Bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Đô Vinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đô Vinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Đô Vinh năm 2026

Khu vực: phường Đô Vinh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 29.700 đến 23.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Đoạn từ giáp trạm biến điện - Giáp sân vân động Đắc Nhơn
Đất ở đô thị6.950.0003.475.0002.780.0002.085.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Từ Sân vân động Đắc Nhơn - Trung tâm học tập cộng đồng
Đất ở đô thị3.630.0001.815.0001.452.0001.089.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa
Đất ở đô thị2.390.0001.195.000956.000717.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một
Đất ở đô thị2.150.0001.075.000860.000645.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung
Đất ở đô thị1.820.000910.000728.000546.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố
Đất ở đô thị1.960.000980.000784.000588.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận phường Đô Vinh
Đất ở đô thị1.660.000830.000664.000498.000
Phường Đô Vinh Các tuyến khác
Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay
Đất ở đô thị2.060.0001.030.000824.000618.000
Phường Đô Vinh Các tuyến khác
Giáp câu Gió Bay - cổng sân bay
Đất ở đô thị1.990.000995.000796.000597.000
Phường Đô Vinh Từ giáp cầu Trắng đến cầu vượt đường sắt
Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt
Đất ở đô thị12.220.0006.110.0004.888.0003.666.000
Phường Đô Vinh Từ cầu vượt đường sắt đến giáp Quốc lộ 27
Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27
Đất ở đô thị7.790.0003.895.0003.116.0002.337.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - Đường sắt
Đất ở đô thị23.800.00011.900.0009.520.0007.140.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái)
Đất ở đô thị20.950.00010.475.0008.380.0006.285.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - Trạm biến thế điện
Đất ở đô thị8.840.0004.420.0003.536.0002.652.000
Phường Đô Vinh Đường Minh Mạng
Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58)
Đất ở đô thị12.260.0006.130.0004.904.0003.678.000
Phường Đô Vinh Đường Minh Mạng
Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường
Đất ở đô thị10.320.0005.160.0004.128.0003.096.000
Phường Đô Vinh Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng)
-
Đất ở đô thị4.620.000000
Phường Đô Vinh Đường Trần Cao Vân
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh)
Đất ở đô thị5.670.0002.835.0002.268.0001.701.000
Phường Đô Vinh Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường
Đất ở đô thị4.750.0002.375.0001.900.0001.425.000
Phường Đô Vinh Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng)
-
Đất ở đô thị5.780.0002.890.0002.312.0001.734.000
Phường Đô Vinh Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất ở đô thị6.730.0003.365.0002.692.0002.019.000
Phường Đô Vinh Đường Bác Ái
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận - Cơ sở 2)
Đất ở đô thị7.730.0003.865.0003.092.0002.319.000
Phường Đô Vinh Đường Bác Ái
Đoạn từ nhà số 48 - hết đường
Đất ở đô thị6.480.0003.240.0002.592.0001.944.000
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) -
Đất ở đô thị2.590.0001.295.0001.036.000777.000
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) -
Đất ở đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai -
Đất ở đô thị3.240.0001.620.0001.296.000972.000
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất ở đô thị6.890.0003.445.0002.756.0002.067.000
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 11m -
Đất ở đô thị6.140.0003.070.0002.456.0001.842.000
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất ở đô thị5.210.0002.605.0002.084.0001.563.000
Phường Đô Vinh Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất ở đô thị1.290.000645.000516.000387.000
Phường Đô Vinh Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
Đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất ở đô thị1.070.000535.000428.000321.000
Phường Đô Vinh Khu giãn dân tổ dân phố Lương Tri, phường Đô Vinh
-
Đất ở đô thị200.000100.00080.00060.000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Đắc Nhơn 2
-
Đất ở đô thị1.980.000990.000792.000594.000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Minh Mạng (Đường D1) -
Đất ở đô thị10.320.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Lê Văn Đức (Đường N2) -
Đất ở đô thị6.890.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Đăng Dung (Đường N1) -
