Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại phường Đoàn Kết được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đoàn Kết theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất phường Đoàn Kết năm 2026

Khu vực: phường Đoàn Kết.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 9.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đoàn Kết Đường 19-8
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Đất ở đô thị 4.600.000 1.400.000 600.000
Phường Đoàn Kết Đường 19-8
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.000.000 1.400.000 600.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 2.400.000 760.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập
Đất ở đô thị 1.100.000 510.000 360.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
Đất ở đô thị 1.100.000 430.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
Đất ở đô thị 3.200.000 990.000 510.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 3.600.000 990.000 600.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu
Đất ở đô thị 1.060.000 680.000 380.000
Phường Đoàn Kết Đường Tôn Đức Thắng
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 3.200.000 1.040.000 680.000
Phường Đoàn Kết Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
Đất ở đô thị 1.900.000 600.000 360.000
Phường Đoàn Kết Đường Pusamcap
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 1.900.000 600.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường 10-10 (20,5m)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Đoàn Kết Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.700.000
Phường Đoàn Kết Đường Lê Quý Đôn
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.900.000 710.000 390.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 6.900.000 1.500.000 660.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh
Đất ở đô thị 9.100.000 1.700.000 890.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính
Đất ở đô thị 6.900.000 1.500.000 660.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 5.400.000 1.140.000 630.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 4.600.000 1.140.000 630.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
Đất ở đô thị 700.000 450.000 380.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động
Đất ở đô thị 1.100.000 490.000 360.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
Đất ở đô thị 850.000 410.000 280.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Đất ở đô thị 710.000 360.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
Đất ở đô thị 3.200.000 990.000 530.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
Đất ở đô thị 2.800.000 990.000 530.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 1.230.000 890.000 400.000
Phường Đoàn Kết Phố Chiêu Tấn
Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động
Đất ở đô thị 3.500.000 1.650.000 990.000
Phường Đoàn Kết Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
Đất ở đô thị 3.500.000 1.040.000 650.000
Phường Đoàn Kết Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Đất ở đô thị 3.500.000 990.000 610.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
Đất ở đô thị 1.100.000 490.000 360.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Thiện Thuận
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 2.128.000 600.000 360.000
Phường Đoàn Kết Phố Phan Đình Phùng
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm
Đất ở đô thị 2.128.000
Phường Đoàn Kết Phố Lê Văn Thiêm
Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận
Đất ở đô thị 2.128.000 600.000 360.000
Phường Đoàn Kết Phố Trần Cao Vân
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 2.128.000 600.000 360.000
Phường Đoàn Kết Đường Chu Văn An
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 1.792.000 740.000 270.000
Phường Đoàn Kết Đường Chu Văn An
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.128.000 950.000
Phường Đoàn Kết Phố Lương Văn Can
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.464.000
Phường Đoàn Kết Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 3.500.000
Phường Đoàn Kết Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.460.000
Phường Đoàn Kết Đường Huỳnh Thúc Kháng
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.500.000 1.000.000
Phường Đoàn Kết Phố Hoàng Công Chất (13m)
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao
Đất ở đô thị 2.128.000
Phường Đoàn Kết Phố Dương Quảng Hàm
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.128.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Bá Ngọc
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.128.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 2.128.000
Phường Đoàn Kết Phố Đào Nhuận
Tiếp giáp phố Dương Quăng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng
Đất ở đô thị 2.128.000
Phường Đoàn Kết Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 2.240.000
Phường Đoàn Kết Đường N13 (13m)
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.128.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Cao
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 1.792.000
Phường Đoàn Kết Phố Nậm Na
Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16
Đất ở đô thị 1.792.000
Phường Đoàn Kết Đường tránh ngập
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8
Đất ở đô thị 750.000 410.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
Đất ở đô thị 1.300.000 600.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh sau Sân vận động
Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 1.100.000 540.000 380.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Can
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)
