Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Bắc Nha Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bắc Nha Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang năm 2026
Khu vực: phường Bắc Nha Trang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 68.062.500 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bắc Nha Trang |
Ba Làng Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Bắc Sơn Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Bãi Dương Hòn Chồng - Đặng Tất |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Cao Văn Bé Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Củ Chi Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Diệp Minh Tuyền Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Hiến Quyền Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Hiến Quyền Điện Biên Phủ - Ba Làng |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) Nguyễn Khuyến - Núi Sạn |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Núi Sạn Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Lộ Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Tất Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Điện Biên Phủ Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3.5m đến dưới 6m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3.5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) - |
Đất ở đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoàn Trần Nghiệp Đường 2/4 - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoàn Trần Nghiệp Tiếp theo - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối đường Ngô Văn Sở Lý Thái Tổ - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Nam Cầu Hà Ra - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164. tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất ở đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử) Đường 2/4 - Lạc Thiện |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) |
Đất ở đô thị | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 Đường 2/4 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hải Nam Bắc Sơn - Củ Chi |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hồ Tùng Mậu Đường kè sông Cái - Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) Đường Chợ Cũ - Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ) |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hòn Chồng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lạc Thiện Đường 2/4 - Tháp Bà |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lang Liêu Đường 2/4 - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lý Ông Trọng Đường 2/4 - Dương Vân Nga |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lý Phục Mang Đường 2/4 - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai An Tiêm Đường 2/4 - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai Xuân Thưởng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Đường 2/4 - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Tiếp theo - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Tiếp theo - Đường Sắt |
Đất ở đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Biểu Phạm Văn Đồng - Phan Phù Tiên |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Biểu Đường 2/4 - Phan Phù Tiên |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) Phạm Văn Đồng - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Hiền Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ) Trần Mai Ninh - Hẻm 79 Củ Chi |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Đường 2/4 - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Tiếp theo - Cổng bệnh viện da liễu |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Cổng bệnh viện da liễu - Chắn đường sắt |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Đình Chiểu Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Xiển Đường 2/4 - Chắn đường sắt |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nhà Thờ Đặng Tất - Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Bắc cầu Trần Phú - Mai Xuân Thưởng |
Đất ở đô thị | 68.062.500 | 28.828.800 | 24.024.000 | 12.870.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Mai Xuân Thưởng - Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Tiếp theo - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Tiếp theo - Mũi Kê Gà |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất ở đô thị | 7.507.500 | 4.504.500 | 3.753.750 | 2.102.100 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phan Phù Tiên Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Đức Mai Xuân Thưởng - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Xương Đường 2/4 - Đến Cổng Đình Phú Xương |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Xương Tiếp theo - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai) |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quảng Đức Mai Xuân Thưởng - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sao Biển Đặng Tất - Củ Chi |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tạ Quang Bửu Cao Văn Bé - Hòn Chồng |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tháp Bà Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) Phạm Văn Đồng - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tôn Thất Tùng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 47.371.500 | 20.592.000 | 17.160.000 | 8.580.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Kim Hùng Tháp Bà - Đường Kè Sông Cái |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ) Đường 2/4 - Trường quân sự Tỉnh |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đội Cấn - Khu dân cư A&T Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư A&T Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Văn Can - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Gia Khảm - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Thái Phiên |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Cao - Khu dân cư A&T Lương Văn Can - Nguyễn Quyền |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Quyền - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sư Vạn Hạnh - Khu dân cư A&T Ngô Gia Khảm - Nguyễn Quyền |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thái Phiên - Khu dân cư A&T Ngô Gia Khảm - Lương Ngọc Quyến |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng - |
Đất ở đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng - |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Lư - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lê Công Hạnh - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Địa Lô - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Võ Văn Dũng - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn An - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hồ Sỹ Dương - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Khoái - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m - |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m - |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Khát Chân - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Bặc - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lê Văn Miến - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Phi Khanh - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Võ Hữu - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Dữ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quốc Đạt - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Đỏ Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Nguyên Cẩn - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 12 - Khu dân cư Nam Hòn Khô Thoại Ngọc Hầu - Lê Nghị |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hoàng Tăng Bí - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Nghị - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất ở đô thị | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Lan Chi - Khu dân cư Nam Hòn Khô Đặng Nguyên Cẩn - Nguyễn Duy Hiệu |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô Nguyễn Duy Hiệu - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95. tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô Tiếp theo - Đường 2/4 |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Duy Hiệu - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Thái Thân - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Tử Mẫn - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Thành - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trịnh Hoài Đức - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường 2/4 - Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường 2/4 - Lê Nghị |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Võ Trường Toản - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đặng Tử Mẫn - Đặng Thái Thân |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170. tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng Tiếp theo - Trần Nguyên Đán (theo QH) |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phó Đức Chính - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Trần Nguyên Đán (theo QH) |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sử Hy Nhan - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Mai Xuân Thưởng (theo QH) |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khắc Viện - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Hết khu tập thể Công ty Dệt |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Minh Khiêm - Khu dân cư Nam Rù Rì Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng |
Đất ở đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Đắc Bằng - Khu dân cư Nam Rù Rì Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc |
Đất ở đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai Lão Bạng - Khu dân cư Nam Rù Rì Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc |
Đất ở đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Đức Thuận - Khu dân cư Nam Rù Rì Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng |
Đất ở đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Phong Sắc - Khu dân cư Nam Rù Rì Đường 2/4 - Mai Lão Bạng |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Nam Rù Rì Đường 2/4 - Giáp Đài phát sóng phát thanh |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lô 19. 20. 21. 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20. 21 khu C và lô 13. 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất ở đô thị | 46.897.790 | 20.386.080 | 16.988.400 | 8.494.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lô 7.8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất ở đô thị | 38.370.910 | 16.679.520 | 13.899.600 | 6.949.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1. 2. 3 lộ giới 10m) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất ở đô thị | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Trác - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc - Đường Quảng Đức |
Đất ở đô thị | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trương Thị Kiến - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Đường Lê Nghị - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Thị Niên - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Đường T1 - Đường quy hoạch |
Đất ở đô thị | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 28 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất ở đô thị | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 26 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 20 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 16 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất ở đô thị | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường có lộ giới 20m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất ở đô thị | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 4.324.320 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Thị Sớm - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường quy hoạch - Đường 2 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hồ Thị Mây - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường Đ5 - Đường Đ8 |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Thị Niên - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 5m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất ở đô thị | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 11 m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.116.250 | 5.469.750 | 4.558.125 | 2.552.550 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch 13m - Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà - |
Đất ở đô thị | 9.116.250 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ - Đường vào thôn Đắc Lộc |
Đất ở đô thị | 4.435.200 | 2.217.600 | 1.330.560 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường vào thôn Đắc Lộc - Nam đèo Rù Rì |
Đất ở đô thị | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ ngã ba đèo Rù Rì - Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận |
Đất ở đô thị | 3.880.800 | 1.940.400 | 1.164.240 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận - Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Đoạn tiếp theo - Giáp thị xã Ninh Hòa cũ |
Đất ở đô thị | 2.494.800 | 1.247.400 | 748.440 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt - đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ) |
Đất ở đô thị | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ đường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) |
Đất ở đô thị | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ |
Đất ở đô thị | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) |
Đất ở đô thị | 5.544.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ) Từ Quốc lộ 1A - Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất ở đô thị | 5.544.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1 A - Giáp đường Giáp Văn Cương |
Đất ở đô thị | 5.390.550 | 2.695.275 | 1.347.638 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Tiếp theo - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 3.234.330 | 1.617.165 | 1.078.110 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bản đồ số 8) |
Đất ở đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Cát Lợi - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 5.390.550 | 2.695.275 | 1.347.638 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a) |
Đất ở đô thị | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) - Đường trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Chính Hữu |
Đất ở đô thị | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Nhà Thờ Lương Sơn - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Khuê - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Quốc lộ 1A - Chùa Nam Hải |
