Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại phường Điện Biên Phủ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Điện Biên Phủ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ năm 2026

Khu vực: phường Điện Biên Phủ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 40.619.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Đất ở đô thị 39.221.000 19.577.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650
Đất ở đô thị 30.591.000 15.338.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471
Đất ở đô thị 25.984.000 13.003.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 38.850.000 19.478.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Đất ở đô thị 16.000.000 7.980.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
Đất ở đô thị 11.200.000 5.600.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
Đất ở đô thị 8.900.000 4.440.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Đất ở đô thị 5.800.000 2.900.000 1.740.000 1.160.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
Đất ở đô thị 3.324.000 1.652.000 991.000 661.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 40.619.000 20.269.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Đất ở đô thị 21.450.000 10.710.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 18.510.000 9.286.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
Đất ở đô thị 17.700.000 8.932.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
Đất ở đô thị 11.000.000 5.508.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 34.500.000 17.250.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 27.900.000 14.000.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên Lai Châu) - đến hết cầu Mường Thanh
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ cầu Mường Thanh - đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Ngô Mạnh Lân
Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
Đất ở đô thị 12.000.000 5.994.000 3.564.000 2.430.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 17.250.000 8.624.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất
Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội
Đất ở đô thị 14.150.000 7.097.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 16.800.000 8.400.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
Đất ở đô thị 12.600.000 6.300.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội - đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
Đất ở đô thị 14.600.000 7.399.000 4.379.000 2.869.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
Đất ở đô thị 12.600.000 6.300.000 3.750.000 2.550.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội
Đất ở đô thị 12.600.000 6.300.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) - đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
Đất ở đô thị 26.700.000 13.440.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư - đến giáp đất Trung đoàn 82
Đất ở đô thị 6.570.000 3.276.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến cổng Tỉnh đội
Đất ở đô thị 7.500.000 3.795.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Quốc lộ 12
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) - đến Ngã tư C4
Đất ở đô thị 3.800.000 2.264.000 1.277.000 755.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 12.700.000 4.681.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Văn Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) - đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
Đất ở đô thị 12.700.000 6.438.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường 13/3
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.810.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Roman Lazarovic Karmen
Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.422.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.467.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.336.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở đô thị 12.700.000 6.356.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
Đất ở đô thị 8.490.000 4.256.000 2.584.000 1.672.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến hết đất nghĩa trang Him Lam
Đất ở đô thị 8.000.000 3.996.000 2.368.000 1.628.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
Đất ở đô thị 12.700.000 6.360.000 3.816.000 2.544.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
Đất ở đô thị 10.240.000 5.120.000 3.040.000 2.080.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc - đến đường Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 4.000.000 2.080.000 1.280.000 800.000
Phường Điện Biên Phủ Đường rẽ vào xí nghiệp gạch
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
Đất ở đô thị 12.700.000 6.360.000 3.816.000 2.544.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Đất ở đô thị 12.800.000 6.394.000 3.892.000 2.502.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu
Đất ở đô thị 8.630.000 4.396.000 2.669.000 1.727.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1
Đất ở đô thị 29.664.000 14.917.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh -
Đất ở đô thị 15.150.000 7.650.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Anh
Đoạn từ ngã ba chợ C13 - đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở đô thị 6.900.000 3.450.000 2.100.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Mường Then
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
Đất ở đô thị 18.008.000 9.112.000 5.414.000 3.692.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát na - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 8.960.000 4.475.000 2.685.000 1.790.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 8.600.000 4.296.000 2.506.000 1.790.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 5.760.000 3.960.000 2.880.000 1.800.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hà Văn Nọa
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Cầm
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
Đất ở đô thị 17.850.000 9.000.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Cầm
Đoạn tiếp giáp đường 32m - đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.400.000 1.000.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Đất ở đô thị 8.630.000 4.396.000 2.669.000 1.727.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Phùng Văn Khầu
Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 8.630.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đỗ Nhuận
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất khách sạn Him Lam