Đất ở đô thị 1.300.000 750.000 490.000
Phường Đoàn Kết Đường Xuân Thủy
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Gia Thiều
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Phố Bà Triệu (Đường R6A)
Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Đoàn Kết Đường R8 (13,5m)
Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường R12 (13,5m)
Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường N4
Tiếp giáp đường NI - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Du
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Du
Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Phố Quyết Thắng
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường L1, L2
Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Tuân
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường R13
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17
Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Đất ở đô thị 1.500.000
Phường Đoàn Kết Đường Lê Trọng Tấn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
Đất ở đô thị 1.200.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
-
Đất ở đô thị 710.000 350.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)
Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ
Đất ở đô thị 710.000 350.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Công Hoan
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng
Đất ở đô thị 890.000 380.000 220.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)
Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 690.000 315.000 210.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 710.000 320.000 220.000
Phường Đoàn Kết Đường số 1, số 2
Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường số 3
Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường số 4, số 5
Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
Đất ở đô thị 710.000 350.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Thủ Độ
Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
Đất ở đô thị 850.000 410.000 280.000
Phường Đoàn Kết Phố Mường Than
Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.600.000
Phường Đoàn Kết Đường N16 (13m)
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Đình Thi
Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường V1 (13,5m)
Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Phố 12/12
Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường N1
Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Phố 30/9
Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường Tô Hiệu (13,5m)
Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5
Đất ở đô thị 1.100.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 830.000 410.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 830.000 410.000 280.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 850.000 410.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường Hồ Tùng Mậu
Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Đất ở đô thị 2.500.000
Phường Đoàn Kết Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Đất ở đô thị 1.160.000 740.000 400.000
Phường Đoàn Kết Quốc lộ 4D
Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết
Đất ở đô thị 740.000 444.000 266.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Seo Pả
-
Đất ở đô thị 390.000 200.000 130.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu
-
Đất ở đô thị 390.000 200.000 130.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Hồng Thu
-
Đất ở đô thị 390.000 200.000 130.000
Phường Đoàn Kết Đường QL4D đi Tô Y Phìn
Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè
Đất ở đô thị 390.000 200.000 130.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn
-
Đất ở đô thị 230.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho
-
Đất ở đô thị 230.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường QL4D đi Sì Lèng Chải
Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé
Đất ở đô thị 390.000 200.000 130.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải
-
Đất ở đô thị 230.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng
-
Đất ở đô thị 390.000 200.000 130.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn
-
Đất ở đô thị 390.000 200.000 130.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn
-
Đất ở đô thị 390.000 200.000 130.000
Phường Đoàn Kết Đường đi TDP Lùng Thàng
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng
Đất ở đô thị 312.000 144.000 108.000
Phường Đoàn Kết Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1
Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1
Đất ở đô thị 260.000 120.000 90.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1
Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)
Đất ở đô thị 260.000 120.000 90.000
Phường Đoàn Kết Đường bê tông
Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử
Đất ở đô thị 312.000 144.000 108.000
Phường Đoàn Kết Đường bê tông
Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu
Đất ở đô thị 312.000 144.000 108.000
Phường Đoàn Kết Đường vào TDP Sin Báo Chải
Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ
Đất ở đô thị 260.000 120.000 90.000
Phường Đoàn Kết Đường vào TDP Cư Nhà La
Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải)
Đất ở đô thị 312.000 144.000 108.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)
Đất ở đô thị 260.000 120.000 90.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính
Đất ở đô thị 260.000 120.000 90.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)
Đất ở đô thị 260.000 120.000 90.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải
Đất ở đô thị 260.000 120.000 90.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải
