Bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại phường Đông Ninh Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Ninh Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa năm 2026

Khu vực: phường Đông Ninh Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 75.600 đến 3.346.200 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đông Ninh Hòa Trương Công Kỉnh - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ) - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.007.720 1.405.404 1.171.170 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
Đất ở đô thị 2.007.720 1.405.404 1.171.170 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói) - Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cũ (Cầu Bá Hà)
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hòn Khói - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Địa bàn Ninh Diêm cũ
-
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Đường Phú Thọ 3 - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3) - Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện)
Đất ở đô thị 2.007.720 1.405.404 1.171.170 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đường Phú Thọ 3 - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) - Giáp Quốc lộ 26B
Đất ở đô thị 1.338.480 803.088 669.240 501.930
Phường Đông Ninh Hòa Đường 42m - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Giáp Tỉnh lộ 1 - Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2)
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà) - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói
Đất ở đô thị 1.930.500 1.158.300 965.250 482.625
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Tiếp theo - Giáp Quốc lộ 26B
Đất ở đô thị 1.029.600 617.760 514.800 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ - Địa bàn Ninh Thủy cũ
-
Đất ở đô thị 926.640 555.984 463.320 347.490
Phường Đông Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Quý Đôn - Đến hết đường
Đất ở đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Từ đầu đường - Đến hết đường
Đất ở đô thị 1.235.520 864.864 720.720 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Dã Tượng - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Hồng Phong - Đến hết đường
Đất ở đô thị 875.160 525.096 437.580 328.185
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 1.158.300 810.810 675.675 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 13m đến dưới 20m -
Đất ở đô thị 1.003.860 702.702 585.585 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 8m đến dưới 13m -
Đất ở đô thị 823.680 494.208 411.840 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH dưới 8m -
Đất ở đô thị 617.760 370.656 308.880 0
Phường Đông Ninh Hòa Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đoạn từ giáp Ninh Diêm - đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói
Đất ở đô thị 1.930.500 1.158.300 965.250 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) -
Đất ở đô thị 1.158.300 810.810 675.675 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch G. F (lộ giới 21m) -
Đất ở đô thị 1.158.300 810.810 675.675 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) -
Đất ở đô thị 1.003.860 702.702 585.585 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch B1. J1. J2. E. H (lộ giới 11 m) -
Đất ở đô thị 823.680 494.208 411.840 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) -
Đất ở đô thị 1.158.300 810.810 675.675 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch B1. J1. J2. E. H (lộ giới 11m) -
Đất ở đô thị 823.680 494.208 411.840 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch lộ giới 7.5m -
Đất ở đô thị 617.760 370.656 308.880 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Đường Quy hoạch 2 rộng 24m -
Đất ở đô thị 1.158.300 810.810 675.675 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Đường Quy hoạch 3 rộng 13m -
Đất ở đô thị 1.003.860 702.702 585.585 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Các đường N1. N5. N6 rộng 10m -
Đất ở đô thị 823.680 494.208 411.840 0
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Cổng công ty Hiệp Thành Phát
Đất ở đô thị 2.059.200 1.235.520 1.029.600 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Cổng công ty Hiệp Thành Phát - Giáp Đình Đông Hà
Đất ở đô thị 1.029.600 617.760 514.800 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ đình Đông Hà - Hết cổng Cảng Hòn Khói
Đất ở đô thị 1.544.400 1.081.080 900.900 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào
Đất ở đô thị 2.574.000 1.544.400 1.287.000 643.500
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tiếp theo - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long
Đất ở đô thị 2.059.200 1.235.520 1.029.600 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tiếp theo - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng
Đất ở đô thị 2.574.000 1.544.400 1.287.000 643.500
Phường Đông Ninh Hòa Đường trong KDC Cát Trắng - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Hà Huy Tập - Cổng Khu du lịch Cát Trắng
Đất ở đô thị 1.544.400 1.081.080 900.900 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Đặng Vinh Hàm - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Mê Linh - Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất ở đô thị 1.544.400 1.081.080 900.900 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Đặng Văn Hàm - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Mê Linh - Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất ở đô thị 1.544.400 1.081.080 900.900 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Yết Kiêu - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Giáp Công ty cá chèm (Australiis)
Đất ở đô thị 1.544.400 1.081.080 900.900 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Mê Linh - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây
Đất ở đô thị 1.029.600 617.760 514.800 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Giáp ngã 3 Đông Cát
Đất ở đô thị 926.640 555.984 463.320 347.490
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m. mặt BT 3.5m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Ngã 3 Đông Cát - Hết chợ Đông Hải
Đất ở đô thị 1.029.600 617.760 514.800 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ cây xăng Quốc Tuấn - Đến hết nhà ông Lía
Đất ở đô thị 926.640 555.984 463.320 347.490
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 4: đường R 8m. mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ giáp nhà ông Lía - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải
Đất ở đô thị 1.029.600 617.760 514.800 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Đường cảnh sát biển - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 4-Đông Hà - Đến giáp cảnh sát biển
Đất ở đô thị 926.640 555.984 463.320 347.490
Phường Đông Ninh Hòa Đường BTXM - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đoạn từ ngã 4 nhà ông Huỳnh Thị Nhị - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát
Đất ở đô thị 1.544.400 1.081.080 900.900 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải cũ) - Địa bàn Ninh Hải cũ
từ giáp ranh xã Ninh Thọ - giáp tỉnh lộ 1B
Đất ở đô thị 1.029.600 617.760 514.800 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Mỹ Giang - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 482.625 353.925 257.400 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Ninh Yên - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 482.625 353.925 257.400 0
Phường Đông Ninh Hòa Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 353.925 257.400 193.050 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Ninh Tịnh - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 353.925 257.400 193.050 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Tây - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 482.625 353.925 257.400 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Đông - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất ở đô thị 353.925 257.400 193.050 0
Phường Đông Ninh Hòa TỈNH LỘ IB
Từ giáp Nhà máy Huyndai - Hết ngã ba Ninh Tịnh
Đất ở đô thị 420.000 210.000 126.000 0
Phường Đông Ninh Hòa Đường Cải tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ - TỈNH LỘ IB
Giáp Quốc lộ 26B - Hết tuyến
Đất ở đô thị 840.000 420.000 252.000 0
Phường Đông Ninh Hòa Trương Công Kỉnh - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ) - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.606.176 1.124.323 936.936 535.392
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
Đất TM-DV đô thị 1.606.176 1.124.323 936.936 535.392
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
Đất TM-DV đô thị 2.676.960 1.606.176 1.338.480 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất TM-DV đô thị 2.676.960 1.606.176 1.338.480 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói) - Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cũ (Cầu Bá Hà)
Đất TM-DV đô thị 2.676.960 1.606.176 1.338.480 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hòn Khói - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)
Đất TM-DV đô thị 2.676.960 1.606.176 1.338.480 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Địa bàn Ninh Diêm cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.676.960 1.606.176 1.338.480 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đường Phú Thọ 3 - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3) - Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện)
Đất TM-DV đô thị 1.606.176 1.124.323 936.936 535.392
Phường Đông Ninh Hòa Đường Phú Thọ 3 - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) - Giáp Quốc lộ 26B
Đất TM-DV đô thị 1.070.784 642.470 535.392 401.544
Phường Đông Ninh Hòa Đường 42m - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Giáp Tỉnh lộ 1 - Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2)
Đất TM-DV đô thị 2.676.960 1.606.176 1.338.480 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà) - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói
Đất TM-DV đô thị 1.544.400 926.640 772.200 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Tiếp theo - Giáp Quốc lộ 26B
Đất TM-DV đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ - Địa bàn Ninh Thủy cũ
-
Đất TM-DV đô thị 741.312 444.787 370.656 277.992
Phường Đông Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Quý Đôn - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 658.944 395.366 329.472 247.104
Phường Đông Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Từ đầu đường - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 988.416 691.891 576.576 329.472
Phường Đông Ninh Hòa Dã Tượng - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Hồng Phong - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 700.128 420.077 350.064 262.548
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 926.640 648.648 540.540 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 13m đến dưới 20m -
Đất TM-DV đô thị 803.088 562.162 468.468 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 8m đến dưới 13m -
Đất TM-DV đô thị 658.944 395.366 329.472 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH dưới 8m -
Đất TM-DV đô thị 494.208 296.525 247.104 0
Phường Đông Ninh Hòa Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đoạn từ giáp Ninh Diêm - đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói
Đất TM-DV đô thị 1.544.400 926.640 772.200 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) -
Đất TM-DV đô thị 926.640 648.648 540.540 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch G. F (lộ giới 21m) -
Đất TM-DV đô thị 926.640 648.648 540.540 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) -
