Bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bình Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Long năm 2026

Khu vực: phường Bình Long.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 54.000 đến 20.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Bình Long Đường Lý Tự Trọng
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Đất ở đô thị 8.400.000 6.720.000 5.040.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Lợi
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 14.600.000 11.680.000 8.760.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.200.000 9.760.000 7.320.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 13.100.000 10.480.000 7.860.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 13.100.000 10.480.000 7.860.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất ở đô thị 13.400.000 10.720.000 8.040.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 0
Phường Bình Long Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 14.600.000 11.680.000 8.760.000 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 12.200.000 9.760.000 7.320.000 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 8.900.000 7.120.000 5.340.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Đất ở đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752C
Ngã ba Xa Cát (Giáp Đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 7.300.000 5.840.000 4.380.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 8.900.000 7.120.000 5.340.000 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)
Đất ở đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường Bình Long Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát)
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát)
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Bình Long Đường Tú Xương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 2
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 3
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 6
Đường ALT 1 - Đường ALT 5
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điểm đầu Thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 8
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 9
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 10
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 11
Đường ALT 15 - Đường ALT 1
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 13
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 14
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 15
Đường ALT2 - Đường ĐT 752
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - Đường ALT 2
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - ALT 19
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 17
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 18
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 20
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất ở đô thị 15.700.000 12.560.000 9.420.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trần Quốc Thảo
Đất ở đô thị 15.700.000 12.560.000 9.420.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Quốc Thảo - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 15.700.000 12.560.000 9.420.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 15.700.000 12.560.000 9.420.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 15.700.000 12.560.000 9.420.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 15.700.000 12.560.000 9.420.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tê Xương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 15.700.000 12.560.000 9.420.000 0
Phường Bình Long Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất ở đô thị 13.300.000 10.640.000 7.980.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 4.680.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 4.680.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5
Đất ở đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Cổng ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Đất ở đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành à Đường HCT 26 (đối diện Nhà Văn hóa Xa Cam 2)
Đất ở đô thị 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Ngã ba đường Lê Đại Hành à Đường HCT 26 (đối diện Nhà Văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 0
Phường Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ)
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường Giáp ranh xã Minh Đức)
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường Giáp ranh xã Minh Đức)
Đường HCT 4 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bình Long Đường HCT4
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội 1 Nông trường Bình Minh
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Ngã tư đội 1 Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 5
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 6
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 và Đường HCT 29
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh)
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 7
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường HCT8
Ngã tư Bình Ninh 11 (Nhà Văn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà Văn hóa Bình Ninh 2)
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 9
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 10
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 11
Đường HCT9 - Đường HCT 10
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 12
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 13
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 14
Đường HCT 13 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 15
Đường HCT 1 - Đường HCT 8
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT16
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 17
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 18
Đường ĐT 752 - Đường HCT 19
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 19
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 19 nối dài
Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 20
Đường HCT 19 - Hết tuyến (Giáp ranh xã Minh Đức)
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 22
Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 23
Đường HCT21 - Đường HCT 25
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 24
Đường HCT 21 - Đường HCT4
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 25
Kênh hậu Đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 26
HCT 23 - HCT 27
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường HCT21
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 28
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 29
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã Ba Xe Tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 22
Ngã ba đường HCT 19 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 23
Đường ALT 4 - Đường ALT 22
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Đường N1, N2, N5, N7, N10 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
-
Đất ở đô thị 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Phường Bình Long Đường D1, D2, D3, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
-
Đất ở đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa
Đường HCT 1 - Đường HCT 21
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 758
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Bình Long Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Tây Đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Đông Đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Phan Bội Châu - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc theo Đường rày xe lửa)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc (theo đường rày xe lửa)
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PĐT2
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 1
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 2
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 3
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Suối Cầu đỏ (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83)
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 5
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 6
Đường PĐT 5 - Giáp Suối Cầu Đỏ
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 7
Đường PĐT 2 - Cuối Đường
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 8
Đường PĐT 9 - Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan)
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường PĐT 2 - Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 10
Đường PĐT 1 - Cuối đường (Mương)
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 11
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 11
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 12
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 13
Đường Trần Hưng Đạo - PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 14
Đường Trần Hưng Đạo - PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 13, 14 nối dài
Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Công Tráng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12
Đất ở đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông
Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, tờ bản đồ 134
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường liên xã
Ngã ba Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì
Đường Quốc lộ 13 - HCT 5
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm)
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105)
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37,38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14,18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
-
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8,11, 12,13, 15,16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m -10m
-
Đất ở đô thị 890.000 712.000 534.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177,178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đế
-
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số 80,107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và Đường mới mở từ
-
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156,157,158,160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An.