Đất ở đô thị 110.000 80.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải
Đất ở đô thị 110.000 80.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)
Đất ở đô thị 110.000 80.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)
Đất ở đô thị 110.000 80.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)
-
Đất ở đô thị 350.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)
-
Đất ở đô thị 300.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ)
-
Đất ở đô thị 90.000
Phường Đoàn Kết Đường 19-8
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Đất TM-DV đô thị 3.220.000 980.000 420.000
Phường Đoàn Kết Đường 19-8
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 980.000 420.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 532.000 322.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập
Đất TM-DV đô thị 770.000 357.000 252.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
Đất TM-DV đô thị 770.000 300.000 196.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất TM-DV đô thị 700.000 315.000 196.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 693.000 357.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 693.000 420.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu
Đất TM-DV đô thị 720.000 460.000 260.000
Phường Đoàn Kết Đường Tôn Đức Thắng
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 728.000 476.000
Phường Đoàn Kết Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 420.000 252.000
Phường Đoàn Kết Đường Pusamcap
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 420.000 196.000
Phường Đoàn Kết Đường 10-10 (20,5m)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Đoàn Kết Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.190.000
Phường Đoàn Kết Đường Lê Quý Đôn
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.330.000 497.000 273.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 4.830.000 1.050.000 462.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 1.190.000 623.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính
Đất TM-DV đô thị 4.830.000 1.050.000 462.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 798.000 440.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.220.000 798.000 440.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
Đất TM-DV đô thị 490.000 315.000 266.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 770.000 343.000 252.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
Đất TM-DV đô thị 590.000 287.000 248.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 497.000 281.000 219.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 693.000 370.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 693.000 370.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 840.000 600.000 270.000
Phường Đoàn Kết Phố Chiêu Tấn
Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 2.450.000
Phường Đoàn Kết Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 728.000 455.000
Phường Đoàn Kết Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 693.000 427.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
Đất TM-DV đô thị 770.000 343.000 252.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Thiện Thuận
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 1.490.000 420.000 252.000
Phường Đoàn Kết Phố Phan Đình Phùng
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm
Đất TM-DV đô thị 1.490.000
Phường Đoàn Kết Phố Lê Văn Thiêm
Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.490.000 420.000 252.000
Phường Đoàn Kết Phố Trần Cao Vân
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 1.490.000 420.000 252.000
Phường Đoàn Kết Đường Chu Văn An
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 1.254.000 518.000 189.000
Phường Đoàn Kết Đường Chu Văn An
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.490.000
Phường Đoàn Kết Phố Lương Văn Can
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.725.000
Phường Đoàn Kết Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 2.450.000
Phường Đoàn Kết Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.722.000
Phường Đoàn Kết Đường Huỳnh Thúc Kháng
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 700.000
Phường Đoàn Kết Phố Hoàng Công Chất (13m)
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao
Đất TM-DV đô thị 1.490.000
Phường Đoàn Kết Phố Dương Quảng Hàm
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.490.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Bá Ngọc
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.490.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 1.490.000
Phường Đoàn Kết Phố Đào Nhuận
Tiếp giáp phố Dương Quăng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 1.490.000
Phường Đoàn Kết Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.568.000
Phường Đoàn Kết Đường N13 (13m)
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.490.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Cao
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 1.254.000
Phường Đoàn Kết Phố Nậm Na
Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16
Đất TM-DV đô thị 1.254.000
Phường Đoàn Kết Đường tránh ngập
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8
Đất TM-DV đô thị 525.000 287.000 196.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
Đất TM-DV đô thị 910.000 420.000 196.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh sau Sân vận động
Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 770.000 378.000 266.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Can
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)
Đất TM-DV đô thị 910.000 525.000 343.000
