Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Bảo An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bảo An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Bảo An năm 2026
Khu vực: phường Bảo An.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 29.700 đến 27.160.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bảo An |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 3.870.000 |
| Phường Bảo An |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận phường Bảo An |
Đất ở đô thị | 11.450.000 | 5.725.000 | 4.580.000 | 3.435.000 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 703 Nam cầu móng đoạn thuộc phường Bảo An - |
Đất ở đô thị | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.599.000 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 704 Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp phường Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 8.180.000 | 4.090.000 | 3.272.000 | 2.454.000 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 708 Đoạn giáp Tỉnh lộ 703 - đến xã Phước Hậu |
Đất ở đô thị | 4.820.000 | 2.410.000 | 1.928.000 | 1.446.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là) |
Đất ở đô thị | 18.410.000 | 9.205.000 | 7.364.000 | 5.523.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21) |
Đất ở đô thị | 12.770.000 | 6.385.000 | 5.108.000 | 3.831.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59) |
Đất ở đô thị | 10.780.000 | 5.390.000 | 4.312.000 | 3.234.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 84 - hết đường |
Đất ở đô thị | 9.080.000 | 4.540.000 | 3.632.000 | 2.724.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 17.720.000 | 8.860.000 | 7.088.000 | 5.316.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 12.220.000 | 6.110.000 | 4.888.000 | 3.666.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 27.160.000 | 13.580.000 | 10.864.000 | 8.148.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc) |
Đất ở đô thị | 26.420.000 | 13.210.000 | 10.568.000 | 7.926.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594) |
Đất ở đô thị | 22.510.000 | 11.255.000 | 9.004.000 | 6.753.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Trường tiểu hoc Bảo An I - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (Cơ sở 2) (đối diện là đường Bác Ái) |
Đất ở đô thị | 20.950.000 | 10.475.000 | 8.380.000 | 6.285.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Duẩn Từ nút giao Tân Hội - mương Cát |
Đất ở đô thị | 14.180.000 | 7.090.000 | 5.672.000 | 4.254.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất ở đô thị | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.430.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên - |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | 3.696.000 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) - |
Đất ở đô thị | 8.220.000 | 4.110.000 | 3.288.000 | 2.466.000 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) - |
Đất ở đô thị | 9.510.000 | 4.755.000 | 3.804.000 | 2.853.000 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) - |
Đất ở đô thị | 8.220.000 | 4.110.000 | 3.288.000 | 2.466.000 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) - |
Đất ở đô thị | 7.770.000 | 3.885.000 | 3.108.000 | 2.331.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất ở đô thị | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.488.000 | 1.866.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường 21 tháng 8 - đến nhà số 33 |
Đất ở đô thị | 10.750.000 | 5.375.000 | 4.300.000 | 3.225.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất ở đô thị | 11.270.000 | 5.635.000 | 4.508.000 | 3.381.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất ở đô thị | 11.270.000 | 5.635.000 | 4.508.000 | 3.381.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Hàm Nghi - |
Đất ở đô thị | 11.270.000 | 5.635.000 | 4.508.000 | 3.381.000 |
| Phường Bảo An |
Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh) - |
Đất ở đô thị | 4.110.000 | 2.055.000 | 1.644.000 | 1.233.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất ở đô thị | 10.270.000 | 5.135.000 | 4.108.000 | 3.081.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất ở đô thị | 11.270.000 | 5.635.000 | 4.508.000 | 3.381.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Trương Định - |
Đất ở đô thị | 11.270.000 | 5.635.000 | 4.508.000 | 3.381.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 6.855.000 | 5.484.000 | 4.113.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Đại Hành - |
Đất ở đô thị | 11.840.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | 3.552.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất ở đô thị | 11.840.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | 3.552.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Pinăng Tắc - |
Đất ở đô thị | 12.340.000 | 6.170.000 | 4.936.000 | 3.702.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lương Văn Can - |
Đất ở đô thị | 10.270.000 | 5.135.000 | 4.108.000 | 3.081.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Duy Tân - |
Đất ở đô thị | 9.510.000 | 4.755.000 | 3.804.000 | 2.853.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Đổng Dậu Đoạn từ đường 21 tháng 8 - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Đổng Dậu Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 1.490.000 | 1.192.000 | 894.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất ở đô thị | 5.260.000 | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.578.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất ở đô thị | 5.260.000 | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.578.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Tự Đức - |
Đất ở đô thị | 10.590.000 | 5.295.000 | 4.236.000 | 3.177.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Nguyễn Bình - |
Đất ở đô thị | 5.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Nguyễn Thiến - |
Đất ở đô thị | 5.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Hoàng Công Chất - |
