Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Buôn Ma Thuột được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Buôn Ma Thuột theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột năm 2026

Khu vực: phường Buôn Ma Thuột.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 44.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 27.600.000 8.400.000 7.200.000 5.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 8.000.000 7.000.000 5.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 7.400.000 6.400.000 4.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 18.360.000 6.000.000 4.600.000 3.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 13.520.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.800.000 2.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi
Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi
Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng)
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 1.440.000 1.160.000 880.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 18.600.000 4.640.000 3.720.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 3.920.000 3.120.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 2.560.000 2.040.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 3.800.000 3.040.000 2.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 3.520.000 2.800.000 2.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Xuân Thưởng
Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 1.720.000 1.360.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Đức Kế
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Gia Tự
Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Mây
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 2.560.000 2.040.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Mây
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 31.200.000 9.360.000 8.720.000 4.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Tất Tố
Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 6.320.000 2.200.000 1.880.000 1.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Văn Năm
Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Bính
Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 22.320.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 3.440.000 2.760.000 2.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 2.720.000 2.160.000 1.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Chánh
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 16.320.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Hoan
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 3.600.000 3.200.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Bà Triệu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 2.800.000 2.480.000 1.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Cư Trinh
Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.280.000 1.000.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Cư Trinh
Hết cầu bê tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 22.800.000 5.720.000 5.000.000 2.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 5.240.000 4.640.000 2.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 4.800.000 4.240.000 2.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.920.000 3.360.000 1.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.800.000 1.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Hoàng
18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Du
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui)
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 1.880.000 1.760.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Du
Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy Tự
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 1.600.000 1.480.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Du (đoạn 2)
Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 1.600.000 1.480.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Du (đoạn 2)
Võ Nguyên Giáp - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 1.640.000 1.520.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đức Cảnh
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 20.720.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đức Cảnh
Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Duy Trinh
Mai Hắc Đế - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.680.000 1.440.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Hiền
Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263)
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyên Hồng
Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thấu
Hà Huy Tập - Trịnh Tố Tâm
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thấu
Trịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 4.520.000 1.600.000 1.360.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Du - Nguyễn Cư Trinh
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.280.000 1.000.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Huy Tưởng
Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Khuyến
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 4.040.000 3.240.000 1.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Khuyến
Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 3.320.000 2.640.000 1.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Kim
Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.120.000 1.800.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Lâm
Thửa 115, tờ 113 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 3.080.000 2.760.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Nhạc
Công an Tỉnh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Phi Khanh
Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Siêu
Phạm Ngũ Lão - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Tất Thành
Ngã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 34.000.000 7.480.000 6.800.000 4.420.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Học
Phan Chu Trinh - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Học
Văn Cao - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thi
Tản Đà - Phan Văn Khỏe
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định
Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 2.360.000 2.080.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 26.400.000 8.400.000 6.800.000 4.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Y Jút - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 23.880.000 7.600.000 6.400.000 3.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 6.400.000 5.600.000 3.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 19.440.000 6.000.000 4.800.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 4.800.000 4.000.000 2.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Đào Duy Từ - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 4.320.000 3.600.000 2.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thiếp
Nguyễn Cư Trinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.280.000 1.000.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thông
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trác
Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 183)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.320.000 2.000.000 1.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 3.920.000 3.120.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Tri Phương
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 2.720.000 2.160.000 1.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Tri Phương
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 7.040.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Tri Phương - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 7.040.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Tuân
Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 226).
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Bé
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 4.800.000 4.000.000 2.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.160.000 2.720.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Phan Bội Châu - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 1.640.000 1.320.000 1.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Quang Trung - Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Đinh Công Tráng - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.320.000 1.040.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nơ Trang Long
Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 44.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa đất số 49 và 190; Tờ bản đồ số 340)
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 3.360.000 2.680.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) - Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 1.920.000 1.520.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179)
Đất SX-KD đô thị 7.040.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 38.000.000 10.600.000 9.200.000 6.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 31.200.000 9.600.000 8.400.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Mạc Thị Bưởi - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 26.880.000 5.920.000 5.360.000 3.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Đào Duy Từ - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 21.840.000 4.800.000 4.360.000 2.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Ngô Mây - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 18.480.000 4.080.000 3.680.000 2.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
Đất SX-KD đô thị 16.320.000 3.600.000 3.280.000 1.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Ngã sáu Trung tâm - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Hoàng Diệu - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 34.000.000 8.520.000 7.480.000 4.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 32.000.000 8.000.000 7.040.000 3.840.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 30.400.000 7.600.000 6.680.000 3.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 29.200.000 7.320.000 6.440.000 3.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Văn Phụ - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 27.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phan Đình Giót
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phan Phù Tiên
Mai Hắc Đế - Y Ơn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 1.880.000 1.640.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Trọng Tuệ
95 YBih Alêô - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 11.520.000 2.880.000 2.320.000 1.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Văn Khỏe
Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phùng Chí Kiên
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 1.960.000 1.560.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Phùng Chí Kiên
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 1.560.000 1.240.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 44.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Y Jút - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 41.520.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 36.800.000 8.080.000 7.360.000 5.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 31.520.000 6.320.000 5.680.000 3.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 27.320.000 5.480.000 4.920.000 3.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 3.240.000 2.920.000 1.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 2.520.000 2.280.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Sư Vạn Hạnh
Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Sương Nguyệt Ánh
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tản Đà
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tán Thuật
Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 6.320.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tây Sơn
Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Tây Sơn
Bạch Đằng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 840.000 720.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Thăng Long
Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu Chui) - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 1.920.000 1.520.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Thi Sách
Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 3.080.000 2.760.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Thích Quảng Đức
515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.840.000 1.560.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Tô Hiến Thành
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 15.840.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tô Vĩnh Diện
Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ)
Đất SX-KD đô thị 6.320.000 2.200.000 1.880.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Tú Xương - Phan Trọng Tuệ
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 6.000.000 4.800.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Phan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 22.800.000 5.720.000 4.560.000 2.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Tống Duy Tân
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 3.920.000 3.120.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa đất số 29; Tờ bản đồ số 8)
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Phan Chu Trinh - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Văn Cao - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Cừ
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.120.000 1.800.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Hưng Đạo
Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 22.000.000 5.520.000 4.400.000 3.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Hữu Dực
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 11.520.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Hữu Trang
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Huy Liệu
Mai Hắc Đế - Y Ơn
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 2.840.000 2.440.000 1.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Khánh Dư
Trường Chinh - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 15.360.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Khát Chân
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nguyên Hãn
Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 6.320.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 23.040.000 6.920.000 5.760.000 3.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 20.880.000 6.280.000 5.240.000 3.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 18.240.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 3.760.000 3.320.000 2.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Trịnh Công Sơn - Trần Cừ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 3.240.000 2.720.000 1.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 31.200.000 9.600.000 8.400.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 29.440.000 6.000.000 5.200.000 3.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 26.400.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 24.280.000 4.400.000 4.000.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 21.120.000 4.200.000 3.600.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 17.120.000 3.800.000 2.800.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 13.520.000 3.000.000 2.400.000 1.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Ngô Mây - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.160.000 1.800.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.520.000 1.360.000 1.120.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Hẻm 383 Trần Phú - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.080.000 920.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 21.120.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quốc Toản
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập) - Võ Nguyên Giáp (Bùng binh)
Đất SX-KD đô thị 10.240.000 2.880.000 2.560.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 3.040.000 2.720.000 1.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.360.000 2.000.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Văn Phụ
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 3.320.000 2.640.000 1.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Trịnh Công Sơn
Trần Nhật Duật - Trần Cừ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Trịnh Công Sơn
Trần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.120.000 1.800.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Trịnh Tố Tâm
Nguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Trường Chinh
Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trương Công Định
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 13.280.000 3.320.000 2.640.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Trương Công Định
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 2.160.000 1.720.000 1.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Trương Đăng Quế
Y Moan Ênuôl - Hết đường (Nguyễn Trác)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.280.000 1.080.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Tú Xương
Trường Chinh - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Văn Cao
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Vạn Xuân
Giải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.680.000 1.440.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Vạn Xuân
Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 800.000 720.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Võ Nguyên Giáp
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 5.960.000 5.560.000 2.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Võ Nguyên Giáp
Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139
Đất SX-KD đô thị 17.160.000 5.160.000 4.800.000 2.560.000
Phường Buôn Ma Thuột Võ Nguyên Giáp
Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp)
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 4.600.000 4.040.000 2.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Võ Trung Thành
Y Ngông - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 4.520.000 1.120.000 920.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cầu suối Đốc Học - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.520.000 2.120.000 1.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 15.840.000 3.960.000 3.160.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 3.320.000 2.640.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 3.200.000 2.640.000 2.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Xuân Diệu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 12.960.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột YBih Alêô
Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 40.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 38.000.000 9.520.000 7.600.000 5.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 34.400.000 8.600.000 6.880.000 5.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 31.520.000 7.880.000 6.320.000 4.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 26.240.000 6.560.000 5.240.000 3.920.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 5.240.000 4.200.000 3.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút
Đất SX-KD đô thị 15.480.000 4.640.000 3.880.000 2.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 3.440.000 2.840.000 1.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl
Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 3.800.000 3.280.000 1.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl
Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi - Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 9.920.000 2.960.000 2.560.000 1.480.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl
Đường 10 tháng 3 - Hẻm 306 Y Moan Ênuôl và hết thửa đất số 225; tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 2.440.000 2.120.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl
Hẻm 306 Y Moan Ênuôl - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67, 1050; tờ bản đồ số 158)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 1.640.000 1.400.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Ngông
Lê Duẩn - Dương Vân Nga
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 4.040.000 3.240.000 2.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Ngông
Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Ngông
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 1.920.000 1.520.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Ơn
Lê Duẩn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Plô Ê Ban
Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 3.080.000 2.760.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Út Niê
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 12.960.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Yết Kiêu
Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 1.160.000 920.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm (Hẻm 04 Hà Huy Tập) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Hẻm 06 Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Hẻm 24 Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư Hiệp Phúc
Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ
Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 2 Phan Chu Trinh