Phường Đoàn Kết Đường Xuân Thủy
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Gia Thiều
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Phố Bà Triệu (Đường R6A)
Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Đất TM-DV đô thị 1.330.000
Phường Đoàn Kết Đường R8 (13,5m)
Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường R12 (13,5m)
Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường N4
Tiếp giáp đường NI - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Du
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Du
Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Phố Quyết Thắng
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường L1, L2
Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Tuân
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường R13
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17
Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Phường Đoàn Kết Đường Lê Trọng Tấn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
Đất TM-DV đô thị 840.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 245.000 196.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)
Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 500.000 245.000 196.000
Phường Đoàn Kết Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Công Hoan
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng
Đất TM-DV đô thị 620.000 266.000 154.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)
Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 480.000 220.000 147.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 500.000 224.000 154.000
Phường Đoàn Kết Đường số 1, số 2
Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường số 3
Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường số 4, số 5
Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 770.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
Đất TM-DV đô thị 480.000 240.000 190.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Thủ Độ
Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
Đất TM-DV đô thị 600.000 290.000 200.000
Phường Đoàn Kết Phố Mường Than
Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Phường Đoàn Kết Đường N16 (13m)
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam
Đất TM-DV đô thị 1.260.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Đình Thi
Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
Đất TM-DV đô thị 720.000
Phường Đoàn Kết Đường V1 (13,5m)
Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12
Đất TM-DV đô thị 720.000
Phường Đoàn Kết Phố 12/12
Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 720.000
Phường Đoàn Kết Đường N1
Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 720.000
Phường Đoàn Kết Phố 30/9
Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)
Đất TM-DV đô thị 720.000
Phường Đoàn Kết Đường Tô Hiệu (13,5m)
Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5
Đất TM-DV đô thị 720.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất TM-DV đô thị 560.000 280.000 190.000
Phường Đoàn Kết Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất TM-DV đô thị 560.000 280.000 190.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất TM-DV đô thị 580.000 280.000 190.000
Phường Đoàn Kết Đường Hồ Tùng Mậu
Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Phường Đoàn Kết Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Đất TM-DV đô thị 790.000 500.000 270.000
Phường Đoàn Kết Quốc lộ 4D
Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 518.000 311.000 186.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Seo Pả
-
Đất TM-DV đô thị 273.000 140.000 91.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu
-
Đất TM-DV đô thị 273.000 140.000 91.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Hồng Thu
-
Đất TM-DV đô thị 273.000 140.000 91.000
Phường Đoàn Kết Đường QL4D đi Tô Y Phìn
Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè
Đất TM-DV đô thị 273.000 140.000 91.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn
-
Đất TM-DV đô thị 161.000 98.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho
-
Đất TM-DV đô thị 161.000 98.000
Phường Đoàn Kết Đường QL4D đi Sì Lèng Chải
Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé
Đất TM-DV đô thị 273.000 140.000 91.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải
-
Đất TM-DV đô thị 161.000 98.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng
-
Đất TM-DV đô thị 273.000 140.000 91.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn
-
Đất TM-DV đô thị 273.000 140.000 91.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn
-
Đất TM-DV đô thị 273.000 140.000 91.000
Phường Đoàn Kết Đường đi TDP Lùng Thàng
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng
Đất TM-DV đô thị 218.000 101.000 76.000
Phường Đoàn Kết Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1
Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1
Đất TM-DV đô thị 182.000 84.000 63.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1
Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)
Đất TM-DV đô thị 182.000 84.000 63.000
Phường Đoàn Kết Đường bê tông
Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử
Đất TM-DV đô thị 218.000 101.000 76.000
Phường Đoàn Kết Đường bê tông
Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu
Đất TM-DV đô thị 218.000 101.000 76.000
Phường Đoàn Kết Đường vào TDP Sin Báo Chải
Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ
Đất TM-DV đô thị 182.000 84.000 63.000
Phường Đoàn Kết Đường vào TDP Cư Nhà La
Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải)
Đất TM-DV đô thị 218.000 101.000 76.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)