Đất ở đô thị | 5.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Đăng Thái Thân - |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Tạ Hiện - |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường nội bộ bên trong - |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Võ Trường Toản (D1) - |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | 3.696.000 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phùng Khắc Khoan (D2) - |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | 3.696.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) - Khu dân cư Phước Mỹ 1 Từ đâu đường 21/8 - Trục Đường Cường Để (D5) |
Đất ở đô thị | 16.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) - Khu dân cư Phước Mỹ 1 Giáp trục Đường Cường Để (D5) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 15.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Thủ Khoa Huân (D4) - |
Đất ở đô thị | 15.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Cường Để (D5) - |
Đất ở đô thị | 15.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Tôn Thất Thuyết (D6) - |
Đất ở đô thị | 17.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Nguyễn Trung Trực (D7) - |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường N1, N15 - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6) - |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường N14 - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Bạch Liêu - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Như Xương - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 2.955.000 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Phú Thứ - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Quang Tiến - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Ngô Mây - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Đặng Tất - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Văn Xảo - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Thế Hiển - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Đường Yên Thế - |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.655.000 | 1.324.000 | 993.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Đức Thọ - |
Đất ở đô thị | 21.520.000 | 10.760.000 | 8.608.000 | 6.456.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Dương Văn An - |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu Hương - |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Huỳnh Tịnh Của - |
Đất ở đô thị | 4.430.000 | 2.215.000 | 1.772.000 | 1.329.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Trần Quốc Toản - |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Trần Hiếm - |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.131.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Dương Văn An - |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Huỳnh Tịnh Của - |
Đất ở đô thị | 4.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Quốc Toản - |
Đất ở đô thị | 4.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Lê Hiến Tông - |
Đất ở đô thị | 4.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Cố - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Duệ Tông - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Sùng Dĩnh - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Tất Văn - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đoàn Trần Nghiệp - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.131.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đội Cấn - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đặng Thì Thố - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) - |
Đất ở đô thị | 14.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Huyền Trân Công Chúa (D2) - |
Đất ở đô thị | 14.290.000 | 7.130.000 | 5.704.000 | 4.278.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Bế Văn Đàn - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Cầm Bá Thước - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Đặng Như Mai - |
Đất ở đô thị | 14.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Cao Lỗ - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m - |
Đất ở đô thị | 14.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Vũ Tông Phan - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Hồ Huân Nghiệp - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Lê Nai (Đường N1) - |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Tinh Thiều (Đường N3) - |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Trần Văn Bảo (Đường N4) - |
Đất ở đô thị | 4.430.000 | 2.215.000 | 1.772.000 | 1.329.000 |
| Phường Bảo An |
Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 |
| Phường Bảo An |
Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường D1, N2 - |
Đất ở đô thị | 10.270.000 | 5.135.000 | 4.108.000 | 3.081.000 |
| Phường Bảo An |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn - |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 5.340.000 | 4.272.000 | 3.204.000 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phạm Tu - |
Đất ở đô thị | 11.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Nguyễn Trung Ngạn - |
Đất ở đô thị | 11.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Quách Thị Trang - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Thúc Duyện - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Thành Tài - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Huy Ích - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Nguyễn Khiêm Ích - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Cầm Bá Thước - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Đặng Như Mai - |
Đất ở đô thị | 14.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Cao Lỗ - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu) - |
Đất ở đô thị | 23.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 8m - |
Đất ở đô thị | 14.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 12.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 11.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường Phạm Ngũ Lão (thuộc Khu dân cư Phước Mỹ 1) - |
