Bảng giá đất phường An Lộc, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Lộc, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường An Lộc, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường An Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Lộc, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Lộc, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường An Lộc năm 2026

Khu vực: phường An Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 100.800 đến 20.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất ở đô thị 13.400.000 10.720.000 8.040.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 11.200.000 8.960.000 6.720.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 758
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường An Lộc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 8.900.000 7.120.000 5.340.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 7.300.000 5.840.000 4.380.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường An Lộc Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường An Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường ray xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Du - Đường ray xe lửa
Đất ở đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường An Lộc Đường Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Bà Triệu - Cầu Ba Tặng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường TPT 18
Đất ở đô thị 2.650.000 2.120.000 1.590.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường TPT 18 - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Hai Bà Trưng - Ranh xã Tân Quan
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường An Lộc Đường PTT5
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 7
Giáp lô cao su Nhà Nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 8
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 9
Đường ĐT 758 - Cuối Đường
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 10
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 11
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài)
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường An Lộc Đường tổ 2 KP Phú Xuân
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Đường bê tông nằm trên ray xe lửa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường bê tông
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường ray xe lửa
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 3 - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất ở đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường vào nhà máy xi măng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba Sóc Bế (Đường TP T1)
Đất ở đô thị 7.300.000 5.840.000 4.380.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Ngã ba Sóc Bế (Đường TPT 1) - Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Đất ở đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất ở đô thị 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Đường TLT 3
Đất ở đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường An Lộc Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 757
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường bao quanh chợ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Đường Quốc lộ 13 - Suối
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Suối - Cuối đường đã thảm nhựa
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường vùng đệm nhà máy xi măng Bình Phước
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến đường vào nhà máy xi măng) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (Đường còn lại) -
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (Đường trục chính) -
Đất ở đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trang khu dân cư Ngọc Điền Phát (Đường còn lại) -
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 4
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường TPT 4 - TLT 21
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 2
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - Cuối đường nâng cấp mở rộng
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 3
Cầu cây Sung - Đường TPT 27
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 12 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 5
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà - Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, khu phố Sóc Trăng
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 6
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 7
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 8
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 9
Đường ray xe lửa - Đường TPT 5
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 10
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 11
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 12
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 13
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 14
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 15
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 16
Đường TPT 18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 17
Đường TPT 5 - Đường Quốc lộ 13
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 18
Đường TPT 1 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 19
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 20
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 21
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 18
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 23
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 24
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 23
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 25
Đường TPT 50 - Đường TPT 26
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 26
Đường Quốc lộ 13 - Hết Đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 3
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 28
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 27
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 29
Đường Quốc lộ 13 - Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 30
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 29
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 31
Đường TPT 32 - Đường TPT 30 (Suối)
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 31
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường TPT 31 - Đường TPT 30
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 33
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 32
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 34
Đường TPT 27 - Đường TPT 35
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 35
Đường TPT 34 - Đường TPT 39 (Suối)
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 36
Đường TPT 3 - Đường TPT 35
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 37
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 38
Đường TPT 26 - Đường TPT 48
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 39
Đường TPT 35 - Đường TPT 49
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 40
Đường TPT 35 - Đường TPT 2
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 41
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 42
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 42
Trường cấp 2 - Lô cao su
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 43
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 44
Đường TPT 20 - Đường TPT 19
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 46
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc Đường ray)
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 47
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc Đường ray)
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 48
Đường TLT 30 - Đường TLT30
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 49
Đập Suối Trầu (ranh phường An Lộc (cũ)) - Đường TPT 2
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 50
Đường TPT 48 - Đường Quốc lộ 13
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 51
Đường TPT 49 - Đường TPT 39
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 52
Đường TPT 40 - Đường TPT 51
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 53
Đường TPT 33 - Đường TPT 29
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 1
Đường TLT 2 - Đường ĐT 757
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường Quốc lộ 13 - Đường ray xe lửa
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường ray xe lửa - Đường TLT 34
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường TLT 34 - Đường ĐT 757
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 20
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 20 - Đường TLT 21
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 21 - Xóm (Đường TPT 1)
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Quốc lộ 13
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 29
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường TLT 29 - Ranh vùng đệm (Đường vào nhà máy xi măng)
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 6
Đường Quốc lộ 13 - Đường ĐT 757
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 7
Suối Cần Lê - Đường TLT 6
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 8
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 - Đường TLT 6
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 9
Đường TLT 6 - Đường TLT10
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 10
