Bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại phường Cẩm Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Cẩm Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất phường Cẩm Thành năm 2026

Khu vực: phường Cẩm Thành.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 930.000 đến 14.937.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 2.560.000 1.680.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu) -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ có mặt cắt 10,5m đến 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
-
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 7,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 5m đến dưới 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.560.000 1.320.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất mặt tiền đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
-
Đất TM-DV đô thị 2.492.000 0 0 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất ở các vị trí khác còn lại (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
-
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 0 0 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ An Dương Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Hai Bà Trưng - đến Phạm Quang Ảnh.
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Chu Văn An - đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến đường Đoàn Khắc Cung
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoàn Khắc Cung - đến đường Trần Cẩm
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
đường Trần Cẩm - đến Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bắc Sơn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bích Khê (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã An Phú)
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Tá Hán (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Thị Xuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Chu Văn An - đến Lê Văn Sỹ
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Thị Xuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Văn Sỹ - đến hết đoạn thâm nhập nhựa
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cách Mạng Tháng 8 (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - đến hết đường hiện trạng
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cẩm Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cao Bá Quát (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Huy Mân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường 11m (chưa đặt tên) - đến Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đặng Thùy Trâm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Phạm Văn Đồng - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đặng Văn Ngữ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Hữu Trác - đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Duy Tự (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Mạc Đăng Dung - đến đường 11m chưa thi công
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Nhá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Phạm Văn Đồng - đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Tiên Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Triều (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Năng Lự - đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Khắc Cung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Bà Triệu - đến Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Khắc Nhượng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường 14 tháng 8 (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Quang Giao - đến Trần Thị Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường 30 tháng 4 (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường K3 (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Thông - đến ngã 3 Rừng Lăng
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường Ngọc Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
(Trừ đường Lê Khiết) -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Duy Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hà Huy Tập (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến Trương Định
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trương Định - đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
đường sắt - đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hồ Đắc Di (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Hữu Trác - đến Trần Tế Xương
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hồ Xuân Hương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Hoa Thám (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ - đến địa giới huyện Tư Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Văn Thụ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
ngã 4 Ông Bố - đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Văn Thụ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Trãi - đến kênh N6
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hùng Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hùng Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huyền Trân Công Chúa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huỳnh Công Thiệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Nguyễn Tự Tân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Trần Kỳ Phong
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Kim Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Duẩn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường sắt Bắc Nam - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Đại Hành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Phan Đình Phùng - đến Nguyễn Công Phương
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Đình Cẩn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Nguyễn Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Tô Hiến Thành - đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Hùng Vương - đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Bùi Thị Xuân - đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Khiết (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phan Đình Phùng - đến Nguyễn Công Phương
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Ngung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Quang Trung - đến Nguyễn Bá Loan
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - đến kênh N6
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Quang Trung - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Đình (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Đình (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phạm Văn Đồng - đến Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Văn Sỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Chiêu Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Thủ Độ - đến Nguyễn An
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Chính Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường 11m chưa thi công - đến Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Đạo Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ An Dương Vương - đến Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thánh Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Chí Thanh - đến Đường K3
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thánh Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường K3 - đến sân bay
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thường Kiệt (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Cao Bá Quát - đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Tự Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mạc Đăng Dung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Tri Phương - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mạc Đĩnh Chi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mai Đình Dõng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến đến Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mai Xuân Thưởng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Võ Hàn - đến Xuân Thủy
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Nghiêm - đến Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Trung Đình - đến Lê Ngung
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Sĩ Liên (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phan Bội Châu - đến Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Gom chưa thi công
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trương Quang Trọng - đến Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Trung Đình - đến Nguyễn Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Nghiêm - đến Siêu thị Coopmart
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bỉnh Khiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến Trương Định
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bỉnh Khiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Định - đến Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chánh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Ngã 5 Thu Lộ - đến Ga Quảng Ngãi
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
đường Hai Bà Trưng - đến giáp sông Trà Khúc
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
đường Hai Bà Trưng - đến ngã 4 Ông Bố
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Phương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trần Hưng Đạo - đến Kênh N6
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Phương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Kênh N6 - đến địa giới xã Nghĩa Giang
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Cư Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Đình Chiểu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Ngã năm Thu Lộ - đến Trại tạm giam
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - đến Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ 30 tháng 4 - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hữu Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Thủ Độ - đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hữu Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoạn còn lại - đến Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Khuyến (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Năng Lự (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Kiên - đến Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Năng Lự (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Du - đến Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phạm Văn Đồng - đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Bá Loan - đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tấn Kỳ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thái Học (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thị Minh Khai (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Nguyễn Tự Tân - đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thiếp (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Cao Bá Quát - đến Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thiệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Du - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ ngã 4 Ông Bố - đến ngã 4 đi Sân Bay