Đất ở đô thị6.140.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Phạm Trấn (Đường D2) -
Đất ở đô thị5.940.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Triệu Quốc Đạt (Đường D3) -
Đất ở đô thị5.940.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Minh Mạng (Đường D1) -
Đất ở đô thị10.320.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường N2 -
Đất ở đô thị6.890.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Bùi Cầm Hồ (Đường N1) -
Đất ở đô thị6.140.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Phạm Trấn (Đường D2) -
Đất ở đô thị5.940.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Phạm Bành -
Đất ở đô thị5.940.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Lê Hồng Sơn -
Đất ở đô thị7.270.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Thi Sách -
Đất ở đô thị6.890.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đinh Lễ -
Đất ở đô thị6.480.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đinh Liệt -
Đất ở đô thị6.480.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đặng Công Chất -
Đất ở đô thị6.480.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Công chúa Ngọc Hân -
Đất ở đô thị6.480.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Lê Ích Mộc -
Đất ở đô thị6.140.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 15m -
Đất ở đô thị7.270.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 13m -
Đất ở đô thị6.890.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 12m -
Đất ở đô thị6.480.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 11m -
Đất ở đô thị6.140.000000
Phường Đô Vinh Tuyến đường kênh G2
Đoạn từ KDC trường Tháp Chàm - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
Phường Đô Vinh Tuyến đường Đường Đèo Cậu - An Hòa
-
Đất ở đô thị710.000355.000284.000213.000
Phường Đô Vinh Đường nhánh dẫn vào đường cao tốc Bắc - Nam
-
Đất ở đô thị1.080.000000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Đoạn từ giáp trạm biến điện - Giáp sân vân động Đắc Nhơn
Đất TM-DV đô thị5.560.0002.780.0002.224.0001.668.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Từ Sân vân động Đắc Nhơn - Trung tâm học tập cộng đồng
Đất TM-DV đô thị2.904.0001.452.0001.161.600871.200
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa
Đất TM-DV đô thị1.912.000956.000764.800573.600
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một
Đất TM-DV đô thị1.720.000860.000688.000516.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung
Đất TM-DV đô thị1.456.000728.000582.400436.800
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố
Đất TM-DV đô thị1.568.000784.000627.200470.400
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận phường Đô Vinh
Đất TM-DV đô thị1.328.000664.000531.200398.400
Phường Đô Vinh Các tuyến khác
Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay
Đất TM-DV đô thị1.648.000824.000659.200494.400
Phường Đô Vinh Các tuyến khác
Giáp câu Gió Bay - cổng sân bay
Đất TM-DV đô thị1.592.000796.000636.800477.600
Phường Đô Vinh Từ giáp cầu Trắng đến cầu vượt đường sắt
Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt
Đất TM-DV đô thị9.776.0004.888.0003.910.4002.932.800
Phường Đô Vinh Từ cầu vượt đường sắt đến giáp Quốc lộ 27
Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27
Đất TM-DV đô thị6.232.0003.116.0002.492.8001.869.600
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị19.040.0009.520.0007.616.0005.712.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái)
Đất TM-DV đô thị16.760.0008.380.0006.704.0005.028.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - Trạm biến thế điện
Đất TM-DV đô thị7.072.0003.536.0002.828.8002.121.600
Phường Đô Vinh Đường Minh Mạng
Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58)
Đất TM-DV đô thị9.808.0004.904.0003.923.2002.942.400
Phường Đô Vinh Đường Minh Mạng
Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường
Đất TM-DV đô thị8.256.0004.128.0003.302.4002.476.800
Phường Đô Vinh Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng)
-
Đất TM-DV đô thị3.696.000000
Phường Đô Vinh Đường Trần Cao Vân
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh)
Đất TM-DV đô thị4.536.0002.268.0001.814.4001.360.800
Phường Đô Vinh Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường
Đất TM-DV đô thị3.800.0001.900.0001.520.0001.140.000
Phường Đô Vinh Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng)
-
Đất TM-DV đô thị4.624.0002.312.0001.849.6001.387.200