Đất ở đô thị | 11.040.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | 3.312.000 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N2* - |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N5 - |
Đất ở đô thị | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 9.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 10,7m - |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 9,9m - |
Đất ở đô thị | 11.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu TĐC thôn Xóm Lở Đường quy hoạch 7m - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.315.000 | 1.052.000 | 789.000 |
| Phường Bảo An |
Tuyến đường kênh TT1 - Khu TĐC thôn Xóm Lở Từ cống 3 họng, đối diện số 531 đường 21 tháng 8 - giao vối tuyến đường kênh TT2 sau sân vân đông tỉnh Ninh Thuận cũ |
Đất ở đô thị | 3.710.000 | 1.855.000 | 1.484.000 | 1.113.000 |
| Phường Bảo An |
Tuyến đường kênh TT2 - Khu TĐC thôn Xóm Lở Từ giao vối tuyến đường kênh TT1 - Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 12.670.000 | 6.335.000 | 5.068.000 | 3.801.000 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 11m - |
Đất ở đô thị | 3.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 7m - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 5,5m - |
Đất ở đô thị | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tổ dân phố Cà Đú - |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 5.160.000 | 4.128.000 | 3.096.000 |
| Phường Bảo An |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận phường Bảo An |
Đất TM-DV đô thị | 9.160.000 | 4.580.000 | 3.664.000 | 2.748.000 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 703 Nam cầu móng đoạn thuộc phường Bảo An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.264.000 | 2.132.000 | 1.705.600 | 1.279.200 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 704 Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp phường Ninh Chử |
Đất TM-DV đô thị | 6.544.000 | 3.272.000 | 2.617.600 | 1.963.200 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 708 Đoạn giáp Tỉnh lộ 703 - đến xã Phước Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 3.856.000 | 1.928.000 | 1.542.400 | 1.156.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là) |
Đất TM-DV đô thị | 14.728.000 | 7.364.000 | 5.891.200 | 4.418.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21) |
Đất TM-DV đô thị | 10.216.000 | 5.108.000 | 4.086.400 | 3.064.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59) |
Đất TM-DV đô thị | 8.624.000 | 4.312.000 | 3.449.600 | 2.587.200 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 84 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.264.000 | 3.632.000 | 2.905.600 | 2.179.200 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 14.176.000 | 7.088.000 | 5.670.400 | 4.252.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 9.776.000 | 4.888.000 | 3.910.400 | 2.932.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 21.728.000 | 10.864.000 | 8.691.200 | 6.518.400 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc) |
Đất TM-DV đô thị | 21.136.000 | 10.568.000 | 8.454.400 | 6.340.800 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594) |
Đất TM-DV đô thị | 18.008.000 | 9.004.000 | 7.203.200 | 5.402.400 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Trường tiểu hoc Bảo An I - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | 5.712.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (Cơ sở 2) (đối diện là đường Bác Ái) |
Đất TM-DV đô thị | 16.760.000 | 8.380.000 | 6.704.000 | 5.028.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Duẩn Từ nút giao Tân Hội - mương Cát |
Đất TM-DV đô thị | 11.344.000 | 5.672.000 | 4.537.600 | 3.403.200 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất TM-DV đô thị | 14.480.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | 4.344.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.942.400 | 2.956.800 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.576.000 | 3.288.000 | 2.630.400 | 1.972.800 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.608.000 | 3.804.000 | 3.043.200 | 2.282.400 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.576.000 | 3.288.000 | 2.630.400 | 1.972.800 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.216.000 | 3.108.000 | 2.486.400 | 1.864.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất TM-DV đô thị | 4.976.000 | 2.488.000 | 1.990.400 | 1.492.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường 21 tháng 8 - đến nhà số 33 |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.016.000 | 4.508.000 | 3.606.400 | 2.704.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV đô thị | 9.016.000 | 4.508.000 | 3.606.400 | 2.704.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Hàm Nghi - |
Đất TM-DV đô thị | 9.016.000 | 4.508.000 | 3.606.400 | 2.704.800 |
| Phường Bảo An |
Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.288.000 | 1.644.000 | 1.315.200 | 986.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.216.000 | 4.108.000 | 3.286.400 | 2.464.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 9.016.000 | 4.508.000 | 3.606.400 | 2.704.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Trương Định - |
Đất TM-DV đô thị | 9.016.000 | 4.508.000 | 3.606.400 | 2.704.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất TM-DV đô thị | 10.968.000 | 5.484.000 | 4.387.200 | 3.290.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Đại Hành - |
Đất TM-DV đô thị | 9.472.000 | 4.736.000 | 3.788.800 | 2.841.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 9.472.000 | 4.736.000 | 3.788.800 | 2.841.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Pinăng Tắc - |
Đất TM-DV đô thị | 9.872.000 | 4.936.000 | 3.948.800 | 2.961.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Lương Văn Can - |
Đất TM-DV đô thị | 8.216.000 | 4.108.000 | 3.286.400 | 2.464.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Duy Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.608.000 | 3.804.000 | 3.043.200 | 2.282.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Đổng Dậu Đoạn từ đường 21 tháng 8 - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 1.512.000 | 1.209.600 | 907.200 |
