Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Buôn Ma Thuột được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Buôn Ma Thuột theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột năm 2026
Khu vực: phường Buôn Ma Thuột.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 44.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 27.600.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 8.000.000 | 7.000.000 | 5.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 18.360.000 | 6.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 13.520.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng) |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 18.600.000 | 4.640.000 | 3.720.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 3.520.000 | 2.800.000 | 2.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.360.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Đức Kế Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Gia Tự Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Mây Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Mây Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 31.200.000 | 9.360.000 | 8.720.000 | 4.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Tất Tố Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Văn Năm Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59) |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bính Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 3.440.000 | 2.760.000 | 2.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 2.720.000 | 2.160.000 | 1.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Chánh Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 16.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Hoan Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 13.400.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Bà Triệu - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 2.800.000 | 2.480.000 | 1.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cư Trinh Hết cầu bê tông - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 22.800.000 | 5.720.000 | 5.000.000 | 2.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 5.240.000 | 4.640.000 | 2.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 4.800.000 | 4.240.000 | 2.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.920.000 | 3.360.000 | 1.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 1.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Hoàng 18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 1.880.000 | 1.760.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy Tự |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du (đoạn 2) Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du (đoạn 2) Võ Nguyên Giáp - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.640.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 20.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263) |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyên Hồng Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hữu Thấu Hà Huy Tập - Trịnh Tố Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hữu Thấu Trịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Huy Tự Nguyễn Du - Nguyễn Cư Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 4.040.000 | 3.240.000 | 1.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khuyến Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Kim Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lâm Thửa 115, tờ 113 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Nhạc Công an Tỉnh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 34.000.000 | 7.480.000 | 6.800.000 | 4.420.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh - Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Học Văn Cao - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thi Tản Đà - Phan Văn Khỏe |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Định Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.360.000 | 2.080.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 26.400.000 | 8.400.000 | 6.800.000 | 4.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Y Jút - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 23.880.000 | 7.600.000 | 6.400.000 | 3.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | 6.400.000 | 5.600.000 | 3.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 19.440.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Đào Duy Từ - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thông Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trác Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 183) |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tri Phương Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 2.720.000 | 2.160.000 | 1.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tri Phương Trần Phú - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tri Phương - Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tuân Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 226). |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 1.640.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Quang Trung - Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Đinh Công Tráng - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.320.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Long Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 44.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa đất số 49 và 190; Tờ bản đồ số 340) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 13.400.000 | 3.360.000 | 2.680.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) - Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179) |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 38.000.000 | 10.600.000 | 9.200.000 | 6.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 31.200.000 | 9.600.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Mạc Thị Bưởi - Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 5.920.000 | 5.360.000 | 3.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Đào Duy Từ - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 21.840.000 | 4.800.000 | 4.360.000 | 2.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Ngô Mây - Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 18.480.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 2.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) |
Đất SX-KD đô thị | 16.320.000 | 3.600.000 | 3.280.000 | 1.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Ngã sáu Trung tâm - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Hoàng Diệu - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 34.000.000 | 8.520.000 | 7.480.000 | 4.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 32.000.000 | 8.000.000 | 7.040.000 | 3.840.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 30.400.000 | 7.600.000 | 6.680.000 | 3.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 29.200.000 | 7.320.000 | 6.440.000 | 3.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Văn Phụ - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Đình Giót Lê Duẩn - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế - Y Ơn |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Trọng Tuệ 95 YBih Alêô - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 11.520.000 | 2.880.000 | 2.320.000 | 1.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Khỏe Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phùng Chí Kiên Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 1.960.000 | 1.560.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phùng Chí Kiên Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 1.560.000 | 1.240.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 44.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Y Jút - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 41.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 36.800.000 | 8.080.000 | 7.360.000 | 5.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 31.520.000 | 6.320.000 | 5.680.000 | 3.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 27.320.000 | 5.480.000 | 4.920.000 | 3.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 2.520.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tản Đà Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 6.