Phường Đô Vinh Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất TM-DV đô thị5.384.0002.692.0002.153.6001.615.200
Phường Đô Vinh Đường Bác Ái
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận - Cơ sở 2)
Đất TM-DV đô thị6.184.0003.092.0002.473.6001.855.200
Phường Đô Vinh Đường Bác Ái
Đoạn từ nhà số 48 - hết đường
Đất TM-DV đô thị5.184.0002.592.0002.073.6001.555.200
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) -
Đất TM-DV đô thị2.072.0001.036.000828.800621.600
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) -
Đất TM-DV đô thị2.592.0001.296.0001.036.800777.600
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai -
Đất TM-DV đô thị2.592.0001.296.0001.036.800777.600
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất TM-DV đô thị5.512.0002.756.0002.204.8001.653.600
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 11m -
Đất TM-DV đô thị4.912.0002.456.0001.964.8001.473.600
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị4.168.0002.084.0001.667.2001.250.400
Phường Đô Vinh Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất TM-DV đô thị1.032.000516.000412.800309.600
Phường Đô Vinh Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
Đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất TM-DV đô thị856.000428.000342.400256.800
Phường Đô Vinh Khu giãn dân tổ dân phố Lương Tri, phường Đô Vinh
-
Đất TM-DV đô thị160.00080.00064.00048.000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Đắc Nhơn 2
-
Đất TM-DV đô thị1.584.000792.000633.600475.200
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Minh Mạng (Đường D1) -
Đất TM-DV đô thị8.256.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Lê Văn Đức (Đường N2) -
Đất TM-DV đô thị5.512.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Đăng Dung (Đường N1) -
Đất TM-DV đô thị4.912.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Phạm Trấn (Đường D2) -
Đất TM-DV đô thị4.752.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Triệu Quốc Đạt (Đường D3) -
Đất TM-DV đô thị4.752.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Minh Mạng (Đường D1) -
Đất TM-DV đô thị8.256.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường N2 -
Đất TM-DV đô thị5.512.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Bùi Cầm Hồ (Đường N1) -
Đất TM-DV đô thị4.912.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Phạm Trấn (Đường D2) -
Đất TM-DV đô thị4.752.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Phạm Bành -
Đất TM-DV đô thị4.752.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Lê Hồng Sơn -
Đất TM-DV đô thị5.816.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Thi Sách -
Đất TM-DV đô thị5.512.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đinh Lễ -
Đất TM-DV đô thị5.184.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đinh Liệt -
Đất TM-DV đô thị5.184.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đặng Công Chất -
Đất TM-DV đô thị5.184.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Công chúa Ngọc Hân -
Đất TM-DV đô thị5.184.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Lê Ích Mộc -
Đất TM-DV đô thị4.912.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 15m -
Đất TM-DV đô thị5.816.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 13m -
Đất TM-DV đô thị5.512.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị5.184.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 11m -
Đất TM-DV đô thị4.912.000000
Phường Đô Vinh Tuyến đường kênh G2
Đoạn từ KDC trường Tháp Chàm - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị3.360.0001.680.0001.344.0001.008.000
Phường Đô Vinh Tuyến đường Đường Đèo Cậu - An Hòa
-
Đất TM-DV đô thị568.000284.000227.200170.400
Phường Đô Vinh Đường nhánh dẫn vào đường cao tốc Bắc - Nam
-
Đất TM-DV đô thị864.000000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Đoạn từ giáp trạm biến điện - Giáp sân vân động Đắc Nhơn
Đất SX-KD đô thị4.170.0002.085.0001.668.0001.251.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Từ Sân vân động Đắc Nhơn - Trung tâm học tập cộng đồng
Đất SX-KD đô thị2.178.0001.089.000871.200653.400
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa
Đất SX-KD đô thị1.434.000717.000573.600430.200
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một
Đất SX-KD đô thị1.290.000645.000516.000387.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung
Đất SX-KD đô thị1.092.000546.000436.800327.600
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố
Đất SX-KD đô thị1.176.000588.000470.400352.800
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận phường Đô Vinh
Đất SX-KD đô thị996.000498.000398.400298.800
Phường Đô Vinh Các tuyến khác
Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay
Đất SX-KD đô thị1.236.000618.000494.400370.800
Phường Đô Vinh Các tuyến khác
Giáp câu Gió Bay - cổng sân bay
Đất SX-KD đô thị1.194.000597.000477.600358.200
Phường Đô Vinh Từ giáp cầu Trắng đến cầu vượt đường sắt
Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt
Đất SX-KD đô thị7.332.0003.666.0002.932.8002.199.600
Phường Đô Vinh Từ cầu vượt đường sắt đến giáp Quốc lộ 27
Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27
Đất SX-KD đô thị4.674.0002.337.0001.869.6001.402.200
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị14.280.0007.140.0005.712.0004.284.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái)
Đất SX-KD đô thị12.570.0006.285.0005.028.0003.771.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - Trạm biến thế điện
Đất SX-KD đô thị5.304.0002.652.0002.121.6001.591.200
Phường Đô Vinh Đường Minh Mạng
Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58)
Đất SX-KD đô thị7.356.0003.678.0002.942.4002.206.800
Phường Đô Vinh Đường Minh Mạng
Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường
Đất SX-KD đô thị6.192.0003.096.0002.476.8001.857.600
Phường Đô Vinh Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng)
-
Đất SX-KD đô thị2.772.000000
Phường Đô Vinh Đường Trần Cao Vân
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh)
Đất SX-KD đô thị3.402.0001.701.0001.360.8001.020.600
Phường Đô Vinh Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường
Đất SX-KD đô thị2.850.0001.425.0001.140.000855.000
Phường Đô Vinh Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng)
-
Đất SX-KD đô thị3.468.0001.734.0001.387.2001.040.400
Phường Đô Vinh Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất SX-KD đô thị4.038.0002.019.0001.615.2001.211.400
Phường Đô Vinh Đường Bác Ái
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận - Cơ sở 2)
Đất SX-KD đô thị4.638.0002.319.0001.855.2001.391.400
Phường Đô Vinh Đường Bác Ái
Đoạn từ nhà số 48 - hết đường
Đất SX-KD đô thị3.888.0001.944.0001.555.2001.166.400
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) -
Đất SX-KD đô thị1.554.000777.000621.600466.200
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) -
Đất SX-KD đô thị1.944.000972.000777.600583.200
Phường Đô Vinh Hẻm đường Bác Ái
Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai -
Đất SX-KD đô thị1.944.000972.000777.600583.200
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất SX-KD đô thị4.134.0002.067.0001.653.6001.240.200
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 11m -
Đất SX-KD đô thị3.684.0001.842.0001.473.6001.105.200
Phường Đô Vinh Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị3.126.0001.563.0001.250.400937.800
Phường Đô Vinh Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất SX-KD đô thị774.000387.000309.600232.200
Phường Đô Vinh Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
Đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất SX-KD đô thị642.000321.000256.800192.600
Phường Đô Vinh Khu giãn dân tổ dân phố Lương Tri, phường Đô Vinh
-
Đất SX-KD đô thị120.00060.00048.00036.000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Đắc Nhơn 2
-
Đất SX-KD đô thị1.188.000594.000475.200356.400
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Minh Mạng (Đường D1) -
Đất SX-KD đô thị6.192.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Lê Văn Đức (Đường N2) -
Đất SX-KD đô thị4.134.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Đăng Dung (Đường N1) -
Đất SX-KD đô thị3.684.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Phạm Trấn (Đường D2) -
Đất SX-KD đô thị3.564.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường Triệu Quốc Đạt (Đường D3) -
Đất SX-KD đô thị3.564.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Minh Mạng (Đường D1) -
Đất SX-KD đô thị6.192.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường N2 -
Đất SX-KD đô thị4.134.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Bùi Cầm Hồ (Đường N1) -
Đất SX-KD đô thị3.684.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Phạm Trấn (Đường D2) -
Đất SX-KD đô thị3.564.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường Phạm Bành -
Đất SX-KD đô thị3.564.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Lê Hồng Sơn -