| Phường Bảo An |
Đường Đổng Dậu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.384.000 | 1.192.000 | 953.600 | 715.200 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất TM-DV đô thị | 4.208.000 | 2.104.000 | 1.683.200 | 1.262.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất TM-DV đô thị | 4.208.000 | 2.104.000 | 1.683.200 | 1.262.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Tự Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 8.472.000 | 4.236.000 | 3.388.800 | 2.541.600 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Nguyễn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 4.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Nguyễn Thiến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Hoàng Công Chất - |
Đất TM-DV đô thị | 4.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Đăng Thái Thân - |
Đất TM-DV đô thị | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Tạ Hiện - |
Đất TM-DV đô thị | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường nội bộ bên trong - |
Đất TM-DV đô thị | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Võ Trường Toản (D1) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.942.400 | 2.956.800 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phùng Khắc Khoan (D2) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.942.400 | 2.956.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) - Khu dân cư Phước Mỹ 1 Từ đâu đường 21/8 - Trục Đường Cường Để (D5) |
Đất TM-DV đô thị | 13.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) - Khu dân cư Phước Mỹ 1 Giáp trục Đường Cường Để (D5) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Thủ Khoa Huân (D4) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Cường Để (D5) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Tôn Thất Thuyết (D6) - |
Đất TM-DV đô thị | 14.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Nguyễn Trung Trực (D7) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường N1, N15 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường N14 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Bạch Liêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Như Xương - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | 2.364.000 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Phú Thứ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Quang Tiến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Ngô Mây - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Đặng Tất - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Văn Xảo - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Thế Hiển - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Đường Yên Thế - |
Đất TM-DV đô thị | 2.648.000 | 1.324.000 | 1.059.200 | 794.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Đức Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 17.216.000 | 8.608.000 | 6.886.400 | 5.164.800 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Dương Văn An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 2.176.000 | 1.740.800 | 1.305.600 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 2.176.000 | 1.740.800 | 1.305.600 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Huỳnh Tịnh Của - |
Đất TM-DV đô thị | 3.544.000 | 1.772.000 | 1.417.600 | 1.063.200 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Trần Quốc Toản - |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 2.176.000 | 1.740.800 | 1.305.600 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Trần Hiếm - |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 2.176.000 | 1.740.800 | 1.305.600 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 1.508.000 | 1.206.400 | 904.800 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Dương Văn An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Huỳnh Tịnh Của - |
Đất TM-DV đô thị | 3.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Quốc Toản - |
Đất TM-DV đô thị | 3.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Lê Hiến Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 3.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Cố - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Duệ Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Sùng Dĩnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Tất Văn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đoàn Trần Nghiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 1.508.000 | 1.206.400 | 904.800 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đội Cấn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đặng Thì Thố - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Huyền Trân Công Chúa (D2) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.432.000 | 5.704.000 | 4.563.200 | 3.422.400 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Bế Văn Đàn - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Cầm Bá Thước - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Đặng Như Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 11.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Cao Lỗ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Vũ Tông Phan - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Hồ Huân Nghiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Lê Nai (Đường N1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Tinh Thiều (Đường N3) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Trần Văn Bảo (Đường N4) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.544.000 | 1.772.000 | 1.417.600 | 1.063.200 |
| Phường Bảo An |
Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.688.000 |
| Phường Bảo An |
Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường D1, N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.216.000 | 4.108.000 | 3.286.400 | 2.464.800 |
| Phường Bảo An |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 8.544.000 | 4.272.000 | 3.417.600 | 2.563.200 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phạm Tu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Nguyễn Trung Ngạn - |