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đỗ Nhuận
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Đất ở đô thị 3.500.000 1.746.000 970.000 776.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Văn Dỵ
Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 6.570.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đặng Đức Song
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.360.000 3.816.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đặng Đức Song
Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên - đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
Đất ở đô thị 6.270.000 3.230.000 1.900.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Bá Lạc
Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13 m
Đất ở đô thị 12.700.000 6.360.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Bá Lạc
Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) - đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
Đất ở đô thị 7.500.000 3.751.000 2.299.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Tư
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
Đất ở đô thị 12.700.000 6.384.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Tư
Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
Đất ở đô thị 6.580.000 3.348.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
Đất ở đô thị 12.700.000 6.351.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Văn Bạch
từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 12.700.000 6.351.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tạ Quốc Luật
Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 7.560.000 3.904.000 2.196.000 1.464.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Tạ Quốc Luật
Ngã tư tiếp giáp đường 28 m - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở đô thị 5.115.000 3.060.000 1.725.000 1.020.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Đăng Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.287.000 1.903.000 1.384.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Đăng Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) - đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
Đất ở đô thị 6.570.000 3.287.000 1.903.000 1.384.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã - đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
Đất ở đô thị 7.500.000 3.759.000 2.327.000 1.432.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
Đất ở đô thị 5.834.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Khắc Dược
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.750.000 1.250.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Khắc Dược
Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) - đến cầu máng C8
Đất ở đô thị 5.450.000 2.889.000 1.605.000 963.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Văn Thuần
Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất ở đô thị 6.570.000 3.287.000 1.903.000 1.384.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Quyết Tiến
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.348.000 3.864.000 2.484.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Lộc Văn Trọng
Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 6.570.000 3.287.000 1.903.000 1.384.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 12.800.000 6.408.000 3.916.000 2.492.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 8.620.000 4.304.000 2.690.000 1.614.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 8.620.000 4.302.000 2.629.000 1.673.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.008.000 1.880.000 1.128.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 8.620.000 4.302.000 2.629.000 1.673.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.744.000 2.340.000 1.404.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.744.000 2.288.000 1.456.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.008.000 1.880.000 1.128.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.744.000 2.288.000 1.456.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.294.000 2.013.000 1.281.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.294.000 2.013.000 1.281.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.008.000 1.880.000 1.128.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.354.000 3.883.000 2.471.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 8.620.000 4.304.000 2.690.000 1.614.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 8.620.000 4.302.000 2.629.000 1.673.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.008.000 1.880.000 1.128.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.744.000 2.288.000 1.456.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.294.000 2.013.000 1.281.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.294.000 2.013.000 1.281.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.008.000 1.880.000 1.128.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.744.000 2.288.000 1.456.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.294.000 2.013.000 1.281.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.294.000 2.013.000 1.281.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.008.000 1.880.000 1.128.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.294.000 2.013.000 1.281.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.008.000 1.880.000 1.128.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.006.000 1.837.000 1.169.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.496.000 1.560.000 936.000
Phường Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 2.250.000 1.500.000
Phường Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 7.200.000 3.600.000 2.100.000 1.500.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh -
Đất ở đô thị 12.700.000 6.350.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) -
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 2.250.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất ở đô thị 8.620.000 4.301.000 2.618.000 1.683.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Đất ở đô thị 7.500.000 3.759.000 2.327.000 1.432.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Đất ở đô thị 6.570.000 3.287.000 1.903.000 1.384.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất ở đô thị 6.070.000 3.035.000 1.821.000 1.214.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất ở đô thị 4.870.000 2.544.000 1.484.000 1.060.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m -
