Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Đông Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Hải năm 2026

Khu vực: phường Đông Hải.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 29.700 đến 49.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ
Đất ở đô thị9.610.0004.805.0003.844.0002.883.000
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3
Đất ở đô thị37.160.00018.580.00014.864.00011.148.000
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D3 - trục D7
Đất ở đô thị32.700.00016.350.00013.080.0009.810.000
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D7 - hết đường
Đất ở đô thị39.730.00019.865.00015.892.00011.919.000
Phường Đông Hải Võ Nguyên Giáp
Từ giáp đường Yên Ninh - đến phía Bắc cầu An Đông
Đất ở đô thị19.020.0009.510.0007.608.0005.706.000
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 4
Đất ở đô thị35.800.00017.900.00014.320.00010.740.000
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng
Đất ở đô thị30.170.00015.085.00012.068.0009.051.000
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường
Đất ở đô thị24.930.00012.465.0009.972.0007.479.000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) -
Đất ở đô thị27.110.00013.555.00010.844.0008.133.000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) -
Đất ở đô thị27.110.00013.555.00010.844.0008.133.000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) -
Đất ở đô thị32.960.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) -
Đất ở đô thị27.110.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) -
Đất ở đô thị32.960.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) -
Đất ở đô thị32.960.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) -
Đất ở đô thị27.110.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) -
Đất ở đô thị27.110.00013.555.00010.844.0008.133.000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Đông Sơn -
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Đặng Quang Cầm -
Đất ở đô thị27.110.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất ở đô thị27.110.00013.555.00010.844.0008.133.000
Phường Đông Hải Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị27.110.00013.555.00010.844.0008.133.000
Phường Đông Hải Đường Trần Huy Liệu
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Kế Bính
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Văn Lân
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Phạm Văn Hai
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn đầu (N2 11m) -
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn cuối (N2 7m) -
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn đầu (N8 11m) -
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn cuối (N8 9,4m) -
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Thị Bưởi
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Văn Trị
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Triệu Quang Phục
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Kỷ
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Lê Lai
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Chu Văn An
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Biểu
-
Đất ở đô thị24.070.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Địa Lô
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đình Hiến
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đức Lượng
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Quan
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Bật
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Bích
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quyền
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường N6
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đốc Ngữ
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Hữu Dật
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường B6, N9
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường N5
-
Đất ở đô thị21.900.000000
Phường Đông Hải Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc
Đất ở đô thị14.940.0007.470.0005.976.0004.482.000
Phường Đông Hải Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức
Đất ở đô thị20.560.00010.280.0008.224.0006.168.000
Phường Đông Hải Đường Bạch Đằng
đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải
Đất ở đô thị20.560.00010.280.0008.224.0006.168.000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị32.140.00016.070.00012.856.0009.642.000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường
Đất ở đô thị32.140.000000
Phường Đông Hải Đường Dã Tượng
-
Đất ở đô thị6.930.0003.465.0002.772.0002.079.000
Phường Đông Hải Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất ở đô thị22.610.00011.305.0009.044.0006.783.000
Phường Đông Hải Đường Ngô Đức Kế (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải)
Từ giáp địa phận phường Phan Rang - đường Hải Thượng Lãn ông
Đất ở đô thị5.390.0002.695.0002.156.0001.617.000
Phường Đông Hải Đường Trần Đại Nghĩa
Từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba
Đất ở đô thị5.390.0002.695.0002.156.0001.617.000
Phường Đông Hải Đường Trần Quý Cáp
Từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị5.390.0002.695.0002.156.0001.617.000
Phường Đông Hải Đường Trịnh Hoài Đức
Từ giáp đường Yên Ninh - -Trường tiểu học Đông Hải
Đất ở đô thị5.390.0002.695.0002.156.0001.617.000
Phường Đông Hải Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở đô thị5.920.0002.960.0002.368.0001.776.000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất ở đô thị32.090.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 16 Tháng 4 - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị25.890.00012.945.00010.356.0007.767.000
Phường Đông Hải Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị18.380.0009.190.0007.352.0005.514.000
Phường Đông Hải Đường Võ Trứ
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước
Đất ở đô thị10.180.0005.090.0004.072.0003.054.000
Phường Đông Hải Đường Võ Trứ
Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu
Đất ở đô thị9.530.0004.765.0003.812.0002.859.000
Phường Đông Hải Đường Ông Ích Khiêm
-
Đất ở đô thị9.900.0004.950.0003.960.0002.970.000
Phường Đông Hải Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị9.900.0004.950.0003.960.0002.970.000
Phường Đông Hải Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực)
-
Đất ở đô thị30.500.00015.250.00012.200.0009.150.000
Phường Đông Hải Tuyến đường Trần Quý Cáp tại Tổ dân phố 20, phường Đông Hải,
-
