Bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Bình Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bình Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bình Long, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Long năm 2026
Khu vực: phường Bình Long.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 37.800 đến 560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Long |
Đường HCT 14 Đường HCT 13 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 15 Hường HCT 1 - Đường HCT 8 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 16 Đường HCT 1 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 17 Đường HCT 1 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 18 Đường ĐT 752 - Đường HCT 19 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 19 Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 19 nối dài Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 20 Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 21 Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 21 Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 22 Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 23 Đường HCT 21 - Đường HCT 25 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 24 Đường HCT 21 - Đường HCT 4 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 25 Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 26 HCT 23 - HCT 27 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 27 Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường HCT 21 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 27 Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 28 Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 29 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 4 Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 9 Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 22 Ngã ba đường HCT 19 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 23 Đường ALT 4 - Đường ALT 22 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa Đường HCT 1 - Đường HCT 21 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 758 Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Trí - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Du (Tây đường) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Du (Đông đường) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Phan Bội Châu - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông (dọc theo đường ray xe lửa) Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Trần Hưng Đạo - Đường PĐT 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 1 Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 2 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 3 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 4 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 5 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 6 Đường PĐT 5 - Giáp suối Cầu Đỏ |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 7 Đường PĐT 2 - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 8 Đường PĐT 9 - Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 9 Đường PĐT 2 - Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 10 Đường PĐT 1 - Cuối đường (Mương) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 11 Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 11 Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 12 Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 13 Đường Trần Hưng Đạo - PĐT 1 (Cầu Ba Kiềm) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 14 Đường Trần Hưng Đạo - PĐT 1 (Cầu Ba Kiềm) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Dường PĐT 13, 14 nối dài Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường liên xã Ngã ba Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì Đường Quốc lộ 13 - HCT 5 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) Đường Quốc 10 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện tại rộng từ 3m - 6m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m- 10m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường nội bộ trong khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đ - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường nội bộ trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố; Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An. - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản do chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du t - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - tìm - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lý Tự Trọng Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Đường HCT1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752C Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trừ Văn Thố Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trừ Văn Thố Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Phú Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Phú Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hàm Nghi Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hàm Nghi Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Tú Xương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Dường ALT 2 Đường ĐT 752 - Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 3 Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 4 Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 6 Đường ALT 1 - Đường ALT 5 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 7 Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điềm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 7 Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 8 Đường ALT 3 - Đường ALT 7 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 9 Đường ALT 7 - Đường ALT 7 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 10 Đường ALT 11 - Đường ALT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 11 Đường ALT 15 - Đường ALT 1 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 12 Đường ALT 1 - Đường ALT 14 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 12 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì Đường Quốc lộ 13 - HCT 5 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) Đường Quốc 10 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện tại rộng từ 3m - 6m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m- 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường nội bộ trong khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đ - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường nội bộ trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố; Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An. - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản do chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du t - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - tìm - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Tự Trọng Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Huệ Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Huệ Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bội Châu Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bội Châu Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 752 Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 752 Đường HCT1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 752 Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 752C Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trừ Văn Thố Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trừ Văn Thố Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Phú Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Phú Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hàm Nghi Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hàm Nghi Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bùi Thị Xuân Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thủ Khoa Huân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thủ Khoa Huân Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Thị Điểm Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tú Xương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 1 Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 1 Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 1 Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Dường ALT 2 Đường ĐT 752 - Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 3 Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 4 Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 5 Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 5 Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 5 Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111) |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 6 Đường ALT 1 - Đường ALT 5 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 7 Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điềm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 7 Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 8 Đường ALT 3 - Đường ALT 7 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 9 Đường ALT 7 - Đường ALT 7 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 10 Đường ALT 11 - Đường ALT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 11 Đường ALT 15 - Đường ALT 1 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 12 Đường ALT 1 - Đường ALT 14 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 12 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 13 Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 14 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 15 Đường ALT2 - Đường ĐT 752 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 16 Đường ALT 3 - Đường ALT 2 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 16 Dường ALT 3 - ALT 19 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 17 Đường ĐT 752 - Đường ALT 16 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 18 Đường ĐT 752 - Đường ALT 16 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 19 Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 19 Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 20 Đường ALT 4 - Đường ALT 19 |