Đất ở đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Cửu Hàm - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Đạo - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Quốc lộ 1A - Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) |
Đất ở đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn Vĩnh Lương cũ - |
Đất ở đô thị | 1.470.150 | 980.100 | 735.075 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Củ Chi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ cầu Vĩnh Phương - Giáp đường Xuân Phong |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc |
Đất ở đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ |
Đất ở đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ |
Đất ở đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp bến đò Xuân Lạc |
Đất ở đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Suối - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Lợi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ bản đồ 34) - Đường Thổ Châu |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Tân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thửa 112 tờ bản đồ số 34) - Đường Thổ Châu |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dinh An - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Tân - Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Gò Da - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Xuân Phong |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường bờ sông thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 3 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bờ Sông thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Ván Hương thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Đường Bờ Sông thôn Trung |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Đình thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61) |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Dinh An - Đường Đắc Tân |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67) |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Đoạn từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Mới - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Thôn Trung - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Soi Chàm - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường (núi) |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Chợ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Gò Da |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Sưng Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Lăng - Địa bàn Vĩnh Phương cũ từ đường Đắc Phú - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu trường bắn - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) - Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Tây - thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) - Đường thôn Tây |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường phía sau khu phân lô A1. A2. B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 1.829.520 | 914.760 | 609.840 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 2 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 3 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 3 khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Khu tái định cư Đắc Lộc - Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Triết (thửa số 43. tờ bản đồ số 28) |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường còn lại - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất ở đô thị | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ba Làng Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Bắc Sơn Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Bãi Dương Hòn Chồng - Đặng Tất |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Cao Văn Bé Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 16.473.600 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Củ Chi Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Diệp Minh Tuyền Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Hiến Quyền Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Hiến Quyền Điện Biên Phủ - Ba Làng |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) Nguyễn Khuyến - Núi Sạn |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Núi Sạn Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Lộ Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Tất Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Điện Biên Phủ Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3.5m đến dưới 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3.5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.177.600 | 3.706.560 | 3.088.800 | 1.729.728 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoàn Trần Nghiệp Đường 2/4 - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoàn Trần Nghiệp Tiếp theo - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối đường Ngô Văn Sở Lý Thái Tổ - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Nam Cầu Hà Ra - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 30.317.760 | 13.178.880 | 10.982.400 | 5.491.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164. tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất TM-DV đô thị | 16.473.600 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử) Đường 2/4 - Lạc Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 43.560.000 | 18.450.430 | 15.375.360 | 8.236.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 Đường 2/4 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hải Nam Bắc Sơn - Củ Chi |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hồ Tùng Mậu Đường kè sông Cái - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) Đường Chợ Cũ - Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hòn Chồng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lạc Thiện Đường 2/4 - Tháp Bà |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lang Liêu Đường 2/4 - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lý Ông Trọng Đường 2/4 - Dương Vân Nga |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lý Phục Mang Đường 2/4 - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai An Tiêm Đường 2/4 - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai Xuân Thưởng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Đường 2/4 - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Tiếp theo - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Tiếp theo - Đường Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.633.200 | 2.779.920 | 2.316.600 | 1.853.280 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Biểu Phạm Văn Đồng - Phan Phù Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Biểu Đường 2/4 - Phan Phù Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) Phạm Văn Đồng - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Hiền Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ) Trần Mai Ninh - Hẻm 79 Củ Chi |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Đường 2/4 - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Tiếp theo - Cổng bệnh viện da liễu |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Cổng bệnh viện da liễu - Chắn đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Đình Chiểu Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Xiển Đường 2/4 - Chắn đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nhà Thờ Đặng Tất - Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Bắc cầu Trần Phú - Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Mai Xuân Thưởng - Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ |
Đất TM-DV đô thị | 30.317.760 | 13.178.880 | 10.982.400 | 5.491.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Tiếp theo - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Tiếp theo - Mũi Kê Gà |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.006.000 | 3.603.600 | 3.003.000 | 1.681.680 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phan Phù Tiên Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Đức Mai Xuân Thưởng - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Xương Đường 2/4 - Đến Cổng Đình Phú Xương |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Xương Tiếp theo - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai) |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quảng Đức Mai Xuân Thưởng - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sao Biển Đặng Tất - Củ Chi |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tạ Quang Bửu Cao Văn Bé - Hòn Chồng |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tháp Bà Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 30.317.760 | 13.178.880 | 10.982.400 | 5.491.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) Phạm Văn Đồng - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tôn Thất Tùng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Kim Hùng Tháp Bà - Đường Kè Sông Cái |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ) Đường 2/4 - Trường quân sự Tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đội Cấn - Khu dân cư A&T Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư A&T Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Văn Can - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Gia Khảm - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Thái Phiên |
Đất TM-DV đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Cao - Khu dân cư A&T Lương Văn Can - Nguyễn Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Quyền - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sư Vạn Hạnh - Khu dân cư A&T Ngô Gia Khảm - Nguyễn Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thái Phiên - Khu dân cư A&T Ngô Gia Khảm - Lương Ngọc Quyến |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.473.600 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Lư - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lê Công Hạnh - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Địa Lô - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Võ Văn Dũng - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn An - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hồ Sỹ Dương - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Khoái - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Khát Chân - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Bặc - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lê Văn Miến - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Phi Khanh - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Võ Hữu - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Dữ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quốc Đạt - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Đỏ Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Nguyên Cẩn - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 12 - Khu dân cư Nam Hòn Khô Thoại Ngọc Hầu - Lê Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hoàng Tăng Bí - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Nghị - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất TM-DV đô thị | 9.609.600 | 5.765.760 | 4.804.800 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Lan Chi - Khu dân cư Nam Hòn Khô Đặng Nguyên Cẩn - Nguyễn Duy Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô Nguyễn Duy Hiệu - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95. tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô Tiếp theo - Đường 2/4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Duy Hiệu - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Thái Thân - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Tử Mẫn - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Thành - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trịnh Hoài Đức - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường 2/4 - Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 9.609.600 | 5.765.760 | 4.804.800 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường 2/4 - Lê Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Võ Trường Toản - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đặng Tử Mẫn - Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170. tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng Tiếp theo - Trần Nguyên Đán (theo QH) |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phó Đức Chính - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Trần Nguyên Đán (theo QH) |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sử Hy Nhan - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Mai Xuân Thưởng (theo QH) |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khắc Viện - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Hết khu tập thể Công ty Dệt |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Minh Khiêm - Khu dân cư Nam Rù Rì Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Đắc Bằng - Khu dân cư Nam Rù Rì Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai Lão Bạng - Khu dân cư Nam Rù Rì Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Đức Thuận - Khu dân cư Nam Rù Rì Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Phong Sắc - Khu dân cư Nam Rù Rì Đường 2/4 - Mai Lão Bạng |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Nam Rù Rì Đường 2/4 - Giáp Đài phát sóng phát thanh |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lô 19. 20. 21. 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20. 21 khu C và lô 13. 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 37.518.230 | 16.308.860 | 13.590.720 | 6.795.360 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lô 7.8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 30.696.730 | 13.343.620 | 11.119.680 | 5.559.840 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1. 2. 3 lộ giới 10m) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 34.107.480 | 14.826.240 | 12.355.200 | 6.177.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Trác - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc - Đường Quảng Đức |