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 14.960.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Các đoạn đường chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền
Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 40 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Hẻm 59 Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.520.000 4.000.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)
Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD đô thị 4.520.000 1.380.000 1.120.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất SX-KD đô thị 0 3.200.000 2.800.000 2.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất SX-KD đô thị 0 1.680.000 1.460.000 1.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất SX-KD đô thị 0 0 880.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất SX-KD đô thị 0 2.200.000 1.800.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất SX-KD đô thị 0 1.400.000 1.080.000 840.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1)
từ đường Hồ Tùng Mậu - đến thửa đất số 58, 59, 60; Tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD đô thị 0 1.600.000 1.440.000 1.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2)
từ thửa 100; Tờ bản đồ số 16 - đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 13).đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 0 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất SX-KD đô thị 0 1.520.000 1.200.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất SX-KD đô thị 0 960.000 880.000 840.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.680.000 1.520.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.680.000 1.520.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.680.000 1.520.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh)
Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Đường chính khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 3 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 11 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 15 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 4 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 1 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 5 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 6 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 7 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 8 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 6 - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 9 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 10 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 3 - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 12 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 13 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 14 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 14 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 7 - Đường số 13
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 14 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Các trục đường chính Tổ dân phố 9
Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393 - Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 1.000.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Các trục đường chính Tổ dân phố 9
Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) - Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393)
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 920.000 800.000 600.000
Phường Buôn Ma Thuột Các trục đường chính Tổ dân phố 9
Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393) - Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393)
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 1.040.000 880.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Các trục đường chính Tổ dân phố 9
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất SX-KD đô thị 0 600.000 540.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5
Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5
Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.520.000 1.360.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186)
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.400.000 1.240.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.160.000 1.040.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186)
Đất SX-KD đô thị 3.320.000 1.480.000 1.320.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B
Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.160.000 1.040.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.160.000 1.040.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường C
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.400.000 1.240.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường C
Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.280.000 1.120.000 600.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường C
Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.160.000 1.040.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường D
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186)
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.400.000 1.240.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường E
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường G
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường H (đoạn 1)
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường H (đoạn 2)
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường L
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường Đ.B
Tỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B1 buôn Ea Bông
Tỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung)
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung)
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung)
-
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.160.000 1.040.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung)
-
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.240.000 1.080.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5
Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.160.000 1.040.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Giải Phóng (cũ)
Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.360.000 1.200.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Giải Phóng (cũ)
Phạm Ngũ Lão - Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.920.000 1.800.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 880.000 760.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 880.000 760.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 880.000 760.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 880.000 880.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur
Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 1.480.000 1.280.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur
Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 880.000 760.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur
Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150
Đất SX-KD đô thị 920.000 720.000 640.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất SX-KD đô thị 0 440.000 360.000 340.000
Phường Buôn Ma Thuột Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất SX-KD đô thị 0 520.000 390.000 380.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường 10 tháng 3
Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113
Đất khoáng sản 10.400.000 3.120.000 2.600.000 1.560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường 10 tháng 3
Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp
Đất khoáng sản 11.200.000 3.360.000 2.800.000 1.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường 10 tháng 3
Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5
Đất khoáng sản 9.600.000 2.880.000 2.520.000 1.480.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường 10 tháng 3
Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 8.000.000 2.720.000 2.400.000 1.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường 10 tháng 3
Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)
Đất khoáng sản 6.000.000 2.200.000 1.920.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường 10 tháng 3
Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 7.200.000 2.520.000 2.240.000 1.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Ama Khê
Nguyễn Tất Thành - Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 15.960.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Ama Khê
Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 12.560.000 4.400.000 3.760.000 2.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Ama Pui
Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 13.520.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Ama Quang
Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Đất khoáng sản 6.120.000 3.080.000 2.760.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Ama Sa
Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Đất khoáng sản 6.120.000 3.080.000 2.760.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Bà Triệu
Lê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 22.000.000 5.520.000 4.400.000 3.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Bạch Đằng
Số 91 Giải Phóng - Tây Sơn
Đất khoáng sản 3.400.000 1.200.000 1.040.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Bế Văn Đàn
Bùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Bùi Hữu Nghĩa
Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217)
Đất khoáng sản 6.320.000 2.200.000 1.880.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Bùi Hữu Nghĩa
Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) - Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217)
Đất khoáng sản 4.520.000 1.600.000 1.360.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Bùi Huy Bích
Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 7.200.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Bùi Huy Bích
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du)
Đất khoáng sản 3.840.000 960.000 760.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành - Ama Khê
Đất khoáng sản 13.200.000 4.640.000 3.960.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Cao Bá Quát
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Cao Xuân Huy
Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Chế Lan Viên
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất khoáng sản 11.880.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Chu Mạnh Trinh
Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375)
Đất khoáng sản 5.400.000 1.880.000 1.640.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Chu Văn An
Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 15.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Cù Chính Lan