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thụy (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường ngã 5 Thu Lộ - đến ngã tư ông Bố
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trãi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương- Chu Văn An - đến Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trung Trực (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đinh Duy Tự - đến Đường Ngọc Cảnh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trường Tộ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lý Thánh Tông - đến đường số 6
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Trương Định
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Định - đến Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Văn Trỗi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Võ Thị Đệ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Vịnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Định - đến Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Đường (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lý Chính Thắng - đến Võ Thị Đệ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Hàm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Hữu Nhật (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Quang Ảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Tuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - đến Trương Đăng Trinh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Văn Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Trung Đình - đến Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Văn Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Thánh Tôn - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Xuân Hòa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Bá Loan - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Chu Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đăng Lưu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hà Huy Tập - đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Huy Ích (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Võ Tùng - đến Cẩm Thành
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Long Bằng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Thái Ất (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Văn Trị (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Vĩnh Ký - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
cầu Trà Khúc I - đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trần Hưng Đạo - đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Lợi - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cao Bá Quát - đến cầu Bàu Giang
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Thái Thú (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Phan Văn Trị - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Thành Thái (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tô Hiến Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tô Hiến Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tố Hữu - đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tố Hữu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tôn Đức Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trà Bồng khởi nghĩa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cẩm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Bà Triệu - đến Trương Quang Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cẩm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Cẩm Thành - đến Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cao Vân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Công Hiến (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu)
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Hưng Đạo (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lý Thường Kiệt - đến hết bến xe
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Kiên (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Nam Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Huy Mân - đến Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quang Diệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Công Phương - đến Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quang Khải (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trường Chinh - đến Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quý Cáp (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường 11m chưa thi công - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quý Hai (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Ngô Sĩ Liên
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Tế Xương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoạn Nguyễn Trãi - đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thái Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tô Hiến Thành - đến Nguyễn Tự Tân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thái Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Tự Tân - đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thị Hiệp (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Du - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thủ Độ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Toại (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Trường Chính trị tỉnh
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trịnh Công Sơn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trường Chinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Đăng Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trương Vĩnh Ký
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Ngã 5 Thu Lộ
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Đản (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Huy Mân - đến Trần Thị Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Giao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trường Sa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường Bà Triệu - đến hết địa phận phường Cẩm Thành
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Vĩnh Ký (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vân Đông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đường Ngọc Cảnh - đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vạn Tường (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phan Đăng Lưu - đến Toà án tỉnh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vạn Tường (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trần Kiên - đến Trần Thị Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Hàn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Thị Sáu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Hưng Đạo - đến kênh N6
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Tùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Trung Đình - đến Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Xuân Diệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Tế Xương - đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Xuân Thủy (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường mặt tiền đường Triệu Quang Phục không thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
0 -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Cận (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoạn đường Lê Đại Hành - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoạn đường Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở 1)
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Luật (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trí (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đỗ Quang Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Phan Thái Ất - đến Nguyễn Công Phương
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hồng Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Tri Phương - đến đường quy hoạch phân khu số 06
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Ngôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Mạc Đĩnh Chi - đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Minh Tư (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường quy hoạch Khu dân cư Bắc Gò Đá - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thanh Nghị (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Duy Minh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Cư Trinh - đến khu dân cư Bàu Cả
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường kỹ thuật (số nhà 129 Hai Bà Trưng ) - đến đường kỹ thuật (số nhà 213 Hai Bà Trưng)
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Nhật Nam (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ số nhà 38 đường Lê Trung Đình - đến số nhà 64 đường Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Thị Hồng Gấm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Võ Thị Sáu - đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tân Hội (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp ranh giới dự án Khu liên hợp Bến xe Quảng Ngãi
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đỗ Minh Toại (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bích Khê (phía tây Cống Bàu He) - đến giáp ranh giới dự án Khu đô thị An Phú Sinh
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Mậu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lương Thế Vinh - đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Trọng Nguyễn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 16m đến 21m -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt trên 10m -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt đến 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Trần Kỳ Phong (đoạn Huỳnh Thúc Kháng - đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1)
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Hoàng Diệu -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11,5m đến 14,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn Đoạn Đinh Tiên Hoàng - đến Ngã tư Ba La
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 7,5m đến 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.670.000 1.350.000 1.080.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú) -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 50m và 24m -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 21m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ có mặt cắt 10,5m đến 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
-
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 7,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 5m đến dưới 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.670.000 1.350.000 1.080.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất mặt tiền đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
-
Đất SX-KD đô thị 1.869.000 0 0 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất ở các vị trí khác còn lại (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
-
Đất SX-KD đô thị 930.000 0 0 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ An Dương Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Hai Bà Trưng - đến Phạm Quang Ảnh.
