Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại phường Điện Biên Phủ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Điện Biên Phủ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ năm 2026
Khu vực: phường Điện Biên Phủ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 40.619.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 |
Đất ở đô thị | 39.221.000 | 19.577.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650 |
Đất ở đô thị | 30.591.000 | 15.338.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471 |
Đất ở đô thị | 25.984.000 | 13.003.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 38.850.000 | 19.478.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.980.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 4.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ |
Đất ở đô thị | 3.324.000 | 1.652.000 | 991.000 | 661.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 40.619.000 | 20.269.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trường Chinh Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 |
Đất ở đô thị | 21.450.000 | 10.710.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 18.510.000 | 9.286.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 8.932.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.508.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 17.250.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 27.900.000 | 14.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên Lai Châu) - đến hết cầu Mường Thanh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Mường Thanh - đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Ngô Mạnh Lân Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.994.000 | 3.564.000 | 2.430.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Thái Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 17.250.000 | 8.624.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội |
Đất ở đô thị | 14.150.000 | 7.097.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 8.400.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội - đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 7.399.000 | 4.379.000 | 2.869.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.750.000 | 2.550.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Trọng Tấn Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) - đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. |
Đất ở đô thị | 26.700.000 | 13.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Trọng Tấn Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư - đến giáp đất Trung đoàn 82 |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.276.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tôn Thất Tùng Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến cổng Tỉnh đội |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.795.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Quốc lộ 12 Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) - đến Ngã tư C4 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.264.000 | 1.277.000 | 755.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lò Văn Hặc đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 4.681.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Văn Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) - đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.438.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường 13/3 - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.810.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Roman Lazarovic Karmen Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.422.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.467.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Can Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.336.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.356.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 |
Đất ở đô thị | 8.490.000 | 4.256.000 | 2.584.000 | 1.672.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến hết đất nghĩa trang Him Lam |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.996.000 | 2.368.000 | 1.628.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.544.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc |
Đất ở đô thị | 10.240.000 | 5.120.000 | 3.040.000 | 2.080.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc - đến đường Hoàng Công Chất |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.080.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.544.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hòa Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 6.394.000 | 3.892.000 | 2.502.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu |
Đất ở đô thị | 8.630.000 | 4.396.000 | 2.669.000 | 1.727.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1 |
Đất ở đô thị | 29.664.000 | 14.917.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - |
Đất ở đô thị | 15.150.000 | 7.650.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Anh Đoạn từ ngã ba chợ C13 - đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Mường Then Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. |
Đất ở đô thị | 18.008.000 | 9.112.000 | 5.414.000 | 3.692.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát na - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.475.000 | 2.685.000 | 1.790.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 4.296.000 | 2.506.000 | 1.790.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 3.960.000 | 2.880.000 | 1.800.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hà Văn Nọa Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Cầm Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 9.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Cầm Đoạn tiếp giáp đường 32m - đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
Đất ở đô thị | 8.630.000 | 4.396.000 | 2.669.000 | 1.727.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phùng Văn Khầu Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 8.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đỗ Nhuận Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất khách sạn Him Lam |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đỗ Nhuận Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.746.000 | 970.000 | 776.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Văn Dỵ Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đặng Đức Song Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.360.000 | 3.816.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đặng Đức Song Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên - đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 |
Đất ở đô thị | 6.270.000 | 3.230.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Bá Lạc Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13 m |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.360.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Bá Lạc Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) - đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.751.000 | 2.299.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Tư Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.384.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Tư Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) |
Đất ở đô thị | 6.580.000 | 3.348.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.351.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Văn Bạch từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.351.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tạ Quốc Luật Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 3.904.000 | 2.196.000 | 1.464.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tạ Quốc Luật Ngã tư tiếp giáp đường 28 m - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.115.000 | 3.060.000 | 1.725.000 | 1.020.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Đăng Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 1.903.000 | 1.384.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Đăng Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) - đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 1.903.000 | 1.384.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã - đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.759.000 | 2.327.000 | 1.432.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 |
Đất ở đô thị | 5.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Khắc Dược Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Khắc Dược Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) - đến cầu máng C8 |
