Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Đông Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất phường Đông Hải năm 2026
Khu vực: phường Đông Hải.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 29.700 đến 49.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ |
Đất ở đô thị | 9.610.000 | 4.805.000 | 3.844.000 | 2.883.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 |
Đất ở đô thị | 37.160.000 | 18.580.000 | 14.864.000 | 11.148.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D3 - trục D7 |
Đất ở đô thị | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 9.810.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D7 - hết đường |
Đất ở đô thị | 39.730.000 | 19.865.000 | 15.892.000 | 11.919.000 |
| Phường Đông Hải |
Võ Nguyên Giáp Từ giáp đường Yên Ninh - đến phía Bắc cầu An Đông |
Đất ở đô thị | 19.020.000 | 9.510.000 | 7.608.000 | 5.706.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 10.740.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng |
Đất ở đô thị | 30.170.000 | 15.085.000 | 12.068.000 | 9.051.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường |
Đất ở đô thị | 24.930.000 | 12.465.000 | 9.972.000 | 7.479.000 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 13.555.000 | 10.844.000 | 8.133.000 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 13.555.000 | 10.844.000 | 8.133.000 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 32.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 32.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 32.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 13.555.000 | 10.844.000 | 8.133.000 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Đông Sơn - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Đặng Quang Cầm - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 13.555.000 | 10.844.000 | 8.133.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 13.555.000 | 10.844.000 | 8.133.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Văn Lân - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phạm Văn Hai - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn đầu (N2 11m) - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn cuối (N2 7m) - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn đầu (N8 11m) - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn cuối (N8 9,4m) - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Thị Bưởi - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Kỷ - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Lê Lai - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Chu Văn An - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Biểu - |
Đất ở đô thị | 24.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Địa Lô - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đình Hiến - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đức Lượng - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Quan - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Bật - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Bích - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quyền - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường N6 - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đốc Ngữ - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Hữu Dật - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường B6, N9 - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường N5 - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 14.940.000 | 7.470.000 | 5.976.000 | 4.482.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức |
Đất ở đô thị | 20.560.000 | 10.280.000 | 8.224.000 | 6.168.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bạch Đằng đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải |
Đất ở đô thị | 20.560.000 | 10.280.000 | 8.224.000 | 6.168.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất ở đô thị | 32.140.000 | 16.070.000 | 12.856.000 | 9.642.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 32.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Dã Tượng - |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.465.000 | 2.772.000 | 2.079.000 |
| Phường Đông Hải |
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 22.610.000 | 11.305.000 | 9.044.000 | 6.783.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Ngô Đức Kế (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) Từ giáp địa phận phường Phan Rang - đường Hải Thượng Lãn ông |
Đất ở đô thị | 5.390.000 | 2.695.000 | 2.156.000 | 1.617.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba |
Đất ở đô thị | 5.390.000 | 2.695.000 | 2.156.000 | 1.617.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Quý Cáp Từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 5.390.000 | 2.695.000 | 2.156.000 | 1.617.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ giáp đường Yên Ninh - -Trường tiểu học Đông Hải |
Đất ở đô thị | 5.390.000 | 2.695.000 | 2.156.000 | 1.617.000 |
| Phường Đông Hải |
Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 5.920.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.776.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở đô thị | 32.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 16 Tháng 4 - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 25.890.000 | 12.945.000 | 10.356.000 | 7.767.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 18.380.000 | 9.190.000 | 7.352.000 | 5.514.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Võ Trứ Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước |
Đất ở đô thị | 10.180.000 | 5.090.000 | 4.072.000 | 3.054.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Võ Trứ Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu |
Đất ở đô thị | 9.530.000 | 4.765.000 | 3.812.000 | 2.859.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Ông Ích Khiêm - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực) - |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 15.250.000 | 12.200.000 | 9.150.000 |
| Phường Đông Hải |
Tuyến đường Trần Quý Cáp tại Tổ dân phố 20, phường Đông Hải, - |
Đất ở đô thị | 5.390.000 | 2.695.000 | 2.156.000 | 1.617.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 25.672.000 | 12.836.000 | 10.269.000 | 7.702.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất ở đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.818.000 | 8.863.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hữu Nghị - |
Đất ở đô thị | 24.608.000 | 12.304.000 | 9.843.000 | 7.382.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường Yên Ninh - |
Đất ở đô thị | 24.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè - |
Đất ở đô thị | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) - |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5 và 4m) - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Ngô Đức Kế - |
Đất ở đô thị | 10.880.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | 3.264.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đào Duy Anh (D) - |