Đất ở đô thị 4.268.000 2.133.000 1.185.000 948.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Đất ở đô thị 5.070.000 2.532.000 1.477.000 1.055.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Đất ở đô thị 5.550.000 2.772.000 1.584.000 1.188.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất ở đô thị 6.050.000 3.026.000 1.780.000 1.246.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất ở đô thị 3.120.000 1.639.000 894.000 596.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất ở đô thị 2.860.000 1.432.000 890.000 573.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất còn lại dưới 3 m -
Đất ở đô thị 2.560.000 1.281.000 732.000 549.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất ở đô thị 6.034.000 3.011.000 1.833.000 1.178.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Đất ở đô thị 5.250.000 2.631.000 1.629.000 1.002.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Đất ở đô thị 4.599.000 2.301.000 1.332.000 969.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất ở đô thị 4.440.000 2.220.000 1.332.000 888.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất ở đô thị 3.400.000 1.776.000 1.036.000 740.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m -
Đất ở đô thị 2.762.000 1.381.000 767.000 614.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Đất ở đô thị 3.550.000 1.772.000 1.034.000 739.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Đất ở đô thị 3.885.000 1.940.000 1.109.000 832.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất ở đô thị 4.235.000 2.118.000 1.246.000 872.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất ở đô thị 2.520.000 1.320.000 1.720.000 480.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất ở đô thị 1.920.000 960.000 600.000 360.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất còn lại dưới 3 m -
Đất ở đô thị 1.680.000 840.000 480.000 360.000
Phường Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Phủ
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 600.000 300.000
Phường Điện Biên Phủ Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên
Đoạn đường 24, 5 m -
Đất ở đô thị 12.260.000 6.191.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận
-
Đất ở đô thị 3.248.000 1.624.000 928.000 696.000
Phường Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
Đường 7/5 -
Đất ở đô thị 26.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
Đường có khổ rộng 10m -
Đất ở đô thị 6.570.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Vũ Ngọc Phan - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Từ giáp đường Nguyễn Quang Sáng - đến giáp đường Nam Cao
Đất ở đô thị 6.650.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Huy Liệu - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Từ giáp đường Hoàng Anh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Tuân - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) - đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nam Cao - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Từ tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) - đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Huy Tưởng - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Tiếp giáp đường Hoàng Anh - đến tiếp giáp đường ngang lô đất thứ 2 tính từ phía đông khu tái định cư số 1 sân bay
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Quang Sáng - Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Từ giáp đường Hoàng Anh - đến giáp đường Nam Cao
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các đường có mặt cắt 12m chưa được đặt tên -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các đường có mặt cắt 13, 5m chưa được đặt tên -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m -
Đất ở đô thị 6.630.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5 m -
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5 m -
Đất ở đô thị 4.760.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10, 5 m -
Đất ở đô thị 4.660.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15 m -
Đất ở đô thị 5.460.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Đường có khổ rộng 28m -
Đất ở đô thị 10.460.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Hướng Minh - Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Khu tái định cư số 3 sân bay) - đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Bích - Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh - đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Sáng - Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh - đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Mai Văn Hiến - Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật khu tái định cư số 3 sân bay) - đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các đường có khổ rộng 13, 5m chưa đặt tên -
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Đường có khổ rộng 13m -
Đất ở đô thị 7.520.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13, 5m -
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Đường có khổ rộng 15m -
Đất ở đô thị 7.700.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13, 5m -
Đất ở đô thị 5.834.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)
Đường có khổ rộng 30m -
Đất ở đô thị 10.480.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)
Đường có khổ rộng 13, 5m -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)
Đường có khổ rộng 17, 5m -
Đất ở đô thị 7.220.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ)
Đường có khổ rộng 13m -
Đất ở đô thị 7.140.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu đấu giá tổ 5, phường Điện Biên Phủ (phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
Đường nhựa 30m -
Đất ở đô thị 10.480.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A
Đường nhựa 17, 5m -
Đất ở đô thị 7.220.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A
Đường nhựa 13, 5m -
Đất ở đô thị 6.860.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
Đường có khổ rộng 17, 5m -
Đất ở đô thị 8.341.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
Đường có khổ rộng 17, 5m -
Đất ở đô thị 6.700.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô - Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
Từ giáp đường 7/5 - đến ngã tư tiếp giáp đường Bát - na
Đất ở đô thị 8.620.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
Đường có khổ rộng 17, 5m -
Đất ở đô thị 7.920.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Bát-na - Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
Từ tiếp giáp đường 7 tháng 5 - đến tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô.