Võ Nguyên Giáp - Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan
Đất khoáng sản 4.520.000 1.600.000 1.360.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Cù Chính Lan
Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn)
Đất khoáng sản 2.720.000 960.000 800.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đặng Dung
Nguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đặng Nguyên Cẩn
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất khoáng sản 5.400.000 1.880.000 1.640.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Đặng Thai Mai
Phan Chu Trinh - Đặng Dung
Đất khoáng sản 11.880.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đặng Thái Thân
Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân
Đất khoáng sản 6.840.000 2.400.000 2.040.000 1.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Đặng Thái Thân
Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng
Đất khoáng sản 5.600.000 1.960.000 1.680.000 1.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Đặng Trần Côn
Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình)
Đất khoáng sản 3.200.000 1.120.000 960.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Đặng Vũ Hiệp
Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất khoáng sản 18.600.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 12.800.000 3.200.000 2.560.000 1.920.000
Phường Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 41, 56; Tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 10.200.000 2.560.000 2.040.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Đào Tấn
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất khoáng sản 37.520.000 9.400.000 7.520.000 5.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 35.400.000 8.840.000 7.080.000 5.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 33.000.000 8.240.000 6.600.000 4.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 28.800.000 7.200.000 5.760.000 4.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 22.520.000 5.640.000 4.520.000 3.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 15.600.000 3.920.000 3.120.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Đinh Công Tráng
Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)
Đất khoáng sản 4.520.000 1.120.000 920.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đinh Công Tráng
Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) - Nơ Trang Gưh
Đất khoáng sản 3.600.000 920.000 720.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đinh Lễ
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái
Đất khoáng sản 17.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hồng Thái - Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 14.400.000 4.320.000 3.600.000 1.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Đỗ Nhuận
Hà Huy Tập - Hết đường
Đất khoáng sản 4.600.000 1.600.000 1.400.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Đỗ Xuân Hợp
Y Moan Ênuôl - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 6.480.000 2.280.000 1.960.000 1.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Đoàn Thị Điểm
Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa đất số 102, Tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 4.520.000 1.600.000 1.360.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Đồng Khởi
Hà Huy Tập - Y Moan Ênuôl
Đất khoáng sản 10.000.000 3.520.000 3.000.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Đồng Khởi
Y Moan Ênuôl - 10 tháng 3
Đất khoáng sản 7.600.000 2.680.000 2.280.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Đồng Sỹ Bình
Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Dương Vân Nga
Mai Hắc Đế - Y Ngông
Đất khoáng sản 5.840.000 2.040.000 1.760.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Duy Tân
Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Giải Phóng
Lê Duẩn - Y Ngông
Đất khoáng sản 6.400.000 2.240.000 1.920.000 1.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Giáp Hải
Hải Triều - Trần Quang Khải
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Giáp Hải
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hà Huy Giáp
142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Lê Thị Hồng Gấm - Chu Văn An
Đất khoáng sản 26.000.000 8.200.000 6.840.000 4.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Chu Văn An - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 24.000.000 7.240.000 6.040.000 3.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Đất khoáng sản 18.000.000 5.400.000 4.520.000 2.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 15.800.000 4.720.000 3.960.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Đất khoáng sản 12.600.000 4.400.000 4.040.000 2.760.000
Phường Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất khoáng sản 10.200.000 3.560.000 3.280.000 2.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất khoáng sản 9.000.000 3.160.000 2.880.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng
Nơ Trang Long - Quang Trung
Đất khoáng sản 32.400.000 10.000.000 8.800.000 6.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 30.720.000 9.200.000 8.000.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 26.120.000 8.400.000 7.200.000 5.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 24.320.000 8.000.000 6.800.000 5.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng
Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 20.240.000 7.400.000 6.400.000 4.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hải Thượng Lãn Ông
Lê Thánh Tông - Giáp Hải
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hải Triều
Lê Thánh Tông - Giáp Hải
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hàn Thuyên
Trần Phú - Hết đường
Đất khoáng sản 4.680.000 1.160.000 920.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Hồ Tùng Mậu
Lê Hồng Phong - Y Ngông
Đất khoáng sản 7.400.000 1.840.000 1.480.000 1.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Hồ Xuân Hương
Phan Bội Châu - Quang Trung
Đất khoáng sản 6.400.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 29.200.000 8.800.000 7.600.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 35.120.000 10.400.000 9.200.000 6.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 32.400.000 10.000.000 8.800.000 6.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Đất khoáng sản 30.240.000 9.200.000 8.000.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Đất khoáng sản 28.200.000 8.400.000 7.200.000 5.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 25.520.000 8.000.000 6.800.000 5.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ
Đất khoáng sản 22.520.000 7.400.000 6.400.000 4.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Đào Duy Từ - Ngô Mây
Đất khoáng sản 19.440.000 5.840.000 4.880.000 2.920.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Ngô Mây - Trương Công Định
Đất khoáng sản 16.800.000 5.040.000 4.200.000 2.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Đình Ái
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 3.800.000 1.320.000 1.160.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Hoa Thám
Phan Bội Châu - Quang Trung
Đất khoáng sản 8.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Hoa Thám
Quang Trung - Lương Thế Vinh
Đất khoáng sản 6.800.000 1.720.000 1.360.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Hoa Thám
Lương Thế Vinh - Y Ngông
Đất khoáng sản 10.000.000 2.520.000 2.000.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Quốc Việt
Mai Hắc Đế - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220)
Đất khoáng sản 2.400.000 840.000 720.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Quốc Việt
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) - Đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 2.000.000 800.000 720.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Thế Thiện
Y Moan Ênuôl - Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113
Đất khoáng sản 5.400.000 1.880.000 1.640.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Thế Thiện
Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 - Hết đường
Đất khoáng sản 3.960.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hoàng Việt
Trần Quang Khải - Hết đường (Tu Viện Phao Lô)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu
Đất khoáng sản 17.200.000 4.320.000 3.440.000 2.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Bà Triệu - Ngã 3 Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 14.000.000 3.520.000 2.800.000 1.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Ngã 3 Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 143 và 83, tờ bản đồ số 281, phường Buôn Ma Thuột)
Đất khoáng sản 11.520.000 2.880.000 2.320.000 1.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Huy Cận
Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 22.320.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Huỳnh Thúc Kháng
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lê Anh Xuân
Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa đất số 243; Tờ bản đồ số 7 và hết thửa 227; Tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lê Đại Cang
Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh
Đất khoáng sản 13.440.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lê Đại Hành
Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lê Duẩn
Ngã 6 trung tâm - Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 20.000.000 5.000.000 4.000.000 2.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Duẩn
Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 18.200.000 4.560.000 3.640.000 2.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Duẩn
Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân - Cầu Ea Tam
Đất khoáng sản 17.160.000 4.280.000 3.440.000 2.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Duẩn
Cầu Ea Tam - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
Đất khoáng sản 15.000.000 3.920.000 3.160.000 1.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Đức Thọ
Phan Bội Châu - Ngô Đức Kế
Đất khoáng sản 13.520.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Y Ngông - Phan Đình Giót
Đất khoáng sản 25.200.000 5.040.000 4.520.000 3.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Phan Đình Giót - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 30.240.000 6.040.000 5.440.000 3.920.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Quang Trung
Đất khoáng sản 36.000.000 7.200.000 6.480.000 4.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 34.000.000 6.800.000 6.120.000 4.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 32.200.000 6.440.000 5.800.000 4.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 28.360.000 5.680.000 5.120.000 3.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 22.520.000 5.640.000 4.520.000 3.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất khoáng sản 15.360.000 3.840.000 3.080.000 2.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Lợi
