Bảng giá đất phường Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Ba Ngòi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ba Ngòi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Ba Ngòi năm 2026
Khu vực: phường Ba Ngòi.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 84.240 đến 8.424.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo - Cầu Trà Long |
Đất ở đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 3.650.400 | 1.965.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Cầu Trà Long - Cầu Đa |
Đất ở đô thị | 5.054.400 | 3.369.600 | 2.246.400 | 1.263.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Cầu Ba - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Lê Thánh Tông Tiếp theo - Hòa Do 1A - 1B |
Đất ở đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 982.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Ngô Mây Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Hùng Vương - Giáp nhà thờ Tin lành |
Đất ở đô thị | 6.084.000 | 3.650.400 | 2.636.400 | 1.419.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Nhà thờ Tin lành - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 5.616.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.404.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Trần Quang Khải - Giáp ranh xã Cam Phước Đông |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.528.800 | 982.800 | 764.400 |
| Phường Ba Ngòi |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Biển |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Các đường còn lại Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) - |
Đất ở đô thị | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 | 780.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Các đường còn lại Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) - |
Đất ở đô thị | 1.123.200 | 873.600 | 748.800 | 624.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường Trần Quang Khải. địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m) Bùi Thị Xuân - giáp Tỉnh lộ 9 |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Phạm Ngũ Lão Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường kè Trà Long Hùng Vương - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Đống Đa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường vào khu Kim Hòa Đường 3/3 - Cuối đường bê tông |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 13 m - |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 15 m - |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.528.800 | 982.800 | 764.400 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 17 m - |
Đất ở đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 982.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 20 m - |
Đất ở đô thị | 3.931.200 | 2.620.800 | 1.747.200 | 982.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 23 m - |
Đất ở đô thị | 4.492.800 | 2.995.200 | 1.996.800 | 1.123.200 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Khu vực Chợ mới xã - |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) - Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 - Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình - Cuối đường giáp khu đập Suối Hành |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn) - Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu |
Đất ở đô thị | 334.620 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu - Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn) |
Đất ở đô thị | 0 | 243.360 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 3 - Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng) |
Đất ở đô thị | 0 | 308.880 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 182.520 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) - Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và trụ sở UBND xã - Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi) |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cổng làng Văn hóa thống Nhất (đường liên thôn số 1) - Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 - Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 1 - Cầu ông Mẫn |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng - Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc Châu) |
Đất ở đô thị | 0 | 308.880 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 182.520 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường vào ga Ngã Ba - |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào ấp bà Hùng - Cầu sắt |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cầu sắt - Giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào đơn vị D90 - Đầu xóm đá Voi |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối (đất ông Trương Văn Long) - Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2) |
Đất ở đô thị | 0 | 308.880 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cổng làng văn hóa thôn Hoà Bình - Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên - Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa) |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) - Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) |
Đất ở đô thị | 456.300 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) - Nhà thờ Phú Phong |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường) - Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung |
Đất ở đô thị | 0 | 334.620 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Giải Phóng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất ông Nguyễn Xuân Quý) - Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu |
Đất ở đô thị | 421.200 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao Thánh - Nhà bà Lê Thị Kim Loan |
Đất ở đô thị | 0 | 308.880 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối - nhà bà Trương Thị Ngọc Châu - Giáp suối - đất ông Trương Văn Long) |
Đất ở đô thị | 0 | 308.880 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 224.640 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh" - Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá") |
Đất ở đô thị | 283.140 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc theo đường xóm Suối Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A. - |
Đất ở đô thị | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Nhánh 2: Từ nhà Bo Bo Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên. - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 154.440 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh) - Nhà Mấu Hồng Đen |
Đất ở đô thị | 283.140 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai - Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng |
Đất ở đô thị | 283.140 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ nhà già làng Cao Sáu - Nhà đất Bo Bo Đuổi |
Đất ở đô thị | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 154.440 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc đường Định canh Định cư - |
Đất ở đô thị | 283.140 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường rẽ nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giải Phóng - |
Đất ở đô thị | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng - Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông) |
Đất ở đô thị | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 154.440 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ tràn - Cuối đường Nông Phố-Đá Voi |
Đất ở đô thị | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ nhà đất ông Mấu Bánh - Cuối đường bê tông đất ông Hồng Xuân Lý |
Đất ở đô thị | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 140.400 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường lên chùa Đại Giác - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường Ba Ngòi - |
Đất ở đô thị | 257.400 | 187.200 | 140.400 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường QH rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 456.300 | 334.620 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường QH rộng 9.5m - |
Đất ở đô thị | 456.300 | 334.620 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thửa 1104 tờ 33) - |
