Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Bắc Nha Trang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bắc Nha Trang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang năm 2026

Khu vực: phường Bắc Nha Trang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 68.062.500 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bắc Nha Trang Ba Làng
Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Bắc Sơn
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Bãi Dương
Hòn Chồng - Đặng Tất
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Cao Văn Bé
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Củ Chi
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Diệp Minh Tuyền
Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Dương Hiến Quyền
Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Dương Hiến Quyền
Điện Biên Phủ - Ba Làng
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ)
Nguyễn Khuyến - Núi Sạn
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Núi Sạn
Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đặng Lộ
Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Đặng Tất
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Điện Biên Phủ
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3.5m đến dưới 6m
-
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3.5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)
-
Đất ở đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang
Đất ở đô thị 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Phường Bắc Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp
Tiếp theo - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối đường Ngô Văn Sở
Lý Thái Tổ - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Nam Cầu Hà Ra - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164. tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất ở đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử)
Đường 2/4 - Lạc Thiện
Đất ở đô thị 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ)
Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú)
Đất ở đô thị 54.450.000 23.063.040 19.219.200 10.296.000
Phường Bắc Nha Trang Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753
Đường 2/4 - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Hải Nam
Bắc Sơn - Củ Chi
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Hồ Tùng Mậu
Đường kè sông Cái - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ)
Đường Chợ Cũ - Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ)
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Hòn Chồng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Lạc Thiện
Đường 2/4 - Tháp Bà
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Lang Liêu
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Lý Ông Trọng
Đường 2/4 - Dương Vân Nga
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Lý Phục Mang
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Mai An Tiêm
Đường 2/4 - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Mai Xuân Thưởng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Đường 2/4 - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Tiếp theo - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Tiếp theo - Đường Sắt
Đất ở đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Biểu
Phạm Văn Đồng - Phan Phù Tiên
Đất ở đô thị 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Biểu
Đường 2/4 - Phan Phù Tiên
Đất ở đô thị 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Phường Bắc Nha Trang Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ)
Phạm Văn Đồng - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ)
Đất ở đô thị 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Hiền
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất ở đô thị 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ)
Trần Mai Ninh - Hẻm 79 Củ Chi
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Đường 2/4 - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38)
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Tiếp theo - Cổng bệnh viện da liễu
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Cổng bệnh viện da liễu - Chắn đường sắt
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Đình Chiểu
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Xiển
Đường 2/4 - Chắn đường sắt
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Nhà Thờ
Đặng Tất - Bắc Sơn
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Bắc cầu Trần Phú - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 68.062.500 28.828.800 24.024.000 12.870.000
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Mai Xuân Thưởng - Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ
Đất ở đô thị 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Tiếp theo - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Tiếp theo - Mũi Kê Gà
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất ở đô thị 7.507.500 4.504.500 3.753.750 2.102.100
Phường Bắc Nha Trang Phan Phù Tiên
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Phú Đức
Mai Xuân Thưởng - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Phú Xương
Đường 2/4 - Đến Cổng Đình Phú Xương
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Phú Xương
Tiếp theo - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai)
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Quảng Đức
Mai Xuân Thưởng - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin
-
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Sao Biển
Đặng Tất - Củ Chi
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Tạ Quang Bửu
Cao Văn Bé - Hòn Chồng
Đất ở đô thị 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Phường Bắc Nha Trang Tháp Bà
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000
Phường Bắc Nha Trang Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ)
Phạm Văn Đồng - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Tôn Thất Tùng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 47.371.500 20.592.000 17.160.000 8.580.000
Phường Bắc Nha Trang Trần Kim Hùng
Tháp Bà - Đường Kè Sông Cái
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ)
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ)
Đường 2/4 - Trường quân sự Tỉnh
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đội Cấn - Khu dân cư A&T
Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư A&T
Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Lương Văn Can - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Ngô Gia Khảm - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Thái Phiên
Đất ở đô thị 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Cao - Khu dân cư A&T
Lương Văn Can - Nguyễn Quyền
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Quyền - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Sư Vạn Hạnh - Khu dân cư A&T
Ngô Gia Khảm - Nguyễn Quyền
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Thái Phiên - Khu dân cư A&T
Ngô Gia Khảm - Lương Ngọc Quyến
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
-
Đất ở đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
-
Đất ở đô thị 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Phường Bắc Nha Trang Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Lư - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Lê Công Hạnh - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Địa Lô - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Võ Văn Dũng - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn An - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Hồ Sỹ Dương - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Khoái - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m -
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m -
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Khát Chân - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Bặc - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Lê Văn Miến - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Phi Khanh - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Võ Hữu - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Dữ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quốc Đạt - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đặng Nguyên Cẩn - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường số 12 - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Thoại Ngọc Hầu - Lê Nghị
