Bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Đồng Xoài được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồng Xoài theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất phường Đồng Xoài năm 2026
Khu vực: phường Đồng Xoài.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 23.400 đến 20.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 16.320.000 | 12.240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai Phía Nam |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Thiên Phúc Lợi Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường N3 Khu dân cư quang Minh Tiến Đường Quốc lộ 14 - Đường N6 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường N2 Khu dân cư quang Minh Tiến Đường số 32 (N7) - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư quang Minh Tiến Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư The Gold Mart Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối Đường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư B85 Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết Đường |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông Các tuyến đường trong Dân cư - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Tuấn Trang Đường D1 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Tuấn Trang Đường N1, N2, D2 - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 6, số 7, số 8 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đai các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cữ) - Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (Đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ1 - Đường VĐ 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông dấu nổi trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dâu cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai Phía Nam (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai Phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 14.300.000 | 11.440.000 | 8.580.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai Phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.060.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Thiên Phúc Lợi Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường N3 Khu dân cư quang Minh Tiến Đường Quốc lộ 14 - Đường N6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường N2 Khu dân cư quang Minh Tiến Đường số 32 (N7) - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư quang Minh Tiến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư The Gold Mart Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối Đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư B85 Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết Đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông Các tuyến đường trong Dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Tuấn Trang Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Tuấn Trang Đường N1, N2, D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 6, số 7, số 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đai các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.020.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cữ) - Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (Đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ1 - Đường VĐ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông dấu nổi trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dâu cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất TM-DV đô thị | 460.000 | 368.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai Phía Nam (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai Phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 430.000 | 344.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 370.000 | 296.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.320.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai Phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Thiên Phúc Lợi Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường N3 Khu dân cư quang Minh Tiến Đường Quốc lộ 14 - Đường N6 |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường N2 Khu dân cư quang Minh Tiến Đường số 32 (N7) - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư quang Minh Tiến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư The Gold Mart Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối Đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư B85 Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết Đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào Nhà Văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất Nhà Văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông Các tuyến đường trong Dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Tuấn Trang Đường D1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Tuấn Trang Đường N1, N2, D2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đường số 6, số 7, số 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đai các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cữ) - Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (Đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ1 - Đường VĐ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông dấu nổi trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dâu cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 312.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai Phía Nam (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (Đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai Phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa Thông tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (Đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn Đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai Phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 368.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 430.000 | 344.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 370.000 | 296.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 310.000 | 280.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu công nghiệp Đồng Xoài I - |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu công nghiệp Đồng Xoài II - |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2 |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng lúa | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 295.000 | 236.000 | 177.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2 |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Trạm xá K23 Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2 |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 370.000 | 296.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 124.000 | 93.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài 1 chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng chưa được quy định trong phụ lục Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Tiến Thành (cũ) - Đường vành đai 2 |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành (cũ) - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH số 41 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường QH số 31 - Ranh phường Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I (đường QH số 31 chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) Đường VĐ 1 - Đường VĐ 2 |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông) QL 14 - Đường QH số 39 |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 từ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xa Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Quốc lộ 14 |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thâm nhựa) Giáp ranh phường Bình Phước - Đường Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) Đường Vành đai phía Nam - Giáp ranh phường Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 51 (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ địa chính phường Đồng Xoài) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai phía Nam |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Nam Cao Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường số 37 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú (cũ) Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Đường Quốc lộ 14 - Cầu Bưng Sê |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) Cầu Bưng Sê - Giáp ranh xã Thuận Lợi |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sáng) |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 31.200 | 23.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Bình Phước - Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 16.320.000 | 12.240.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía Đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện Đường vào khu dân cư Tuấn Trang) |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng - Đường Vành đai Phía Nam |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồng Xoài
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 81,3 km².
Dân số: 35.887 người (số liệu tổng hợp sau khi hoàn thành sáp nhập).
Mật độ dân số: Khoảng 441 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Quá trình hình thành phường Đồng Xoài gắn liền với chủ trương tinh gọn bộ máy và sáp nhập đơn vị hành chính qua hai bước lớn:
- Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập và thành lập phường đô thị):
- Căn cứ theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/6/2025, phường Đồng Xoài được chính thức thành lập và đi vào hoạt động kể từ ngày 01/07/2025.
- Đơn vị này được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 đơn vị cũ: Phường Tiến Thành và Xã Tân Thành (thuộc địa bàn khu vực đô thị thành phố Đồng Xoài). Trụ sở hành chính của phường mới được đặt tại trục đường Quốc lộ 14.
- Giai đoạn 2 (Tháng 4/2026 – Chuyển giao mô hình Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI chính thức thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026).
- Dưới mô hình tổ chức hành chính đô thị mới này, phường Đồng Xoài giữ vai trò là một đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc thành phố Đồng Nai.
- Tiếp nối đà tinh gọn, đến tháng 6/2026, địa bàn phường Đồng Xoài cũng đã triển khai nghị quyết sắp xếp, sáp nhập tổ chức các khu phố ở cơ sở, thu gọn từ 15 khu phố cũ xuống còn 5 khu phố lớn để nâng cao hiệu quả quản lý đô thị văn minh.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