Đất TM-DV đô thị | 8.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Quách Thị Trang - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Thúc Duyện - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Thành Tài - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Huy Ích - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Nguyễn Khiêm Ích - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Cầm Bá Thước - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Đặng Như Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 11.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Cao Lỗ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu) - |
Đất TM-DV đô thị | 18.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường Phạm Ngũ Lão (thuộc Khu dân cư Phước Mỹ 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.832.000 | 4.416.000 | 3.532.800 | 2.649.600 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N2* - |
Đất TM-DV đô thị | 9.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N5 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 10,7m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 9,9m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu TĐC thôn Xóm Lở Đường quy hoạch 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.052.000 | 841.600 | 631.200 |
| Phường Bảo An |
Tuyến đường kênh TT1 - Khu TĐC thôn Xóm Lở Từ cống 3 họng, đối diện số 531 đường 21 tháng 8 - giao vối tuyến đường kênh TT2 sau sân vân đông tỉnh Ninh Thuận cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.968.000 | 1.484.000 | 1.187.200 | 890.400 |
| Phường Bảo An |
Tuyến đường kênh TT2 - Khu TĐC thôn Xóm Lở Từ giao vối tuyến đường kênh TT1 - Lê Duẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 10.136.000 | 5.068.000 | 4.054.400 | 3.040.800 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 5,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tổ dân phố Cà Đú - |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 3.870.000 | 3.096.000 | 2.322.000 |
| Phường Bảo An |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận phường Bảo An |
Đất SX-KD đô thị | 6.870.000 | 3.435.000 | 2.748.000 | 2.061.000 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 703 Nam cầu móng đoạn thuộc phường Bảo An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | 1.599.000 | 1.279.200 | 959.400 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 704 Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp phường Ninh Chử |
Đất SX-KD đô thị | 4.908.000 | 2.454.000 | 1.963.200 | 1.472.400 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 708 Đoạn giáp Tỉnh lộ 703 - đến xã Phước Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.892.000 | 1.446.000 | 1.156.800 | 867.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là) |
Đất SX-KD đô thị | 11.046.000 | 5.523.000 | 4.418.400 | 3.313.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21) |
Đất SX-KD đô thị | 7.662.000 | 3.831.000 | 3.064.800 | 2.298.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59) |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 3.234.000 | 2.587.200 | 1.940.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 84 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.448.000 | 2.724.000 | 2.179.200 | 1.634.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 10.632.000 | 5.316.000 | 4.252.800 | 3.189.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.332.000 | 3.666.000 | 2.932.800 | 2.199.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 16.296.000 | 8.148.000 | 6.518.400 | 4.888.800 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc) |
Đất SX-KD đô thị | 15.852.000 | 7.926.000 | 6.340.800 | 4.755.600 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594) |
Đất SX-KD đô thị | 13.506.000 | 6.753.000 | 5.402.400 | 4.051.800 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Trường tiểu hoc Bảo An I - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.712.000 | 4.284.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (Cơ sở 2) (đối diện là đường Bác Ái) |
Đất SX-KD đô thị | 12.570.000 | 6.285.000 | 5.028.000 | 3.771.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Duẩn Từ nút giao Tân Hội - mương Cát |
Đất SX-KD đô thị | 8.508.000 | 4.254.000 | 3.403.200 | 2.552.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất SX-KD đô thị | 10.860.000 | 5.430.000 | 4.344.000 | 3.258.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | 3.696.000 | 2.956.800 | 2.217.600 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.932.000 | 2.466.000 | 1.972.800 | 1.479.600 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.706.000 | 2.853.000 | 2.282.400 | 1.711.800 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.932.000 | 2.466.000 | 1.972.800 | 1.479.600 |
| Phường Bảo An |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.662.000 | 2.331.000 | 1.864.800 | 1.398.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất SX-KD đô thị | 3.732.000 | 1.866.000 | 1.492.800 | 1.119.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Quý Đôn Giáp đường 21 tháng 8 - đến nhà số 33 |
Đất SX-KD đô thị | 6.450.000 | 3.225.000 | 2.580.000 | 1.935.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.762.000 | 3.381.000 | 2.704.800 | 2.028.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 6.762.000 | 3.381.000 | 2.704.800 | 2.028.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Hàm Nghi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.762.000 | 3.381.000 | 2.704.800 | 2.028.600 |
| Phường Bảo An |
Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.466.000 | 1.233.000 | 986.400 | 739.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.162.000 | 3.081.000 | 2.464.800 | 1.848.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.762.000 | 3.381.000 | 2.704.800 | 2.028.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Trương Định - |