Đường TLT 6 - Đường TLT 11
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 11
Đường TLT1 - Đường ray xe lửa
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 12
Đường ĐT 757 - Đường TLT 13
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 13
Đường TLT 15 - Đường TLT 1
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 14
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 12
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường Quốc lộ 1 3 - Đường TLT 13
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường TLT 13 - Đường TLT 2
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường TLT 17 - Đường TLT 40
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT17
Đường TLT 16 - Đường TLT 18
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 18
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 19
Đường Quốc lộ 13 (chợ) - Đường TLT 2
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 20
Đường TLT 2 - Đường TLT 3
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 21
Đường TLT 20 - Đường TLT 3
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 23
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường TLT 23 - Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 23
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 22
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 24
Đường TLT 23 - Đường TLT 22
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 25
Đường TLT 22 - Đường TLT 24
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 26
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Đường TLT 5
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 28
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 28 - Đường TLT 43
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 43 - Đường TLT 5
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 28
Đường TLT 27 - Đường TLT 5
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 29
Đường TLT 5 - Đường TLT 31
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 30
Đường TLT 5 - Đường TLT 5
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 31
Đường TLT 5 - Đường TLT 29
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 32
Đường TLT 31 - Đường TLT 31
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 33
Đường TLT 2 - Đường TLT 2
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 34
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 35
Đường TLT 34 - Đường TLT 39
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT36
Đường TLT 2 - Đường TPT 4
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 37
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 38
Đường TLT 37 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 39
Đường TLT 2 - Đường TLT 37
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 40
Đường TLT 2 - Đường TLT 16
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT4l
Đường ĐT 757 - Đường TLT 6
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 42
Đường TLT 22 - Đường TLT 29
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 43
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 27
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 45
Đường TLT 46 - Đường TPT 2
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 46
Đường TLT 29 - Khu bãi rác QH (Đường TLT 64)
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 47
Đường TLT 5 - Đường TLT 46
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 49
Đường TLT 73 - Đường TLT51
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 50
Hường TLT 46 - Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 51
Đường TLT 31 - Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 52
Đường TLT 36 - Suối Tà Nùng
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 53
Đường TLT 2 - Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 54
Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) - Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60)
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 55
Đường TLT 46 - Ranh xã Minh Đức
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 56
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 57
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 58
Đường TLT 55 lõ cao su - Đường TLT 59
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 59
Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) - Lô cao su (hết thửa đồ số 51, tờ bản đồ số 41)
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 60
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 64
Đường Nhà máy xi măng - Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 65
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 66
Đường băng tải - Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72)
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 67
Đường TLT 55 - Ranh xã Thanh Phú (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38)
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 68
Đường TLT 67 - Đường TLT 45
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 69
Đường TLT 5 - Đường TLT 27
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 70
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 44
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 71
Đường TLT 24 - Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 73
Đường TLT 32 - Đường TPT 2
Đất ở đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên
-
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Các đường Nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là Khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 07m - 10m
-
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường An Lộc Các đường Nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thử
-
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy)
-
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
-
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
-
Đất ở đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.240.000 4.680.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 758
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường An Lộc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường An Lộc Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Phường An Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường ray xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Du - Đường ray xe lửa
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường An Lộc Đường Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Bà Triệu - Cầu Ba Tặng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường TPT 18
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường TPT 18 - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Hai Bà Trưng - Ranh xã Tân Quan
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường An Lộc Đường PTT5
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 7
Giáp lô cao su Nhà Nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 8
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 9
Đường ĐT 758 - Cuối Đường
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 10
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 11
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài)
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường An Lộc Đường tổ 2 KP Phú Xuân
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường bê tông nằm trên ray xe lửa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường bê tông
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường ray xe lửa
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 3 - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường vào nhà máy xi măng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba Sóc Bế (Đường TP T1)
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Ngã ba Sóc Bế (Đường TPT 1) - Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Đường TLT 3
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường An Lộc Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 757
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường bao quanh chợ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Đường Quốc lộ 13 - Suối
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Suối - Cuối đường đã thảm nhựa
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường vùng đệm nhà máy xi măng Bình Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến đường vào nhà máy xi măng) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (Đường còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (Đường trục chính) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trang khu dân cư Ngọc Điền Phát (Đường còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 4
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường TPT 4 - TLT 21
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 2
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - Cuối đường nâng cấp mở rộng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 3
Cầu cây Sung - Đường TPT 27
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 12 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 5
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà - Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, khu phố Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 6
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 7
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 8