Đất TM-DV đô thị | 34.107.480 | 14.826.240 | 12.355.200 | 6.177.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trương Thị Kiến - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Đường Lê Nghị - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 34.107.480 | 14.826.240 | 12.355.200 | 6.177.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Thị Niên - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Đường T1 - Đường quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 34.107.480 | 14.826.240 | 12.355.200 | 6.177.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 28 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 14.414.400 | 8.648.640 | 7.207.200 | 3.603.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 26 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 20 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 10.982.400 | 6.589.440 | 5.491.200 | 2.745.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 16 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 9.609.600 | 5.765.760 | 4.804.800 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường có lộ giới 20m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 18.532.800 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.459.456 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Thị Sớm - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường quy hoạch - Đường 2 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hồ Thị Mây - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường Đ5 - Đường Đ8 |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Thị Niên - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 5m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 4.118.400 | 3.432.000 | 1.921.920 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 11 m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.293.000 | 4.375.800 | 3.646.500 | 2.042.040 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch 13m - Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 7.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ - Đường vào thôn Đắc Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.548.160 | 1.774.080 | 1.064.448 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường vào thôn Đắc Lộc - Nam đèo Rù Rì |
Đất TM-DV đô thị | 4.656.960 | 2.328.480 | 1.397.088 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ ngã ba đèo Rù Rì - Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 3.104.640 | 1.552.320 | 931.392 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận - Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 3.991.680 | 1.995.840 | 1.197.504 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Đoạn tiếp theo - Giáp thị xã Ninh Hòa cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.840 | 997.920 | 598.752 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt - đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.656.960 | 2.328.480 | 1.397.088 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ đường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.656.960 | 2.328.480 | 1.397.088 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.991.680 | 1.995.840 | 1.197.504 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.435.200 | 2.217.600 | 1.330.560 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ) Từ Quốc lộ 1A - Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.435.200 | 2.217.600 | 1.330.560 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1 A - Giáp đường Giáp Văn Cương |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.440 | 2.156.220 | 1.078.110 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Tiếp theo - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.587.464 | 1.293.732 | 862.488 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Cát Lợi - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.440 | 2.156.220 | 1.078.110 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) - Đường trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Chính Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Nhà Thờ Lương Sơn - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.117.016 | 1.058.508 | 705.672 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Khuê - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Quốc lộ 1A - Chùa Nam Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Cửu Hàm - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Đạo - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Quốc lộ 1A - Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.320 | 1.568.160 | 784.080 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn Vĩnh Lương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.120 | 784.080 | 588.060 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Củ Chi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ cầu Vĩnh Phương - Giáp đường Xuân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.787.840 | 1.393.920 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.787.840 | 1.393.920 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.787.840 | 1.393.920 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp bến đò Xuân Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.787.840 | 1.393.920 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Suối - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Lợi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ bản đồ 34) - Đường Thổ Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Tân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thửa 112 tờ bản đồ số 34) - Đường Thổ Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dinh An - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Tân - Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Gò Da - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Xuân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường bờ sông thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 3 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.509.056 | 1.254.528 | 836.352 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bờ Sông thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Ván Hương thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Đường Bờ Sông thôn Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Đình thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61) |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Dinh An - Đường Đắc Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67) |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Đoạn từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Mới - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Thôn Trung - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Soi Chàm - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường (núi) |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Chợ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Gò Da |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Sưng Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Lăng - Địa bàn Vĩnh Phương cũ từ đường Đắc Phú - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu trường bắn - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) - Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.149.984 | 766.656 | 574.992 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Tây - thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) - Đường thôn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường phía sau khu phân lô A1. A2. B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.463.616 | 731.808 | 487.872 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 2 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 3 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.509.056 | 1.254.528 | 836.352 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 3 khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.509.056 | 1.254.528 | 836.352 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Khu tái định cư Đắc Lộc - Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Triết (thửa số 43. tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.787.840 | 1.393.920 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.672.704 | 836.352 | 557.568 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường còn lại - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.045.440 | 696.960 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ba Làng Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Bắc Sơn Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Bãi Dương Hòn Chồng - Đặng Tất |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Cao Văn Bé Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Củ Chi Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Diệp Minh Tuyền Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Hiến Quyền Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Hiến Quyền Điện Biên Phủ - Ba Làng |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) Nguyễn Khuyến - Núi Sạn |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Núi Sạn Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Lộ Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Tất Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Điện Biên Phủ Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3.5m đến dưới 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3.5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.633.200 | 2.779.920 | 2.316.600 | 1.297.296 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoàn Trần Nghiệp Đường 2/4 - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoàn Trần Nghiệp Tiếp theo - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối đường Ngô Văn Sở Lý Thái Tổ - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Nam Cầu Hà Ra - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 22.738.320 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164. tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường 2/4 Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử) Đường 2/4 - Lạc Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 32.670.000 | 13.837.820 | 11.531.520 | 6.177.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 Đường 2/4 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hải Nam Bắc Sơn - Củ Chi |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hồ Tùng Mậu Đường kè sông Cái - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) Đường Chợ Cũ - Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hòn Chồng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lạc Thiện Đường 2/4 - Tháp Bà |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lang Liêu Đường 2/4 - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lý Ông Trọng Đường 2/4 - Dương Vân Nga |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lý Phục Mang Đường 2/4 - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai An Tiêm Đường 2/4 - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai Xuân Thưởng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Đường 2/4 - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Tiếp theo - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Đến Tiếp theo - Đường Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.474.900 | 2.084.940 | 1.737.450 | 1.389.960 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Biểu Phạm Văn Đồng - Phan Phù Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Biểu Đường 2/4 - Phan Phù Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) Phạm Văn Đồng - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Hiền Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ) Trần Mai Ninh - Hẻm 79 Củ Chi |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Đường 2/4 - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Tiếp theo - Cổng bệnh viện da liễu |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khuyến Cổng bệnh viện da liễu - Chắn đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Đình Chiểu Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Xiển Đường 2/4 - Chắn đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nhà Thờ Đặng Tất - Bắc Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Bắc cầu Trần Phú - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 40.837.500 | 17.297.280 | 14.414.400 | 7.722.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Mai Xuân Thưởng - Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ |
Đất SX-KD đô thị | 22.738.320 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Tiếp theo - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Văn Đồng Tiếp theo - Mũi Kê Gà |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.504.500 | 2.702.700 | 2.252.250 | 1.261.260 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phan Phù Tiên Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Đức Mai Xuân Thưởng - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Xương Đường 2/4 - Đến Cổng Đình Phú Xương |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phú Xương Tiếp theo - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai) |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quảng Đức Mai Xuân Thưởng - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sao Biển Đặng Tất - Củ Chi |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tạ Quang Bửu Cao Văn Bé - Hòn Chồng |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tháp Bà Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 22.738.320 | 9.884.160 | 8.236.800 | 4.118.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) Phạm Văn Đồng - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Tôn Thất Tùng Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 28.422.900 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Kim Hùng Tháp Bà - Đường Kè Sông Cái |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ) Đường 2/4 - Trường quân sự Tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đội Cấn - Khu dân cư A&T Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư A&T Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Văn Can - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Gia Khảm - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Thái Phiên |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Cao - Khu dân cư A&T Lương Văn Can - Nguyễn Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Quyền - Khu dân cư A&T Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sư Vạn Hạnh - Khu dân cư A&T Ngô Gia Khảm - Nguyễn Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thái Phiên - Khu dân cư A&T Ngô Gia Khảm - Lương Ngọc Quyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 12.355.200 | 7.413.120 | 6.177.600 | 3.088.