-
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du t
-
Đất ở đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số; 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
-
Đất ở đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
-
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
-
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bình Long Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất ở đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m
-
Đất ở đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bình Long Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77
-
Đất ở đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128,149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 410.000 328.000 246.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong Khu dân cư Phú Tân trừ đường ĐT752
-
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Long Đường Lý Tự Trọng
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Lợi
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 8.160.000 6.120.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.360.000 5.520.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.360.000 5.520.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 0
Phường Bình Long Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 8.160.000 6.120.000 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752C
Ngã ba Xa Cát (Giáp Đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.920.000 2.940.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Bình Long Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát)
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bình Long Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát)
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Long Đường Tú Xương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 2
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 3
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 6
Đường ALT 1 - Đường ALT 5
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điểm đầu Thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 8
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 9
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 10
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 11
Đường ALT 15 - Đường ALT 1
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 13
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 14
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 15
Đường ALT2 - Đường ĐT 752
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - Đường ALT 2
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - ALT 19
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 17
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 18
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 20
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trần Quốc Thảo
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Quốc Thảo - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tê Xương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Bình Long Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 7.440.000 5.580.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Cổng ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành à Đường HCT 26 (đối diện Nhà Văn hóa Xa Cam 2)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Ngã ba đường Lê Đại Hành à Đường HCT 26 (đối diện Nhà Văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ)
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường Giáp ranh xã Minh Đức)
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường Giáp ranh xã Minh Đức)
Đường HCT 4 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bình Long Đường HCT4
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội 1 Nông trường Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Ngã tư đội 1 Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 5
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 6
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 và Đường HCT 29
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh)
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 7
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường HCT8
Ngã tư Bình Ninh 11 (Nhà Văn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà Văn hóa Bình Ninh 2)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 9
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 10
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 11
Đường HCT9 - Đường HCT 10
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 12
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 13
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 14
Đường HCT 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 15
Đường HCT 1 - Đường HCT 8
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT16
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 17
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 18
Đường ĐT 752 - Đường HCT 19
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 19
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 19 nối dài
Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 20
Đường HCT 19 - Hết tuyến (Giáp ranh xã Minh Đức)
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 22
Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 23
Đường HCT21 - Đường HCT 25
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 24
Đường HCT 21 - Đường HCT4
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 25
Kênh hậu Đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 26
HCT 23 - HCT 27
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường HCT21
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 28
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 29
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã Ba Xe Tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 22
Ngã ba đường HCT 19 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 23
Đường ALT 4 - Đường ALT 22
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Đường N1, N2, N5, N7, N10 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
-
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Bình Long Đường D1, D2, D3, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa
Đường HCT 1 - Đường HCT 21
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 758
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Long Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.680.000 4.260.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Tây Đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Đông Đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Phan Bội Châu - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc theo Đường rày xe lửa)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc (theo đường rày xe lửa)
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PĐT2
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 1
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 2
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 3
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Suối Cầu đỏ (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 5
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 6
Đường PĐT 5 - Giáp Suối Cầu Đỏ
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 7
Đường PĐT 2 - Cuối Đường
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 8
Đường PĐT 9 - Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan)
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường PĐT 2 - Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 10
Đường PĐT 1 - Cuối đường (Mương)
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 11
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 11
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 12
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 13
Đường Trần Hưng Đạo - PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 14
Đường Trần Hưng Đạo - PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 13, 14 nối dài
Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Công Tráng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông
Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, tờ bản đồ 134
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Bình Long Đường liên xã
Ngã ba Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì
Đường Quốc lộ 13 - HCT 5
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm)
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105)
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37,38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất TM-DV đô thị 740.000 592.000 444.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14,18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
-
Đất TM-DV đô thị 790.000 632.000 474.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8,11, 12,13, 15,16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m -10m
-
Đất TM-DV đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177,178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đế
-
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số 80,107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và Đường mới mở từ
-
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156,157,158,160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An.