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 9
Đường ray xe lửa - Đường TPT 5
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 10
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 11
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 12
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 13
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 14
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 15
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 16
Đường TPT 18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 17
Đường TPT 5 - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 18
Đường TPT 1 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 19
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 20
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 21
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 18
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 23
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 24
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 23
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 25
Đường TPT 50 - Đường TPT 26
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 26
Đường Quốc lộ 13 - Hết Đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 3
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 28
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 27
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 29
Đường Quốc lộ 13 - Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 30
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 29
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 31
Đường TPT 32 - Đường TPT 30 (Suối)
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 31
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường TPT 31 - Đường TPT 30
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 33
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 32
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 34
Đường TPT 27 - Đường TPT 35
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 35
Đường TPT 34 - Đường TPT 39 (Suối)
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 36
Đường TPT 3 - Đường TPT 35
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 37
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 38
Đường TPT 26 - Đường TPT 48
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 39
Đường TPT 35 - Đường TPT 49
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 40
Đường TPT 35 - Đường TPT 2
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 41
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 42
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 42
Trường cấp 2 - Lô cao su
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 43
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 44
Đường TPT 20 - Đường TPT 19
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 46
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc Đường ray)
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 47
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc Đường ray)
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 48
Đường TLT 30 - Đường TLT30
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 49
Đập Suối Trầu (ranh phường An Lộc (cũ)) - Đường TPT 2
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 50
Đường TPT 48 - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 51
Đường TPT 49 - Đường TPT 39
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 52
Đường TPT 40 - Đường TPT 51
Đất TM-DV đô thị 4.501.000 3.600.800 2.700.600 0
Phường An Lộc Đường TPT 53
Đường TPT 33 - Đường TPT 29
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 1
Đường TLT 2 - Đường ĐT 757
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường Quốc lộ 13 - Đường ray xe lửa
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường ray xe lửa - Đường TLT 34
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường TLT 34 - Đường ĐT 757
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 20
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 20 - Đường TLT 21
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 21 - Xóm (Đường TPT 1)
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 29
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường TLT 29 - Ranh vùng đệm (Đường vào nhà máy xi măng)
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 6
Đường Quốc lộ 13 - Đường ĐT 757
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 7
Suối Cần Lê - Đường TLT 6
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 8
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 - Đường TLT 6
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 9
Đường TLT 6 - Đường TLT10
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 10
Đường TLT 6 - Đường TLT 11
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 11
Đường TLT1 - Đường ray xe lửa
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 12
Đường ĐT 757 - Đường TLT 13
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 13
Đường TLT 15 - Đường TLT 1
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 14
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 12
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường Quốc lộ 1 3 - Đường TLT 13
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường TLT 13 - Đường TLT 2
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường TLT 17 - Đường TLT 40
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT17
Đường TLT 16 - Đường TLT 18
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 18
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 19
Đường Quốc lộ 13 (chợ) - Đường TLT 2
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 20
Đường TLT 2 - Đường TLT 3
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 21
Đường TLT 20 - Đường TLT 3
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 23
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường TLT 23 - Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 23
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 22
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 24
Đường TLT 23 - Đường TLT 22
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 25
Đường TLT 22 - Đường TLT 24
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 26
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Đường TLT 5
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 28
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 28 - Đường TLT 43
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 43 - Đường TLT 5
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 28
Đường TLT 27 - Đường TLT 5
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 29
Đường TLT 5 - Đường TLT 31
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 30
Đường TLT 5 - Đường TLT 5
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 31
Đường TLT 5 - Đường TLT 29
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 32
Đường TLT 31 - Đường TLT 31
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 33
Đường TLT 2 - Đường TLT 2
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 34
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 35
Đường TLT 34 - Đường TLT 39
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT36
Đường TLT 2 - Đường TPT 4
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 37
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 38
Đường TLT 37 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 39
Đường TLT 2 - Đường TLT 37
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 40
Đường TLT 2 - Đường TLT 16
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT4l
Đường ĐT 757 - Đường TLT 6
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 42
Đường TLT 22 - Đường TLT 29
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 43
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 27
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 45
Đường TLT 46 - Đường TPT 2
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 46
Đường TLT 29 - Khu bãi rác QH (Đường TLT 64)
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 47
Đường TLT 5 - Đường TLT 46
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 49
Đường TLT 73 - Đường TLT51
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 50
Hường TLT 46 - Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 51
Đường TLT 31 - Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 52
Đường TLT 36 - Suối Tà Nùng
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 53
Đường TLT 2 - Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 54
Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) - Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 55
Đường TLT 46 - Ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 56
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 57
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 58
Đường TLT 55 lõ cao su - Đường TLT 59
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 59
Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) - Lô cao su (hết thửa đồ số 51, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 60
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 64
Đường Nhà máy xi măng - Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 65
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 66
Đường băng tải - Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 67