Trần Khánh Dư - Tản Đà
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lê Quang Sung
YBih Alêô - Trần Hữu Dực
Đất khoáng sản 11.520.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lê Thánh Tông
Phan Bội Châu - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 27.200.000 8.400.000 7.200.000 5.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Thánh Tông
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Đất khoáng sản 22.800.000 7.400.000 6.400.000 4.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Thánh Tông
Trần Khánh Dư - Lý Tự Trọng
Đất khoáng sản 27.200.000 8.400.000 7.200.000 5.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 14.400.000 7.600.000 7.000.000 2.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Lê Văn Sỹ
Lê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 6.320.000 2.200.000 1.880.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Lương Thế Vinh
Y Ngông - Mai Xuân Thưởng
Đất khoáng sản 5.400.000 1.360.000 1.080.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Lương Văn Can
126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Lưu Quang Vũ
30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Nam Đế
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 24.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thái Tổ
Lý Tự Trọng - Chu Văn An
Đất khoáng sản 27.200.000 8.600.000 7.120.000 4.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 26.000.000 8.000.000 6.800.000 4.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thái Tổ
Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 23.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất khoáng sản 32.400.000 10.000.000 8.800.000 6.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 30.520.000 9.200.000 8.000.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 27.600.000 8.400.000 7.200.000 5.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 25.200.000 8.000.000 7.000.000 5.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 21.000.000 7.400.000 6.400.000 4.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 18.360.000 6.000.000 4.600.000 3.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 13.520.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất khoáng sản 9.000.000 3.600.000 2.800.000 2.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 24.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi
Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Đất khoáng sản 7.200.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi
Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng)
Đất khoáng sản 5.800.000 1.440.000 1.160.000 880.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 18.600.000 4.640.000 3.720.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất khoáng sản 19.200.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 15.600.000 3.920.000 3.120.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4)
Đất khoáng sản 10.200.000 2.560.000 2.040.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 15.200.000 3.800.000 3.040.000 2.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng
Đất khoáng sản 14.000.000 3.520.000 2.800.000 2.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211)
Đất khoáng sản 9.600.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Xuân Thưởng
Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông
Đất khoáng sản 6.800.000 1.720.000 1.360.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Đức Kế
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Gia Tự
Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 20.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Mây
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 10.200.000 2.560.000 2.040.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Mây
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 7.200.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 31.200.000 9.360.000 8.720.000 4.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Tất Tố
Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 6.320.000 2.200.000 1.880.000 1.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Ngô Văn Năm
Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Bính
Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 22.320.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 13.800.000 3.440.000 2.760.000 2.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất khoáng sản 10.800.000 2.720.000 2.160.000 1.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Chánh
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 16.320.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Hoan
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 28.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 17.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu
Đất khoáng sản 13.400.000 3.600.000 3.200.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Bà Triệu - Hùng Vương
Đất khoáng sản 11.200.000 2.800.000 2.480.000 1.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Cư Trinh
Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông
Đất khoáng sản 5.040.000 1.280.000 1.000.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Cư Trinh
Hết cầu bê tông - Hết đường
Đất khoáng sản 5.600.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 22.800.000 5.720.000 5.000.000 2.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 21.000.000 5.240.000 4.640.000 2.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản 19.200.000 4.800.000 4.240.000 2.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh
Đất khoáng sản 11.200.000 3.920.000 3.360.000 1.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 11.200.000 3.360.000 2.800.000 1.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Hoàng
18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Du
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui)
Đất khoáng sản 6.240.000 1.880.000 1.760.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Du
Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy Tự
Đất khoáng sản 5.280.000 1.600.000 1.480.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Du (đoạn 2)
Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 5.280.000 1.600.000 1.480.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Du (đoạn 2)
Võ Nguyên Giáp - Trần Quý Cáp
Đất khoáng sản 5.400.000 1.640.000 1.520.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đức Cảnh
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 20.720.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Đức Cảnh
Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Duy Trinh
Mai Hắc Đế - Y Ngông
Đất khoáng sản 4.800.000 1.680.000 1.440.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Hiền
Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263)
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyên Hồng
Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T)
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thấu
Hà Huy Tập - Trịnh Tố Tâm
Đất khoáng sản 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thấu
Trịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 4.520.000 1.600.000 1.360.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Du - Nguyễn Cư Trinh
Đất khoáng sản 5.040.000 1.280.000 1.000.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Huy Tưởng
Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Khuyến
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 16.200.000 4.040.000 3.240.000 1.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Khuyến
Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl
Đất khoáng sản 13.200.000 3.320.000 2.640.000 1.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Kim
Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375)
Đất khoáng sản 6.000.000 2.120.000 1.800.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Lâm
Thửa 115, tờ 113 - Hết đường
Đất khoáng sản 6.120.000 3.080.000 2.760.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Nhạc
Công an Tỉnh - Hết đường
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Phi Khanh
Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Siêu
Phạm Ngũ Lão - Hết đường
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất khoáng sản 15.120.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Tất Thành
Ngã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 34.000.000 7.480.000 6.800.000 4.420.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Học
Phan Chu Trinh - Văn Cao
Đất khoáng sản 14.280.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Học
Văn Cao - Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thi
Tản Đà - Phan Văn Khỏe
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định
Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Đất khoáng sản 5.600.000 2.360.000 2.080.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất khoáng sản 26.400.000 8.400.000 6.800.000 4.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Y Jút - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 23.880.000 7.600.000 6.400.000 3.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Đất khoáng sản 21.600.000 6.400.000 5.600.000 3.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 19.440.000 6.000.000 4.800.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ
Đất khoáng sản 16.200.000 4.800.000 4.000.000 2.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Đào Duy Từ - Phạm Ngũ Lão
Đất khoáng sản 14.400.000 4.320.000 3.600.000 2.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thiếp
Nguyễn Cư Trinh - Hết đường
Đất khoáng sản 5.040.000 1.280.000 1.000.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Thông
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trác
Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 183)
Đất khoáng sản 6.600.000 2.320.000 2.000.000 1.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất khoáng sản 19.200.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 15.600.000 3.920.000 3.120.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Đất khoáng sản 9.600.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Tri Phương
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất khoáng sản 10.800.000 2.720.000 2.160.000 1.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Tri Phương
Trần Phú - Hết đường
Đất khoáng sản 7.040.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Tri Phương - Trương Công Định
Đất khoáng sản 7.040.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Tuân
Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 226).