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tây Sơn Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tây Sơn Bạch Đằng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Thăng Long Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu Chui) - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Thi Sách Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Thích Quảng Đức 515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.840.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tô Hiến Thành Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Tú Xương - Phan Trọng Tuệ |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Phan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 22.800.000 | 5.720.000 | 4.560.000 | 2.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tống Duy Tân Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa đất số 29; Tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Phan Chu Trinh - Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Văn Cao - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Cừ Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Hưng Đạo Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 22.000.000 | 5.520.000 | 4.400.000 | 3.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Hữu Dực Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Hữu Trang Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế - Y Ơn |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.840.000 | 2.440.000 | 1.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Khánh Dư Trường Chinh - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Khát Chân Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nguyên Hãn Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.320.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 23.040.000 | 6.920.000 | 5.760.000 | 3.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 20.880.000 | 6.280.000 | 5.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 18.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 3.760.000 | 3.320.000 | 2.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Trịnh Công Sơn - Trần Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 31.200.000 | 9.600.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 29.440.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 26.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 24.280.000 | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 21.120.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 17.120.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 13.520.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Ngô Mây - Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 920.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Toản Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập) - Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) |
Đất SX-KD đô thị | 10.240.000 | 2.880.000 | 2.560.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 3.040.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Phụ Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trịnh Công Sơn Trần Nhật Duật - Trần Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trịnh Công Sơn Trần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trịnh Tố Tâm Nguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trương Công Định Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 13.280.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trương Công Định Trần Phú - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 2.160.000 | 1.720.000 | 1.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trương Đăng Quế Y Moan Ênuôl - Hết đường (Nguyễn Trác) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tú Xương Trường Chinh - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Văn Cao Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Vạn Xuân Giải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Vạn Xuân Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Võ Nguyên Giáp Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 5.960.000 | 5.560.000 | 2.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Võ Nguyên Giáp Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 |
Đất SX-KD đô thị | 17.160.000 | 5.160.000 | 4.800.000 | 2.560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Võ Nguyên Giáp Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 4.600.000 | 4.040.000 | 2.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Võ Trung Thành Y Ngông - Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.120.000 | 920.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu suối Đốc Học - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.120.000 | 1.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 15.840.000 | 3.960.000 | 3.160.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 3.200.000 | 2.640.000 | 2.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xuân Diệu Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
YBih Alêô Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Công Trứ - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 40.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 38.000.000 | 9.520.000 | 7.600.000 | 5.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 34.400.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 31.520.000 | 7.880.000 | 6.320.000 | 4.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 26.240.000 | 6.560.000 | 5.240.000 | 3.920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 5.240.000 | 4.200.000 | 3.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 15.480.000 | 4.640.000 | 3.880.000 | 2.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 3.440.000 | 2.840.000 | 1.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 3.800.000 | 3.280.000 | 1.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi - Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.920.000 | 2.960.000 | 2.560.000 | 1.480.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl Đường 10 tháng 3 - Hẻm 306 Y Moan Ênuôl và hết thửa đất số 225; tờ bản đồ số 100 |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 2.440.000 | 2.120.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl Hẻm 306 Y Moan Ênuôl - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67, 1050; tờ bản đồ số 158) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.640.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Lê Duẩn - Dương Vân Nga |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 4.040.000 | 3.240.000 | 2.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Ơn Lê Duẩn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Plô Ê Ban Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Út Niê Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Yết Kiêu Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 1.160.000 | 920.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm (Hẻm 04 Hà Huy Tập) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) Hẻm 06 Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) Hẻm 24 Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Hiệp Phúc Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 2 Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 14.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các đoạn đường chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 40 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hẻm 59 Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.520.000 | 4.000.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 4.520.000 | 1.380.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.680.000 | 1.460.000 | 1.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 880.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.400.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu - đến thửa đất số 58, 59, 60; Tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; Tờ bản đồ số 16 - đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 13).đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.520.000 | 1.200.