Đường TLT 55 - Ranh xã Thanh Phú (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 68
Đường TLT 67 - Đường TLT 45
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 69
Đường TLT 5 - Đường TLT 27
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 70
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 44
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 71
Đường TLT 24 - Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 73
Đường TLT 32 - Đường TPT 2
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 222.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Các đường Nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là Khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 07m - 10m
-
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Các đường Nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thử
-
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy)
-
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
-
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.840.000 7.380.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 6.480.000 4.860.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 758
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường An Lộc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường An Lộc Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường An Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường ray xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Du - Đường ray xe lửa
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường An Lộc Đường Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Bà Triệu - Cầu Ba Tặng
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường TPT 18
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường TPT 18 - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Hai Bà Trưng - Ranh xã Tân Quan
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường PTT5
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 7
Giáp lô cao su Nhà Nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 8
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 9
Đường ĐT 758 - Cuối Đường
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 10
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 11
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài)
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Đường tổ 2 KP Phú Xuân
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường An Lộc Đường bê tông nằm trên ray xe lửa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường bê tông
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường ray xe lửa
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 3 - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường vào nhà máy xi măng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba Sóc Bế (Đường TP T1)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Ngã ba Sóc Bế (Đường TPT 1) - Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Đường TLT 3
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường An Lộc Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 757
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường bao quanh chợ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Đường Quốc lộ 13 - Suối
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Suối - Cuối đường đã thảm nhựa
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường vùng đệm nhà máy xi măng Bình Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến đường vào nhà máy xi măng) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (Đường còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (Đường trục chính) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trang khu dân cư Ngọc Điền Phát (Đường còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 4
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường TPT 4 - TLT 21
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 2
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - Cuối đường nâng cấp mở rộng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 3
Cầu cây Sung - Đường TPT 27
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 12 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 5
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà - Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, khu phố Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 6
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 7
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 8
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 9
Đường ray xe lửa - Đường TPT 5
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 10
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 11
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 12
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 13
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 14
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 15
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 16
Đường TPT 18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 17
Đường TPT 5 - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 18
Đường TPT 1 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 19
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 20
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 21
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 18
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 23
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 24
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 23
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 25
Đường TPT 50 - Đường TPT 26
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 26
Đường Quốc lộ 13 - Hết Đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 3
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 28
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 27
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 29
Đường Quốc lộ 13 - Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 30
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 29
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 31
Đường TPT 32 - Đường TPT 30 (Suối)
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 31
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường TPT 31 - Đường TPT 30
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 33
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 32
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 34
Đường TPT 27 - Đường TPT 35
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 35
Đường TPT 34 - Đường TPT 39 (Suối)
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 36
Đường TPT 3 - Đường TPT 35
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 37
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 38
Đường TPT 26 - Đường TPT 48
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 39
Đường TPT 35 - Đường TPT 49
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 40
Đường TPT 35 - Đường TPT 2
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 41
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 42
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 42
Trường cấp 2 - Lô cao su
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 43
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 44
Đường TPT 20 - Đường TPT 19
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 46
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc Đường ray)
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 47
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc Đường ray)
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 48
Đường TLT 30 - Đường TLT30
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 49
Đập Suối Trầu (ranh phường An Lộc (cũ)) - Đường TPT 2
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 50
Đường TPT 48 - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 51
Đường TPT 49 - Đường TPT 39
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 52
Đường TPT 40 - Đường TPT 51
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TPT 53
Đường TPT 33 - Đường TPT 29
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 1
Đường TLT 2 - Đường ĐT 757
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường Quốc lộ 13 - Đường ray xe lửa
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường ray xe lửa - Đường TLT 34
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường TLT 34 - Đường ĐT 757
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 20
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 20 - Đường TLT 21
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 21 - Xóm (Đường TPT 1)
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 29
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường TLT 29 - Ranh vùng đệm (Đường vào nhà máy xi măng)
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 6
Đường Quốc lộ 13 - Đường ĐT 757
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 7
Suối Cần Lê - Đường TLT 6
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 8
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 - Đường TLT 6
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 9
Đường TLT 6 - Đường TLT10
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 10
Đường TLT 6 - Đường TLT 11
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 11
Đường TLT1 - Đường ray xe lửa