Đất ở đô thị | 5.450.000 | 2.889.000 | 1.605.000 | 963.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Văn Thuần Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 1.903.000 | 1.384.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Quyết Tiến Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.348.000 | 3.864.000 | 2.484.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lộc Văn Trọng Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 1.903.000 | 1.384.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 6.408.000 | 3.916.000 | 2.492.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 4.304.000 | 2.690.000 | 1.614.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 4.302.000 | 2.629.000 | 1.673.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 4.302.000 | 2.629.000 | 1.673.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.744.000 | 2.288.000 | 1.456.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.744.000 | 2.288.000 | 1.456.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.354.000 | 3.883.000 | 2.471.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 4.304.000 | 2.690.000 | 1.614.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 4.302.000 | 2.629.000 | 1.673.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.744.000 | 2.288.000 | 1.456.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.744.000 | 2.288.000 | 1.456.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.294.000 | 2.013.000 | 1.281.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | 1.128.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.006.000 | 1.837.000 | 1.169.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | 936.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.350.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 4.301.000 | 2.618.000 | 1.683.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.759.000 | 2.327.000 | 1.432.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 1.903.000 | 1.384.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 6.070.000 | 3.035.000 | 1.821.000 | 1.214.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.544.000 | 1.484.000 | 1.060.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 4.268.000 | 2.133.000 | 1.185.000 | 948.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.532.000 | 1.477.000 | 1.055.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất ở đô thị | 5.550.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 3.026.000 | 1.780.000 | 1.246.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.639.000 | 894.000 | 596.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.432.000 | 890.000 | 573.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.281.000 | 732.000 | 549.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất ở đô thị | 6.034.000 | 3.011.000 | 1.833.000 | 1.178.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.631.000 | 1.629.000 | 1.002.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất ở đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 1.332.000 | 969.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 4.440.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.776.000 | 1.036.000 | 740.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 2.762.000 | 1.381.000 | 767.000 | 614.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất ở đô thị | 3.550.000 | 1.772.000 | 1.034.000 | 739.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất ở đô thị | 3.885.000 | 1.940.000 | 1.109.000 | 832.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất ở đô thị | 4.235.000 | 2.118.000 | 1.246.000 | 872.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.320.000 | 1.720.000 | 480.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường vành đai 3 (Asean) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Phủ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên Đoạn đường 24, 5 m - |
Đất ở đô thị | 12.260.000 | 6.191.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận - |
Đất ở đô thị | 3.248.000 | 1.624.000 | 928.000 | 696.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ Đường 7/5 - |
Đất ở đô thị | 26.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ Đường có khổ rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Vũ Ngọc Phan - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Từ giáp đường Nguyễn Quang Sáng - đến giáp đường Nam Cao |
Đất ở đô thị | 6.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Huy Liệu - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Từ giáp đường Hoàng Anh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Tuân - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) - đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nam Cao - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Từ tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) - đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Huy Tưởng - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Tiếp giáp đường Hoàng Anh - đến tiếp giáp đường ngang lô đất thứ 2 tính từ phía đông khu tái định cư số 1 sân bay |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Quang Sáng - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Từ giáp đường Hoàng Anh - đến giáp đường Nam Cao |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các đường có mặt cắt 12m chưa được đặt tên - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các đường có mặt cắt 13, 5m chưa được đặt tên - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m - |
Đất ở đô thị | 6.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5 m - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5 m - |
Đất ở đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10, 5 m - |
Đất ở đô thị | 4.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15 m - |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Đường có khổ rộng 28m - |
Đất ở đô thị | 10.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Hướng Minh - Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Khu tái định cư số 3 sân bay) - đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Bích - Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh - đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Sáng - Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh - đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Mai Văn Hiến - Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật khu tái định cư số 3 sân bay) - đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các đường có khổ rộng 13, 5m chưa đặt tên - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Đường có khổ rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 7.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Đường có khổ rộng 15m - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 5.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ) Đường có khổ rộng 30m - |
Đất ở đô thị | 10.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ) Đường có khổ rộng 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ) Đường có khổ rộng 17, 5m - |
Đất ở đô thị | 7.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ) Đường có khổ rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu đấu giá tổ 5, phường Điện Biên Phủ (phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ cũ) Đường nhựa 30m - |
Đất ở đô thị | 10.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A Đường nhựa 17, 5m - |
Đất ở đô thị | 7.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A Đường nhựa 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) Đường có khổ rộng 17, 5m - |
Đất ở đô thị | 8.341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) Đường có khổ rộng 17, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô - Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) Từ giáp đường 7/5 - đến ngã tư tiếp giáp đường Bát - na |
Đất ở đô thị | 8.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) Đường có khổ rộng 17, 5m - |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Bát-na - Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) Từ tiếp giáp đường 7 tháng 5 - đến tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô. |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ) Đường có khổ rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ) Khu dân cư phường Him Lam (cũ) (Khu xí nghiệp gạch cũ): Các đường có khổ rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Kostas Sarantidis Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường khổ rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư Khu Tái định cư 1, 2: đường có khổ rộng 13, 5m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư Khu Tái định cư 0, 43 ha đường 5m (bê tông 2m) - |
