Sông Hồng:
Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị))
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.541.000 9.250.000 7.842.000 6.789.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.059.000 7.476.000 4.476.000 3.768.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Khiêm Ích
(Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Mậu Tài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thuận An
(Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thành Trung
(Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đoàn Quang Dung
(Từ đầu đường đến cuối đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Chính Trung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Cửu Việt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.171.000 6.925.000 4.146.000 3.490.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường đê Sông Hồng:
Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.973.000 8.230.000 6.963.000 6.044.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lê Xá (xã Bát Tràng)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.973.000 8.230.000 6.963.000 6.044.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Chử Đồng Tử
Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.973.000 8.230.000 6.963.000 6.044.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Tiên Dung
Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (QL5B)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.973.000 8.230.000 6.963.000 6.044.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lê Trần Cẩn
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.973.000 8.230.000 6.963.000 6.044.000
Hà Nội Khu Vực 8 Quốc lộ 1B
Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.973.000 8.230.000 6.963.000 6.044.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.949.000 7.764.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.947.000 8.297.000 6.950.000 6.257.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.109.000 9.730.000 7.214.000 6.380.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giáp Hải
Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.109.000 9.730.000 7.214.000 6.380.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.109.000 9.730.000 7.214.000 6.380.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giáp Hải
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.056.000 9.014.000 6.595.000 5.486.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 7.067.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 7.166.000 6.318.000 5.443.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Nhuận
(từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 8.192.000 6.720.000 6.048.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lý Thánh Tông
- Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 8.192.000 6.720.000 6.048.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Thành
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 7.166.000 6.318.000 5.443.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Cổ Bi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 7.166.000 6.318.000 5.443.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đặng Công Chất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 7.166.000 6.318.000 5.443.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nam đê Sông Đuống
Đoạn đường ngoài đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.841.000 7.346.000 5.390.000 4.165.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.841.000 7.346.000 5.390.000 4.165.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đa Tốn
(đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.464.000 7.065.000 5.184.000 4.439.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.464.000 7.065.000 5.184.000 4.439.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phú Thị
(từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.464.000 7.065.000 5.184.000 4.439.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đào Xuyên
(Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.464.000 7.065.000 5.184.000 4.439.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ngọc Động
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.464.000 7.065.000 5.184.000 4.439.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ hết địa phận xã Gia Lâm đi ngã ba Đa Tốn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.464.000 7.065.000 5.184.000 4.439.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.420.000 8.873.000 6.714.000 5.595.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 3.324.000 2.974.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ Đại học Nông nghiệp I
(Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 3.324.000 2.974.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường trong trường Đại học NN I
(nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 3.324.000 2.974.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Thiên Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 3.324.000 2.974.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 3.324.000 2.974.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 3.324.000 2.974.000
Hà Nội Khu Vực 8 Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 6.450.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Đường đê Sông Hồng:
Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.918.000 6.577.000 5.835.000 5.052.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nam đê Sông Đuống
Đoạn đường trong đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.916.000 6.242.000 4.162.000 3.329.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ đường gom cầu Thanh Trì đến hết Cụm Công nghiệp Bát Tràng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.869.000 6.208.000 4.140.000 3.312.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Xuân Thuỵ
Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Yên Thường
Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Quý Trị
(Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Phan
(Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Kiêu Kỵ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Xá Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Gia Cốc
(Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Nhuận (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
(Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.622.000 8.121.000 6.145.000 5.121.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Hà
(Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Hà Nội Khu Vực 8 Sen Hồ
(Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.154.000 6.087.000 4.466.000 3.451.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lê Xá (xã Bát Tràng)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Chử Đồng Tử
Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Tiên Dung
Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (QL5B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lê Trần Cẩn
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường đê Sông Hồng:
Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Hà Nội Khu Vực 8 Quốc lộ 1B
Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 5.872.000 5.210.000 4.510.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Quang
(từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.698.000 7.251.000 5.487.000 4.572.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giang Cao
(Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.531.000 5.622.000 4.125.000 3.188.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.531.000 5.622.000 4.125.000 3.188.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.531.000 5.622.000 4.125.000 3.188.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Bát Tràng
(Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.531.000 5.622.000 4.125.000 3.188.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nam đê Sông Đuống