Đất ở đô thị5.390.0002.695.0002.156.0001.617.000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị25.672.00012.836.00010.269.0007.702.000
Phường Đông Hải Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị29.544.00014.772.00011.818.0008.863.000
Phường Đông Hải Đường Hữu Nghị
-
Đất ở đô thị24.608.00012.304.0009.843.0007.382.000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường Yên Ninh -
Đất ở đô thị24.930.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè -
Đất ở đô thị10.240.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất ở đô thị9.480.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5 và 4m) -
Đất ở đô thị9.100.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị7.240.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất ở đô thị10.880.0005.440.0004.352.0003.264.000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất ở đô thị11.670.0005.835.0004.668.0003.501.000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Mạnh -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất ở đô thị9.930.0004.965.0003.972.0002.979.000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất ở đô thị9.930.0004.965.0003.972.0002.979.000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị9.930.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị49.000.000000
Phường Đông Hải Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị36.930.00018.465.00014.772.00011.079.000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nam Cao -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Chế Lan Viên -
Đất ở đô thị29.750.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Huy Cận -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Lê Anh Xuân -
Đất ở đô thị26.810.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Đỗ Nhuận -
Đất ở đô thị28.050.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Hải Triều -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Lê Trí Viễn -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Ngọc Lân -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Thị Nhược -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Trần Đệ -
Đất ở đô thị21.170.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường Nguyễn Nghiêu Tư -
Đất ở đô thị23.390.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường Trịnh Đình Thảo -
Đất ở đô thị23.390.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m -
Đất ở đô thị23.390.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m -
Đất ở đô thị20.980.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị16.910.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trần Văn Kiểu -
Đất ở đô thị5.630.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trần Tử Bình -
Đất ở đô thị5.630.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trương Hanh -
Đất ở đô thị5.330.0002.665.0002.132.0001.599.000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trương Minh Giảng -
Đất ở đô thị4.860.0002.430.0001.944.0001.458.000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất ở đô thị32.460.000000
Phường Đông Hải Đường Trương Văn Ly - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị22.720.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Nhân Tông - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Yên Ninh - Phạm Văn Hai
Đất ở đô thị22.720.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Giản Thanh -
Đất ở đô thị20.980.000000
Phường Đông Hải Đường Phạm Đình Hổ - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị18.790.000000
Phường Đông Hải Đường Đặng Quang Cầm - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị18.790.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Hoàng -
Đất ở đô thị18.790.0009.395.0007.516.0005.637.000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Thích Quảng Đức -
Đất ở đô thị18.790.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Phan Vinh -
Đất ở đô thị13.710.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Sinh Sắc -
Đất ở đô thị13.710.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lý Thái Tông -
Đất ở đô thị13.710.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Văn Hai -
Đất ở đô thị13.710.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Vũ Duệ -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Trịnh Tuệ -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Trần Văn Ơn -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Tăng Bạt Hổ -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Duy Quyết -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Đôn Lễ -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Xuân Chính -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Quốc Thịnh -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Thuật -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Thị Thập -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lưu Danh Công -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Chí Diểu -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lê Ngô Cát -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Khúc Hạo -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Huyền Quang -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đỗ Quang -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đào Công Soạn -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đoàn Quý Phi -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Mậu Tài -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Xuân Thủy -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Xuân Ôn -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Cao -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Ngô Miễn Thiệu -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lê Văn Thịnh -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 38m -
Đất ở đô thị32.460.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 27m -
Đất ở đô thị22.720.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 23 m -
Đất ở đô thị20.980.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 21m -
Đất ở đô thị18.790.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 20m -
Đất ở đô thị18.790.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị13.710.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 15m -
Đất ở đô thị13.710.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Trương Văn Ly (Đường D4) -
Đất ở đô thị20.980.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Phạm Đình Hổ (Đường D5) -
Đất ở đô thị18.790.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Xuân Thủy (Đường D14) -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Thích Quảng Đức (Đường K8-D1) -