Đất nông nghiệp khác | 308.000 | 246.400 | 184.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Hồng Phong Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quang Khải Đường ĐT 752 - Đường HCT 7 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quang Khải Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Đại Hành Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành là đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Đại Hành Ngã ba đường Lê Đại Hành à dường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Đại Hành Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 1 Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 1 Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) Đường ĐT 752 - Đường HCT 4 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) Đường HCT 4 - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 4 Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 4 Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 5 Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 6 Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 7 (Nhánh) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Quang Khải |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 7 Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 8 Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 8 Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 9 Đường ĐT 752 - Đường HCT 13 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 10 Đường ĐT 752 - Đường HCT 12 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 11 Đường HCT 9 - Đường HCT 10 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 12 Đường ĐT 752 - Đường HCT 13 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 13 Đường HCT 1 - Đường HCT 15 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 14 Đường HCT 13 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 15 Hường HCT 1 - Đường HCT 8 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 16 Đường HCT 1 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 17 Đường HCT 1 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 18 Đường ĐT 752 - Đường HCT 19 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 19 Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 19 nối dài Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 20 Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 21 Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 21 Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 22 Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 23 Đường HCT 21 - Đường HCT 25 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 24 Đường HCT 21 - Đường HCT 4 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 25 Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 26 HCT 23 - HCT 27 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 27 Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường HCT 21 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 27 Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 28 Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường HCT 29 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 4 Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 9 Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 22 Ngã ba đường HCT 19 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ALT 23 Đường ALT 4 - Đường ALT 22 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Đường HCT 1 - Đường HCT 21 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 758 Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Trí - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Du (Tây đường) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Du (Đông đường) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Phan Bội Châu - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông (dọc theo đường ray xe lửa) Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Trần Hưng Đạo - Đường PĐT 2 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 1 Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 2 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 3 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 4 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 5 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 6 Đường PĐT 5 - Giáp suối Cầu Đỏ |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 7 Đường PĐT 2 - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 8 Đường PĐT 9 - Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 9 Đường PĐT 2 - Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 10 Đường PĐT 1 - Cuối đường (Mương) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 11 Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 11 Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 12 Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 13 Đường Trần Hưng Đạo - PĐT 1 (Cầu Ba Kiềm) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường PĐT 14 Đường Trần Hưng Đạo - PĐT 1 (Cầu Ba Kiềm) |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Dường PĐT 13, 14 nối dài Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12 |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Ngã ba Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì Đường Quốc lộ 13 - HCT 5 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) Đường Quốc 10 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện tại rộng từ 3m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường nội bộ trong khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường nội bộ trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố; Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An. - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản do chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố Bình Tân, - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát th - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - tìm - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 - đến 77 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lý Tự Trọng Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Đường HCT1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752C Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trừ Văn Thố Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trừ Văn Thố Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Phú Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Phú Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hàm Nghi Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hàm Nghi Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Tú Xương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Dường ALT 2 Đường ĐT 752 - Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 3 Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 4 Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 6 Đường ALT 1 - Đường ALT 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 7 Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điềm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 7 Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 8 Đường ALT 3 - Đường ALT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 9 Đường ALT 7 - Đường ALT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 10 Đường ALT 11 - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 11 Đường ALT 15 - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 12 Đường ALT 1 - Đường ALT 14 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 12 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 13 Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 14 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 15 Đường ALT2 - Đường ĐT 752 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 16 Đường ALT 3 - Đường ALT 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 16 Dường ALT 3 - ALT 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 17 Đường ĐT 752 - Đường ALT 16 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 18 Đường ĐT 752 - Đường ALT 16 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 19 Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 19 Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 20 Đường ALT 4 - Đường ALT 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Quang Khải Đường ĐT 752 - Đường HCT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Quang Khải Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Đại Hành Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành là đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát th - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - tìm - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 - đến 77 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lý Tự Trọng Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Đường HCT1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752C Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trừ Văn Thố Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trừ Văn Thố Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Phú Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Phú Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hàm Nghi Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hàm Nghi Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Tú Xương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Dường ALT 2 Đường ĐT 752 - Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 3 Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 4 Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 6 Đường ALT 1 - Đường ALT 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 7 Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điềm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 7 Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 8 Đường ALT 3 - Đường ALT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 9 Đường ALT 7 - Đường ALT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 10 Đường ALT 11 - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 11 Đường ALT 15 - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 12 Đường ALT 1 - Đường ALT 14 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 12 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 13 Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 14 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 15 Đường ALT2 - Đường ĐT 752 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 16 Đường ALT 3 - Đường ALT 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 16 Dường ALT 3 - ALT 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 17 Đường ĐT 752 - Đường ALT 16 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 18 Đường ĐT 752 - Đường ALT 16 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 19 Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 19 Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 20 Đường ALT 4 - Đường ALT 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Quang Khải Đường ĐT 752 - Đường HCT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Quang Khải Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Đại Hành Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành là đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát th - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - tìm - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 - đến 77 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 70.