Đất TM-DV đô thị 182.000 84.000 63.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính
Đất TM-DV đô thị 182.000 84.000 63.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)
Đất TM-DV đô thị 182.000 84.000 63.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải
Đất TM-DV đô thị 182.000 84.000 63.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải
Đất TM-DV đô thị 77.000 56.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải
Đất TM-DV đô thị 77.000 56.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)
Đất TM-DV đô thị 77.000 56.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)
Đất TM-DV đô thị 77.000 56.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 245.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 210.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 63.000
Phường Đoàn Kết Đường 19-8
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 700.000 300.000
Phường Đoàn Kết Đường 19-8
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 700.000 300.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 380.000 230.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập
Đất SX-KD đô thị 550.000 255.000 180.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
Đất SX-KD đô thị 550.000 215.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất SX-KD đô thị 500.000 225.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 495.000 255.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 495.000 300.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu
Đất SX-KD đô thị 530.000 340.000 190.000
Phường Đoàn Kết Đường Tôn Đức Thắng
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 520.000 340.000
Phường Đoàn Kết Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 950.000 300.000 180.000
Phường Đoàn Kết Đường Pusamcap
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 950.000 300.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường 10-10 (20,5m)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Đoàn Kết Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 850.000
Phường Đoàn Kết Đường Lê Quý Đôn
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 950.000 355.000 195.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 750.000 330.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 850.000 445.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 750.000 330.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 570.000 315.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 570.000 315.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
Đất SX-KD đô thị 350.000 225.000 190.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 550.000 245.000 180.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
Đất SX-KD đô thị 425.000 205.000 140.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 355.000 240.000 160.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 495.000 265.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 495.000 265.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Trãi
Trường mần non Nậm Lỏong - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 620.000 450.000 200.000
Phường Đoàn Kết Phố Chiêu Tấn
Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 1.750.000
Phường Đoàn Kết Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 520.000 325.000
Phường Đoàn Kết Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 495.000 305.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
Đất SX-KD đô thị 550.000 245.000 180.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Thiện Thuận
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 300.000 180.000
Phường Đoàn Kết Phố Phan Đình Phùng
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Lê Văn Thiêm
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Phường Đoàn Kết Phố Lê Văn Thiêm
Tiếp giáp đường Chu Văn An - Phố Nguyễn Thiện Thuận
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 300.000 180.000
Phường Đoàn Kết Phố Trần Cao Vân
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 300.000 180.000
Phường Đoàn Kết Đường Chu Văn An
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 896.000 370.000 135.000
Phường Đoàn Kết Đường Chu Văn An
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Phường Đoàn Kết Phố Lương Văn Can
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.232.000
Phường Đoàn Kết Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 1.750.000
Phường Đoàn Kết Đường Ngô Quyền
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.230.000
Phường Đoàn Kết Đường Huỳnh Thúc Kháng
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 500.000
Phường Đoàn Kết Phố Hoàng Công Chất (13m)
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Phố Nguyễn Cao
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Phường Đoàn Kết Phố Dương Quảng Hàm
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Bá Ngọc
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Phường Đoàn Kết Phố Đào Nhuận
Tiếp giáp phố Dương Quăng Hàm - Tiếp giáp phố Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Phường Đoàn Kết Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Phường Đoàn Kết Đường N13 (13m)
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Cao
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 896.000
Phường Đoàn Kết Phố Nậm Na
Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16
Đất SX-KD đô thị 896.000
Phường Đoàn Kết Đường tránh ngập
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8
Đất SX-KD đô thị 375.000 205.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