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Bé
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất khoáng sản 16.000.000 4.800.000 4.000.000 2.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn - Mai Hắc Đế
Đất khoáng sản 9.000.000 3.160.000 2.720.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Phan Bội Châu - Quang Trung
Đất khoáng sản 6.600.000 1.640.000 1.320.000 1.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Quang Trung - Đinh Công Tráng
Đất khoáng sản 8.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Đinh Công Tráng - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
Đất khoáng sản 5.200.000 1.320.000 1.040.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Nơ Trang Long
Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 44.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa đất số 49 và 190; Tờ bản đồ số 340)
Đất khoáng sản 12.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 13.400.000 3.360.000 2.680.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 12.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)
Đất khoáng sản 9.600.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) - Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)
Đất khoáng sản 7.680.000 1.920.000 1.520.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179)
Đất khoáng sản 7.040.000 1.760.000 1.400.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 38.000.000 10.600.000 9.200.000 6.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Đất khoáng sản 31.200.000 9.600.000 8.400.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Mạc Thị Bưởi - Đào Duy Từ
Đất khoáng sản 26.880.000 5.920.000 5.360.000 3.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Đào Duy Từ - Ngô Mây
Đất khoáng sản 21.840.000 4.800.000 4.360.000 2.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Ngô Mây - Nguyễn Tri Phương
Đất khoáng sản 18.480.000 4.080.000 3.680.000 2.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
Đất khoáng sản 16.320.000 3.600.000 3.280.000 1.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Ngã sáu Trung tâm - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 36.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Hoàng Diệu - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 34.000.000 8.520.000 7.480.000 4.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 32.000.000 8.000.000 7.040.000 3.840.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 30.400.000 7.600.000 6.680.000 3.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất khoáng sản 29.200.000 7.320.000 6.440.000 3.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Văn Phụ - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 27.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phan Đình Giót
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 16.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phan Phù Tiên
Mai Hắc Đế - Y Ơn
Đất khoáng sản 5.400.000 1.880.000 1.640.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Trọng Tuệ
95 YBih Alêô - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 11.520.000 2.880.000 2.320.000 1.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Phan Văn Khỏe
Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phùng Chí Kiên
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 7.800.000 1.960.000 1.560.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Phùng Chí Kiên
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 6.240.000 1.560.000 1.240.000 920.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất khoáng sản 44.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Y Jút - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 41.520.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 36.800.000 8.080.000 7.360.000 5.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Đất khoáng sản 31.520.000 6.320.000 5.680.000 3.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Đất khoáng sản 27.320.000 5.480.000 4.920.000 3.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh
Đất khoáng sản 16.200.000 3.240.000 2.920.000 1.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Quang Trung
Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi
Đất khoáng sản 12.600.000 2.520.000 2.280.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Sư Vạn Hạnh
Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Sương Nguyệt Ánh
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tản Đà
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tán Thuật
Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái
Đất khoáng sản 6.320.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tây Sơn
Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Tây Sơn
Bạch Đằng - Hết đường
Đất khoáng sản 2.400.000 840.000 720.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Thăng Long
Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu Chui) - Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 7.680.000 1.920.000 1.520.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Thi Sách
Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Đất khoáng sản 6.120.000 3.080.000 2.760.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Thích Quảng Đức
515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 5.200.000 1.840.000 1.560.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Tô Hiến Thành
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 15.840.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Tô Vĩnh Diện
Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ)
Đất khoáng sản 6.320.000 2.200.000 1.880.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Tú Xương - Phan Trọng Tuệ
Đất khoáng sản 24.000.000 6.000.000 4.800.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Phan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 22.800.000 5.720.000 4.560.000 2.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Tống Duy Tân
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất khoáng sản 19.200.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 15.600.000 3.920.000 3.120.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa đất số 29; Tờ bản đồ số 8)
Đất khoáng sản 9.600.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Phan Chu Trinh - Văn Cao
Đất khoáng sản 14.280.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Văn Cao - Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Cừ
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 6.000.000 2.120.000 1.800.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Hưng Đạo
Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành
Đất khoáng sản 25.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương
Đất khoáng sản 22.000.000 5.520.000 4.400.000 3.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Hữu Dực
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Đất khoáng sản 11.520.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Hữu Trang
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Huy Liệu
Mai Hắc Đế - Y Ơn
Đất khoáng sản 8.120.000 2.840.000 2.440.000 1.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Khánh Dư
Trường Chinh - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 15.360.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Khát Chân
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 6.400.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nguyên Hãn
Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 6.320.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 23.040.000 6.920.000 5.760.000 3.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 20.880.000 6.280.000 5.240.000 3.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản 18.240.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn
Đất khoáng sản 15.000.000 3.760.000 3.320.000 2.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Trịnh Công Sơn - Trần Cừ
Đất khoáng sản 10.800.000 3.240.000 2.720.000 1.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 31.200.000 9.600.000 8.400.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 29.440.000 6.000.000 5.200.000 3.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Đất khoáng sản 26.400.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Đất khoáng sản 24.280.000 4.400.000 4.000.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 21.120.000 4.200.000 3.600.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão
Đất khoáng sản 17.120.000 3.800.000 2.800.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất khoáng sản 13.520.000 3.000.000 2.400.000 1.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Ngô Mây - Trương Công Định
Đất khoáng sản 7.200.000 2.160.000 1.800.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Đất khoáng sản 4.520.000 1.360.000 1.120.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Phú
Hẻm 383 Trần Phú - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất)
Đất khoáng sản 3.600.000 1.080.000 920.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 21.120.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quốc Toản
