Bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Bắc Cam Ranh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bắc Cam Ranh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh năm 2026

Khu vực: phường Bắc Cam Ranh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 91.800 đến 11.325.600 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bắc Cam Ranh Bùi Thị Xuân
Hoàng Văn Thụ - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ)
Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Giáp ranh xã Cam Thành Bắc - Đường vào Kho đạn 858
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
Đất ở đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)
Đất ở đô thị 8.751.600 5.250.960 3.792.360 2.042.040
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
Đất ở đô thị 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 8.236.800 4.942.080 3.569.280 1.921.920
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Lê Quý Đôn - Cổng km số 8
Đất ở đô thị 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Cổng km số 8 - Cổng km số 7
Đất ở đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Nguyễn Lương Bằng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 7.722.000 4.633.200 3.346.200 1.801.800
Phường Bắc Cam Ranh Lê Hồng Phong
Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Mây
Đất ở đô thị 6.177.600 3.706.560 2.676.960 1.441.440
Phường Bắc Cam Ranh Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Lương Văn Can
Lê Thánh Tông - Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa)
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Lương Văn Can
Tiếp theo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Tiếp giáp đất quốc phòng
Đất ở đô thị 11.325.600 6.795.360 4.907.760 2.642.640
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) - Hết đường hai chiều
Đất ở đô thị 3.706.560 2.471.040 1.647.360 926.640
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Tiếp theo - Giáp Đồi Dầu
Đất ở đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ
Đất ở đô thị 4.324.320 2.882.880 1.921.920 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) - Hết đường hai chiều
Đất ở đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Tiếp theo - Giáp Đồi Dầu
Đất ở đô thị 3.953.664 2.635.776 1.757.184 988.416
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ
Đất ở đô thị 3.459.456 2.306.304 1.537.536 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Hùng Vương - Hết chợ Mỹ Ca
Đất ở đô thị 9.266.400 5.559.840 4.015.440 2.162.160
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái. phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi)
Đất ở đô thị 6.795.360 4.530.240 3.020.160 1.698.840
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Phía Nam đến trạm biến áp. phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý
Đất ở đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ
Đất ở đô thị 2.642.640 1.698.840 1.321.320 1.132.560
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Du
Hùng Vương - Hết đất ông Dân Lợi
Đất ở đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Du
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.706.560 2.471.040 1.647.360 926.640
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Ngã tư giáp nhà ông Mau
Đất ở đô thị 5.559.840 3.706.560 2.471.040 1.389.960
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200
Phường Bắc Cam Ranh Trần Nguyên Hãn
Hùng Vương - Cổng 377
Đất ở đô thị 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất ở đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 5B
Đất ở đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất ở đô thị 2.402.400 1.681.680 1.081.080 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất ở đô thị 2.574.000 1.801.800 1.158.300 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất ở đô thị 2.230.800 1.561.560 1.003.860 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 2A
Đất ở đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất ở đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 2A
Đất ở đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 5 - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 2.402.400 1.681.680 1.081.080 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 10m-13m -
Đất ở đô thị 2.230.800 1.561.560 1.003.860 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất ở đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Các đường còn lại
Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ -
Đất ở đô thị 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858.000
Phường Bắc Cam Ranh Các đường còn lại
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ -
Đất ở đô thị 1.235.520 960.960 823.680 686.400
Phường Bắc Cam Ranh Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200
Phường Bắc Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc. địa bàn Cam Lâm cũ
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Quốc lộ 1 - Đến biển
Đất ở đô thị 1.681.680 1.081.080 840.840 720.720
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất ở đô thị 2.917.200 2.042.040 1.312.740 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 16m -
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị 2.574.000 1.801.800 1.158.300 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở đô thị 2.402.400 1.681.680 1.081.080 0
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Khuyến - Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường 3/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 6.177.600 4.118.400 2.745.600 1.544.400
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ -
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ -
Đất ở đô thị 2.282.280 1.467.180 1.141.140 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 9m -
Đất ở đô thị 2.042.040 1.312.740 1.021.020 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 16m -
Đất ở đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 9m - 13m -
Đất ở đô thị 1.681.680 1.081.080 840.840 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 9 - Đường số 6