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Lư - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lê Công Hạnh - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Địa Lô - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Võ Văn Dũng - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn An - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hồ Sỹ Dương - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Khoái - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Khát Chân - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Bặc - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lê Văn Miến - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Phi Khanh - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Võ Hữu - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Dữ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quốc Đạt - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) Đường Quy hoạch rộng trên 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Đỏ Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Nguyên Cẩn - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 12 - Khu dân cư Nam Hòn Khô Thoại Ngọc Hầu - Lê Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Hoàng Tăng Bí - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Nghị - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất SX-KD đô thị | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.603.600 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Ngô Lan Chi - Khu dân cư Nam Hòn Khô Đặng Nguyên Cẩn - Nguyễn Duy Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô Nguyễn Duy Hiệu - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95. tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô Tiếp theo - Đường 2/4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Duy Hiệu - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Nam Hòn Khô Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Thái Thân - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Tử Mẫn - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Thành - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trịnh Hoài Đức - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường 2/4 - Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.603.600 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường 2/4 - Lê Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Võ Trường Toản - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đặng Tử Mẫn - Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170. tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng Tiếp theo - Trần Nguyên Đán (theo QH) |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phó Đức Chính - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Trần Nguyên Đán (theo QH) |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Sử Hy Nhan - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Mai Xuân Thưởng (theo QH) |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Khắc Viện - Khu dân cư Ba Làng Điện Biên Phủ - Hết khu tập thể Công ty Dệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Minh Khiêm - Khu dân cư Nam Rù Rì Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.316.600 | 1.930.500 | 1.544.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lương Đắc Bằng - Khu dân cư Nam Rù Rì Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.316.600 | 1.930.500 | 1.544.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Mai Lão Bạng - Khu dân cư Nam Rù Rì Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.316.600 | 1.930.500 | 1.544.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Đức Thuận - Khu dân cư Nam Rù Rì Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng |
Đất SX-KD đô thị | 3.861.000 | 2.316.600 | 1.930.500 | 1.544.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Phong Sắc - Khu dân cư Nam Rù Rì Đường 2/4 - Mai Lão Bạng |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Nam Rù Rì Đường 2/4 - Giáp Đài phát sóng phát thanh |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lô 19. 20. 21. 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20. 21 khu C và lô 13. 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 28.138.670 | 12.231.650 | 10.193.040 | 5.096.520 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Lô 7.8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 23.022.550 | 10.007.710 | 8.339.760 | 4.169.880 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1. 2. 3 lộ giới 10m) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 25.580.610 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Trác - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc - Đường Quảng Đức |
Đất SX-KD đô thị | 25.580.610 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trương Thị Kiến - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Đường Lê Nghị - Đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 25.580.610 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Thị Niên - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ Đường T1 - Đường quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 25.580.610 | 11.119.680 | 9.266.400 | 4.633.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 28 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 10.810.800 | 6.486.480 | 5.405.400 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 26 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.316.600 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 20 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.236.800 | 4.942.080 | 4.118.400 | 2.059.200 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 16 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.603.600 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường có lộ giới 20m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 13.899.600 | 8.339.760 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.633.200 | 2.594.592 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Trần Thị Sớm - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường quy hoạch - Đường 2 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 1.621.620 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hồ Thị Mây - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Đường Đ5 - Đường Đ8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Thị Niên - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 5m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 3.088.800 | 2.574.000 | 1.441.440 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.296.000 | 6.177.600 | 5.148.000 | 2.574.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 11 m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.469.750 | 3.281.850 | 2.734.875 | 1.531.530 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch 13m - Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 5.469.750 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ - Đường vào thôn Đắc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.661.120 | 1.330.560 | 798.336 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường vào thôn Đắc Lộc - Nam đèo Rù Rì |