Đất SX-KD đô thị 650.000 300.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh sau Sân vận động
Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 550.000 270.000 190.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Can
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)
Đất SX-KD đô thị 650.000 375.000 245.000
Phường Đoàn Kết Đường Xuân Thủy
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Gia Thiều
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10-10
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Phố Bà Triệu (Đường R6A)
Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Đoàn Kết Đường R8 (13,5m)
Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường R12 (13,5m)
Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường N4
Tiếp giáp đường NI - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Du
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10 - 10
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường Nguyễn Du
Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Phố Quyết Thắng
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường L1, L2
Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Tuân
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường R13
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17
Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 750.000
Phường Đoàn Kết Đường Lê Trọng Tấn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
-
Đất SX-KD đô thị 355.000 175.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)
Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 355.000 175.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Công Hoan
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng
Đất SX-KD đô thị 445.000 190.000 110.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)
Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 345.000 158.000 105.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 355.000 160.000 110.000
Phường Đoàn Kết Đường số 1, số 2
Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường số 3
Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường số 4, số 5
Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết
Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển - Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường Trần Thủ Độ
Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) - Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
Đất SX-KD đô thị 430.000 210.000 140.000
Phường Đoàn Kết Phố Mường Than
Tiếp giáp Đường 19-8 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 800.000
Phường Đoàn Kết Đường N16 (13m)
Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp Phố Nậm Nam
Đất SX-KD đô thị 950.000
Phường Đoàn Kết Phố Nguyễn Đình Thi
Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường V1 (13,5m)
Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố 12/12
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Phố 12/12
Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) - Giao với phố Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường N1
Tiếp giáp phố 30/9 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Phố 30/9
Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) - Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường Tô Hiệu (13,5m)
Tiếp giáp đường R2 - Tiếp giáp đường số 5
Đất SX-KD đô thị 550.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 140.000
Phường Đoàn Kết Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị 430.000 210.000 140.000
Phường Đoàn Kết Đường Hồ Tùng Mậu
Tiếp giáp đường 19-8 - Hết địa phận phường Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 1.250.000
Phường Đoàn Kết Quốc lộ 4D
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m
Đất SX-KD đô thị 580.000 370.000 200.000
Phường Đoàn Kết Quốc lộ 4D
Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m - Hết địa giới phường Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 370.000 222.000 133.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Seo Pả
-
Đất SX-KD đô thị 195.000 100.000 65.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu
-
Đất SX-KD đô thị 195.000 100.000 65.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Hồng Thu
-
Đất SX-KD đô thị 195.000 100.000 65.000
Phường Đoàn Kết Đường QL4D đi Tô Y Phìn
Quốc lộ 4D - Nhà ông Thào A Nhè
Đất SX-KD đô thị 195.000 100.000 65.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn
-
Đất SX-KD đô thị 115.000 70.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho
-
Đất SX-KD đô thị 115.000 70.000
Phường Đoàn Kết Đường QL4D đi Sì Lèng Chải
Quốc lộ 4D - Nhà ông Chẻo A Khé
Đất SX-KD đô thị 195.000 100.000 65.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải
-
Đất SX-KD đô thị 115.000 70.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng
-
Đất SX-KD đô thị 195.000 100.000 65.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn
-
Đất SX-KD đô thị 195.000 100.000 65.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn
-
Đất SX-KD đô thị 195.000 100.000 65.000
Phường Đoàn Kết Đường đi TDP Lùng Thàng
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới TDP Lùng Thàng
Đất SX-KD đô thị 156.000 72.000 54.000
Phường Đoàn Kết Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1
Ranh giới TDP Lùng Thàng - Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1
Đất SX-KD đô thị 130.000 60.000 45.000
Phường Đoàn Kết Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1
Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ) - Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)
Đất SX-KD đô thị 130.000 60.000 45.000
Phường Đoàn Kết Đường bê tông
Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh) - Hết nhà ông Liều A Lử