Đất ở đô thị 2.522.520 1.621.620 1.261.260 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 1A - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.642.640 1.698.840 1.321.320 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ giới 14m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Lê Lợi - Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 3.775.200 2.642.640 1.698.840 1.321.320
Phường Bắc Cam Ranh Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Km0+279.56 - Km0+351.00
Đất ở đô thị 3.775.200 2.642.640 1.698.840 1.321.320
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn Cam Nghĩa cũ) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Nguyễn Công Trứ - Đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị 2.162.160 1.389.960 1.081.080 926.640
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào chùa ông Lão - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Nguyễn Công Trứ - Lê Thánh Tông nối dài
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Lương Ngọc Quyến - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Huyên - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Đường D2
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Sơn - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Biên
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào khu Kim Hòa - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường 3/3 - Cuối đường bê tông
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 50m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường D2) -
Đất ở đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 28m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường D29.1) -
Đất ở đô thị 4.324.320 2.882.880 1.921.920 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 28m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường N40. N21) -
Đất ở đô thị 4.324.320 2.882.880 1.921.920 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 24m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N11A) -
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 24m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường D 1.3) -
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3 (Đường D3. D6. N1. N3. N5) -
Đất ở đô thị 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường D4. D3.2. N7A. N9A. N13) -
Đất ở đô thị 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N14. N15. N43.1. N24) -
Đất ở đô thị 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường N56. N65) -
Đất ở đô thị 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường D20. D22) -
Đất ở đô thị 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3 (Đường N2. N2A. N4A. N4. N6) -
Đất ở đô thị 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N6A. N8A. N10A. N12 A. N13A) -
Đất ở đô thị 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N14A. N15A) -
Đất ở đô thị 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 16m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N54. N54A. N58. N57. N57A. N60. N61. N62. N62A. N64. N64A. N66A. N66. N68A. N68) -
Đất ở đô thị 2.917.200 2.042.040 1.312.740 1.021.020
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 16m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường D29. D30. D32. D28. N53. N59. N63. N67. N52. N51. N51A. N55) -
Đất ở đô thị 2.917.200 2.042.040 1.312.740 1.021.020
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường D31) -
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường D14. N37A. N43B. N46. N49A. N43A. D23. N49. N36. N34. N32. N25) -
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường E10A. N46. D24. D17A. E11A. N27A. E13. N32A. N31. N26. N20. N19. N22. N30. N33. N35. N37. N38. D19B. N41. N44. N47. E16. E17. N48. N45. N42. E18. N39. N39A. E19. D19A. D19C) -
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 12m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N23.1.N23.2) -
Đất ở đô thị 2.574.000 1.801.800 1.158.300 900.900
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 30m -
Đất ở đô thị 11.325.600 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường N3A (QH 20m) -
Đất ở đô thị 3.432.000 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 14,5m -
Đất ở đô thị 2.402.400 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 10 -
Đất ở đô thị 1.921.920 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 7m -
Đất ở đô thị 1.441.440 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m -
Đất ở đô thị 772.200 600.600 514.800 429.000
Phường Bắc Cam Ranh Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường D3 QH rộng 14m -
Đất ở đô thị 2.162.160 1.389.960 1.081.080 926.640
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên - đến giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ)
Đất ở đô thị 1.404.000 702.000 421.200 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Tiếp theo - đến ngã ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3)
Đất ở đô thị 1.188.000 594.000 356.400 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Tiếp theo - đến đường vào mỏ đá
Đất ở đô thị 1.080.000 540.000 324.000 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 864.000 432.000 259.200 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC, ĐỊA BÀN CAM LÂM CŨ
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ
Đất ở đô thị 1.080.000 540.000 324.000 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 3 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã tư đường vào chợ
Đất ở đô thị 972.000 486.000 291.600 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 16 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)
Từ đường số 2 - đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Thu)
Đất ở đô thị 540.000 270.000 162.000 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN QUẢNG PHÚC - QUẢNG HÒA
Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca
Đất ở đô thị 540.000 270.000 162.000 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO
Từ đường Nguyễn Công Trứ - đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị 1.080.000 540.000 324.000 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 864.000 432.000 259.200 0
Phường Bắc Cam Ranh Bùi Thị Xuân
Hoàng Văn Thụ - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 768.768
Phường Bắc Cam Ranh Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ)
Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 823.680
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Giáp ranh xã Cam Thành Bắc - Đường vào Kho đạn 858
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 768.768
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
Đất TM-DV đô thị 3.953.664 2.635.776 1.757.184 988.416
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)
Đất TM-DV đô thị 7.001.280 4.200.768 3.033.888 1.633.632
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
Đất TM-DV đô thị 5.765.760 3.459.456 2.498.496 1.345.344
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 6.589.440 3.953.664 2.855.424 1.537.536
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Lê Quý Đôn - Cổng km số 8
Đất TM-DV đô thị 5.765.760 3.459.456 2.498.496 1.345.344
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Cổng km số 8 - Cổng km số 7
Đất TM-DV đô thị 3.953.664 2.635.776 1.757.184 988.416
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Nguyễn Lương Bằng - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.765.760 3.459.456 2.498.496 1.345.344
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 6.177.600 3.706.560 2.676.960 1.441.440
Phường Bắc Cam Ranh Lê Hồng Phong
Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 4.942.080 2.965.248 2.141.568 1.153.152
Phường Bắc Cam Ranh Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.471.040 1.729.728 1.111.968 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Lương Văn Can
Lê Thánh Tông - Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa)
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 768.768
Phường Bắc Cam Ranh Lương Văn Can
Tiếp theo - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Tiếp giáp đất quốc phòng
Đất TM-DV đô thị 9.060.480 5.436.288 3.926.208 2.114.112
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) - Hết đường hai chiều
Đất TM-DV đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Tiếp theo - Giáp Đồi Dầu
Đất TM-DV đô thị 3.953.664 2.635.776 1.757.184 988.416
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ
Đất TM-DV đô thị 3.459.456 2.306.304 1.537.536 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) - Hết đường hai chiều
Đất TM-DV đô thị 2.372.198 1.581.466 1.054.310 593.050
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Tiếp theo - Giáp Đồi Dầu
Đất TM-DV đô thị 3.162.931 2.108.621 1.405.747 790.733
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ
Đất TM-DV đô thị 2.767.565 1.845.043 1.230.029 691.891
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Hùng Vương - Hết chợ Mỹ Ca
Đất TM-DV đô thị 7.413.120 4.447.872 3.212.352 1.729.728
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái. phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi)
Đất TM-DV đô thị 5.436.288 3.624.192 2.416.128 1.359.072
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Phía Nam đến trạm biến áp. phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý
Đất TM-DV đô thị 3.953.664 2.635.776 1.757.184 988.416
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ
Đất TM-DV đô thị 2.114.112 1.359.072 1.057.056 906.048
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Du
Hùng Vương - Hết đất ông Dân Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.953.664 2.635.776 1.757.184 988.416
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Du
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Ngã tư giáp nhà ông Mau
Đất TM-DV đô thị 4.447.872 2.965.248 1.976.832 1.111.968
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Trần Nguyên Hãn
Hùng Vương - Cổng 377
Đất TM-DV đô thị 2.471.040 1.729.728 1.111.968 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 5B
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.345.344 864.864 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.784.640 1.249.248 803.088 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 2A
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 2A
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 5 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.345.344 864.864 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 10m-13m -
Đất TM-DV đô thị 1.784.640 1.249.248 803.088 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 823.680
Phường Bắc Cam Ranh Các đường còn lại
Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.235.520 960.960 823.680 686.400
Phường Bắc Cam Ranh Các đường còn lại
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ -
Đất TM-DV đô thị 988.416 768.768 658.944 549.120
Phường Bắc Cam Ranh Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc. địa bàn Cam Lâm cũ
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 823.680
Phường Bắc Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Quốc lộ 1 - Đến biển
Đất TM-DV đô thị 1.345.344 864.864 672.672 576.576
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV đô thị 2.333.760 1.633.632 1.050.192 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.345.344 864.864 0
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Khuyến - Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường 3/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ -
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.825.824 1.173.744 912.912 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.633.632 1.050.192 816.816 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV đô thị 1.537.536 988.416 768.768 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.537.536 988.416 768.768 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 9m - 13m -