Đất ở đô thị | 11.670.000 | 5.835.000 | 4.668.000 | 3.501.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Sư Mạnh - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lương Định Của - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hồ Thị Kỷ - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đặng Trần Côn - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hoàng Xuân Hãn - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lê Độ - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 4.965.000 | 3.972.000 | 2.979.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Huy Thông - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 4.965.000 | 3.972.000 | 2.979.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Nguyễn Sơn - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 49.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 36.930.000 | 18.465.000 | 14.772.000 | 11.079.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nam Cao - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Chế Lan Viên - |
Đất ở đô thị | 29.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Huy Cận - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Lê Anh Xuân - |
Đất ở đô thị | 26.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Đỗ Nhuận - |
Đất ở đô thị | 28.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Hải Triều - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Lê Trí Viễn - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Ngọc Lân - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Thị Nhược - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Trần Đệ - |
Đất ở đô thị | 21.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường Nguyễn Nghiêu Tư - |
Đất ở đô thị | 23.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường Trịnh Đình Thảo - |
Đất ở đô thị | 23.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m - |
Đất ở đô thị | 23.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 20.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 16.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trần Văn Kiểu - |
Đất ở đô thị | 5.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trần Tử Bình - |
Đất ở đô thị | 5.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trương Hanh - |
Đất ở đô thị | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.599.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trương Minh Giảng - |
Đất ở đô thị | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.944.000 | 1.458.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất ở đô thị | 32.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trương Văn Ly - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 22.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Nhân Tông - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Yên Ninh - Phạm Văn Hai |
Đất ở đô thị | 22.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Giản Thanh - |
Đất ở đô thị | 20.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phạm Đình Hổ - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 18.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Đặng Quang Cầm - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 18.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Hoàng - |
Đất ở đô thị | 18.790.000 | 9.395.000 | 7.516.000 | 5.637.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Thích Quảng Đức - |
Đất ở đô thị | 18.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Phan Vinh - |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lý Thái Tông - |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Văn Hai - |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Vũ Duệ - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Trịnh Tuệ - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Trần Văn Ơn - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Tăng Bạt Hổ - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Duy Quyết - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Đôn Lễ - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Xuân Chính - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Quốc Thịnh - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Thuật - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Thị Thập - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lưu Danh Công - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Chí Diểu - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lê Ngô Cát - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Khúc Hạo - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Huyền Quang - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đỗ Quang - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đào Công Soạn - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đoàn Quý Phi - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Mậu Tài - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Xuân Thủy - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Xuân Ôn - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Cao - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Ngô Miễn Thiệu - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lê Văn Thịnh - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 38m - |
Đất ở đô thị | 32.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 27m - |
Đất ở đô thị | 22.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 23 m - |
Đất ở đô thị | 20.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 21m - |
Đất ở đô thị | 18.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 18.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 15m - |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Trương Văn Ly (Đường D4) - |
Đất ở đô thị | 20.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Phạm Đình Hổ (Đường D5) - |
Đất ở đô thị | 18.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Xuân Thủy (Đường D14) - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Thích Quảng Đức (Đường K8-D1) - |
Đất ở đô thị | 19.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đường D15) - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Lê Nhân Tông (Đường D17) - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Phan Bá Phiến (Đường D16) - |
Đất ở đô thị | 9.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Trần Minh Tông (Đường D18) - |
Đất ở đô thị | 9.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Nguyễn Thành Ý (Đường D19) - |
Đất ở đô thị | 9.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Thích Quảng Đức - |
Đất ở đô thị | 23.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Nguyễn Hoàng - |
Đất ở đô thị | 23.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Trần Văn Dư - |
Đất ở đô thị | 21.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Nguyễn Công Bình - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Ngô Văn Sở - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Lê Chân - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Hoàng Nghĩa Phú - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Vũ Kiệt - |