Đất ở đô thị | 2.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Từ giáp đường Trần Văn Thọ - đến tiếp giáp đồi Him Lam |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.810.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mắt cắt 11,5m) Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.356.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mắt cắt 11,5m) Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.759.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Henri Martin Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.356.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Henri Martin Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m) Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm - đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 1.903.000 | 1.384.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.356.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 6.356.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 3.287.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu nhà ở Tân Thanh Đường có khổ rộng 16, 5m - |
Đất ở đô thị | 12.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu nhà ở Tân Thanh Đường có khổ rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 11.245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu nhà ở Tân Thanh Đường có khổ rộng 9, 5m - |
Đất ở đô thị | 9.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm Đường có khổ rộng 9, 5m - |
Đất ở đô thị | 10.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm Đường có khổ rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 11.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm Đường 21, 5m dọc bờ sông Nậm Rốm - |
Đất ở đô thị | 12.916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường địa 1 Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh |
Đất ở đô thị | 3.248.000 | 1.624.000 | 928.000 | 696.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường địa 1 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.712.000 | 2.552.000 | 1.856.000 | 1.160.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên Phủ - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca |
Đất ở đô thị | 1.180.000 | 826.000 | 590.000 | 351.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh |
Đất ở đô thị | 1.015.000 | 716.000 | 478.000 | 330.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ giáp địa phận bàn Kê Nênh - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 870.000 | 580.000 | 464.000 | 232.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Vành đai 3 ASEAN - Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.392.000 | 696.000 | 464.000 | 232.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 - |
Đất ở đô thị | 1.044.000 | 696.000 | 464.000 | 348.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 - |
Đất ở đô thị | 812.000 | 580.000 | 348.000 | 232.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại thuộc các bản Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm - |
Đất ở đô thị | 696.000 | 464.000 | 348.000 | 232.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại thuộc các bản Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè - |
Đất ở đô thị | 464.000 | 348.000 | 232.000 | 116.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 |
Đất TM-DV đô thị | 28.208.000 | 14.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650 |
Đất TM-DV đô thị | 23.024.000 | 11.544.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471 |
Đất TM-DV đô thị | 18.632.000 | 9.324.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 25.328.000 | 12.698.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 6.384.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 4.480.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) |
Đất TM-DV đô thị | 7.120.000 | 3.552.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.392.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 1.320.000 | 792.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 28.216.000 | 14.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trường Chinh Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 |
Đất TM-DV đô thị | 17.160.000 | 8.568.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.544.000 | 7.296.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 7.146.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 4.406.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 27.600.000 | 13.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 22.320.000 | 11.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên Lai Châu) - đến hết cầu Mường Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Mường Thanh - đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Ngô Mạnh Lân Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.795.000 | 2.851.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Thái Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 6.899.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội |
Đất TM-DV đô thị | 11.320.000 | 5.678.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 6.720.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội - đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 |
Đất TM-DV đô thị | 11.680.000 | 5.919.000 | 3.503.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Trọng Tấn Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) - đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. |
Đất TM-DV đô thị | 21.360.000 | 10.752.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Trọng Tấn Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư - đến giáp đất Trung đoàn 82 |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.621.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tôn Thất Tùng Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến cổng Tỉnh đội |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.036.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Quốc lộ 12 Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) - đến Ngã tư C4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.812.000 | 1.021.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lò Văn Hặc đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 3.745.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Văn Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) - đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.150.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường 13/3 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.048.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Roman Lazarovic Karmen Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.137.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.174.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Can Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.069.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.085.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 |
Đất TM-DV đô thị | 6.792.000 | 3.405.000 | 2.067.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến hết đất nghĩa trang Him Lam |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.192.000 | 1.894.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.088.000 | 3.053.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 8.192.000 | 4.096.000 | 2.432.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc - đến đường Hoàng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.664.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.088.000 | 3.053.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hòa Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 5.115.000 | 3.114.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu |
Đất TM-DV đô thị | 6.904.000 | 3.517.000 | 2.135.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1 |
Đất TM-DV đô thị | 18.880.000 | 9.494.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 12.120.000 | 6.120.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Anh Đoạn từ ngã ba chợ C13 - đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 2.760.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Mường Then Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.854.000 | 2.886.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát na - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.168.000 | 3.580.000 | 2.148.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 3.437.000 | 2.005.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 3.168.000 | 2.304.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hà Văn Nọa Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Cầm Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 7.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Cầm Đoạn tiếp giáp đường 32m - đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