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập) - Võ Nguyên Giáp (Bùng binh)
Đất khoáng sản 10.240.000 2.880.000 2.560.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp
Đất khoáng sản 10.800.000 3.040.000 2.720.000 1.640.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
Đất khoáng sản 6.720.000 2.360.000 2.000.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Trần Văn Phụ
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản 13.200.000 3.320.000 2.640.000 1.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Trịnh Công Sơn
Trần Nhật Duật - Trần Cừ
Đất khoáng sản 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Trịnh Công Sơn
Trần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn
Đất khoáng sản 6.000.000 2.120.000 1.800.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Trịnh Tố Tâm
Nguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi
Đất khoáng sản 4.000.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Trường Chinh
Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 28.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Trương Công Định
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất khoáng sản 13.280.000 3.320.000 2.640.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Trương Công Định
Trần Phú - Hết đường
Đất khoáng sản 8.600.000 2.160.000 1.720.000 1.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Trương Đăng Quế
Y Moan Ênuôl - Hết đường (Nguyễn Trác)
Đất khoáng sản 3.600.000 1.280.000 1.080.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Tú Xương
Trường Chinh - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Văn Cao
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Vạn Xuân
Giải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221
Đất khoáng sản 4.800.000 1.680.000 1.440.000 960.000
Phường Buôn Ma Thuột Vạn Xuân
Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 2.000.000 800.000 720.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Võ Nguyên Giáp
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn
Đất khoáng sản 19.800.000 5.960.000 5.560.000 2.960.000
Phường Buôn Ma Thuột Võ Nguyên Giáp
Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139
Đất khoáng sản 17.160.000 5.160.000 4.800.000 2.560.000
Phường Buôn Ma Thuột Võ Nguyên Giáp
Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp)
Đất khoáng sản 14.400.000 4.600.000 4.040.000 2.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Võ Trung Thành
Y Ngông - Lương Thế Vinh
Đất khoáng sản 4.520.000 1.120.000 920.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cầu suối Đốc Học - Quang Trung
Đất khoáng sản 8.400.000 2.520.000 2.120.000 1.680.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 14.400.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất khoáng sản 15.840.000 3.960.000 3.160.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 13.200.000 3.320.000 2.640.000 2.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu
Đất khoáng sản 10.600.000 3.200.000 2.640.000 2.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Xuân Diệu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất khoáng sản 12.960.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột YBih Alêô
Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 17.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất khoáng sản 40.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 38.000.000 9.520.000 7.600.000 5.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 34.400.000 8.600.000 6.880.000 5.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất khoáng sản 31.520.000 7.880.000 6.320.000 4.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 26.240.000 6.560.000 5.240.000 3.920.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 21.000.000 5.240.000 4.200.000 3.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút
Đất khoáng sản 15.480.000 4.640.000 3.880.000 2.320.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Jút
Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Đất khoáng sản 11.400.000 3.440.000 2.840.000 1.720.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl
Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi
Đất khoáng sản 12.600.000 3.800.000 3.280.000 1.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl
Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 9.920.000 2.960.000 2.560.000 1.480.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl
Đường 10 tháng 3 - Hẻm 306 Y Moan Ênuôl và hết thửa đất số 225; tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 8.120.000 2.440.000 2.120.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl
Hẻm 306 Y Moan Ênuôl - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67, 1050; tờ bản đồ số 158)
Đất khoáng sản 5.400.000 1.640.000 1.400.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Ngông
Lê Duẩn - Dương Vân Nga
Đất khoáng sản 16.200.000 4.040.000 3.240.000 2.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Ngông
Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng
Đất khoáng sản 12.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Ngông
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 7.600.000 1.920.000 1.520.000 1.160.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Ơn
Lê Duẩn - Hết đường
Đất khoáng sản 7.200.000 2.520.000 2.160.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Plô Ê Ban
Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Đất khoáng sản 6.120.000 3.080.000 2.760.000 1.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Y Út Niê
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản 12.960.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Yết Kiêu
Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định)
Đất khoáng sản 4.680.000 1.160.000 920.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm (Hẻm 04 Hà Huy Tập) -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Hẻm 06 Hà Huy Tập -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Hẻm 24 Hà Huy Tập -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư Hiệp Phúc
Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ -
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ
Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ
-
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 2 Phan Chu Trinh
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 14.960.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Các đoạn đường chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền
Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 40 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Hẻm 59 Hùng Vương
Đất khoáng sản 8.000.000 4.520.000 4.000.000 1.440.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)
Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 4.520.000 1.380.000 1.120.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất khoáng sản 0 3.200.000 2.800.000 2.240.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất khoáng sản 0 1.680.000 1.460.000 1.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất khoáng sản 0 0 880.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất khoáng sản 0 2.200.000 1.800.000 1.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất khoáng sản 0 1.400.000 1.080.000 840.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1)
từ đường Hồ Tùng Mậu - đến thửa đất số 58, 59, 60; Tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 0 1.600.000 1.440.000 1.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2)
từ thửa 100; Tờ bản đồ số 16 - đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 13).đường Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 0 1.400.000 1.200.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất khoáng sản 0 1.520.000 1.200.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất -
Đất khoáng sản 0 960.000 880.000 840.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du
Đất khoáng sản 1.800.000 1.680.000 1.520.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích
Đất khoáng sản 1.800.000 1.680.000 1.520.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất khoáng sản 1.800.000 1.680.000 1.520.000 1.040.000
Phường Buôn Ma Thuột Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)
-
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Đường chính khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4
Đất khoáng sản 17.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 3 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 11 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 15 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Đất khoáng sản 14.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 4 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 1 - Đường số 7
Đất khoáng sản 14.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 5 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất khoáng sản 14.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 6 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất khoáng sản 14.800.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 7 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 8 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 6 - Đường số 14