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
Đường có khổ rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
Khu dân cư phường Him Lam (cũ) (Khu xí nghiệp gạch cũ): Các đường có khổ rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất ở đô thị 40.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) -
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Kostas Sarantidis Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen)
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường khổ rộng 10m -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư
Khu Tái định cư 1, 2: đường có khổ rộng 13, 5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư
Khu Tái định cư 0, 43 ha đường 5m (bê tông 2m) -
Đất ở đô thị 2.670.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Từ giáp đường Trần Văn Thọ - đến tiếp giáp đồi Him Lam
Đất ở đô thị 7.500.000 3.810.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Huy Toàn (Đường có mắt cắt 11,5m)
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 12.700.000 6.356.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Huy Toàn (Đường có mắt cắt 11,5m)
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
Đất ở đô thị 7.500.000 3.759.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Henri Martin
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.356.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Henri Martin
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
Đất ở đô thị 6.570.000 3.287.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m)
Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm - đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
Đất ở đô thị 6.570.000 3.287.000 1.903.000 1.384.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.356.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Đất ở đô thị 12.700.000 6.356.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.570.000 3.287.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu nhà ở Tân Thanh
Đường có khổ rộng 16, 5m -
Đất ở đô thị 12.271.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu nhà ở Tân Thanh
Đường có khổ rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 11.245.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu nhà ở Tân Thanh
Đường có khổ rộng 9, 5m -
Đất ở đô thị 9.486.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm
Đường có khổ rộng 9, 5m -
Đất ở đô thị 10.967.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm
Đường có khổ rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 11.890.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm
Đường 21, 5m dọc bờ sông Nậm Rốm -
Đất ở đô thị 12.916.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường địa 1
Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh
Đất ở đô thị 3.248.000 1.624.000 928.000 696.000
Phường Điện Biên Phủ Đường địa 1
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
Đất ở đô thị 3.712.000 2.552.000 1.856.000 1.160.000
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên Phủ - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
Đất ở đô thị 1.180.000 826.000 590.000 351.000
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh
Đất ở đô thị 1.015.000 716.000 478.000 330.000
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ giáp địa phận bàn Kê Nênh - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 870.000 580.000 464.000 232.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Vành đai 3 ASEAN - Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.392.000 696.000 464.000 232.000
Phường Điện Biên Phủ Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 -
Đất ở đô thị 1.044.000 696.000 464.000 348.000
Phường Điện Biên Phủ Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 -
Đất ở đô thị 812.000 580.000 348.000 232.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại thuộc các bản Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm
Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm -
Đất ở đô thị 696.000 464.000 348.000 232.000
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại thuộc các bản Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè -
Đất ở đô thị 464.000 348.000 232.000 116.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Đất TM-DV đô thị 28.208.000 14.080.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650
Đất TM-DV đô thị 23.024.000 11.544.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471
Đất TM-DV đô thị 18.632.000 9.324.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 25.328.000 12.698.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 6.384.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 4.480.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
Đất TM-DV đô thị 7.120.000 3.552.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.320.000 1.392.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 1.320.000 792.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 28.216.000 14.080.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Đất TM-DV đô thị 17.160.000 8.568.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 14.544.000 7.296.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
Đất TM-DV đô thị 14.160.000 7.146.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 4.406.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 27.600.000 13.800.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 22.320.000 11.200.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên Lai Châu) - đến hết cầu Mường Thanh
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 10.000.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ cầu Mường Thanh - đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.440.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Ngô Mạnh Lân
Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 4.795.000 2.851.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 6.899.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất
Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội
Đất TM-DV đô thị 11.320.000 5.678.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 6.720.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 5.040.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội - đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
Đất TM-DV đô thị 11.680.000 5.919.000 3.503.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 5.040.000 3.000.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 5.040.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) - đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
Đất TM-DV đô thị 21.360.000 10.752.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư - đến giáp đất Trung đoàn 82
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.621.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến cổng Tỉnh đội
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.036.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Quốc lộ 12
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) - đến Ngã tư C4
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.812.000 1.021.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 3.745.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Văn Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) - đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.150.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường 13/3
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.048.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Roman Lazarovic Karmen
Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.137.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.174.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.069.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.085.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
Đất TM-DV đô thị 6.792.000 3.405.000 2.067.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến hết đất nghĩa trang Him Lam
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.192.000 1.894.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.088.000 3.053.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