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Chu Văn An - đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến đường Đoàn Khắc Cung
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoàn Khắc Cung - đến đường Trần Cẩm
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
đường Trần Cẩm - đến Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bắc Sơn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bích Khê (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã An Phú)
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Tá Hán (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Thị Xuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Chu Văn An - đến Lê Văn Sỹ
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Thị Xuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Văn Sỹ - đến hết đoạn thâm nhập nhựa
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cách Mạng Tháng 8 (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - đến hết đường hiện trạng
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cẩm Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cao Bá Quát (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Huy Mân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường 11m (chưa đặt tên) - đến Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đặng Thùy Trâm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phạm Văn Đồng - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đặng Văn Ngữ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Hữu Trác - đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Duy Tự (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Mạc Đăng Dung - đến đường 11m chưa thi công
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Nhá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phạm Văn Đồng - đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Tiên Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Triều (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Năng Lự - đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Khắc Cung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Bà Triệu - đến Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Khắc Nhượng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường 14 tháng 8 (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Quang Giao - đến Trần Thị Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường 30 tháng 4 (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường K3 (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Thông - đến ngã 3 Rừng Lăng
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường Ngọc Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
(Trừ đường Lê Khiết) -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Duy Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hà Huy Tập (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến Trương Định
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trương Định - đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
đường sắt - đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hồ Đắc Di (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Hữu Trác - đến Trần Tế Xương
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hồ Xuân Hương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Hoa Thám (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ - đến địa giới huyện Tư Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Văn Thụ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
ngã 4 Ông Bố - đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Văn Thụ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Trãi - đến kênh N6
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hùng Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hùng Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huyền Trân Công Chúa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huỳnh Công Thiệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Nguyễn Tự Tân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Trần Kỳ Phong
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Kim Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Duẩn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường sắt Bắc Nam - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Đại Hành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Phan Đình Phùng - đến Nguyễn Công Phương
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Đình Cẩn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Nguyễn Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Tô Hiến Thành - đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Hùng Vương - đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Bùi Thị Xuân - đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Khiết (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phan Đình Phùng - đến Nguyễn Công Phương
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Ngung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Quang Trung - đến Nguyễn Bá Loan
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - đến kênh N6
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Quang Trung - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Đình (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Đình (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phạm Văn Đồng - đến Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Văn Sỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Chiêu Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Thủ Độ - đến Nguyễn An
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Chính Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường 11m chưa thi công - đến Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Đạo Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ An Dương Vương - đến Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thánh Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Chí Thanh - đến Đường K3
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thánh Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường K3 - đến sân bay
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thường Kiệt (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Cao Bá Quát - đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Tự Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mạc Đăng Dung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Tri Phương - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mạc Đĩnh Chi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mai Đình Dõng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến đến Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mai Xuân Thưởng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Võ Hàn - đến Xuân Thủy
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Nghiêm - đến Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Trung Đình - đến Lê Ngung
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Sĩ Liên (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phan Bội Châu - đến Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Gom chưa thi công
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trương Quang Trọng - đến Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Trung Đình - đến Nguyễn Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Nghiêm - đến Siêu thị Coopmart
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bỉnh Khiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến Trương Định
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bỉnh Khiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - đến Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chánh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Ngã 5 Thu Lộ - đến Ga Quảng Ngãi
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
đường Hai Bà Trưng - đến giáp sông Trà Khúc
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
đường Hai Bà Trưng - đến ngã 4 Ông Bố
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Phương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trần Hưng Đạo - đến Kênh N6
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Phương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Kênh N6 - đến địa giới xã Nghĩa Giang
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Cư Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Đình Chiểu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Ngã năm Thu Lộ - đến Trại tạm giam
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - đến Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ 30 tháng 4 - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hữu Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Thủ Độ - đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hữu Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn còn lại - đến Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Khuyến (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Năng Lự (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Kiên - đến Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Năng Lự (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Du - đến Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phạm Văn Đồng - đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Bá Loan - đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tấn Kỳ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thái Học (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thị Minh Khai (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Nguyễn Tự Tân - đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thiếp (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Cao Bá Quát - đến Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thiệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Du - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ ngã 4 Ông Bố - đến ngã 4 đi Sân Bay
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thụy (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường ngã 5 Thu Lộ - đến ngã tư ông Bố
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trãi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương- Chu Văn An - đến Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trung Trực (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Duy Tự - đến Đường Ngọc Cảnh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trường Tộ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Thánh Tông - đến đường số 6
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Trương Định
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - đến Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Văn Trỗi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Võ Thị Đệ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Vịnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - đến Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Đường (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Chính Thắng - đến Võ Thị Đệ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Hàm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Hữu Nhật (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Quang Ảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Tuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - đến Trương Đăng Trinh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Văn Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Trung Đình - đến Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Văn Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Thánh Tôn - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Xuân Hòa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Bá Loan - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Chu Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đăng Lưu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hà Huy Tập - đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Huy Ích (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Võ Tùng - đến Cẩm Thành