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 12
Đường ĐT 757 - Đường TLT 13
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 13
Đường TLT 15 - Đường TLT 1
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 14
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 12
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường Quốc lộ 1 3 - Đường TLT 13
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường TLT 13 - Đường TLT 2
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường TLT 17 - Đường TLT 40
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT17
Đường TLT 16 - Đường TLT 18
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 18
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 19
Đường Quốc lộ 13 (chợ) - Đường TLT 2
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 20
Đường TLT 2 - Đường TLT 3
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 21
Đường TLT 20 - Đường TLT 3
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 23
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường TLT 23 - Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 23
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 22
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 24
Đường TLT 23 - Đường TLT 22
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 25
Đường TLT 22 - Đường TLT 24
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 26
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Đường TLT 5
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 28
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 28 - Đường TLT 43
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 43 - Đường TLT 5
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 28
Đường TLT 27 - Đường TLT 5
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 29
Đường TLT 5 - Đường TLT 31
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 30
Đường TLT 5 - Đường TLT 5
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 31
Đường TLT 5 - Đường TLT 29
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 32
Đường TLT 31 - Đường TLT 31
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 33
Đường TLT 2 - Đường TLT 2
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 34
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 35
Đường TLT 34 - Đường TLT 39
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT36
Đường TLT 2 - Đường TPT 4
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 37
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 38
Đường TLT 37 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 39
Đường TLT 2 - Đường TLT 37
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 40
Đường TLT 2 - Đường TLT 16
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT4l
Đường ĐT 757 - Đường TLT 6
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 42
Đường TLT 22 - Đường TLT 29
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 43
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 27
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 45
Đường TLT 46 - Đường TPT 2
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 46
Đường TLT 29 - Khu bãi rác QH (Đường TLT 64)
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 47
Đường TLT 5 - Đường TLT 46
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 49
Đường TLT 73 - Đường TLT51
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 50
Hường TLT 46 - Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 51
Đường TLT 31 - Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 52
Đường TLT 36 - Suối Tà Nùng
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 53
Đường TLT 2 - Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 54
Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) - Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 55
Đường TLT 46 - Ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 56
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 57
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 58
Đường TLT 55 lõ cao su - Đường TLT 59
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 59
Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) - Lô cao su (hết thửa đồ số 51, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 60
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 64
Đường Nhà máy xi măng - Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 65
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 66
Đường băng tải - Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 67
Đường TLT 55 - Ranh xã Thanh Phú (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 68
Đường TLT 67 - Đường TLT 45
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 69
Đường TLT 5 - Đường TLT 27
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 70
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 44
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 71
Đường TLT 24 - Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường An Lộc Đường TLT 73
Đường TLT 32 - Đường TPT 2
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 210.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Các đường Nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là Khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 07m - 10m
-
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường An Lộc Các đường Nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thử
-
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy)
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
-
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 340.000 272.000 210.000 0
Phường An Lộc Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 240.000 210.000 210.000 0
Phường An Lộc Cụm công nghiệp Thanh Phú
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường An Lộc Cụm công nghiệp Thanh Phú 2
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường ĐT 758
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường ray xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Du - Đường ray xe lửa
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Bà Triệu - Cầu Ba Tặng
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường TPT 18
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường TPT 18 - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Hai Bà Trưng - Ranh xã Tân Quan
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 5
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 7
Giáp lô cao su Nhà nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 8
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 9
Đường ĐT 758 - Cuối đường
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 10
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 11
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài)
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường tổ 2 KP Phú Xuân
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường bê tông nằm trên ray xe lửa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường bê Tông
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường ray xe lửa
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 3 - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường vào nhà máy xi măng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất trồng lúa 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1)
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Ngã ba Sóc Bế (đường TPT1) - Hết ranh đất Cây Xăng Thạnh Phú
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Đường TLT 3
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường ĐT 757
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường bao quanh chợ
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Đường Quốc lộ 13 - Suối
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Suối - Cuối đường đã thảm nhựa
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng) -
Đất trồng lúa 264.000 211.200 158.400 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại) -
Đất trồng lúa 264.000 211.200 158.400 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính) -
Đất trồng lúa 264.000 211.200 158.400 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại) -
Đất trồng lúa 264.000 211.200 158.400 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 4
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường TPT 4 - TLT 21
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 2
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - Cuối đường nâng cấp mở rộng
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 3
Cầu cây Sung - Đường TPT 27
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 12 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 5
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà - Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, Khu phố Sóc Bưng
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 6
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 7
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 8
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 9
Đường ray xe lửa - Đường TPT 5
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 10
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 11
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 12
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 13
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 14
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 15