Đất SX-KD đô thị | 3.492.720 | 1.746.360 | 1.047.816 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ ngã ba đèo Rù Rì - Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 2.328.480 | 1.164.240 | 698.544 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận - Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 2.993.760 | 1.496.880 | 898.128 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ Đoạn tiếp theo - Giáp thị xã Ninh Hòa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.496.880 | 748.440 | 449.064 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt - đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.492.720 | 1.746.360 | 1.047.816 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ đường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.492.720 | 1.746.360 | 1.047.816 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.993.760 | 1.496.880 | 898.128 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.326.400 | 1.663.200 | 997.920 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ) Từ Quốc lộ 1A - Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.326.400 | 1.663.200 | 997.920 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1 A - Giáp đường Giáp Văn Cương |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.330 | 1.617.165 | 808.583 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Tiếp theo - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.940.598 | 970.299 | 646.866 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Cát Lợi - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.330 | 1.617.165 | 808.583 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) - Đường trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Chính Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.300 | 1.470.150 | 735.075 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Nhà Thờ Lương Sơn - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.587.762 | 793.881 | 529.254 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Khuê - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Quốc lộ 1A - Chùa Nam Hải |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.180 | 882.090 | 588.060 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Cửu Hàm - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Đạo - Địa bàn Vĩnh Lương cũ Quốc lộ 1A - Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.240 | 1.176.120 | 588.060 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường còn lại - Địa bàn Vĩnh Lương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 882.090 | 588.060 | 441.045 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Củ Chi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ cầu Vĩnh Phương - Giáp đường Xuân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp bến đò Xuân Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Suối - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Lợi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ bản đồ 34) - Đường Thổ Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Tân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thửa 112 tờ bản đồ số 34) - Đường Thổ Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dinh An - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Đắc Tân - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Gò Da - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Xuân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường bờ sông thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lô 3 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bờ Sông thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Ván Hương thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Đường Bờ Sông thôn Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Đình thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61) |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Dinh An - Đường Đắc Tân |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67) |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Đoạn từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Xuân Phong - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Mới - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Thôn Trung - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Soi Chàm - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường (núi) |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Xóm Chợ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Gò Da |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Sưng Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Hòn Lăng - Địa bàn Vĩnh Phương cũ từ đường Đắc Phú - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu trường bắn - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) - Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ quốc lộ 1A - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 862.488 | 574.992 | 431.244 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường thôn Tây - thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) - Đường thôn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường phía sau khu phân lô A1. A2. B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.097.712 | 548.856 | 365.904 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 2 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.613.600 | 1.306.800 | 653.400 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 3 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường lô 3 khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.881.792 | 940.896 | 627.264 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Khu tái định cư Đắc Lộc - Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Triết (thửa số 43. tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.090.880 | 1.045.440 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.254.528 | 627.264 | 418.176 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.160 | 784.080 | 522.720 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.411.344 | 705.672 | 470.448 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Các đường còn lại - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 784.080 | 522.720 | 392.040 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Cụm công nghiệp Đắc Lộc - |
Đất SX-KD | 867.269 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Phường Bắc Nha Trang - |
Đất nông nghiệp | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bắc Nha Trang |
Ba Làng Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Bắc Sơn Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Bãi Dương Hòn Chồng - Đặng Tất |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Cao Văn Bé Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Củ Chi Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Diệp Minh Tuyền Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Hiến Quyền Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Hiến Quyền Điện Biên Phủ - Ba Làng |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) Nguyễn Khuyến - Núi Sạn |
Đất ở đô thị | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đường Núi Sạn Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Lộ Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ |
Đất ở đô thị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Đặng Tất Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
| Phường Bắc Nha Trang |
Điện Biên Phủ Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bắc Nha Trang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Hòa, Phường Vĩnh Hải, Phường Vĩnh Phước, Phường Vĩnh Thọ, Xã Vĩnh Lương, Xã Vĩnh Phương (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bắc Nha Trang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bắc Nha Trang có diện tích tự nhiên 97 km² với quy mô dân số 128.239 người, mật độ dân cư đạt 1.322,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bắc Nha Trang được đặt tại UBND phường Vĩnh Phước - số 422 đường 2 Tháng 4, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bắc Nha Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Bắc Nha Trang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