Đất TM-DV đô thị 803.088 562.162 468.468 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch B1. J1. J2. E. H (lộ giới 11 m) -
Đất TM-DV đô thị 658.944 395.366 329.472 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) -
Đất TM-DV đô thị 926.640 648.648 540.540 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch B1. J1. J2. E. H (lộ giới 11m) -
Đất TM-DV đô thị 658.944 395.366 329.472 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch lộ giới 7.5m -
Đất TM-DV đô thị 494.208 296.525 247.104 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Đường Quy hoạch 2 rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 926.640 648.648 540.540 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Đường Quy hoạch 3 rộng 13m -
Đất TM-DV đô thị 803.088 562.162 468.468 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Các đường N1. N5. N6 rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 658.944 395.366 329.472 0
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Cổng công ty Hiệp Thành Phát
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 988.416 823.680 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Cổng công ty Hiệp Thành Phát - Giáp Đình Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ đình Đông Hà - Hết cổng Cảng Hòn Khói
Đất TM-DV đô thị 1.235.520 864.864 720.720 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào
Đất TM-DV đô thị 2.059.200 1.235.520 1.029.600 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tiếp theo - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long
Đất TM-DV đô thị 1.647.360 988.416 823.680 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tiếp theo - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng
Đất TM-DV đô thị 2.059.200 1.235.520 1.029.600 514.800
Phường Đông Ninh Hòa Đường trong KDC Cát Trắng - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Hà Huy Tập - Cổng Khu du lịch Cát Trắng
Đất TM-DV đô thị 1.235.520 864.864 720.720 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Đặng Vinh Hàm - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Mê Linh - Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất TM-DV đô thị 1.235.520 864.864 720.720 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Đặng Văn Hàm - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Mê Linh - Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất TM-DV đô thị 1.235.520 864.864 720.720 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Yết Kiêu - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Giáp Công ty cá chèm (Australiis)
Đất TM-DV đô thị 1.235.520 864.864 720.720 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Mê Linh - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây
Đất TM-DV đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Giáp ngã 3 Đông Cát
Đất TM-DV đô thị 741.312 444.787 370.656 277.992
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m. mặt BT 3.5m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Ngã 3 Đông Cát - Hết chợ Đông Hải
Đất TM-DV đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ cây xăng Quốc Tuấn - Đến hết nhà ông Lía
Đất TM-DV đô thị 741.312 444.787 370.656 277.992
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 4: đường R 8m. mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ giáp nhà ông Lía - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải
Đất TM-DV đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đường cảnh sát biển - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 4-Đông Hà - Đến giáp cảnh sát biển
Đất TM-DV đô thị 741.312 444.787 370.656 277.992
Phường Đông Ninh Hòa Đường BTXM - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đoạn từ ngã 4 nhà ông Huỳnh Thị Nhị - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát
Đất TM-DV đô thị 1.235.520 864.864 720.720 411.840
Phường Đông Ninh Hòa Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải cũ) - Địa bàn Ninh Hải cũ
từ giáp ranh xã Ninh Thọ - giáp tỉnh lộ 1B
Đất TM-DV đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Mỹ Giang - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 386.100 283.140 205.920 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Ninh Yên - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 386.100 283.140 205.920 0
Phường Đông Ninh Hòa Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 283.140 205.920 154.440 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Ninh Tịnh - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 283.140 205.920 154.440 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Tây - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 386.100 283.140 205.920 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Đông - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất TM-DV đô thị 283.140 205.920 154.440 0
Phường Đông Ninh Hòa TỈNH LỘ IB
Từ giáp Nhà máy Huyndai - Hết ngã ba Ninh Tịnh
Đất TM-DV đô thị 336.000 168.000 100.800 0
Phường Đông Ninh Hòa Đường Cải tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ - TỈNH LỘ IB
Giáp Quốc lộ 26B - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 672.000 336.000 201.600 0
Phường Đông Ninh Hòa Trương Công Kỉnh - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ) - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.204.632 843.242 702.702 401.544
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
Đất SX-KD đô thị 1.204.632 843.242 702.702 401.544
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
Đất SX-KD đô thị 2.007.720 1.204.632 1.003.860 501.930
Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất SX-KD đô thị 2.007.720 1.204.632 1.003.860 501.930
Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói) - Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cũ (Cầu Bá Hà)
Đất SX-KD đô thị 2.007.720 1.204.632 1.003.860 501.930