Đất TM-DV đô thị 8.192.000 4.096.000 2.432.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc - đến đường Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.664.000 1.024.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường rẽ vào xí nghiệp gạch
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.088.000 3.053.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 5.115.000 3.114.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu
Đất TM-DV đô thị 6.904.000 3.517.000 2.135.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1
Đất TM-DV đô thị 18.880.000 9.494.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh -
Đất TM-DV đô thị 12.120.000 6.120.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Anh
Đoạn từ ngã ba chợ C13 - đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 2.760.000 1.680.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Mường Then
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 4.854.000 2.886.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát na - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 7.168.000 3.580.000 2.148.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 3.437.000 2.005.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 4.608.000 3.168.000 2.304.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hà Văn Nọa
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Cầm
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 7.200.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Cầm
Đoạn tiếp giáp đường 32m - đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.920.000 1.120.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Đất TM-DV đô thị 6.904.000 3.517.000 2.135.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phùng Văn Khầu
Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 6.904.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đỗ Nhuận
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất khách sạn Him Lam
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đỗ Nhuận
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.397.000 776.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Văn Dỵ
Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đặng Đức Song
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.088.000 3.053.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đặng Đức Song
Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên - đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
Đất TM-DV đô thị 5.016.000 2.584.000 1.520.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Bá Lạc
Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13 m
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.088.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Bá Lạc
Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) - đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.001.000 1.839.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Tư
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.107.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Tư
Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
Đất TM-DV đô thị 5.264.000 2.678.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.081.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Văn Bạch
từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.081.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tạ Quốc Luật
Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 3.123.000 1.757.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tạ Quốc Luật
Ngã tư tiếp giáp đường 28 m - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.092.000 2.448.000 1.380.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Đăng Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.630.000 1.522.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Đăng Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) - đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.630.000 1.522.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã - đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.007.000 1.862.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
Đất TM-DV đô thị 4.668.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Khắc Dược
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.400.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Khắc Dược
Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) - đến cầu máng C8
Đất TM-DV đô thị 4.360.000 2.311.000 1.284.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Văn Thuần
Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.630.000 1.522.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Quyết Tiến
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.078.000 3.091.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lộc Văn Trọng
Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.630.000 1.522.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 5.126.000 3.133.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.896.000 3.443.000 2.152.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.896.000 3.442.000 2.103.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.406.000 1.504.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.896.000 3.442.000 2.103.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.995.000 1.872.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.995.000 1.830.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.406.000 1.504.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.995.000 1.830.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.635.000 1.610.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.635.000 1.610.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.406.000 1.504.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.083.000 3.106.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.896.000 3.443.000 2.152.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.896.000 3.443.000 2.152.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.406.000 1.504.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.995.000 1.830.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.635.000 1.610.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.635.000 1.610.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.406.000 1.504.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.995.000 1.830.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.635.000 1.610.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.635.000 1.610.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.406.000 1.504.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.635.000 1.610.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.406.000 1.504.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.405.000 1.470.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.997.000 1.248.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 2.880.000 1.680.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh -
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.080.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất TM-DV đô thị 6.896.000 3.441.000 2.094.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.007.000 1.862.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.630.000 1.522.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.440.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất TM-DV đô thị 3.896.000 2.035.000 1.187.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m -
Đất TM-DV đô thị 3.414.000 1.706.000 948.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Đất TM-DV đô thị 4.056.000 2.026.000 1.182.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 2.218.000 1.267.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 2.421.000 1.424.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.311.000 715.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất TM-DV đô thị 2.288.000 1.146.000 712.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất còn lại dưới 3 m -
