Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại phường Đoàn Kết được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đoàn Kết theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất phường Đoàn Kết năm 2026
Khu vực: phường Đoàn Kết.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 9.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đoàn Kết |
Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 760.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 510.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 990.000 | 510.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 990.000 | 600.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 680.000 | 380.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.040.000 | 680.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 710.000 | 390.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 1.500.000 | 660.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 1.700.000 | 890.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 1.500.000 | 660.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 1.140.000 | 630.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.140.000 | 630.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện |
Đất ở đô thị | 700.000 | 450.000 | 380.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 490.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh |
Đất ở đô thị | 850.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 710.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 990.000 | 530.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 990.000 | 530.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 1.230.000 | 890.000 | 400.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.650.000 | 990.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 990.000 | 610.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 490.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Thiện Thuận Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Phan Đình Phùng Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Lê Văn Thiêm Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Trần Cao Vân Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 1.792.000 | 740.000 | 270.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | 950.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Lương Văn Can Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.464.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.000.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Hoàng Công Chất (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Dương Quảng Hàm Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Bá Ngọc Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Đào Nhuận Tiếp giáp phố Dương Quăng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.128.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Cao Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 1.792.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nậm Na Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 |
Đất ở đô thị | 1.792.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 |
Đất ở đô thị | 750.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ) Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh sau Sân vận động Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 540.000 | 380.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 750.000 | 490.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Xuân Thủy Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Gia Thiều Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Bà Triệu (Đường R6A) Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R8 (13,5m) Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R12 (13,5m) Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N4 Tiếp giáp đường NI - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Du Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Du Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Quyết Thắng Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường L1, L2 Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Tuân Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R13 Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17 Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Lê Trọng Tấn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ - |
Đất ở đô thị | 710.000 | 350.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ) Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ |
Đất ở đô thị | 710.000 | 350.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Công Hoan Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng |
Đất ở đô thị | 890.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ) Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 690.000 | 315.000 | 210.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 710.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 1, số 2 Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 3 Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 4, số 5 Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ |
Đất ở đô thị | 710.000 | 350.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Thủ Độ Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) |
Đất ở đô thị | 850.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Mường Than Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N16 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Đình Thi Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường V1 (13,5m) Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố 12/12 Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N1 Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố 30/9 Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 830.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 830.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 850.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Quốc lộ 4D Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 740.000 | 400.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Quốc lộ 4D Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết |
Đất ở đô thị | 740.000 | 444.000 | 266.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Seo Pả - |
Đất ở đô thị | 390.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu - |
Đất ở đô thị | 390.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Hồng Thu - |
Đất ở đô thị | 390.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường QL4D đi Tô Y Phìn Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè |
Đất ở đô thị | 390.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn - |
Đất ở đô thị | 230.000 | 140.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho - |
Đất ở đô thị | 230.000 | 140.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường QL4D đi Sì Lèng Chải Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé |
Đất ở đô thị | 390.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải - |
Đất ở đô thị | 230.000 | 140.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng - |
Đất ở đô thị | 390.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn - |
Đất ở đô thị | 390.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn - |
Đất ở đô thị | 390.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường đi TDP Lùng Thàng Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng |
Đất ở đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1 |
Đất ở đô thị | 260.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1 Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ) |
Đất ở đô thị | 260.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử |
Đất ở đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu |
Đất ở đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường vào TDP Sin Báo Chải Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ |
Đất ở đô thị | 260.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường vào TDP Cư Nhà La Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải) |
Đất ở đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong) |
Đất ở đô thị | 260.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính |
Đất ở đô thị | 260.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82) |
Đất ở đô thị | 260.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải |
Đất ở đô thị | 260.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải |
Đất ở đô thị | 110.000 | 80.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải |
Đất ở đô thị | 110.000 | 80.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ) |
Đất ở đô thị | 110.000 | 80.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài) |
Đất ở đô thị | 110.000 | 80.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ) - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ) - |
Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.220.000 | 980.000 | 420.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 980.000 | 420.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 532.000 | 322.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 357.000 | 252.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 300.000 | 196.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 315.000 | 196.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 693.000 | 357.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 693.000 | 420.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 460.000 | 260.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 728.000 | 476.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 420.000 | 196.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 497.000 | 273.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 1.050.000 | 462.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 1.190.000 | 623.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính |
Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 1.050.000 | 462.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 798.000 | 440.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.220.000 | 798.000 | 440.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 315.000 | 266.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 343.000 | 252.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 287.000 | 248.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết |
Đất TM-DV đô thị | 497.000 | 281.000 | 219.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 693.000 | 370.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 693.000 | 370.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 600.000 | 270.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 693.000 | 427.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 343.000 | 252.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Thiện Thuận Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Phan Đình Phùng Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Lê Văn Thiêm Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Trần Cao Vân Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 1.254.000 | 518.000 | 189.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Lương Văn Can Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.725.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.722.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 700.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Hoàng Công Chất (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Dương Quảng Hàm Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Bá Ngọc Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Đào Nhuận Tiếp giáp phố Dương Quăng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Cao Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 1.254.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nậm Na Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 |
Đất TM-DV đô thị | 1.254.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 287.000 | 196.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ) Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 420.000 | 196.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh sau Sân vận động Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 378.000 | 266.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 525.000 | 343.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Xuân Thủy Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Gia Thiều Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10 |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Bà Triệu (Đường R6A) Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R8 (13,5m) Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R12 (13,5m) Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N4 Tiếp giáp đường NI - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Du Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10 |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Du Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Quyết Thắng Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường L1, L2 Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Tuân Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R13 Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17 Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Lê Trọng Tấn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 245.000 | 196.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ) Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 245.000 | 196.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Công Hoan Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng |
Đất TM-DV đô thị | 620.000 | 266.000 | 154.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ) Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 220.000 | 147.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 224.000 | 154.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 1, số 2 Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 3 Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 4, số 5 Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 190.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Thủ Độ Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 290.000 | 200.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Mường Than Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N16 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Đình Thi Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường V1 (13,5m) Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố 12/12 Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N1 Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố 30/9 Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV đô thị | 580.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Quốc lộ 4D Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 500.000 | 270.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Quốc lộ 4D Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết |
Đất TM-DV đô thị | 518.000 | 311.000 | 186.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Seo Pả - |
Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 140.000 | 91.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu - |
Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 140.000 | 91.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Hồng Thu - |
Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 140.000 | 91.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường QL4D đi Tô Y Phìn Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè |
Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 140.000 | 91.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn - |
Đất TM-DV đô thị | 161.000 | 98.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho - |
Đất TM-DV đô thị | 161.000 | 98.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường QL4D đi Sì Lèng Chải Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé |
Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 140.000 | 91.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải - |
Đất TM-DV đô thị | 161.000 | 98.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng - |
Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 140.000 | 91.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn - |
Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 140.000 | 91.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn - |
Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 140.000 | 91.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường đi TDP Lùng Thàng Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng |
Đất TM-DV đô thị | 218.000 | 101.000 | 76.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1 Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ) |
Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử |
Đất TM-DV đô thị | 218.000 | 101.000 | 76.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu |
Đất TM-DV đô thị | 218.000 | 101.000 | 76.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường vào TDP Sin Báo Chải Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường vào TDP Cư Nhà La Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải) |
Đất TM-DV đô thị | 218.000 | 101.000 | 76.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong) |
Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính |
Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82) |
Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải |
Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 84.000 | 63.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải |
Đất TM-DV đô thị | 77.000 | 56.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải |
Đất TM-DV đô thị | 77.000 | 56.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ) |
Đất TM-DV đô thị | 77.000 | 56.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài) |
Đất TM-DV đô thị | 77.000 | 56.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 245.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 63.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 700.000 | 300.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 700.000 | 300.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 380.000 | 230.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 255.000 | 180.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 215.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 225.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 495.000 | 255.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 495.000 | 300.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu |
Đất SX-KD đô thị | 530.000 | 340.000 | 190.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 520.000 | 340.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 300.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 355.000 | 195.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 750.000 | 330.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 850.000 | 445.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 750.000 | 330.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 570.000 | 315.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 570.000 | 315.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 225.000 | 190.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 245.000 | 180.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết |
Đất SX-KD đô thị | 355.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 495.000 | 265.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 495.000 | 265.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 450.000 | 200.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Chiêu Tấn Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 520.000 | 325.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Vừ A Dính Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 495.000 | 305.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 245.000 | 180.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Thiện Thuận Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Phan Đình Phùng Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Lê Văn Thiêm Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Trần Cao Vân Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 370.000 | 135.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Lương Văn Can Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.230.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 500.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Hoàng Công Chất (13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Dương Quảng Hàm Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Bá Ngọc Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Đào Nhuận Tiếp giáp phố Dương Quăng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Cao Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nậm Na Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 |
Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 205.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ) Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 300.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh sau Sân vận động Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 270.000 | 190.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 375.000 | 245.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Xuân Thủy Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Gia Thiều Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Bà Triệu (Đường R6A) Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R8 (13,5m) Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R12 (13,5m) Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N4 Tiếp giáp đường NI - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Du Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Du Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Quyết Thắng Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường L1, L2 Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Tuân Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường R13 Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17 Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Lê Trọng Tấn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 355.000 | 175.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ) Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 355.000 | 175.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Công Hoan Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng |
Đất SX-KD đô thị | 445.000 | 190.000 | 110.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ) Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 345.000 | 158.000 | 105.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 355.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 1, số 2 Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 3 Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường số 4, số 5 Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Trần Thủ Độ Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) |
Đất SX-KD đô thị | 430.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phố Mường Than Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N16 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Đình Thi Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường V1 (13,5m) Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố 12/12 Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường N1 Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phố 30/9 Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD đô thị | 430.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Quốc lộ 4D Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m |
Đất SX-KD đô thị | 580.000 | 370.000 | 200.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Quốc lộ 4D Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 222.000 | 133.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Seo Pả - |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 100.000 | 65.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu - |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 100.000 | 65.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Hồng Thu - |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 100.000 | 65.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường QL4D đi Tô Y Phìn Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 100.000 | 65.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn - |
Đất SX-KD đô thị | 115.000 | 70.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho - |
Đất SX-KD đô thị | 115.000 | 70.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường QL4D đi Sì Lèng Chải Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 100.000 | 65.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải - |
Đất SX-KD đô thị | 115.000 | 70.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng - |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 100.000 | 65.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn - |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 100.000 | 65.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn - |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 100.000 | 65.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường đi TDP Lùng Thàng Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng |
Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 72.000 | 54.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1 Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ) |
Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử |
Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 72.000 | 54.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường bê tông Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu |
Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 72.000 | 54.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường vào TDP Sin Báo Chải Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường vào TDP Cư Nhà La Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải) |
Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 72.000 | 54.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong) |
Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính |
Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nội bộ TDP Cư Nhà La Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82) |
Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải |
Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải |
Đất SX-KD đô thị | 55.000 | 40.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải |
Đất SX-KD đô thị | 55.000 | 40.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ) |
Đất SX-KD đô thị | 55.000 | 40.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường nối TDP Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài) |
Đất SX-KD đô thị | 55.000 | 40.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 175.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 45.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 2.300.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Vị trí còn lại - Phường Đoàn Kết Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 41.000 | 37.000 | 35.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 32.000 | 29.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết Đất nương rẫy - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 29.000 | 24.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 41.000 | 37.000 | 35.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 8.000 | 8.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết - |
Đất rừng phòng hộ | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Phường Đoàn Kết - |
Đất rừng đặc dụng | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đoàn Kết |
Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.400.000 | 600.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 760.000 | ||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 510.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 990.000 | 510.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 990.000 | 600.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 680.000 | 380.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.040.000 | 680.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Phường Đoàn Kết |
Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Phường Đoàn Kết |
Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 710.000 | 390.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đoàn Kết
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

4. Thông tin phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu
Diện tích: 134,31 km2 (đạt 2.442,0% so với tiêu chuẩn quy định).
Dân số: 25.403 người (đạt 169,4% so với tiêu chuẩn quy định).
Mật độ dân số: 189 người/km2.
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Phường Đoàn Kết mới được thành lập theo Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (có hiệu lực chính thức từ ngày 01/07/2025).
Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 5 xã, phường cũ bao gồm:
- Phường Đoàn Kết (cũ): Diện tích 2,03 km2, dân số 7.884 người.
- Phường Quyết Tiến: Diện tích 3,42 km2, dân số 4.762 người.
- Phường Quyết Thắng: Diện tích 2,50 km2, dân số 3.302 người.
- Xã Sùng Phài (thuộc thành phố Lai Châu): Diện tích 54,01 km2, dân số 5.964 người.
- Xã Lản Nhì Thàng (thuộc huyện Phong Thổ): Diện tích 72,35 km2, dân số 3.491 người.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí
a) Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt
a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.
b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.
5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.
b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