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 9 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 10 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 3 - Đường số 14
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 12 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 13 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 14 - Hết đường
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 14 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Đường số 7 - Đường số 13
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Đường số 14 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ)
Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Các trục đường chính Tổ dân phố 9
Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393 - Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228)
Đất khoáng sản 1.400.000 1.120.000 1.000.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Các trục đường chính Tổ dân phố 9
Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) - Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393)
Đất khoáng sản 1.160.000 920.000 800.000 600.000
Phường Buôn Ma Thuột Các trục đường chính Tổ dân phố 9
Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393) - Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393)
Đất khoáng sản 1.280.000 1.040.000 880.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Các trục đường chính Tổ dân phố 9
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất khoáng sản 0 600.000 540.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5
Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168)
Đất khoáng sản 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
Phường Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5
Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường
Đất khoáng sản 3.400.000 1.520.000 1.360.000 760.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186)
Đất khoáng sản 3.120.000 1.400.000 1.240.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188)
Đất khoáng sản 2.600.000 1.160.000 1.040.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186)
Đất khoáng sản 3.320.000 1.480.000 1.320.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B
Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176)
Đất khoáng sản 2.600.000 1.160.000 1.040.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188)
Đất khoáng sản 2.600.000 1.160.000 1.040.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường C
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)
Đất khoáng sản 3.120.000 1.400.000 1.240.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường C
Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186)
Đất khoáng sản 2.800.000 1.280.000 1.120.000 600.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường C
Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176)
Đất khoáng sản 2.600.000 1.160.000 1.040.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường D
Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186)
Đất khoáng sản 3.120.000 1.400.000 1.240.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường E
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120)
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường G
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186)
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường H (đoạn 1)
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193)
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường H (đoạn 2)
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193)
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường L
Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193)
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường Đ.B
Tỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B1 buôn Ea Bông
Tỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ)
-
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung)
-
Đất khoáng sản 2.000.000 1.120.000 1.000.000 560.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung)
-
Đất khoáng sản 2.800.000 1.280.000 1.120.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung)
-
Đất khoáng sản 2.600.000 1.160.000 1.040.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung)
-
Đất khoáng sản 2.720.000 1.240.000 1.080.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5
Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 2.600.000 1.160.000 1.040.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Giải Phóng (cũ)
Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão
Đất khoáng sản 3.000.000 1.360.000 1.200.000 720.000
Phường Buôn Ma Thuột Giải Phóng (cũ)
Phạm Ngũ Lão - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 4.000.000 1.920.000 1.800.000 800.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156)
Đất khoáng sản 1.920.000 880.000 760.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 1.920.000 880.000 760.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98
Đất khoáng sản 1.920.000 880.000 760.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101)
Đất khoáng sản 1.920.000 880.000 880.000 680.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur
Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165
Đất khoáng sản 2.120.000 1.480.000 1.280.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur
Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93
Đất khoáng sản 1.240.000 880.000 760.000 640.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur
Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150
Đất khoáng sản 920.000 720.000 640.000 520.000
Phường Buôn Ma Thuột Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: -
Đất khoáng sản 0 440.000 360.000 340.000
Phường Buôn Ma Thuột Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất khoáng sản 0 520.000 390.000 380.000
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
-
Đất trồng lúa 160.000 145.000 130.000 0
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
-
Đất trồng cây hàng năm 360.000 340.000 280.000 0
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
-
Đất trồng cây lâu năm 420.000 350.000 320.000 0
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
-
Đất rừng sản xuất 50.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
-
Đất rừng phòng hộ 25.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
-
Đất rừng đặc dụng 25.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
-
Đất nuôi trồng thủy sản 340.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
-
Đất nông nghiệp khác 180.000 170.000 140.000 0
Phường Buôn Ma Thuột Phường Buôn Ma Thuột
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 460.000 390.000 350.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 27.600.000 8.400.000 7.200.000 5.600.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 8.000.000 7.000.000 5.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 7.400.000 6.400.000 4.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 18.360.000 6.000.000 4.600.000 3.400.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 13.520.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.800.000 2.200.000
Phường Buôn Ma Thuột Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 0 0 0
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi
Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi
Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng)
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 1.440.000 1.160.000 880.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 18.600.000 4.640.000 3.720.000 2.800.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 3.920.000 3.120.000 2.360.000
Phường Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 2.560.000 2.040.000 1.520.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 3.800.000 3.040.000 2.280.000
Phường Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 3.520.000 2.800.000 2.120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Buôn Ma Thuột

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thành Công, Phường Tân Tiến, Phường Tân Thành, Phường Tự An, Phường Tân Lợi, Xã Cư Êbur (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Buôn Ma Thuột theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Buôn Ma Thuột có diện tích tự nhiên 71,99 km² với quy mô dân số 169.596 người, mật độ dân cư đạt 2.355,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Buôn Ma Thuột được đặt tại 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk. Trung tâm Phục vụ Hành chính công đặt tại 27 Trường Chinh, phường Tân Lợi. Đường dây nóng: 0982.822.639., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Buôn Ma Thuột không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Buôn Ma Thuột là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk là 110.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 8.713.565 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (954 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?