Đất TM-DV đô thị 2.048.000 1.025.000 586.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất TM-DV đô thị 4.827.000 2.409.000 1.466.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.105.000 1.303.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Đất TM-DV đô thị 3.679.000 1.841.000 1.066.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV đô thị 3.552.000 1.776.000 1.066.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.421.000 829.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m -
Đất TM-DV đô thị 2.131.000 1.066.000 592.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Đất TM-DV đô thị 2.840.000 1.418.000 827.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Đất TM-DV đô thị 3.108.000 1.552.000 887.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất TM-DV đô thị 3.388.000 1.695.000 997.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.056.000 576.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 768.000 480.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất còn lại dưới 3 m -
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 672.000 384.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 480.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên
Đoạn đường 24, 5 m -
Đất TM-DV đô thị 9.808.000 4.953.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận
-
Đất TM-DV đô thị 2.598.000 1.299.000 742.000 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất TM-DV đô thị 32.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) -
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Kostas Sarantidis Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen)
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường khổ rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường 7/5 (Đường 60m)
-
Đất TM-DV đô thị 16.317.000 13.054.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Từ giáp đường Trần Văn Thọ - đến tiếp giáp đồi Him Lam
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.048.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.085.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.007.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Henri Martin - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.085.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Henri Martin - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.630.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm - đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.630.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.085.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 5.085.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.256.000 2.630.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lia 1
Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh
Đất TM-DV đô thị 2.598.000 1.299.000 742.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 2.042.000 1.485.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên phủ - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
Đất TM-DV đô thị 944.000 661.000 472.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh
Đất TM-DV đô thị 812.000 573.000 382.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 696.000 464.000 371.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Vành đai 3 ASEAN
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.114.000 557.000 371.000 0
Phường Điện Biên Phủ Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 835.000 557.000 371.000 0
Phường Điện Biên Phủ Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 650.000 464.000 278.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm
-
Đất TM-DV đô thị 557.000 371.000 278.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
-
Đất TM-DV đô thị 371.000 278.000 186.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Đất SX-KD đô thị 24.682.000 12.320.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650
Đất SX-KD đô thị 20.146.000 10.101.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471
Đất SX-KD đô thị 16.303.000 8.159.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 22.162.000 11.111.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.586.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 3.920.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
Đất SX-KD đô thị 6.230.000 3.108.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Đất SX-KD đô thị 4.060.000 2.030.000 1.218.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 1.155.000 693.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 24.689.000 12.320.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Đất SX-KD đô thị 15.015.000 7.497.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 12.726.000 6.384.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
Đất SX-KD đô thị 12.390.000 6.252.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 3.856.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 24.150.000 12.075.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 19.530.000 9.800.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên Lai Châu) - đến hết cầu Mường Thanh
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 8.750.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ cầu Mường Thanh - đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.260.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Ngô Mạnh Lân
Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.196.000 2.495.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 12.075.000 6.037.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất
Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội
Đất SX-KD đô thị 9.905.000 4.968.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 5.880.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ - đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 4.410.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội - đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
Đất SX-KD đô thị 10.220.000 5.179.000 3.065.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 4.410.000 2.625.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 4.410.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) - đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
Đất SX-KD đô thị 18.690.000 9.408.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư - đến giáp đất Trung đoàn 82
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.293.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến cổng Tỉnh đội
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.657.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Quốc lộ 12
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) - đến Ngã tư C4
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.585.000 894.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 3.277.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Văn Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) - đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.507.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường 13/3
-
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.667.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Roman Lazarovic Karmen
Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.495.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.527.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) - đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.435.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.449.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) - đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
Đất SX-KD đô thị 5.943.000 2.979.000 1.809.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 - đến hết đất nghĩa trang Him Lam
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 2.797.000 1.658.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.452.000 2.671.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
Đất SX-KD đô thị 7.168.000 3.584.000 2.128.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc - đến đường Hoàng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.456.000 896.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường rẽ vào xí nghiệp gạch