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Hoàng Tăng Bí - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Lê Nghị - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất ở đô thị 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Ngô Lan Chi - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Đặng Nguyên Cẩn - Nguyễn Duy Hiệu
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Nguyễn Duy Hiệu - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95. tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Tiếp theo - Đường 2/4
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Duy Hiệu - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đặng Thái Thân - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đặng Tử Mẫn - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Thành - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Trịnh Hoài Đức - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường 2/4 - Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường 2/4 - Lê Nghị
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Võ Trường Toản - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đặng Tử Mẫn - Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170. tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng
Tiếp theo - Trần Nguyên Đán (theo QH)
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Phó Đức Chính - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Trần Nguyên Đán (theo QH)
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Sử Hy Nhan - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Mai Xuân Thưởng (theo QH)
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khắc Viện - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Hết khu tập thể Công ty Dệt
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đặng Minh Khiêm - Khu dân cư Nam Rù Rì
Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng
Đất ở đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000
Phường Bắc Nha Trang Lương Đắc Bằng - Khu dân cư Nam Rù Rì
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc
Đất ở đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000
Phường Bắc Nha Trang Mai Lão Bạng - Khu dân cư Nam Rù Rì
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc
Đất ở đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Đức Thuận - Khu dân cư Nam Rù Rì
Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng
Đất ở đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Phong Sắc - Khu dân cư Nam Rù Rì
Đường 2/4 - Mai Lão Bạng
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Trần Quang Diệu - Khu dân cư Nam Rù Rì
Đường 2/4 - Giáp Đài phát sóng phát thanh
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Lô 19. 20. 21. 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20. 21 khu C và lô 13. 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất ở đô thị 46.897.790 20.386.080 16.988.400 8.494.200
Phường Bắc Nha Trang Lô 7.8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất ở đô thị 38.370.910 16.679.520 13.899.600 6.949.800
Phường Bắc Nha Trang Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1. 2. 3 lộ giới 10m) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất ở đô thị 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Trác - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc - Đường Quảng Đức
Đất ở đô thị 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Trương Thị Kiến - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Đường Lê Nghị - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Thị Niên - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Đường T1 - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 28 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất ở đô thị 18.018.000 10.810.800 9.009.000 4.504.500
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 26 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 20 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 16 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất ở đô thị 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường có lộ giới 20m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất ở đô thị 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất ở đô thị 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 4.324.320
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Thị Sớm - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường quy hoạch - Đường 2 tháng 4
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Hồ Thị Mây - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường Đ5 - Đường Đ8
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Thị Niên - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 5m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất ở đô thị 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất ở đô thị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 11 m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất ở đô thị 9.116.250 5.469.750 4.558.125 2.552.550
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch 13m - Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà
-
Đất ở đô thị 9.116.250 0 0 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ - Đường vào thôn Đắc Lộc
Đất ở đô thị 4.435.200 2.217.600 1.330.560 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường vào thôn Đắc Lộc - Nam đèo Rù Rì
Đất ở đô thị 5.821.200 2.910.600 1.746.360 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ ngã ba đèo Rù Rì - Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận
Đất ở đô thị 3.880.800 1.940.400 1.164.240 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận - Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 4.989.600 2.494.800 1.496.880 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Đoạn tiếp theo - Giáp thị xã Ninh Hòa cũ
Đất ở đô thị 2.494.800 1.247.400 748.440 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Xiển
từ chắn đường sắt - đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ)
Đất ở đô thị 5.821.200 2.910.600 1.746.360 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ đường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Đất ở đô thị 5.821.200 2.910.600 1.746.360 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ
Đất ở đô thị 4.989.600 2.494.800 1.496.880 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Đất ở đô thị 5.544.000 2.772.000 1.663.200 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất ở đô thị 5.544.000 2.772.000 1.663.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1 A - Giáp đường Giáp Văn Cương
Đất ở đô thị 5.390.550 2.695.275 1.347.638 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Tiếp theo - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 3.234.330 1.617.165 1.078.110 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bản đồ số 8)
Đất ở đô thị 2.940.300 1.470.150 980.100 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Cát Lợi - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết đường
Đất ở đô thị 2.940.300 1.470.150 980.100 0
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 5.390.550 2.695.275 1.347.638 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a)
Đất ở đô thị 4.900.500 2.450.250 1.225.125 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) - Đường trường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.940.300 1.470.150 980.100 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Chính Hữu
Đất ở đô thị 4.900.500 2.450.250 1.225.125 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Nhà Thờ Lương Sơn - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.646.270 1.323.135 882.090 0
Phường Bắc Nha Trang Dương Khuê - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Quốc lộ 1A - Chùa Nam Hải
Đất ở đô thị 2.940.300 1.470.150 980.100 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Cửu Hàm - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.352.240 1.176.120 784.080 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)
Đất ở đô thị 2.352.240 1.176.120 784.080 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hoàng Minh Đạo - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Quốc lộ 1A - Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 3.920.400 1.960.200 980.100 0
Phường Bắc Nha Trang Các đường còn lại - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