Đất ở đô thị19.520.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đường D15) -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Lê Nhân Tông (Đường D17) -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Phan Bá Phiến (Đường D16) -
Đất ở đô thị9.790.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Trần Minh Tông (Đường D18) -
Đất ở đô thị9.790.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Nguyễn Thành Ý (Đường D19) -
Đất ở đô thị9.790.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Thích Quảng Đức -
Đất ở đô thị23.650.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Nguyễn Hoàng -
Đất ở đô thị23.650.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Trần Văn Dư -
Đất ở đô thị21.830.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Nguyễn Công Bình -
Đất ở đô thị19.320.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Ngô Văn Sở -
Đất ở đô thị19.320.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Lê Chân -
Đất ở đô thị19.320.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Hoàng Nghĩa Phú -
Đất ở đô thị19.320.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Vũ Kiệt -
Đất ở đô thị17.910.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Vũ Giới -
Đất ở đô thị17.910.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 20m và 21m -
Đất ở đô thị23.650.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 16m -
Đất ở đô thị21.830.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 11,5m -
Đất ở đô thị19.320.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 7m -
Đất ở đô thị17.910.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 6m -
Đất ở đô thị16.770.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
Đường quy hoạch 21m -
Đất ở đô thị23.650.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở đô thị17.800.000000
Phường Đông Hải Quy hoạch khu dân cư Gò 31
Trương Minh Giảng (đường đê bao rộng 5,5m) -
Đất ở đô thị4.860.0002.430.0001.944.0001.458.000
Phường Đông Hải Quy hoạch khu dân cư Gò 31
Trương Hanh (đường đê bao rộng 6,5m) -
Đất ở đô thị5.330.0002.665.0002.132.0001.599.000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Phạm Nhữ Tăng -
Đất ở đô thị9.040.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Phong Sắc -
Đất ở đô thị9.040.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Nghiễm -
Đất ở đô thị9.440.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Lượng Thái -
Đất ở đô thị9.440.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Kỷ -
Đất ở đô thị9.440.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Lê Trung Đình -
Đất ở đô thị9.440.0004.720.0003.776.0002.832.000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Đỗ Khắc Chung -
Đất ở đô thị9.440.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Lưu Nhân Chú -
Đất ở đô thị9.880.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Đỗ Lý Khiêm -
Đất ở đô thị10.870.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở đô thị9.050.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở đô thị4.820.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 4m -
Đất ở đô thị3.700.000000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ
Đất TM-DV đô thị7.688.0003.844.0003.075.2002.306.400
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3
Đất TM-DV đô thị29.728.00014.864.00011.891.2008.918.400
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D3 - trục D7
Đất TM-DV đô thị26.160.00013.080.00010.464.0007.848.000
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D7 - hết đường
Đất TM-DV đô thị31.784.00015.892.00012.713.6009.535.200
Phường Đông Hải Võ Nguyên Giáp
Từ giáp đường Yên Ninh - đến phía Bắc cầu An Đông
Đất TM-DV đô thị15.216.0007.608.0006.086.4004.564.800
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 4
Đất TM-DV đô thị28.640.00014.320.00011.456.0008.592.000
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng
Đất TM-DV đô thị24.136.00012.068.0009.654.4007.240.800
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường
Đất TM-DV đô thị19.944.0009.972.0007.977.6005.983.200
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị21.688.00010.844.0008.675.2006.506.400
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị21.688.00010.844.0008.675.2006.506.400
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị26.368.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị21.688.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị26.368.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị26.368.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị21.688.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị21.688.00010.844.0008.675.2006.506.400
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Đông Sơn -
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Đặng Quang Cầm -
Đất TM-DV đô thị21.688.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất TM-DV đô thị21.688.00010.844.0008.675.2006.506.400
Phường Đông Hải Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị21.688.00010.844.0008.675.2006.506.400
Phường Đông Hải Đường Trần Huy Liệu
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Kế Bính
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Văn Lân
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Phạm Văn Hai
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn đầu (N2 11m) -
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn cuối (N2 7m) -
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn đầu (N8 11m) -
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn cuối (N8 9,4m) -
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Thị Bưởi
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Văn Trị
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Triệu Quang Phục
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Kỷ
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Lê Lai
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Chu Văn An
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Biểu
-
Đất TM-DV đô thị19.256.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Địa Lô
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đình Hiến
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đức Lượng
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Quan
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Bật
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Bích
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quyền
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường N6
