Bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bảo Vinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bảo Vinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Bảo Vinh năm 2026

Khu vực: phường Bảo Vinh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 8.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đường Nguyễn Trung Trực - Ngã ba Suối Chồn
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Ngã ba Suối Chồn - Chùa Quảng Hạnh Tự
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Chùa Quảng Hạnh Tự - Hết cơ sở Thủ Mây
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Hết cơ sở Thủ Mây - Giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Nguyễn Trung Trực
Giáp ranh phường Long Khánh - Đường Suối Chồn Bàu Cối
Đất ở đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)
Đường Ngô Quyền - Hẻm số 7 Đường Lê A
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Bảo Vinh-Bảo Quang - Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bồ rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 880.000 704.000 528.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 880.000 704.000 528.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Duy Tân - Giáp ranh phường Long Khánh
Đất ở đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 880.000 704.000 528.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 880.000 704.000 528.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đường Ngô Quyền - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)
Đường Ngô Quyền - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 750.000 600.000 450.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 750.000 600.000 450.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 750.000 600.000 450.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Đường vào miếu Ông Hổ
Đường Ngô Quyền - Đường Thành Thái
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 750.000 600.000 450.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 750.000 600.000 450.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 750.000 600.000 450.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ (loạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ (loạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Duy Tân
Đường Ngô Quyền - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 940.000 752.000 564.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 940.000 752.000 564.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 940.000 752.000 564.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Duy Tân
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Đường số 4
Đường Duy Tân - Đường vào Miếu Ông Hổ
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Ngã ba Ông Phúc - Đường Ruộng Tre - Thọ An
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 990.000 792.000 594.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 820.000 656.000 492.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An dân Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An dân Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đường Hàm Nghi - Ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh-Bảo Quang
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh-Bảo Quang - Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc
Đường Ruộng tre - Thọ An - Giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ruộng Tre - Thọ An
Đường Hàm Nghi - Ranh xã Xuân Lộc
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đường Hàm Nghi - Ranh xã Xuân Bắc
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Lê A
Đường Hồ Thị Hương - Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre
Đất ở đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Lê A
Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre - Giáp cầu Bình Lộc
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc
Giáp ranh xã Xuân Bắc - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Đường số 5
Đường Hàm Nghi - Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơ-ro
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Hồ Thị Hương
Đường Lê A - Mương thoát lũ Suối Cải
Đất ở đô thị 8.400.000 6.720.000 5.040.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Khu tái định cư phường Bảo Vinh
Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) -
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Bảo Vinh Khu tái định cư phường Bảo Vinh
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Bảo Vinh Khu tái định cư phường Bảo Vinh
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đường Nguyễn Trung Trực - Ngã ba Suối Chồn
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Ngã ba Suối Chồn - Chùa Quảng Hạnh Tự
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Chùa Quảng Hạnh Tự - Hết cơ sở Thủ Mây
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Hết cơ sở Thủ Mây - Giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Nguyễn Trung Trực
Giáp ranh phường Long Khánh - Đường Suối Chồn Bàu Cối
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)
Đường Ngô Quyền - Hẻm số 7 Đường Lê A
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Bảo Vinh-Bảo Quang - Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 384.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - Đường Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bồ rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Duy Tân - Giáp ranh phường Long Khánh
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đường Ngô Quyền - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)
Đường Ngô Quyền - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Đường vào miếu Ông Hổ
Đường Ngô Quyền - Đường Thành Thái
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ (loạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào miếu Ông Hổ (loạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trọng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Thành Thái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Duy Tân
Đường Ngô Quyền - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Duy Tân
Đường Hàm Nghi - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Duy Tân đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Đường số 4
Đường Duy Tân - Đường vào Miếu Ông Hổ
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu Ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Đường Duy Tân đến Đường vào Miếu ông Hổ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Ngã ba Ông Phúc - Đường Ruộng Tre - Thọ An
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba Ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Ngã ba ông Phúc đến Đường Ruộng Tre Thọ An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 690.000 552.000 414.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Đường Bảo Quang Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre
Đường Ruộng Tre - Thọ An - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An dân Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre đoạn từ Đường Ruộng Tre Thọ An dân Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đường Hàm Nghi - Ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh-Bảo Quang
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh-Bảo Quang - Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Bàu Cối đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc
Đường Ruộng tre - Thọ An - Giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Xuân Bắc đoạn từ Đường Ruộng tre Thọ An đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ruộng Tre - Thọ An
Đường Hàm Nghi - Ranh xã Xuân Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 420.000 336.000 252.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 380.000 304.000 228.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ruộng Tre Thọ An đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Quang - Xuân Bắc
Đường Hàm Nghi - Ranh xã Xuân Bắc
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Quang Xuân Bắc đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Lê A
Đường Hồ Thị Hương - Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 770.000 616.000 462.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Đường Hồ Thị Hương đến Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Lê A
Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre - Giáp cầu Bình Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê A đoạn từ Giáp ranh Khu công nghiệp Suối Tre đến Giáp cầu Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc
Giáp ranh xã Xuân Bắc - Giáp ranh phường Bình Lộc
Đất TM-DV đô thị 980.000 784.000 588.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Lộc đi ấp Bàu Cối xã Xuân Bắc đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Bắc đến Giáp ranh phường Bình Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Đường số 5
Đường Hàm Nghi - Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơ-ro
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 610.000 488.000 366.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 5 đoạn từ Đường Hàm Nghi đến Nhà văn hóa đồng bào dân tộc Chơro có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Hồ Thị Hương
Đường Lê A - Mương thoát lũ Suối Cải
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hồ Thị Hương đoạn từ Đường Lê A đến Mương thoát lũ Suối Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Khu tái định cư phường Bảo Vinh
Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) -
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 0 0 0
Phường Bảo Vinh Khu tái định cư phường Bảo Vinh
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV đô thị 2.590.000 0 0 0
Phường Bảo Vinh Khu tái định cư phường Bảo Vinh
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 0 0 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đường Nguyễn Trung Trực - Ngã ba Suối Chồn
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Ngã ba Suối Chồn - Chùa Quảng Hạnh Tự
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 360.000 288.000 216.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 430.000 344.000 258.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Ngã ba Suối Chồn đến Chùa Quảng Hạnh Tự có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 192.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Chùa Quảng Hạnh Tự - Hết cơ sở Thủ Mây
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 162.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 162.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 150.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến Hết cơ sở Thủ Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 150.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Hết cơ sở Thủ Mây - Giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 162.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 270.000 216.000 162.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 300.000 240.000 180.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 150.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Hết cơ sở Thủ Mây đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 150.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Nguyễn Trung Trực
Giáp ranh phường Long Khánh - Đường Suối Chồn Bàu Cối
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ Giáp ranh phường Long Khánh đến Đường Suối Chồn Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)
Đường Ngô Quyền - Hẻm số 7 Đường Lê A
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện hạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 660.000 528.000 396.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B Suối Chồn) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Hẻm số 7 Đường Lê A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Bảo Vinh-Bảo Quang - Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 276.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Bảo VinhBảo Quang đến Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn - Đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bồ rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến Đường Duy Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Ngô Quyền
Đường Duy Tân - Giáp ranh phường Long Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền đoạn từ Đường Duy Tân đến Giáp ranh phường Long Khánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Bảo Vinh - Bảo Quang
Đường Ngô Quyền - Đường Bảo Quang - Bàu Cối
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 210.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 470.000 376.000 282.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất SX-KD đô thị 310.000 248.000 186.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bảo Vinh Bảo Quang đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Bảo Quang Bàu Cối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD đô thị 310.000 248.000 186.000 0
Phường Bảo Vinh Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)
Đường Ngô Quyền - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Thành Thái (Bảo Vinh B Ruộng Hời) đoạn từ Đường Ngô Quyền đến Đường Hàm Nghi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất SX-KD đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bảo Vinh Đường Suối Chồn - Bàu Cối
Đường Nguyễn Trung Trực - Ngã ba Suối Chồn
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn - Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 400m đến ≤600m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 600m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Bảo Vinh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Chồn Bàu Cối đoạn từ Đường Nguyễn Trung Trực đến Ngã ba Suối Chồn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 324.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bảo Vinh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Bảo Vinh, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 50,9 km².

Dân số: 36.989 người.

Mật độ dân số: Đạt 727 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Năm 2025: Phường Bảo Vinh mới được thành lập theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai. Quy trình sắp xếp cụ thể là sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của phường Bảo Vinh cũ và xã Bảo Quang (thuộc địa giới hành chính thành phố Long Khánh trước đây). Trụ sở hành chính của phường mới được đặt tại Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời.
  • Năm 2026: Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026), giải thể mô hình quản lý cấp tỉnh để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Theo đó, phường Bảo Vinh trở thành 1 trong số 33 phường thuộc chính quyền đô thị mới của thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1357 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?