Đất TM-DV đô thị 1.345.344 864.864 672.672 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 9 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 2.018.016 1.297.296 1.009.008 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.537.536 988.416 768.768 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 1A - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.114.112 1.359.072 1.057.056 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ giới 14m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Lê Lợi - Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.020.160 2.114.112 1.359.072 1.057.056
Phường Bắc Cam Ranh Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Km0+279.56 - Km0+351.00
Đất TM-DV đô thị 3.020.160 2.114.112 1.359.072 1.057.056
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn Cam Nghĩa cũ) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Nguyễn Công Trứ - Đường bê tông nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.729.728 1.111.968 864.864 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào chùa ông Lão - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Nguyễn Công Trứ - Lê Thánh Tông nối dài
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 823.680
Phường Bắc Cam Ranh Lương Ngọc Quyến - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 823.680
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Huyên - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 823.680
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Sơn - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Biên
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 823.680
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào khu Kim Hòa - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường 3/3 - Cuối đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 1.235.520 960.960 823.680
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 50m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường D2) -
Đất TM-DV đô thị 3.953.664 2.635.776 1.757.184 988.416
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 28m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường D29.1) -
Đất TM-DV đô thị 3.459.456 2.306.304 1.537.536 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 28m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường N40. N21) -
Đất TM-DV đô thị 3.459.456 2.306.304 1.537.536 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 24m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N11A) -
Đất TM-DV đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 24m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường D 1.3) -
Đất TM-DV đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3 (Đường D3. D6. N1. N3. N5) -
Đất TM-DV đô thị 2.608.320 1.825.824 1.173.744 912.912
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường D4. D3.2. N7A. N9A. N13) -
Đất TM-DV đô thị 2.608.320 1.825.824 1.173.744 912.912
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N14. N15. N43.1. N24) -
Đất TM-DV đô thị 2.608.320 1.825.824 1.173.744 912.912
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường N56. N65) -
Đất TM-DV đô thị 2.608.320 1.825.824 1.173.744 912.912
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường D20. D22) -
Đất TM-DV đô thị 2.608.320 1.825.824 1.173.744 912.912
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3 (Đường N2. N2A. N4A. N4. N6) -
Đất TM-DV đô thị 2.471.040 1.729.728 1.111.968 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N6A. N8A. N10A. N12 A. N13A) -
Đất TM-DV đô thị 2.471.040 1.729.728 1.111.968 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N14A. N15A) -
Đất TM-DV đô thị 2.471.040 1.729.728 1.111.968 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 16m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N54. N54A. N58. N57. N57A. N60. N61. N62. N62A. N64. N64A. N66A. N66. N68A. N68) -
Đất TM-DV đô thị 2.333.760 1.633.632 1.050.192 816.816
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 16m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường D29. D30. D32. D28. N53. N59. N63. N67. N52. N51. N51A. N55) -
Đất TM-DV đô thị 2.333.760 1.633.632 1.050.192 816.816
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường D31) -
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 768.768
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường D14. N37A. N43B. N46. N49A. N43A. D23. N49. N36. N34. N32. N25) -
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 768.768
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường E10A. N46. D24. D17A. E11A. N27A. E13. N32A. N31. N26. N20. N19. N22. N30. N33. N35. N37. N38. D19B. N41. N44. N47. E16. E17. N48. N45. N42. E18. N39. N39A. E19. D19A. D19C) -
Đất TM-DV đô thị 2.196.480 1.537.536 988.416 768.768
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 12m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N23.1.N23.2) -
Đất TM-DV đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 720.720
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.060.480 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường N3A (QH 20m) -
Đất TM-DV đô thị 2.745.600 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 14,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.921.920 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 10 -
Đất TM-DV đô thị 1.537.536 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 7m -
Đất TM-DV đô thị 1.153.152 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m -
Đất TM-DV đô thị 617.760 480.480 411.840 343.200
Phường Bắc Cam Ranh Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường D3 QH rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.729.728 1.111.968 864.864 741.312
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên - đến giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ)
Đất TM-DV đô thị 1.123.200 561.600 336.960 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Tiếp theo - đến ngã ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3)