Đất ở đô thị | 456.300 | 334.620 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Phúc - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm - Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 456.300 | 334.620 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Phúc - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 334.620 | 243.360 | 182.520 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Hòa Do 7 - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm - Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá) |
Đất ở đô thị | 456.300 | 334.620 | 243.360 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Hòa Do 7 - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 334.620 | 243.360 | 182.520 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Hòa - Địa bàn Cam Thành Nam cũ - |
Đất ở đô thị | 334.620 | 243.360 | 182.520 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
TỈNH LỘ 3 Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ. Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa - |
Đất ở đô thị | 648.000 | 324.000 | 194.400 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
TỈNH LỘ 3 Từ rào chắn xe lửa đến đường tỉnh lộ 9 - |
Đất ở đô thị | 972.000 | 486.000 | 291.600 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường ray số 2 - |
Đất ở đô thị | 1.026.000 | 513.000 | 307.800 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Phước Tây cũ - |
Đất ở đô thị | 1.296.000 | 648.000 | 388.800 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo - Cầu Trà Long |
Đất TM-DV đô thị | 6.739.200 | 4.043.520 | 2.920.320 | 1.572.480 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Cầu Trà Long - Cầu Đa |
Đất TM-DV đô thị | 4.043.520 | 2.695.680 | 1.797.120 | 1.010.880 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Cầu Ba - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | 1.397.760 | 898.560 | 698.880 |
| Phường Ba Ngòi |
Lê Thánh Tông Tiếp theo - Hòa Do 1A - 1B |
Đất TM-DV đô thị | 2.246.400 | 1.572.480 | 1.010.880 | 786.240 |
| Phường Ba Ngòi |
Ngô Mây Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | 1.397.760 | 898.560 | 698.880 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Hùng Vương - Giáp nhà thờ Tin lành |
Đất TM-DV đô thị | 4.867.200 | 2.920.320 | 2.109.120 | 1.135.680 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Nhà thờ Tin lành - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 4.492.800 | 2.995.200 | 1.996.800 | 1.123.200 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Trần Quang Khải - Giáp ranh xã Cam Phước Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | 1.223.040 | 786.240 | 611.520 |
| Phường Ba Ngòi |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Biển |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | 1.397.760 | 898.560 | 698.880 |
| Phường Ba Ngòi |
Các đường còn lại Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.123.200 | 873.600 | 748.800 | 624.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Các đường còn lại Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) - |
Đất TM-DV đô thị | 898.560 | 698.880 | 599.040 | 499.200 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường Trần Quang Khải. địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m) Bùi Thị Xuân - giáp Tỉnh lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | 1.397.760 | 898.560 | 698.880 |
| Phường Ba Ngòi |
Phạm Ngũ Lão Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 | 748.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường kè Trà Long Hùng Vương - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 | 748.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Đống Đa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 | 748.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường vào khu Kim Hòa Đường 3/3 - Cuối đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 | 748.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 | 748.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | 1.223.040 | 786.240 | 611.520 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 17 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.246.400 | 1.572.480 | 1.010.880 | 786.240 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 20 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.144.960 | 2.096.640 | 1.397.760 | 786.240 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 23 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.594.240 | 2.396.160 | 1.597.440 | 898.560 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Khu vực Chợ mới xã - |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) - Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 - Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình - Cuối đường giáp khu đập Suối Hành |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn) - Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu |
Đất TM-DV đô thị | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu - Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 194.688 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 3 - Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng) |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 247.104 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) - Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và trụ sở UBND xã - Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi) |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cổng làng Văn hóa thống Nhất (đường liên thôn số 1) - Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 - Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 1 - Cầu ông Mẫn |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng - Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 247.104 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường vào ga Ngã Ba - |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào ấp bà Hùng - Cầu sắt |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cầu sắt - Giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào đơn vị D90 - Đầu xóm đá Voi |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối (đất ông Trương Văn Long) - Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2) |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 247.104 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cổng làng văn hóa thôn Hoà Bình - Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên - Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) - Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) - Nhà thờ Phú Phong |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường) - Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 267.696 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Giải Phóng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất ông Nguyễn Xuân Quý) - Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 336.960 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao Thánh - Nhà bà Lê Thị Kim Loan |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 247.104 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối - nhà bà Trương Thị Ngọc Châu - Giáp suối - đất ông Trương Văn Long) |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 247.104 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 179.712 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh" - Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá") |
Đất TM-DV đô thị | 226.512 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc theo đường xóm Suối Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A. - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 164.736 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Nhánh 2: Từ nhà Bo Bo Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên. - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 123.552 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh) - Nhà Mấu Hồng Đen |
Đất TM-DV đô thị | 226.512 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai - Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng |
Đất TM-DV đô thị | 226.512 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ nhà già làng Cao Sáu - Nhà đất Bo Bo Đuổi |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 164.736 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 123.552 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc đường Định canh Định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 226.512 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường rẽ nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giải Phóng - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 164.736 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng - Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 164.736 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 123.552 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ tràn - Cuối đường Nông Phố-Đá Voi |
Đất TM-DV đô thị | 205.920 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ nhà đất ông Mấu Bánh - Cuối đường bê tông đất ông Hồng Xuân Lý |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 112.320 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường lên chùa Đại Giác - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường Ba Ngòi - |
Đất TM-DV đô thị | 205.920 | 149.760 | 112.320 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường QH rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 267.696 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường QH rộng 9.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 267.696 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thửa 1104 tờ 33) - |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 267.696 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Phúc - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm - Đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 267.696 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Phúc - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 267.696 | 194.688 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Hòa Do 7 - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm - Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá) |
Đất TM-DV đô thị | 365.040 | 267.696 | 194.688 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Hòa Do 7 - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 267.696 | 194.688 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Hòa - Địa bàn Cam Thành Nam cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 267.696 | 194.688 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
TỈNH LỘ 3 Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ. Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa - |
Đất TM-DV đô thị | 518.400 | 259.200 | 155.520 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
TỈNH LỘ 3 Từ rào chắn xe lửa đến đường tỉnh lộ 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 777.600 | 388.800 | 233.280 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường ray số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 820.800 | 410.400 | 246.240 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 432.000 | 259.200 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Phước Tây cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.036.800 | 518.400 | 311.040 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo - Cầu Trà Long |
Đất SX-KD đô thị | 5.054.400 | 3.032.640 | 2.190.240 | 1.179.360 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Cầu Trà Long - Cầu Đa |
Đất SX-KD đô thị | 3.032.640 | 2.021.760 | 1.347.840 | 758.160 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Cầu Ba - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.497.600 | 1.048.320 | 673.920 | 524.160 |
| Phường Ba Ngòi |
Lê Thánh Tông Tiếp theo - Hòa Do 1A - 1B |
Đất SX-KD đô thị | 1.684.800 | 1.179.360 | 758.160 | 589.680 |
| Phường Ba Ngòi |
Ngô Mây Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.497.600 | 1.048.320 | 673.920 | 524.160 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Hùng Vương - Giáp nhà thờ Tin lành |
Đất SX-KD đô thị | 3.650.400 | 2.190.240 | 1.581.840 | 851.760 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Nhà thờ Tin lành - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 3.369.600 | 2.246.400 | 1.497.600 | 842.400 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Trần Quang Khải - Giáp ranh xã Cam Phước Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 917.280 | 589.680 | 458.640 |
| Phường Ba Ngòi |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Biển |
Đất SX-KD đô thị | 1.497.600 | 1.048.320 | 673.920 | 524.160 |
| Phường Ba Ngòi |
Các đường còn lại Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) - |
Đất SX-KD đô thị | 842.400 | 655.200 | 561.600 | 468.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Các đường còn lại Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) - |
Đất SX-KD đô thị | 673.920 | 524.160 | 449.280 | 374.400 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường Trần Quang Khải. địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m) Bùi Thị Xuân - giáp Tỉnh lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.497.600 | 1.048.320 | 673.920 | 524.160 |
| Phường Ba Ngòi |
Phạm Ngũ Lão Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 842.400 | 655.200 | 561.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường kè Trà Long Hùng Vương - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 842.400 | 655.200 | 561.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Đống Đa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 842.400 | 655.200 | 561.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường vào khu Kim Hòa Đường 3/3 - Cuối đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 842.400 | 655.200 | 561.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 842.400 | 655.200 | 561.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 917.280 | 589.680 | 458.640 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 17 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.684.800 | 1.179.360 | 758.160 | 589.680 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 20 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.358.720 | 1.572.480 | 1.048.320 | 589.680 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Đường QH rộng 23 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.695.680 | 1.797.120 | 1.198.080 | 673.920 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Khu vực Chợ mới xã - |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) - Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 - Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình - Cuối đường giáp khu đập Suối Hành |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn) - Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu |
Đất SX-KD đô thị | 200.772 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu - Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 146.016 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 3 - Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 185.328 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Suối Môn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 109.512 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) - Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và trụ sở UBND xã - Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi) |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cổng làng Văn hóa thống Nhất (đường liên thôn số 1) - Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 - Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 1 - Cầu ông Mẫn |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng - Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 185.328 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Thống Nhất - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 109.512 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường vào ga Ngã Ba - |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào ấp bà Hùng - Cầu sắt |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cầu sắt - Giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào đơn vị D90 - Đầu xóm đá Voi |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối (đất ông Trương Văn Long) - Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 185.328 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Trà Sơn - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cổng làng văn hóa thôn Hoà Bình - Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên - Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa Bình - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) - Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) - Nhà thờ Phú Phong |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường) - Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 200.772 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Hòa An - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Thôn Giải Phóng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất ông Nguyễn Xuân Quý) - Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 252.720 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao Thánh - Nhà bà Lê Thị Kim Loan |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 185.328 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối - nhà bà Trương Thị Ngọc Châu - Giáp suối - đất ông Trương Văn Long) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 185.328 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Hốc Gia - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 134.784 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh" - Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá") |