Đất TM-DV đô thị | 6.904.000 | 3.517.000 | 2.135.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phùng Văn Khầu Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đỗ Nhuận Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất khách sạn Him Lam |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đỗ Nhuận Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.397.000 | 776.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Văn Dỵ Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đặng Đức Song Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.088.000 | 3.053.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đặng Đức Song Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên - đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 |
Đất TM-DV đô thị | 5.016.000 | 2.584.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Bá Lạc Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13 m |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.088.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Bá Lạc Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) - đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.001.000 | 1.839.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Tư Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.107.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Tư Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) |
Đất TM-DV đô thị | 5.264.000 | 2.678.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.081.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Văn Bạch từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.081.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tạ Quốc Luật Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 3.123.000 | 1.757.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tạ Quốc Luật Ngã tư tiếp giáp đường 28 m - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.092.000 | 2.448.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Đăng Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 1.522.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Đăng Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) - đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 1.522.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã - đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.007.000 | 1.862.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 |
Đất TM-DV đô thị | 4.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Khắc Dược Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Khắc Dược Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) - đến cầu máng C8 |
Đất TM-DV đô thị | 4.360.000 | 2.311.000 | 1.284.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Văn Thuần Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 1.522.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Quyết Tiến Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.078.000 | 3.091.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lộc Văn Trọng Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 1.522.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 5.126.000 | 3.133.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 3.443.000 | 2.152.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 3.442.000 | 2.103.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 3.442.000 | 2.103.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.995.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.995.000 | 1.830.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.995.000 | 1.830.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.083.000 | 3.106.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 3.443.000 | 2.152.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 3.443.000 | 2.152.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.995.000 | 1.830.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.995.000 | 1.830.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.635.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.406.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.405.000 | 1.470.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.997.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.896.000 | 3.441.000 | 2.094.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.007.000 | 1.862.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 1.522.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.896.000 | 2.035.000 | 1.187.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.414.000 | 1.706.000 | 948.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 2.026.000 | 1.182.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 2.218.000 | 1.267.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 2.421.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.311.000 | 715.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | 1.146.000 | 712.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 1.025.000 | 586.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 4.827.000 | 2.409.000 | 1.466.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.105.000 | 1.303.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.679.000 | 1.841.000 | 1.066.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.552.000 | 1.776.000 | 1.066.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.421.000 | 829.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.131.000 | 1.066.000 | 592.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất TM-DV đô thị | 2.840.000 | 1.418.000 | 827.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất TM-DV đô thị | 3.108.000 | 1.552.000 | 887.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất TM-DV đô thị | 3.388.000 | 1.695.000 | 997.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.056.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 768.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường vành đai 3 (Asean) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên Đoạn đường 24, 5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.808.000 | 4.953.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận - |
Đất TM-DV đô thị | 2.598.000 | 1.299.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) - |
Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Kostas Sarantidis Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen) |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường khổ rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường 7/5 (Đường 60m) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.317.000 | 13.054.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Từ giáp đường Trần Văn Thọ - đến tiếp giáp đồi Him Lam |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.048.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.085.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.007.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Henri Martin - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.085.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Henri Martin - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm - đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.085.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 5.085.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.256.000 | 2.630.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lia 1 Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.598.000 | 1.299.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 2.042.000 | 1.485.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên phủ - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca |
Đất TM-DV đô thị | 944.000 | 661.000 | 472.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh |
Đất TM-DV đô thị | 812.000 | 573.000 | 382.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 696.000 | 464.000 | 371.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Vành đai 3 ASEAN Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.114.000 | 557.000 | 371.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 835.000 | 557.000 | 371.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 464.000 | 278.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm - |
Đất TM-DV đô thị | 557.000 | 371.000 | 278.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè - |
Đất TM-DV đô thị | 371.000 | 278.000 | 186.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 |
Đất SX-KD đô thị | 24.682.000 | 12.320.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650 |
