Bảng giá đất phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Diên Hồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Diên Hồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Diên Hồng năm 2026
Khu vực: phường Diên Hồng.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 23.200 đến 26.240.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Diên Hồng |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.460.000 | 936.000 | 704.000 | 524.000 |
| Phường Diên Hồng |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 2.172.000 | 588.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Diên Hồng |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 464.000 | 350.000 | 262.000 |
| Phường Diên Hồng |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 356.000 | 268.000 | 202.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 10.136.000 | 2.736.000 | 2.052.000 | 1.540.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh) |
Đất SX-KD đô thị | 25.272.000 | 6.824.000 | 5.116.000 | 3.836.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh) - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 20.780.000 | 5.612.000 | 4.208.000 | 3.156.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Thống Nhất - Đồng Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 476.000 | 356.000 | 268.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.132.000 | 300.000 | 268.000 | 240.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cao Bằng - Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 836.000 | 668.000 | 536.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 1.084.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.276.000 | 1.156.000 | 868.000 | 652.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.036.000 | 552.000 | 416.000 | 312.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.680.000 | 1.432.000 | 1.144.000 | 964.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.872.000 | 1.316.000 | 988.000 | 740.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.316.000 | 896.000 | 672.000 | 504.000 |
| Phường Diên Hồng |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 25.712.000 | 6.940.000 | 5.204.000 | 3.908.000 |
| Phường Diên Hồng |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 596.000 | 448.000 | 334.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn An Ninh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.704.000 | 732.000 | 548.000 | 412.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.812.000 | 760.000 | 568.000 | 428.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 596.000 | 448.000 | 334.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã ba đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 2.128.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba đầu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.656.000 | 448.000 | 334.000 | 252.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Siêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Nhật Duật - Trường Sa |
Đất SX-KD đô thị | 612.000 | 236.000 | 212.000 | 188.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Thái Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 592.000 | 444.000 | 334.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Thái Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 476.000 | 356.000 | 268.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.948.000 | 796.000 | 596.000 | 452.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.216.000 | 596.000 | 452.000 | 338.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Thiện Thuật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 25.712.000 | 6.940.000 | 5.204.000 | 3.908.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 428.000 | 322.000 | 242.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Phùng - Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 1.124.000 | 300.000 | 268.000 | 240.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 6.432.000 | 1.736.000 | 1.304.000 | 980.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 5.504.000 | 1.488.000 | 1.116.000 | 840.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.024.000 | 768.000 | 576.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tô Hiến Thành - Lý Thái Tồ |
Đất SX-KD đô thị | 2.084.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.936.000 | 2.144.000 | 1.604.000 | 1.208.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính phường Diên Hồng) - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.620.000 | 1.216.000 | 916.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới xã Ia Hrung - Cổng Nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 288.000 | 256.000 | 228.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 544.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp, hết RG nhà 31 |
Đất SX-KD đô thị | 2.436.000 | 660.000 | 492.000 | 370.000 |
| Phường Diên Hồng |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thiếp, hết RG nhà 31 - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 5.276.000 | 1.424.000 | 1.068.000 | 804.000 |
| Phường Diên Hồng |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 9.896.000 | 2.672.000 | 2.004.000 | 1.504.000 |
| Phường Diên Hồng |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 4.288.000 | 1.160.000 | 872.000 | 656.000 |
| Phường Diên Hồng |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 |
Đất SX-KD đô thị | 2.528.000 | 684.000 | 516.000 | 384.000 |
| Phường Diên Hồng |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 - Hết ranh giới nhà số 360, 625 |
Đất SX-KD đô thị | 2.164.000 | 584.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Diên Hồng |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 360, 625 - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 416.000 | 314.000 | 236.000 |
| Phường Diên Hồng |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thiếp - Cầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 364.000 | 274.000 | 206.000 |
| Phường Diên Hồng |
Phùng Khắc Khoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 1.408.000 | 382.000 | 286.000 | 214.000 |
| Phường Diên Hồng |
Phùng Khắc Khoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.144.000 | 304.000 | 272.000 | 244.000 |
| Phường Diên Hồng |
Quyết Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 5.360.000 | 1.448.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Phường Diên Hồng |
Quyết Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Thống Nhất - Đồng Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 3.284.000 | 884.000 | 668.000 | 500.000 |
| Phường Diên Hồng |
Quyết Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.188.000 | 592.000 | 444.000 | 334.000 |
| Phường Diên Hồng |
Sư Vạn Hạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 636.000 | 540.000 | 460.000 |
| Phường Diên Hồng |
Tân Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Wừu - Quyết Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.684.000 | 724.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Diên Hồng |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.940.000 | 1.876.000 | 1.408.000 | 1.056.000 |
| Phường Diên Hồng |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 972.000 | 732.000 | 548.000 |
| Phường Diên Hồng |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 279 |
Đất SX-KD đô thị | 1.444.000 | 388.000 | 292.000 | 220.000 |
| Phường Diên Hồng |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 26.240.000 | 7.084.000 | 5.312.000 | 3.984.000 |
| Phường Diên Hồng |
Thống Nhất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 1.068.000 | 804.000 | 600.000 |
| Phường Diên Hồng |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 2.212.000 | 596.000 | 452.000 | 338.000 |
| Phường Diên Hồng |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11 |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 464.000 | 350.000 | 262.000 |
| Phường Diên Hồng |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) 331 Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.668.000 | 452.000 | 338.000 | 254.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.744.000 | 1.552.000 | 1.164.000 | 872.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Bội Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.664.000 | 452.000 | 338.000 | 254.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 216.000 | 192.000 | 172.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 8.572.000 | 2.316.000 | 1.736.000 | 1.304.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa |
Đất SX-KD đô thị | 1.136.000 | 300.000 | 268.000 | 240.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Sa - Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 888.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.916.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Duy Tân - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.212.000 | 596.000 | 452.000 | 338.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 464.000 | 350.000 | 262.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Xuân Soạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.688.000 | 456.000 | 342.000 | 258.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Xuân Soạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 330.000 | 246.000 | 186.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 21.528.000 | 5.816.000 | 4.360.000 | 3.268.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 14.796.000 | 3.996.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 11.656.000 | 3.148.000 | 2.360.000 | 1.772.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm 264 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.684.000 | 1.532.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm 264 Trần Phú - Đường ra trạm điện 35KV (Đường hẻm 319) |
Đất SX-KD đô thị | 3.868.000 | 1.044.000 | 784.000 | 592.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ra trạm điện 35KV (Đường hẻm 319) - Hết ranh giới Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 764.000 | 572.000 | 428.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | 568.000 | 428.000 | 322.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng - Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 3.284.000 | 884.000 | 668.000 | 500.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.416.000 | 382.000 | 286.000 | 214.000 |
| Phường Diên Hồng |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | 330.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Diên Hồng |
Tuệ Tĩnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.768.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Diên Hồng |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 9.768.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.488.000 |
| Phường Diên Hồng |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Wừu |
Đất SX-KD đô thị | 5.744.000 | 1.552.000 | 1.164.000 | 872.000 |
| Phường Diên Hồng |
Võ Trung Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.124.000 | 572.000 | 428.000 | 322.000 |
| Phường Diên Hồng |
Wừu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | 1.548.000 | 1.164.000 | 872.000 |
| Phường Diên Hồng |
Wừu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Thống Nhất - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 1.552.000 | 1.164.000 | 872.000 |
| Phường Diên Hồng |
Yên Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.932.000 | 1.064.000 | 796.000 | 596.000 |
| Phường Diên Hồng |
Yên Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 744.000 | 560.000 | 416.000 |
| Phường Diên Hồng |
Yên Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.724.000 | 464.000 | 350.000 | 262.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường số 1 song song đường Hoàng Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 612.000 | 236.000 | 212.000 | 188.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường vào bến xe nội tỉnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 21.472.000 | 5.796.000 | 4.348.000 | 3.260.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường vào bến xe nội tỉnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu vực bên trong xung quanh Bến xe - |
Đất SX-KD đô thị | 13.948.000 | 3.764.000 | 2.828.000 | 2.120.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 296.000 | 264.000 | 236.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 784.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 206 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | 304.000 | 272.000 | 244.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 377 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Mét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 304.000 | 272.000 | 244.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 377 Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 125 Hoàng Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Sa - Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) |
Đất SX-KD đô thị | 804.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 360 Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 788.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng - Đường hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 57 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 57 - Cuối đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 764.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thiếp - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 300.000 | 268.000 | 240.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 22 Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.768.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.488.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.468.000 | 396.000 | 298.000 | 224.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường hẻm 4 (323) Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | 308.000 | 276.000 | 248.000 |
| Phường Diên Hồng |
Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 468.000 | 352.000 | 264.000 |
| Phường Diên Hồng |
Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 468.000 | 352.000 | 264.000 |
| Phường Diên Hồng |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D2: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 812.000 | 608.000 | 456.000 |
| Phường Diên Hồng |
Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Diên Hồng |
Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D1: Từ Nguyễn Văn Cừ đến Đường QH D2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.796.000 | 1.296.000 | 972.000 | 732.000 |
| Phường Diên Hồng |
Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D2: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 992.000 | 744.000 | 560.000 |
| Phường Diên Hồng |
Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú Toàn khu - |
Đất SX-KD | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng - |
Đất trồng lúa | 224.000 | 201.600 | 85.200 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 224.000 | 201.600 | 85.200 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 243.000 | 210.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 243.000 | 210.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 243.000 | 210.000 | 70.000 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 34.000 | 29.000 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng - |
Đất rừng phòng hộ | 31.200 | 27.200 | 23.200 | 0 |
| Phường Diên Hồng |
Phường Diên Hồng - |
Đất rừng đặc dụng | 31.200 | 27.200 | 23.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Diên Hồng |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.460.000 | 936.000 | 704.000 | 524.000 |
| Phường Diên Hồng |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 2.172.000 | 588.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Diên Hồng |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 464.000 | 350.000 | 262.000 |
| Phường Diên Hồng |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 356.000 | 268.000 | 202.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 10.136.000 | 2.736.000 | 2.052.000 | 1.540.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh) |
Đất SX-KD đô thị | 25.272.000 | 6.824.000 | 5.116.000 | 3.836.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh) - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 20.780.000 | 5.612.000 | 4.208.000 | 3.156.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Thống Nhất - Đồng Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 476.000 | 356.000 | 268.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.132.000 | 300.000 | 268.000 | 240.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cao Bằng - Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 836.000 | 668.000 | 536.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 1.084.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.276.000 | 1.156.000 | 868.000 | 652.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.036.000 | 552.000 | 416.000 | 312.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.680.000 | 1.432.000 | 1.144.000 | 964.000 |
| Phường Diên Hồng |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.872.000 | 1.316.000 | 988.000 | 740.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Diên Hồng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Diên Hồng theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Diên Hồng có diện tích tự nhiên 1,86 km² với quy mô dân số 75.633 người, mật độ dân cư đạt 40.662,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Diên Hồng được đặt tại Thành ủy Pleiku, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Diên Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Diên Hồng là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