Đất TM-DV đô thị 950.400 475.200 285.120 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Tiếp theo - đến đường vào mỏ đá
Đất TM-DV đô thị 864.000 432.000 259.200 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 691.200 345.600 207.360 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC, ĐỊA BÀN CAM LÂM CŨ
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ
Đất TM-DV đô thị 864.000 432.000 259.200 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 3 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã tư đường vào chợ
Đất TM-DV đô thị 777.600 388.800 233.280 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 16 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)
Từ đường số 2 - đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Thu)
Đất TM-DV đô thị 432.000 216.000 129.600 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN QUẢNG PHÚC - QUẢNG HÒA
Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca
Đất TM-DV đô thị 432.000 216.000 129.600 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO
Từ đường Nguyễn Công Trứ - đến hết đường bê tông nhựa
Đất TM-DV đô thị 864.000 432.000 259.200 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 691.200 345.600 207.360 0
Phường Bắc Cam Ranh Bùi Thị Xuân
Hoàng Văn Thụ - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 576.576
Phường Bắc Cam Ranh Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ)
Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 617.760
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Giáp ranh xã Cam Thành Bắc - Đường vào Kho đạn 858
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 576.576
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
Đất SX-KD đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)
Đất SX-KD đô thị 5.250.960 3.150.576 2.275.416 1.225.224
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.594.592 1.873.872 1.009.008
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 4.942.080 2.965.248 2.141.568 1.153.152
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Lê Quý Đôn - Cổng km số 8
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.594.592 1.873.872 1.009.008
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Cổng km số 8 - Cổng km số 7
Đất SX-KD đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Nguyễn Lương Bằng - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.324.320 2.594.592 1.873.872 1.009.008
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 4.633.200 2.779.920 2.007.720 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Lê Hồng Phong
Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 3.706.560 2.223.936 1.606.176 864.864
Phường Bắc Cam Ranh Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.853.280 1.297.296 833.976 648.648
Phường Bắc Cam Ranh Lương Văn Can
Lê Thánh Tông - Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa)
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 576.576
Phường Bắc Cam Ranh Lương Văn Can
Tiếp theo - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 720.720
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Tiếp giáp đất quốc phòng
Đất SX-KD đô thị 6.795.360 4.077.216 2.944.656 1.585.584
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) - Hết đường hai chiều
Đất SX-KD đô thị 2.223.936 1.482.624 988.416 555.984
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Tiếp theo - Giáp Đồi Dầu
Đất SX-KD đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ
Đất SX-KD đô thị 2.594.592 1.729.728 1.153.152 648.648
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) - Hết đường hai chiều
Đất SX-KD đô thị 1.779.149 1.186.099 790.733 444.787
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Tiếp theo - Giáp Đồi Dầu
Đất SX-KD đô thị 2.372.198 1.581.466 1.054.310 593.050
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ
Đất SX-KD đô thị 2.075.674 1.383.782 922.522 518.918
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Hùng Vương - Hết chợ Mỹ Ca
Đất SX-KD đô thị 5.559.840 3.335.904 2.409.264 1.297.296
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái. phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi)
Đất SX-KD đô thị 4.077.216 2.718.144 1.812.096 1.019.304
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Phía Nam đến trạm biến áp. phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý
Đất SX-KD đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ
Đất SX-KD đô thị 1.585.584 1.019.304 792.792 679.536
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Du
Hùng Vương - Hết đất ông Dân Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Du
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.223.936 1.482.624 988.416 555.984
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Ngã tư giáp nhà ông Mau
Đất SX-KD đô thị 3.335.904 2.223.936 1.482.624 833.976
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 720.720
Phường Bắc Cam Ranh Trần Nguyên Hãn
Hùng Vương - Cổng 377
Đất SX-KD đô thị 1.853.280 1.297.296 833.976 648.648
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 864.864 555.984 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 5B
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 864.864 555.984 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 1.009.008 648.648 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.544.400 1.081.080 694.980 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.338.480 936.936 602.316 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 2A
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 864.864 555.984 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 864.864 555.984 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 6 - Đường số 2A
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 864.864 555.984 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 5 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân
Đường số 1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 864.864 555.984 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 1.009.008 648.648 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 10m-13m -
