Bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Đồng Xoài được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồng Xoài theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Đồng Xoài năm 2026

Khu vực: phường Đồng Xoài.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 23.400 đến 20.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 20.400.000 16.320.000 12.240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 13.600.000 10.880.000 8.160.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 8.800.000 7.040.000 5.280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.800.000 7.040.000 5.280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.800.000 7.040.000 5.280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai Phía Nam
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 10.800.000 8.640.000 6.480.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Thiên Phúc Lợi
Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đường N3 Khu dân cư quang Minh Tiến
Đường Quốc lộ 14 - Đường N6
Đất ở đô thị 9.200.000 7.360.000 5.520.000 0
Phường Đồng Xoài Đường N2 Khu dân cư quang Minh Tiến
Đường số 32 (N7) - Đường N1
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư quang Minh Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư The Gold Mart
Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) -
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối Đường
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư B85
Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết Đường
Đất ở đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất ở đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông
Các tuyến đường trong Dân cư -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang
Đường D1 -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang
Đường N1, N2, D2 -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 3 -
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 6, số 7, số 8 -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đai các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất ở đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cữ) - Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (Đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ1 - Đường VĐ 2
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 900.000 720.000 540.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông dấu nổi trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dâu cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 650.000 520.000 390.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 550.000 440.000 330.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai Phía Nam (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai Phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 850.000 680.000 510.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 810.000 648.000 486.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 456.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 426.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 620.000 496.000 372.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 520.000 416.000 312.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 11.440.000 8.580.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 4.960.000 3.720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai Phía Nam
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 6.160.000 4.620.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Thiên Phúc Lợi
Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Đường N3 Khu dân cư quang Minh Tiến
Đường Quốc lộ 14 - Đường N6
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường N2 Khu dân cư quang Minh Tiến
Đường số 32 (N7) - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư quang Minh Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư The Gold Mart
Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) -
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối Đường
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư B85
Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết Đường
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông
Các tuyến đường trong Dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang
Đường N1, N2, D2 -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 6, số 7, số 8 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đai các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất TM-DV đô thị 6.700.000 5.360.000 4.020.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cữ) - Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (Đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ1 - Đường VĐ 2
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 504.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 630.000 504.000 378.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông dấu nổi trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dâu cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 700.000 560.000 420.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 490.000 392.000 294.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 336.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất TM-DV đô thị 460.000 368.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV đô thị 390.000 312.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai Phía Nam (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai Phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 480.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 590.000 472.000 354.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 570.000 456.000 342.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 530.000 424.000 318.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 430.000 344.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 370.000 296.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 12.200.000 9.760.000 7.320.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.560.000 4.920.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.880.000 5.160.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai Phía Nam
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.880.000 5.160.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.880.000 5.160.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Thiên Phúc Lợi
Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Đường N3 Khu dân cư quang Minh Tiến
Đường Quốc lộ 14 - Đường N6
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 0
Phường Đồng Xoài Đường N2 Khu dân cư quang Minh Tiến
Đường số 32 (N7) - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư quang Minh Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư The Gold Mart
Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối Đường
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư B85
Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết Đường
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông
Các tuyến đường trong Dân cư -
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang
Đường N1, N2, D2 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 6, số 7, số 8 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đai các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cữ) - Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (Đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ1 - Đường VĐ 2
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất SX-KD đô thị 720.000 576.000 432.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 540.000 432.000 324.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông dấu nổi trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dâu cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 780.000 624.000 468.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất SX-KD đô thị 390.000 312.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD đô thị 330.000 280.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai Phía Nam (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai Phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến)
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 860.000 688.000 516.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 546.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 680.000 544.000 408.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 510.000 408.000 306.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000 384.000 288.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 460.000 368.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 430.000 344.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 370.000 296.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 310.000 280.000 280.000 0
Phường Đồng Xoài Khu công nghiệp Đồng Xoài I
-
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Phường Đồng Xoài Khu công nghiệp Đồng Xoài II
-
Đất SX-KD 670.000 0 0 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 640.000 512.000 384.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 420.000 336.000 252.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 420.000 336.000 252.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng lúa 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng lúa 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 640.000 512.000 384.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 640.000 512.000 384.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây hàng năm 260.000 208.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 340.000 272.000 204.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 295.000 236.000 177.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 176.000 170.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 800.000 640.000 480.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 800.000 640.000 480.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 530.000 424.000 318.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 530.000 424.000 318.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 800.000 640.000 480.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 800.000 640.000 480.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 530.000 424.000 318.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 530.000 424.000 318.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 800.000 640.000 480.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 800.000 640.000 480.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 530.000 424.000 318.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 530.000 424.000 318.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 330.000 264.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 430.000 344.000 258.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 370.000 296.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 280.000 240.000 240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 380.000 304.000 228.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 380.000 304.000 228.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 124.000 93.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 175.000 140.000 105.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 175.000 140.000 105.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 175.000 140.000 105.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 175.000 140.000 105.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 175.000 140.000 105.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 175.000 140.000 105.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
QL 14 - Đường QH số 39
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa)
Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ)
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê)
Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng)
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Phường Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất rừng phòng hộ 39.000 31.200 23.400 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)
Đất ở đô thị 20.400.000 16.320.000 12.240.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)
Đất ở đô thị 13.600.000 10.880.000 8.160.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang)
Đất ở đô thị 8.800.000 7.040.000 5.280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.800.000 7.040.000 5.280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.800.000 7.040.000 5.280.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai Phía Nam
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 10.800.000 8.640.000 6.480.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất ở đô thị 14.400.000 11.520.000 8.640.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Phường Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồng Xoài

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 81,3 km².

Dân số: 35.887 người (số liệu tổng hợp sau khi hoàn thành sáp nhập).

Mật độ dân số: Khoảng 441 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Quá trình hình thành phường Đồng Xoài gắn liền với chủ trương tinh gọn bộ máy và sáp nhập đơn vị hành chính qua hai bước lớn:

  • Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập và thành lập phường đô thị):
    • Căn cứ theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/6/2025, phường Đồng Xoài được chính thức thành lập và đi vào hoạt động kể từ ngày 01/07/2025.
    • Đơn vị này được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 đơn vị cũ: Phường Tiến Thành và Xã Tân Thành (thuộc địa bàn khu vực đô thị thành phố Đồng Xoài). Trụ sở hành chính của phường mới được đặt tại trục đường Quốc lộ 14.
  • Giai đoạn 2 (Tháng 4/2026 – Chuyển giao mô hình Thành phố trực thuộc Trung ương):
    • Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI chính thức thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026).
    • Dưới mô hình tổ chức hành chính đô thị mới này, phường Đồng Xoài giữ vai trò là một đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc thành phố Đồng Nai.
    • Tiếp nối đà tinh gọn, đến tháng 6/2026, địa bàn phường Đồng Xoài cũng đã triển khai nghị quyết sắp xếp, sáp nhập tổ chức các khu phố ở cơ sở, thu gọn từ 15 khu phố cũ xuống còn 5 khu phố lớn để nâng cao hiệu quả quản lý đô thị văn minh.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (931 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?