Đất ở đô thị | 17.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Vũ Giới - |
Đất ở đô thị | 17.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 20m và 21m - |
Đất ở đô thị | 23.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 16m - |
Đất ở đô thị | 21.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 11,5m - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 7m - |
Đất ở đô thị | 17.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 6m - |
Đất ở đô thị | 16.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7) Đường quy hoạch 21m - |
Đất ở đô thị | 23.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7) Đường quy hoạch 7m - |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Quy hoạch khu dân cư Gò 31 Trương Minh Giảng (đường đê bao rộng 5,5m) - |
Đất ở đô thị | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.944.000 | 1.458.000 |
| Phường Đông Hải |
Quy hoạch khu dân cư Gò 31 Trương Hanh (đường đê bao rộng 6,5m) - |
Đất ở đô thị | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.599.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Phạm Nhữ Tăng - |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Phong Sắc - |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Nghiễm - |
Đất ở đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Lượng Thái - |
Đất ở đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Kỷ - |
Đất ở đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Lê Trung Đình - |
Đất ở đô thị | 9.440.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | 2.832.000 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Đỗ Khắc Chung - |
Đất ở đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Lưu Nhân Chú - |
Đất ở đô thị | 9.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Đỗ Lý Khiêm - |
Đất ở đô thị | 10.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 12m - |
Đất ở đô thị | 9.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 7m - |
Đất ở đô thị | 4.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 4m - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ |
Đất TM-DV đô thị | 7.688.000 | 3.844.000 | 3.075.200 | 2.306.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 |
Đất TM-DV đô thị | 29.728.000 | 14.864.000 | 11.891.200 | 8.918.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D3 - trục D7 |
Đất TM-DV đô thị | 26.160.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | 7.848.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D7 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 31.784.000 | 15.892.000 | 12.713.600 | 9.535.200 |
| Phường Đông Hải |
Võ Nguyên Giáp Từ giáp đường Yên Ninh - đến phía Bắc cầu An Đông |
Đất TM-DV đô thị | 15.216.000 | 7.608.000 | 6.086.400 | 4.564.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 28.640.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | 8.592.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng |
Đất TM-DV đô thị | 24.136.000 | 12.068.000 | 9.654.400 | 7.240.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 19.944.000 | 9.972.000 | 7.977.600 | 5.983.200 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 21.688.000 | 10.844.000 | 8.675.200 | 6.506.400 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 21.688.000 | 10.844.000 | 8.675.200 | 6.506.400 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 26.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 21.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 26.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 26.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 21.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 21.688.000 | 10.844.000 | 8.675.200 | 6.506.400 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Đông Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Đặng Quang Cầm - |
Đất TM-DV đô thị | 21.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM-DV đô thị | 21.688.000 | 10.844.000 | 8.675.200 | 6.506.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 21.688.000 | 10.844.000 | 8.675.200 | 6.506.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Văn Lân - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phạm Văn Hai - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn đầu (N2 11m) - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn cuối (N2 7m) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn đầu (N8 11m) - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn cuối (N8 9,4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Thị Bưởi - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Kỷ - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Lê Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Chu Văn An - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Biểu - |
Đất TM-DV đô thị | 19.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Địa Lô - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đình Hiến - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đức Lượng - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Bật - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Bích - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quyền - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường N6 - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đốc Ngữ - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Hữu Dật - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường B6, N9 - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường N5 - |
Đất TM-DV đô thị | 17.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc |
Đất TM-DV đô thị | 11.952.000 | 5.976.000 | 4.780.800 | 3.585.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức |
Đất TM-DV đô thị | 16.448.000 | 8.224.000 | 6.579.200 | 4.934.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bạch Đằng đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải |
Đất TM-DV đô thị | 16.448.000 | 8.224.000 | 6.579.200 | 4.934.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất TM-DV đô thị | 25.712.000 | 12.856.000 | 10.284.800 | 7.713.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 25.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Dã Tượng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.544.000 | 2.772.000 | 2.217.600 | 1.663.200 |
| Phường Đông Hải |
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 18.088.000 | 9.044.000 | 7.235.200 | 5.426.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Ngô Đức Kế (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) Từ giáp địa phận phường Phan Rang - đường Hải Thượng Lãn ông |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.724.800 | 1.293.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.724.800 | 1.293.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Quý Cáp Từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.724.800 | 1.293.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ giáp đường Yên Ninh - -Trường tiểu học Đông Hải |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.724.800 | 1.293.600 |
| Phường Đông Hải |
Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.736.000 | 2.368.000 | 1.894.400 | 1.420.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 25.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 16 Tháng 4 - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 20.712.000 | 10.356.000 | 8.284.800 | 6.213.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 14.704.000 | 7.352.000 | 5.881.600 | 4.411.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Võ Trứ Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước |
Đất TM-DV đô thị | 8.144.000 | 4.072.000 | 3.257.600 | 2.443.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Võ Trứ Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu |
Đất TM-DV đô thị | 7.624.000 | 3.812.000 | 3.049.600 | 2.287.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Ông Ích Khiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực) - |
Đất TM-DV đô thị | 24.400.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.320.000 |
| Phường Đông Hải |
Tuyến đường Trần Quý Cáp tại Tổ dân phố 20, phường Đông Hải, - |
Đất TM-DV đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.724.800 | 1.293.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 20.537.600 | 10.268.800 | 8.215.200 | 6.161.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 23.635.200 | 11.817.600 | 9.454.400 | 7.090.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hữu Nghị - |
Đất TM-DV đô thị | 19.686.400 | 9.843.200 | 7.874.400 | 5.905.600 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường Yên Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 19.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè - |
Đất TM-DV đô thị | 8.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5 và 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Ngô Đức Kế - |
Đất TM-DV đô thị | 8.704.000 | 4.352.000 | 3.481.600 | 2.611.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đào Duy Anh (D) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.336.000 | 4.668.000 | 3.734.400 | 2.800.800 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Sư Mạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lương Định Của - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hồ Thị Kỷ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đặng Trần Côn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hoàng Xuân Hãn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lê Độ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 3.972.000 | 3.177.600 | 2.383.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Huy Thông - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 3.972.000 | 3.177.600 | 2.383.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Nguyễn Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 39.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 29.544.000 | 14.772.000 | 11.817.600 | 8.863.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nam Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Chế Lan Viên - |
Đất TM-DV đô thị | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Huy Cận - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Lê Anh Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 21.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Đỗ Nhuận - |
Đất TM-DV đô thị | 22.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Hải Triều - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Lê Trí Viễn - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Ngọc Lân - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Thị Nhược - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Trần Đệ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường Nguyễn Nghiêu Tư - |
Đất TM-DV đô thị | 18.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường Trịnh Đình Thảo - |
Đất TM-DV đô thị | 18.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 13.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trần Văn Kiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trần Tử Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 4.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trương Hanh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.264.000 | 2.132.000 | 1.705.600 | 1.279.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trương Minh Giảng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.888.000 | 1.944.000 | 1.555.200 | 1.166.400 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 25.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trương Văn Ly - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 18.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Nhân Tông - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Yên Ninh - Phạm Văn Hai |
Đất TM-DV đô thị | 18.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Giản Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 16.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phạm Đình Hổ - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 15.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Đặng Quang Cầm - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 15.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Hoàng - |
Đất TM-DV đô thị | 15.032.000 | 7.516.000 | 6.012.800 | 4.509.600 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Thích Quảng Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 15.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Phan Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 10.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất TM-DV đô thị | 10.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lý Thái Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Văn Hai - |
Đất TM-DV đô thị | 10.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Vũ Duệ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Trịnh Tuệ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Trần Văn Ơn - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Tăng Bạt Hổ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Duy Quyết - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Đôn Lễ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Xuân Chính - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Quốc Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Thuật - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Thị Thập - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lưu Danh Công - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Chí Diểu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lê Ngô Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Khúc Hạo - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Huyền Quang - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đỗ Quang - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đào Công Soạn - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đoàn Quý Phi - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Mậu Tài - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Xuân Thủy - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Xuân Ôn - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Ngô Miễn Thiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lê Văn Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 38m - |