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đốc Ngữ
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Hữu Dật
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường B6, N9
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường N5
-
Đất TM-DV đô thị17.520.000000
Phường Đông Hải Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc
Đất TM-DV đô thị11.952.0005.976.0004.780.8003.585.600
Phường Đông Hải Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức
Đất TM-DV đô thị16.448.0008.224.0006.579.2004.934.400
Phường Đông Hải Đường Bạch Đằng
đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải
Đất TM-DV đô thị16.448.0008.224.0006.579.2004.934.400
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị25.712.00012.856.00010.284.8007.713.600
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị25.712.000000
Phường Đông Hải Đường Dã Tượng
-
Đất TM-DV đô thị5.544.0002.772.0002.217.6001.663.200
Phường Đông Hải Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị18.088.0009.044.0007.235.2005.426.400
Phường Đông Hải Đường Ngô Đức Kế (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải)
Từ giáp địa phận phường Phan Rang - đường Hải Thượng Lãn ông
Đất TM-DV đô thị4.312.0002.156.0001.724.8001.293.600
Phường Đông Hải Đường Trần Đại Nghĩa
Từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba
Đất TM-DV đô thị4.312.0002.156.0001.724.8001.293.600
Phường Đông Hải Đường Trần Quý Cáp
Từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị4.312.0002.156.0001.724.8001.293.600
Phường Đông Hải Đường Trịnh Hoài Đức
Từ giáp đường Yên Ninh - -Trường tiểu học Đông Hải
Đất TM-DV đô thị4.312.0002.156.0001.724.8001.293.600
Phường Đông Hải Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM-DV đô thị4.736.0002.368.0001.894.4001.420.800
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV đô thị25.672.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 16 Tháng 4 - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị20.712.00010.356.0008.284.8006.213.600
Phường Đông Hải Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị14.704.0007.352.0005.881.6004.411.200
Phường Đông Hải Đường Võ Trứ
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước
Đất TM-DV đô thị8.144.0004.072.0003.257.6002.443.200
Phường Đông Hải Đường Võ Trứ
Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu
Đất TM-DV đô thị7.624.0003.812.0003.049.6002.287.200
Phường Đông Hải Đường Ông Ích Khiêm
-
Đất TM-DV đô thị7.920.0003.960.0003.168.0002.376.000
Phường Đông Hải Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị7.920.0003.960.0003.168.0002.376.000
Phường Đông Hải Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực)
-
Đất TM-DV đô thị24.400.00012.200.0009.760.0007.320.000
Phường Đông Hải Tuyến đường Trần Quý Cáp tại Tổ dân phố 20, phường Đông Hải,
-
Đất TM-DV đô thị4.312.0002.156.0001.724.8001.293.600
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị20.537.60010.268.8008.215.2006.161.600
Phường Đông Hải Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị23.635.20011.817.6009.454.4007.090.400
Phường Đông Hải Đường Hữu Nghị
-
Đất TM-DV đô thị19.686.4009.843.2007.874.4005.905.600
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường Yên Ninh -
Đất TM-DV đô thị19.944.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè -
Đất TM-DV đô thị8.192.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất TM-DV đô thị7.584.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5 và 4m) -
Đất TM-DV đô thị7.280.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị5.792.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất TM-DV đô thị8.704.0004.352.0003.481.6002.611.200
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất TM-DV đô thị9.336.0004.668.0003.734.4002.800.800
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Mạnh -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất TM-DV đô thị7.944.0003.972.0003.177.6002.383.200
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất TM-DV đô thị7.944.0003.972.0003.177.6002.383.200
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị7.944.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị39.200.000000
Phường Đông Hải Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị29.544.00014.772.00011.817.6008.863.200
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nam Cao -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Chế Lan Viên -
Đất TM-DV đô thị23.800.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Huy Cận -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Lê Anh Xuân -
Đất TM-DV đô thị21.448.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Đỗ Nhuận -
Đất TM-DV đô thị22.440.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Hải Triều -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Lê Trí Viễn -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Ngọc Lân -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Thị Nhược -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Trần Đệ -
Đất TM-DV đô thị16.936.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường Nguyễn Nghiêu Tư -
Đất TM-DV đô thị18.712.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường Trịnh Đình Thảo -
Đất TM-DV đô thị18.712.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m -
Đất TM-DV đô thị18.712.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị16.784.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị13.528.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trần Văn Kiểu -
Đất TM-DV đô thị4.504.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trần Tử Bình -
Đất TM-DV đô thị4.504.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trương Hanh -
Đất TM-DV đô thị4.264.0002.132.0001.705.6001.279.200
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trương Minh Giảng -
Đất TM-DV đô thị3.888.0001.944.0001.555.2001.166.400
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất TM-DV đô thị25.968.000000
Phường Đông Hải Đường Trương Văn Ly - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị18.176.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Nhân Tông - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Yên Ninh - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV đô thị18.176.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Giản Thanh -
Đất TM-DV đô thị16.784.000000
Phường Đông Hải Đường Phạm Đình Hổ - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị15.032.000000
Phường Đông Hải Đường Đặng Quang Cầm - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị15.032.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Hoàng -