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Long Bằng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Thái Ất (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Văn Trị (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Vĩnh Ký - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
cầu Trà Khúc I - đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trần Hưng Đạo - đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Lợi - đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cao Bá Quát - đến cầu Bàu Giang
Đất SX-KD đô thị 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Thái Thú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phan Văn Trị - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Thành Thái (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tô Hiến Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tô Hiến Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tố Hữu - đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tố Hữu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tôn Đức Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trà Bồng khởi nghĩa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cẩm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Bà Triệu - đến Trương Quang Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cẩm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Cẩm Thành - đến Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cao Vân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Công Hiến (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu)
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Hưng Đạo (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Thường Kiệt - đến hết bến xe
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Kiên (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Nam Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Huy Mân - đến Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quang Diệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Công Phương - đến Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quang Khải (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trường Chinh - đến Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quý Cáp (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường 11m chưa thi công - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quý Hai (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Ngô Sĩ Liên
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Tế Xương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn Nguyễn Trãi - đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thái Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tô Hiến Thành - đến Nguyễn Tự Tân
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thái Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Tự Tân - đến Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thị Hiệp (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Du - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thủ Độ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Toại (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Trường Chính trị tỉnh
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trịnh Công Sơn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trường Chinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Đăng Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trương Vĩnh Ký
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Ngã 5 Thu Lộ
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Đản (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Huy Mân - đến Trần Thị Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Giao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX-KD đô thị 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trường Sa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường Bà Triệu - đến hết địa phận phường Cẩm Thành
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Vĩnh Ký (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vân Đông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường Ngọc Cảnh - đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vạn Tường (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phan Đăng Lưu - đến Toà án tỉnh
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vạn Tường (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trần Kiên - đến Trần Thị Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Hàn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Thị Sáu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Hưng Đạo - đến kênh N6
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Tùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Trung Đình - đến Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Xuân Diệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Tế Xương - đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Xuân Thủy (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường mặt tiền đường Triệu Quang Phục không thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
0 -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Cận (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn đường Lê Đại Hành - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn đường Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở 1)
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Luật (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trí (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đỗ Quang Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phan Thái Ất - đến Nguyễn Công Phương
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hồng Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Tri Phương - đến đường quy hoạch phân khu số 06
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Ngôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Mạc Đĩnh Chi - đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Minh Tư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường quy hoạch Khu dân cư Bắc Gò Đá - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thanh Nghị (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Duy Minh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Cư Trinh - đến khu dân cư Bàu Cả
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường kỹ thuật (số nhà 129 Hai Bà Trưng ) - đến đường kỹ thuật (số nhà 213 Hai Bà Trưng)
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Nhật Nam (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ số nhà 38 đường Lê Trung Đình - đến số nhà 64 đường Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Thị Hồng Gấm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Võ Thị Sáu - đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tân Hội (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp ranh giới dự án Khu liên hợp Bến xe Quảng Ngãi
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đỗ Minh Toại (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bích Khê (phía tây Cống Bàu He) - đến giáp ranh giới dự án Khu đô thị An Phú Sinh
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Mậu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lương Thế Vinh - đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Trọng Nguyễn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 16m đến 21m -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt trên 10m -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt đến 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Trần Kỳ Phong (đoạn Huỳnh Thúc Kháng - đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1)
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Hoàng Diệu -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11,5m đến 14,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn Đoạn Đinh Tiên Hoàng - đến Ngã tư Ba La
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 7,5m đến 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.670.000 990.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú) -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 50m và 24m -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 21m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu) -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ có mặt cắt 10,5m đến 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
-
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 7,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 5m đến dưới 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.670.000 990.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất mặt tiền đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
-
Đất SX-KD đô thị 1.869.000 0 0 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất ở các vị trí khác còn lại (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
-
Đất SX-KD đô thị 930.000 0 0 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ An Dương Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Hai Bà Trưng - đến Phạm Quang Ảnh.
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Chu Văn An - đến Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến đường Đoàn Khắc Cung
Đất khoáng sản 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoàn Khắc Cung - đến đường Trần Cẩm
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
đường Trần Cẩm - đến Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bắc Sơn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến 30 tháng 4
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bích Khê (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã An Phú)
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Tá Hán (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Thị Xuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Chu Văn An - đến Lê Văn Sỹ
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Thị Xuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Văn Sỹ - đến hết đoạn thâm nhập nhựa
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cách Mạng Tháng 8 (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - đến hết đường hiện trạng
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cẩm Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cao Bá Quát (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Huy Mân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường 11m (chưa đặt tên) - đến Nguyễn Du
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đặng Thùy Trâm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Phạm Văn Đồng - đến Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đặng Văn Ngữ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Hữu Trác - đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Duy Tự (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Mạc Đăng Dung - đến đường 11m chưa thi công