Đất TM-DV đô thị | 25.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 27m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 23 m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 21m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Trương Văn Ly (Đường D4) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Phạm Đình Hổ (Đường D5) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Xuân Thủy (Đường D14) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Thích Quảng Đức (Đường K8-D1) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đường D15) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Lê Nhân Tông (Đường D17) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Phan Bá Phiến (Đường D16) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Trần Minh Tông (Đường D18) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Nguyễn Thành Ý (Đường D19) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Thích Quảng Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 18.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Nguyễn Hoàng - |
Đất TM-DV đô thị | 18.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Trần Văn Dư - |
Đất TM-DV đô thị | 17.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Nguyễn Công Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 15.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Ngô Văn Sở - |
Đất TM-DV đô thị | 15.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Lê Chân - |
Đất TM-DV đô thị | 15.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Hoàng Nghĩa Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 15.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Vũ Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 14.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Vũ Giới - |
Đất TM-DV đô thị | 14.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 20m và 21m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7) Đường quy hoạch 21m - |
Đất TM-DV đô thị | 18.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7) Đường quy hoạch 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Quy hoạch khu dân cư Gò 31 Trương Minh Giảng (đường đê bao rộng 5,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.888.000 | 1.944.000 | 1.555.200 | 1.166.400 |
| Phường Đông Hải |
Quy hoạch khu dân cư Gò 31 Trương Hanh (đường đê bao rộng 6,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.264.000 | 2.132.000 | 1.705.600 | 1.279.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Phạm Nhữ Tăng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Phong Sắc - |
Đất TM-DV đô thị | 7.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Nghiễm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Lượng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 7.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Kỷ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Lê Trung Đình - |
Đất TM-DV đô thị | 7.552.000 | 3.776.000 | 3.020.800 | 2.265.600 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Đỗ Khắc Chung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Lưu Nhân Chú - |
Đất TM-DV đô thị | 7.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Đỗ Lý Khiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 8.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ |
Đất SX-KD đô thị | 5.766.000 | 2.883.000 | 2.306.400 | 1.729.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 |
Đất SX-KD đô thị | 22.296.000 | 11.148.000 | 8.918.400 | 6.688.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D3 - trục D7 |
Đất SX-KD đô thị | 19.620.000 | 9.810.000 | 7.848.000 | 5.886.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D7 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 23.838.000 | 11.919.000 | 9.535.200 | 7.151.400 |
| Phường Đông Hải |
Võ Nguyên Giáp Từ giáp đường Yên Ninh - đến phía Bắc cầu An Đông |
Đất SX-KD đô thị | 11.412.000 | 5.706.000 | 4.564.800 | 3.423.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 21.480.000 | 10.740.000 | 8.592.000 | 6.444.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng |
Đất SX-KD đô thị | 18.102.000 | 9.051.000 | 7.240.800 | 5.430.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.958.000 | 7.479.000 | 5.983.200 | 4.487.400 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.266.000 | 8.133.000 | 6.506.400 | 4.879.800 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.266.000 | 8.133.000 | 6.506.400 | 4.879.800 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.266.000 | 8.133.000 | 6.506.400 | 4.879.800 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Đông Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Đặng Quang Cầm - |
Đất SX-KD đô thị | 16.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD đô thị | 16.266.000 | 8.133.000 | 6.506.400 | 4.879.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 16.266.000 | 8.133.000 | 6.506.400 | 4.879.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Văn Lân - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phạm Văn Hai - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn đầu (N2 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn cuối (N2 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn đầu (N8 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn cuối (N8 9,4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Mạc Thị Bưởi - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Kỷ - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Lê Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Chu Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Biểu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Địa Lô - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đình Hiến - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đức Lượng - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Bật - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quang Bích - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Quyền - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường N6 - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Đốc Ngữ - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Hữu Dật - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường B6, N9 - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường N5 - |
Đất SX-KD đô thị | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc |
Đất SX-KD đô thị | 8.964.000 | 4.482.000 | 3.585.600 | 2.689.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức |
Đất SX-KD đô thị | 12.336.000 | 6.168.000 | 4.934.400 | 3.700.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Bạch Đằng đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải |
Đất SX-KD đô thị | 12.336.000 | 6.168.000 | 4.934.400 | 3.700.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) |
Đất SX-KD đô thị | 19.284.000 | 9.642.000 | 7.713.600 | 5.785.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 19.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Dã Tượng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.158.000 | 2.079.000 | 1.663.200 | 1.247.400 |