Đất TM-DV đô thị15.032.0007.516.0006.012.8004.509.600
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Thích Quảng Đức -
Đất TM-DV đô thị15.032.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Phan Vinh -
Đất TM-DV đô thị10.968.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Sinh Sắc -
Đất TM-DV đô thị10.968.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lý Thái Tông -
Đất TM-DV đô thị10.968.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Văn Hai -
Đất TM-DV đô thị10.968.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Vũ Duệ -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Trịnh Tuệ -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Trần Văn Ơn -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Tăng Bạt Hổ -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Duy Quyết -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Đôn Lễ -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Xuân Chính -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Quốc Thịnh -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Thuật -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Thị Thập -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lưu Danh Công -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Chí Diểu -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lê Ngô Cát -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Khúc Hạo -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Huyền Quang -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đỗ Quang -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đào Công Soạn -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đoàn Quý Phi -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Mậu Tài -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Xuân Thủy -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Xuân Ôn -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Cao -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Ngô Miễn Thiệu -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lê Văn Thịnh -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 38m -
Đất TM-DV đô thị25.968.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 27m -
Đất TM-DV đô thị18.176.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 23 m -
Đất TM-DV đô thị16.784.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 21m -
Đất TM-DV đô thị15.032.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị15.032.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị10.968.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 15m -
Đất TM-DV đô thị10.968.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Trương Văn Ly (Đường D4) -
Đất TM-DV đô thị16.784.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Phạm Đình Hổ (Đường D5) -
Đất TM-DV đô thị15.032.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Xuân Thủy (Đường D14) -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Thích Quảng Đức (Đường K8-D1) -
Đất TM-DV đô thị15.616.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đường D15) -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Lê Nhân Tông (Đường D17) -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Phan Bá Phiến (Đường D16) -
Đất TM-DV đô thị7.832.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Trần Minh Tông (Đường D18) -
Đất TM-DV đô thị7.832.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Nguyễn Thành Ý (Đường D19) -
Đất TM-DV đô thị7.832.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Thích Quảng Đức -
Đất TM-DV đô thị18.920.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Nguyễn Hoàng -
Đất TM-DV đô thị18.920.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Trần Văn Dư -
Đất TM-DV đô thị17.464.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Nguyễn Công Bình -
Đất TM-DV đô thị15.456.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Ngô Văn Sở -
Đất TM-DV đô thị15.456.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Lê Chân -
Đất TM-DV đô thị15.456.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Hoàng Nghĩa Phú -
Đất TM-DV đô thị15.456.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Vũ Kiệt -
Đất TM-DV đô thị14.328.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Vũ Giới -
Đất TM-DV đô thị14.328.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 20m và 21m -
Đất TM-DV đô thị18.920.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 16m -
Đất TM-DV đô thị17.464.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị15.456.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 7m -
Đất TM-DV đô thị14.328.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 6m -
Đất TM-DV đô thị13.416.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
Đường quy hoạch 21m -
Đất TM-DV đô thị18.920.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV đô thị14.240.000000
Phường Đông Hải Quy hoạch khu dân cư Gò 31
Trương Minh Giảng (đường đê bao rộng 5,5m) -
Đất TM-DV đô thị3.888.0001.944.0001.555.2001.166.400
Phường Đông Hải Quy hoạch khu dân cư Gò 31
Trương Hanh (đường đê bao rộng 6,5m) -
Đất TM-DV đô thị4.264.0002.132.0001.705.6001.279.200
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Phạm Nhữ Tăng -
Đất TM-DV đô thị7.232.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Phong Sắc -
Đất TM-DV đô thị7.232.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Nghiễm -
Đất TM-DV đô thị7.552.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Lượng Thái -
Đất TM-DV đô thị7.552.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Kỷ -
Đất TM-DV đô thị7.552.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Lê Trung Đình -
Đất TM-DV đô thị7.552.0003.776.0003.020.8002.265.600
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Đỗ Khắc Chung -
Đất TM-DV đô thị7.552.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Lưu Nhân Chú -
Đất TM-DV đô thị7.904.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Đỗ Lý Khiêm -
Đất TM-DV đô thị8.696.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV đô thị7.240.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV đô thị3.856.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 4m -
Đất TM-DV đô thị2.960.000000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ
Đất SX-KD đô thị5.766.0002.883.0002.306.4001.729.800
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3
Đất SX-KD đô thị22.296.00011.148.0008.918.4006.688.800
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D3 - trục D7