-
Đất ở đô thị 1.470.150 980.100 735.075 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Củ Chi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ cầu Vĩnh Phương - Giáp đường Xuân Phong
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc
Đất ở đô thị 3.484.800 1.742.400 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ
Đất ở đô thị 3.484.800 1.742.400 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ
Đất ở đô thị 3.484.800 1.742.400 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp bến đò Xuân Lạc
Đất ở đô thị 3.484.800 1.742.400 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Suối - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Lợi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ bản đồ 34) - Đường Thổ Châu
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Tân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thửa 112 tờ bản đồ số 34) - Đường Thổ Châu
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dinh An - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Tân - Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Gò Da - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Xuân Phong
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường bờ sông thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 2 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 4.356.000 2.178.000 1.089.000 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 2 Khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 4.356.000 2.178.000 1.089.000 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 3 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 3.136.320 1.568.160 1.045.440 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Bờ Sông thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Ván Hương thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Đường Bờ Sông thôn Trung
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Đình thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Dinh An - Đường Đắc Tân
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Mới - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Thôn Trung - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Soi Chàm - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường (núi)
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Chợ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Gò Da
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Sưng Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Lăng - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
từ đường Đắc Phú - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu trường bắn - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) - Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 1.437.480 958.320 718.740 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Tây - thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) - Đường thôn Tây
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường phía sau khu phân lô A1. A2. B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 1.829.520 914.760 609.840 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 2 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 4.356.000 2.178.000 1.089.000 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 3 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 3.136.320 1.568.160 1.045.440 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 3 khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 3.136.320 1.568.160 1.045.440 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Khu tái định cư Đắc Lộc - Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Triết (thửa số 43. tờ bản đồ số 28)
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 3.484.800 1.742.400 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 2.613.600 1.306.800 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 2.613.600 1.306.800 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 2.613.600 1.306.800 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 2.352.240 1.176.120 784.080 0
Phường Bắc Nha Trang Các đường còn lại - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất ở đô thị 1.306.800 871.200 653.400 0
Phường Bắc Nha Trang Ba Làng
Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Bắc Sơn
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Bãi Dương
Hòn Chồng - Đặng Tất
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Cao Văn Bé
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 16.473.600 9.884.160 8.236.800 4.118.400
Phường Bắc Nha Trang Củ Chi
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Diệp Minh Tuyền
Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Dương Hiến Quyền
Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Dương Hiến Quyền
Điện Biên Phủ - Ba Làng
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ)
Nguyễn Khuyến - Núi Sạn
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Núi Sạn
Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đặng Lộ
Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Đặng Tất
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Điện Biên Phủ
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3.5m đến dưới 6m
-
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3.5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)
-
Đất TM-DV đô thị 6.177.600 3.706.560 3.088.800 1.729.728
Phường Bắc Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang
Đất TM-DV đô thị 18.532.800 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp
Tiếp theo - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối đường Ngô Văn Sở
Lý Thái Tổ - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Nam Cầu Hà Ra - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước
Đất TM-DV đô thị 30.317.760 13.178.880 10.982.400 5.491.200
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164. tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất TM-DV đô thị 16.473.600 9.884.160 8.236.800 4.118.400
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử)
Đường 2/4 - Lạc Thiện
Đất TM-DV đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ)
Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 43.560.000 18.450.430 15.375.360 8.236.800
Phường Bắc Nha Trang Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753
Đường 2/4 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Hải Nam
Bắc Sơn - Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Hồ Tùng Mậu
Đường kè sông Cái - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ)
Đường Chợ Cũ - Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ)
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Hòn Chồng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Lạc Thiện
Đường 2/4 - Tháp Bà
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Lang Liêu
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Lý Ông Trọng
Đường 2/4 - Dương Vân Nga
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Lý Phục Mang
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Mai An Tiêm
Đường 2/4 - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Mai Xuân Thưởng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Đường 2/4 - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Tiếp theo - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Tiếp theo - Đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 4.633.200 2.779.920 2.316.600 1.853.280
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Biểu
Phạm Văn Đồng - Phan Phù Tiên
Đất TM-DV đô thị 18.532.800 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Biểu
Đường 2/4 - Phan Phù Tiên
Đất TM-DV đô thị 18.532.800 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ)
Phạm Văn Đồng - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ)
Đất TM-DV đô thị 18.532.800 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Hiền
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất TM-DV đô thị 18.532.800 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ)
Trần Mai Ninh - Hẻm 79 Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Đường 2/4 - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38)
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Tiếp theo - Cổng bệnh viện da liễu
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Cổng bệnh viện da liễu - Chắn đường sắt