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh) Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục) |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 1 - Đường chính khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 3 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 11 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 15 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 4 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 1 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 5 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 6 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 7 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 8 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 6 - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 9 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 10 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 3 - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 12 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 13 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 14 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 14 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 7 - Đường số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 14 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393 - Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) - Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393) |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 920.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393) - Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393) |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 600.000 | 540.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186) |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường C Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường C Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường C Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường D Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186) |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường E Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường G Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường H (đoạn 1) Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường H (đoạn 2) Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường L Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường Đ.B Tỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B1 buôn Ea Bông Tỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5 Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Giải Phóng (cũ) Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Giải Phóng (cũ) Phạm Ngũ Lão - Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.920.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 880.000 | 880.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 1.480.000 | 1.280.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 880.000 | 760.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150 |
Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 720.000 | 640.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 440.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 520.000 | 390.000 | 380.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường 10 tháng 3 Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 |
Đất khoáng sản | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường 10 tháng 3 Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường 10 tháng 3 Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 |
Đất khoáng sản | 9.600.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 1.480.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường 10 tháng 3 Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 2.720.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường 10 tháng 3 Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường 10 tháng 3 Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.240.000 | 1.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ama Khê Nguyễn Tất Thành - Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 15.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ama Khê Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 12.560.000 | 4.400.000 | 3.760.000 | 2.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ama Pui Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 13.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ama Quang Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường |
Đất khoáng sản | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ama Sa Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường |
Đất khoáng sản | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Bà Triệu Lê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ |
Đất khoáng sản | 22.000.000 | 5.520.000 | 4.400.000 | 3.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Bạch Đằng Số 91 Giải Phóng - Tây Sơn |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Bế Văn Đàn Bùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Bùi Hữu Nghĩa Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) |
Đất khoáng sản | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Bùi Hữu Nghĩa Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) - Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217) |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Bùi Huy Bích Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Bùi Huy Bích Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) |
Đất khoáng sản | 3.840.000 | 960.000 | 760.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Ama Khê |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 4.640.000 | 3.960.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Cao Bá Quát Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Chế Lan Viên Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất khoáng sản | 11.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375) |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Chu Văn An Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Cù Chính Lan Võ Nguyên Giáp - Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Cù Chính Lan Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn) |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 960.000 | 800.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đặng Dung Nguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đặng Nguyên Cẩn Võ Nguyên Giáp - Hết đường |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đặng Thai Mai Phan Chu Trinh - Đặng Dung |
Đất khoáng sản | 11.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đặng Thái Thân Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân |
Đất khoáng sản | 6.840.000 | 2.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đặng Thái Thân Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 1.120.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đặng Vũ Hiệp Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đào Duy Từ Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đào Duy Từ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 12.800.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đào Duy Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 41, 56; Tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đào Tấn Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 37.520.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 5.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 35.400.000 | 8.840.000 | 7.080.000 | 5.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 33.000.000 | 8.240.000 | 6.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 28.800.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 22.520.000 | 5.640.000 | 4.520.000 | 3.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đinh Công Tráng Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.120.000 | 920.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đinh Công Tráng Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) - Nơ Trang Gưh |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 920.000 | 720.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đinh Lễ Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ |
Đất khoáng sản | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái |
Đất khoáng sản | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đỗ Nhuận Hà Huy Tập - Hết đường |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đỗ Xuân Hợp Y Moan Ênuôl - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 6.480.000 | 2.280.000 | 1.960.000 | 1.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa đất số 102, Tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đồng Khởi Hà Huy Tập - Y Moan Ênuôl |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 3.520.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đồng Khởi Y Moan Ênuôl - 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 2.680.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đồng Sỹ Bình Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Dương Vân Nga Mai Hắc Đế - Y Ngông |
Đất khoáng sản | 5.840.000 | 2.040.000 | 1.760.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Duy Tân Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Giải Phóng Lê Duẩn - Y Ngông |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Giáp Hải Hải Triều - Trần Quang Khải |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Giáp Hải Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Giáp 142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 26.000.000 | 8.200.000 | 6.840.000 | 4.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Chu Văn An - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 24.000.000 | 7.240.000 | 6.040.000 | 3.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu |
Đất khoáng sản | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.520.000 | 2.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 15.800.000 | 4.720.000 | 3.960.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 4.400.000 | 4.040.000 | 2.760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 3.560.000 | 3.280.000 | 2.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.880.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hai Bà Trưng Nơ Trang Long - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hai Bà Trưng Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 30.720.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hai Bà Trưng Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 26.120.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hai Bà Trưng Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 24.320.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hai Bà Trưng Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 20.240.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông - Giáp Hải |
Đất khoáng sản | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hải Triều Lê Thánh Tông - Giáp Hải |
Đất khoáng sản | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hàn Thuyên Trần Phú - Hết đường |
Đất khoáng sản | 4.680.000 | 1.160.000 | 920.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong - Y Ngông |
Đất khoáng sản | 7.400.000 | 1.840.000 | 1.480.000 | 1.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 29.200.000 | 8.800.000 | 7.600.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 35.120.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất khoáng sản | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng |
Đất khoáng sản | 28.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 25.520.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ |
Đất khoáng sản | 22.520.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Đào Duy Từ - Ngô Mây |
Đất khoáng sản | 19.440.000 | 5.840.000 | 4.880.000 | 2.920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Ngô Mây - Trương Công Định |
Đất khoáng sản | 16.800.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Đình Ái Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 1.320.000 | 1.160.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Hoa Thám Phan Bội Châu - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Hoa Thám Quang Trung - Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.360.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Hoa Thám Lương Thế Vinh - Y Ngông |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Quốc Việt Mai Hắc Đế - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 840.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Quốc Việt Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) - Đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Thế Thiện Y Moan Ênuôl - Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Thế Thiện Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hoàng Việt Trần Quang Khải - Hết đường (Tu Viện Phao Lô) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 17.200.000 | 4.320.000 | 3.440.000 | 2.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Bà Triệu - Ngã 3 Nguyễn Công Trứ |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 3.520.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Ngã 3 Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 143 và 83, tờ bản đồ số 281, phường Buôn Ma Thuột) |
Đất khoáng sản | 11.520.000 | 2.880.000 | 2.320.000 | 1.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Huy Cận Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Huỳnh Thúc Kháng Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Anh Xuân Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa đất số 243; Tờ bản đồ số 7 và hết thửa 227; Tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Đại Cang Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Đại Hành Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Duẩn Ngã 6 trung tâm - Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 20.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Duẩn Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân |
Đất khoáng sản | 18.200.000 | 4.560.000 | 3.640.000 | 2.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân - Cầu Ea Tam |
Đất khoáng sản | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Duẩn Cầu Ea Tam - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) |
Đất khoáng sản | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Đức Thọ Phan Bội Châu - Ngô Đức Kế |
Đất khoáng sản | 13.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Y Ngông - Phan Đình Giót |
Đất khoáng sản | 25.200.000 | 5.040.000 | 4.520.000 | 3.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Phan Đình Giót - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 6.040.000 | 5.440.000 | 3.920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 36.000.000 | 7.200.000 | 6.480.000 | 4.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 34.000.000 | 6.800.000 | 6.120.000 | 4.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 32.200.000 | 6.440.000 | 5.800.000 | 4.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 28.360.000 | 5.680.000 | 5.120.000 | 3.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 22.520.000 | 5.640.000 | 4.520.000 | 3.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 15.360.000 | 3.840.000 | 3.080.000 | 2.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Lợi Trần Khánh Dư - Tản Đà |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Quang Sung YBih Alêô - Trần Hữu Dực |
Đất khoáng sản | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Thánh Tông Phan Bội Châu - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 27.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Thánh Tông Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư |
Đất khoáng sản | 22.800.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Thánh Tông Trần Khánh Dư - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 27.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 7.600.000 | 7.000.000 | 2.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lê Văn Sỹ Lê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lương Thế Vinh Y Ngông - Mai Xuân Thưởng |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lương Văn Can 126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lưu Quang Vũ 30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 27.200.000 | 8.600.000 | 7.120.000 | 4.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thái Tổ Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 26.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 4.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thái Tổ Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 23.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 30.520.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 27.600.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 25.200.000 | 8.000.000 | 7.000.000 | 5.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 18.360.000 | 6.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 13.520.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng) |