Đất SX-KD đô thị 1.338.480 936.936 602.316 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 864.864 555.984 0
Phường Bắc Cam Ranh Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 617.760
Phường Bắc Cam Ranh Các đường còn lại
Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ -
Đất SX-KD đô thị 926.640 720.720 617.760 514.800
Phường Bắc Cam Ranh Các đường còn lại
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ -
Đất SX-KD đô thị 741.312 576.576 494.208 411.840
Phường Bắc Cam Ranh Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 720.720
Phường Bắc Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc. địa bàn Cam Lâm cũ
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 617.760
Phường Bắc Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Quốc lộ 1 - Đến biển
Đất SX-KD đô thị 1.009.008 648.648 504.504 432.432
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD đô thị 1.750.320 1.225.224 787.644 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.544.400 1.081.080 694.980 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 10m -
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 1.009.008 648.648 0
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Khuyến - Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường 3/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.706.560 2.471.040 1.647.360 926.640
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ -
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ -
Đất SX-KD đô thị 1.369.368 880.308 684.684 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.225.224 787.644 612.612 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.153.152 741.312 576.576 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.153.152 741.312 576.576 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường quy hoạch 9m - 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.009.008 648.648 504.504 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 9 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 1.513.512 972.972 756.756 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 1.153.152 741.312 576.576 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường số 1A - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.585.584 1.019.304 792.792 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ giới 14m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Lê Lợi - Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 0
Phường Bắc Cam Ranh Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.265.120 1.585.584 1.019.304 792.792
Phường Bắc Cam Ranh Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Km0+279.56 - Km0+351.00
Đất SX-KD đô thị 2.265.120 1.585.584 1.019.304 792.792
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn Cam Nghĩa cũ) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Nguyễn Công Trứ - Đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.297.296 833.976 648.648 555.984
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào chùa ông Lão - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Nguyễn Công Trứ - Lê Thánh Tông nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 617.760
Phường Bắc Cam Ranh Lương Ngọc Quyến - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 617.760
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Văn Huyên - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 617.760
Phường Bắc Cam Ranh Nguyễn Sơn - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Hùng Vương - Biên
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 617.760
Phường Bắc Cam Ranh Đường vào khu Kim Hòa - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường 3/3 - Cuối đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 926.640 720.720 617.760
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 50m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường D2) -
Đất SX-KD đô thị 2.965.248 1.976.832 1.317.888 741.312
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 28m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường D29.1) -
Đất SX-KD đô thị 2.594.592 1.729.728 1.153.152 648.648
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 28m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường N40. N21) -
Đất SX-KD đô thị 2.594.592 1.729.728 1.153.152 648.648
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 24m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N11A) -
Đất SX-KD đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 720.720
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 24m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường D 1.3) -
Đất SX-KD đô thị 2.059.200 1.441.440 926.640 720.720
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3 (Đường D3. D6. N1. N3. N5) -
Đất SX-KD đô thị 1.956.240 1.369.368 880.308 684.684
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường D4. D3.2. N7A. N9A. N13) -
Đất SX-KD đô thị 1.956.240 1.369.368 880.308 684.684
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N14. N15. N43.1. N24) -
Đất SX-KD đô thị 1.956.240 1.369.368 880.308 684.684
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường N56. N65) -
Đất SX-KD đô thị 1.956.240 1.369.368 880.308 684.684
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 20m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường D20. D22) -
Đất SX-KD đô thị 1.956.240 1.369.368 880.308 684.684
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3 (Đường N2. N2A. N4A. N4. N6) -
Đất SX-KD đô thị 1.853.280 1.297.296 833.976 648.648
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N6A. N8A. N10A. N12 A. N13A) -
Đất SX-KD đô thị 1.853.280 1.297.296 833.976 648.648
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 18m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N14A. N15A) -
Đất SX-KD đô thị 1.853.280 1.297.296 833.976 648.648
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 16m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường N54. N54A. N58. N57. N57A. N60. N61. N62. N62A. N64. N64A. N66A. N66. N68A. N68) -