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Đình Chiểu
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Xiển
Đường 2/4 - Chắn đường sắt
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Nhà Thờ
Đặng Tất - Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Bắc cầu Trần Phú - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 54.450.000 23.063.040 19.219.200 10.296.000
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Mai Xuân Thưởng - Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ
Đất TM-DV đô thị 30.317.760 13.178.880 10.982.400 5.491.200
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Tiếp theo - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Tiếp theo - Mũi Kê Gà
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 6.006.000 3.603.600 3.003.000 1.681.680
Phường Bắc Nha Trang Phan Phù Tiên
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Phú Đức
Mai Xuân Thưởng - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Phú Xương
Đường 2/4 - Đến Cổng Đình Phú Xương
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Phú Xương
Tiếp theo - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai)
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Quảng Đức
Mai Xuân Thưởng - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin
-
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Sao Biển
Đặng Tất - Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Tạ Quang Bửu
Cao Văn Bé - Hòn Chồng
Đất TM-DV đô thị 18.532.800 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Tháp Bà
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 30.317.760 13.178.880 10.982.400 5.491.200
Phường Bắc Nha Trang Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ)
Phạm Văn Đồng - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Tôn Thất Tùng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000
Phường Bắc Nha Trang Trần Kim Hùng
Tháp Bà - Đường Kè Sông Cái
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ)
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ)
Đường 2/4 - Trường quân sự Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Đội Cấn - Khu dân cư A&T
Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư A&T
Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Lương Văn Can - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Ngô Gia Khảm - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Thái Phiên
Đất TM-DV đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Cao - Khu dân cư A&T
Lương Văn Can - Nguyễn Quyền
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Quyền - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Sư Vạn Hạnh - Khu dân cư A&T
Ngô Gia Khảm - Nguyễn Quyền
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Thái Phiên - Khu dân cư A&T
Ngô Gia Khảm - Lương Ngọc Quyến
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
-
Đất TM-DV đô thị 16.473.600 9.884.160 8.236.800 4.118.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
-
Đất TM-DV đô thị 18.532.800 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Lư - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Lê Công Hạnh - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Địa Lô - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Võ Văn Dũng - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn An - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Hồ Sỹ Dương - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Khoái - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m -
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m -
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Khát Chân - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Bặc - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Lê Văn Miến - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Phi Khanh - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Võ Hữu - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Dữ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quốc Đạt - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đặng Nguyên Cẩn - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường số 12 - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Thoại Ngọc Hầu - Lê Nghị
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Hoàng Tăng Bí - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Lê Nghị - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất TM-DV đô thị 9.609.600 5.765.760 4.804.800 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Ngô Lan Chi - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Đặng Nguyên Cẩn - Nguyễn Duy Hiệu
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Nguyễn Duy Hiệu - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95. tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Tiếp theo - Đường 2/4
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Duy Hiệu - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đặng Thái Thân - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đặng Tử Mẫn - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Thành - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Trịnh Hoài Đức - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường 2/4 - Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 9.609.600 5.765.760 4.804.800 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường 2/4 - Lê Nghị
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Võ Trường Toản - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đặng Tử Mẫn - Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170. tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng
Tiếp theo - Trần Nguyên Đán (theo QH)
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Phó Đức Chính - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Trần Nguyên Đán (theo QH)
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Sử Hy Nhan - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Mai Xuân Thưởng (theo QH)
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khắc Viện - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Hết khu tập thể Công ty Dệt
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đặng Minh Khiêm - Khu dân cư Nam Rù Rì
Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng
Đất TM-DV đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Lương Đắc Bằng - Khu dân cư Nam Rù Rì
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc
Đất TM-DV đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Mai Lão Bạng - Khu dân cư Nam Rù Rì
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc
Đất TM-DV đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Đức Thuận - Khu dân cư Nam Rù Rì
Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng
Đất TM-DV đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Phong Sắc - Khu dân cư Nam Rù Rì
Đường 2/4 - Mai Lão Bạng
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Trần Quang Diệu - Khu dân cư Nam Rù Rì
Đường 2/4 - Giáp Đài phát sóng phát thanh
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Lô 19. 20. 21. 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20. 21 khu C và lô 13. 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất TM-DV đô thị 37.518.230 16.308.860 13.590.720 6.795.360
Phường Bắc Nha Trang Lô 7.8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất TM-DV đô thị 30.696.730 13.343.620 11.119.680 5.559.840
Phường Bắc Nha Trang Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1. 2. 3 lộ giới 10m) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất TM-DV đô thị 34.107.480 14.826.240 12.355.200 6.177.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Trác - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc - Đường Quảng Đức
Đất TM-DV đô thị 34.107.480 14.826.240 12.355.200 6.177.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Trương Thị Kiến - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Đường Lê Nghị - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 34.107.480 14.826.240 12.355.200 6.177.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Thị Niên - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Đường T1 - Đường quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 34.107.480 14.826.240 12.355.200 6.177.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 28 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 14.414.400 8.648.640 7.207.200 3.603.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 26 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 20 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 10.982.400 6.589.440 5.491.200 2.745.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 16 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 9.609.600 5.765.760 4.804.800 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường có lộ giới 20m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV đô thị 18.532.800 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.459.456