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Nhá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Phạm Văn Đồng - đến hết đường nhựa
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Tiên Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Triều (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Năng Lự - đến Quang Trung
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Khắc Cung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Bà Triệu - đến Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Khắc Nhượng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường 14 tháng 8 (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Quang Giao - đến Trần Thị Hiệp
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường 30 tháng 4 (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường K3 (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Thông - đến ngã 3 Rừng Lăng
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường Ngọc Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Chính Thắng
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
(Trừ đường Lê Khiết) -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Duy Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Ngô Quyền
Đất khoáng sản 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hà Huy Tập (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến Nguyễn Hoàng
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến Trương Định
Đất khoáng sản 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trương Định - đến đường sắt
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
đường sắt - đến Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hồ Đắc Di (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Hữu Trác - đến Trần Tế Xương
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hồ Xuân Hương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Hoa Thám (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ - đến địa giới huyện Tư Nghĩa
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Văn Thụ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
ngã 4 Ông Bố - đến Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Văn Thụ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Trãi - đến kênh N6
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hùng Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất khoáng sản 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hùng Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huyền Trân Công Chúa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huỳnh Công Thiệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Nguyễn Tự Tân
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Trần Kỳ Phong
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Kim Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Duẩn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường sắt Bắc Nam - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Đại Hành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Phan Đình Phùng - đến Nguyễn Công Phương
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Đình Cẩn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Nguyễn Nghiêm
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Tô Hiến Thành - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Hùng Vương - đến Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Bùi Thị Xuân - đến Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Khiết (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phan Đình Phùng - đến Nguyễn Công Phương
Đất khoáng sản 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Ngung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Quang Trung - đến Nguyễn Bá Loan
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - đến kênh N6
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Quang Trung - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Đình (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Quang Trung - đến Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Đình (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phạm Văn Đồng - đến Bà Triệu
Đất khoáng sản 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Văn Sỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Chiêu Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Thủ Độ - đến Nguyễn An
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Chính Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường 11m chưa thi công - đến Trần Quang Khải
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Đạo Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ An Dương Vương - đến Trần Cao Vân
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thánh Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Chí Thanh - đến Đường K3
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thánh Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường K3 - đến sân bay
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thường Kiệt (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Cao Bá Quát - đến Quang Trung
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Tự Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Duy Tân
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mạc Đăng Dung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Tri Phương - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mạc Đĩnh Chi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mai Đình Dõng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến đến Bắc Sơn
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mai Xuân Thưởng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Võ Hàn - đến Xuân Thủy
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Nghiêm - đến Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Trung Đình - đến Lê Ngung
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Sĩ Liên (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phan Bội Châu - đến Chu Văn An
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Gom chưa thi công
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trương Quang Trọng - đến Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Trung Đình - đến Nguyễn Nghiêm
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Nghiêm - đến Siêu thị Coopmart
Đất khoáng sản 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bỉnh Khiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến Trương Định
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bỉnh Khiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Định - đến Trần Thái Tông
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chánh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Ngã 5 Thu Lộ - đến Ga Quảng Ngãi
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
đường Hai Bà Trưng - đến giáp sông Trà Khúc
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
đường Hai Bà Trưng - đến ngã 4 Ông Bố
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Phương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trần Hưng Đạo - đến Kênh N6
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Phương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Kênh N6 - đến địa giới xã Nghĩa Giang
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Cư Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Đình Chiểu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Ngã năm Thu Lộ - đến Trại tạm giam
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - đến Lê Thánh Tôn
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ 30 tháng 4 - đến Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hữu Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Thủ Độ - đến hết đường bê tông nhựa
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hữu Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoạn còn lại - đến Trần Khánh Dư
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Khuyến (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Năng Lự (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Kiên - đến Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Năng Lự (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Các đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Du - đến Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phạm Văn Đồng - đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Nguyễn Bá Loan - đến Quang Trung
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tấn Kỳ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Cao Vân
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thái Học (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thị Minh Khai (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường Nguyễn Tự Tân - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thiếp (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Cao Bá Quát - đến Nguyễn Hoàng
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thiệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Du - đến hết đường
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ ngã 4 Ông Bố - đến ngã 4 đi Sân Bay
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thụy (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường ngã 5 Thu Lộ - đến ngã tư ông Bố
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trãi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương- Chu Văn An - đến Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trung Trực (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đinh Duy Tự - đến Đường Ngọc Cảnh
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trường Tộ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lý Thánh Tông - đến đường số 6
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Trương Định
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Định - đến Trần Thái Tông
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Văn Trỗi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Võ Thị Đệ
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Vịnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Định - đến Tố Hữu
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Đường (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lý Chính Thắng - đến Võ Thị Đệ
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Hàm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Hữu Nhật (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến hết đường nhựa
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Quang Ảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Tuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - đến Trương Đăng Trinh
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Văn Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Trung Đình - đến Lê Thánh Tôn
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Văn Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Thánh Tôn - đến Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Xuân Hòa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Bá Loan - đến Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Chu Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đăng Lưu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hà Huy Tập - đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Lê Lợi