Đất SX-KD đô thị 156.000 72.000 54.000
Phường Đoàn Kết Đường bê tông
Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh) - Hết nhà ông Sùng A Diếu
Đất SX-KD đô thị 156.000 72.000 54.000
Phường Đoàn Kết Đường vào TDP Sin Báo Chải
Cổng chào TDP Sin Báo Chải - Hết nhà ông Giàng A Hồ
Đất SX-KD đô thị 130.000 60.000 45.000
Phường Đoàn Kết Đường vào TDP Cư Nhà La
Giáp phường Tân Phong - Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải)
Đất SX-KD đô thị 156.000 72.000 54.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)
Đất SX-KD đô thị 130.000 60.000 45.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết nhà ông Sùng A Tính
Đất SX-KD đô thị 130.000 60.000 45.000
Phường Đoàn Kết Đường nội bộ TDP Cư Nhà La
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)
Đất SX-KD đô thị 130.000 60.000 45.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài) - Ngã ba Trung Chải
Đất SX-KD đô thị 130.000 60.000 45.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã Ba Trung Chải - Hết TDP Tả Chải
Đất SX-KD đô thị 55.000 40.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải - Hết khu TĐC TDP Sin Chải
Đất SX-KD đô thị 55.000 40.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Đường đi TDP Sin Chải - Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)
Đất SX-KD đô thị 55.000 40.000
Phường Đoàn Kết Đường nối TDP
Đường TDP Sin Chải - Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)
Đất SX-KD đô thị 55.000 40.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 175.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 150.000
Phường Đoàn Kết Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Tháng cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 45.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 2.300.000 450.000 250.000
Phường Đoàn Kết Vị trí còn lại - Phường Đoàn Kết
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 120.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 41.000 37.000 35.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 40.000 36.000 30.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
-
Đất trồng cây hàng năm 38.000 32.000 29.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 36.000 30.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 36.000 30.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác 32.000 29.000 24.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 41.000 37.000 35.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
-
Đất rừng sản xuất 8.000 8.000 8.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
-
Đất rừng phòng hộ 4.000 4.000 4.000
Phường Đoàn Kết Phường Đoàn Kết
-
Đất rừng đặc dụng 4.000 4.000 4.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đoàn Kết Đường 19-8
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
Đất ở đô thị 4.600.000 1.400.000 600.000
Phường Đoàn Kết Đường 19-8
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.000.000 1.400.000 600.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 2.400.000 760.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập
Đất ở đô thị 1.100.000 510.000 360.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
Đất ở đô thị 1.100.000 430.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap
Đất ở đô thị 1.000.000 450.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
Đất ở đô thị 3.200.000 990.000 510.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 3.600.000 990.000 600.000
Phường Đoàn Kết Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu
Đất ở đô thị 1.060.000 680.000 380.000
Phường Đoàn Kết Đường Tôn Đức Thắng
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 3.200.000 1.040.000 680.000
Phường Đoàn Kết Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
Đất ở đô thị 1.900.000 600.000 360.000
Phường Đoàn Kết Đường Pusamcap
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 1.900.000 600.000 280.000
Phường Đoàn Kết Đường 10-10 (20,5m)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.900.000
Phường Đoàn Kết Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.700.000
Phường Đoàn Kết Đường Lê Quý Đôn
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.900.000 710.000 390.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đoàn Kết

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu 2026

4. Thông tin phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu

Diện tích: 134,31 km2 (đạt 2.442,0% so với tiêu chuẩn quy định).

Dân số: 25.403 người (đạt 169,4% so với tiêu chuẩn quy định).

Mật độ dân số: 189 người/km2.

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Phường Đoàn Kết mới được thành lập theo Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (có hiệu lực chính thức từ ngày 01/07/2025).

Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 5 xã, phường cũ bao gồm:

  • Phường Đoàn Kết (cũ): Diện tích 2,03 km2, dân số 7.884 người.
  • Phường Quyết Tiến: Diện tích 3,42 km2, dân số 4.762 người.
  • Phường Quyết Thắng: Diện tích 2,50 km2, dân số 3.302 người.
  • Xã Sùng Phài (thuộc thành phố Lai Châu): Diện tích 54,01 km2, dân số 5.964 người.
  • Xã Lản Nhì Thàng (thuộc huyện Phong Thổ): Diện tích 72,35 km2, dân số 3.491 người.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí

a) Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt

a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.

b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.

5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.

b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.

5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

4.9/5 - (954 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?