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 16
Đường TPT 18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 17
Đường TPT 15 - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 18
Đường TPT 1 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 19
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 20
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 21
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 18
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 23
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 24
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 23
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 25
Đường TPT 50 - Đường TPT 26
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 26
Đường Quốc lộ 13 - Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 3
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 28
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 27
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 29
Đường Quốc lộ 13 - Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 30
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 29
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 31
Đường TPT 32 - Đường TPT 30 (Suối)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 31
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường TPT 31 - Đường TPT 30
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 33
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 32
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 34
Đường TPT 27 - Đường TPT 35
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 35
Đường TPT 34 - Đường TPT 39 (Suối)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 36
Đường TPT 3 - Đường TPT 35
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 37
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 38
Đường TPT 26 - Đường TPT 48
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 39
Đường TPT 35 - Đường TPT 49
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 40
Đường TPT 35 - Đường TPT 2
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 41
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 42
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 42
Trường cấp 2 - Lô cao su
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Dường TPT 43
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 44
Đường TPT 20 - Đường TPT 19
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 46
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc đường ray)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 47
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc đường ray)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 48
Đường TL T30 - Đường TLT 30
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 49
Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc (cũ)) - Đường TPT 2
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 50
Đường TPT 48 - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 51
Đường TPT 49 - Đường TPT 39
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 52
Đường TPT 40 - Đường TPT 51
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 53
Đường TPT 33 - Đường TPT 29
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 1
Đường TLT 2 - Đường ĐT 757
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường Quốc lộ 13 - Đường ray xe lửa
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường ray xe lửa - Đường TLT 34
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường TLT 34 - Đường ĐT 757
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 20
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 20 - Đường TLT 21
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 21 - Xóm (đường TPT 1)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 29
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường TLT 29 - Ranh vùng đệm (đường vào nhà máy xi măng)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 6
Đường Quốc lộ 13 - Đường ĐT 757
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 7
Suối Cần Lê - Đường TLT 6
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 8
Thửa đất số 18, tờ bản đồ số 10 - Đường TLT 6
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 9
Đường TLT 6 - Đường TLT 10
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 10
Đường TLT 6 - Đường TLT 11
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 11
Đường TLT 1 - Đường ray xe lửa
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 12
Đường ĐT 757 - Đường TLT 13
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 13
Đường TLT 15 - Đường TLT 1
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 14
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 12
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 13
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường TLT 13 - Đường TLT 2
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường TLT 17 - Đường TLT 40
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 17
Đường TLT 16 - Đường TLT 18
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 18
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 19
Đường Quốc lộ 13 (chợ) - Đường TLT 2
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 20
Đường TLT 2 - Đường TLT 3
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 21
Đường TLT 20 - Đường TLT 3
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 23
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường TLT 23 - Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 23
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 22
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 24
Đường TLT 23 - Đường TLT 22
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 25
Đường TLT 22 - Đường TLT 24
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 26
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Đường TLT 5
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 28
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 28 - Đường TLT 43
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 43 - Đường TLT 5
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 28
Đường TLT 27 - Đường TLT 5
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 29
Đường TLT 5 - Đường TLT 31
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 30
Đường TLT 5 - Đường TLT 5
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 31
Đường TLT 5 - Đường TLT 29
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 32
Đường TLT 31 - Đường TLT 31
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 33
Đường TLT 2 - Đường TLT 2
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 34
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 35
Đường TLT 34 - Đường TLT 39
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 36
Đường TLT 2 - Đường TPT 4
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 37
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 38
Đường TLT 37 - Cuối tuyến
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 39
Đường TLT 2 - Đường TLT 37
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 40
Đường TLT 2 - Đường TLT 16
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 41
Đường ĐT 757 - Đường TLT 6
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 42
Đường TLT 22 - Đường TLT 29
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 43
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 27
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 45
Đường TLT 46 - Đường TPT 2
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 46
Đường TLT 29 - Khu bãi rác QH (đường TLT 64)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 47
Đường TLT 5 - Đường TLT 46
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 49
Đường TLT 73 - Đường TLT 51
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 50
Đường TLT 46 - Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 51
Đường TLT 31 - Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 52
Đường TLT 36 - Suối Tà Nùng
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 53
Đường TLT 2 - Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 54
Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) - Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 55
Đường TLT 46 - Ranh xã Minh Đức
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 56
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 57
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 58
Đường TLT 55 lô cao su - Đường TLT 59
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 59
Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) - Lô cao su (hết thửa đồ số 51, tờ bản đồ số 41)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 60
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 64
Đường Nhà máy xi măng - Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 65
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 66
Đường băng tải - Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 67
Đường TLT 55 - Ranh xã Thanh Phủ (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 68
Đường TLT 67 - Đường TLT 45
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 69
Đường TLT 5 - Đường TLT 27
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 70
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 44
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 71
Đường TLT 24 - Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 73