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.452.000 2.671.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Đất SX-KD đô thị 8.960.000 4.476.000 2.724.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu
Đất SX-KD đô thị 6.041.000 3.077.000 1.868.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1
Đất SX-KD đô thị 16.520.000 8.308.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh -
Đất SX-KD đô thị 10.605.000 5.355.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Anh
Đoạn từ ngã ba chợ C13 - đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 2.415.000 1.470.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Mường Then
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.248.000 2.526.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát na - đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 6.272.000 3.133.000 1.880.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận - đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 6.020.000 3.007.000 1.754.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Nô
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.772.000 2.016.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hà Văn Nọa
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.445.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Cầm
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
Đất SX-KD đô thị 12.495.000 6.300.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Cầm
Đoạn tiếp giáp đường 32m - đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 980.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lương Thế Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Đất SX-KD đô thị 6.041.000 3.077.000 1.868.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phùng Văn Khầu
Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 6.041.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đỗ Nhuận
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất khách sạn Him Lam
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.625.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đỗ Nhuận
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.222.000 679.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Văn Dỵ
Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu - đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đặng Đức Song
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.452.000 2.671.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Đặng Đức Song
Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên - đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
Đất SX-KD đô thị 4.389.000 2.261.000 1.330.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Bá Lạc
Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13 m
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.452.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Bá Lạc
Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) - đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.626.000 1.609.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Tư
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.469.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Phan Tư
Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
Đất SX-KD đô thị 4.606.000 2.344.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.446.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Văn Bạch
từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.446.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tạ Quốc Luật
Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 2.733.000 1.537.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Tạ Quốc Luật
Ngã tư tiếp giáp đường 28 m - đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.581.000 2.142.000 1.208.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Đăng Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) - đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.301.000 1.332.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Đăng Vinh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) - đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
Đất SX-KD đô thị 0 2.301.000 1.332.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã - đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.631.000 1.629.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
Đất SX-KD đô thị 4.084.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Dương Quảng Châu
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Khắc Dược
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.225.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Hoàng Khắc Dược
Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) - đến cầu máng C8
Đất SX-KD đô thị 3.815.000 2.022.000 1.124.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Văn Thuần
Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến - đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.301.000 1.332.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Quyết Tiến
Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.444.000 2.705.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lộc Văn Trọng
Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.301.000 1.332.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 8.960.000 4.486.000 2.741.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 6.034.000 3.013.000 1.883.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 6.034.000 3.011.000 1.840.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.106.000 1.316.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 6.034.000 3.011.000 1.840.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.621.000 1.638.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.621.000 1.602.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.106.000 1.316.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.621.000 1.602.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.306.000 1.409.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.306.000 1.409.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.106.000 1.316.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.448.000 2.718.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 6.034.000 3.013.000 1.883.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 6.034.000 3.013.000 1.883.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.106.000 1.316.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.621.000 1.602.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.306.000 1.409.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.306.000 1.409.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.106.000 1.316.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.621.000 1.602.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.306.000 1.409.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.306.000 1.409.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.106.000 1.316.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.306.000 1.409.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.106.000 1.316.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.104.000 1.286.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.747.000 1.092.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.625.000 1.575.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 2.520.000 1.470.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh -
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.445.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.625.000 1.575.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất SX-KD đô thị 6.034.000 3.011.000 1.833.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.631.000 1.629.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.301.000 1.332.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.260.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất SX-KD đô thị 3.409.000 1.781.000 1.039.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m -