-
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du t
-
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số; 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
-
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
-
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
-
Đất TM-DV đô thị 450.000 360.000 270.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 576.000 0
Phường Bình Long Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất TM-DV đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Bình Long Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 240.000 0
Phường Bình Long Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77
-
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Long Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128,149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Long Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong Khu dân cư Phú Tân trừ đường ĐT752
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường Lý Tự Trọng
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Lợi
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 6.960.000 5.220.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 5.840.000 4.380.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 6.320.000 4.740.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.840.000 7.380.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 9.840.000 7.380.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 6.480.000 4.860.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Bình Long Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 5.840.000 4.380.000 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752C
Ngã ba Xa Cát (Giáp Đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Bình Long Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát)
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Long Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát)
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Long Đường Tú Xương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 2
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 3
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 6
Đường ALT 1 - Đường ALT 5
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điểm đầu Thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Đất SX-KD đô thị 920.000 736.000 552.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3
Đất SX-KD đô thị 830.000 664.000 498.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 8
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 9
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 10
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 11
Đường ALT 15 - Đường ALT 1
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 13
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 14
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 15
Đường ALT2 - Đường ĐT 752
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - Đường ALT 2
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - ALT 19
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 17
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất SX-KD đô thị 920.000 736.000 552.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 18
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất SX-KD đô thị 920.000 736.000 552.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 20
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trần Quốc Thảo
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Quốc Thảo - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường Bình Long Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tê Xương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Phường Bình Long Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Cổng ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành à Đường HCT 26 (đối diện Nhà Văn hóa Xa Cam 2)
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Ngã ba đường Lê Đại Hành à Đường HCT 26 (đối diện Nhà Văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ)
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường Giáp ranh xã Minh Đức)
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường Giáp ranh xã Minh Đức)
Đường HCT 4 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Đường HCT4
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội 1 Nông trường Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Ngã tư đội 1 Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 5
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 6
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 và Đường HCT 29
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh)
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 7
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường HCT8
Ngã tư Bình Ninh 11 (Nhà Văn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà Văn hóa Bình Ninh 2)
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 9
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 10
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 11
Đường HCT9 - Đường HCT 10
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 12
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 13
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 14
Đường HCT 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 15
Đường HCT 1 - Đường HCT 8
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT16
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 17
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 18
Đường ĐT 752 - Đường HCT 19
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 19
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 19 nối dài
Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 20
Đường HCT 19 - Hết tuyến (Giáp ranh xã Minh Đức)
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 22
Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 23
Đường HCT21 - Đường HCT 25
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 24
Đường HCT 21 - Đường HCT4
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 25
Kênh hậu Đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 26
HCT 23 - HCT 27
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường HCT21
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 730.000 584.000 438.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 28
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 29
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã Ba Xe Tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Đất SX-KD đô thị 920.000 736.000 552.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 22
Ngã ba đường HCT 19 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bình Long Đường ALT 23
Đường ALT 4 - Đường ALT 22
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Đường N1, N2, N5, N7, N10 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Bình Long Đường D1, D2, D3, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa
Đường HCT 1 - Đường HCT 21
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường ĐT 758
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Long Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Tây Đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Đông Đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Phan Bội Châu - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc theo Đường rày xe lửa)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc (theo đường rày xe lửa)
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PĐT2
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 1
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 2
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất SX-KD đô thị 830.000 664.000 498.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 3
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Suối Cầu đỏ (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 5
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 6
Đường PĐT 5 - Giáp Suối Cầu Đỏ
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 7
Đường PĐT 2 - Cuối Đường
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 8
Đường PĐT 9 - Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan)
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường PĐT 2 - Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
Đất SX-KD đô thị 920.000 736.000 552.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 10
Đường PĐT 1 - Cuối đường (Mương)
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 11
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 11
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 12
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 13
Đường Trần Hưng Đạo - PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 14
Đường Trần Hưng Đạo - PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Bình Long Đường PĐT 13, 14 nối dài
Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Bình Long Đường Đinh Công Tráng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông
Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, tờ bản đồ 134
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Bình Long Đường liên xã
Ngã ba Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan
Đất SX-KD đô thị 870.000 696.000 522.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì
Đường Quốc lộ 13 - HCT 5
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm)
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105)
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37,38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14,18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
-
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8,11, 12,13, 15,16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m -10m
-
Đất SX-KD đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177,178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đế
-
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số 80,107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và Đường mới mở từ
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156,157,158,160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An.