Đất SX-KD đô thị 1.750.320 1.225.224 787.644 612.612
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 16m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.4 (Đường D29. D30. D32. D28. N53. N59. N63. N67. N52. N51. N51A. N55) -
Đất SX-KD đô thị 1.750.320 1.225.224 787.644 612.612
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu ZC3.1 (Đường D31) -
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 576.576
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường D14. N37A. N43B. N46. N49A. N43A. D23. N49. N36. N34. N32. N25) -
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 576.576
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 15m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 3.3 (Đường E10A. N46. D24. D17A. E11A. N27A. E13. N32A. N31. N26. N20. N19. N22. N30. N33. N35. N37. N38. D19B. N41. N44. N47. E16. E17. N48. N45. N42. E18. N39. N39A. E19. D19A. D19C) -
Đất SX-KD đô thị 1.647.360 1.153.152 741.312 576.576
Phường Bắc Cam Ranh Đường quy hoạch 12m - Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise
Khu 1.5 (Đường N23.1.N23.2) -
Đất SX-KD đô thị 1.544.400 1.081.080 694.980 540.540
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.795.360 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường N3A (QH 20m) -
Đất SX-KD đô thị 2.059.200 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 14,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.441.440 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 10 -
Đất SX-KD đô thị 1.153.152 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đường QH 7m -
Đất SX-KD đô thị 864.864 0 0 0
Phường Bắc Cam Ranh Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m -
Đất SX-KD đô thị 463.320 360.360 308.880 257.400
Phường Bắc Cam Ranh Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đường D3 QH rộng 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.297.296 833.976 648.648 555.984
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên - đến giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ)
Đất SX-KD đô thị 842.400 421.200 252.720 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Tiếp theo - đến ngã ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3)
Đất SX-KD đô thị 712.800 356.400 213.840 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Tiếp theo - đến đường vào mỏ đá
Đất SX-KD đô thị 648.000 324.000 194.400 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 518.400 259.200 155.520 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC, ĐỊA BÀN CAM LÂM CŨ
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ
Đất SX-KD đô thị 648.000 324.000 194.400 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 3 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã tư đường vào chợ
Đất SX-KD đô thị 583.200 291.600 174.960 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 16 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)
Từ đường số 2 - đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Thu)
Đất SX-KD đô thị 324.000 162.000 97.200 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN QUẢNG PHÚC - QUẢNG HÒA
Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca
Đất SX-KD đô thị 324.000 162.000 97.200 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO
Từ đường Nguyễn Công Trứ - đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 648.000 324.000 194.400 0
Phường Bắc Cam Ranh ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 518.400 259.200 155.520 0
Phường Bắc Cam Ranh Phường Bắc Cam Ranh
-
Đất nông nghiệp 91.800 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bắc Cam Ranh Bùi Thị Xuân
Hoàng Văn Thụ - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ)
Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Giáp ranh xã Cam Thành Bắc - Đường vào Kho đạn 858
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
Đất ở đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)
Đất ở đô thị 8.751.600 5.250.960 3.792.360 2.042.040
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
Đất ở đô thị 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Tiếp theo - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 8.236.800 4.942.080 3.569.280 1.921.920
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Lê Quý Đôn - Cổng km số 8
Đất ở đô thị 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Cổng km số 8 - Cổng km số 7
Đất ở đô thị 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Nguyễn Lương Bằng - Lê Lợi
Đất ở đô thị 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680
Phường Bắc Cam Ranh Hùng Vương
Lê Lợi - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 7.722.000 4.633.200 3.346.200 1.801.800
Phường Bắc Cam Ranh Lê Hồng Phong
Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Mây
Đất ở đô thị 6.177.600 3.706.560 2.676.960 1.441.440
Phường Bắc Cam Ranh Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080
Phường Bắc Cam Ranh Lương Văn Can
Lê Thánh Tông - Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa)
Đất ở đô thị 2.745.600 1.921.920 1.235.520 960.960
Phường Bắc Cam Ranh Lương Văn Can
Tiếp theo - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bắc Cam Ranh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bắc Cam Ranh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bắc Cam Ranh có diện tích tự nhiên 134 km² với quy mô dân số 43.644 người, mật độ dân cư đạt 325,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bắc Cam Ranh được đặt tại UBND phường Cam Phúc Bắc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bắc Cam Ranh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Bắc Cam Ranh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bắc Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa là 11.325.600 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 1.682.292 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1464 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?