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Thị Sớm - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường quy hoạch - Đường 2 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Hồ Thị Mây - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường Đ5 - Đường Đ8
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Thị Niên - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 5m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 4.118.400 3.432.000 1.921.920
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 11 m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 7.293.000 4.375.800 3.646.500 2.042.040
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch 13m - Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà
-
Đất TM-DV đô thị 7.293.000 0 0 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ - Đường vào thôn Đắc Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.548.160 1.774.080 1.064.448 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường vào thôn Đắc Lộc - Nam đèo Rù Rì
Đất TM-DV đô thị 4.656.960 2.328.480 1.397.088 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ ngã ba đèo Rù Rì - Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận
Đất TM-DV đô thị 3.104.640 1.552.320 931.392 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận - Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 3.991.680 1.995.840 1.197.504 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Đoạn tiếp theo - Giáp thị xã Ninh Hòa cũ
Đất TM-DV đô thị 1.995.840 997.920 598.752 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Xiển
từ chắn đường sắt - đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.656.960 2.328.480 1.397.088 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ đường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.656.960 2.328.480 1.397.088 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ
Đất TM-DV đô thị 3.991.680 1.995.840 1.197.504 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.435.200 2.217.600 1.330.560 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất TM-DV đô thị 4.435.200 2.217.600 1.330.560 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1 A - Giáp đường Giáp Văn Cương
Đất TM-DV đô thị 4.312.440 2.156.220 1.078.110 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Tiếp theo - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.587.464 1.293.732 862.488 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV đô thị 2.352.240 1.176.120 784.080 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Cát Lợi - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.352.240 1.176.120 784.080 0
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 4.312.440 2.156.220 1.078.110 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a)
Đất TM-DV đô thị 3.920.400 1.960.200 980.100 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) - Đường trường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.352.240 1.176.120 784.080 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Chính Hữu
Đất TM-DV đô thị 3.920.400 1.960.200 980.100 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Nhà Thờ Lương Sơn - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.117.016 1.058.508 705.672 0
Phường Bắc Nha Trang Dương Khuê - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Quốc lộ 1A - Chùa Nam Hải
Đất TM-DV đô thị 2.352.240 1.176.120 784.080 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Cửu Hàm - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.881.792 940.896 627.264 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV đô thị 1.881.792 940.896 627.264 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hoàng Minh Đạo - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Quốc lộ 1A - Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 3.136.320 1.568.160 784.080 0
Phường Bắc Nha Trang Các đường còn lại - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.176.120 784.080 588.060 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Củ Chi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ cầu Vĩnh Phương - Giáp đường Xuân Phong
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.787.840 1.393.920 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 2.787.840 1.393.920 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ
Đất TM-DV đô thị 2.787.840 1.393.920 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp bến đò Xuân Lạc
Đất TM-DV đô thị 2.787.840 1.393.920 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Suối - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Lợi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ bản đồ 34) - Đường Thổ Châu
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Tân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thửa 112 tờ bản đồ số 34) - Đường Thổ Châu
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dinh An - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Tân - Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Gò Da - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Xuân Phong
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường bờ sông thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 2 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 3.484.800 1.742.400 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 2 Khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 3.484.800 1.742.400 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 3 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.509.056 1.254.528 836.352 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Bờ Sông thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Ván Hương thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Đường Bờ Sông thôn Trung
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Đình thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Dinh An - Đường Đắc Tân
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Mới - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Thôn Trung - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Soi Chàm - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường (núi)
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Chợ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Gò Da
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Sưng Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Lăng - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
từ đường Đắc Phú - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu trường bắn - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) - Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 1.149.984 766.656 574.992 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Tây - thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) - Đường thôn Tây
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường phía sau khu phân lô A1. A2. B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.463.616 731.808 487.872 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 2 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 3.484.800 1.742.400 871.200 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 3 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.509.056 1.254.528 836.352 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 3 khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.509.056 1.254.528 836.352 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Khu tái định cư Đắc Lộc - Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Triết (thửa số 43. tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.787.840 1.393.920 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.672.704 836.352 557.568 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.090.880 1.045.440 696.960 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.881.792 940.896 627.264 0