Đất SX-KD đô thị | 6.762.000 | 3.381.000 | 2.704.800 | 2.028.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất SX-KD đô thị | 8.226.000 | 4.113.000 | 3.290.400 | 2.467.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Đại Hành - |
Đất SX-KD đô thị | 7.104.000 | 3.552.000 | 2.841.600 | 2.131.200 |
| Phường Bảo An |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 7.104.000 | 3.552.000 | 2.841.600 | 2.131.200 |
| Phường Bảo An |
Đường Pinăng Tắc - |
Đất SX-KD đô thị | 7.404.000 | 3.702.000 | 2.961.600 | 2.221.200 |
| Phường Bảo An |
Đường Lương Văn Can - |
Đất SX-KD đô thị | 6.162.000 | 3.081.000 | 2.464.800 | 1.848.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Duy Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.706.000 | 2.853.000 | 2.282.400 | 1.711.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Đổng Dậu Đoạn từ đường 21 tháng 8 - Đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 1.134.000 | 907.200 | 680.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Đổng Dậu Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.788.000 | 894.000 | 715.200 | 536.400 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất SX-KD đô thị | 3.156.000 | 1.578.000 | 1.262.400 | 946.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.156.000 | 1.578.000 | 1.262.400 | 946.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Tự Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 6.354.000 | 3.177.000 | 2.541.600 | 1.906.200 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 3.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Nguyễn Thiến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Hoàng Công Chất - |
Đất SX-KD đô thị | 3.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Đăng Thái Thân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường Tạ Hiện - |
Đất SX-KD đô thị | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường nội bộ bên trong - |
Đất SX-KD đô thị | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Võ Trường Toản (D1) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | 3.696.000 | 2.956.800 | 2.217.600 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phùng Khắc Khoan (D2) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | 3.696.000 | 2.956.800 | 2.217.600 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) - Khu dân cư Phước Mỹ 1 Từ đâu đường 21/8 - Trục Đường Cường Để (D5) |
Đất SX-KD đô thị | 9.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) - Khu dân cư Phước Mỹ 1 Giáp trục Đường Cường Để (D5) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Thủ Khoa Huân (D4) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Cường Để (D5) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Tôn Thất Thuyết (D6) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Nguyễn Trung Trực (D7) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường N1, N15 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường N14 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Bạch Liêu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Như Xương - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 2.955.000 | 2.364.000 | 1.773.000 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Phú Thứ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Quang Tiến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Ngô Mây - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Đặng Tất - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Văn Xảo - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 Đường Phạm Thế Hiển - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Đường Yên Thế - |
Đất SX-KD đô thị | 1.986.000 | 993.000 | 794.400 | 595.800 |
| Phường Bảo An |
Đường Lê Đức Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 12.912.000 | 6.456.000 | 5.164.800 | 3.873.600 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Dương Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | 1.632.000 | 1.305.600 | 979.200 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | 1.632.000 | 1.305.600 | 979.200 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Huỳnh Tịnh Của - |
Đất SX-KD đô thị | 2.658.000 | 1.329.000 | 1.063.200 | 797.400 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Trần Quốc Toản - |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | 1.632.000 | 1.305.600 | 979.200 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường Trần Hiếm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | 1.632.000 | 1.305.600 | 979.200 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 1.131.000 | 904.800 | 678.600 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Dương Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Huỳnh Tịnh Của - |
Đất SX-KD đô thị | 2.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Quốc Toản - |
Đất SX-KD đô thị | 2.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Lê Hiến Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 2.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Cố - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Duệ Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Sùng Dĩnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Trần Tất Văn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đoàn Trần Nghiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 1.131.000 | 904.800 | 678.600 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đội Cấn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường Đặng Thì Thố - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Huyền Trân Công Chúa (D2) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.574.000 | 4.278.000 | 3.422.400 | 2.566.800 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Bế Văn Đàn - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Cầm Bá Thước - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Đặng Như Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 8.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường Cao Lỗ - |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư Phước Mỹ Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Vũ Tông Phan - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Hồ Huân Nghiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Lê Nai (Đường N1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Tinh Thiều (Đường N3) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm Đường Trần Văn Bảo (Đường N4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.658.000 | 1.329.000 | 1.063.200 | 797.400 |
