Bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bảo Vinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bảo Vinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Bảo Vinh năm 2026
Khu vực: phường Bảo Vinh.
Loại đất: Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 580.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc Giáp ranh xã Xuân Bắc - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường số 5 Đường Hàm Nghi - Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơ-ro |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Hồ Thị Hương Đường Lê A - Mương thoát lũ Suối Cải |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối Ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh-Bảo Quang - Đường Suối Chồn - Bàu Cối |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc Đường Ruộng tre - Thọ An - Giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An Đường Hàm Nghi - Ranh xã Xuân Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc Đường Hàm Nghi - Ranh xã Xuân Bắc |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Lê A Đường Hồ Thị Hương - Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre |
Đất rừng phòng hộ | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Lê A Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre - Giáp cầu Bình Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc Giáp ranh xã Xuân Bắc - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường số 5 Đường Hàm Nghi - Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơ-ro |
Đất rừng phòng hộ | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Hồ Thị Hương Đường Lê A - Mương thoát lũ Suối Cải |
Đất rừng phòng hộ | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng phòng hộ | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Đường Nguyễn Trung Trực - Ngã ba Suối Chồn |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Ngã ba Suối Chồn - Chùa Quảng Hạnh Tự |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Chùa Quảng Hạnh Tự - Hết cơ sở Thủ Mây |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Suối Chồn - Bàu Cối Hết cơ sở Thủ Mây - Giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Nguyễn Trung Trực Giáp ranh phường Long Khánh - Đường Suối Chồn Bàu Cối |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) Đường Ngô Quyền - Hẻm số 7 Đường Lê A |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Ngô Quyền Đường Bảo Vinh-Bảo Quang - Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Ngô Quyền Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - Đường Duy Tân |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bồ rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Ngô Quyền Đường Duy Tân - Giáp ranh phường Long Khánh |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bảo Vinh - Bảo Quang Đường Ngô Quyền - Đường Bảo Quang - Bàu Cối |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) Đường Ngô Quyền - Đường Hàm Nghi |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường vào miếu Ông Hổ Đường Ngô Quyền - Đường Thành Thái |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ (loạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ (loạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Duy Tân Đường Ngô Quyền - Đường Hàm Nghi |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Duy Tân Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường số 4 Đường Duy Tân - Đường vào Miếu Ông Hổ |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) Ngã ba Ông Phúc - Đường Ruộng Tre - Thọ An |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre Đường Ruộng Tre - Thọ An - Giáp ranh xã Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An dân Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An dân Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối Đường Hàm Nghi - Ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh-Bảo Quang |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bảo Quang - Bàu Cối Ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh-Bảo Quang - Đường Suối Chồn - Bàu Cối |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc Đường Ruộng tre - Thọ An - Giáp ranh xã Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Ruộng Tre - Thọ An Đường Hàm Nghi - Ranh xã Xuân Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bảo Quang - Xuân Bắc Đường Hàm Nghi - Ranh xã Xuân Bắc |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 112.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Lê A Đường Hồ Thị Hương - Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre |
Đất rừng đặc dụng | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. - |
Đất rừng đặc dụng | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc Giáp ranh xã Xuân Bắc - Giáp ranh phường Bình Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 90.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Phường Bảo Vinh |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bảo Vinh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 50,9 km².
Dân số: 36.989 người.
Mật độ dân số: Đạt 727 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Năm 2025: Phường Bảo Vinh mới được thành lập theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai. Quy trình sắp xếp cụ thể là sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của phường Bảo Vinh cũ và xã Bảo Quang (thuộc địa giới hành chính thành phố Long Khánh trước đây). Trụ sở hành chính của phường mới được đặt tại Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời.
- Năm 2026: Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026), giải thể mô hình quản lý cấp tỉnh để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Theo đó, phường Bảo Vinh trở thành 1 trong số 33 phường thuộc chính quyền đô thị mới của thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