Đất SX-KD đô thị19.620.0009.810.0007.848.0005.886.000
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D7 - hết đường
Đất SX-KD đô thị23.838.00011.919.0009.535.2007.151.400
Phường Đông Hải Võ Nguyên Giáp
Từ giáp đường Yên Ninh - đến phía Bắc cầu An Đông
Đất SX-KD đô thị11.412.0005.706.0004.564.8003.423.600
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 4
Đất SX-KD đô thị21.480.00010.740.0008.592.0006.444.000
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng
Đất SX-KD đô thị18.102.0009.051.0007.240.8005.430.600
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường
Đất SX-KD đô thị14.958.0007.479.0005.983.2004.487.400
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị16.266.0008.133.0006.506.4004.879.800
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị16.266.0008.133.0006.506.4004.879.800
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị19.776.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị16.266.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị19.776.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị19.776.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị16.266.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị16.266.0008.133.0006.506.4004.879.800
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Đông Sơn -
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Đặng Quang Cầm -
Đất SX-KD đô thị16.266.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất SX-KD đô thị16.266.0008.133.0006.506.4004.879.800
Phường Đông Hải Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị16.266.0008.133.0006.506.4004.879.800
Phường Đông Hải Đường Trần Huy Liệu
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Kế Bính
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Văn Lân
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Phạm Văn Hai
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn đầu (N2 11m) -
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn cuối (N2 7m) -
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn đầu (N8 11m) -
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn cuối (N8 9,4m) -
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Mạc Thị Bưởi
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Văn Trị
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Triệu Quang Phục
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Kỷ
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Lê Lai
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Chu Văn An
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Biểu
-
Đất SX-KD đô thị14.442.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Địa Lô
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đình Hiến
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đức Lượng
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Quan
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Bật
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quang Bích
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Quyền
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường N6
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Đốc Ngữ
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Hữu Dật
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường B6, N9
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường N5
-
Đất SX-KD đô thị13.140.000000
Phường Đông Hải Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc
Đất SX-KD đô thị8.964.0004.482.0003.585.6002.689.200
Phường Đông Hải Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức
Đất SX-KD đô thị12.336.0006.168.0004.934.4003.700.800
Phường Đông Hải Đường Bạch Đằng
đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải
Đất SX-KD đô thị12.336.0006.168.0004.934.4003.700.800
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị19.284.0009.642.0007.713.6005.785.200
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị19.284.000000
Phường Đông Hải Đường Dã Tượng
-
Đất SX-KD đô thị4.158.0002.079.0001.663.2001.247.400
Phường Đông Hải Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị13.566.0006.783.0005.426.4004.069.800
Phường Đông Hải Đường Ngô Đức Kế (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải)
Từ giáp địa phận phường Phan Rang - đường Hải Thượng Lãn ông
Đất SX-KD đô thị3.234.0001.617.0001.293.600970.200
Phường Đông Hải Đường Trần Đại Nghĩa
Từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba
Đất SX-KD đô thị3.234.0001.617.0001.293.600970.200
Phường Đông Hải Đường Trần Quý Cáp
Từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị3.234.0001.617.0001.293.600970.200
Phường Đông Hải Đường Trịnh Hoài Đức
Từ giáp đường Yên Ninh - -Trường tiểu học Đông Hải
Đất SX-KD đô thị3.234.0001.617.0001.293.600970.200
Phường Đông Hải Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX-KD đô thị3.552.0001.776.0001.420.8001.065.600
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị19.254.000000
Phường Đông Hải Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường 16 Tháng 4 - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị15.534.0007.767.0006.213.6004.660.200
Phường Đông Hải Đường Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị11.028.0005.514.0004.411.2003.308.400
Phường Đông Hải Đường Võ Trứ
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước
Đất SX-KD đô thị6.108.0003.054.0002.443.2001.832.400
Phường Đông Hải Đường Võ Trứ
Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu
Đất SX-KD đô thị5.718.0002.859.0002.287.2001.715.400
Phường Đông Hải Đường Ông Ích Khiêm
-
Đất SX-KD đô thị5.940.0002.970.0002.376.0001.782.000
Phường Đông Hải Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị5.940.0002.970.0002.376.0001.782.000
Phường Đông Hải Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực)
-
Đất SX-KD đô thị18.300.0009.150.0007.320.0005.490.000
Phường Đông Hải Tuyến đường Trần Quý Cáp tại Tổ dân phố 20, phường Đông Hải,
-
Đất SX-KD đô thị3.234.0001.617.0001.293.600970.200
Phường Đông Hải Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị15.403.2007.701.6006.161.4004.621.200
Phường Đông Hải Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị17.726.4008.863.2007.090.8005.317.800
Phường Đông Hải Đường Hữu Nghị
-
Đất SX-KD đô thị14.764.8007.382.4005.905.8004.429.200
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường Yên Ninh -
Đất SX-KD đô thị14.958.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè -
Đất SX-KD đô thị6.144.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất SX-KD đô thị5.688.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5 và 4m) -