Đất SX-KD đô thị | 20.146.000 | 10.101.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471 |
Đất SX-KD đô thị | 16.303.000 | 8.159.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 22.162.000 | 11.111.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.586.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 3.920.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) |
Đất SX-KD đô thị | 6.230.000 | 3.108.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 |
Đất SX-KD đô thị | 4.060.000 | 2.030.000 | 1.218.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 1.155.000 | 693.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 24.689.000 | 12.320.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trường Chinh Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 |
Đất SX-KD đô thị | 15.015.000 | 7.497.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.726.000 | 6.384.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không |
Đất SX-KD đô thị | 12.390.000 | 6.252.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 3.856.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 24.150.000 | 12.075.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 19.530.000 | 9.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên Lai Châu) - đến hết cầu Mường Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Mường Thanh - đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Ngô Mạnh Lân Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.196.000 | 2.495.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Thái Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.075.000 | 6.037.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội |
Đất SX-KD đô thị | 9.905.000 | 4.968.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 5.880.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 4.410.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội - đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 |
Đất SX-KD đô thị | 10.220.000 | 5.179.000 | 3.065.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 4.410.000 | 2.625.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Công Chất Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 4.410.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Trọng Tấn Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) - đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. |
Đất SX-KD đô thị | 18.690.000 | 9.408.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Trọng Tấn Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư - đến giáp đất Trung đoàn 82 |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.293.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tôn Thất Tùng Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến cổng Tỉnh đội |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.657.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Quốc lộ 12 Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) - đến Ngã tư C4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.585.000 | 894.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lò Văn Hặc đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 3.277.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Văn Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) - đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.507.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường 13/3 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.667.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Roman Lazarovic Karmen Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.495.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Đình Giót Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.527.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Can Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.435.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.449.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.943.000 | 2.979.000 | 1.809.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến hết đất nghĩa trang Him Lam |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.797.000 | 1.658.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | 3.584.000 | 2.128.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Sùng Phái Sinh Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc - đến đường Hoàng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.456.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hòa Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Đất SX-KD đô thị | 8.960.000 | 4.476.000 | 2.724.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu |
Đất SX-KD đô thị | 6.041.000 | 3.077.000 | 1.868.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1 |
Đất SX-KD đô thị | 16.520.000 | 8.308.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.605.000 | 5.355.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Anh Đoạn từ ngã ba chợ C13 - đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.415.000 | 1.470.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Mường Then Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.248.000 | 2.526.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát na - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.272.000 | 3.133.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 3.007.000 | 1.754.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Văn Nô Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | 2.772.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hà Văn Nọa Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.445.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Cầm Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m |
Đất SX-KD đô thị | 12.495.000 | 6.300.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Cầm Đoạn tiếp giáp đường 32m - đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lương Thế Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
Đất SX-KD đô thị | 6.041.000 | 3.077.000 | 1.868.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phùng Văn Khầu Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đỗ Nhuận Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất khách sạn Him Lam |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đỗ Nhuận Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.222.000 | 679.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Văn Dỵ Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đặng Đức Song Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Đặng Đức Song Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên - đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 |
Đất SX-KD đô thị | 4.389.000 | 2.261.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Bá Lạc Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13 m |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.452.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Bá Lạc Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) - đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.626.000 | 1.609.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Tư Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.469.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Phan Tư Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) |
Đất SX-KD đô thị | 4.606.000 | 2.344.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.446.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Văn Bạch từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.446.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tạ Quốc Luật Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 2.733.000 | 1.537.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Tạ Quốc Luật Ngã tư tiếp giáp đường 28 m - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.581.000 | 2.142.000 | 1.208.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Đăng Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 1.332.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Đăng Vinh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) - đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 2.301.000 | 1.332.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã - đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.631.000 | 1.629.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 |