Phường Đông Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hòn Khói - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)
Đất SX-KD đô thị 2.007.720 1.204.632 1.003.860 501.930
Phường Đông Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Địa bàn Ninh Diêm cũ
-
Đất SX-KD đô thị 2.007.720 1.204.632 1.003.860 501.930
Phường Đông Ninh Hòa Đường Phú Thọ 3 - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3) - Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện)
Đất SX-KD đô thị 1.204.632 843.242 702.702 401.544
Phường Đông Ninh Hòa Đường Phú Thọ 3 - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) - Giáp Quốc lộ 26B
Đất SX-KD đô thị 803.088 481.853 401.544 301.158
Phường Đông Ninh Hòa Đường 42m - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Giáp Tỉnh lộ 1 - Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2)
Đất SX-KD đô thị 2.007.720 1.204.632 1.003.860 501.930
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà) - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói
Đất SX-KD đô thị 1.158.300 694.980 579.150 289.575
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Tiếp theo - Giáp Quốc lộ 26B
Đất SX-KD đô thị 617.760 370.656 308.880 231.660
Phường Đông Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ - Địa bàn Ninh Thủy cũ
-
Đất SX-KD đô thị 555.984 333.590 277.992 208.494
Phường Đông Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Quý Đôn - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 185.328
Phường Đông Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Từ đầu đường - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 741.312 518.918 432.432 247.104
Phường Đông Ninh Hòa Dã Tượng - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Hồng Phong - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 525.096 315.058 262.548 196.911
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 694.980 486.486 405.405 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 13m đến dưới 20m -
Đất SX-KD đô thị 602.316 421.621 351.351 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH từ 8m đến dưới 13m -
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 0
Phường Đông Ninh Hòa Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường QH dưới 8m -
Đất SX-KD đô thị 370.656 222.394 185.328 0
Phường Đông Ninh Hòa Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B - Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đoạn từ giáp Ninh Diêm - đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói
Đất SX-KD đô thị 1.158.300 694.980 579.150 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) -
Đất SX-KD đô thị 694.980 486.486 405.405 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch G. F (lộ giới 21m) -
Đất SX-KD đô thị 694.980 486.486 405.405 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) -
Đất SX-KD đô thị 602.316 421.621 351.351 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Đường quy hoạch B1. J1. J2. E. H (lộ giới 11 m) -
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) -
Đất SX-KD đô thị 694.980 486.486 405.405 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch B1. J1. J2. E. H (lộ giới 11m) -
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 0
Phường Đông Ninh Hòa Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đường quy hoạch lộ giới 7.5m -
Đất SX-KD đô thị 370.656 222.394 185.328 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Đường Quy hoạch 2 rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 694.980 486.486 405.405 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Đường Quy hoạch 3 rộng 13m -
Đất SX-KD đô thị 602.316 421.621 351.351 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu tái định cư Phú Thọ 2
Các đường N1. N5. N6 rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 494.208 296.525 247.104 0
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Cổng công ty Hiệp Thành Phát
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 741.312 617.760 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Cổng công ty Hiệp Thành Phát - Giáp Đình Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 617.760 370.656 308.880 231.660
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3 - Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ đình Đông Hà - Hết cổng Cảng Hòn Khói
Đất SX-KD đô thị 926.640 648.648 540.540 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào
Đất SX-KD đô thị 1.544.400 926.640 772.200 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tiếp theo - Ngã ba Khách sạn Hoàng Long
Đất SX-KD đô thị 1.235.520 741.312 617.760 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3 - Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tiếp theo - Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng
Đất SX-KD đô thị 1.544.400 926.640 772.200 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Đường trong KDC Cát Trắng - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Hà Huy Tập - Cổng Khu du lịch Cát Trắng
Đất SX-KD đô thị 926.640 648.648 540.540 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đặng Vinh Hàm - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Mê Linh - Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất SX-KD đô thị 926.640 648.648 540.540 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đặng Văn Hàm - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường Mê Linh - Đến hết nhà ông Trần Phận
Đất SX-KD đô thị 926.640 648.648 540.540 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Yết Kiêu - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Giáp Công ty cá chèm (Australiis)
Đất SX-KD đô thị 926.640 648.648 540.540 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Mê Linh - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) - Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây
Đất SX-KD đô thị 617.760 370.656 308.880 231.660