Đường TLT 32 - Đường TPT 2
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Các đường nội bộ trong khu phố, Khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là Khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m, Đường mới mở 07m - 10m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thử
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy)
-
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
-
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
-
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường An Lộc Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường ĐT 758
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường ray xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Du - Đường ray xe lửa
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Bà Triệu - Cầu Ba Tặng
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường TPT 18
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường TPT 18 - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Hai Bà Trưng - Ranh xã Tân Quan
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 5
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 7
Giáp lô cao su Nhà nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 8
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 9
Đường ĐT 758 - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 10
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 11
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài)
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường An Lộc Đường tổ 2 KP Phú Xuân
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường bê tông nằm trên ray xe lửa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường bê Tông
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường ray xe lửa
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 3 - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường vào nhà máy xi măng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất trồng cây hàng năm 392.000 313.600 235.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Ngã ba Sóc Bế (đường TPT1) - Hết ranh đất Cây Xăng Thạnh Phú
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Đường TLT 3
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường ĐT 757
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường bao quanh chợ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Đường Quốc lộ 13 - Suối
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường vào nhà máy xi măng
Suối - Cuối đường đã thảm nhựa
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng) -
Đất trồng cây hàng năm 264.000 211.200 158.400 0
Phường An Lộc Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại) -
Đất trồng cây hàng năm 264.000 211.200 158.400 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính) -
Đất trồng cây hàng năm 264.000 211.200 158.400 0
Phường An Lộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại) -
Đất trồng cây hàng năm 264.000 211.200 158.400 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 4
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 1
Đường TPT 4 - TLT 21
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 2
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - Cuối đường nâng cấp mở rộng
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 3
Cầu cây Sung - Đường TPT 27
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 4
Đường TPT 12 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 5
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4, khu phố Thanh Hà - Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6, Khu phố Sóc Bưng
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 6
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 7
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 8
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 9
Đường ray xe lửa - Đường TPT 5
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 10
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 11
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 12
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 13
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 14
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 15
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 16
Đường TPT 18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 17
Đường TPT 15 - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 18
Đường TPT 1 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 19
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 20
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 21
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 18
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 23
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 24
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 23
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 25
Đường TPT 50 - Đường TPT 26
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 26
Đường Quốc lộ 13 - Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 3
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 28
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 27
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 29
Đường Quốc lộ 13 - Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 30
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 29
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 31
Đường TPT 32 - Đường TPT 30 (Suối)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 31
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 32
Đường TPT 31 - Đường TPT 30
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 33
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 32
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 34
Đường TPT 27 - Đường TPT 35
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 35
Đường TPT 34 - Đường TPT 39 (Suối)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 36
Đường TPT 3 - Đường TPT 35
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 37
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 38
Đường TPT 26 - Đường TPT 48
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 39
Đường TPT 35 - Đường TPT 49
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 40
Đường TPT 35 - Đường TPT 2
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 41
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 42
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 42
Trường cấp 2 - Lô cao su
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Dường TPT 43
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 44
Đường TPT 20 - Đường TPT 19
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 46
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc đường ray)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 47
Đường TLT 34 - Đường TPT 4 (dọc đường ray)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 48
Đường TL T30 - Đường TLT 30
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 49
Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc (cũ)) - Đường TPT 2
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 50
Đường TPT 48 - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 51
Đường TPT 49 - Đường TPT 39
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 52
Đường TPT 40 - Đường TPT 51
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TPT 53
Đường TPT 33 - Đường TPT 29
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 1
Đường TLT 2 - Đường ĐT 757
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường Quốc lộ 13 - Đường ray xe lửa
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường ray xe lửa - Đường TLT 34
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 2
Đường TLT 34 - Đường ĐT 757
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 20
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 20 - Đường TLT 21
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 3
Đường TLT 21 - Xóm (đường TPT 1)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 29
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 5
Đường TLT 29 - Ranh vùng đệm (đường vào nhà máy xi măng)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 6
Đường Quốc lộ 13 - Đường ĐT 757
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 7
Suối Cần Lê - Đường TLT 6
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 8
Thửa đất số 18, tờ bản đồ số 10 - Đường TLT 6
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 9
Đường TLT 6 - Đường TLT 10
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 10
Đường TLT 6 - Đường TLT 11
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 11
Đường TLT 1 - Đường ray xe lửa
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 12
Đường ĐT 757 - Đường TLT 13
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 13
Đường TLT 15 - Đường TLT 1
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 14
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 12
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 13
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 15
Đường TLT 13 - Đường TLT 2
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 16
Đường TLT 17 - Đường TLT 40
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 17
Đường TLT 16 - Đường TLT 18
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 18
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 19