Đất SX-KD đô thị | 4.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Dương Quảng Châu Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Khắc Dược Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.225.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Hoàng Khắc Dược Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) - đến cầu máng C8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.815.000 | 2.022.000 | 1.124.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Văn Thuần Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 1.332.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Quyết Tiến Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.444.000 | 2.705.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lộc Văn Trọng Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 1.332.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 8.960.000 | 4.486.000 | 2.741.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 3.013.000 | 1.883.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 3.011.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 3.011.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.621.000 | 1.638.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.621.000 | 1.602.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.621.000 | 1.602.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.448.000 | 2.718.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 3.013.000 | 1.883.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 3.013.000 | 1.883.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.621.000 | 1.602.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.621.000 | 1.602.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.306.000 | 1.409.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.106.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.104.000 | 1.286.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.575.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.445.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.625.000 | 1.575.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 6.034.000 | 3.011.000 | 1.833.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.631.000 | 1.629.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 1.332.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất SX-KD đô thị | 3.409.000 | 1.781.000 | 1.039.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.988.000 | 1.493.000 | 830.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 1.772.000 | 1.034.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất SX-KD đô thị | 3.885.000 | 1.940.000 | 1.109.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất SX-KD đô thị | 4.235.000 | 2.118.000 | 1.246.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.147.000 | 626.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.002.000 | 1.002.000 | 623.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các tổ dân phố Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.792.000 | 897.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | 2.107.000 | 1.283.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 1.842.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 3.219.000 | 1.611.000 | 932.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 3.108.000 | 1.554.000 | 932.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.243.000 | 725.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.865.000 | 932.000 | 518.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối |
Đất SX-KD đô thị | 2.485.000 | 1.241.000 | 724.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.358.000 | 776.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối - |
Đất SX-KD đô thị | 2.965.000 | 1.483.000 | 872.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 924.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại trong các bản Các đường đất còn lại dưới 3 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 588.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường vành đai 3 (Asean) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên Đoạn đường 24, 5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.582.000 | 4.334.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận - |
Đất SX-KD đô thị | 2.274.000 | 1.137.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Võ Nguyên Giáp - |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường Kostas Sarantidis Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen) |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) Đường khổ rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Từ giáp đường Trần Văn Thọ - đến tiếp giáp đồi Him Lam |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.667.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.449.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 2.631.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Henri Martin - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.449.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Henri Martin - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm - đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 1.332.000 | 969.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.449.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 4.449.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.599.000 | 2.301.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Lia 1 Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.274.000 | 1.137.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.598.000 | 1.786.000 | 1.299.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên phủ - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca |
Đất SX-KD đô thị | 826.000 | 578.000 | 413.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh |
Đất SX-KD đô thị | 711.000 | 502.000 | 334.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 609.000 | 406.000 | 325.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Vành đai 3 ASEAN Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 974.000 | 487.000 | 325.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 731.000 | 487.000 | 325.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 568.000 | 406.000 | 244.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm - |
Đất SX-KD đô thị | 487.000 | 325.000 | 244.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè - |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 244.000 | 162.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 80.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 68.000 | 66.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 68.000 | 66.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ - |
Đất trồng cây lâu năm | 82.000 | 80.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 8.000 | 7.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 68.000 | 66.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 82.000 | 80.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 54.400 | 52.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 |
Đất ở đô thị | 39.221.000 | 19.577.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650 |
Đất ở đô thị | 30.591.000 | 15.338.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471 |
Đất ở đô thị | 25.984.000 | 13.003.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 38.850.000 | 19.478.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.980.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 4.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ |
Đất ở đô thị | 3.324.000 | 1.652.000 | 991.000 | 661.000 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trần Đăng Ninh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 40.619.000 | 20.269.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trường Chinh Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 |
Đất ở đô thị | 21.450.000 | 10.710.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Trường Chinh Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) |
Đất ở đô thị | 18.510.000 | 9.286.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 8.932.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.508.000 | 0 | 0 |
| Phường Điện Biên Phủ |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 17.250.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Điện Biên Phủ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Him Lam, Phường Tân Thanh, Phường Mường Thanh, Phường Thanh Bình, Phường Thanh Trường, Xã Thanh Minh (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Điện Biên Phủ theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Điện Biên Phủ có diện tích tự nhiên 56,75 km² với quy mô dân số 49.205 người, mật độ dân cư đạt 867 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ được đặt tại Trụ sở Thành ủy, HĐND và UBND TP Điện Biên Phủ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Điện Biên Phủ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Phường Điện Biên Phủ là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