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) - Giáp ngã 3 Đông Cát
Đất SX-KD đô thị 555.984 333.590 277.992 208.494
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m. mặt BT 3.5m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Ngã 3 Đông Cát - Hết chợ Đông Hải
Đất SX-KD đô thị 617.760 370.656 308.880 231.660
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 3: đường đất (R 8m) - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ cây xăng Quốc Tuấn - Đến hết nhà ông Lía
Đất SX-KD đô thị 555.984 333.590 277.992 208.494
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 4: đường R 8m. mặt BTXM 4m - Đường đi Đông Cát. Đông Hải - Địa bàn Ninh Hải cũ
Từ giáp nhà ông Lía - Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải
Đất SX-KD đô thị 617.760 370.656 308.880 231.660
Phường Đông Ninh Hòa Đường cảnh sát biển - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 4-Đông Hà - Đến giáp cảnh sát biển
Đất SX-KD đô thị 555.984 333.590 277.992 208.494
Phường Đông Ninh Hòa Đường BTXM - Địa bàn Ninh Hải cũ
Đoạn từ ngã 4 nhà ông Huỳnh Thị Nhị - Đến ngã 3 đường đi Đông Cát
Đất SX-KD đô thị 926.640 648.648 540.540 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải cũ) - Địa bàn Ninh Hải cũ
từ giáp ranh xã Ninh Thọ - giáp tỉnh lộ 1B
Đất SX-KD đô thị 617.760 370.656 308.880 231.660
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Mỹ Giang - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 289.575 212.355 154.440 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Ninh Yên - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 289.575 212.355 154.440 0
Phường Đông Ninh Hòa Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 212.355 154.440 115.830 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Ninh Tịnh - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 212.355 154.440 115.830 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Tây - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 289.575 212.355 154.440 0
Phường Đông Ninh Hòa Thôn Đông - Địa bàn Ninh Phước cũ
-
Đất SX-KD đô thị 212.355 154.440 115.830 0
Phường Đông Ninh Hòa TỈNH LỘ IB
Từ giáp Nhà máy Huyndai - Hết ngã ba Ninh Tịnh
Đất SX-KD đô thị 252.000 126.000 75.600 0
Phường Đông Ninh Hòa Đường Cải tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ - TỈNH LỘ IB
Giáp Quốc lộ 26B - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 151.200 0
Phường Đông Ninh Hòa Khu công nghiệp Ninh Thủy
-
Đất SX-KD 446.160 0 0 0
Phường Đông Ninh Hòa Phường Đông Ninh Hòa
-
Đất nông nghiệp 86.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đông Ninh Hòa Trương Công Kỉnh - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ) - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.007.720 1.405.404 1.171.170 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ I - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
Đất ở đô thị 2.007.720 1.405.404 1.171.170 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ I - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Từ cầu Treo - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong) - Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói) - Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cũ (Cầu Bá Hà)
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Hòn Khói - Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm - Địa bàn Ninh Diêm cũ
-
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Đường Phú Thọ 3 - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3) - Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện)
Đất ở đô thị 2.007.720 1.405.404 1.171.170 669.240
Phường Đông Ninh Hòa Đường Phú Thọ 3 - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) - Giáp Quốc lộ 26B
Đất ở đô thị 1.338.480 803.088 669.240 501.930
Phường Đông Ninh Hòa Đường 42m - Địa bàn Ninh Diêm cũ
Giáp Tỉnh lộ 1 - Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2)
Đất ở đô thị 3.346.200 2.007.720 1.673.100 836.550
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 1 - Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà) - Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói
Đất ở đô thị 1.930.500 1.158.300 965.250 482.625
Phường Đông Ninh Hòa Đoạn 2 - Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Tiếp theo - Giáp Quốc lộ 26B
Đất ở đô thị 1.029.600 617.760 514.800 386.100
Phường Đông Ninh Hòa Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ - Địa bàn Ninh Thủy cũ
-
Đất ở đô thị 926.640 555.984 463.320 347.490
Phường Đông Ninh Hòa Trần Khánh Dư - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Giáp đường Lê Quý Đôn - Đến hết đường
Đất ở đô thị 823.680 494.208 411.840 308.880
Phường Đông Ninh Hòa Lê Quý Đôn - Địa bàn Ninh Thủy cũ
Từ đầu đường - Đến hết đường
Đất ở đô thị 1.235.520 864.864 720.720 411.840

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Ninh Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ninh Diêm, Phường Ninh Hải, Phường Ninh Thủy, Xã Ninh Phước (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Đông Ninh Hòa theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Đông Ninh Hòa có diện tích tự nhiên 134,2 km² với quy mô dân số 43.484 người, mật độ dân cư đạt 324 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Ninh Hòa được đặt tại UBND phường Ninh Diêm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Đông Ninh Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Phường Đông Ninh Hòa là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Đông Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa là 3.346.200 đồng/m².

Bảng giá đất phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Đông Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 741.270 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1176 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?