| Phường Đông Hải |
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.566.000 | 6.783.000 | 5.426.400 | 4.069.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Ngô Đức Kế (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) Từ giáp địa phận phường Phan Rang - đường Hải Thượng Lãn ông |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.000 | 1.617.000 | 1.293.600 | 970.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.000 | 1.617.000 | 1.293.600 | 970.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Quý Cáp Từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.000 | 1.617.000 | 1.293.600 | 970.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trịnh Hoài Đức Từ giáp đường Yên Ninh - -Trường tiểu học Đông Hải |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.000 | 1.617.000 | 1.293.600 | 970.200 |
| Phường Đông Hải |
Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.552.000 | 1.776.000 | 1.420.800 | 1.065.600 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 19.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 16 Tháng 4 - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 15.534.000 | 7.767.000 | 6.213.600 | 4.660.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 11.028.000 | 5.514.000 | 4.411.200 | 3.308.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Võ Trứ Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước |
Đất SX-KD đô thị | 6.108.000 | 3.054.000 | 2.443.200 | 1.832.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Võ Trứ Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu |
Đất SX-KD đô thị | 5.718.000 | 2.859.000 | 2.287.200 | 1.715.400 |
| Phường Đông Hải |
Đường Ông Ích Khiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.782.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.782.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.490.000 |
| Phường Đông Hải |
Tuyến đường Trần Quý Cáp tại Tổ dân phố 20, phường Đông Hải, - |
Đất SX-KD đô thị | 3.234.000 | 1.617.000 | 1.293.600 | 970.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 15.403.200 | 7.701.600 | 6.161.400 | 4.621.200 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ đường 16 tháng 4 - đến đường Hữu Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 17.726.400 | 8.863.200 | 7.090.800 | 5.317.800 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hữu Nghị - |
Đất SX-KD đô thị | 14.764.800 | 7.382.400 | 5.905.800 | 4.429.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường Yên Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 14.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè - |
Đất SX-KD đô thị | 6.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5 và 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Ngô Đức Kế - |
Đất SX-KD đô thị | 6.528.000 | 3.264.000 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đào Duy Anh (D) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.002.000 | 3.501.000 | 2.800.800 | 2.100.600 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Sư Mạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lương Định Của - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hồ Thị Kỷ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Đặng Trần Côn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Hoàng Xuân Hãn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Lê Độ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 2.979.000 | 2.383.200 | 1.787.400 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Phạm Huy Thông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 2.979.000 | 2.383.200 | 1.787.400 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường Nguyễn Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Xóm Cồn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 22.158.000 | 11.079.000 | 8.863.200 | 6.647.400 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nam Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Chế Lan Viên - |
Đất SX-KD đô thị | 17.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Huy Cận - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Lê Anh Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Đỗ Nhuận - |
Đất SX-KD đô thị | 16.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Hải Triều - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Lê Trí Viễn - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Ngọc Lân - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Nguyễn Thị Nhược - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn Đường Trần Đệ - |
Đất SX-KD đô thị | 12.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường Nguyễn Nghiêu Tư - |
Đất SX-KD đô thị | 14.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường Trịnh Đình Thảo - |
Đất SX-KD đô thị | 14.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 10.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trần Văn Kiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trần Tử Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 3.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trương Hanh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | 1.599.000 | 1.279.200 | 959.400 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Đường Trương Minh Giảng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.916.000 | 1.458.000 | 1.166.400 | 874.800 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 19.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trương Văn Ly - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 13.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Trần Nhân Tông - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Yên Ninh - Phạm Văn Hai |
Đất SX-KD đô thị | 13.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Giản Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Phạm Đình Hổ - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 11.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Đường Đặng Quang Cầm - Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 11.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Hoàng - |
Đất SX-KD đô thị | 11.274.000 | 5.637.000 | 4.509.600 | 3.382.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Thích Quảng Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 11.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Phan Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất SX-KD đô thị | 8.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lý Thái Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 8.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Văn Hai - |