Đất SX-KD đô thị5.460.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị4.344.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Ngô Đức Kế -
Đất SX-KD đô thị6.528.0003.264.0002.611.2001.958.400
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đào Duy Anh (D) -
Đất SX-KD đô thị7.002.0003.501.0002.800.8002.100.600
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Sư Mạnh -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lương Định Của -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hồ Thị Kỷ -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Đặng Trần Côn -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Lê Độ -
Đất SX-KD đô thị5.958.0002.979.0002.383.2001.787.400
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Phạm Huy Thông -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Tạ Quang Bửu -
Đất SX-KD đô thị5.958.0002.979.0002.383.2001.787.400
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường Nguyễn Sơn -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Xóm Cồn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị5.958.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị29.400.000000
Phường Đông Hải Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị22.158.00011.079.0008.863.2006.647.400
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nam Cao -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Chế Lan Viên -
Đất SX-KD đô thị17.850.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Huy Cận -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Lê Anh Xuân -
Đất SX-KD đô thị16.086.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Đỗ Nhuận -
Đất SX-KD đô thị16.830.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Hải Triều -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Lê Trí Viễn -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Ngọc Lân -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Nguyễn Thị Nhược -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
Đường Trần Đệ -
Đất SX-KD đô thị12.702.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường Nguyễn Nghiêu Tư -
Đất SX-KD đô thị14.034.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường Trịnh Đình Thảo -
Đất SX-KD đô thị14.034.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m -
Đất SX-KD đô thị14.034.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị12.588.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD đô thị10.146.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trần Văn Kiểu -
Đất SX-KD đô thị3.378.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trần Tử Bình -
Đất SX-KD đô thị3.378.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trương Hanh -
Đất SX-KD đô thị3.198.0001.599.0001.279.200959.400
Phường Đông Hải Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Đường Trương Minh Giảng -
Đất SX-KD đô thị2.916.0001.458.0001.166.400874.800
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Tôn Đức Thắng -
Đất SX-KD đô thị19.476.000000
Phường Đông Hải Đường Trương Văn Ly - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị13.632.000000
Phường Đông Hải Đường Trần Nhân Tông - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Yên Ninh - Phạm Văn Hai
Đất SX-KD đô thị13.632.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Giản Thanh -
Đất SX-KD đô thị12.588.000000
Phường Đông Hải Đường Phạm Đình Hổ - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị11.274.000000
Phường Đông Hải Đường Đặng Quang Cầm - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị11.274.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Hoàng -
Đất SX-KD đô thị11.274.0005.637.0004.509.6003.382.200
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Thích Quảng Đức -
Đất SX-KD đô thị11.274.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Phan Vinh -
Đất SX-KD đô thị8.226.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Sinh Sắc -
Đất SX-KD đô thị8.226.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lý Thái Tông -
Đất SX-KD đô thị8.226.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Văn Hai -
Đất SX-KD đô thị8.226.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Vũ Duệ -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Trịnh Tuệ -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Trần Văn Ơn -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Tăng Bạt Hổ -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Duy Quyết -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Phạm Đôn Lễ -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Xuân Chính -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Quốc Thịnh -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Thuật -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Thị Thập -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lưu Danh Công -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Chí Diểu -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lê Ngô Cát -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Khúc Hạo -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Huyền Quang -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đỗ Quang -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đào Công Soạn -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Đoàn Quý Phi -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Mậu Tài -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Xuân Thủy -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Xuân Ôn -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Nguyễn Cao -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Ngô Miễn Thiệu -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường Lê Văn Thịnh -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 38m -
Đất SX-KD đô thị19.476.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 27m -
Đất SX-KD đô thị13.632.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 23 m -
Đất SX-KD đô thị12.588.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 21m -
Đất SX-KD đô thị11.274.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị11.274.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị8.226.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 15m -
Đất SX-KD đô thị8.226.000000
Phường Đông Hải Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Trương Văn Ly (Đường D4) -
Đất SX-KD đô thị12.588.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Phạm Đình Hổ (Đường D5) -