Đất SX-KD đô thị4.362.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Thi Sách -
Đất SX-KD đô thị4.134.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đinh Lễ -
Đất SX-KD đô thị3.888.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đinh Liệt -
Đất SX-KD đô thị3.888.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Đặng Công Chất -
Đất SX-KD đô thị3.888.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Công chúa Ngọc Hân -
Đất SX-KD đô thị3.888.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường Lê Ích Mộc -
Đất SX-KD đô thị3.684.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 15m -
Đất SX-KD đô thị4.362.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 13m -
Đất SX-KD đô thị4.134.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị3.888.000000
Phường Đô Vinh Khu dân cư Tháp Chàm 1
Đường 11m -
Đất SX-KD đô thị3.684.000000
Phường Đô Vinh Tuyến đường kênh G2
Đoạn từ KDC trường Tháp Chàm - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
Phường Đô Vinh Tuyến đường Đường Đèo Cậu - An Hòa
-
Đất SX-KD đô thị426.000213.000170.400127.800
Phường Đô Vinh Đường nhánh dẫn vào đường cao tốc Bắc - Nam
-
Đất SX-KD đô thị648.000000
Phường Đô Vinh Phường Đô Vinh
-
Đất trồng cây hàng năm245.000000
Phường Đô Vinh Phường Đô Vinh
-
Đất trồng lúa245.000000
Phường Đô Vinh Phường Đô Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm270.000000
Phường Đô Vinh Phường Đô Vinh
-
Đất rừng sản xuất29.700000
Phường Đô Vinh Phường Đô Vinh
-
Đất rừng phòng hộ29.700000
Phường Đô Vinh Phường Đô Vinh
-
Đất rừng đặc dụng29.700000
Phường Đô Vinh Phường Đô Vinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản245.000000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Đoạn từ giáp trạm biến điện - Giáp sân vân động Đắc Nhơn
Đất ở đô thị6.950.0003.475.0002.780.0002.085.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Từ Sân vân động Đắc Nhơn - Trung tâm học tập cộng đồng
Đất ở đô thị3.630.0001.815.0001.452.0001.089.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa
Đất ở đô thị2.390.0001.195.000956.000717.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một
Đất ở đô thị2.150.0001.075.000860.000645.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung
Đất ở đô thị1.820.000910.000728.000546.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố
Đất ở đô thị1.960.000980.000784.000588.000
Phường Đô Vinh Quốc lộ 27
Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận phường Đô Vinh
Đất ở đô thị1.660.000830.000664.000498.000
Phường Đô Vinh Các tuyến khác
Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay
Đất ở đô thị2.060.0001.030.000824.000618.000
Phường Đô Vinh Các tuyến khác
Giáp câu Gió Bay - cổng sân bay
Đất ở đô thị1.990.000995.000796.000597.000
Phường Đô Vinh Từ giáp cầu Trắng đến cầu vượt đường sắt
Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt
Đất ở đô thị12.220.0006.110.0004.888.0003.666.000
Phường Đô Vinh Từ cầu vượt đường sắt đến giáp Quốc lộ 27
Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27
Đất ở đô thị7.790.0003.895.0003.116.0002.337.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - Đường sắt
Đất ở đô thị23.800.00011.900.0009.520.0007.140.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái)
Đất ở đô thị20.950.00010.475.0008.380.0006.285.000
Phường Đô Vinh Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - Trạm biến thế điện
Đất ở đô thị8.840.0004.420.0003.536.0002.652.000
Phường Đô Vinh Đường Minh Mạng
Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58)
Đất ở đô thị12.260.0006.130.0004.904.0003.678.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đô Vinh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đô Vinh, Xã Nhơn Sơn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đô Vinh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đô Vinh có diện tích tự nhiên 62 km² với quy mô dân số 33.207 người, mật độ dân cư đạt 535,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đô Vinh được đặt tại UBND phường Đô Vinh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đô Vinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Đô Vinh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đô Vinh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa là 23.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đô Vinh, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 2.865.788 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1040 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?