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Huy Ích (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Võ Tùng - đến Cẩm Thành
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Long Bằng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến An Dương Vương
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Thái Ất (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Văn Trị (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trương Vĩnh Ký - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
cầu Trà Khúc I - đến Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 14.937.000 4.017.000 3.471.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trần Hưng Đạo - đến Lê Lợi
Đất khoáng sản 13.788.000 3.708.000 3.204.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Lê Lợi - đến Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 12.639.000 3.399.000 2.937.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cao Bá Quát - đến cầu Bàu Giang
Đất khoáng sản 11.490.000 3.090.000 2.670.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Thái Thú (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Phan Văn Trị - đến Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Thành Thái (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến Trần Cao Vân
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tô Hiến Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến Tố Hữu
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tô Hiến Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tố Hữu - đến Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tố Hữu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tôn Đức Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - đến Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trà Bồng khởi nghĩa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cẩm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Bà Triệu - đến Trương Quang Trọng
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cẩm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Cẩm Thành - đến Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cao Vân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Công Hiến (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu)
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Hưng Đạo (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lý Thường Kiệt - đến hết bến xe
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Kiên (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Nam Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Huy Mân - đến Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quang Diệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Công Phương - đến Chu Văn An
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quang Khải (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trường Chinh - đến Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quý Cáp (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường 11m chưa thi công - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quý Hai (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Ngô Sĩ Liên
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Tế Xương (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoạn Nguyễn Trãi - đến Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thái Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tô Hiến Thành - đến Nguyễn Tự Tân
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thái Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Tự Tân - đến Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thị Hiệp (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Du - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thủ Độ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến Trần Khánh Dư
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Toại (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - đến Trường Chính trị tỉnh
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trịnh Công Sơn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trường Chinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến hết đường bê tông nhựa
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Đăng Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trương Vĩnh Ký
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Ngã 5 Thu Lộ
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - đến Quang Trung
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Đản (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Huy Mân - đến Trần Thị Hiệp
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Giao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến hết đường bê tông nhựa
Đất khoáng sản 8.430.000 2.670.000 2.430.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trường Sa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường Bà Triệu - đến hết địa phận phường Cẩm Thành
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Vĩnh Ký (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - đến Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vân Đông (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Đường Ngọc Cảnh - đến Nguyễn Trung Trực
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vạn Tường (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Phan Đăng Lưu - đến Toà án tỉnh
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vạn Tường (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Trần Kiên - đến Trần Thị Hiệp
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Hàn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Thị Sáu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Hưng Đạo - đến kênh N6
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Tùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lê Trung Đình - đến Bà Triệu
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Xuân Diệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Tế Xương - đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Xuân Thủy (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường mặt tiền đường Triệu Quang Phục không thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
0 -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Cận (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoạn đường Lê Đại Hành - đến đường Lê Lợi
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đoạn đường Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở 1)
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Luật (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - đến Lê Hữu Trác
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trí (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đỗ Quang Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Phan Thái Ất - đến Nguyễn Công Phương
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hồng Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Tri Phương - đến đường quy hoạch phân khu số 06
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Ngôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Mạc Đĩnh Chi - đến Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Minh Tư (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường quy hoạch Khu dân cư Bắc Gò Đá - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thanh Nghị (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Duy Minh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Cư Trinh - đến khu dân cư Bàu Cả
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ đường kỹ thuật (số nhà 129 Hai Bà Trưng ) - đến đường kỹ thuật (số nhà 213 Hai Bà Trưng)
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Nhật Nam (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ số nhà 38 đường Lê Trung Đình - đến số nhà 64 đường Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Thị Hồng Gấm (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Võ Thị Sáu - đến Lê Lợi
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tân Hội (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp ranh giới dự án Khu liên hợp Bến xe Quảng Ngãi
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đỗ Minh Toại (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Bích Khê (phía tây Cống Bàu He) - đến giáp ranh giới dự án Khu đô thị An Phú Sinh
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Mậu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Lương Thế Vinh - đến Lê Lợi
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Trọng Nguyễn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Nguyễn Tri Phương
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 16m đến 21m -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m) -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt trên 10m -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm) -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt đến 11,5m -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Trần Kỳ Phong (đoạn Huỳnh Thúc Kháng - đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1)
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Hoàng Diệu -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4) -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11,5m đến 14,5m -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão) -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn Đoạn Đinh Tiên Hoàng - đến Ngã tư Ba La
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 7,5m đến 10,5m -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất) -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 2.670.000 1.350.000 1.080.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú) -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú) -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú) -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 50m và 24m -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 21m -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán) -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt) -
Đất khoáng sản 5.820.000 2.430.000 1.920.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt) -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt) -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt) -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu) -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ có mặt cắt 10,5m đến 13,5m -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
-
Đất khoáng sản 4.380.000 2.250.000 1.350.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 7,5m trở lên -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 5m đến dưới 7,5m -
Đất khoáng sản 2.670.000 1.350.000 1.080.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất mặt tiền đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
-
Đất khoáng sản 1.869.000 0 0 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đất ở các vị trí khác còn lại (khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường dưới 50m)
-
Đất khoáng sản 930.000 0 0 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ An Dương Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Hai Bà Trưng - đến Phạm Quang Ảnh.