| Phường Bảo An |
Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 2.016.000 |
| Phường Bảo An |
Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường D1, N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.162.000 | 3.081.000 | 2.464.800 | 1.848.600 |
| Phường Bảo An |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 3.204.000 | 2.563.200 | 1.922.400 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phạm Tu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Nguyễn Trung Ngạn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Quách Thị Trang - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Thúc Duyện - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Thành Tài - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Huy Ích - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Nguyễn Khiêm Ích - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Cầm Bá Thước - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Đặng Như Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 8.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Cao Lỗ - |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường Phạm Ngũ Lão (thuộc Khu dân cư Phước Mỹ 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.312.000 | 2.649.600 | 1.987.200 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N2* - |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N5 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) Đường N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 10,7m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 9,9m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu TĐC thôn Xóm Lở Đường quy hoạch 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.578.000 | 789.000 | 631.200 | 473.400 |
| Phường Bảo An |
Tuyến đường kênh TT1 - Khu TĐC thôn Xóm Lở Từ cống 3 họng, đối diện số 531 đường 21 tháng 8 - giao vối tuyến đường kênh TT2 sau sân vân đông tỉnh Ninh Thuận cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.226.000 | 1.113.000 | 890.400 | 667.800 |
| Phường Bảo An |
Tuyến đường kênh TT2 - Khu TĐC thôn Xóm Lở Từ giao vối tuyến đường kênh TT1 - Lê Duẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 7.602.000 | 3.801.000 | 3.040.800 | 2.280.600 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tân Hội Đường quy hoạch 5,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Khu dân cư Tổ dân phố Cà Đú - |
Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Phường Bảo An - |
Đất trồng cây hàng năm | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Phường Bảo An - |
Đất trồng lúa | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Phường Bảo An - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Phường Bảo An - |
Đất rừng sản xuất | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Phường Bảo An - |
Đất rừng phòng hộ | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Phường Bảo An - |
Đất rừng đặc dụng | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bảo An |
Phường Bảo An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bảo An |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 3.870.000 |
| Phường Bảo An |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận phường Bảo An |
Đất ở đô thị | 11.450.000 | 5.725.000 | 4.580.000 | 3.435.000 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 703 Nam cầu móng đoạn thuộc phường Bảo An - |
Đất ở đô thị | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.599.000 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 704 Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp phường Ninh Chử |
Đất ở đô thị | 8.180.000 | 4.090.000 | 3.272.000 | 2.454.000 |
| Phường Bảo An |
Tỉnh lộ 708 Đoạn giáp Tỉnh lộ 703 - đến xã Phước Hậu |
Đất ở đô thị | 4.820.000 | 2.410.000 | 1.928.000 | 1.446.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là) |
Đất ở đô thị | 18.410.000 | 9.205.000 | 7.364.000 | 5.523.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21) |
Đất ở đô thị | 12.770.000 | 6.385.000 | 5.108.000 | 3.831.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59) |
Đất ở đô thị | 10.780.000 | 5.390.000 | 4.312.000 | 3.234.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 84 - hết đường |
Đất ở đô thị | 9.080.000 | 4.540.000 | 3.632.000 | 2.724.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 17.720.000 | 8.860.000 | 7.088.000 | 5.316.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 12.220.000 | 6.110.000 | 4.888.000 | 3.666.000 |
| Phường Bảo An |
Đường Phan Đăng Lưu Từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 27.160.000 | 13.580.000 | 10.864.000 | 8.148.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc) |
Đất ở đô thị | 26.420.000 | 13.210.000 | 10.568.000 | 7.926.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594) |
Đất ở đô thị | 22.510.000 | 11.255.000 | 9.004.000 | 6.753.000 |
| Phường Bảo An |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Trường tiểu hoc Bảo An I - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.140.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bảo An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phước Mỹ, Phường Bảo An, Xã Thành Hải (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bảo An theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bảo An có diện tích tự nhiên 18,5 km² với quy mô dân số 45.995 người, mật độ dân cư đạt 2.486,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bảo An được đặt tại BQL đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bảo An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Bảo An là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bảo An, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