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lý Tự Trọng Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Lợi Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Quý Đôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Lê Đại Hành - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nuôi trồng thủy sản | 314.000 | 251.200 | 188.400 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Phan Bội Châu Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) - Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Đường HCT1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã Ba Xe Tăng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752 Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 752C Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Ngô Quyền Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trừ Văn Thố Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trừ Văn Thố Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Phú Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Phú Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hàm Nghi Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Hàm Nghi Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Tú Xương Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 1 Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 - Cầu cây Sung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Dường ALT 2 Đường ĐT 752 - Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 3 Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 4 Ngã Ba Xe Tăng - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 5 Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 6 Đường ALT 1 - Đường ALT 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 7 Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) - Điềm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 7 Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 8 Đường ALT 3 - Đường ALT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 9 Đường ALT 7 - Đường ALT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 10 Đường ALT 11 - Đường ALT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 11 Đường ALT 15 - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 12 Đường ALT 1 - Đường ALT 14 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 12 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 13 Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 14 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 15 Đường ALT2 - Đường ĐT 752 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 16 Đường ALT 3 - Đường ALT 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 16 Dường ALT 3 - ALT 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 17 Đường ĐT 752 - Đường ALT 16 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 18 Đường ĐT 752 - Đường ALT 16 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 19 Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 19 Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 20 Đường ALT 4 - Đường ALT 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Lê Đại Hành - Đường Lương Thế Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Đường HCT 5 - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Quốc lộ 13 Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Hồng Phong Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Quang Khải Đường ĐT 752 - Đường HCT 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Trần Quang Khải Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Đại Hành Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành là đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Đại Hành Ngã ba đường Lê Đại Hành à dường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Đại Hành Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 1 Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 1 Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) Đường ĐT 752 - Đường HCT 4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) Đường HCT 4 - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 4 Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 4 Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 5 Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 6 Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 7 (Nhánh) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Quang Khải |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 7 Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 8 Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 8 Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 9 Đường ĐT 752 - Đường HCT 13 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 10 Đường ĐT 752 - Đường HCT 12 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 11 Đường HCT 9 - Đường HCT 10 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 12 Đường ĐT 752 - Đường HCT 13 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 13 Đường HCT 1 - Đường HCT 15 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 14 Đường HCT 13 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 15 Hường HCT 1 - Đường HCT 8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 16 Đường HCT 1 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 17 Đường HCT 1 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 18 Đường ĐT 752 - Đường HCT 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 19 Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 19 nối dài Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 20 Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 21 Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 21 Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 22 Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 23 Đường HCT 21 - Đường HCT 25 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 24 Đường HCT 21 - Đường HCT 4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 25 Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 26 HCT 23 - HCT 27 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 27 Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường HCT 21 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 27 Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 28 Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 29 Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 4 Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 9 Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 22 Ngã ba đường HCT 19 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ALT 23 Đường ALT 4 - Đường ALT 22 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa Đường HCT 1 - Đường HCT 21 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường ĐT 758 Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Trí - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Du (Tây đường) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Du (Đông đường) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đường Phan Bội Châu - Cuối đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông (dọc theo đường ray xe lửa) Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Trần Hưng Đạo - Đường PĐT 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 1 Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 2 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 3 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 4 Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 5 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 6 Đường PĐT 5 - Giáp suối Cầu Đỏ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 7 Đường PĐT 2 - Cuối đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 8 Đường PĐT 9 - Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 9 Đường PĐT 2 - Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 10 Đường PĐT 1 - Cuối đường (Mương) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 11 Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 11 Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 12 Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 13 Đường Trần Hưng Đạo - PĐT 1 (Cầu Ba Kiềm) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường PĐT 14 Đường Trần Hưng Đạo - PĐT 1 (Cầu Ba Kiềm) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Dường PĐT 13, 14 nối dài Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường liên xã Ngã ba Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì Đường Quốc lộ 13 - HCT 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) Đường Quốc 10 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện tại rộng từ 3m - 6m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m- 10m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường nội bộ trong khu phố Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường nội bộ trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố; Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản do chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du t - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 157.000 | 125.600 | 94.200 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - tìm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường đất không có tên trong nội bộ Khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số từ 1 đến 77 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 141.000 | 112.800 | 84.600 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Phường Bình Long |
Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Long |
Đường HCT 14 Đường HCT 13 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 15 Hường HCT 1 - Đường HCT 8 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 16 Đường HCT 1 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 17 Đường HCT 1 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 18 Đường ĐT 752 - Đường HCT 19 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 19 Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 19 nối dài Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 20 Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 21 Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 21 Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) - Đường HCT 22 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 22 Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức) |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 23 Đường HCT 21 - Đường HCT 25 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 24 Đường HCT 21 - Đường HCT 4 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 25 Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Phường Bình Long |
Đường HCT 26 HCT 23 - HCT 27 |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bình Long
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Bình Long, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 49,14 km².
Dân số: 41.048 người (hoặc khoảng 41.455 người theo số liệu rà soát nội bộ).
Mật độ dân số: Khoảng 836 – 840 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn sáp nhập (2025): Phường Bình Long được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 dựa trên việc hợp nhất toàn bộ địa giới và dân số của 4 đơn vị hành chính cũ: phường An Lộc, phường Hưng Chiến, phường Phú Đức (thuộc thị xã Bình Long cũ) và xã Thanh Bình (thuộc huyện Hớn Quản cũ). Trung tâm hành chính của phường được đặt tại Đường Lê Quý Đôn.
- Giai đoạn lên Thành phố trực thuộc Trung ương (2026): Vào ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (có hiệu lực từ 30/04/2026) thành lập thành phố Đồng Nai trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh. Kể từ mốc thời gian này, phường Bình Long chính thức chuyển đổi từ đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh đô thị cũ sang một phường trực thuộc cấu trúc chính quyền đô thị mới của thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Vào giữa năm 2026, phường cũng đã hoàn thành việc sắp xếp gọn từ 30 khu phố xuống còn 09 khu phố để tinh gọn bộ máy quản lý.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