Phường Bắc Nha Trang Các đường còn lại - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.045.440 696.960 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Ba Làng
Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Bắc Sơn
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Bãi Dương
Hòn Chồng - Đặng Tất
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Cao Văn Bé
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Củ Chi
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Diệp Minh Tuyền
Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Dương Hiến Quyền
Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Dương Hiến Quyền
Điện Biên Phủ - Ba Làng
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ)
Nguyễn Khuyến - Núi Sạn
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Đường Núi Sạn
Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đặng Lộ
Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Đặng Tất
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Điện Biên Phủ
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3.5m đến dưới 6m
-
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3.5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)
-
Đất SX-KD đô thị 4.633.200 2.779.920 2.316.600 1.297.296
Phường Bắc Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang
Đất SX-KD đô thị 13.899.600 8.339.760 6.949.800 3.474.900
Phường Bắc Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp
Tiếp theo - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối đường Ngô Văn Sở
Lý Thái Tổ - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Nam Cầu Hà Ra - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước
Đất SX-KD đô thị 22.738.320 9.884.160 8.236.800 4.118.400
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164. tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất SX-KD đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Đường 2/4
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử)
Đường 2/4 - Lạc Thiện
Đất SX-KD đô thị 10.296.000 6.177.600 5.148.000 2.574.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ)
Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 32.670.000 13.837.820 11.531.520 6.177.600
Phường Bắc Nha Trang Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753
Đường 2/4 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Hải Nam
Bắc Sơn - Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Hồ Tùng Mậu
Đường kè sông Cái - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ)
Đường Chợ Cũ - Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Hòn Chồng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Lạc Thiện
Đường 2/4 - Tháp Bà
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Lang Liêu
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Lý Ông Trọng
Đường 2/4 - Dương Vân Nga
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Lý Phục Mang
Đường 2/4 - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Mai An Tiêm
Đường 2/4 - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Mai Xuân Thưởng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Đường 2/4 - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Tiếp theo - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Ngô Đến
Tiếp theo - Đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 3.474.900 2.084.940 1.737.450 1.389.960
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Biểu
Phạm Văn Đồng - Phan Phù Tiên
Đất SX-KD đô thị 13.899.600 8.339.760 6.949.800 3.474.900
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Biểu
Đường 2/4 - Phan Phù Tiên
Đất SX-KD đô thị 13.899.600 8.339.760 6.949.800 3.474.900
Phường Bắc Nha Trang Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ)
Phạm Văn Đồng - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ)
Đất SX-KD đô thị 13.899.600 8.339.760 6.949.800 3.474.900
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Hiền
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất SX-KD đô thị 13.899.600 8.339.760 6.949.800 3.474.900
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ)
Trần Mai Ninh - Hẻm 79 Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Đường 2/4 - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38)
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Tiếp theo - Cổng bệnh viện da liễu
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khuyến
Cổng bệnh viện da liễu - Chắn đường sắt
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Đình Chiểu
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Xiển
Đường 2/4 - Chắn đường sắt
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Nhà Thờ
Đặng Tất - Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Bắc cầu Trần Phú - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 40.837.500 17.297.280 14.414.400 7.722.000
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Mai Xuân Thưởng - Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ
Đất SX-KD đô thị 22.738.320 9.884.160 8.236.800 4.118.400
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Tiếp theo - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Phạm Văn Đồng
Tiếp theo - Mũi Kê Gà
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 4.504.500 2.702.700 2.252.250 1.261.260
Phường Bắc Nha Trang Phan Phù Tiên
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Phú Đức
Mai Xuân Thưởng - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Phú Xương
Đường 2/4 - Đến Cổng Đình Phú Xương
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Phú Xương
Tiếp theo - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai)
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Quảng Đức
Mai Xuân Thưởng - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin
-
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Sao Biển
Đặng Tất - Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Tạ Quang Bửu
Cao Văn Bé - Hòn Chồng
Đất SX-KD đô thị 13.899.600 8.339.760 6.949.800 3.474.900
Phường Bắc Nha Trang Tháp Bà
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 22.738.320 9.884.160 8.236.800 4.118.400
Phường Bắc Nha Trang Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ)
Phạm Văn Đồng - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Tôn Thất Tùng
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 28.422.900 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Trần Kim Hùng
Tháp Bà - Đường Kè Sông Cái
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ)
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ)
Đường 2/4 - Trường quân sự Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Đội Cấn - Khu dân cư A&T
Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Lương Ngọc Quyến - Khu dân cư A&T
Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Lương Văn Can - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Ngô Gia Khảm - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị 10.296.000 6.177.600 5.148.000 2.574.000
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Cao - Khu dân cư A&T
Lương Văn Can - Nguyễn Quyền
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Quyền - Khu dân cư A&T
Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Sư Vạn Hạnh - Khu dân cư A&T
Ngô Gia Khảm - Nguyễn Quyền
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Thái Phiên - Khu dân cư A&T
Ngô Gia Khảm - Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
-
Đất SX-KD đô thị 12.355.200 7.413.120 6.177.600 3.088.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
-
Đất SX-KD đô thị 13.899.600 8.339.760 6.949.800 3.474.900
Phường Bắc Nha Trang Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Lư - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Lê Công Hạnh - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Địa Lô - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Võ Văn Dũng - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn An - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Hồ Sỹ Dương - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Khoái - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m -
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m -