Đường Quốc lộ 13 (chợ) - Đường TLT 2
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 20
Đường TLT 2 - Đường TLT 3
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 21
Đường TLT 20 - Đường TLT 3
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 23
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 22
Đường TLT 23 - Cuối tuyến (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 23
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 22
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 24
Đường TLT 23 - Đường TLT 22
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 25
Đường TLT 22 - Đường TLT 24
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 26
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Đường TLT 5
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 28
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 28 - Đường TLT 43
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 27
Đường TLT 43 - Đường TLT 5
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 28
Đường TLT 27 - Đường TLT 5
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 29
Đường TLT 5 - Đường TLT 31
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 30
Đường TLT 5 - Đường TLT 5
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 31
Đường TLT 5 - Đường TLT 29
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 32
Đường TLT 31 - Đường TLT 31
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 33
Đường TLT 2 - Đường TLT 2
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 34
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 35
Đường TLT 34 - Đường TLT 39
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 36
Đường TLT 2 - Đường TPT 4
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 37
Đường TLT 2 - Đường TPT 5
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 38
Đường TLT 37 - Cuối tuyến
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 39
Đường TLT 2 - Đường TLT 37
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 40
Đường TLT 2 - Đường TLT 16
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 41
Đường ĐT 757 - Đường TLT 6
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 42
Đường TLT 22 - Đường TLT 29
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 43
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 27
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 45
Đường TLT 46 - Đường TPT 2
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 46
Đường TLT 29 - Khu bãi rác QH (đường TLT 64)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 47
Đường TLT 5 - Đường TLT 46
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 49
Đường TLT 73 - Đường TLT 51
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 50
Đường TLT 46 - Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 51
Đường TLT 31 - Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 52
Đường TLT 36 - Suối Tà Nùng
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 53
Đường TLT 2 - Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 54
Đường sắt (tờ BĐ 60, thửa 67) - Suối cạn (hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 60)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 55
Đường TLT 46 - Ranh xã Minh Đức
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 56
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 57
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 58
Đường TLT 55 lô cao su - Đường TLT 59
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 59
Lô cao su (hết thửa đất số 207, tờ bản đồ số 41) - Lô cao su (hết thửa đồ số 51, tờ bản đồ số 41)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 60
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 64
Đường Nhà máy xi măng - Hết tuyến (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 57)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 65
Đường TLT 55 - Ranh xã Lộc Thành
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 66
Đường băng tải - Hết tuyến (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 67
Đường TLT 55 - Ranh xã Thanh Phủ (cũ), (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 38)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 68
Đường TLT 67 - Đường TLT 45
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 69
Đường TLT 5 - Đường TLT 27
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 70
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 44
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 71
Đường TLT 24 - Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ số 48
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Đường TLT 73
Đường TLT 32 - Đường TPT 2
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Các tuyến đường rộng từ 07m trở lên
-
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Các đường nội bộ trong khu phố, Khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là Khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m, Đường mới mở 07m - 10m
-
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Các đường nội bộ trong khu phố, khu phố thuộc phường Phú Thịnh (cũ) (nay là khu phố: Phú Hòa, Phú Thuận, Phú Hưng, Phú Xuân) không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thử
-
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường An Lộc Các tuyến đường bê tông từ 3,5m đến dưới 07m (theo bản đồ chính quy)
-
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
-
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường An Lộc Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường An Lộc Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 758
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường ray xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Du - Đường ray xe lửa
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Bà Triệu
Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Đường Bà Triệu - Cầu Ba Tặng
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Hai Bà Trưng
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường TPT 18
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường TPT 18 - Đường Hai Bà Trưng
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Đường Hai Bà Trưng - Ranh xã Tân Quan
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 5
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 7
Giáp lô cao su Nhà nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 8
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 9
Đường ĐT 758 - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 10
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 11
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài)
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường An Lộc Đường tổ 2 KP Phú Xuân
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Phường An Lộc Đường bê tông nằm trên ray xe lửa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Phường An Lộc Đường bê Tông
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường ray xe lửa
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 3 - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường vào nhà máy xi măng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất trồng cây lâu năm 490.000 392.000 294.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba Sóc Bế (đường TP T1)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Ngã ba Sóc Bế (đường TPT1) - Hết ranh đất Cây Xăng Thạnh Phú
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường An Lộc Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Đường TLT 3
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường An Lộc Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 757
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất ở đô thị 13.400.000 10.720.000 8.040.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường An Lộc Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 11.200.000 8.960.000 6.720.000 0
Phường An Lộc Đường ĐT 758
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường An Lộc Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 8.900.000 7.120.000 5.340.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 7.300.000 5.840.000 4.380.000 0
Phường An Lộc Đường Nguyễn Du
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường An Lộc Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường An Lộc Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường An Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường ray xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường An Lộc Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường An Lộc, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Lộc, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường An Lộc, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 88,74 km².

Dân số: 35.531 người (số liệu thống kê cập nhật hành chính) hoặc 35.870 người (tính đến 31/12/2025).

Mật độ dân số: Khoảng 401 – 404 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Phường An Lộc được thành lập theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã.
  • Phường được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của phường Phú Thịnh, xã Thanh Phú và xã Thanh Lương (thuộc địa giới hành chính cũ).
  • Đến năm 2026, khi Quốc hội ban hành Nghị quyết 30/2026/QH16 nâng cấp toàn bộ tỉnh lên thành phố trực thuộc Trung ương, phường An Lộc chính thức trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?