-
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du t
-
Đất SX-KD đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số; 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
-
Đất SX-KD đô thị 580.000 464.000 348.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
-
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 234.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m
-
Đất SX-KD đô thị 970.000 776.000 582.000 0
Phường Bình Long Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất SX-KD đô thị 830.000 664.000 498.000 0
Phường Bình Long Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất SX-KD đô thị 440.000 352.000 264.000 0
Phường Bình Long Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m
-
Đất SX-KD đô thị 340.000 272.000 204.000 0
Phường Bình Long Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77
-
Đất SX-KD đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Bình Long Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128,149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 290.000 232.000 174.000 0
Phường Bình Long Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000 192.000 144.000 0
Phường Bình Long Các đường Nội bộ trong Khu dân cư Phú Tân trừ đường ĐT752
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Bình Long Khu công nghiệp Việt Kiều
-
Đất SX-KD 670.000 0 0 0
Phường Bình Long Khu công nghiệp Tân Khai 2
-
Đất SX-KD 670.000 0 0 0
Phường Bình Long Cụm công nghiệp Hưng Chiến
-
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Phường Bình Long Đường Lý Tự Trọng
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Lợi
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất trồng lúa 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất trồng lúa 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng lúa 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường HCT1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752C
Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Tú Xương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Dường ALT 2
Đường ĐT 752 - Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 3
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 6
Đường ALT 1 - Đường ALT 5
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điềm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 8
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 9
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 10
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 11
Đường ALT 15 - Đường ALT 1
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 13
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 14
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 15
Đường ALT2 - Đường ĐT 752
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - Đường ALT 2
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Dường ALT 3 - ALT 19
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 17
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 18
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 20
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất trồng lúa 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành là đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Ngã ba đường Lê Đại Hành à dường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ)
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức)
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức)
Đường HCT 4 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 5
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 6
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh)
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 7
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 9
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 10
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 11
Đường HCT 9 - Đường HCT 10
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 12
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 13
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 14
Đường HCT 13 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 15
Hường HCT 1 - Đường HCT 8
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 16
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 17
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 18
Đường ĐT 752 - Đường HCT 19
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 19
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 19 nối dài
Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 20
Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 22
Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 23
Đường HCT 21 - Đường HCT 25
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 24
Đường HCT 21 - Đường HCT 4
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 25
Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 26
HCT 23 - HCT 27
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường HCT 21
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 28
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 29
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ALT 22
Ngã ba đường HCT 19 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ALT 23
Đường ALT 4 - Đường ALT 22
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường nhựa
Đường HCT 1 - Đường HCT 21
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ĐT 758
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Trí - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Tây đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Đông đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Phan Bội Châu - Cuối đường
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc theo đường ray xe lửa)
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PĐT 2
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 1
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 2
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 3
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 4
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 5
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 6
Đường PĐT 5 - Giáp suối Cầu Đỏ
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 7
Đường PĐT 2 - Cuối đường
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 8
Đường PĐT 9 - Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường PĐT 2 - Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 10
Đường PĐT 1 - Cuối đường (Mương)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 11
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 11
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 12
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 13
Đường Trần Hưng Đạo - PĐT 1 (Cầu Ba Kiềm)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 14
Đường Trần Hưng Đạo - PĐT 1 (Cầu Ba Kiềm)
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Dường PĐT 13, 14 nối dài
Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Đinh Công Tráng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường bê tông
Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường liên xã
Ngã ba Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì
Đường Quốc lộ 13 - HCT 5
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm)
Đường Quốc 10 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện tại rộng từ 3m - 6m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m- 10m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Các đường nội bộ trong khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đ
-
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Các đường nội bộ trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ
-
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố; Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An.