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Khát Chân - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Bùi Huy Bích - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Bặc - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Lê Văn Miến - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Phi Khanh - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Võ Hữu - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Lý Thái Tổ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Dữ - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quốc Đạt - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Triệu Quang Phục - Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
Đường Quy hoạch rộng trên 13m -
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m -
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đặng Nguyên Cẩn - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường số 12 - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Thoại Ngọc Hầu - Lê Nghị
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Hoàng Tăng Bí - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Lê Nghị - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất SX-KD đô thị 7.207.200 4.324.320 3.603.600 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Ngô Lan Chi - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Đặng Nguyên Cẩn - Nguyễn Duy Hiệu
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Nguyễn Duy Hiệu - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95. tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Tiếp theo - Đường 2/4
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Duy Hiệu - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Nam Hòn Khô
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đặng Thái Thân - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đặng Tử Mẫn - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Thành - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Trịnh Hoài Đức - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường 2/4 - Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 7.207.200 4.324.320 3.603.600 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường 2/4 - Lê Nghị
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Võ Trường Toản - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đặng Tử Mẫn - Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170. tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng
Tiếp theo - Trần Nguyên Đán (theo QH)
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Phó Đức Chính - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Trần Nguyên Đán (theo QH)
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Sử Hy Nhan - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Mai Xuân Thưởng (theo QH)
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Khắc Viện - Khu dân cư Ba Làng
Điện Biên Phủ - Hết khu tập thể Công ty Dệt
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đặng Minh Khiêm - Khu dân cư Nam Rù Rì
Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.316.600 1.930.500 1.544.400
Phường Bắc Nha Trang Lương Đắc Bằng - Khu dân cư Nam Rù Rì
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.316.600 1.930.500 1.544.400
Phường Bắc Nha Trang Mai Lão Bạng - Khu dân cư Nam Rù Rì
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.316.600 1.930.500 1.544.400
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Đức Thuận - Khu dân cư Nam Rù Rì
Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng
Đất SX-KD đô thị 3.861.000 2.316.600 1.930.500 1.544.400
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Phong Sắc - Khu dân cư Nam Rù Rì
Đường 2/4 - Mai Lão Bạng
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Trần Quang Diệu - Khu dân cư Nam Rù Rì
Đường 2/4 - Giáp Đài phát sóng phát thanh
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Lô 19. 20. 21. 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20. 21 khu C và lô 13. 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất SX-KD đô thị 28.138.670 12.231.650 10.193.040 5.096.520
Phường Bắc Nha Trang Lô 7.8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất SX-KD đô thị 23.022.550 10.007.710 8.339.760 4.169.880
Phường Bắc Nha Trang Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1. 2. 3 lộ giới 10m) - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
-
Đất SX-KD đô thị 25.580.610 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Trác - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc - Đường Quảng Đức
Đất SX-KD đô thị 25.580.610 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Đường Trương Thị Kiến - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Đường Lê Nghị - Đường Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 25.580.610 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Thị Niên - Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Đường T1 - Đường quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 25.580.610 11.119.680 9.266.400 4.633.200
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 28 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 10.810.800 6.486.480 5.405.400 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 26 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.316.600
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 20 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 8.236.800 4.942.080 4.118.400 2.059.200
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 16 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 7.207.200 4.324.320 3.603.600 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m - Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường có lộ giới 20m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD đô thị 13.899.600 8.339.760 6.949.800 3.474.900
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng trên 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD đô thị 10.296.000 6.177.600 5.148.000 2.574.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD đô thị 9.266.400 5.559.840 4.633.200 2.594.592
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường Trần Thị Sớm - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường quy hoạch - Đường 2 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 5.791.500 3.474.900 2.895.750 1.621.620
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Hồ Thị Mây - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đường Đ5 - Đường Đ8
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Thị Niên - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 5m - Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 3.088.800 2.574.000 1.441.440
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 16m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 10.296.000 6.177.600 5.148.000 2.574.000
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 11 m - Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 5.469.750 3.281.850 2.734.875 1.531.530
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch 13m - Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà
-
Đất SX-KD đô thị 5.469.750 0 0 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ - Đường vào thôn Đắc Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.661.120 1.330.560 798.336 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường vào thôn Đắc Lộc - Nam đèo Rù Rì
Đất SX-KD đô thị 3.492.720 1.746.360 1.047.816 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ ngã ba đèo Rù Rì - Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận
Đất SX-KD đô thị 2.328.480 1.164.240 698.544 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận - Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 2.993.760 1.496.880 898.128 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Đoạn tiếp theo - Giáp thị xã Ninh Hòa cũ
Đất SX-KD đô thị 1.496.880 748.440 449.064 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Nguyễn Xiển
từ chắn đường sắt - đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.492.720 1.746.360 1.047.816 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ đường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.492.720 1.746.360 1.047.816 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ
Đất SX-KD đô thị 2.993.760 1.496.880 898.128 0
Phường Bắc Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.326.400 1.663.200 997.920 0
Phường Bắc Nha Trang Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Đất SX-KD đô thị 3.326.400 1.663.200 997.920 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1 A - Giáp đường Giáp Văn Cương