Đoạn đường trong đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.340.000 4.439.000 3.097.000 2.477.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.981.000 5.634.000 4.460.000 3.717.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ đường gom cầu Thanh Trì đến hết Cụm Công nghiệp Bát Tràng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.629.000 4.202.000 3.225.000 2.492.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.609.000 4.247.000 3.539.000 2.949.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nam đê Sông Đuống
Đoạn đường ngoài đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.609.000 4.247.000 3.539.000 2.949.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.530.000 5.322.000 4.128.000 3.652.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.530.000 5.322.000 4.128.000 3.652.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giáp Hải
Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.530.000 5.322.000 4.128.000 3.652.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giáp Hải
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.501.000 4.931.000 3.775.000 3.140.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Kiêu Kỵ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Quang
(từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Xá Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Gia Cốc
(Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Nhuận (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
(Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Quý Trị
(Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Nguyễn Huy Phan
(Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Yên Thường
Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Xuân Thuỵ
Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.474.000 5.156.000 4.082.000 3.402.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.436.000 4.167.000 3.043.000 2.537.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Hưng
(Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.436.000 4.167.000 3.043.000 2.537.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Mầu
(Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.436.000 4.167.000 3.043.000 2.537.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc
(Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.436.000 4.167.000 3.043.000 2.537.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lệ Chi
(Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.436.000 4.167.000 3.043.000 2.537.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phù Đổng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.436.000 4.167.000 3.043.000 2.537.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ngọc Động
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.322.000 4.287.000 3.572.000 2.977.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phú Thị
(từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.322.000 4.287.000 3.572.000 2.977.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ hết địa phận xã Gia Lâm đi ngã ba Đa Tốn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.322.000 4.287.000 3.572.000 2.977.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đa Tốn
(đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.322.000 4.287.000 3.572.000 2.977.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đào Xuyên
(Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.322.000 4.287.000 3.572.000 2.977.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.273.000 4.247.000 3.539.000 2.949.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.177.000 3.865.000 2.967.000 2.292.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ỷ Lan:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.177.000 3.865.000 2.967.000 2.292.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.177.000 3.865.000 2.967.000 2.292.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Dương Hà
(Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.177.000 3.865.000 2.967.000 2.292.000
Hà Nội Khu Vực 8 Sen Hồ
(Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.177.000 3.865.000 2.967.000 2.292.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.177.000 3.865.000 2.967.000 2.292.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Kim Lan
Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.978.000 3.816.000 2.787.000 2.323.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.782.000 2.213.000 1.425.000 995.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.782.000 2.213.000 1.425.000 995.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Giang Cao
(Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.782.000 2.213.000 1.425.000 995.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Bát Tràng
(Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.782.000 2.213.000 1.425.000 995.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức
(Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.396.000 3.370.000 2.461.000 2.052.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Phù Đổng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.451.000 2.646.000 2.022.000 1.685.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Lệ Chi
(Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.451.000 2.646.000 2.022.000 1.685.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc
(Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.451.000 2.646.000 2.022.000 1.685.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.451.000 2.646.000 2.022.000 1.685.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Hưng
(Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.451.000 2.646.000 2.022.000 1.685.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Trung Mầu
(Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.451.000 2.646.000 2.022.000 1.685.000
Hà Nội Khu Vực 8 Đường Kim Lan
Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.161.000 2.423.000 1.852.000 1.543.000
Hà Nội Khu Vực 8 Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức
(Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.791.000 2.140.000 1.636.000 1.363.000
Hà Nội Khu Vực 8 Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 182.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 8 Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 0 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.470.000 48.600.000 38.000.000 33.690.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
79.950.000 47.240.000 38.840.000 34.580.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Ngô Xuân Quảng Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.360.000 45.070.000 34.930.000 31.330.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.920.000 44.250.000 35.770.000 31.730.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.070.000 42.510.000 32.900.000 29.540.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Lý Thánh Tông
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.960.000 48.330.000 38.490.000 35.250.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 35m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.300.000 39.800.000 0 0
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.280.000 45.780.000 37.090.000 33.800.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Đoàn Quang Dung
(Từ đầu đường đến cuối đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Chính Trung Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Cửu Việt Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Nguyễn Khiêm Ích
(Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Nguyễn Mậu Tài Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000
Hà Nội
Khu Vực 8
Đường Thành Trung
(Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.510.000 39.200.000 30.320.000 27.190.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 8

4.9/5 - (976 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?