-
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản do chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du t
-
Đất trồng lúa 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - tìm
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77
-
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Bình Long Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Bình Long Đường Lý Tự Trọng
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Lợi
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất trồng cây hàng năm 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây hàng năm 448.000 358.400 268.800 0
Phường Bình Long Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Phan Bội Châu
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Đường HCT1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752
Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ĐT 752C
Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Ngô Quyền
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trừ Văn Thố
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Trần Phú
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Hàm Nghi
Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Bùi Thị Xuân
Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Thủ Khoa Huân
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Tú Xương
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 1
Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Dường ALT 2
Đường ĐT 752 - Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 3
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 6
Đường ALT 1 - Đường ALT 5
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điềm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 8
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 9
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 10
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 11
Đường ALT 15 - Đường ALT 1
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 13
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 14
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 15
Đường ALT2 - Đường ĐT 752
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - Đường ALT 2
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Dường ALT 3 - ALT 19
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 17
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 18
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường ALT 20
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất trồng cây hàng năm 246.000 196.800 147.600 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành là đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Ngã ba đường Lê Đại Hành à dường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ)
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức)
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức)
Đường HCT 4 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 5
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 6
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh)
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 7
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 9
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 10
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 11
Đường HCT 9 - Đường HCT 10
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 12
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 13
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 14
Đường HCT 13 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 15
Hường HCT 1 - Đường HCT 8
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 16
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 17
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 18
Đường ĐT 752 - Đường HCT 19
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 19
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 19 nối dài
Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 20
Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 21
Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 22
Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 23
Đường HCT 21 - Đường HCT 25
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 24
Đường HCT 21 - Đường HCT 4
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 25
Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 26
HCT 23 - HCT 27
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường HCT 21
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 27
Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 28
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường HCT 29
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ALT 4
Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường PĐT 9
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ALT 22
Ngã ba đường HCT 19 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ALT 23
Đường ALT 4 - Đường ALT 22
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường nhựa
Đường HCT 1 - Đường HCT 21
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ĐT 758
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Trí - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Tây đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Du (Đông đường)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Phan Bội Châu - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường bê tông (dọc theo đường ray xe lửa)
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PĐT 2
Đất trồng cây hàng năm 224.000 179.200 134.400 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 5
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 6
Đường ALT 1 - Đường ALT 5
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điềm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 7
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 8
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 9
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 10
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 11
Đường ALT 15 - Đường ALT 1
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 12
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 13
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 14
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 15
Đường ALT2 - Đường ĐT 752
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Đường ALT 3 - Đường ALT 2
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 16
Dường ALT 3 - ALT 19
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 17
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 18
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 19
Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường ALT 20
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất trồng cây lâu năm 308.000 246.400 184.800 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Quốc lộ 13
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Hồng Phong
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành là đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Ngã ba đường Lê Đại Hành à dường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ)
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 1
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức)
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức)
Đường HCT 4 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 4
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 5
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 6
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh)
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Quang Khải
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 7
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 8
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 9
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 10
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 11
Đường HCT 9 - Đường HCT 10
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 12
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Phường Bình Long Đường HCT 13
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Bình Long Đường Lý Tự Trọng
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Đất ở đô thị 8.400.000 6.720.000 5.040.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Lợi
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 14.600.000 11.680.000 8.760.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.300.000 9.040.000 6.780.000 0
Phường Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 12.200.000 9.760.000 7.320.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 13.100.000 10.480.000 7.860.000 0
Phường Bình Long Đường Lê Quý Đôn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 13.100.000 10.480.000 7.860.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 0
Phường Bình Long Đường Nguyễn Huệ
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất ở đô thị 13.400.000 10.720.000 8.040.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Long

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Bình Long, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 49,14 km².

Dân số: 41.048 người (hoặc khoảng 41.455 người theo số liệu rà soát nội bộ).

Mật độ dân số: Khoảng 836 – 840 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Giai đoạn sáp nhập (2025): Phường Bình Long được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 dựa trên việc hợp nhất toàn bộ địa giới và dân số của 4 đơn vị hành chính cũ: phường An Lộc, phường Hưng Chiến, phường Phú Đức (thuộc thị xã Bình Long cũ) và xã Thanh Bình (thuộc huyện Hớn Quản cũ). Trung tâm hành chính của phường được đặt tại Đường Lê Quý Đôn.
  • Giai đoạn lên Thành phố trực thuộc Trung ương (2026): Vào ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ 30/04/2026) thành lập thành phố Đồng Nai trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh. Kể từ mốc thời gian này, phường Bình Long chính thức chuyển đổi từ đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh đô thị cũ sang một phường trực thuộc cấu trúc chính quyền đô thị mới của thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Vào giữa năm 2026, phường cũng đã hoàn thành việc sắp xếp gọn từ 30 khu phố xuống còn 09 khu phố để tinh gọn bộ máy quản lý.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?