Đất SX-KD đô thị11.274.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Xuân Thủy (Đường D14) -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Thích Quảng Đức (Đường K8-D1) -
Đất SX-KD đô thị11.712.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đường D15) -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Lê Nhân Tông (Đường D17) -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Phan Bá Phiến (Đường D16) -
Đất SX-KD đô thị5.874.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Trần Minh Tông (Đường D18) -
Đất SX-KD đô thị5.874.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Đường Nguyễn Thành Ý (Đường D19) -
Đất SX-KD đô thị5.874.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Thích Quảng Đức -
Đất SX-KD đô thị14.190.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Nguyễn Hoàng -
Đất SX-KD đô thị14.190.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Trần Văn Dư -
Đất SX-KD đô thị13.098.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Nguyễn Công Bình -
Đất SX-KD đô thị11.592.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Ngô Văn Sở -
Đất SX-KD đô thị11.592.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Lê Chân -
Đất SX-KD đô thị11.592.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Hoàng Nghĩa Phú -
Đất SX-KD đô thị11.592.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Vũ Kiệt -
Đất SX-KD đô thị10.746.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường Vũ Giới -
Đất SX-KD đô thị10.746.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 20m và 21m -
Đất SX-KD đô thị14.190.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 16m -
Đất SX-KD đô thị13.098.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị11.592.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 7m -
Đất SX-KD đô thị10.746.000000
Phường Đông Hải Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
Đường 6m -
Đất SX-KD đô thị10.062.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
Đường quy hoạch 21m -
Đất SX-KD đô thị14.190.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD đô thị10.680.000000
Phường Đông Hải Quy hoạch khu dân cư Gò 31
Trương Minh Giảng (đường đê bao rộng 5,5m) -
Đất SX-KD đô thị2.916.0001.458.0001.166.400874.800
Phường Đông Hải Quy hoạch khu dân cư Gò 31
Trương Hanh (đường đê bao rộng 6,5m) -
Đất SX-KD đô thị3.198.0001.599.0001.279.200959.400
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Phạm Nhữ Tăng -
Đất SX-KD đô thị5.424.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Phong Sắc -
Đất SX-KD đô thị5.424.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Nghiễm -
Đất SX-KD đô thị5.664.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Lượng Thái -
Đất SX-KD đô thị5.664.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Nguyễn Kỷ -
Đất SX-KD đô thị5.664.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Lê Trung Đình -
Đất SX-KD đô thị5.664.0002.832.0002.265.6001.699.200
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Đỗ Khắc Chung -
Đất SX-KD đô thị5.664.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Lưu Nhân Chú -
Đất SX-KD đô thị5.928.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư phường Mỹ Đông
Đường Đỗ Lý Khiêm -
Đất SX-KD đô thị6.522.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 12m -
Đất SX-KD đô thị5.430.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD đô thị2.892.000000
Phường Đông Hải Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
Đường quy hoạch 4m -
Đất SX-KD đô thị2.220.000000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
-
Đất trồng cây hàng năm245.000000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
-
Đất trồng lúa245.000000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
-
Đất trồng cây lâu năm270.000000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
-
Đất rừng sản xuất29.700000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
-
Đất rừng phòng hộ29.700000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
-
Đất rừng đặc dụng29.700000
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
-
Đất nuôi trồng thủy sản245.000000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Phường Đông Hải Phường Đông Hải
Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ
Đất ở đô thị9.610.0004.805.0003.844.0002.883.000
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3
Đất ở đô thị37.160.00018.580.00014.864.00011.148.000
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D3 - trục D7
Đất ở đô thị32.700.00016.350.00013.080.0009.810.000
Phường Đông Hải Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D7 - hết đường
Đất ở đô thị39.730.00019.865.00015.892.00011.919.000
Phường Đông Hải Võ Nguyên Giáp
Từ giáp đường Yên Ninh - đến phía Bắc cầu An Đông
Đất ở đô thị19.020.0009.510.0007.608.0005.706.000
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 4
Đất ở đô thị35.800.00017.900.00014.320.00010.740.000
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng
Đất ở đô thị30.170.00015.085.00012.068.0009.051.000
Phường Đông Hải Đường Yên Ninh
Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường
Đất ở đô thị24.930.00012.465.0009.972.0007.479.000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) -
Đất ở đô thị27.110.00013.555.00010.844.0008.133.000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) -
Đất ở đô thị27.110.00013.555.00010.844.0008.133.000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) -
Đất ở đô thị32.960.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) -
Đất ở đô thị27.110.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) -
Đất ở đô thị32.960.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) -
Đất ở đô thị32.960.000000
Phường Đông Hải Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) -
Đất ở đô thị27.110.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Hải

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Hải, Phường Đông Hải (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Hải theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đông Hải có diện tích tự nhiên 11 km² với quy mô dân số 54.615 người, mật độ dân cư đạt 4.965 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Hải được đặt tại Sở Nông nghiệp và Môi trường, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Đông Hải là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa là 49.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 10.776.192 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1356 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?