Đất SX-KD đô thị | 8.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Vũ Duệ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Trịnh Tuệ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Trần Văn Ơn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Tăng Bạt Hổ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Duy Quyết - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Phạm Đôn Lễ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Xuân Chính - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Quốc Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Thuật - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Thị Thập - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lưu Danh Công - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Chí Diểu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lê Ngô Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Khúc Hạo - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Huyền Quang - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đỗ Quang - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đào Công Soạn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Đoàn Quý Phi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Mậu Tài - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Xuân Thủy - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Xuân Ôn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Nguyễn Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Ngô Miễn Thiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường Lê Văn Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 38m - |
Đất SX-KD đô thị | 19.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 23 m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Trương Văn Ly (Đường D4) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Phạm Đình Hổ (Đường D5) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Xuân Thủy (Đường D14) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Thích Quảng Đức (Đường K8-D1) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đường D15) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Lê Nhân Tông (Đường D17) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Phan Bá Phiến (Đường D16) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Trần Minh Tông (Đường D18) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Đường Nguyễn Thành Ý (Đường D19) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Thích Quảng Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 14.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Nguyễn Hoàng - |
Đất SX-KD đô thị | 14.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Trần Văn Dư - |
Đất SX-KD đô thị | 13.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Nguyễn Công Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Ngô Văn Sở - |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Lê Chân - |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Hoàng Nghĩa Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Vũ Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 10.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường Vũ Giới - |
Đất SX-KD đô thị | 10.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 20m và 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu tái định cư dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1) Đường 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7) Đường quy hoạch 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7) Đường quy hoạch 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Quy hoạch khu dân cư Gò 31 Trương Minh Giảng (đường đê bao rộng 5,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.916.000 | 1.458.000 | 1.166.400 | 874.800 |
| Phường Đông Hải |
Quy hoạch khu dân cư Gò 31 Trương Hanh (đường đê bao rộng 6,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | 1.599.000 | 1.279.200 | 959.400 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Phạm Nhữ Tăng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Phong Sắc - |
Đất SX-KD đô thị | 5.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Nghiễm - |
Đất SX-KD đô thị | 5.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Lượng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 5.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Nguyễn Kỷ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Lê Trung Đình - |
Đất SX-KD đô thị | 5.664.000 | 2.832.000 | 2.265.600 | 1.699.200 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Đỗ Khắc Chung - |
Đất SX-KD đô thị | 5.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Lưu Nhân Chú - |
Đất SX-KD đô thị | 5.928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư phường Mỹ Đông Đường Đỗ Lý Khiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Khu dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa Đường quy hoạch 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải - |
Đất trồng cây hàng năm | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải - |
Đất trồng lúa | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải - |
Đất rừng sản xuất | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải - |
Đất rừng đặc dụng | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Hải |
Phường Đông Hải Từ giáp đường Hải Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ |
Đất ở đô thị | 9.610.000 | 4.805.000 | 3.844.000 | 2.883.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 |
Đất ở đô thị | 37.160.000 | 18.580.000 | 14.864.000 | 11.148.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D3 - trục D7 |
Đất ở đô thị | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 9.810.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D7 - hết đường |
Đất ở đô thị | 39.730.000 | 19.865.000 | 15.892.000 | 11.919.000 |
| Phường Đông Hải |
Võ Nguyên Giáp Từ giáp đường Yên Ninh - đến phía Bắc cầu An Đông |
Đất ở đô thị | 19.020.000 | 9.510.000 | 7.608.000 | 5.706.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp phường Ninh Chử - đường 16 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 10.740.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng |
Đất ở đô thị | 30.170.000 | 15.085.000 | 12.068.000 | 9.051.000 |
| Phường Đông Hải |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường |
Đất ở đô thị | 24.930.000 | 12.465.000 | 9.972.000 | 7.479.000 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 13.555.000 | 10.844.000 | 8.133.000 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 13.555.000 | 10.844.000 | 8.133.000 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 32.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 32.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 32.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đông Hải |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4 Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 27.110.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Hải
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Hải, Phường Đông Hải (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Hải theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Đông Hải có diện tích tự nhiên 11 km² với quy mô dân số 54.615 người, mật độ dân cư đạt 4.965 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Hải được đặt tại Sở Nông nghiệp và Môi trường, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Đông Hải là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