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Chu Văn An - đến Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến đường Đoàn Khắc Cung
Đất khoáng sản 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoàn Khắc Cung - đến đường Trần Cẩm
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bà Triệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
đường Trần Cẩm - đến Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bắc Sơn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến 30 tháng 4
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bích Khê (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã An Phú)
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Tá Hán (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Thị Xuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Chu Văn An - đến Lê Văn Sỹ
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Bùi Thị Xuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Văn Sỹ - đến hết đoạn thâm nhập nhựa
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cách Mạng Tháng 8 (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - đến hết đường hiện trạng
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cẩm Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Cao Bá Quát (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Huy Mân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường 11m (chưa đặt tên) - đến Nguyễn Du
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đặng Thùy Trâm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phạm Văn Đồng - đến Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đặng Văn Ngữ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Hữu Trác - đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Duy Tự (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Mạc Đăng Dung - đến đường 11m chưa thi công
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Nhá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phạm Văn Đồng - đến hết đường nhựa
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Tiên Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đinh Triều (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Năng Lự - đến Quang Trung
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Khắc Cung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Bà Triệu - đến Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Khắc Nhượng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường 14 tháng 8 (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Quang Giao - đến Trần Thị Hiệp
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường 30 tháng 4 (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường K3 (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Thông - đến ngã 3 Rừng Lăng
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường Ngọc Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Lý Chính Thắng
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
(Trừ đường Lê Khiết) -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Duy Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Ngô Quyền
Đất khoáng sản 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hà Huy Tập (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến Nguyễn Hoàng
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến Trương Định
Đất khoáng sản 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trương Định - đến đường sắt
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hai Bà Trưng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
đường sắt - đến Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hồ Đắc Di (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Hữu Trác - đến Trần Tế Xương
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hồ Xuân Hương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Hoa Thám (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ - đến địa giới huyện Tư Nghĩa
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Văn Thụ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
ngã 4 Ông Bố - đến Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hoàng Văn Thụ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Trãi - đến kênh N6
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hùng Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất khoáng sản 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Hùng Vương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huyền Trân Công Chúa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huỳnh Công Thiệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Nguyễn Tự Tân
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Trần Kỳ Phong
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Kim Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Duẩn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường sắt Bắc Nam - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Đại Hành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Phan Đình Phùng - đến Nguyễn Công Phương
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Đình Cẩn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Nguyễn Nghiêm
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Tô Hiến Thành - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Hùng Vương - đến Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Hữu Trác (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Bùi Thị Xuân - đến Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Khiết (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phan Đình Phùng - đến Nguyễn Công Phương
Đất khoáng sản 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Ngung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Quang Trung - đến Nguyễn Bá Loan
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - đến kênh N6
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Quang Trung - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Đình (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Quang Trung - đến Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Đình (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phạm Văn Đồng - đến Bà Triệu
Đất khoáng sản 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Văn Sỹ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Chiêu Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Thủ Độ - đến Nguyễn An
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Chính Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường 11m chưa thi công - đến Trần Quang Khải
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Đạo Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ An Dương Vương - đến Trần Cao Vân
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thánh Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Chí Thanh - đến Đường K3
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thánh Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường K3 - đến sân bay
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Thường Kiệt (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Cao Bá Quát - đến Quang Trung
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lý Tự Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Lê Trung Đình - đến Duy Tân
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mạc Đăng Dung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Tri Phương - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mạc Đĩnh Chi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mai Đình Dõng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - đến đến Bắc Sơn
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Mai Xuân Thưởng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Võ Hàn - đến Xuân Thủy
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Nghiêm - đến Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Trung Đình - đến Lê Ngung
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Ngô Sĩ Liên (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phan Bội Châu - đến Chu Văn An
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Gom chưa thi công
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trương Quang Trọng - đến Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Trung Đình - đến Nguyễn Nghiêm
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bá Loan (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Nghiêm - đến Siêu thị Coopmart
Đất khoáng sản 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bỉnh Khiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến Trương Định
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Bỉnh Khiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - đến Trần Thái Tông
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chánh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Ngã 5 Thu Lộ - đến Ga Quảng Ngãi
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
đường Hai Bà Trưng - đến giáp sông Trà Khúc
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Chí Thanh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
đường Hai Bà Trưng - đến ngã 4 Ông Bố
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Phương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trần Hưng Đạo - đến Kênh N6
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Phương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Kênh N6 - đến địa giới xã Nghĩa Giang
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Cư Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Đình Chiểu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Ngã năm Thu Lộ - đến Trại tạm giam
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - đến Lê Thánh Tôn
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hoàng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ 30 tháng 4 - đến Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hữu Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Thủ Độ - đến hết đường bê tông nhựa
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hữu Cảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn còn lại - đến Trần Khánh Dư
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Khuyến (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Năng Lự (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Kiên - đến Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Năng Lự (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Các đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Du - đến Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phạm Văn Đồng - đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Nghiêm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Nguyễn Bá Loan - đến Quang Trung
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tấn Kỳ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Cao Vân
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thái Học (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thị Minh Khai (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường Nguyễn Tự Tân - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thiếp (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Cao Bá Quát - đến Nguyễn Hoàng
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thiệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Du - đến hết đường
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ ngã 4 Ông Bố - đến ngã 4 đi Sân Bay
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thụy (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường ngã 5 Thu Lộ - đến ngã tư ông Bố
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trãi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương- Chu Văn An - đến Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trung Trực (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Duy Tự - đến Đường Ngọc Cảnh
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trường Tộ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Thánh Tông - đến đường số 6
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Trương Định
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Tự Tân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - đến Trần Thái Tông
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Văn Trỗi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Võ Thị Đệ
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Vịnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - đến Tố Hữu
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Đường (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Chính Thắng - đến Võ Thị Đệ