Đất khoáng sản | 5.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 18.600.000 | 4.640.000 | 3.720.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 15.200.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 3.520.000 | 2.800.000 | 2.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211) |
Đất khoáng sản | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.360.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Đức Kế Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Gia Tự Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Mây Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Mây Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 31.200.000 | 9.360.000 | 8.720.000 | 4.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Tất Tố Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ |
Đất khoáng sản | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Ngô Văn Năm Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bính Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 22.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 13.800.000 | 3.440.000 | 2.760.000 | 2.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 2.720.000 | 2.160.000 | 1.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Chánh Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 16.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Hoan Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 28.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 13.400.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Bà Triệu - Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 2.800.000 | 2.480.000 | 1.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cư Trinh Hết cầu bê tông - Hết đường |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 22.800.000 | 5.720.000 | 5.000.000 | 2.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 5.240.000 | 4.640.000 | 2.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 19.200.000 | 4.800.000 | 4.240.000 | 2.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 3.920.000 | 3.360.000 | 1.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 1.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Hoàng 18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) |
Đất khoáng sản | 6.240.000 | 1.880.000 | 1.760.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy Tự |
Đất khoáng sản | 5.280.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du (đoạn 2) Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 5.280.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du (đoạn 2) Võ Nguyên Giáp - Trần Quý Cáp |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 1.640.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 20.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế - Y Ngông |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263) |
Đất khoáng sản | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyên Hồng Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hữu Thấu Hà Huy Tập - Trịnh Tố Tâm |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hữu Thấu Trịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Huy Tự Nguyễn Du - Nguyễn Cư Trinh |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 16.200.000 | 4.040.000 | 3.240.000 | 1.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khuyến Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Kim Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lâm Thửa 115, tờ 113 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Nhạc Công an Tỉnh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão - Hết đường |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất khoáng sản | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 34.000.000 | 7.480.000 | 6.800.000 | 4.420.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh - Văn Cao |
Đất khoáng sản | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Học Văn Cao - Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thi Tản Đà - Phan Văn Khỏe |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Định Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 2.360.000 | 2.080.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất khoáng sản | 26.400.000 | 8.400.000 | 6.800.000 | 4.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Y Jút - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 23.880.000 | 7.600.000 | 6.400.000 | 3.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi |
Đất khoáng sản | 21.600.000 | 6.400.000 | 5.600.000 | 3.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 19.440.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ |
Đất khoáng sản | 16.200.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Đào Duy Từ - Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thông Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trác Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 183) |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) |
Đất khoáng sản | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tri Phương Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 2.720.000 | 2.160.000 | 1.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tri Phương Trần Phú - Hết đường |
Đất khoáng sản | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tri Phương - Trương Công Định |
Đất khoáng sản | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tuân Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 226). |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất khoáng sản | 16.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 1.640.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Quang Trung - Đinh Công Tráng |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Đinh Công Tráng - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 1.320.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Long Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 44.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa đất số 49 và 190; Tờ bản đồ số 340) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 13.400.000 | 3.360.000 | 2.680.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) |
Đất khoáng sản | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) - Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) |
Đất khoáng sản | 7.680.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 38.000.000 | 10.600.000 | 9.200.000 | 6.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi |
Đất khoáng sản | 31.200.000 | 9.600.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Mạc Thị Bưởi - Đào Duy Từ |
Đất khoáng sản | 26.880.000 | 5.920.000 | 5.360.000 | 3.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Đào Duy Từ - Ngô Mây |
Đất khoáng sản | 21.840.000 | 4.800.000 | 4.360.000 | 2.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Ngô Mây - Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 18.480.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 2.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) |
Đất khoáng sản | 16.320.000 | 3.600.000 | 3.280.000 | 1.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Ngã sáu Trung tâm - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Hoàng Diệu - Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 34.000.000 | 8.520.000 | 7.480.000 | 4.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 32.000.000 | 8.000.000 | 7.040.000 | 3.840.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 30.400.000 | 7.600.000 | 6.680.000 | 3.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất khoáng sản | 29.200.000 | 7.320.000 | 6.440.000 | 3.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Văn Phụ - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 27.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Đình Giót Lê Duẩn - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế - Y Ơn |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Trọng Tuệ 95 YBih Alêô - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 11.520.000 | 2.880.000 | 2.320.000 | 1.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Khỏe Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phùng Chí Kiên Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 7.800.000 | 1.960.000 | 1.560.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phùng Chí Kiên Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 6.240.000 | 1.560.000 | 1.240.000 | 920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất khoáng sản | 44.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Y Jút - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 41.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất khoáng sản | 36.800.000 | 8.080.000 | 7.360.000 | 5.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi |
Đất khoáng sản | 31.520.000 | 6.320.000 | 5.680.000 | 3.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng |
Đất khoáng sản | 27.320.000 | 5.480.000 | 4.920.000 | 3.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh |
Đất khoáng sản | 16.200.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 2.520.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tản Đà Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái |
Đất khoáng sản | 6.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tây Sơn Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tây Sơn Bạch Đằng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 840.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Thăng Long Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu Chui) - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 7.680.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Thi Sách Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường |
Đất khoáng sản | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Thích Quảng Đức 515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 1.840.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tô Hiến Thành Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ) |
Đất khoáng sản | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Tú Xương - Phan Trọng Tuệ |
Đất khoáng sản | 24.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Phan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 22.800.000 | 5.720.000 | 4.560.000 | 2.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tống Duy Tân Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa đất số 29; Tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 9.600.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Phan Chu Trinh - Văn Cao |
Đất khoáng sản | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Văn Cao - Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Cừ Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Hưng Đạo Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 25.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 22.000.000 | 5.520.000 | 4.400.000 | 3.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Hữu Dực Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư |
Đất khoáng sản | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Hữu Trang Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế - Y Ơn |
Đất khoáng sản | 8.120.000 | 2.840.000 | 2.440.000 | 1.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Khánh Dư Trường Chinh - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Khát Chân Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nguyên Hãn Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 6.320.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 23.040.000 | 6.920.000 | 5.760.000 | 3.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 20.880.000 | 6.280.000 | 5.240.000 | 3.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 18.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn |
Đất khoáng sản | 15.000.000 | 3.760.000 | 3.320.000 | 2.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Trịnh Công Sơn - Trần Cừ |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 31.200.000 | 9.600.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất khoáng sản | 29.440.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi |
Đất khoáng sản | 26.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng |
Đất khoáng sản | 24.280.000 | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 21.120.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 17.120.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây |
Đất khoáng sản | 13.520.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Ngô Mây - Trương Công Định |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 1.080.000 | 920.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Toản Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập) - Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) |
Đất khoáng sản | 10.240.000 | 2.880.000 | 2.560.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 3.040.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) |
Đất khoáng sản | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Phụ Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trịnh Công Sơn Trần Nhật Duật - Trần Cừ |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trịnh Công Sơn Trần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trịnh Tố Tâm Nguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trương Công Định Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 13.280.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trương Công Định Trần Phú - Hết đường |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 2.160.000 | 1.720.000 | 1.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Trương Đăng Quế Y Moan Ênuôl - Hết đường (Nguyễn Trác) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tú Xương Trường Chinh - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Văn Cao Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Vạn Xuân Giải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Vạn Xuân Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Võ Nguyên Giáp Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn |
Đất khoáng sản | 19.800.000 | 5.960.000 | 5.560.000 | 2.960.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Võ Nguyên Giáp Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 |
Đất khoáng sản | 17.160.000 | 5.160.000 | 4.800.000 | 2.560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Võ Nguyên Giáp Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 4.600.000 | 4.040.000 | 2.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Võ Trung Thành Y Ngông - Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.120.000 | 920.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu suối Đốc Học - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.120.000 | 1.680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 15.840.000 | 3.960.000 | 3.160.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu |
Đất khoáng sản | 10.600.000 | 3.200.000 | 2.640.000 | 2.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Xuân Diệu Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất khoáng sản | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
YBih Alêô Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Công Trứ - Quang Trung |
Đất khoáng sản | 40.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 38.000.000 | 9.520.000 | 7.600.000 | 5.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 34.400.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 31.520.000 | 7.880.000 | 6.320.000 | 4.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 26.240.000 | 6.560.000 | 5.240.000 | 3.920.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 5.240.000 | 4.200.000 | 3.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút |
Đất khoáng sản | 15.480.000 | 4.640.000 | 3.880.000 | 2.320.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Jút Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) |
Đất khoáng sản | 11.400.000 | 3.440.000 | 2.840.000 | 1.720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 3.800.000 | 3.280.000 | 1.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 9.920.000 | 2.960.000 | 2.560.000 | 1.480.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl Đường 10 tháng 3 - Hẻm 306 Y Moan Ênuôl và hết thửa đất số 225; tờ bản đồ số 100 |
Đất khoáng sản | 8.120.000 | 2.440.000 | 2.120.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl Hẻm 306 Y Moan Ênuôl - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67, 1050; tờ bản đồ số 158) |
Đất khoáng sản | 5.400.000 | 1.640.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Lê Duẩn - Dương Vân Nga |
Đất khoáng sản | 16.200.000 | 4.040.000 | 3.240.000 | 2.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Ơn Lê Duẩn - Hết đường |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Plô Ê Ban Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường |
Đất khoáng sản | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Y Út Niê Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Yết Kiêu Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định) |
Đất khoáng sản | 4.680.000 | 1.160.000 | 920.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm (Hẻm 04 Hà Huy Tập) - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) Hẻm 06 Hà Huy Tập - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) Hẻm 24 Hà Huy Tập - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Hiệp Phúc Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ - |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 2 Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 14.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các đoạn đường chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 40 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hẻm 59 Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 4.520.000 | 4.000.000 | 1.440.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 4.520.000 | 1.380.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất khoáng sản | 0 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất khoáng sản | 0 | 1.680.000 | 1.460.000 | 1.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 880.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất khoáng sản | 0 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất khoáng sản | 0 | 1.400.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu - đến thửa đất số 58, 59, 60; Tờ bản đồ số 16 |
Đất khoáng sản | 0 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; Tờ bản đồ số 16 - đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 13).đường Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 0 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất khoáng sản | 0 | 1.520.000 | 1.200.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất - |
Đất khoáng sản | 0 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (Nhà sách Giáo dục) - |
Đất khoáng sản | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 1 - Đường chính khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4 |
Đất khoáng sản | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 3 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 11 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6 |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 15 - Đường khu vực - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 |
Đất khoáng sản | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 4 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 1 - Đường số 7 |
Đất khoáng sản | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 5 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất khoáng sản | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 6 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất khoáng sản | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 7 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 8 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 6 - Đường số 14 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 9 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 10 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 3 - Đường số 14 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 12 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 13 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 14 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 14 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Đường số 7 - Đường số 13 |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường số 14 - Đường phân khu - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Buôn Ma Thuột (phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột cũ) Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393 - Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) - Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393) |
Đất khoáng sản | 1.160.000 | 920.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393) - Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 600.000 | 540.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186) |
Đất khoáng sản | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) |
Đất khoáng sản | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường C Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) |
Đất khoáng sản | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường C Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường C Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường D Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186) |
Đất khoáng sản | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường E Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường G Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường H (đoạn 1) Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường H (đoạn 2) Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường L Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường Đ.B Tỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B1 buôn Ea Bông Tỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ) - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung) - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5 Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Giải Phóng (cũ) Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Giải Phóng (cũ) Phạm Ngũ Lão - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.920.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156) |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100 |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101) |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 880.000 | 880.000 | 680.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 |
Đất khoáng sản | 2.120.000 | 1.480.000 | 1.280.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 1.240.000 | 880.000 | 760.000 | 640.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150 |
Đất khoáng sản | 920.000 | 720.000 | 640.000 | 520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 440.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 520.000 | 390.000 | 380.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột - |
Đất trồng lúa | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 340.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột - |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 350.000 | 320.000 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột - |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột - |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 170.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Phường Buôn Ma Thuột Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 460.000 | 390.000 | 350.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 27.600.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 8.000.000 | 7.000.000 | 5.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 18.360.000 | 6.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 13.520.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng) |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 18.600.000 | 4.640.000 | 3.720.000 | 2.800.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Phường Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 3.520.000 | 2.800.000 | 2.120.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Buôn Ma Thuột
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thành Công, Phường Tân Tiến, Phường Tân Thành, Phường Tự An, Phường Tân Lợi, Xã Cư Êbur (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Buôn Ma Thuột theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Buôn Ma Thuột có diện tích tự nhiên 71,99 km² với quy mô dân số 169.596 người, mật độ dân cư đạt 2.355,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Buôn Ma Thuột được đặt tại 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk. Trung tâm Phục vụ Hành chính công đặt tại 27 Trường Chinh, phường Tân Lợi. Đường dây nóng: 0982.822.639., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Buôn Ma Thuột không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Buôn Ma Thuột là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