Đất SX-KD đô thị 3.234.330 1.617.165 808.583 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Tiếp theo - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.940.598 970.299 646.866 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD đô thị 1.764.180 882.090 588.060 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Cát Lợi - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.764.180 882.090 588.060 0
Phường Bắc Nha Trang Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 3.234.330 1.617.165 808.583 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a)
Đất SX-KD đô thị 2.940.300 1.470.150 735.075 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) - Đường trường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.764.180 882.090 588.060 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Chính Hữu
Đất SX-KD đô thị 2.940.300 1.470.150 735.075 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Nhà Thờ Lương Sơn - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.587.762 793.881 529.254 0
Phường Bắc Nha Trang Dương Khuê - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Quốc lộ 1A - Chùa Nam Hải
Đất SX-KD đô thị 1.764.180 882.090 588.060 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Cửu Hàm - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.411.344 705.672 470.448 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD đô thị 1.411.344 705.672 470.448 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hoàng Minh Đạo - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Quốc lộ 1A - Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 2.352.240 1.176.120 588.060 0
Phường Bắc Nha Trang Các đường còn lại - Địa bàn Vĩnh Lương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 882.090 588.060 441.045 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Củ Chi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ cầu Vĩnh Phương - Giáp đường Xuân Phong
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.090.880 1.045.440 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 2.090.880 1.045.440 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ
Đất SX-KD đô thị 2.090.880 1.045.440 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp bến đò Xuân Lạc
Đất SX-KD đô thị 2.090.880 1.045.440 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Suối - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Lợi - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ bản đồ 34) - Đường Thổ Châu
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Tân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thửa 112 tờ bản đồ số 34) - Đường Thổ Châu
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dinh An - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Tân - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Gò Da - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Xuân Phong
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường bờ sông thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 2 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 2.613.600 1.306.800 653.400 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 2 Khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 2.613.600 1.306.800 653.400 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lô 3 Khu A1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.881.792 940.896 627.264 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Bờ Sông thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đông - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Ván Hương thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Đường Bờ Sông thôn Trung
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Đình thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Dinh An - Đường Đắc Tân
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Mới - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Thôn Trung - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Soi Chàm - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường (núi)
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Xóm Chợ - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Gò Da
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Sưng Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Hòn Lăng - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
từ đường Đắc Phú - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu trường bắn - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) - Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 862.488 574.992 431.244 0
Phường Bắc Nha Trang Đường thôn Tây - thôn Trung - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) - Đường thôn Tây
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường phía sau khu phân lô A1. A2. B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.097.712 548.856 365.904 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 2 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 2.613.600 1.306.800 653.400 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 3 khu B - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.881.792 940.896 627.264 0
Phường Bắc Nha Trang Đường lô 3 khu A2 - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.881.792 940.896 627.264 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Khu tái định cư Đắc Lộc - Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Triết (thửa số 43. tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 2.090.880 1.045.440 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.568.160 784.080 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.254.528 627.264 418.176 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.568.160 784.080 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.568.160 784.080 522.720 0
Phường Bắc Nha Trang Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.411.344 705.672 470.448 0
Phường Bắc Nha Trang Các đường còn lại - Khu tái định cư Như Xuân - Địa bàn Vĩnh Phương cũ
-
Đất SX-KD đô thị 784.080 522.720 392.040 0
Phường Bắc Nha Trang Cụm công nghiệp Đắc Lộc
-
Đất SX-KD 867.269 0 0 0
Phường Bắc Nha Trang Phường Bắc Nha Trang
-
Đất nông nghiệp 108.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bắc Nha Trang Ba Làng
Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Bắc Sơn
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Bãi Dương
Hòn Chồng - Đặng Tất
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Cao Văn Bé
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Phường Bắc Nha Trang Củ Chi
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Diệp Minh Tuyền
Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Dương Hiến Quyền
Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Phường Bắc Nha Trang Dương Hiến Quyền
Điện Biên Phủ - Ba Làng
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ)
Nguyễn Khuyến - Núi Sạn
Đất ở đô thị 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Phường Bắc Nha Trang Đường Núi Sạn
Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh
Đất ở đô thị 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Phường Bắc Nha Trang Đặng Lộ
Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ
Đất ở đô thị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Phường Bắc Nha Trang Đặng Tất
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Phường Bắc Nha Trang Điện Biên Phủ
Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bắc Nha Trang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Hòa, Phường Vĩnh Hải, Phường Vĩnh Phước, Phường Vĩnh Thọ, Xã Vĩnh Lương, Xã Vĩnh Phương (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bắc Nha Trang theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bắc Nha Trang có diện tích tự nhiên 97 km² với quy mô dân số 128.239 người, mật độ dân cư đạt 1.322,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bắc Nha Trang được đặt tại UBND phường Vĩnh Phước - số 422 đường 2 Tháng 4, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bắc Nha Trang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Bắc Nha Trang là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa là 68.062.500 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 5.556.329 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1061 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?