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Hàm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Hữu Nhật (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến hết đường nhựa
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Quang Ảnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Tuân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - đến Trương Đăng Trinh
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Văn Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Trung Đình - đến Lê Thánh Tôn
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Văn Đồng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Thánh Tôn - đến Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Xuân Hòa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Bá Loan - đến Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Bội Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Chu Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đăng Lưu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hà Huy Tập - đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Lê Lợi
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Huy Ích (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Võ Tùng - đến Cẩm Thành
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Long Bằng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến An Dương Vương
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Thái Ất (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phan Văn Trị (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Vĩnh Ký - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
cầu Trà Khúc I - đến Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 14.937.000 3.315.000 2.769.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trần Hưng Đạo - đến Lê Lợi
Đất khoáng sản 13.788.000 3.060.000 2.556.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Lê Lợi - đến Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 12.639.000 2.805.000 2.343.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Quang Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cao Bá Quát - đến cầu Bàu Giang
Đất khoáng sản 11.490.000 2.550.000 2.130.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Thái Thú (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phan Văn Trị - đến Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Thành Thái (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến Trần Cao Vân
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tô Hiến Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến Tố Hữu
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tô Hiến Thành (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tố Hữu - đến Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tố Hữu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tôn Đức Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - đến Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trà Bồng khởi nghĩa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - đến Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cẩm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Bà Triệu - đến Trương Quang Trọng
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cẩm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Cẩm Thành - đến Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Cao Vân (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Công Hiến (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu)
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Hưng Đạo (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Thường Kiệt - đến hết bến xe
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Khánh Dư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Kiên (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Nam Trung (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Huy Mân - đến Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quang Diệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Công Phương - đến Chu Văn An
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quang Khải (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trường Chinh - đến Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quý Cáp (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường 11m chưa thi công - đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Quý Hai (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Ngô Sĩ Liên
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Tế Xương (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn Nguyễn Trãi - đến Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thái Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tô Hiến Thành - đến Nguyễn Tự Tân
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thái Tông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Tự Tân - đến Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thị Hiệp (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Du - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Thủ Độ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến Trần Khánh Dư
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trần Toại (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - đến Trường Chính trị tỉnh
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trịnh Công Sơn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trường Chinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến hết đường bê tông nhựa
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Đăng Trinh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trương Vĩnh Ký
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - đến Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - đến Ngã 5 Thu Lộ
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - đến Quang Trung
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Đản (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Huy Mân - đến Trần Thị Hiệp
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Giao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - đến hết đường bê tông nhựa
Đất khoáng sản 8.430.000 2.340.000 1.590.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trường Sa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường Bà Triệu - đến hết địa phận phường Cẩm Thành
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Vĩnh Ký (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - đến Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vân Đông (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường Ngọc Cảnh - đến Nguyễn Trung Trực
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vạn Tường (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Phan Đăng Lưu - đến Toà án tỉnh
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Vạn Tường (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Trần Kiên - đến Trần Thị Hiệp
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Hàn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Thị Sáu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Hưng Đạo - đến kênh N6
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Tùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Trung Đình - đến Bà Triệu
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Xuân Diệu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Tế Xương - đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Xuân Thủy (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường mặt tiền đường Triệu Quang Phục không thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
0 -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Cận (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn đường Lê Đại Hành - đến đường Lê Lợi
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn đường Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở 1)
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quang Luật (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - đến Lê Hữu Trác
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Trí (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - đến Trường Chinh
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đỗ Quang Thắng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phan Thái Ất - đến Nguyễn Công Phương
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Hồng Châu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Tri Phương - đến đường quy hoạch phân khu số 06
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Trung Ngôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Mạc Đĩnh Chi - đến Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Minh Tư (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường quy hoạch Khu dân cư Bắc Gò Đá - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Thanh Nghị (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Phạm Duy Minh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Cư Trinh - đến khu dân cư Bàu Cả
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Trương Quyền (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường kỹ thuật (số nhà 129 Hai Bà Trưng ) - đến đường kỹ thuật (số nhà 213 Hai Bà Trưng)
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đoàn Nhật Nam (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ số nhà 38 đường Lê Trung Đình - đến số nhà 64 đường Lê Trung Đình
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Lê Thị Hồng Gấm (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Võ Thị Sáu - đến Lê Lợi
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Tân Hội (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp ranh giới dự án Khu liên hợp Bến xe Quảng Ngãi
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Đỗ Minh Toại (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bích Khê (phía tây Cống Bàu He) - đến giáp ranh giới dự án Khu đô thị An Phú Sinh
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Nguyễn Công Mậu (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lương Thế Vinh - đến Lê Lợi
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Võ Trọng Nguyễn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Nguyễn Tri Phương
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 16m đến 21m -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m) -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt trên 10m -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm) -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt đến 11,5m -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Trần Kỳ Phong (đoạn Huỳnh Thúc Kháng - đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1)
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Hoàng Diệu -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4) -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11,5m đến 14,5m -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão) -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất khoáng sản 3.090.000 1.260.000 990.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn Đoạn Đinh Tiên Hoàng - đến Ngã tư Ba La
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán -
Đất khoáng sản 5.820.000 1.920.000 1.260.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất khoáng sản 4.380.000 1.590.000 1.170.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 2.560.000 1.680.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu) -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ có mặt cắt 10,5m đến 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 1.680.000 1.320.000 0
Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội (khoảng cách từ vị trí thửa đất từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.120.000 1.560.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Cẩm Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Quảng Ngãi), Phường Nghĩa Chánh, Phường Chánh Lộ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Cẩm Thành theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Cẩm Thành có diện tích tự nhiên 7,93 km² với quy mô dân số 60.996 người, mật độ dân cư đạt 7.691,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thành được đặt tại Thành ủy Quảng Ngãi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Cẩm Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Phường Cẩm Thành là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi là 49.790.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 5.304.593 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1099 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?