Đất SX-KD đô thị | 169.884 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc theo đường xóm Suối Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A. - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 123.552 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Nhánh 2: Từ nhà Bo Bo Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên. - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Suối Hai - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 92.664 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh) - Nhà Mấu Hồng Đen |
Đất SX-KD đô thị | 169.884 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai - Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng |
Đất SX-KD đô thị | 169.884 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ nhà già làng Cao Sáu - Nhà đất Bo Bo Đuổi |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 123.552 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Bà Hùng - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 92.664 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Dọc đường Định canh Định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 169.884 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường rẽ nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giải Phóng - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 123.552 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng - Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 123.552 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Mới - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 92.664 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ tràn - Cuối đường Nông Phố-Đá Voi |
Đất SX-KD đô thị | 154.440 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Từ nhà đất ông Mấu Bánh - Cuối đường bê tông đất ông Hồng Xuân Lý |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 112.320 | 0 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Xóm Đá Vôi - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 84.240 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường lên chùa Đại Giác - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường Ba Ngòi - |
Đất SX-KD đô thị | 154.440 | 112.320 | 84.240 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường QH rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 200.772 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Đường QH rộng 9.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 200.772 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Phước Đông cũ Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thửa 1104 tờ 33) - |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 200.772 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Phúc - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm - Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 200.772 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Phúc - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 200.772 | 146.016 | 109.512 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Hòa Do 7 - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm - Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá) |
Đất SX-KD đô thị | 273.780 | 200.772 | 146.016 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Hòa Do 7 - Địa bàn Cam Thành Nam cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 200.772 | 146.016 | 109.512 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
Tổ dân phố Quảng Hòa - Địa bàn Cam Thành Nam cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 200.772 | 146.016 | 109.512 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
TỈNH LỘ 3 Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ. Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa - |
Đất SX-KD đô thị | 388.800 | 194.400 | 116.640 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
TỈNH LỘ 3 Từ rào chắn xe lửa đến đường tỉnh lộ 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 583.200 | 291.600 | 174.960 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường ray số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 615.600 | 307.800 | 184.680 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn Cam Phước Đông cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 324.000 | 194.400 | 0 |
| Phường Ba Ngòi |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Phước Tây cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 777.600 | 388.800 | 233.280 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo - Cầu Trà Long |
Đất ở đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 3.650.400 | 1.965.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Cầu Trà Long - Cầu Đa |
Đất ở đô thị | 5.054.400 | 3.369.600 | 2.246.400 | 1.263.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Hùng Vương Cầu Ba - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Lê Thánh Tông Tiếp theo - Hòa Do 1A - 1B |
Đất ở đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 982.800 |
| Phường Ba Ngòi |
Ngô Mây Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Hùng Vương - Giáp nhà thờ Tin lành |
Đất ở đô thị | 6.084.000 | 3.650.400 | 2.636.400 | 1.419.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Nhà thờ Tin lành - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 5.616.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.404.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Tỉnh lộ 9 Trần Quang Khải - Giáp ranh xã Cam Phước Đông |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.528.800 | 982.800 | 764.400 |
| Phường Ba Ngòi |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Biển |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Các đường còn lại Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) - |
Đất ở đô thị | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 | 780.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Các đường còn lại Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) - |
Đất ở đô thị | 1.123.200 | 873.600 | 748.800 | 624.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường Trần Quang Khải. địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m) Bùi Thị Xuân - giáp Tỉnh lộ 9 |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 873.600 |
| Phường Ba Ngòi |
Phạm Ngũ Lão Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Đường kè Trà Long Hùng Vương - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 |
| Phường Ba Ngòi |
Đống Đa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ba Ngòi
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ba Ngòi, Xã Cam Phước Đông (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ba Ngòi theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Ba Ngòi có diện tích tự nhiên 78,2 km² với quy mô dân số 31.708 người, mật độ dân cư đạt 405,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ba Ngòi được đặt tại UBND phường Ba Ngòi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ba Ngòi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Ba Ngòi là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Ba Ngòi, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Ba Ngòi, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