Đất SX-KD đô thị 2.988.000 1.493.000 830.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Đất SX-KD đô thị 3.549.000 1.772.000 1.034.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Đất SX-KD đô thị 3.885.000 1.940.000 1.109.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất SX-KD đô thị 4.235.000 2.118.000 1.246.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.147.000 626.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất SX-KD đô thị 2.002.000 1.002.000 623.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các tổ dân phố
Các đường đất còn lại dưới 3 m -
Đất SX-KD đô thị 1.792.000 897.000 512.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất SX-KD đô thị 4.224.000 2.107.000 1.283.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
Đất SX-KD đô thị 3.675.000 1.842.000 1.140.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
Đất SX-KD đô thị 3.219.000 1.611.000 932.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD đô thị 3.108.000 1.554.000 932.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 1.243.000 725.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m -
Đất SX-KD đô thị 1.865.000 932.000 518.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m - đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
Đất SX-KD đô thị 2.485.000 1.241.000 724.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m - đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.358.000 776.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất SX-KD đô thị 2.965.000 1.483.000 872.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 924.000 504.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m - đến dưới 5 m
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 672.000 420.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong các bản
Các đường đất còn lại dưới 3 m -
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 588.000 336.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 420.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên
Đoạn đường 24, 5 m -
Đất SX-KD đô thị 8.582.000 4.334.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận
-
Đất SX-KD đô thị 2.274.000 1.137.000 650.000 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) -
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường Kostas Sarantidis Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen)
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
Đường khổ rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 0 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Từ giáp đường Trần Văn Thọ - đến tiếp giáp đồi Him Lam
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.667.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.449.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lê Huy Toàn (Đường có mặt cắt 11,5m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 2.631.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Henri Martin - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.449.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Henri Martin - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.301.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m) - Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm - đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.301.000 1.332.000 969.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.449.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m)
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 4.449.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.599.000 2.301.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Lia 1
Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh
Đất SX-KD đô thị 2.274.000 1.137.000 650.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 2.598.000 1.786.000 1.299.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên phủ - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
Đất SX-KD đô thị 826.000 578.000 413.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh
Đất SX-KD đô thị 711.000 502.000 334.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 609.000 406.000 325.000 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Vành đai 3 ASEAN
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô - đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 974.000 487.000 325.000 0
Phường Điện Biên Phủ Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 731.000 487.000 325.000 0
Phường Điện Biên Phủ Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 568.000 406.000 244.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm
-
Đất SX-KD đô thị 487.000 325.000 244.000 0
Phường Điện Biên Phủ Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
-
Đất SX-KD đô thị 325.000 244.000 162.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 82.000 80.000 78.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 70.000 68.000 66.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 68.000 66.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
-
Đất trồng cây lâu năm 82.000 80.000 78.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
-
Đất rừng sản xuất 9.000 8.000 7.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 6.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 6.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 68.000 66.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 82.000 80.000 78.000 0
Phường Điện Biên Phủ Phường Điện Biên Phủ
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 54.400 52.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Đất ở đô thị 39.221.000 19.577.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650
Đất ở đô thị 30.591.000 15.338.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471
Đất ở đô thị 25.984.000 13.003.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 38.850.000 19.478.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Đất ở đô thị 16.000.000 7.980.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
Đất ở đô thị 11.200.000 5.600.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
Đất ở đô thị 8.900.000 4.440.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Đất ở đô thị 5.800.000 2.900.000 1.740.000 1.160.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ
Đất ở đô thị 3.324.000 1.652.000 991.000 661.000
Phường Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 40.619.000 20.269.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Đất ở đô thị 21.450.000 10.710.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 18.510.000 9.286.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
Đất ở đô thị 17.700.000 8.932.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược
Đất ở đô thị 11.000.000 5.508.000 0 0
Phường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 34.500.000 17.250.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Điện Biên Phủ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026

4. Thông tin phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Him Lam, Phường Tân Thanh, Phường Mường Thanh, Phường Thanh Bình, Phường Thanh Trường, Xã Thanh Minh (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Điện Biên Phủ theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Điện Biên Phủ có diện tích tự nhiên 56,75 km² với quy mô dân số 49.205 người, mật độ dân cư đạt 867 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ được đặt tại Trụ sở Thành ủy, HĐND và UBND TP Điện Biên Phủ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Điện Biên Phủ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Phường Điện Biên Phủ là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên

5.1. Đất ở tại đô thị

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

5.2. Đất ở tại nông thôn

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.4. Đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên là 40.619.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên là khoảng 4.731.494 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1144 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?